Gói thầu: XL-01: Xây lắp hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210959428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC PHỤC VỤ NGOẠI GIAO ĐOÀN |
| Tên gói thầu | XL-01: Xây lắp hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 11:35:00 đến ngày 2021-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,946,893,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình xây lắp với giá trị tối thiểu 760.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 605.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây lắp với giá trị tối thiểu 760.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 605.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng có các hạng mục tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.095.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan:- Là kỹ sư chuyên ngành về Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyển cấp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyển cấp còn hiệu lực.+ Có kinh nghiệm 05 nămTrong vòng 05 năm trở lại đây đã là chỉ huy trưởng hoặc vị trí tương đương ít nhất 02 gói thầu thi công hệ thống PCCC cấp III hoặc 01 gói thầu PCCC cấp II.(Các tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ hành nghệ tư vấn giám sát, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, các tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông, , cầu - đường bộ hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công công trình;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có kinh nghiệm 05 nămTrong vòng 05 năm trở lại đây đã đã là chỉ huy phó hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu về thi công công trình xây dựng dân dụng.(Các tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ hành nghệ tư vấn giám sát, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, cầu - đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.≥ 01 Trung cấp trở lên chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy;+ Có kinh nghiệm 03 nămTrong vòng 03 năm trở lại đây đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 hạng mục thi công theo chuyên ngành của mình.(Các tài liệu kèm theo gồm: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng;+ Có kinh nghiệm 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân tham gia thi công gói thầu: |
| - Số lượng | 17 |
| - Trình độ chuyên môn | Lực lượng công nhân tham gia thi công gói thầu:- Hạng mục công việc chính PCCC:+ Có ≥ 10 công nhân tham gia thi công gói thầu có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu này bao gồm các lĩnh vực: Thợ hàn, thợ cơ khí, thợ điện;+ Có ≥ 01 thợ hàn bậc 6/7;+ Tổ trưởng và tổ phó tổ công nhân thi công PCCC phải Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Hạng mục công việc xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật:+ Có ≥ 06 công nhân có đầy đủ chứng chỉ, chứng nhận nghề về lĩnh vực xây dựng như nề, cốp pha, hoàn thiện, điện, nước, cốt thép.+ Có kinh nghiệm 02 năm(Các tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ, bằng cấp, CMND hoặc CCCD ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy tiện ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện công suất > 500W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CỤC PHỤC VỤ NGOẠI GIAO ĐOÀN |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Xây lắp hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà Xây dựng hệ thống PCCC ngoài nhà cho khu Ngoại giao đoàn Trung Tự 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy. Năng lực hoạt động của doanh nghiệp trong lĩnh vực thi công dân dụng, hạ tầng kỹ thuật phải từ hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn - Bộ Ngoại giao; Địa chỉ: Số 10 Lê Phụng Hiểu, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn - Bộ Ngoại giao. Tên đường, phố: Số 10 Lê Phụng Hiểu, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3935 0892 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ (Phần đường ống, trụ chữa cháy ngoài nhà, tủ thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3.2mm | Việt Nam/ Tương đương | 7,8933 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm, dày 3.96mm, ống qua đường | Việt Nam/ Tương đương | 0,6499 | 100m |
| 3 | Sơn đỏ chỉ thị PCCC cho đường ống | Việt Nam/ Tương đương | 147,3316 | m2 |
| 4 | Sơn chống gỉ đường ống nổi | Việt Nam/ Tương đương | 147,3316 | m2 |
| 5 | Thi công sơn lót chống ăn mòn | Việt Nam/ Tương đương | 167,6489 | m2 |
| 6 | Thi công vải thủy tinh chống ăn mòn | Việt Nam/ Tương đương | 209,5611 | m2 |
| 7 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d100mm trước khi lắp đặt bơm, van. | 7,8933 | 100m | |
| 8 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d100mm sau khi lắp đặt bơm, van. | 8,3933 | 100m | |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Cút thép đen nối bằng phương pháp hàn D100 | Trung Quốc/ Tương đương | 45 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt chếch thép đen nối bằng phương pháp hàn D100 | Trung Quốc/ Tương đương | 39 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D100 | Trung Quốc/ Tương đương | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng, đường kính van 100mm | PN16 - Trung Quốc/ Tương đương | 7 | cái |
| 13 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Trung Quốc/ Tương đương | 7 | cặp bích |
| 14 | Bu lông + ốc vít | Việt Nam/ Tương đương | 56 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ bệ, loại tủ đựng thiết bị PCCC ngoài nhà | Việt Nam/ Tương đương | 7 | tủ |
| 16 | Tủ đựng thiết bị PCCC ngoài nhà | Việt Nam/ Tương đương | 7 | tủ |
| 17 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 (16bar) | Việt Nam/ Trung Quốc/Tương đương | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Việt Nam/ Trung Quốc/Tương đương | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Việt Nam/ Trung Quốc/Tương đương | 7 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ móng, chiều rộng | 0,084 | m3 | |
| 21 | Xây hố van tổng | 7 | cái | |
| 22 | Vật tư phụ các loại | 1 | gói | |
| B | LẮP ĐẶT PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 40mm dày 2.5mm | Việt Nam/ Tương đương | 0,2 | 100m |
| 2 | Đai thép, giá đỡ ống | Việt Nam/ Tương đương | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chỏ bơm đường kính D50mm | Trung Quốc/ Tương đương | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D125mm | Trung Quốc/ Tương đương | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Trung Quốc/ Tương đương | 3 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Trung Quốc/ Tương đương | 6 | cặp bích |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tê thu 100/50 thép đen nối bằng phương pháp hàn D100 | Trung Quốc/ Tương đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Trung Quốc/ Tương đương | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | Trung Quốc/ Tương đương | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cổng đường kính van 40mm | PN16 - Việt Nam/ Trung Quốc/Tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | PN16 - Việt Nam/ Trung Quốc/Tương đương | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt y lọc đường kính van 50mm | Trung Quốc/ Tương đương | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm dày 3.2mm | Việt Nam/ Tương đương | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3.2mm | Việt Nam/ Tương đương | 0,2 | 100m |
| 15 | Đai thép giữ ống | Việt Nam/ Tương đương | 20 | bộ |
| 16 | Sơn đỏ chỉ thị PCCC cho đường ống | Việt Nam/ Tương đương | 22,9534 | m2 |
| 17 | Sơn chống gỉ đường ống nổi | Việt Nam/ Tương đương | 22,9534 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chỏ bơm D125mm | Trung Quốc/ Tương đương | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 125mm | Trung Quốc/ Tương đương | 14 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 125mm | Trung Quốc/ Tương đương | 1 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100mm | Trung Quốc/ Tương đương | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100mm | Trung Quốc/ Tương đương | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính D100mm | PN 16 - Trung Quốc/ Tương đương | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều lá lật, đường kính D100mm | PN 16 - Trung Quốc/ Tương đương | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt y lọc, đường kính van 125mm | Trung Quốc/ Tương đương | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối mềm 100mm | PN 16 - Trung Quốc/ Tương đương | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp măng sông đường kính ống 50mm dày 2.6mm | Việt Nam/ Tương đương | 0,15 | 100m |
| 28 | Đai giữ ống | Việt Nam/ Tương đương | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông cút 40mm | Trung Quốc/ Tương đương | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Trung Quốc/ Tương đương | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều lá đồng lật, đường kính van 40mm | PN16 - Việt Nam/ Trung Quốc/Tương đương | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống đen bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D25mm dày 2.3mm | Việt Nam/ Tương đương | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van | PN16 - Việt Nam/ Trung Quốc/Tương đương | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm | Trung Quốc/ Tương đương | 12 | cái |
| 35 | Giá Thép V đỡ ống | Việt Nam/ Tương đương | 40 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Việt Nam/ Trung Quốc/Tương đương | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Việt Nam/ Trung Quốc/Tương đương | 1 | bình |
| 38 | Lắp đặt công tắc áp lực | Hàn Quốc/ Tương đương | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 3 | 1 máy | |
| 40 | Máy bơm điện Q=20L/S, H=60M.C.N | Q=20L/S, H=60M.C.N Công suất : 18,5kw; Kích cỡ cổng hút: D65; Kích cỡ ống xả: D50; Trục bơm: Thép không gỉ; Đầu bơm: Gang; Cánh: gang; Công suất: 2900rpm; Điện áp: 380v/50hz. | 1 | Chiếc |
| 41 | Máy bơm dầu DIEZEN Q=20L/S, H=60M.C.N | Q=20L/S, H=60M.C.N; Công suất : 18,5kw; Kích cỡ cổng hút: D65; Kích cỡ ống xả: D50; Trục bơm: Thép không gỉ; Đầu bơm: Gang; Cánh: gang; Công suất: 2900rpm; Nhiên liệu: Dầu Do | 1 | Chiếc |
| 42 | Máy bơm bù áp Q=1L/S, H=70M.C.N | Q=1L/S, H=70M.C.N; Công suất : 2,2kw; Trục bơm: Thép không gỉ; Đầu bơm: inox; Cánh: fip; Công suất: 2900rpm; Điện áp: 380v/50hz | 1 | Chiếc |
| 43 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng bơm | Việt Nam/ Tương đương | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện tổng 400*600*180mm độ cao của tủ điện | Việt Nam/ Tương đương | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 3*6+1*4mm | Việt Nam/ Tương đương | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Việt Nam/ Tương đương | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*25+1*16mm, dây nguồn | Việt Nam/ Tương đương | 165 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE, đường kính ống D50mm | Việt Nam/ Tương đương | 165 | m |
| C | PHÒNG BƠM XÂY MỚI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, phục vụ đào móng | 16,8 | md | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,8908 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0.90 | 7,6013 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0296 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,1095 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,2979 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,3582 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, vấn khuôn giằng móng | 0,0651 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0267 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0934 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, dầm móng, đá 1x2, mác 200 | 1,3165 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0651 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái | 0,17 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái | 0,0429 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,174 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2011 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1166 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0106 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0095 | tấn | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,406 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 55,084 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,22 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 5,488 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 12,0204 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông lót nền đá 2x4, mác 100 | 1,2798 | m3 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | 56,2404 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | 55,084 | m2 | |
| 28 | Lát nền bằng gạch ceramic 600*600mm, vữa XM mác 75 | 12,0204 | m2 | |
| 29 | Quét 2 lóp SIKA Latex chống thấm mái | 15,2764 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 15,2764 | m2 | |
| 31 | Lát gạch đất nung 300*300, vữa XM mác 75 | 15,2764 | m2 | |
| 32 | Cửa chống cháy | Việt Nam/ Tương đương | 1,98 | m2 |
| 33 | Lam gió cửa sổ | Việt Nam/ Tương đương | 2,52 | m2 |
| 34 | Khóa cửa + phụ kiện | Việt Nam/ Tương đương | 1 | bộ |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 1,2 | m3 | |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Việt Nam/ Tương đương | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Việt Nam/ Tương đương | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Việt Nam/ Tương đương | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm | Việt Nam/ Tương đương | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm | Việt Nam/ Tương đương | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1*2.5mm | Việt Nam/ Tương đương | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm | Việt Nam/ Tương đương | 5 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Việt Nam/ Tương đương | 45 | m |
| 44 | Lắp đặt tủ điện bằng kim loại 200*300*100mm | Việt Nam/ Tương đương | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Việt Nam/ Tương đương | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Việt Nam/ Tương đương | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Việt Nam/ Tương đương | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Việt Nam/ Tương đương | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Việt Nam/ Tương đương | 0,008 | 100m |
| 50 | Hệ thống Tiếp địa tủ điện điều khiển | 1 | gói | |
| D | ĐÀO RÃNH, LẤP ĐẤT VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm | 129,974 | md | |
| 2 | Đào đất lắp đặt đường ống | 342,0999 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo, gạch xi măng | 338,3406 | m2 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,2395 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát chèn đường ống dày 200mm | 52,6308 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,9467 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo | 3,9467 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo | 3,9467 | 100m3 | |
| 9 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 2 kg/m2 | 58,4883 | m2 | |
| 10 | Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày lèn ép 7cm | 0,5849 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 33,8341 | m3 | |
| 12 | Lát hè bằng gạch Terrazoo, kích thước gạch 30x30x2.7cm | 338,3406 | m2 | |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | 32 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình xây lắp với giá trị tối thiểu 760.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 605.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây lắp với giá trị tối thiểu 760.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 605.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng có các hạng mục tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.095.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | * Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan:- Là kỹ sư chuyên ngành về Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyển cấp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyển cấp còn hiệu lực.+ Có kinh nghiệm 05 nămTrong vòng 05 năm trở lại đây đã là chỉ huy trưởng hoặc vị trí tương đương ít nhất 02 gói thầu thi công hệ thống PCCC cấp III hoặc 01 gói thầu PCCC cấp II.(Các tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ hành nghệ tư vấn giám sát, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, các tài liệu chứng minh cấp công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình: | 1 | * Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông, , cầu - đường bộ hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công công trình;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có kinh nghiệm 05 nămTrong vòng 05 năm trở lại đây đã đã là chỉ huy phó hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu về thi công công trình xây dựng dân dụng.(Các tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ hành nghệ tư vấn giám sát, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, cầu - đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.≥ 01 Trung cấp trở lên chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy;+ Có kinh nghiệm 03 nămTrong vòng 03 năm trở lại đây đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 hạng mục thi công theo chuyên ngành của mình.(Các tài liệu kèm theo gồm: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: | 1 | * Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng;+ Có kinh nghiệm 3 năm | 3 | 3 |
| 5 | Lực lượng công nhân tham gia thi công gói thầu: | 17 | Lực lượng công nhân tham gia thi công gói thầu:- Hạng mục công việc chính PCCC:+ Có ≥ 10 công nhân tham gia thi công gói thầu có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu này bao gồm các lĩnh vực: Thợ hàn, thợ cơ khí, thợ điện;+ Có ≥ 01 thợ hàn bậc 6/7;+ Tổ trưởng và tổ phó tổ công nhân thi công PCCC phải Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Hạng mục công việc xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật:+ Có ≥ 06 công nhân có đầy đủ chứng chỉ, chứng nhận nghề về lĩnh vực xây dựng như nề, cốp pha, hoàn thiện, điện, nước, cốt thép.+ Có kinh nghiệm 02 năm(Các tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ, bằng cấp, CMND hoặc CCCD ). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy tiện ren ống | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện công suất > 500W | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn 23Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đào 0,8m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu >=10T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi