Gói thầu: XL-01: Xây lắp hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210959428-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC PHỤC VỤ NGOẠI GIAO ĐOÀN
Tên gói thầu XL-01: Xây lắp hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20210756814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 11:35:00 đến ngày 2021-10-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,946,893,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình xây lắp với giá trị tối thiểu 760.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 605.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây lắp với giá trị tối thiểu 760.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 605.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng có các hạng mục tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.095.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan:- Là kỹ sư chuyên ngành về Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyển cấp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyển cấp còn hiệu lực.+ Có kinh nghiệm 05 nămTrong vòng 05 năm trở lại đây đã là chỉ huy trưởng hoặc vị trí tương đương ít nhất 02 gói thầu thi công hệ thống PCCC cấp III hoặc 01 gói thầu PCCC cấp II.(Các tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ hành nghệ tư vấn giám sát, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, các tài liệu chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông, , cầu - đường bộ hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công công trình;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có kinh nghiệm 05 nămTrong vòng 05 năm trở lại đây đã đã là chỉ huy phó hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu về thi công công trình xây dựng dân dụng.(Các tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ hành nghệ tư vấn giám sát, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, cầu - đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.≥ 01 Trung cấp trở lên chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy;+ Có kinh nghiệm 03 nămTrong vòng 03 năm trở lại đây đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 hạng mục thi công theo chuyên ngành của mình.(Các tài liệu kèm theo gồm: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng;+ Có kinh nghiệm 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân tham gia thi công gói thầu:
- Số lượng 17
- Trình độ chuyên môn Lực lượng công nhân tham gia thi công gói thầu:- Hạng mục công việc chính PCCC:+ Có ≥ 10 công nhân tham gia thi công gói thầu có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu này bao gồm các lĩnh vực: Thợ hàn, thợ cơ khí, thợ điện;+ Có ≥ 01 thợ hàn bậc 6/7;+ Tổ trưởng và tổ phó tổ công nhân thi công PCCC phải Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Hạng mục công việc xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật:+ Có ≥ 06 công nhân có đầy đủ chứng chỉ, chứng nhận nghề về lĩnh vực xây dựng như nề, cốp pha, hoàn thiện, điện, nước, cốt thép.+ Có kinh nghiệm 02 năm(Các tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ, bằng cấp, CMND hoặc CCCD ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy tiện ren ống
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện công suất > 500W
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu >=10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CỤC PHỤC VỤ NGOẠI GIAO ĐOÀN
E-CDNT 1.2 XL-01: Xây lắp hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà
Xây dựng hệ thống PCCC ngoài nhà cho khu Ngoại giao đoàn Trung Tự
130 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn - Bộ Ngoại giao; Địa chỉ: Số 10 Lê Phụng Hiểu, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH xây dựng và xúc tiến thương mại Hòa Phát; Địa chỉ: Số 251 C2, tập thể Trường Bưu chính viễn thông 1, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng công trình Việt Nam; Địa chỉ: Số 17A/21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng NDA; Địa chỉ: Số 25, ngõ 137 Ngọc Đại, đường Đại Mỗ, phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và kiểm định Xây dựng - GOTTA Việt Nam; Địa chỉ: LK 35, N0 - 14, Khu Đồng Dưa, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội


- Bên mời thầu: CỤC PHỤC VỤ NGOẠI GIAO ĐOÀN , địa chỉ: Số 10 Lê Phụng Hiểu, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn - Bộ Ngoại giao; Địa chỉ: Số 10 Lê Phụng Hiểu, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy. Năng lực hoạt động của doanh nghiệp trong lĩnh vực thi công dân dụng, hạ tầng kỹ thuật phải từ hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn - Bộ Ngoại giao; Địa chỉ: Số 10 Lê Phụng Hiểu, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Phục vụ Ngoại giao đoàn - Bộ Ngoại giao. Tên đường, phố: Số 10 Lê Phụng Hiểu, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 3935 0892
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ (Phần đường ống, trụ chữa cháy ngoài nhà, tủ thiết bị)
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3.2mmViệt Nam/ Tương đương7,8933100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm, dày 3.96mm, ống qua đườngViệt Nam/ Tương đương0,6499100m
3Sơn đỏ chỉ thị PCCC cho đường ốngViệt Nam/ Tương đương147,3316m2
4Sơn chống gỉ đường ống nổiViệt Nam/ Tương đương147,3316m2
5Thi công sơn lót chống ăn mònViệt Nam/ Tương đương167,6489m2
6Thi công vải thủy tinh chống ăn mònViệt Nam/ Tương đương209,5611m2
7Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d100mm trước khi lắp đặt bơm, van.7,8933100m
8Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d100mm sau khi lắp đặt bơm, van.8,3933100m
9Cung cấp lắp đặt Cút thép đen nối bằng phương pháp hàn D100Trung Quốc/ Tương đương45cái
10Cung cấp lắp đặt chếch thép đen nối bằng phương pháp hàn D100Trung Quốc/ Tương đương39cái
11Cung cấp lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D100Trung Quốc/ Tương đương15cái
12Lắp đặt van cổng, đường kính van 100mmPN16 - Trung Quốc/ Tương đương7cái
13Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmTrung Quốc/ Tương đương7cặp bích
14Bu lông + ốc vítViệt Nam/ Tương đương56cái
15Lắp đặt tủ bệ, loại tủ đựng thiết bị PCCC ngoài nhàViệt Nam/ Tương đương7tủ
16Tủ đựng thiết bị PCCC ngoài nhàViệt Nam/ Tương đương7tủ
17Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 (16bar)Việt Nam/ Trung Quốc/Tương đương14bộ
18Lắp đặt lăng chữa cháy D65Việt Nam/ Trung Quốc/Tương đương14cái
19Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mmViệt Nam/ Trung Quốc/Tương đương7cái
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ móng, chiều rộng 0,084m3
21Xây hố van tổng7cái
22Vật tư phụ các loại1gói
B LẮP ĐẶT PHÒNG BƠM
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 40mm dày 2.5mmViệt Nam/ Tương đương0,2100m
2Đai thép, giá đỡ ốngViệt Nam/ Tương đương5bộ
3Lắp đặt chỏ bơm đường kính D50mmTrung Quốc/ Tương đương1cái
4Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D125mmTrung Quốc/ Tương đương8cái
5Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mmTrung Quốc/ Tương đương3cái
6Lắp bích thép, đường kính ống 125mmTrung Quốc/ Tương đương6cặp bích
7Cung cấp lắp đặt tê thu 100/50 thép đen nối bằng phương pháp hàn D100Trung Quốc/ Tương đương1cái
8Lắp đặt cút bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTrung Quốc/ Tương đương3cái
9Lắp đặt tê bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmTrung Quốc/ Tương đương2cái
10Lắp đặt van cổng đường kính van 40mmPN16 - Việt Nam/ Trung Quốc/Tương đương2cái
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmPN16 - Việt Nam/ Trung Quốc/Tương đương1cái
12Lắp đặt y lọc đường kính van 50mmTrung Quốc/ Tương đương1cái
13Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm dày 3.2mmViệt Nam/ Tương đương0,3100m
14Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3.2mmViệt Nam/ Tương đương0,2100m
15Đai thép giữ ốngViệt Nam/ Tương đương20bộ
16Sơn đỏ chỉ thị PCCC cho đường ốngViệt Nam/ Tương đương22,9534m2
17Sơn chống gỉ đường ống nổiViệt Nam/ Tương đương22,9534m2
18Lắp đặt chỏ bơm D125mmTrung Quốc/ Tương đương2cái
19Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 125mmTrung Quốc/ Tương đương14cặp bích
20Lắp bích thép đặc, đường kính ống 125mmTrung Quốc/ Tương đương1cặp bích
21Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100mmTrung Quốc/ Tương đương12cái
22Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100mmTrung Quốc/ Tương đương6cái
23Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính D100mmPN 16 - Trung Quốc/ Tương đương2cái
24Lắp đặt van một chiều lá lật, đường kính D100mmPN 16 - Trung Quốc/ Tương đương2cái
25Lắp đặt y lọc, đường kính van 125mmTrung Quốc/ Tương đương2cái
26Lắp đặt khớp nối mềm 100mmPN 16 - Trung Quốc/ Tương đương2cái
27Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp măng sông đường kính ống 50mm dày 2.6mmViệt Nam/ Tương đương0,15100m
28Đai giữ ốngViệt Nam/ Tương đương5bộ
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông cút 40mmTrung Quốc/ Tương đương5cái
30Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmTrung Quốc/ Tương đương2cái
31Lắp đặt van một chiều lá đồng lật, đường kính van 40mmPN16 - Việt Nam/ Trung Quốc/Tương đương1cái
32Lắp đặt ống đen bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D25mm dày 2.3mmViệt Nam/ Tương đương0,2100m
33Lắp đặt van ren, đường kính van PN16 - Việt Nam/ Trung Quốc/Tương đương5cái
34Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mmTrung Quốc/ Tương đương12cái
35Giá Thép V đỡ ốngViệt Nam/ Tương đương40Bộ
36Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcViệt Nam/ Trung Quốc/Tương đương4cái
37Lắp đặt bình tích áp 200lViệt Nam/ Trung Quốc/Tương đương1bình
38Lắp đặt công tắc áp lựcHàn Quốc/ Tương đương3cái
39Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy31 máy
40Máy bơm điện Q=20L/S, H=60M.C.NQ=20L/S, H=60M.C.N Công suất : 18,5kw; Kích cỡ cổng hút: D65; Kích cỡ ống xả: D50; Trục bơm: Thép không gỉ; Đầu bơm: Gang; Cánh: gang; Công suất: 2900rpm; Điện áp: 380v/50hz.1Chiếc
41Máy bơm dầu DIEZEN Q=20L/S, H=60M.C.NQ=20L/S, H=60M.C.N; Công suất : 18,5kw; Kích cỡ cổng hút: D65; Kích cỡ ống xả: D50; Trục bơm: Thép không gỉ; Đầu bơm: Gang; Cánh: gang; Công suất: 2900rpm; Nhiên liệu: Dầu Do1Chiếc
42Máy bơm bù áp Q=1L/S, H=70M.C.NQ=1L/S, H=70M.C.N; Công suất : 2,2kw; Trục bơm: Thép không gỉ; Đầu bơm: inox; Cánh: fip; Công suất: 2900rpm; Điện áp: 380v/50hz1Chiếc
43Lắp đặt tủ điều khiển phòng bơmViệt Nam/ Tương đương1tủ
44Lắp đặt tủ điện tổng 400*600*180mm độ cao của tủ điện Việt Nam/ Tương đương1tủ
45Lắp đặt dây dẫn 3*6+1*4mmViệt Nam/ Tương đương40m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Việt Nam/ Tương đương40m
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*25+1*16mm, dây nguồnViệt Nam/ Tương đương165m
48Lắp đặt ống nhựa luồn dây đặt nổi bảo hộ dây dẫn HDPE, đường kính ống D50mmViệt Nam/ Tương đương165m
C PHÒNG BƠM XÂY MỚI
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, phục vụ đào móng16,8md
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,8908m3
3Đắp đất nền móng công trình độ chặt k=0.907,6013m3
4Ván khuôn bê tông lót móng0,0296100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,1095m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,2979m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,3582m3
8Ván khuôn thép, vấn khuôn giằng móng0,0651100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0267tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0934tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, dầm móng, đá 1x2, mác 2001,3165m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0651100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái0,17tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm mái0,0429tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,174m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2011100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1166m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0106100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0095tấn
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,406m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7555,084m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,22m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 1005,488m2
24Trát trần, vữa XM mác 10012,0204m2
25Đổ bê tông lót nền đá 2x4, mác 1001,2798m3
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà56,2404m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà55,084m2
28Lát nền bằng gạch ceramic 600*600mm, vữa XM mác 7512,0204m2
29Quét 2 lóp SIKA Latex chống thấm mái15,2764m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 10015,2764m2
31Lát gạch đất nung 300*300, vữa XM mác 7515,2764m2
32Cửa chống cháyViệt Nam/ Tương đương1,98m2
33Lam gió cửa sổViệt Nam/ Tương đương2,52m2
34Khóa cửa + phụ kiệnViệt Nam/ Tương đương1bộ
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2001,2m3
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngViệt Nam/ Tương đương2bộ
37Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếViệt Nam/ Tương đương1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeViệt Nam/ Tương đương3cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mmViệt Nam/ Tương đương30m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mmViệt Nam/ Tương đương15m
41Lắp đặt dây đơn 1*2.5mmViệt Nam/ Tương đương15m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mmViệt Nam/ Tương đương5m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmViệt Nam/ Tương đương45m
44Lắp đặt tủ điện bằng kim loại 200*300*100mmViệt Nam/ Tương đương1hộp
45Lắp đặt các automat 1 pha 50AViệt Nam/ Tương đương1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeViệt Nam/ Tương đương1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AViệt Nam/ Tương đương1cái
48Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeViệt Nam/ Tương đương1cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmViệt Nam/ Tương đương0,008100m
50Hệ thống Tiếp địa tủ điện điều khiển1gói
D ĐÀO RÃNH, LẤP ĐẤT VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm129,974md
2Đào đất lắp đặt đường ống342,0999m3
3Phá dỡ nền gạch Terrazzo, gạch xi măng338,3406m2
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,953,2395100m3
5Đắp cát chèn đường ống dày 200mm52,6308m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,9467100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo3,9467100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo3,9467100m3
9Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương 2 kg/m258,4883m2
10Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày lèn ép 7cm0,5849100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 33,8341m3
12Lát hè bằng gạch Terrazoo, kích thước gạch 30x30x2.7cm338,3406m2
13Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 7532m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình xây lắp với giá trị tối thiểu 760.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 605.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công xây lắp với giá trị tối thiểu 760.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 605.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng có các hạng mục tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Loại công trình: Công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.095.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 * Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan:- Là kỹ sư chuyên ngành về Phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyển cấp còn hiệu lực;- Có chứng chỉ giám sát thi công về phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyển cấp còn hiệu lực.+ Có kinh nghiệm 05 nămTrong vòng 05 năm trở lại đây đã là chỉ huy trưởng hoặc vị trí tương đương ít nhất 02 gói thầu thi công hệ thống PCCC cấp III hoặc 01 gói thầu PCCC cấp II.(Các tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ hành nghệ tư vấn giám sát, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, các tài liệu chứng minh cấp công trình).55
2 Chỉ huy phó công trình: 1 * Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông, , cầu - đường bộ hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công công trình;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có kinh nghiệm 05 nămTrong vòng 05 năm trở lại đây đã đã là chỉ huy phó hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu về thi công công trình xây dựng dân dụng.(Các tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ hành nghệ tư vấn giám sát, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình).55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 2 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, cầu - đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.≥ 01 Trung cấp trở lên chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy;+ Có kinh nghiệm 03 nămTrong vòng 03 năm trở lại đây đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 hạng mục thi công theo chuyên ngành của mình.(Các tài liệu kèm theo gồm: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)33
4 Phụ trách công tác hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình: 1 * Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về kinh tế xây dựng;+ Có kinh nghiệm 3 năm33
5 Lực lượng công nhân tham gia thi công gói thầu: 17 Lực lượng công nhân tham gia thi công gói thầu:- Hạng mục công việc chính PCCC:+ Có ≥ 10 công nhân tham gia thi công gói thầu có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với gói thầu này bao gồm các lĩnh vực: Thợ hàn, thợ cơ khí, thợ điện;+ Có ≥ 01 thợ hàn bậc 6/7;+ Tổ trưởng và tổ phó tổ công nhân thi công PCCC phải Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Hạng mục công việc xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật:+ Có ≥ 06 công nhân có đầy đủ chứng chỉ, chứng nhận nghề về lĩnh vực xây dựng như nề, cốp pha, hoàn thiện, điện, nước, cốt thép.+ Có kinh nghiệm 02 năm(Các tài liệu kèm theo gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ, bằng cấp, CMND hoặc CCCD ).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan cầm tay Còn hoạt động tốt3
2 Máy tiện ren ống Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt thép Còn hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện công suất > 500W Còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn 23Kw Còn hoạt động tốt1
6 Máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
7 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông, trộn vữa 250l Còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Còn hoạt động tốt1
11 Máy đào 0,8m3 Còn hoạt động tốt1
12 Máy lu >=10T Còn hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
14 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
15 Máy phát điện dự phòng Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->