Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng điểm TH Trường TH-THCS Tà Xùa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng điểm TH Trường TH-THCS Tà Xùa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 11:34:00 đến ngày 2021-10-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,775,374,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 14KW hoặc 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài 1,0KW hoặc 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80L hoặc 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng 0,8T trở lên hoặc tời điện sức kéo 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng điểm TH Trường TH-THCS Tà Xùa Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng điểm TH Trường TH-THCS Tà Xùa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên.
Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La.
SĐT: 02123.505.041 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2847 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,3725 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,785 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,8013 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8599 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1394 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3432 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2094 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2956 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0782 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6031 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,9122 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5994 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,0985 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0807 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2427 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2719 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3417 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4528 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3484 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3484 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3484 | 100m3/1km |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,467 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,0124 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,221 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,6683 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2147 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4813 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1643 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6208 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,751 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1722 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5508 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,615 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,1927 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6929 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2781 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3233 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0715 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3769 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2628 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0179 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,1415 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,0177 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7347 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3772 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7014 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2661 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1533 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1039 | tấn |
| 51 | Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=900 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | kg |
| 52 | Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,5mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,0466 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6699 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0708 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1826 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,104 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2864 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0558 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2536 | tấn |
| 61 | Đắp phào khóa chân cột + đỉnh cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cấu kiện |
| 62 | Xây gạch đất bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,6448 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3183 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,3922 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,3737 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9768 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 411,6674 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,3122 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,197 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,2136 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 297,6206 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 695,1346 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 390,9774 | m2 |
| 74 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,2954 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (dầm nổi) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,3184 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 119,7392 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,6689 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,792 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,04 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | m |
| 81 | Phù điêu trang trí (vật liệu + nhân công) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Đắp trang trí tường đầu hồi (vật liệu + nhân công) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,964 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.023,0552 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 622,4729 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.270,7001 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 374,828 | m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,9288 | m2 |
| 89 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,7992 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4089 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4089 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,2744 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,932 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc khổ 400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,42 | md |
| 95 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 96 | Cửa đi thép, sơn tĩnh điẹn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,88 | m2 |
| 97 | Cửa sổ thép, sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,24 | m2 |
| 98 | Khuôn cửa kép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 403,2 | m2 |
| 99 | Khóa cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 100 | Hoa sắt trang trí sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 683,196 | kg |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79,8912 | m2 |
| 102 | Vách kính Nhôm Việt Pháp dày 6,38ly | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,12 | m2 |
| 103 | Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 805,5887 | kg |
| 104 | Vít thép d6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 600 | cái |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,0315 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,4601 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,9681 | 100m2 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,932 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,54 | 100m |
| 110 | Quả cầu chắn rác đk 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 111 | Ống lồng đk 90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 112 | Đai giữ ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 114 | Thép D10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,106 | kg |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cọc |
| 117 | Qủa hồ lô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 118 | Bu lông M12x25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 119 | Hộp đựng bình cứu hỏa: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Hộp |
| 120 | Bình cứu hỏa cầm tay MFZ4: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bình |
| 121 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,112 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,2 | m3 |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 129 | Đế âm aptomat: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 130 | Mặt aptomat: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 132 | mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 133 | mặt công tắc đôi: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 134 | mặt công tắc ba: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 135 | hạt công tắc 1 chiều | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 137 | Chiết áp quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 138 | Đế âm bảng điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 139 | Tủ điện tổng 450x350x200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 140 | Tủ điện tầng 300x250x200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | hộp |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 530 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 580 | m |
| 152 | Cọc tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 153 | Kéo rải dây tiếp địa mương đất, loại dây thép D12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| B | KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ san mặt bằng nhà mái tôn khung thép (bao gồm vận chuyển phế thải) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 221,6 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2783 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2871 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,9984 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,664 | m3 |
| 6 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,568 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4943 | 100m |
| 8 | Đất sét đầm chặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3274 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0206 | tấn |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4356 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2374 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,1716 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,2304 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,402 | m2 |
| 18 | Thép L50x50x5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,716 | kg |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,64 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,92 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,891 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5847 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,465 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6041 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cấu kiện |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,94 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi 1,5KW | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1KW | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5KW | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 14KW hoặc 23KW | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy mài 1,0KW hoặc 2,7KW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80L hoặc 150L | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy vận thăng 0,8T trở lên hoặc tời điện sức kéo 5T | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi