Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng điểm TH Trường TH-THCS Tà Xùa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961512-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng điểm TH Trường TH-THCS Tà Xùa
Số hiệu KHLCNT 20210959612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 11:34:00 đến ngày 2021-10-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,775,374,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 14KW hoặc 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 1,0KW hoặc 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80L hoặc 150L
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng 0,8T trở lên hoặc tời điện sức kéo 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng điểm TH Trường TH-THCS Tà Xùa
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng điểm TH Trường TH-THCS Tà Xùa
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát - thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Đàn Sơn La Địa chỉ: Phiêng Ban 1, thị trân Bắc Yên, huyện Bắc Yên SĐT: 0984.890.997. Tư vấn thẩm tra TK+DT: Công ty cổ phần Thạch Anh JSC Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 0826.443.999


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,2847100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,3725m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,785m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,8013m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8599100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1394100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3432tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2094tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2956tấn
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0782100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6031m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,9122m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,5994m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,0985m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,0807100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2427tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2719tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3417tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,4528100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3484100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3484100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3484100m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,467m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,0124m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,221m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,6683m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2147100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4813100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1643tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6208tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,751tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1722tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5508tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,615tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,1927m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,6929100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2781tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3233tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,0715tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3769tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2628tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,0179tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53,1415m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,0177100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,7347tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3772tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,7014m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2661100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1533tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1039tấn
51Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=900Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25kg
52Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,5mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,0466m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6699100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0708tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1826tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,104m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2864100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0558tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2536tấn
61Đắp phào khóa chân cột + đỉnh cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cấu kiện
62Xây gạch đất bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,6448m3
63Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3183m3
64Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,3922m3
65Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,3737m3
66Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9768m3
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V411,6674m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,3122m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,197m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,2136m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V297,6206m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V695,1346m2
73Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 (trong nhà)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V390,9774m2
74Trát trần ngoài nhà, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58,2954m2
75Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 (dầm nổi)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,3184m2
76Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V119,7392m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,6689m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,792m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84,04m
80Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75m
81Phù điêu trang trí (vật liệu + nhân công)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
82Đắp trang trí tường đầu hồi (vật liệu + nhân công)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
83Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,964m2
84Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.023,0552m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V622,4729m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.270,7001m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V374,828m2
88Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,9288m2
89Ngâm nước xi măng chống thấmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,7992m2
90Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4089tấn
91Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4089tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V97,2744m2
93Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,932100m2
94Tôn úp nóc khổ 400Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,42md
95Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0438100m2
96Cửa đi thép, sơn tĩnh điẹnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,88m2
97Cửa sổ thép, sơn tĩnh điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75,24m2
98Khuôn cửa képĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V403,2m2
99Khóa cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
100Hoa sắt trang trí sơn tĩnh điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V683,196kg
101Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V79,8912m2
102Vách kính Nhôm Việt Pháp dày 6,38lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,12m2
103Lan can sắt hộp sơn tĩnh điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V805,5887kg
104Vít thép d6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V600cái
105Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,0315m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,4601100m2
107Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,9681100m2
108Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,932100m2
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,54100m
110Quả cầu chắn rác đk 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
111Ống lồng đk 90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
112Đai giữ ốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V96cái
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,11100m
114Thép D10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,106kg
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45m
116Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cọc
117Qủa hồ lôĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
118Bu lông M12x25Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
119Hộp đựng bình cứu hỏa:Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Hộp
120Bình cứu hỏa cầm tay MFZ4:Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bình
121Tiêu lệnh + nội quy PCCC:Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
122Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,112m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,2m3
124Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36bộ
125Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10bộ
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
129Đế âm aptomat:Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
130Mặt aptomat:Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
132mặt ổ cắm đôi 3 chấuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
133mặt công tắc đôi:Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
134mặt công tắc ba:Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
135hạt công tắc 1 chiềuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
136Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
137Chiết áp quạt trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
138Đế âm bảng điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26cái
139Tủ điện tổng 450x350x200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
140Tủ điện tầng 300x250x200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
141Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8hộp
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V530m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100m
147Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60m
148Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35m
149Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V580m
152Cọc tiếp địaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
153Kéo rải dây tiếp địa mương đất, loại dây thép D12mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10m
B KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ san mặt bằng nhà mái tôn khung thép (bao gồm vận chuyển phế thải)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V221,6m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2783100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2871m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,9984m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,664m3
6Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53,568m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4943100m
8Đất sét đầm chặtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,36m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0036100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3274m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0298100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0206tấn
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4356m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,2374m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,1716m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,2304m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,402m2
18Thép L50x50x5Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,716kg
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,495100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,64m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,92m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,066100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,891100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5847tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,465m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1122100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6041tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cấu kiện
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,94m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên53
2 Đội trưởng thi công 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5KW Sử dung tốt1
2 Đầm bàn 1KW Sử dung tốt1
3 Máy khoan cầm tay Sử dung tốt1
4 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sử dung tốt1
5 Máy cắt uốn thép 5KW Sử dung tốt1
6 Máy hàn 14KW hoặc 23KW Sử dung tốt1
7 Máy mài 1,0KW hoặc 2,7KW Sử dung tốt1
8 Máy trộn bê tông 250L Sử dung tốt1
9 Máy trộn vữa 80L hoặc 150L Sử dung tốt1
10 Máy vận thăng 0,8T trở lên hoặc tời điện sức kéo 5T Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->