Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962302-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210962283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 12:20:00 đến ngày 2021-10-01 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,807,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục rải thảm nhựa bê tông asphan) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng giao thông; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng bất kỳ, có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa, cấp phối
- Đặc điểm thiết bị 140CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị 120T/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 130T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC
E-CDNT 1.2 Số 07: Thi công xây dựng
Xây dựng cầu Bến Sung và đường đầu cầu thuộc tuyến đường huyện Cẩm Chế - Thanh Xuân, huyện Thanh Hà (Giai đoạn 2, đường hai đầu cầu từ Km2+195 - Km2+543,55)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC , địa chỉ: Số nhà 12/106 Bình Lộc, Khu 5, Phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Hà - Ban Quản lý dự án xây dựng công trình: Xây dựng cầu Bến Sung và đường đầu cầu thuộc tuyến đường huyện Cẩm Chế - Thanh Xuân, huyện Thanh Hà; địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.815.170.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Hà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC , địa chỉ: Số nhà 12/106 Bình Lộc, Khu 5, Phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Hà - Ban Quản lý dự án xây dựng công trình: Xây dựng cầu Bến Sung và đường đầu cầu thuộc tuyến đường huyện Cẩm Chế - Thanh Xuân, huyện Thanh Hà; địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.815.170.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng giao thông từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn trên 01 năm với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Hà - Ban Quản lý dự án xây dựng công trình: Xây dựng cầu Bến Sung và đường đầu cầu thuộc tuyến đường huyện Cẩm Chế - Thanh Xuân, huyện Thanh Hà; địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.815.170.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà; Địa chỉ: thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.815.170
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC; địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0978.838.866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào cấp thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V199,53m3
2Đào hữu cơ bằng máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5781100m3
3Đào đất không thích hợp bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,452m3
4Đào bùn lòng mươngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,5266100m3
5Đào bùn thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V163,166m3
6Đào khuôn đường bằng máy đàoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,2524100m3
7Đào khuôn đường thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V206,31m3
8Đào hố móng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,534m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,2214100m3
10Đắp đất hố móng K90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4058100m3
11Đắp cát hố móng K95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3089100m3
12Đào hố móng lát mái taluy thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,164m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,1666100m3
14Đắp hố móng K90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6255100m3
15Đắp lề đất K90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,6459100m3
16Mua đất đắpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V545,19m3
17Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,5336100m3
18Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,6386100m3
19Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2396100m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V130,9441100m
21Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V130,9441100m
22Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,8809100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,8809100m3
24Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,252100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,252100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Tạo nhám mặt đường cũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V613,25m2
2Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6505100m3
3Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6436100m3
4Bù vênh mặt đường BTNC C19 quy đổi dày trung bình 7cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6257100m2
5Móng cấp phối đá dăm loại IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,9756100m3
6Móng cấp phối đá dăm loại IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,2121100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,5374100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,936100m2
9Rải thảm mặt đường BTN C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,5374100m2
10Rải thảm mặt đường BTN C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,936100m2
11Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/hBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,7946100tấn
12Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,7946100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,7946100tấn
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,212100m3
15Móng cấp phối đá dăm loại IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1805100m3
16Móng cấp phối đá dăm loại IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,212100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2751100m2
18Rải thảm mặt đường BTN C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2751100m2
19Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/hBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1514100tấn
20Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1514100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1514100tấn
22Vải địa kỹ thuậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,6422100m2
C BLOCK VỈA HÈ, RÃNH TAM GIÁC
1Bó vỉa hè đường 23x26x100 (mua ngoài)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V245m
2Bó vỉa cửa thu (lắp đặt)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8m
3Bê tông viên block, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,39m3
4Ván khuôn kim loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0592100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
6Bê tông móng, M150, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,49m3
7Ván khuôn móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4992100m2
8Lắp đặt viên đan rãnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V489cái
9Bê tông tấm đan viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,06m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3668100m2
11Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V126,4m2
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0593100m3
13Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,93m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thu hồi cọc tiêu trả đơn vị quản lý, di chuyển cọc tiêu thi công giai doạn 1 (tạm tính 0,3 công/cọc)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11công
2Ca xe vận chuyển cọc tiêu trả đơn vị quản lýBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1ca
3Lắp đặt cọc tiêu cọc HBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V451cấu kiện
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,57m3
5Ván khuôn cọcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0828100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0583tấn
7Sơn cọc tiêu, cọc HBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,96m2
8Thép tấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,416m2
9Dán màng phản quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,416m2
10Vít nởBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16bộ
11Bê tông móng cọc tiêu, cọc H M150, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,82m3
13Đắp hố móngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,41m3
14Nhân công di chuyển trồng lại biển báo sang vị trí mới, cạo rỉ, làm sạch, bóc phản quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,5công
15Sơn cột biển báoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,61m2
16Dán mặt biển báoBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,0609m2
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm + biển phụ 30x70BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
19Biển báo chữ nhật 90x45BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,31m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0311100m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2m3
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V101,93m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,45m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0865100m2
26Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0865100m2
27Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/hBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0061100tấn
28Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0061100tấn
29Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0061100tấn
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,65m2
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,62m2
E LÁT MÁI TALUY
1Ép cọc larsenBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,017100m
2Ép cọc larsenBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,273100m
3Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,017100m
4Khấu hao cọc Larsen IVBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,2395tấn
5Ca máy bơmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10ca
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,7813100m
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30,7813100m
8Đá dăm đệm móng dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,85m3
9Bê tông M200 chân khay đổ tại chỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64,03m3
10Ván khuôn chân khayBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,97100m2
11Đá dăm đệm mái kèBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V75,51m3
12Đá hộc xây vữa XM M.100 dày 25cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V221,13m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,91m2
14Đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,91m3
15Vải lọc ART12 loại không dệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,188100m
17Đệm đá dăm dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,19m3
18Xây đá hộc vữa xi măng mác 100#BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,05m3
F THOÁT NƯỚC DỌC
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,825100m
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,825100m
3Đệm đá 4x6 móng cống dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,42m3
4Đệm bù cát đen K.95 đế móng cống dọc chiếm chỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,07m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V204cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK = 600mm (trên hè)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V961 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK = 600mm (lòng đường)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V94mối nối
9Quét nhựa đường ống cống (hai lớp)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V904,32m2
10Đào mở rộng móng hố thu, đất C2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2288100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,72m3
12Đắp trả hố móng, đất C2 đầm chặt K90 - Đất tận dụngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1294100m3
13Đắp trả hố móng, cát đầm chặt K95BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0445100m3
14Đệm đá 4x6 móng cống dày 10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,54m3
15Lắp đặt khối móng hố thuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6khối
16Bê tông M.200# khối đế hố gaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,96m3
17Ván khuôn thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1632100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3001tấn
19Bê tông M.200# tường hố thu (đá 2x4)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,83m3
20Ván khuôn gỗ tường hố thuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6997100m2
21Cốt thép D20mm bậc thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0649tấn
22Lắp đặt tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
23Bê tông M.250# tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3m3
24Ván khuôn gỗ tấn đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0378100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cốt thép D>10 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0495tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cốt thép DBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,123tấn
27Sản xuất thép hình gia cố tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
28Lắp đặt thép hìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cửa thu, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05m3
30Ván khuôn gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
31Sản xuất lưới chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,068tấn
32Lắp đặt lưới chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
33Vít nởBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24cái
34Sơn lót 1 lớp. Sơn phủ 2 lớp màu vàng bề mặt thanh V1, 2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,32m2
35Đóng cọc thép hình ngập đấtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,23100m
36Đóng cọc thép hình không ngập đấtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,82100m
37Nhổ cọc thép hìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,23100m
38Khấu hao cọc thép hình C200x80x5,2mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V285,1126kg
39Khấu hao thép tấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V87,544kg
40Ca máy ép thép tấmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3ca
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,8m
2Dán màng phản quang màu trắng đỏBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,48m2
3Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,28m3
4Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
5Dây phản quangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V310m
6Cờ hiệu tam giácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19cái
7Cán cờ hiệu tam giác bằng treBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm - biển I.440BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cột
9Biển báo chữ nhật (KT: 80x140)cm - biển I.441a, b, cBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
10Biển báo chữ nhật(KT 120x25)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
11Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt biển báo chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp đặt biển báo tam giácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
14Nhân công điều kiển giao thôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120công
15Đèn cảnh báo giao thôngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục rải thảm nhựa bê tông asphan) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng giao thông; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng bất kỳ, có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2 Máy đầm cóc 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán)2
3 Máy đầm dùi 1,5KW (có hóa đơn mua bán)2
4 Máy trộn vữa 150L (có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (có hóa đơn mua bán)2
8 Máy đầm bàn 1KW (có hóa đơn mua bán)2
9 Máy mài 2,7KW (có hóa đơn mua bán)1
10 Máy đào 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
11 Máy lu bánh thép 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
12 Máy lu bánh hơi 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
13 Máy lu rung 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
14 Máy rải bê tông nhựa, cấp phối 140CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
15 Máy ủi (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
16 Trạm trộn bê tông asphan 120T/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
17 Máy ép cọc 130T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
18 Máy nén khí diezel 360m3/h (có hóa đơn mua bán)1
19 Máy khoan 1,5KW (có hóa đơn mua bán)1
20 Máy hàn nhiệt 1KW (có hóa đơn mua bán)1
21 Cần trục ô tô (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
22 Lò nấu sơn (có hóa đơn mua bán)1
23 Thiết bị kẻ vạch đường (có hóa đơn mua bán)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->