Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 12:20:00 đến ngày 2021-10-01 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,807,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục rải thảm nhựa bê tông asphan) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng giao thông; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng bất kỳ, có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa, cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | 140CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120T/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC |
| E-CDNT 1.2 |
Số 07: Thi công xây dựng Xây dựng cầu Bến Sung và đường đầu cầu thuộc tuyến đường huyện Cẩm Chế - Thanh Xuân, huyện Thanh Hà (Giai đoạn 2, đường hai đầu cầu từ Km2+195 - Km2+543,55) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng giao thông từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn trên 01 năm với người lao động; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thanh Hà - Ban Quản lý dự án xây dựng công trình: Xây dựng cầu Bến Sung và đường đầu cầu thuộc tuyến đường huyện Cẩm Chế - Thanh Xuân, huyện Thanh Hà; địa chỉ: Thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.815.170. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Hà; Địa chỉ: thị trấn Thanh Hà, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.815.170 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC; địa chỉ: Số 12/106 Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0978.838.866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào cấp thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 199,53 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5781 | 100m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,452 | m3 |
| 4 | Đào bùn lòng mương | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,5266 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 163,166 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,2524 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 206,31 | m3 |
| 8 | Đào hố móng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,534 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2214 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng K90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4058 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát hố móng K95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3089 | 100m3 |
| 12 | Đào hố móng lát mái taluy thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,164 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,1666 | 100m3 |
| 14 | Đắp hố móng K90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6255 | 100m3 |
| 15 | Đắp lề đất K90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,6459 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 545,19 | m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,5336 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,6386 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130,9441 | 100m |
| 21 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130,9441 | 100m |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,8809 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,8809 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,252 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,252 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 613,25 | m2 |
| 2 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6505 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6436 | 100m3 |
| 4 | Bù vênh mặt đường BTNC C19 quy đổi dày trung bình 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6257 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9756 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2121 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,5374 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTN C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,5374 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường BTN C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7946 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7946 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7946 | 100tấn |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm loại I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | 100m3 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm loại II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2751 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường BTN C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2751 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | 100tấn |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,6422 | 100m2 |
| C | BLOCK VỈA HÈ, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bó vỉa hè đường 23x26x100 (mua ngoài) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 2 | Bó vỉa cửa thu (lắp đặt) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 3 | Bê tông viên block, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt viên đan rãnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 489 | cái |
| 9 | Bê tông tấm đan viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3668 | 100m2 |
| 11 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 126,4 | m2 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | 100m3 |
| 13 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thu hồi cọc tiêu trả đơn vị quản lý, di chuyển cọc tiêu thi công giai doạn 1 (tạm tính 0,3 công/cọc) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | công |
| 2 | Ca xe vận chuyển cọc tiêu trả đơn vị quản lý | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Lắp đặt cọc tiêu cọc H | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | 1cấu kiện |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc H | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 8 | Thép tấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m2 |
| 9 | Dán màng phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m2 |
| 10 | Vít nở | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Bê tông móng cọc tiêu, cọc H M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 13 | Đắp hố móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m3 |
| 14 | Nhân công di chuyển trồng lại biển báo sang vị trí mới, cạo rỉ, làm sạch, bóc phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,5 | công |
| 15 | Sơn cột biển báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m2 |
| 16 | Dán mặt biển báo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0609 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm + biển phụ 30x70 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Biển báo chữ nhật 90x45 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 101,93 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,45 | m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường BTNC C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 120T/h | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | 100tấn |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 8mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| E | LÁT MÁI TALUY | |||
| 1 | Ép cọc larsen | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,017 | 100m |
| 2 | Ép cọc larsen | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,273 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,017 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc Larsen IV | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2395 | tấn |
| 5 | Ca máy bơm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,7813 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,7813 | 100m |
| 8 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m3 |
| 9 | Bê tông M200 chân khay đổ tại chỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,03 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm đệm mái kè | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75,51 | m3 |
| 12 | Đá hộc xây vữa XM M.100 dày 25cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 221,13 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m2 |
| 14 | Đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 15 | Vải lọc ART12 loại không dệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m |
| 17 | Đệm đá dăm dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc vữa xi măng mác 100# | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,825 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,825 | 100m |
| 3 | Đệm đá 4x6 móng cống dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m3 |
| 4 | Đệm bù cát đen K.95 đế móng cống dọc chiếm chỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,07 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK = 600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK = 600mm (trên hè) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK = 600mm (lòng đường) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 94 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa đường ống cống (hai lớp) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 904,32 | m2 |
| 10 | Đào mở rộng móng hố thu, đất C2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 12 | Đắp trả hố móng, đất C2 đầm chặt K90 - Đất tận dụng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1294 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả hố móng, cát đầm chặt K95 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 14 | Đệm đá 4x6 móng cống dày 10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 15 | Lắp đặt khối móng hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | khối |
| 16 | Bê tông M.200# khối đế hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | tấn |
| 19 | Bê tông M.200# tường hố thu (đá 2x4)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6997 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép D20mm bậc thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông M.250# tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tấn đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cốt thép D>10 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan cốt thép D | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 27 | Sản xuất thép hình gia cố tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cửa thu, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lưới chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 32 | Lắp đặt lưới chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Vít nở | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Sơn lót 1 lớp. Sơn phủ 2 lớp màu vàng bề mặt thanh V1, 2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 35 | Đóng cọc thép hình ngập đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100m |
| 36 | Đóng cọc thép hình không ngập đất | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc thép hình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100m |
| 38 | Khấu hao cọc thép hình C200x80x5,2mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 285,1126 | kg |
| 39 | Khấu hao thép tấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 87,544 | kg |
| 40 | Ca máy ép thép tấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 3 | Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm - biển I.440 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x140)cm - biển I.441a, b, c | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật(KT 120x25)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo tam giác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Nhân công điều kiển giao thông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| 15 | Đèn cảnh báo giao thông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục rải thảm nhựa bê tông asphan) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng giao thông; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng bất kỳ, có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; có hợp đồng lao động còn thời hạn trên 01 năm; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | 5KW – 70Kg (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | 5KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1KW (có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 9 | Máy mài | 2,7KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Máy đào | 0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | 16T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 13 | Máy lu rung | 25T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa, cấp phối | 140CV (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 15 | Máy ủi | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông asphan | 120T/h (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 17 | Máy ép cọc | 130T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 18 | Máy nén khí diezel | 360m3/h (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 19 | Máy khoan | 1,5KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 20 | Máy hàn nhiệt | 1KW (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 21 | Cần trục ô tô | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 22 | Lò nấu sơn | (có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 23 | Thiết bị kẻ vạch đường | (có hóa đơn mua bán) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi