Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210661265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 12:37:00 đến ngày 2021-10-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,410,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.461E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có tổng giá trị các hạng mục ≥ 11,70 tỷ đồng (Mười một tỷ bảy trăm triệu đồng), đáp ứng yêu cầu tính tương tự về quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V- Yêu cầu về xây lắp và hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. Trong đó:- Đã thực hiện 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên: có hệ thống thoát nước, hệ thống điện và chiếu sáng, nhà trạm, nhà quản lý,..., hàng rào, sân, đường nội bộ, có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng;- Đã thực hiện 01 công trình từ cấp III trở lên có hệ thống cấp nước sinh hoạt (bao gồm các hạng mục giếng khoan, bể chứa nước, tuyến ống nước thô và tuyến ống phân phối cấp nước sinh hoạt, đấu nối hộ gia đình,...), có giá trị ≥ 5,50 tỷ đồng;- Đã thực hiện cung cấp, lắp đặt thiết bị và chuyển giao công nghệ công trình cấp nước sinh hoạt đáp ứng phần lớn danh mục các thiết bị mời thầu tại Mẫu số 01 [Bảng chi tiết hạng mục xây lắp], có giá trị ≥ 1,20 tỷ đồng.Các hạng mục công việc nêu trên có thể thuộc cùng trong 01 hợp đồng hoặc có thể là các hợp đồng độc lập; Trường hợp 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét được đánh giá đáp ứng 01 công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng), có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cơ khí: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ điều khiển thiết bị thi công cơ giới phải có giấy phép lái xe phù hợp và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe tải cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D315 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | có định hướng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | được kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | được kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hợp phần giải phóng mặt bằng, đền bù, di dân tái định cư thuộc dự án hồ chứa nước Krông Pách Thượng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trái phiếu chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận của cơ quản quản lý thuế là đến thời điểm đóng thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động xây dựng như: Hóa đơn GTGT hoặc hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng hoặc các tài liệu khác chứng minh về giá trị hoàn thành hợp đồng xây dựng,... - Bản scan hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công hoặc tại liệu khác có liên quan chứng minh về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Bản scan tài liệu chứng minh thiết bị cơ giới có kiểm định còn hiệu lực. Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 25 Ngô Quyền – Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Mã bưu điện: 630000, Tel: 0262 3841136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk: Số 09 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Tel: 080 50557 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG Lo80 L=11.5M (HT1) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,405 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,13 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, d | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,329 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| B | Hạ tầng kỹ thuật khu bể chứa nước thô (HT1) - Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,709 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,45 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, d | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 123,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,62 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,75 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,37 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,15 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,57 | m3 |
| 10 | Xây gạch XM 4x8x19, xây tường thẳng d | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,78 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, h | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19,94 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 143,14 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 125,3 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 125,3 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,555 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,744 | tấn |
| 18 | Thép V5 trụ hàng rào | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,547 | tấn |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83,28 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83,28 | m2 |
| 22 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa kéo sắt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Bản lề cửa phụ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,4 | m |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 119,37 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| C | Hạ tầng kỹ thuật khu bể chứa nước thô (HT1) - Sân đường nội bộ và hạ tầng | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 63,48 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 63,48 | 100m3 |
| 3 | Đào thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 171,54 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 72,93 | m3 |
| 6 | Lót VXM dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 966 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông sân, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 8 | Bê tông móng bể, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 35,69 | m3 |
| 9 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,54 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terazzo 400x400x30mm màu đỏ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 431,21 | m2 |
| 11 | Bê tông mái taluy đá 1x2 m200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83,17 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,85 | 100m2 |
| 13 | Rải màng chống thấm HDPE 2mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,23 | 100m2 |
| 14 | Hàn tấm HDPE | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.723 | m2 |
| 15 | Cốt thép mái taluy D | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,08 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng bể nước thô D | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,96 | tấn |
| 17 | Gia công lan can bảo vệ Inox 304 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 122,84 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 122,84 | m2 |
| 19 | Sơn dầu 2 nước | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 71,68 | m2 |
| D | Hạ tầng kỹ thuật khu bể chứa nước thô (HT1) - Mương thoát nước và mương kỹ thuật | |||
| 1 | Đào thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 55,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,51 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 191 | cái |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 6 | Bê tông móng mương, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,87 | m3 |
| 7 | Bê tông tường mương, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,58 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,71 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| E | Hạ tầng kỹ thuật khu bể chứa nước thô (HT1) - Bồn hoa trang trí | |||
| 1 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 2 | Xây gạch XM 4x8x19, xây móng d | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 4 | Tô đá mài bồn hoa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 5 | Đào đất bồn hoa thủ công | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,64 | m3 |
| 6 | Bỏ phân tro trồng hoa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- nước máy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cây |
| 8 | Trồng cây câu vua | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cây |
| 9 | Vận chuyển cây bằng cơ giới KT 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cây |
| 10 | Trồng cỏ nhung | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| F | Hạ tầng kỹ thuật khu bể chứa nước thô (HT1) - Điện hạ áp và chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng trụ điện thủ công | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cáp điện thủ công | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 3 | Rải cát đệm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Xếp gạch thẻ cảnh báo không nung | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8.5M | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ABC 4x50mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 45 | m |
| 11 | Sơn cảnh báo cấm trèo | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | m2 |
| 12 | Kẹp cáp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Cùm kết nối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp dựng cột đèn cao 8m DK88/173mm và cần đèn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cột |
| 17 | Lắp bóng đèn leed 150W Sodium 220V | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 162 | m |
| 20 | Ống luồn dây điện cao áp 50x3.2mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28 | m |
| 21 | Chống sét trụ hạ áp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Chống sét trụ cao áp chiếu sáng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Chống sét tủ điện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | Hạ tầng kỹ thuật khu bể chứa nước thô (HT1) - Hố bảo vệ giếng 01 và phụ kiện bơm giếng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | m2 |
| 8 | Gia công tấm nắp thép hinh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm nắp thép hình | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,29 | m2 |
| 11 | Ổ khóa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32x2mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D32mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 255 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt bơm hỏa tiễn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 18 | Rắc co thép D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Co thép D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Ống STK D34x1.8mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| H | Hạ tầng kỹ thuật khu bể chứa nước thô (HT1) - Hố van điều tiết nước thô | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,01 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,87 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,03 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát cảnh báo | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Xếp gạch không nung 8x8x18 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 6 | Ống gân xoắn luồn dây điện D42mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 140 | m |
| 7 | Lót móng, đá 4x6, mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,84 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 11 | Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,62 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 15 | Gia công thang TTK | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình tấm nắp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,98 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,004 | 100m |
| 20 | Tic Ke Inox 10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 21 | Bản lề | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Khóa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van điện + bộ điều khiển, đường kính van 200mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 140 | m |
| 26 | Măng sông lồng d200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Tê BBB D200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 200mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt BU đường kính 200mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Co BB D200 90 độ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống kim loại lồng dây điện D50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,085 | m |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200x3mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,546 | 100m |
| I | Hạ tầng kỹ thuật khu bể chứa nước thô (HT1) - Hố xả cặn | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Lót móng, đá 4x6, mác 50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 6 | Cốt thép hố xả cặn, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,34 | 100m2 |
| 8 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,557 | tấn |
| 9 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,557 | tấn |
| 10 | Gia công thang sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thang sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,04 | m2 |
| 13 | Tic Ke Inox 10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 14 | Gia công lan can bảo vệ Inox 304 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17 | m2 |
| 16 | Lắp đặt máy bơm chìm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 19 | Măng sông lồng gang D110 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bộ Pa lăng 0.5T và chân di dộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100x3mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,245 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| J | Nhà trạm bơm (HT1) - Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, d | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đà kiềng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Bê tông trụ, dầm, sàn mái, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,98 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,42 | m2 |
| 9 | Trát trần, dầm, trụ vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 58,7 | m2 |
| 10 | Trát sênô, sàn mái, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 43,61 | m2 |
| 11 | Quét Flincote chống thấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,96 | m2 |
| 12 | Gạch nem cách nhiệt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột, sàn mái | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,67 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lam đúc sẵn, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 39,45 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 39,45 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 127,72 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 55,79 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 71,93 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,2 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,2 | m |
| 24 | Cốt thép móng, đà kiềng đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, đà kiềng đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, sàn, sê nô, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, sàn, sê nô, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô, lam gió đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 29 | Cửa sắt kính dày 5mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,47 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,47 | m2 |
| 31 | Hoa cửa sắt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,93 | m2 |
| 34 | Bản lề | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Khóa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cầu chắc rác | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 38 | Co PVC D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| K | Nhà trạm bơm (HT1) - Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bảng |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| L | Nhà trạm bơm (HT1) - Phụ kiện nhà trạm bơm | |||
| 1 | Côn BB 100x65mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cao su chống rung D100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cút BB D100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tê BB D100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU đường kính 150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Côn BB D150/100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Van hút D150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Côn BB D150/50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Nối BB D150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cao su chống rung D150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều BB D150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều BB D150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Tê BB D150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150x3.96mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 21 | Măng sông chuyển D150/140 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| M | Nhà quản lý (HT1) - Nhà quản lý | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 7 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,28 | m2 |
| 9 | Trát trần, dầm, trụ vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 36,16 | m2 |
| 10 | Trát sênô, sàn mái, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 50,76 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch FLincote chống thấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,28 | m2 |
| 12 | Lát gạch la nem cách nhiệt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 13 | Lát nền Ceramic 400x400mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 14 | Lát nền Ceramic 400x400mm2 nhà WC, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 15 | Lát nền Ceramic 200x250mm2 nhà WC, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,51 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,02 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 57,76 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 45,16 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 153,56 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 76,76 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| 27 | Cốt thép móng, đà kiềng đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đà kiềng đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, sàn, sê nô, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, sàn, sê nô, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô, lam gió đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 32 | Cửa sắt kinh 5mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,04 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,04 | m2 |
| 34 | Hoa cửa sắt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 19,27 | m2 |
| 37 | Bản lề | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25 | cái |
| 38 | Khóa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Quả cầu thép ngăn rác | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| N | Nhà quản lý (HT1) - Cấp nước sinh hoạt và thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Phễu thu nước | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Van 2 chiều PVC D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 12 | Côn PVC D34/D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Co PVC D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| O | Nhà quản lý (HT1) - Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào giếng thấm đất cấp 2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24,72 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 3 | Đá hộc lát khan giếng thấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, 200# tấm đan hầm tự hoại, giếng thấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0436 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Xây gạch 4x8x19, vữa XM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30,86 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 12 | Lắp ống PVC nối miệng bát D114x3,8mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| P | Nhà quản lý (HT1) - Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| Q | GIẾNG KHOAN KHAI THÁC (2 giếng) | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31,5 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 36,3 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 29 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 39 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125x5.3mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,358 | 100m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x6.7mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Khoan lỗ ống lọc | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 120,8 | m |
| 10 | Chèn xi măng + bentonite | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 11 | Bọc lưới lọc bọc nhựa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,5 | m |
| 12 | Khử trùng giếng khoan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | giếng |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150x3mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| R | CỐNG Lo80 L=13.5M (HT2) | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,462 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,65 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,27 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, d | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,377 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| S | Hạ tầng kỹ thuật khu xử lý (HT2) - Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,33 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,645 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,69 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, d | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 70,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,51 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,62 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,66 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,63 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,48 | m3 |
| 10 | Xây gạch XM 4x8x19, xây móng d | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,91 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 22,92 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 177,04 | m2 |
| 14 | Bả matic vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 157,74 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 157,74 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,858 | tấn |
| 18 | Cốt thép Ø≤10mm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,494 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 108,23 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 108,23 | m2 |
| 23 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa kéo sắt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Bản lề cửa phụ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 66 | m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 121,46 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| T | Hạ tầng kỹ thuật khu xử lý (HT2) - Sân đường nội bộ và hạ tầng | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 85,82 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,69 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 83,961 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 95,87 | m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 131,96 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 92,75 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông sân, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 73,58 | m3 |
| 8 | Bê tông mái taluy, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,11 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terazzo 400x400x30mm màu đỏ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 947,55 | m2 |
| 10 | Cốt thép mái taluy, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 11 | Trồng cỏ chỉ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,89 | 100m2 |
| 12 | Bỏ phân tro trồng hoa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 27,23 | m3 |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,89 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe sân bê tông | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,56 | 10m |
| 15 | Ván khuôn mái taluy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,84 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng gờ chắn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,882 | 100m2 |
| 17 | Gia công lan can bảo vệ Inox 304 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 55,41 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan Inox 304 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 55,41 | m2 |
| 19 | Sơn 2 nước gờ chắn bánh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32,82 | m2 |
| U | Hạ tầng kỹ thuật khu xử lý (HT2) - Mương thoát nước và mương kỹ thuật | |||
| 1 | Đào thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 42,5 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,89 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 186 | cái |
| 6 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 7 | Bê tông móng mương, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,3 | m3 |
| 8 | Bê tông tường mương, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,71 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,41 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,37 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,95 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 15 | Gia công tấm nắp thép hình thoát nước | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,463 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm nắp thép hình thoát nước | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,463 | tấn |
| V | Hạ tầng kỹ thuật khu xử lý (HT2) - Bồn hoa trang trí | |||
| 1 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,45 | m3 |
| 2 | Xây gạch XM 4x8x19, xây móng d | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,13 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 193,61 | m2 |
| 4 | Tô đá mài bồn hoa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 96,8 | m2 |
| 5 | Đào đất bồn hoa thủ công | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 59,52 | m3 |
| 6 | Bỏ phân tro trồng hoa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 33,71 | m3 |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- xe bồn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cây |
| 8 | Trồng cây câu vua | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cây |
| 9 | Trồng cây sao đen | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cây |
| 10 | Trồng cây tùng tháp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 21 | cây |
| 11 | Vận chuyển cây bằng cơ giới KT 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 33 | cây |
| 12 | Trồng cỏ nhung | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 13 | Trồng hoa mười giờ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,368 | 100m2 |
| 14 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ nước máy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,664 | 100m2 |
| W | Hạ tầng kỹ thuật khu xử lý (HT2) - Điện hạ áp và chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng trụ điện thủ công | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 2 | Đào móng cáp điện thủ công | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | m3 |
| 3 | Rải cát đệm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Xếp gạch thẻ cảnh báo không nung | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8.5m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ABC 4x50mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Sơn cảnh báo cấm trèo | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | m2 |
| 12 | Kẹp cáp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Cùm kết nối | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp dựng cột đèn cao 8m DK88/173mm và cần đèn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cột |
| 17 | Lắp bóng đèn leed 150W Sodium 220V | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x15+1x10mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 125 | m |
| 20 | Ống luồn dây điện cao áp 50x3.2mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 125 | m |
| 21 | Chống sét trụ hạ áp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Chống sét trụ cao áp chiếu sáng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Chống sét tủ điện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| X | Hạ tầng kỹ thuật khu xử lý (HT2) - Phụ kiện hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150X3.96mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90X3mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42/2.6mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| Y | Hạ tầng kỹ thuật khu xử lý (HT2) - Đồng hồ tổng, phụ kiện bơm giếng bơm chìm | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường dày | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 10 | Gia công tấm nắp thép hình | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm nắp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,01 | m2 |
| 13 | Ổ khóa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 15 | Măng sông lồng gang D150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Bầu lọc rác D150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo BB D150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Co STK D76mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Ống STK D76 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d32mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cáp CXV/DSTA 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 195 | m |
| 25 | Dây điện CVV 2x4mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 335 | m |
| 26 | Lắp đặt bơm hỏa tiễn 1.5kw | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện bơm giếng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt bơm chím 3.7kw | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện bơm cấp 2 trong bể | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 30 | Rắc co thép D34 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34x1.8mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Chụp van | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| Z | Thiết bị lắng lọc không van (HT2) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150x3mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,634 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200x4.78mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,218 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,073 | 100m |
| 11 | Tê PVC D150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Máng răng cưa U200x200 I nox 340 L=2.4m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đục lỗ ống nhưa đường kính 34mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 108 | lỗ |
| 14 | Gia công bể lắng lamen | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,9577 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,9577 | tấn |
| 16 | Sơn ExPoxy 3 lớp phía trong | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 162,9 | m2 |
| 17 | Sơn trang trí phía ngoài, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 254,5 | m2 |
| 18 | Bu lông 24 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40 | cái |
| 19 | Gia công bồn lọc và tank chứa bùn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,638 | tấn |
| 20 | Lắp dựng bồn lọc và tank chứa bùn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,638 | tấn |
| 21 | Bu lông 16 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Gia công hệ cầu thang tay vịn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,497 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hệ cầu thang tay vịn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,497 | tấn |
| 24 | Bu lông 16 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Đai cùm giữ ống phân phối nước và máng phân phối nước | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 26 | Gia công tấm nắp thăm bằng thép có kính cường lực 10mm, bu lông M16, cao su chống thấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Gia công thăm bồn lọc (trên đình bồn) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Vận chuyển thiết bị | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 29 | Cụm điều khiển xi phông gắn ống PVC và TK D27mm, van 2 chiều D27, gia công hộp điều khiển | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AA | Nhà bao che lamen (HT2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,91 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,15 | tấn |
| 6 | Bu long neo móng + đai ốc (24 bulong+48 đai ốc) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 112 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép TK ống 150x7.11mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,59 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,59 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép, vì kèo | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép, xà gồ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn kẽm màu cán sóng vuông 0,4MM | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,83 | 100m2 |
| AB | Bể nước sạch (HT2) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,09 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,32 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,49 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,98 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30,16 | m2 |
| 8 | Gia công tấm nắp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm nắp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 10 | Bản lề | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Ổ khóa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M250 móng bể | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30,4 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 tường bể | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26,91 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,77 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 200,6 | m2 |
| 17 | Cốt thép bể, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 18 | Cốt thép bể, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,71 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường thép tường bể chứa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,75 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,32 | 100m2 |
| 24 | Đổ dăm lọc lên nắp bể | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1028 | 100m3 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 44 | m2 |
| 26 | Sơn Snowcem chống thấm (cho bề mặt bê tông) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 93,28 | m2 |
| 27 | Sản xuất thang thép tráng kẽm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thang thép tráng kẽm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 29 | Dải chống thấm sika water bar V15 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 85,6 | m |
| 30 | Co thép TK D60 (ống thông hơi) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Ông thép TK D60 (ống thông hơi) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,011 | 100m |
| 32 | Co thép BB D150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao điện chống tràn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 150x3mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 35 | Lắp bích thép, D150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 36 | Măng sông lòng D150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn chuyển BB150/110 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Khớp nối BF D150/110 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn chuyển BB150/200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Ống uPVC D168x4,3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt bơm chìm (xả cặn và cấp nước) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| AC | Đài nước 10m3 và khung đài nước (HT2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,89 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,985 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,985 | tấn |
| 14 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,91 | tấn |
| 15 | Lắp sàn thao tác | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,91 | tấn |
| 16 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 18 | Gia công lan can | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 20 | Tăng đơ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bể |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 158,39 | m2 |
| 23 | Bu lông D22 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 27 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Khớp nối 1 đầu ren PVC D40 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Rắc co D40 lên bồn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt co lơi thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Rắc co D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | KN 1 ĐR D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D80/90mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| AD | Nhà quản lý và vận hành (HT2) - Nhà quản lý và vận hành | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,65 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, d | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,63 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 23,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột, cột tròn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0.4mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,47 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đà kiềng D | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đà kiềng D | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô, sê nô D | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô, sê nô D | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 105,5 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 78,94 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 73,81 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 41,36 | m2 |
| 23 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,02 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình tráng kẽm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 28 | Bu lông M12x16 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32 | cái |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 38,28 | m2 |
| 30 | Cửa đi và cửa sổ sắt kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,25 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,25 | m2 |
| 32 | Hoa cửa sắt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28,49 | m2 |
| 35 | Gạch thông gió | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | viên |
| 36 | Lát gạch men 40x40cm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 43,94 | m2 |
| 37 | Lát gạch nhám 40x40cm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 20X30cm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 230,04 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 105,5 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 124,54 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch FLincote chống thấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32,22 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30,4 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30,4 | m |
| 45 | Kẻ Joint | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 69,65 | m |
| 46 | Ống PVC D49 thoát nước mái | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 47 | Co PVC D49 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Bản lề | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31 | cái |
| 49 | Khóa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Quả cầu thép ngăn rác | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| AE | Nhà quản lý và vận hành (HT2) - Cấp nước sinh hoạt và WC: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 168/27mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | KN1ĐR D27 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 21mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| AF | Nhà quản lý và vận hành (HT2) - Điện: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| AG | Nhà quản lý và vận hành (HT2) - Hầm tự hoại: | |||
| 1 | Đào giếng thấm đất cấp 2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24,72 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 3 | Đá hộc lát khan giếng thấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, 200# tấm đan hầm tự hoại, giếng thấm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0436 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Xây gạch 4x8x19, vữa XM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30,86 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 12 | Lắp ống PVC nối miệng bát D114x3,8mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| AH | Nhà kho và châm hóa chất (HT2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,47 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, d | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông trụ, dầm, sàn mái, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,54 | m3 |
| 7 | Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 43,72 | m2 |
| 9 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,23 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lam gió, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 11 | Trát trần, dầm, trụ vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 12 | Trát sênô, sàn mái, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 62,78 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 76,49 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 71,03 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm Flincote | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,14 | m2 |
| 16 | Lát gạch lá nem chống nóng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 34,4 | m2 |
| 17 | Lát gạch Ceramic 400x400mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 36,24 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ trụ, sàn mái | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,91 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 186,63 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 105,37 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 81,26 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,2 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,2 | m |
| 26 | Kẻ Joint vào tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 37,2 | m |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, sàn, sê nô, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,56 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, sàn, sê nô, đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô, lam gió đk | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 32 | Cửa sắt kính 5mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,78 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,78 | m2 |
| 34 | Hoa cửa sắt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,14 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,14 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,55 | m2 |
| 37 | Bản lề | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 27 | bộ |
| 38 | Ổ khóa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Cầu chắc rác | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 41 | Co PVC D49 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Tủ điện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Bảng điện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 36 | m |
| AI | Đường ống nước thô | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,98 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,74 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 8,3mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,5 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 140mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,71 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150/168mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| AJ | Mạng lưới đường ống - Đường ống chính | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 65,02 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 63,37 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 37,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90x4.3mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,86 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x3mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 107,19 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50x2.4mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 37,76 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 37,76 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 107,19 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,86 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 37,32 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32,66 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 189,13 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32,66 | 100m |
| AK | Mạng lưới đường ống - Phụ kiện đường ống | |||
| 1 | Lồng ống thép, đường kính 150x3mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,07 | 100m |
| 2 | Lồng ống thép, đường kính 125x3mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 3 | Lồng ống thép, đường kính 100x3mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 140mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt BU đường kính 160mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU đường kính 140mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Măng sông lồng gang D160 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Măng sông lồng gang D140 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Măng sông lồng gang D110 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Măng sông lồng gang D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 214 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 38 | cái |
| 20 | Côn gang BB D160/140 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Côn gang BB D140/110 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Côn gang BB D140/90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Tê gang BBB D160 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Tê gang BBB D140 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Tê gang EEB D140 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Tê gang EEB D110 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Tê gang EEE D110 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Thập gang BBBB D140 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Co gang EE D140 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Co gang EE D110 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Cút HDPE D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cút HDPE D63 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 77 | cái |
| 33 | Cút HDPE D50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | cái |
| 34 | Tê HDPE D90/50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Tê HDPE D63 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 140/50mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11 | cái |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 140/63mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 27 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110/63mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110/50mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 15 | cái |
| 40 | KN1ĐR D63 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 135 | cái |
| 41 | KN1ĐR D50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 78 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 46 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Nắp chụp van gang D168 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 89 | cái |
| 47 | Lắp ống PVC D168 chụp van | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 48 | Lớp cát đệm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng d | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| AL | Mạng lưới đường ống - Van xả khí (3 hố) - van xả cặn (2 hố) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,94 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 5 | Xây gạch xm 4x8x19, vữa XM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 8 | Gia công tấm nắp thép hình | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm nắp | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,18 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 140/32mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110/32mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Tê BBB D110/90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Măng sông gang D110 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cút BB D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Măng sông gang D90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90x3mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 24 | Bản lề | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 25 | Ổ khóa | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| AM | TRỤ CỨU HỎA D100 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 97,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,975 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 4 | Lắp đặt BU BB D100mm dài 50cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Măng sông lồng gang D100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 9 | Tê gang FFF D110 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Tê gang FFF D140/110 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Ống PVC D150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 12 | Nắp chụp van gang D150 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | cái |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch 4x8x19, xây móng d | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | cái |
| AN | ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào đường ống bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,7 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,7 | 100m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90,60,50m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 513 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25x1.8mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 51,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van góc 2 chiều hdpe, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 513 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 (cấp C kèm rac co) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 513 | cái |
| 7 | Khâu nối thép 2ĐRN D21mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 513 | cái |
| 8 | Lắp đặt co thép TK D21mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.539 | cái |
| 9 | Tê TTK D25mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 513 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi gạt thép D21 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 513 | cái |
| 11 | Lắp đặt KN1ĐRN, PVC D21/27mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 513 | cái |
| 12 | Hộp bảo vệ đồng hồ thép D4 đúc sẵn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 513 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng ren, đường kính 21x2mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,13 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1.8mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,026 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 27mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,13 | cái |
| AO | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháp oxy hóa (Đường ống: 80 m/m; Công suất động cơ: 1 Hp; Lưu lượng nước: 20 - 30 m3/h; Đồng bộ cùng hệ thống định vị và cố định thiết bị; Vật liệu: SUS 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Trộn tĩnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tấm lắng la men (Vật liệu: nhựa PVC nguyên sinh Độ dày 0,7-1mm; Kích thước: 1000 x 500 x 1000 mm; Kích thước ống lắng: a x b = 40 x 40mm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 4 | Vật liệu lọc: sỏi đỡ ( 2-4 mm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.717,1 | kg |
| 5 | Cát lọc thạch anh (0.8 - 1.6 mm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6.181,6 | kg |
| 6 | Núm lọc đường kính d25mm ( mật độ 65-70 cái /m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 343 | cái |
| 7 | Cụm điều chế hóa chất keo tụ (PAC hoặc phèn sắt): Công suất động cơ: 1/2HP/380V/50Hz; Điện 3 pha 60W Cột áp tối đa 4kg/cm2; Trục cánh khuấy: cánh khuấy mái chè, kích thước Dx H = 300 x 700 mm loại 2 tầng cánh, vật liệu Inox 304; Bồn pha hóa chất nhựa : 1000 lít. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cụm bơm định lượng hóa chất keo tụ: Lưu lượng tối đa: 100 lít/h; Điện 3 pha 60W Cột áp tối đa 4kg/cm2; Điện áp: 1/2HP/380V/50Hz. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cụm điều chế hóa chất tạo bông (Polymer): Công suất động cơ : 1/2HP/380V/50Hz; Trục cánh khuấy: cánh khuấy mái chè, kích thước D x H = 300 x 700 mm loại 2 tầng cánh, vật liệu Inox 304; Bồn pha hóa chất bằng nhựa : 1000 lít. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cụm bơm định lượng hóa chất tạo bông: Lưu lượng tối đa: 100 lít/h; Cột áp tối đa: 4 kg/cm2; Điện áp: 60W/380V/50Hz. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cụm hóa chất khử trùng (châm clo): Bơm Lưu lượng tối đa [50L/h] (2 bơm); Cột áp tối đa 6,0 kg/cm2; Điện 3 pha 380V/ 60W Cột áp tối đa 4kg/cm2; Mô tơ khuấy công suất động cơ: 1/2HP/380V/50Hz; Trục cánh khuấy: vật liệu Inox 304; Bồn pha hóa chất nhựa : 1000 lít. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cụm điều khiển xi phong: Gia công cụm điều khiển bằng thép CT3 dày 3mm; ống nhựa PVC d27mm, ống thép d27mm; van 2 chiều d27. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Hệ thống điều khiển: Bao gồm tủ động lực, điều khiển và thiết bị phụ trợ, trong đó:- Cung cấp vật tư, lắp đặt hệ thống điện (tủ điện điều khiển có vỏ tủ sơn tĩnh điện, công tắc, đèn, đồng hồ đo Vôn, Ampe, máng điện, dây cáp điện...);- Phụ kiện: LS - Korea hoặc tương đương;- Chức năng: chống cạn, chống mất pha, có tác dụng điều khiển sự hoạt động hệ thống an toàn trong vận hành,hạn chế sự cố trong tình trạng thấp nhất.- Nguyên lý hoạt động: tự động + man.- Hệ thống cáp điện, phụ kiện: Bao gồm cáp điện động lực, cáp tín hiệu và phụ kiện đến toàn bộ thiết bị trong hệ thống. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 14 | Hóa chất vận hành thử ( 15 ngày) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 15 | Chi phí lắp đặt hệ thống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 16 | Chi phí vận hành thử nghiệm hệ thống, đào tạo chuyển giao công nghệ xử lý lắng lọc lamen | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 17 | Chi phí xét nghiệm mẫu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 18 | Vận chuyển máy móc, thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Hệ |
| 19 | Bơm Ly tâm trục ngang 20Hp, 15KW, Lưu lượng 42 m3/h , Q=68m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Tủ điện điều khiển 2 bơm . Có role đóng ngắt bằng áp lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 21 | Bơm trục đứng đường kính 98mm 1,1 kW, 1,5 HP, lưu lượng 0,2-1l/s h H=60-110m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Bơm trục đứng đường kính 98mm 1,5 kW, 2 HP, lưu lượng 0,5-1,5 l/s h H=50-105m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Tủ điện điều khiển 2 bơm . Có role đóng ngắt bằng áp lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Phao HDPE d590mm 2DT 200 l | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Máy bơm chìm 3.7Kw và Q=18m3/h ( 1 chạy và 1 dự phòng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tủ điện điều khiển bơm và thiết bị chống tràn chống cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Trụ cứu hỏa D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 28 | Bàn làm việc nhà vận hành HT1 và HT2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Giường ngủ gỗ công nghiệp HT1 và HT2 rộng 1.6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Bàn họp 6 ghế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Vận chuyển máy móc, thiết bị | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | ch |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.461E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có tổng giá trị các hạng mục ≥ 11,70 tỷ đồng (Mười một tỷ bảy trăm triệu đồng), đáp ứng yêu cầu tính tương tự về quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V- Yêu cầu về xây lắp và hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. Trong đó:- Đã thực hiện 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên: có hệ thống thoát nước, hệ thống điện và chiếu sáng, nhà trạm, nhà quản lý,..., hàng rào, sân, đường nội bộ, có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng;- Đã thực hiện 01 công trình từ cấp III trở lên có hệ thống cấp nước sinh hoạt (bao gồm các hạng mục giếng khoan, bể chứa nước, tuyến ống nước thô và tuyến ống phân phối cấp nước sinh hoạt, đấu nối hộ gia đình,...), có giá trị ≥ 5,50 tỷ đồng;- Đã thực hiện cung cấp, lắp đặt thiết bị và chuyển giao công nghệ công trình cấp nước sinh hoạt đáp ứng phần lớn danh mục các thiết bị mời thầu tại Mẫu số 01 [Bảng chi tiết hạng mục xây lắp], có giá trị ≥ 1,20 tỷ đồng.Các hạng mục công việc nêu trên có thể thuộc cùng trong 01 hợp đồng hoặc có thể là các hợp đồng độc lập; Trường hợp 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét được đánh giá đáp ứng 01 công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng), có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì ngoài chức danh Chỉ huy trưởng nói trên, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng có chuyên môn phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận để quản lý, điều hành thi công).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạ tầng kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt) từ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện kỹ thuật.Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình điện. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cơ khí: | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí. | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 7 | Phụ trách vật liệu | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. | 3 | 3 |
| 8 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật các loại | 15 | Thợ điều khiển thiết bị thi công cơ giới phải có giấy phép lái xe phù hợp và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥7 tấn | 4 |
| 2 | Xe tải cẩu | ≥ 6T | 1 |
| 3 | Xe cẩu | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 108CV | 1 |
| 8 | Máy gia nhiệt | D315 | 1 |
| 9 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 10 | Máy nén khí | ≥ 600m3/h | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 12 | Đầm bàn | ≥1Kw | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | 1 | |
| 14 | Máy khoan ngầm | có định hướng | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 3 |
| 16 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 17 | Pa lăng xích | ≥5T | 1 |
| 18 | Khoan cầm tay | ≥0,5 kW | 1 |
| 19 | Khoan cầm tay | ≥2,5 kW | 1 |
| 20 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7KW | 1 |
| 21 | Máy cắt uốn cắt thép | ≥5KW | 1 |
| 22 | Máy hàn | ≥14 kW | 1 |
| 23 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 24 | Máy mài | 2,7KW | 2 |
| 25 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 26 | Máy thủy bình | được kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 27 | Máy toàn đạc | được kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 28 | Phòng thí nghiệm | Đạt chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi