Gói thầu: Khối lớp học 08 phòng + 02 phòng chức năng + mở rộng nhà bếp và nhà bảo vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210926571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Khối lớp học 08 phòng + 02 phòng chức năng + mở rộng nhà bếp và nhà bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:00:00 đến ngày 2021-10-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,981,008,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.594E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên có giá trị >= 11.900.000.000 đồng có quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên kết cấu móng, cột, dầm sàn bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 05 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư kỹ thuật điện - điện tử hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. +Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. - Đã từng phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học xây dựng trở lên.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng đội trưởng thi công công trình ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Cây chống (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Giàn giáo (42khung+chéo/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 13-Máy vận thăng >=800 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Khối lớp học 08 phòng + 02 phòng chức năng + mở rộng nhà bếp và nhà bảo vệ Trường mầm non Phú Thạnh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Danh sách ≥ 40 công nhân bậc 3/7 trở lên, trong đó có ≥ 02 công nhân vận hành máy và 02 công nhân bậc 4/7 trở lên. Kèm theo các tài liệu sau: - Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông (Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất làm đại diện). Địa chỉ ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733529123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang; Địa chỉ : đường 30 tháng 4, Phường 1, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang: đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,406 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,879 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm L=4.5m, gốc D > 75, ngọn D > 35, đóng 30 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,839 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,73 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,73 | m3 |
| 6 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,338 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,392 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,943 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,57 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,429 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,129 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,491 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,243 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,774 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,712 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,869 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,034 | 100m2 |
| 18 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,065 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,769 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,759 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,396 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,539 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,735 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,123 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,896 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,603 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1635 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,606 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,102 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,859 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,525 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,365 | 100m3 |
| 43 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,705 | m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,323 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,446 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,13 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,24 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,664 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 53 | Lợp mái bằng tấm lợp polycarbonat lấy sáng dày 6li (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,919 | 100m2 |
| 55 | Dán mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | 100m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm prima khung kim loại 600x600 dày 6li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,72 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,19 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,552 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,228 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.425,289 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,92 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không tô sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,675 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,015 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,303 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,112 | m2 |
| 66 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,73 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,829 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.221,725 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,07 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,316 | m2 |
| 71 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302,556 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 74 | Trát đá mài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,878 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.221,725 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540,942 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,015 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,974 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.762,667 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.426,989 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,64 | m2 cấu kiện |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,04 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,288 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,895 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,413 | m2 |
| 87 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,04 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa đi+cửa sổ khung gỗ thao lao đánh vecni, kính trắng dày 5li (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,64 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa sắt kéo có lá+khung bông cố định (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| 90 | Cung cấp vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,895 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa+vách ngăn compact HPL chống nước dày 20mm, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,288 | m2 |
| 92 | Cung cấp lan can gỗ căm xe hành lang đánh vecni (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,433 | m2 |
| 93 | Cung cấp lan can gỗ căm xe+tay vịn gỗ căm xe đánh vecni (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 94 | Cung cấp lan can inox D70 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m2 |
| 95 | Cung cấp lắp đặt nắp thăm mái bằng khung thép, ốp tole 2 mặt, kể cả vật tư phụ, ổ khóa (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Quét 02 dung dịch chống thấm sika top seal 107 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,584 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước trộn sika latex TH (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,584 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,584 | m2 |
| 99 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (theo bản bẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,818 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt Tủ điện (DB) vỏ tole dày 1.5li sơn tĩnh điện đặt nổi KT: 800x500x220+phụ kiện (busbar đồng, đèn báo pha, ổ khóa,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 11 way (EM11PL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 9 way (EM9PL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 106 | MCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | MCB 3P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | MCB 3P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 113 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 115 | MCB cóc 6A+hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Hộp đấu nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 117 | Kéo rải Cáp đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 118 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 119 | Hố kiểm tra tiếp đất (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Ốc siết cáp (các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 122 | Lắp đặt Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có màn che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 124 | Lắp đặt Hạt công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Hạt dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 127 | Mặt nạ và khung+đế 1 lổ (hộp PVC đơn, âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 128 | Mặt nạ và khung+đế 2 lổ (hộp PVC đơn, âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 129 | Mặt nạ và khung+đế 3 lổ (hộp PVC đơn, âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 130 | Mặt nạ và khung+đế 4 lổ (hộp PVC đôi, âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 131 | Mặt nạ và khung+đế 6 lổ (hộp PVC đôi, âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Đầu coss ép (các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 133 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bịch |
| 134 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cuộn |
| 135 | Lắp đặt Đèn led 1.2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8-1x18W-1700LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Đèn led 0.6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8-1x10W-850LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Đèn khi có sự cố (2 bóng led: 2x5W-1200LM-220V/50Hz-dung lượng pin=4Ah) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 138 | Lắp đặt Đèn exit (bóng led 2.2W-220V/50Hz-dung lượng pin = 400mAh-KT 395x202x25-H=3 giờ, có chỉ hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 139 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.150 | m |
| 142 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.630 | m |
| 143 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-CV 1x3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 144 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-CV 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 145 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-CV 1x5.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 146 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-CV 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 147 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-CV 1x11.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 148 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-CV 1x16.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 149 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-CV 1x50.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 150 | Lắp đặt cáp ABC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 151 | Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520 | m |
| 152 | Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 153 | Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 154 | Phụ kiện (sứ ống điếu D42, crack sứ, co, tê nhựa các loại, đinh, ốc vis, keo dán ống,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 155 | Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ 73m (cấp IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 156 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D60-34 L=5m+đế trụ gia công trọn bộ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt Tủ kiểm tra điện trở 200x300x150 (tole dày 1.2mm, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 158 | Cung cấp lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 160 | Cáp neo 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 161 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 162 | Ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 163 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 164 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 165 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 166 | Lắp đặt Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 167 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 168 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuyp |
| 169 | Lắp đặt Tủ mạng 6U-19* Vỏ kim loại sơn tĩnh điện đặt nổi+luôn phụ kiện (có ổ cắm điện bên trong,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 170 | Cung cấp+lắp đặt Witch cisco 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Cung cấp+lắp đặt Wireless access point (450Mbps dual band wireless n gigabit router, atheros, 2.4GHx/selectable, 802, 11a/b/g/n built-in-4port gigabit witch, 1 USB port, with 3 detachable atennas) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt Ổ cắm mạng AMP, outlet AMP, 1 công RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 173 | Lắp đặt Ổ cắm mạng AMP, outlet AMP CAT6, 1 công RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 174 | Lắp đặt Khung + đế AMP (hộp đơn - âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 175 | Lắp đặt Khung + đế AMP (hộp đôi - âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 176 | Cung cấp+lắp đặt jack cắm RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 177 | Cung cấp+lắp đặt bộ chia tín hiệu TV 1-12 (bao gồm jack kết nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt Hạt ổ cắm TV-75 ohm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hạt |
| 179 | Lắp đặt Mặt nạ và khung+đế 1 lỗ (âm), hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 180 | Lắp đặt Hộp PVC âm tường (dùng rẽ nhánh, góc tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 181 | Lắp đặt Cáp thoại ruột đồng - 2 pait (2x2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 182 | Cung cấp+lắp đặt cáp mạng CAT6, 4 đôi, 23AWG (0.57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 183 | Cung cấp+lắp đặt cáp communication cable CAT 5E UTP 24AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 184 | Cung cấp+lắp đặt cáp TV RG6 lõi đồng 1/0.5mmx4P/DE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 185 | Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 186 | Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 187 | Phụ kiện (co, tắc kê nhựa các loại , đinh, ốc vis, keo dán ống,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 188 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 zone bao gồm ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 189 | Lắp đặt Còi báo cháy 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 190 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 đầu |
| 191 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 192 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 193 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 194 | Lắp đặt Ống trắng cứng dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 195 | Vật tư phụ (hộp đấu dây, co, ốc vít,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 196 | Bộ tiếp đất cho tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 197 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 198 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy xách tay bột-8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 199 | Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh+nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt Dây điện CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 201 | Lắp đặt Ống trắng cứng luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 202 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m3 |
| 203 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,48 | m2 |
| 204 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 205 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,568 | m3 |
| 206 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m2 |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 208 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,447 | m3 |
| 209 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,281 | m3 |
| 210 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 211 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | tấn |
| 212 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 213 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,951 | m2 |
| 214 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m2 |
| 215 | Lắp đặt Tủ tole sơn tĩnh điện KT: 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Contactor 3P-9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 5-8A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Cung cấp lắp đặt selector | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Cung cấp lắp đặt đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt Vôn kế 0-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt Ampe kế 0-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Cung cấp lắp đặt bảng tên mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 224 | Lắp đặt Dây điện 2x0.5mm2-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 225 | Lắp đặt Cáp ngầm chống thấm 4x2.5mm2-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 226 | Lắp đặt Ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 227 | Lắp đặt Ống PVC D60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 228 | Lắp đặt Máy bơm nước 1.5HP-1pha Q=6m3/h; H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 229 | Lắp đặt chậu Xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 230 | Lắp đặt chậu Xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 231 | Lắp đặt Chậu tiểu treo (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 232 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 233 | Lắp đặt Vòi lavabo lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 234 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 235 | Lắp đặt Van xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 236 | Lắp đặt Vòi nước gắn tường D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 237 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 238 | Lắp đặt Phễu thu inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 239 | Lắp đặt Bồn nước inox 1.5m3 (bồn nằm) bao gồm cả chân, dây chằng, tăng đưa,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 240 | Lắp đặt Ống PVC D21x1.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 241 | Lắp đặt Ống PVC D34x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 242 | Lắp đặt Ống PVC D42x2.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 243 | Lắp đặt Ống PVC D49x2.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m |
| 244 | Lắp đặt Ống PVC D60x2.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 245 | Lắp đặt Ống PVC D60x2.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 246 | Lắp đặt Ống PVC D75x3.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | 100m |
| 247 | Lắp đặt Ống PVC D90x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 248 | Lắp đặt Ống PVC D114x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 249 | Lắp đặt Ống HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 250 | Lắp đặt Co PVC 90' D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | cái |
| 251 | Lắp đặt Co PVC 90' D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 252 | Lắp đặt Co PVC 90' D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 253 | Lắp đặt Co PVC 90' D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 254 | Lắp đặt Co PVC 90' D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 255 | Lắp đặt Co PVC 90' D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 256 | Lắp đặt Co PVC 90' D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 257 | Lắp đặt Co PVC 135' D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 258 | Lắp đặt Co PVC 135' D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 259 | Lắp đặt Co PVC 135' D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 260 | Lắp đặt Co PVC 135' D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 261 | Lắp đặt Tê PVC 90' D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 262 | Lắp đặt Tê PVC 90' D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 263 | Lắp đặt Tê PVC 90' D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 264 | Lắp đặt Tê PVC 90' D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 265 | Lắp đặt Tê PVC 90' D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 266 | Lắp đặt Tê PVC 90' D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 267 | Lắp đặt Tê PVC 90' D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 268 | Lắp đặt Tê PVC 90' D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 269 | Lắp đặt Tê PVC 45' D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 270 | Lắp đặt Tê PVC 45' D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 271 | Lắp đặt Tê PVC 45' D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 272 | Lắp đặt Khâu rút PVC D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | cái |
| 273 | Khâu rút D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 274 | Khâu rút D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 275 | Khâu rút D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 276 | Khâu rút D75x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 277 | Khâu rút D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 278 | Lắp đặt Khâu răng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 279 | Khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 280 | Khâu răng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 281 | Khâu răng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 282 | Lắp đặt Van thau 2 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 283 | Lắp đặt Van PVC 2 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt Van thau 1 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt Van phao D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 286 | Cung cấp lắp đặt luppe nhựa D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-5bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt Tê bồn cầu bằng thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 289 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| B | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ BẾP + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Cấy sắt vào cột hiện hữu (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc cừ tràm L=4.5m, gốc D > 70, ngọn D > 35 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,143 | 100m |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 7 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,968 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,105 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 30 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,437 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,02 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch gốm norco | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,283 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,371 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | m |
| 40 | Trát đá mài bệ mặt các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 41 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 43 | Cung cấp xà gồ tráng kẽm C120x50x15x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 45 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 48 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,615 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,371 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,986 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m2 |
| 55 | Quét 03 lớp chống flikcote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa đi+cửa sổ khung gỗ thao lao sơn véc ni. kính trắng dày 5li (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường có nắp bảo vệ 6way (EM6PL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Hạt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Mặt nạ và khung+ đế 1 lổ (hộp PVC đơn, âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Mặt nạ và khung+ đế 2 lổ (hộp PVC đơn, âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Mặt nạ và khung+ đế 3 lổ (hộp PVC đơn, âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Hộp đấu nối dây các loại (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 70 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 71 | Lắp đặt Đèn led 1,2m máng siêu mỏng 1 bóng T8 1x18W-hiệu suất phát quang >=120 LM/W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Đèn led 0,6m máng siêu mỏng 1 bóng T8 1x10W-hiệu suất phát quang >=120 LM/W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần+dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 75 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 76 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-1x5.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 78 | Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 79 | Phụ kiện (co, tê nhựa các loại, đinh, ốc vis, kẽm 3li treo ống điện trên trần, keo dán ống,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 80 | Lắp đặt PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m3 |
| 84 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi cổng bằng khung inox hàn, kể cả bản lề+ổ khóa (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m3 |
| 92 | Đóng cọc cừ tràm L=4.5m, gốc D > 70, ngọn D > 35 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,776 | 100m |
| 93 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 94 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,799 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | 100m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 120 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | m3 |
| 123 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch gốm norco | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,048 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,216 | m2 |
| 127 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,754 | m2 |
| 128 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,616 | m2 |
| 129 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,888 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,754 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,504 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,464 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,642 | m2 |
| 137 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,304 | m2 |
| 138 | Quét 03 lớp chống thấm lfikcote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,304 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,908 | m2 |
| 140 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5li (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m2 |
| 141 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính 700. 1000, kính trắng dày 5li (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 143 | Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường có nắp bảo vệ 6way (EM6PL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có màn che bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt Hạt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Mặt nạ và khung+ đế 2 lổ (hộp PVC đơn, âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Hộp đấu nối dây các loại (âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 152 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 153 | Lắp đặt Đèn led 1,2m máng siêu mỏng 1 bóng T8 1x18W-hiệu suất phát quang >=120 LM/W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 156 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 157 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 158 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 159 | Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 160 | Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 161 | Phụ kiện (co, tê nhựa các loại, đinh, ốc vis, kẽm 3li treo ống điện trên trần, keo dán ống,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.594E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên có giá trị >= 11.900.000.000 đồng có quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên kết cấu móng, cột, dầm sàn bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 05 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là Kỹ sư kỹ thuật điện - điện tử hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật thi công nước | 1 | - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. +Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. - Đã từng phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học xây dựng trở lên.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng đội trưởng thi công công trình ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích ≥ 0,4m3 | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 2 |
| 7 | Máy hàn | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 10 | Ván khuôn (m2) | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 500 |
| 11 | Cây chống (cây) | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 500 |
| 12 | Giàn giáo (42khung+chéo/bộ) | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 20 |
| 13 | Máy vận thăng >=800 kg | - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi