Gói thầu: Khối lớp học 08 phòng + 02 phòng chức năng + mở rộng nhà bếp và nhà bảo vệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210926571-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông
Tên gói thầu Khối lớp học 08 phòng + 02 phòng chức năng + mở rộng nhà bếp và nhà bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20210923787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 14:00:00 đến ngày 2021-10-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,981,008,143 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.594E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên có giá trị >= 11.900.000.000 đồng có quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên kết cấu móng, cột, dầm sàn bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 05 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư kỹ thuật điện - điện tử hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. +Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. - Đã từng phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học xây dựng trở lên.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng đội trưởng thi công công trình ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 500
11-Cây chống (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 500
12-Giàn giáo (42khung+chéo/bộ)
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 20
13-Máy vận thăng >=800 kg
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông
E-CDNT 1.2 Khối lớp học 08 phòng + 02 phòng chức năng + mở rộng nhà bếp và nhà bảo vệ
Trường mầm non Phú Thạnh
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông , địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông (Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất làm đại diện). Địa chỉ ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733529123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Lập hồ sơ thiết kế dự toán là: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang: địa chỉ: TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang * Thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán là: Công ty TNHH MTV Huỳnh Khanh; địa chỉ: TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang * Thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán là: Sở Xây dựng Tiền Giang; * Tư vấn lập E-HSMT là: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh .Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang * Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiền Giang; Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá E-HSDT là: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh .Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiền Giang; Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông , địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông (Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất làm đại diện). Địa chỉ ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733529123


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Danh sách ≥ 40 công nhân bậc 3/7 trở lên, trong đó có ≥ 02 công nhân vận hành máy và 02 công nhân bậc 4/7 trở lên. Kèm theo các tài liệu sau: - Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tân Phú Đông (Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất làm đại diện). Địa chỉ ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733529123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang; Địa chỉ : đường 30 tháng 4, Phường 1, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang: đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 1, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,406100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,879100m3
3Đóng cọc cừ tràm L=4.5m, gốc D > 75, ngọn D > 35, đóng 30 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V819,839100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V60,73m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V60,73m3
6Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V643,338m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,392m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V42,943m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V171,57m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V83,429m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,129100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,491tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,243tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,774tấn
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,712100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,869m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,034100m2
18Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,065m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V140,769m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,759100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,396tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,451tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,755tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,539tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,735tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,123m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,671100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V124,896m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,603100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1635tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,606m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,102100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,859tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,577tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,525m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,365100m3
43Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V911,705m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V91,323m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,814tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,446m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,019100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V74,13m3
49Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V71,24m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,664m3
51Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
53Lợp mái bằng tấm lợp polycarbonat lấy sáng dày 6li (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
54Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,919100m2
55Dán mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,162100m2
56Thi công trần bằng tấm prima khung kim loại 600x600 dày 6liMô tả kỹ thuật theo chương V126,72m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.025,19m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V19,552m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,228m2
60Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.425,289m2
61Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 nhámMô tả kỹ thuật theo chương V121,92m2
62Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không tô sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,675m2
63Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V382,015m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V354,303m2
65Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V318,112m2
66Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,73m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V321,829m2
68Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.221,725m2
69Trát cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,07m2
70Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,316m2
71Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.302,556m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,1m
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
74Trát đá mài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,878m2
75Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.221,725m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.540,942m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V382,015m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.044,974m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.762,667m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.426,989m2
81Lắp dựng cửa cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V195,64m2 cấu kiện
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V79,04m2
83Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V24,09m2
84Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V104,288m2
85Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V60,895m2
86Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V105,413m2
87Cung cấp cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,04m2
88Cung cấp cửa đi+cửa sổ khung gỗ thao lao đánh vecni, kính trắng dày 5li (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V195,64m2
89Cung cấp cửa sắt kéo có lá+khung bông cố định (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,09m2
90Cung cấp vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,895m2
91Cung cấp cửa+vách ngăn compact HPL chống nước dày 20mm, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,288m2
92Cung cấp lan can gỗ căm xe hành lang đánh vecni (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,433m2
93Cung cấp lan can gỗ căm xe+tay vịn gỗ căm xe đánh vecni (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
94Cung cấp lan can inox D70 (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38m2
95Cung cấp lắp đặt nắp thăm mái bằng khung thép, ốp tole 2 mặt, kể cả vật tư phụ, ổ khóa (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Quét 02 dung dịch chống thấm sika top seal 107 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V235,584m2
97Quét nước xi măng 2 nước trộn sika latex TH (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V235,584m2
98Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V235,584m2
99Lắp đặt quạt thông gió trên tường (theo bản bẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,818100m2
101Lắp đặt Tủ điện (DB) vỏ tole dày 1.5li sơn tĩnh điện đặt nổi KT: 800x500x220+phụ kiện (busbar đồng, đèn báo pha, ổ khóa,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 11 way (EM11PL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 9 way (EM9PL)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
104Lắp đặt MCCB 3P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
106MCB 3P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107MCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108MCB 3P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109MCB 3P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
111Lắp đặt MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
113MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
115MCB cóc 6A+hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
116Lắp đặt Hộp đấu nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V123cái
117Kéo rải Cáp đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
118Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400+kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
119Hố kiểm tra tiếp đất (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Ốc siết cáp (các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V116cái
122Lắp đặt Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có màn che bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
124Lắp đặt Hạt công tắc 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt Hạt dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
126Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V135cái
127Mặt nạ và khung+đế 1 lổ (hộp PVC đơn, âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
128Mặt nạ và khung+đế 2 lổ (hộp PVC đơn, âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
129Mặt nạ và khung+đế 3 lổ (hộp PVC đơn, âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
130Mặt nạ và khung+đế 4 lổ (hộp PVC đôi, âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
131Mặt nạ và khung+đế 6 lổ (hộp PVC đôi, âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Đầu coss ép (các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
133Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V60bịch
134Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V18cuộn
135Lắp đặt Đèn led 1.2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8-1x18W-1700LMMô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
136Lắp đặt Đèn led 0.6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8-1x10W-850LMMô tả kỹ thuật theo chương V105bộ
137Lắp đặt Đèn khi có sự cố (2 bóng led: 2x5W-1200LM-220V/50Hz-dung lượng pin=4Ah)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
138Lắp đặt Đèn exit (bóng led 2.2W-220V/50Hz-dung lượng pin = 400mAh-KT 395x202x25-H=3 giờ, có chỉ hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
139Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
140Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
141Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.150m
142Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.630m
143Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-CV 1x3.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
144Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-CV 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
145Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-CV 1x5.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
146Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-CV 1x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
147Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-CV 1x11.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
148Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-CV 1x16.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
149Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-CV 1x50.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
150Lắp đặt cáp ABC-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
151Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.520m
152Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V610m
153Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
154Phụ kiện (sứ ống điếu D42, crack sứ, co, tê nhựa các loại, đinh, ốc vis, keo dán ống,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
155Lắp đặt Kim thu sét tiên đạo bán kính bảo vệ 73m (cấp IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1kim
156Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D60-34 L=5m+đế trụ gia công trọn bộ (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
157Lắp đặt Tủ kiểm tra điện trở 200x300x150 (tole dày 1.2mm, sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
158Cung cấp lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
159Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
160Cáp neo 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
161Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Ốc siết cáp neoMô tả kỹ thuật theo chương V12con
163Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
164Kéo rải Cáp đồng trần 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
165Lắp đặt Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
166Lắp đặt Măng xông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
167Kẹp giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
168Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1tuyp
169Lắp đặt Tủ mạng 6U-19* Vỏ kim loại sơn tĩnh điện đặt nổi+luôn phụ kiện (có ổ cắm điện bên trong,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
170Cung cấp+lắp đặt Witch cisco 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Cung cấp+lắp đặt Wireless access point (450Mbps dual band wireless n gigabit router, atheros, 2.4GHx/selectable, 802, 11a/b/g/n built-in-4port gigabit witch, 1 USB port, with 3 detachable atennas)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt Ổ cắm mạng AMP, outlet AMP, 1 công RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
173Lắp đặt Ổ cắm mạng AMP, outlet AMP CAT6, 1 công RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
174Lắp đặt Khung + đế AMP (hộp đơn - âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
175Lắp đặt Khung + đế AMP (hộp đôi - âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
176Cung cấp+lắp đặt jack cắm RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
177Cung cấp+lắp đặt bộ chia tín hiệu TV 1-12 (bao gồm jack kết nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
178Lắp đặt Hạt ổ cắm TV-75 ohmMô tả kỹ thuật theo chương V10hạt
179Lắp đặt Mặt nạ và khung+đế 1 lỗ (âm), hộp đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
180Lắp đặt Hộp PVC âm tường (dùng rẽ nhánh, góc tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
181Lắp đặt Cáp thoại ruột đồng - 2 pait (2x2x0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
182Cung cấp+lắp đặt cáp mạng CAT6, 4 đôi, 23AWG (0.57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V360m
183Cung cấp+lắp đặt cáp communication cable CAT 5E UTP 24AWGMô tả kỹ thuật theo chương V280m
184Cung cấp+lắp đặt cáp TV RG6 lõi đồng 1/0.5mmx4P/DEMô tả kỹ thuật theo chương V280m
185Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
186Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
187Phụ kiện (co, tắc kê nhựa các loại , đinh, ốc vis, keo dán ống,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
188Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 zone bao gồm ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
189Lắp đặt Còi báo cháy 24VMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
190Lắp đặt Đầu báo cháy khói+đếMô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu
191Lắp đặt Nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
192Lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
193Lắp đặt Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
194Lắp đặt Ống trắng cứng dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
195Vật tư phụ (hộp đấu dây, co, ốc vít,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
196Bộ tiếp đất cho tủ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
197Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2-3kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
198Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy xách tay bột-8kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
199Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh+nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
200Lắp đặt Dây điện CV-1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
201Lắp đặt Ống trắng cứng luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
202Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m3
203Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,48m2
204Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,116m3
205Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,568m3
206Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m2
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
208Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,447m3
209Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,281m3
210Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,267100m2
211Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,449tấn
212Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m3
213Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V445,951m2
214Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6m2
215Lắp đặt Tủ tole sơn tĩnh điện KT: 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt Contactor 3P-9AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Lắp đặt Rơ le nhiệt 5-8AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Cung cấp lắp đặt selectorMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Cung cấp lắp đặt đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
221Lắp đặt Vôn kế 0-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt Ampe kế 0-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Cung cấp lắp đặt bảng tên micaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
224Lắp đặt Dây điện 2x0.5mm2-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
225Lắp đặt Cáp ngầm chống thấm 4x2.5mm2-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
226Lắp đặt Ống trắng cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
227Lắp đặt Ống PVC D60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
228Lắp đặt Máy bơm nước 1.5HP-1pha Q=6m3/h; H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
229Lắp đặt chậu Xí bệt (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
230Lắp đặt chậu Xí bệt (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
231Lắp đặt Chậu tiểu treo (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
232Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
233Lắp đặt Vòi lavabo lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
234Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
235Lắp đặt Van xả chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
236Lắp đặt Vòi nước gắn tường D21Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
237Lắp đặt Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
238Lắp đặt Phễu thu inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
239Lắp đặt Bồn nước inox 1.5m3 (bồn nằm) bao gồm cả chân, dây chằng, tăng đưa,…Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
240Lắp đặt Ống PVC D21x1.6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
241Lắp đặt Ống PVC D34x2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
242Lắp đặt Ống PVC D42x2.1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
243Lắp đặt Ống PVC D49x2.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m
244Lắp đặt Ống PVC D60x2.8Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
245Lắp đặt Ống PVC D60x2.8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
246Lắp đặt Ống PVC D75x3.6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61100m
247Lắp đặt Ống PVC D90x3.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
248Lắp đặt Ống PVC D114x3.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
249Lắp đặt Ống HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
250Lắp đặt Co PVC 90' D21Mô tả kỹ thuật theo chương V540cái
251Lắp đặt Co PVC 90' D34Mô tả kỹ thuật theo chương V230cái
252Lắp đặt Co PVC 90' D42Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
253Lắp đặt Co PVC 90' D49Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
254Lắp đặt Co PVC 90' D60Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
255Lắp đặt Co PVC 90' D75Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
256Lắp đặt Co PVC 90' D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
257Lắp đặt Co PVC 135' D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
258Lắp đặt Co PVC 135' D60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
259Lắp đặt Co PVC 135' D75Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
260Lắp đặt Co PVC 135' D114Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
261Lắp đặt Tê PVC 90' D21Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
262Lắp đặt Tê PVC 90' D27Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
263Lắp đặt Tê PVC 90' D34Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
264Lắp đặt Tê PVC 90' D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
265Lắp đặt Tê PVC 90' D49Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
266Lắp đặt Tê PVC 90' D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
267Lắp đặt Tê PVC 90' D75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
268Lắp đặt Tê PVC 90' D114Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
269Lắp đặt Tê PVC 45' D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
270Lắp đặt Tê PVC 45' D75Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
271Lắp đặt Tê PVC 45' D114Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
272Lắp đặt Khâu rút PVC D Mô tả kỹ thuật theo chương V219cái
273Khâu rút D34x21Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
274Khâu rút D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
275Khâu rút D49x42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
276Khâu rút D75x49Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
277Khâu rút D75x34Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
278Lắp đặt Khâu răng D Mô tả kỹ thuật theo chương V208cái
279Khâu răng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
280Khâu răng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
281Khâu răng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
282Lắp đặt Van thau 2 chiều D49Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
283Lắp đặt Van PVC 2 chiều D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
284Lắp đặt Van thau 1 chiều D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
285Lắp đặt Van phao D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
286Cung cấp lắp đặt luppe nhựa D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
287Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-5barMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
288Lắp đặt Tê bồn cầu bằng thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
289Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
B HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ BẾP + NHÀ BẢO VỆ
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
2Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
3Cấy sắt vào cột hiện hữu (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m3
5Đóng cọc cừ tràm L=4.5m, gốc D > 70, ngọn D > 35 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,143100m
6Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
7Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,968m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,285m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,105m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,614m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
30Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,824m3
32Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,437m3
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V28,02m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch gốm norcoMô tả kỹ thuật theo chương V3,668m2
35Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V19,96m2
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,283m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,371m2
38Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,35m
40Trát đá mài bệ mặt các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
41Thi công trần bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V19,96m2
42Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
43Cung cấp xà gồ tráng kẽm C120x50x15x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
44Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
45Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
46Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
47Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
48Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,371100m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V53,615m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,371m2
51Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,7m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,7m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,986m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,11m2
55Quét 03 lớp chống flikcote chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,11m2
56Lắp dựng cửa cả khuônMô tả kỹ thuật theo chương V10,62m2
57Cung cấp cửa đi+cửa sổ khung gỗ thao lao sơn véc ni. kính trắng dày 5li (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62m2
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m2
59Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường có nắp bảo vệ 6way (EM6PL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp đặt MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt Hạt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt Mặt nạ và khung+ đế 1 lổ (hộp PVC đơn, âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp đặt Mặt nạ và khung+ đế 2 lổ (hộp PVC đơn, âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
67Lắp đặt Mặt nạ và khung+ đế 3 lổ (hộp PVC đơn, âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Lắp đặt Hộp đấu nối dây các loại (âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1bịch
70Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
71Lắp đặt Đèn led 1,2m máng siêu mỏng 1 bóng T8 1x18W-hiệu suất phát quang >=120 LM/WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Lắp đặt Đèn led 0,6m máng siêu mỏng 1 bóng T8 1x10W-hiệu suất phát quang >=120 LM/WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt quạt trần+dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
75Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-1x3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
76Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-1x5.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
77Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
78Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
79Phụ kiện (co, tê nhựa các loại, đinh, ốc vis, kẽm 3li treo ống điện trên trần, keo dán ống,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
80Lắp đặt PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m
81Lắp đặt Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
83Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502m3
84Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,211m3
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m2
86Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,261m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,437m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,437m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
90Cung cấp cửa đi cổng bằng khung inox hàn, kể cả bản lề+ổ khóa (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m3
92Đóng cọc cừ tràm L=4.5m, gốc D > 70, ngọn D > 35 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,776100m
93Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
94Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,799m3
97Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2723100m3
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,548m3
102Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
106Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213m3
110Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
113Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,566m3
114Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
116Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635m3
117Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
118Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
120Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
122Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,653m3
123Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112m2
124Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch gốm norcoMô tả kỹ thuật theo chương V5,328m2
125Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V9,048m2
126Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,216m2
127Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,754m2
128Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,616m2
129Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
130Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
131Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,888m2
132Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,754m2
133Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24,504m2
134Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,464m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,642m2
137Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,304m2
138Quét 03 lớp chống thấm lfikcoteMô tả kỹ thuật theo chương V25,304m2
139Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,908m2
140Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính mờ dày 5li (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,332m2
141Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính 700. 1000, kính trắng dày 5li (theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,576m2
142Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m2
143Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường có nắp bảo vệ 6way (EM6PL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
144Lắp đặt MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có màn che bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Lắp đặt Hạt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt Mặt nạ và khung+ đế 2 lổ (hộp PVC đơn, âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
150Lắp đặt Hộp đấu nối dây các loại (âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1bịch
152Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
153Lắp đặt Đèn led 1,2m máng siêu mỏng 1 bóng T8 1x18W-hiệu suất phát quang >=120 LM/WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
154Lắp đặt Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
156Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
157Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
158Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC-2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
159Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
160Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
161Phụ kiện (co, tê nhựa các loại, đinh, ốc vis, kẽm 3li treo ống điện trên trần, keo dán ống,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
162Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m
163Lắp đặt Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.594E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên có giá trị >= 11.900.000.000 đồng có quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên kết cấu móng, cột, dầm sàn bê tông cốt thép. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 05 năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
3 Cán bộ Kỹ thuật thi công điện 1 - Là Kỹ sư kỹ thuật điện - điện tử hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
4 Cán bộ Kỹ thuật thi công nước 1 - Là Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. +Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. - Đã từng phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
6 Đội trưởng thi công 1 + Tốt nghiệp đại học xây dựng trở lên.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng đội trưởng thi công công trình ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
7 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. - Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên;+ Có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình dân dụng tương tự có giá trị >=11,9 tỷ đồng trong 03 (ba) năm gần đây, có xác nhận của Chủ đầu tư. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào bánh xích ≥ 0,4m3 - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.2
5 Máy cắt gạch đá - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.2
7 Máy hàn - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
8 Máy trộn bê tông - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
9 Máy cắt uốn cốt thép - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
10 Ván khuôn (m2) - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê500
11 Cây chống (cây) - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê500
12 Giàn giáo (42khung+chéo/bộ) - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê20
13 Máy vận thăng >=800 kg - Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->