Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935791 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:12:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,150,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị phát thanh truyền hình: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,6 tỷ đồng (trong đó có ≥ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị mạng trục trung tâm Core Switch 10/40GbE; Hệ thống quản lý tư liệu cho truyền hình số MAM) (Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình.- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác). Thời gian bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 72 giờ.-Cung cấp đủ phụ tùng thay thế & dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản đáp ứng đầy đủ các yêu cầu nêu trên. Đối với hàng hóa có ghi chú (*) tại phạm vi cung cấp thì phải có xác nhận cung cấp đủ phụ tùng thay thế & dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại lý chính hãng tại thị trường Việt Nam) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị Hệ thống trung tâm sản xuất chương trình HDTV của Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ) trong Biểu giá chào thầu hoặc Bảng riêng; - Các tài liệu kỹ thuật, Catalog hàng hóa; -Tài liệu kỹ thuật có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan so với yêu cầu của E-HSMT nêu tại Chương V. - Phải nộp Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Bản sao y công chứng còn hiệu lực Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện(Đại lý/Đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) được phép cung cấp hàng hóa, các dịch vụ bảo hành, bảo trì và hậu mãi cấp trực tiếp cho gói thầu nàyhoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa được đánh dấu (*) ở cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: • Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); • Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Phần mềm của Việt Nam yêu cầu cung cấp bản sao y công chứng còn hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả do Cục Bản Quyền Tác Giả chứng nhận. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm: Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | (a) Giấy phép bán hàng quy định tại E-CDNT 10.2(c) (b) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận. Địa chỉ: Số 339 - 341 Thủ Khoa Huân - TP.Phan Thiết – tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 3822063. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0252) 3831380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 290 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, Bình Thuận |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 290 Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, Bình Thuận |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mở rộng hệ thống mạch trung tâm lên 40GBE và các module dự phòng, gồm: Module controller chạy song song và dự phòng cho core switch (x2 cái); Card 24 Port 1GbE v3 zl2 có cấp nguồn PoE (x2 cái);Card 2 port 40GbE QSFP+ v3 zl2 (x 3 cái); Card 8 port 1G/10GbE SFP+ v3 zl2 (x 1 cái);Cáp DAC 40G QSFP+ to QSFP+ 5m (x 3 sợi); Module truyền nhận quang 40G QSFP+ MPO eSR4 300M (x 4 cái); Cáp DAC 10G SFP+ to SFP+ 3m (x 4 sợi); Module truyền nhận quang10G SFP+ LC SR 300m MMF(x 4 cái) | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | (*), (**) | |
| 2 | Bộ chuyển mạch 24 port 10GbE, 6 port 40GbE Qsfp+ | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 3 | (*), (**) | |
| 3 | Bộ chuyển mạch 24 port 1GbE, 4 port 10GbE Sfp+, gồm: 24G 4SFP+ Switch; 10G SFP+ LC SR 300m MMF Transceiver. | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 4 | (**) đối với bộ chuyển mạch | |
| 4 | Bộ SAN Switch với 8/24 FC ports 32Gbp | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 5 | (*), (**) | |
| 5 | Server quản lý SAN. | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 6 | ||
| 6 | Bộ Firewall cho hệ thống mạng kèm bản quyền dịch vụ 3 năm | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 7 | (*), (**) | |
| 7 | Hệ thống Wi-Fi cho mạng sản xuất chương trình, loại High performance, gồm: Bộ điều khiển quản lý tập trung cho hệ thống wifi (x 1 bộ);Switch kết nối hệ thống (x4 bộ);Bộ Wifi access point (x 16 bộ) | 1 | hệ thống | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 8 | (*), (**) | |
| 8 | Hệ thống quản lý tư liệu cho truyền hình số (MAM), gồm: Phần mềm MAM với bản quyền gồm: 13 Clients, 10 web clients, 1 Archive Server, 1 Process Server, 1 Web Server và hỗ trợ quản lý 200TB dung lượng lưu trữ Online (x 1 bản quyền); Máy Server quản lý (x1 máy) | 1 | hệ thống | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 9 | (*): Đối với phần mềm MAM.(**): Đối với máy Server quản lý (Case & Mainboard) | |
| 9 | Hệ thống quản lý & lưu trữ tư liệu truyền hình số dạng Nearline/Offline, gồm: Phần mềm quản lý tư liệu truyền hình số Nearline/Offline, hỗ trợ quản lý 1 đầu đọc đơn LTO-8 (x1 bản quyền); Đầu đọc đơn LTO-8, giao tiếp SAS/FC, kèm theo 20 Tape LTO-8 (x 1 bộ); Máy Server/Workstation quản lý (x 1 bộ) | 1 | hệ thống | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 10 | (*): Đối với phần mềm quản lý tư liệu truyền hình số Nearline/Offline.(**): Đối với đầu đọc đơn LTO-8; máy Server/ Workstation quản lý (Case & Mainboard) | |
| 10 | Bộ lưu trữ trung tâm với dung lượng ≥ 240TB, 1,92TB SSD Cache, cấu trúc dạng SAN, giao tiếp FC 32Gb/s. | 2 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 11 | (*), (**) | |
| 11 | Máy Server SQL. | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 12 | (**): Đối với Case & Mainboard | |
| 12 | Server quản lý Domain. | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 13 | (**): Đối với Case & Mainboard | |
| 13 | Bộ máy ghi và chuyển đổi file tự động đa định dạng, gồm: Phần mềm Multi-channel/source, multi-profile, multi-format recording, transcoding (x 1 bản quyền); Phần cứng giao tiếp Video giao tiếp 12G/3G/HD-SDI In/Out (x 1 cái); Máy Workstation dựng (x 1 máy); Màn hình LCD 24" (x 1 cái) | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 14 | (*): Đối với phần mềm Phần mềm Multi-channel/source, multi-profile, multi-format recording, transcoding.(**): Đối với Phần cứng giao tiếp Video; máy Workstation dựng (Case & Mainboard) | |
| 14 | Bộ dựng hình phi tuyến giao tiếp MAM, chuẩn HD/4K, gồm: Phần mềm dựng phi tuyến (x 1 bản quyền); Module phần mềm giao tiếp MAM (x1 bản quyền); Máy Workstation dựng (x 1 máy); Màn hình LCD 24" + Speaker (x 1 cái) | 7 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 15 | (*), (**): Đối với Máy Workstation dựng. | |
| 15 | Bộ máy chạy chữ CG chuẩn HD, gồm: Phần mềm chạy chữ CG chuẩn HD (x1 bản quyền); Phần cứng Video hỗ trợ 12G/3G/HD-SDI In/Out (x 1 cái); Máy Workstation xử lý kèm theo ( x1 máy); Màn hình LCD 24" (x 1 cái) | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 16 | (**): Đối với phần cứng Video; máy Workstation (Case & Mainboard) | |
| 16 | Bộ lưu điện UPS 10KVA Online. | 1 | bộ | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 17 | ||
| 17 | Hệ thống tủ Rack gắn thiết bị, gồm: Tủ 42U (x 2 cái); Tủ treo tường 09U (x 3 cái); Phụ kiện gá lắp thiết bị (x 1 gói) | 1 | hệ thống | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 18 | ||
| 18 | Vật tư đấu nối mạng quang Fiber & CAT6, gồm:Cáp quang 12 core nối switch core và nhánh (x 300m); ODF Quang 12 port dạng rack (x 4 cái); Dây hàn quang (x 50m); Đầu bấm mạng Cat6 (hộp 100 cái) (x 3 hộp); | 1 | lô | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 19 | ||
| 19 | Vật tự đấu nối nguồn AC hoàn chỉnh hệ thống, gồm: Ổ cắm nguồn loại gắn rack 6 port (x 15 cái); +Tủ phân phối nguồn có cầu giao đảo(x 2 cái); Cáp đấu nối nguồn AC(x200m); Đầu cắm công nghiệp (cặp gồm đực & cái) (x 50 cặp). | 1 | lô | Theo quy định tại Mục 2, Chương V, Phần 20 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị phát thanh truyền hình: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,6 tỷ đồng (trong đó có ≥ 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị mạng trục trung tâm Core Switch 10/40GbE; Hệ thống quản lý tư liệu cho truyền hình số MAM) (Kèm theo bản sao y chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình.- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác). Thời gian bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 72 giờ.-Cung cấp đủ phụ tùng thay thế & dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.(Nhà thầu phải có cam kết bằng văn bản đáp ứng đầy đủ các yêu cầu nêu trên. Đối với hàng hóa có ghi chú (*) tại phạm vi cung cấp thì phải có xác nhận cung cấp đủ phụ tùng thay thế & dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc đại lý chính hãng tại thị trường Việt Nam) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt cho vị trí triển khai lắp đặt | 2 | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự chủ chốt cho vị trí đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ | 2 | Đại học chuyên ngành Điện/ Điện tử/ Viễn thông/ Tin học/ Công nghệ thông tin | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi