Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí thiết bị công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960657-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Văn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí thiết bị công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác của xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:10:00 đến ngày 2021-10-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,643,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng, có giá trị xây lắp tối thiểu là 6,05 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; 01 người là kỹ sư Xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện/điện.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc ≥ 80,0 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô ≤ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu các loại ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông asphan: Công suất ≥ 80 tấn/h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Văn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí thiết bị công trình) Hạ tầng điểm dân cư nông thôn Đồng Chạn, thôn Văn Thắng, xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác của xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HDST. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Văn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giao thông | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét bùn | Theo HSTK được phê duyệt | 35,4591 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn mới | Theo HSTK được phê duyệt | 7,5602 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 (đất đào vét bùn) | Theo HSTK được phê duyệt | 35,4591 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 7,5602 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo HSTK được phê duyệt | 43,0193 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đất đắp k98 | Theo HSTK được phê duyệt | 141,4509 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 1.414,509 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 109,4057 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,3642 | 100m3 |
| C | Mặt đường, | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Theo HSTK được phê duyệt | 9,0507 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,5423 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 48,2228 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được phê duyệt | 48,2228 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 5,724 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 12T | Theo HSTK được phê duyệt | 5,724 | 100tấn |
| D | Bó vỉa, lát hè, cây xanh | |||
| E | Lát hè kết cấu 1 | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0609 | 100m3 |
| 2 | Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2.060,86 | m2 |
| 3 | Lát hè gạch Terrazo dày 3cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2.060,86 | m2 |
| F | Lát hè kết cấu 2 | |||
| 1 | Lát hè gạch Terrazo dày 3cm | Theo HSTK được phê duyệt | 637,6 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 637,6 | m2 |
| G | Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m. | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,578 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,506 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo HSTK được phê duyệt | 7,4336 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 32,2284 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo HSTK được phê duyệt | 753 | 1cấu kiện |
| H | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Bê tông đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4872 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1144 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6471 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4596 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo HSTK được phê duyệt | 883 | 1cấu kiện |
| I | Bó vỉa cửa thu | |||
| 1 | Bê tông đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,258 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8986 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7748 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | 1cấu kiện |
| J | Khóa hè | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 74,5416 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,876 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,512 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 16,632 | m3 |
| 5 | Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 189 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3999 | 100m3 |
| K | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo HSTK được phê duyệt | 57,888 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất mầu. Vật liệu đất màu tạm tính 165.000 đ/m3. | Theo HSTK được phê duyệt | 64,588 | m3 |
| L | Cây xanh | |||
| 1 | Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,7 | 10cây |
| 2 | Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm | Theo HSTK được phê duyệt | 67 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh đô thị, cây sao đen đường kính 8-10 cm | Theo HSTK được phê duyệt | 67 | cây |
| 4 | Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 6,7 | 10hố |
| 5 | Tưới cây bóng mát (trong 90 ngày) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,67 | 100cây |
| M | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh đổ trực tiếp, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,66 | m3 |
| N | Hệ thống thoát nước | |||
| O | Rãnh xây gạch B=50 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 964,444 | 1m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 73,872 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 73,872 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,368 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 189,468 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.026 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 47,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 6,0192 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0356 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 50,616 | m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 2,394 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 5,8482 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 684 | cái |
| P | Rãnh chịu lực B=50cm. | |||
| 1 | Đào đất xây dựng, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 48,156 | 1m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,16 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,834 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4104 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1849 | 100m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,192 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2786 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4678 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,55 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 43 | cái |
| Q | Ga thu nước thải loại 1 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 23,156 | 1m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,284 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,932 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0529 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,458 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,54 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0391 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,101 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,534 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| R | Ga thu nước thải loại 2 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 84,922 | 1m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,708 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,084 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,194 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,556 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 69,74 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,19 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3828 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,772 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1434 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3705 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,958 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | cái |
| S | Ga thu nước thải loại 3 | |||
| 1 | Đào đất xây dựng, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 19,3 | 1m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,07 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0441 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,725 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,3 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,725 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0326 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0842 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,445 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| T | Phần cấp nước | |||
| U | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,32 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,295 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Kép TMK D50 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,64 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,32 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,96 | 100m |
| 22 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo HSTK được phê duyệt | 23,0543 | m3 |
| V | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| W | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 | Theo HSTK được phê duyệt | 516,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,929 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK được phê duyệt | 3,288 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,162 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,78 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 19,7589 | 1m3 |
| 7 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7787 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1123 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0543 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4241 | tấn |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,368 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,296 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| X | HỐ VAN D50 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9015 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3362 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0106 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7293 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,06 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0164 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 2,316 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| Y | GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 11,88 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | Bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0783 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1071 | 100m3 |
| Z | TRỤ CỨU HỎA D100 | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ cút đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 8,64 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1829 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0002 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0398 | 100m3 |
| 6 | Nắp gang D220mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | Cái |
| 7 | Trụ cứu hỏa D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | Cái |
| AA | Hệ thống điện | |||
| AB | ĐƯỜNG DÂY VỀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột đơn MT8-2,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MTcđ-2,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | móng |
| 3 | Cột LTMB 18 NPC 13.0 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cột |
| 4 | Cột LTMB 18 NPC 11.0 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cột |
| 5 | Tiếp địa RC4 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi ngang: XNBSC-35-2TN | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi dọc: XNBSC-35-2TD | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ lệch 2 tầng sứ đứng cột đơn: XĐSĐ(1,2)-35-1T | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Xà lắp cầu chì tự rơi cột đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà lắp ghế cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện cột đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thang trèo | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | quả |
| 14 | Dây nhôm bọc AsX 1x95mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.055 | m |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo HSTK được phê duyệt | 39 | cái |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-10(22)/0,4KV | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Cột trạm biến áp LT 16 NPC.9,2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ |
| 4 | Xà néo dây đầu trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo cột trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thanh dẫn đồng tròn F10 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | m |
| 13 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Dây nối đất hệ thu lôi van | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | m |
| 17 | Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạ | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | quả |
| 18 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | đầu |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Biển cấm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Biển tên trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Khoá tủ điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| AD | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 8 NPC.3.0 | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cột |
| 3 | Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | móng |
| 4 | Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hè | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC2 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 6 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 7 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | bộ |
| 8 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 643 | m |
| 10 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 128 | m |
| 13 | Hộp 4 điện kế 1 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 1P-32A | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | cái |
| 15 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo HSTK được phê duyệt | 64 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 56 | cuộn |
| 18 | Đánh số cột | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cột |
| AE | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 671 | m |
| 2 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 4 | Hộp 1 điện kế 3 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 95 | m |
| 6 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220V | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | bộ |
| 7 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | bộ |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Giá lắp tủ điện treo | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| AF | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4KV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 800A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi SI-35KV | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ 3P |
| 4 | Chống sét van LA-35kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ 3P |
| AG | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4KV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 800A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KV | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ 3p |
| 4 | Lắp đặt chống sét van LA-12kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| AH | PHẦN THÍ NGHIỆM HiỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | HT |
| 2 | Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-10(22)/0,4KV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì SI-35kV | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ 3p |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 12kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 5 | Thí nghiệm Ampemét | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vônmét | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 8 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | máy |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat 800A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | vị trí |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng, có giá trị xây lắp tối thiểu là 6,05 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; 01 người là kỹ sư Xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện/điện.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 2 | Đầm cóc ≥ 80,0 kg | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 3 | Ô tô ≤ 12 tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 5 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 3 |
| 5 | Máy lu các loại ≥ 9 tấn | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 4 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110 CV | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông asphan: Công suất ≥ 80 tấn/h. | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi