Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí thiết bị công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960657-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Văn
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí thiết bị công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210960643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác của xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 14:10:00 đến ngày 2021-10-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,643,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng, có giá trị xây lắp tối thiểu là 6,05 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; 01 người là kỹ sư Xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện/điện.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc ≥ 80,0 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô ≤ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu các loại ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông asphan: Công suất ≥ 80 tấn/h.
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Văn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí thiết bị công trình)
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn Đồng Chạn, thôn Văn Thắng, xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án và các nguồn huy động hợp pháp khác của xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Văn , địa chỉ: Xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Văn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng công trình 36


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Văn , địa chỉ: Xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Văn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HDST.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Văn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông
B Nền đường
1Đào vét bùnTheo HSTK được phê duyệt35,4591100m3
2Đào nền, đào khuôn mớiTheo HSTK được phê duyệt7,5602100m3
3Vận chuyển đất C1 (đất đào vét bùn)Theo HSTK được phê duyệt35,4591100m3
4Vận chuyển đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt7,5602100m3
5San đất bãi thảiTheo HSTK được phê duyệt43,0193100m3
6Vật liệu đất đắp k98Theo HSTK được phê duyệt141,4509100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK được phê duyệt1.414,50910m3/1km
8Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt109,4057100m3
9Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được phê duyệt15,3642100m3
C Mặt đường,
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo HSTK được phê duyệt9,0507100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo HSTK được phê duyệt7,5423100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo HSTK được phê duyệt48,2228100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK được phê duyệt48,2228100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được phê duyệt5,724100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km, ô tô tự đổ 12TTheo HSTK được phê duyệt5,724100tấn
D Bó vỉa, lát hè, cây xanh
E Lát hè kết cấu 1
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt2,0609100m3
2Lót vữa đệm xi măng chống cỏ mọc dày 2cm, mác 75Theo HSTK được phê duyệt2.060,86m2
3Lát hè gạch Terrazo dày 3cmTheo HSTK được phê duyệt2.060,86m2
F Lát hè kết cấu 2
1Lát hè gạch Terrazo dày 3cmTheo HSTK được phê duyệt637,6m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt637,6m2
G Bó vỉa thẳng (0,26*0,23*1,0)m.
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được phê duyệt19,578m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo HSTK được phê duyệt1,506100m2
3Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo HSTK được phê duyệt7,4336100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo HSTK được phê duyệt32,2284m3
5Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo HSTK được phê duyệt7531cấu kiện
H Bó vỉa cong
1Bê tông đệmTheo HSTK được phê duyệt1,4872m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo HSTK được phê duyệt0,1144100m2
3Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo HSTK được phê duyệt0,6471100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo HSTK được phê duyệt2,4596m3
5Lắp đặt bó vỉa congTheo HSTK được phê duyệt8831cấu kiện
I Bó vỉa cửa thu
1Bê tông đệmTheo HSTK được phê duyệt1,258m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo HSTK được phê duyệt0,068100m2
3Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo HSTK được phê duyệt0,8986100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo HSTK được phê duyệt1,7748m3
5Lắp đặt bó vỉa congTheo HSTK được phê duyệt341cấu kiện
J Khóa hè
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt74,54161m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được phê duyệt15,876m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được phê duyệt1,512100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt16,632m3
5Trát vỉa hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt189m2
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,3999100m3
K Hố trồng cây
1Đào đất hố móngTheo HSTK được phê duyệt57,8881m3
2Đắp đất mầu. Vật liệu đất màu tạm tính 165.000 đ/m3.Theo HSTK được phê duyệt64,588m3
L Cây xanh
1Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo HSTK được phê duyệt6,710cây
2Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmTheo HSTK được phê duyệt67cây
3Trồng cây xanh đô thị, cây sao đen đường kính 8-10 cmTheo HSTK được phê duyệt67cây
4Bón phân vi sinh vào các hố trồng câyTheo HSTK được phê duyệt6,710hố
5Tưới cây bóng mát (trong 90 ngày)Theo HSTK được phê duyệt0,67100cây
M Đan rãnh
1Bê tông đan rãnh đổ trực tiếp, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt12,66m3
N Hệ thống thoát nước
O Rãnh xây gạch B=50
1Đào đất xây dựng, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt964,4441m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt73,872m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt73,872m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt1,368100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt189,468m3
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt1.026m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt47,88m3
8Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt6,0192100m2
9Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo HSTK được phê duyệt4,0356100m3
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt50,616m3
11Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt2,394100m2
12Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được phê duyệt5,8482tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK được phê duyệt684cái
P Rãnh chịu lực B=50cm.
1Đào đất xây dựng, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt48,1561m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt5,16m3
3Bê tông đáy đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt15,48m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,258100m2
5Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt18,834m3
6Ván khuôn thân rãnhTheo HSTK được phê duyệt1,4104100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được phê duyệt0,1849100m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt6,192m3
9Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,2786100m2
10Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,4678tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,55tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK được phê duyệt43cái
Q Ga thu nước thải loại 1
1Đào đất xây dựng, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt23,1561m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt1,284m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,932m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,0529100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,458m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt18,54m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,93m3
8Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,1152100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt0,756m3
10Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0391100m2
11Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,101tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK được phê duyệt12cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,534100m
14Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt12cái
R Ga thu nước thải loại 2
1Đào đất xây dựng, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt84,9221m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt4,708m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,084m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,194100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,556m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt69,74m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt3,19m3
8Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,3828100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt2,772m3
10Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,1434100m2
11Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,3705tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK được phê duyệt44cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt1,958100m
14Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt44cái
S Ga thu nước thải loại 3
1Đào đất xây dựng, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt19,31m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt1,07m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,61m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,0441100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,725m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt15,3m2
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được phê duyệt0,725m3
8Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,087100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được phê duyệt0,63m3
10Ván khuôn kim loại ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0326100m2
11Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được phê duyệt0,0842tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK được phê duyệt10cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,445100m
14Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
T Phần cấp nước
U PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo HSTK được phê duyệt5,64100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo HSTK được phê duyệt5,32100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 125mmTheo HSTK được phê duyệt0,295100m
4Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
6Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
7Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
8Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
9Kép TMK D50Theo HSTK được phê duyệt5cái
10Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
11Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
12Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
13Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
17Lắp đặt BU, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt17cái
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
19Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo HSTK được phê duyệt5,64100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo HSTK được phê duyệt5,32100m
21Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mmTheo HSTK được phê duyệt10,96100m
22Nước xúc xả thau rửa ốngTheo HSTK được phê duyệt23,0543m3
V PHẦN XÂY DỰNG
W ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3Theo HSTK được phê duyệt516,41m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt1,929100m3
3Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTK được phê duyệt3,288100m2
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt3,162100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo HSTK được phê duyệt1,78100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt19,75891m3
7Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,7787m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,1123m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0543tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt0,4241tấn
11Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt18,368m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt19,296m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt12,96m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,14100m2
15Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt1,89m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt101cấu kiện
X HỐ VAN D50
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt3,90151m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,3362m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,1m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0106tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt0,7293m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt8,06m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt5,2m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0164100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,008100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được phê duyệt2,316m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt51cấu kiện
Y GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt11,881m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,54m3
3Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,63m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt36Bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo HSTK được phê duyệt18Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,0783100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1071100m3
Z TRỤ CỨU HỎA D100
1Đào móng gối đỡ cút đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt8,641m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,1829m3
3Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,0002m3
4Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,073100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 95Theo HSTK được phê duyệt0,0398100m3
6Nắp gang D220mmTheo HSTK được phê duyệt6Cái
7Trụ cứu hỏa D100Theo HSTK được phê duyệt6Cái
AA Hệ thống điện
AB ĐƯỜNG DÂY VỀ TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột đơn MT8-2,5mTheo HSTK được phê duyệt2móng
2Móng cột đôi MTcđ-2,5mTheo HSTK được phê duyệt4móng
3Cột LTMB 18 NPC 13.0Theo HSTK được phê duyệt8cột
4Cột LTMB 18 NPC 11.0Theo HSTK được phê duyệt2cột
5Tiếp địa RC4Theo HSTK được phê duyệt6bộ
6Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi ngang: XNBSC-35-2TNTheo HSTK được phê duyệt4bộ
7Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi dọc: XNBSC-35-2TDTheo HSTK được phê duyệt3bộ
8Xà đỡ lệch 2 tầng sứ đứng cột đơn: XĐSĐ(1,2)-35-1TTheo HSTK được phê duyệt2bộ
9Xà lắp cầu chì tự rơi cột đơnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
10Xà lắp ghế cách điệnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
11Ghế cách điện cột đơnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
12Thang trèoTheo HSTK được phê duyệt1bộ
13Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạTheo HSTK được phê duyệt6quả
14Dây nhôm bọc AsX 1x95mm2Theo HSTK được phê duyệt1.055m
15Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo HSTK được phê duyệt39cái
AC TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-10(22)/0,4KV
1Móng cột trạm biến ápTheo HSTK được phê duyệt2móng
2Cột trạm biến áp LT 16 NPC.9,2Theo HSTK được phê duyệt2cột
3Hệ tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK được phê duyệt1hệ
4Xà néo dây đầu trạmTheo HSTK được phê duyệt2bộ
5Xà lắp sứ đỡ thanh dẫnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
7Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
8Giá đỡ máy biến ápTheo HSTK được phê duyệt1bộ
9Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácTheo HSTK được phê duyệt1bộ
10Ghế cách điện và sàn thao tácTheo HSTK được phê duyệt1bộ
11Thang trèo cột trạmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
12Thanh dẫn đồng tròn F10Theo HSTK được phê duyệt24m
13Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
14Dây nối đất hệ thu lôi vanTheo HSTK được phê duyệt1bộ
15Dây nối đất máy biến áp và tủ điệnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
16Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2Theo HSTK được phê duyệt27m
17Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạTheo HSTK được phê duyệt26quả
18Hộp chụp cực máy biến ápTheo HSTK được phê duyệt1hộp
19Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2Theo HSTK được phê duyệt16đầu
20Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo HSTK được phê duyệt6cái
21Biển cấmTheo HSTK được phê duyệt1cái
22Biển tên trạmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
23Khoá tủ điệnTheo HSTK được phê duyệt1cái
AD ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.4.3Theo HSTK được phê duyệt6cột
2Cột bê tông ly tâm LT 8 NPC.3.0Theo HSTK được phê duyệt21cột
3Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hèTheo HSTK được phê duyệt3móng
4Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hèTheo HSTK được phê duyệt21móng
5Tiếp địa RC2Theo HSTK được phê duyệt24bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo HSTK được phê duyệt24bộ
7Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo HSTK được phê duyệt42bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo HSTK được phê duyệt6bộ
9Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo HSTK được phê duyệt643m
10Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo HSTK được phê duyệt40bộ
11Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo HSTK được phê duyệt32cái
12Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x16mm2Theo HSTK được phê duyệt128m
13Hộp 4 điện kế 1 phaTheo HSTK được phê duyệt3bộ
14Lắp đặt Aptomat 1P-32ATheo HSTK được phê duyệt90cái
15Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo HSTK được phê duyệt64cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo HSTK được phê duyệt8cái
17Băng dính cách điệnTheo HSTK được phê duyệt56cuộn
18Đánh số cộtTheo HSTK được phê duyệt24cột
AE PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Theo HSTK được phê duyệt671m
2Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo HSTK được phê duyệt42cái
3Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2Theo HSTK được phê duyệt15m
4Hộp 1 điện kế 3 phaTheo HSTK được phê duyệt13bộ
5Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt95m
6Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W-220VTheo HSTK được phê duyệt19bộ
7Chụp liền cần đơn vươn 1,5mTheo HSTK được phê duyệt19bộ
8Tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1tủ
9Giá lắp tủ điện treoTheo HSTK được phê duyệt1bộ
10Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo HSTK được phê duyệt8cái
AF THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4KVTheo HSTK được phê duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 800ATheo HSTK được phê duyệt1tủ
3Cầu chì tự rơi SI-35KVTheo HSTK được phê duyệt2bộ 3P
4Chống sét van LA-35kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ 3P
AG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4KVTheo HSTK được phê duyệt1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 800ATheo HSTK được phê duyệt1tủ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KVTheo HSTK được phê duyệt2bộ 3p
4Lắp đặt chống sét van LA-12kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ 3p
AH PHẦN THÍ NGHIỆM HiỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK được phê duyệt1HT
2Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-10(22)/0,4KVTheo HSTK được phê duyệt1máy
3Thí nghiệm cầu chì SI-35kVTheo HSTK được phê duyệt2bộ 3p
4Thí nghiệm chống sét van 12kVTheo HSTK được phê duyệt1bộ 3p
5Thí nghiệm AmpemétTheo HSTK được phê duyệt3cái
6Thí nghiệm VônmétTheo HSTK được phê duyệt1cái
7TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo HSTK được phê duyệt1mẫu
8TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo HSTK được phê duyệt1mẫu
9Thí nghiệm biến dòng điện UTheo HSTK được phê duyệt3máy
10Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo HSTK được phê duyệt1bộ 3p
11Thí nghiệm Aptomat 800ATheo HSTK được phê duyệt1cái
12Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo HSTK được phê duyệt27vị trí
13Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo HSTK được phê duyệt4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng, có giá trị xây lắp tối thiểu là 6,05 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; 01 người là kỹ sư Xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện/điện.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình có hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m3 Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
2 Đầm cóc ≥ 80,0 kg Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.2
3 Ô tô ≤ 12 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.5
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.3
5 Máy lu các loại ≥ 9 tấn Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.4
6 Máy ủi ≥ 110 CV Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
7 Trạm trộn bê tông asphan: Công suất ≥ 80 tấn/h. Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
8 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động tốt và sẳn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->