Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Trực Cường (Đoạn từ cầu Múc đến cầu sông Sẻ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210959723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Trực Cường (Đoạn từ cầu Múc đến cầu sông Sẻ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210946691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại khu dân cư tập trung xã Trực Đại, huyện Trực Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:10:00 đến ngày 2021-10-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,531,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng, thuỷ lợi (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,8 m3; còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 KW; còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1 KW; còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5 KW; còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250l; còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80l; còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥70kg; còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥10T; còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥10T; còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san, ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥5T; còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Trực Cường (Đoạn từ cầu Múc đến cầu sông Sẻ) Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Trực Cường (Đoạn từ cầu Múc đến cầu sông Sẻ) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại khu dân cư tập trung xã Trực Đại, huyện Trực Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Trực Ninh, Ban quản lý dự án huyện Trực Ninh địa chỉ: TT Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Địa chỉ: Số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. ĐT: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh, địa chỉ: thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định Địa chỉ : Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại : 0228.3648.482 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét bùn nền đường | Theo chương V HSMT và HSTK | 769,43 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 321,46 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Theo chương V HSMT và HSTK | 25,19 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 5.345,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2.031,91 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường K95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.815,34 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường K98 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.807,44 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp đổ đi | Theo chương V HSMT và HSTK | 4.165,58 | m3 |
| 9 | Lớp móng đá thải đầm chặt dày 20cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.204,96 | m3 |
| 10 | Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày25cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.506,2 | m3 |
| 11 | Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 20cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.717,04 | m3 |
| 12 | Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 15cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 850,14 | m3 |
| 13 | Tưới thấm bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 13.648,65 | m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 13.648,65 | m2 |
| 15 | Bù vênh mặt cũ cấp phối đá dăm | Theo chương V HSMT và HSTK | 682,57 | m3 |
| 16 | Lớp móng CPDD lớp trên trên mặt đường mới đầm chặt dày 20cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 47,57 | m3 |
| 17 | Tưới thấm bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 237,87 | m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 237,87 | m2 |
| 19 | Vuốt đường ngang bằng BTXM M200 dày TB 20cm đá 2x4 | Theo chương V HSMT và HSTK | 103,01 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo chương V HSMT và HSTK | 66,42 | m2 |
| 21 | Bê tông lót viên vỉa, đan rãnh M100# dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 121,76 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót viên vỉa, đan rãnh | Theo chương V HSMT và HSTK | 243,53 | m2 |
| 23 | Mua+ lắp đặt viên vỉa vát cạnh BT M200# KT(25x18x100) đã bao gồm vữa lót | Theo chương V HSMT và HSTK | 2.435,25 | m |
| 24 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 36,53 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông đan rãnh | Theo chương V HSMT và HSTK | 438,35 | m2 |
| 26 | Lát tấm đan rãnh | Theo chương V HSMT và HSTK | 608,83 | m2 |
| 27 | Lớp đá thải dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 136,75 | m2 |
| 28 | Đào đất xử lý cao su nền đường | Theo chương V HSMT và HSTK | 70,4 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi, đến nơi quy định | Theo chương V HSMT và HSTK | 70,4 | m3 |
| 30 | Lớp đá thải đầm chặt dày 20cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 17,6 | m3 |
| 31 | Đắp cát nền đường K95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 26,4 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền đường K98 | Theo chương V HSMT và HSTK | 26,4 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre L=2,5m (phần không ngập đất) | Theo chương V HSMT và HSTK | 69,76 | m |
| 34 | Đóng cọc tre L=2,5m (phần không ngập đất) | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.325,39 | m |
| 35 | Đóng cọc tre L=2,5m (phần ngập đất) | Theo chương V HSMT và HSTK | 220,9 | m |
| 36 | Đóng cọc tre L=2,5m (phần ngập đất) | Theo chương V HSMT và HSTK | 4.197,08 | m |
| 37 | Phên nứa chắn đất | Theo chương V HSMT và HSTK | 279,03 | m2 |
| 38 | Đá thải đắp lề | Theo chương V HSMT và HSTK | 168,2 | m3 |
| 39 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu vàng | Theo chương V HSMT và HSTK | 131,05 | m2 |
| 40 | Sơn vạch kẻ đường dày 6mm màu vàng | Theo chương V HSMT và HSTK | 37,4 | m2 |
| 41 | Biển báo phản quang hình tam giác D90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | Biển |
| 42 | Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường | Theo chương V HSMT và HSTK | 181 | cái |
| 43 | Tôn lượn sóng bước cột 3m | Theo chương V HSMT và HSTK | 20,5 | m |
| B | HẠNG MỤC: KÈ MÁI | |||
| 1 | Đào đất mài kè, chân khay | Theo chương V HSMT và HSTK | 2.149,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 209,62 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 163,57 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, đến nơi quy định | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.733,9 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre L=2m | Theo chương V HSMT và HSTK | 20.400 | m |
| 6 | Lớp đá dăm đệm mái kè, dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 366,24 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM100# KT(50x70)cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 272,4 | m3 |
| 8 | Đá hộc lát khan có chít mạch mái dốc thẳng VXMM100# | Theo chương V HSMT và HSTK | 767,28 | m3 |
| 9 | Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày | Theo chương V HSMT và HSTK | 258,4 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây khung, dầm kè, vữa XM100# | Theo chương V HSMT và HSTK | 77,3 | m3 |
| 11 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún | Theo chương V HSMT và HSTK | 133,94 | m2 |
| 12 | Lớp đá dăm đệm mái kè, dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,52 | m3 |
| 13 | Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày | Theo chương V HSMT và HSTK | 8 | m3 |
| 14 | Lớp BTXM M200# đá 1x2 dày 15cm gia cố lề | Theo chương V HSMT và HSTK | 60,36 | m3 |
| 15 | Đá xô bồ đệm dày 10cm dưới lớp BTXM | Theo chương V HSMT và HSTK | 33,91 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông đan | Theo chương V HSMT và HSTK | 27,2 | m2 |
| 18 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 20cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,1 | m3 |
| 19 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 20cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,1 | m3 |
| 20 | Rải vải lọc tương đương TS40 | Theo chương V HSMT và HSTK | 87,4 | m2 |
| 21 | Lắp đặt vật thoát nước | Theo chương V HSMT và HSTK | 136 | cái |
| 22 | Bê tông viên chắn bánh M200#, đá 1x2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 12,71 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo chương V HSMT và HSTK | 138,43 | m2 |
| 24 | Sơn 2 màu trắng đỏ viên chắn | Theo chương V HSMT và HSTK | 158,2 | m2 |
| 25 | Lắp đặt viên vỉa chắn | Theo chương V HSMT và HSTK | 226 | m |
| 26 | Đóng , nhổ cọc tre L=5m, phần cọc xiên ngập đất | Theo chương V HSMT và HSTK | 2.020 | m |
| 27 | Đóng , nhổ cọc tre L=5m, phần cọc xiên không ngập đất | Theo chương V HSMT và HSTK | 2.020 | m |
| 28 | Đóng , nhổ cọc tre L=3,5m , phần cọc xiên ngập đất, cọc chống | Theo chương V HSMT và HSTK | 808 | m |
| 29 | Đóng , nhổ cọc tre L=3,5m, phần cọc xiên không ngập đất, cọc chống | Theo chương V HSMT và HSTK | 606 | m |
| 30 | Tre cây liên kết dọc | Theo chương V HSMT và HSTK | 404 | m |
| 31 | Thép buộc | Theo chương V HSMT và HSTK | 295,57 | kg |
| 32 | Bạt chống thấm | Theo chương V HSMT và HSTK | 505 | m2 |
| 33 | Đất đắp đập thi công đầm chặt K90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 505 | m3 |
| 34 | Phá đập thi công | Theo chương V HSMT và HSTK | 505 | m3 |
| 35 | Bơm nước thi công | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | toàn bộ |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cọc tre dài 2m | Theo chương V HSMT và HSTK | 6.115,66 | m |
| 2 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo chương V HSMT và HSTK | 15,22 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày | Theo chương V HSMT và HSTK | 49,68 | m3 |
| 4 | Xây tường đầu đá hộc xây VXMM100# cao | Theo chương V HSMT và HSTK | 20,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế cống | Theo chương V HSMT và HSTK | 142,88 | m2 |
| 6 | Cốt thép đế cống D | Theo chương V HSMT và HSTK | 569,6 | Kg |
| 7 | Bê tông đế cốngM200# đá 1x2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 10,52 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đế cống | Theo chương V HSMT và HSTK | 160 | cái |
| 9 | Mua và lắp đặt đốt cống D75 miệng loe, HL93 | Theo chương V HSMT và HSTK | 104 | CK |
| 10 | Mối nối cống D750 | Theo chương V HSMT và HSTK | 88 | mối nối |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,63 | m2 |
| 12 | Cốt thép cột: D | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,77 | Kg |
| 13 | Cốt thép cột: D | Theo chương V HSMT và HSTK | 39,15 | Kg |
| 14 | Bê tông cột M250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,19 | m3 |
| 15 | Ván khuôn phai chắn nước | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,36 | m2 |
| 16 | Cốt thép phai chắn nước D | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,99 | Kg |
| 17 | Cốt thép phai chắn nước D>10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 7,19 | Kg |
| 18 | Bê tông phai chắn nước, tấm M300, đá 1x2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,08 | m3 |
| 19 | Thép bản | Theo chương V HSMT và HSTK | 33,68 | Kg |
| 20 | Sản suất thép bản | Theo chương V HSMT và HSTK | 33,68 | Kg |
| 21 | Thép góc cánh van | Theo chương V HSMT và HSTK | 36,32 | Kg |
| 22 | Sản suất thép góc | Theo chương V HSMT và HSTK | 36,32 | Kg |
| 23 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Theo chương V HSMT và HSTK | 36,32 | Kg |
| 24 | Máy đóng mở quay tay V1 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phai chắn nước | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 26 | Cọc tre dài 2m | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.053,18 | m |
| 27 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,63 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V HSMT và HSTK | 10,3 | m2 |
| 29 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,95 | m3 |
| 30 | Xây ga bằng Gạch BT đặc VXMM75# | Theo chương V HSMT và HSTK | 23,52 | m3 |
| 31 | Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 72,89 | m2 |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V HSMT và HSTK | 8,45 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,58 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D | Theo chương V HSMT và HSTK | 152,9 | Kg |
| 35 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 73,7 | Kg |
| 36 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo chương V HSMT và HSTK | 22 | cái |
| 37 | Bê tông mũ hố ga M200# | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,64 | m3 |
| 38 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo chương V HSMT và HSTK | 20,91 | m2 |
| 39 | Cốt thép dầm: D | Theo chương V HSMT và HSTK | 84,7 | Kg |
| 40 | Đào đất hố móng cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 311,98 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, đến nơi quy định | Theo chương V HSMT và HSTK | 68,06 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình K95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 215,86 | m3 |
| 43 | Đắp đập thi công bằng đất | Theo chương V HSMT và HSTK | 962,28 | m3 |
| 44 | Phá đập thi công | Theo chương V HSMT và HSTK | 962,28 | m3 |
| 45 | Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m phần cọc ngập đất | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.620 | m |
| 46 | Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m, phần cọc không ngập đất | Theo chương V HSMT và HSTK | 648 | m |
| 47 | Phên nứa chắn đất | Theo chương V HSMT và HSTK | 162 | m2 |
| 48 | Tre cây liên kết | Theo chương V HSMT và HSTK | 162 | m |
| 49 | Thép buộc | Theo chương V HSMT và HSTK | 8,91 | kg |
| 50 | Bơm nước thi công | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | toàn bộ |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3,0m | Theo chương V HSMT và HSTK | 15.188 | m |
| 2 | Bê tông lót M100#, đá 2x4 | Theo chương V HSMT và HSTK | 16,87 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M250#, đá 1x2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 99,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V HSMT và HSTK | 91,09 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng cống 10| Theo chương V HSMT và HSTK | 4.205,43 | Kg | |
| 6 | Bê tông tường cống M250#, đá 1x2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 103 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo chương V HSMT và HSTK | 463,35 | m2 |
| 8 | Cốt thép tường cống d | Theo chương V HSMT và HSTK | 7.378,96 | Kg |
| 9 | Bê tông bản nắp cống+gờ lan can M300 | Theo chương V HSMT và HSTK | 19,11 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt cống M300 | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản nắp cống+gờ lan can | Theo chương V HSMT và HSTK | 93,33 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,54 | m2 |
| 13 | Cốt thép gờ lan d | Theo chương V HSMT và HSTK | 3.040,2 | Kg |
| 14 | Cốt thép mặt cống d | Theo chương V HSMT và HSTK | 239,13 | Kg |
| 15 | Bê tông tấm đan M250#, đá 1x2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,74 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V HSMT và HSTK | 13,5 | m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan CB-300V: 10 | Theo chương V HSMT và HSTK | 198,9 | Kg |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 19 | Đá dăm 2x4 dầy 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 36 | m3 |
| 20 | Bê tông bản vượt (M250#, đá 1x2) | Theo chương V HSMT và HSTK | 18 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bản vượt | Theo chương V HSMT và HSTK | 38,4 | m2 |
| 22 | Cốt thép bản vượt d | Theo chương V HSMT và HSTK | 345,6 | Kg |
| 23 | Cốt thép bản vượt d | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.506,24 | Kg |
| 24 | Lắp đặt tấm bản vượt | Theo chương V HSMT và HSTK | 24 | tấm |
| 25 | Thép bản mạ kẽm | Theo chương V HSMT và HSTK | 280,11 | Kg |
| 26 | Thép ống mạ kẽm | Theo chương V HSMT và HSTK | 285,42 | Kg |
| 27 | Sản xuất lan can thép | Theo chương V HSMT và HSTK | 565,53 | Kg |
| 28 | Lắp đặt lan can thép | Theo chương V HSMT và HSTK | 565,53 | Kg |
| 29 | Bulong móc M22 | Theo chương V HSMT và HSTK | 24 | Bộ |
| 30 | Bê tông 20Mpa (M250# đá1x2) cột dàn van | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,02 | m3 |
| 31 | Bê tông 20Mpa (M250# đá1x2) dầm, giằng | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,81 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột | Theo chương V HSMT và HSTK | 16,2 | m2 |
| 33 | Ván khuôn dầm giằng | Theo chương V HSMT và HSTK | 8,67 | m2 |
| 34 | Cốt thép dàn van CB-240T: D | Theo chương V HSMT và HSTK | 57,6 | Kg |
| 35 | Cốt thép dàn van CB-300V: 10 | Theo chương V HSMT và HSTK | 400,68 | Kg |
| 36 | Cốt thép dàn van CB-300V: D> 18mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 58,8 | Kg |
| 37 | Khớp nối PVC | Theo chương V HSMT và HSTK | 28,4 | m |
| 38 | Đóng cọc tre L=2m | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.075,51 | m |
| 39 | Lớp đá dăm 2x4 đệm mái kè, dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 24,03 | m3 |
| 40 | Đá hộc xây sân cống + chân khay vữa XM100# | Theo chương V HSMT và HSTK | 34,45 | m3 |
| 41 | Đá hộc xây mái nghiêng vữa XMM100# | Theo chương V HSMT và HSTK | 46,78 | m3 |
| 42 | Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày | Theo chương V HSMT và HSTK | 14,4 | m3 |
| 43 | Vét bùn | Theo chương V HSMT và HSTK | 13,11 | m3 |
| 44 | Đào đất móng kè | Theo chương V HSMT và HSTK | 153,1 | m3 |
| 45 | Đắp đất móng kè | Theo chương V HSMT và HSTK | 15,66 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, đến nơi quy định | Theo chương V HSMT và HSTK | 148,98 | m3 |
| 47 | Lớp đá dăm 2x4 đệm mái kè, dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 7,88 | m3 |
| 48 | Đá hộc xây sân cống bằng vữa XMM100# | Theo chương V HSMT và HSTK | 11,98 | m3 |
| 49 | Đá hộc xây mái nghiêng vữa XMM100# | Theo chương V HSMT và HSTK | 21,24 | m3 |
| 50 | Vét bùn | Theo chương V HSMT và HSTK | 34,26 | m3 |
| 51 | Đào đất móng kè | Theo chương V HSMT và HSTK | 71,66 | m3 |
| 52 | Đắp đất móng kè | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,08 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, đến nơi quy định | Theo chương V HSMT và HSTK | 100,33 | m3 |
| 54 | Cọc tre L=2.5m | Theo chương V HSMT và HSTK | 857,91 | m |
| 55 | Lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,37 | m3 |
| 56 | Đá hộc xây móng tường chắn vữa XM mác 100 | Theo chương V HSMT và HSTK | 10,99 | m3 |
| 57 | Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày | Theo chương V HSMT và HSTK | 18,96 | m3 |
| 58 | Vét bùn | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,15 | m3 |
| 59 | Đào móng chân khay | Theo chương V HSMT và HSTK | 93,24 | m3 |
| 60 | Đắp đất hoàn trả K90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 19,05 | m3 |
| 61 | Đắp đá thải sau tường chắn | Theo chương V HSMT và HSTK | 32,24 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi, đến nơi quy định | Theo chương V HSMT và HSTK | 75,44 | m3 |
| 63 | Lớp đá 1x2 đệm móng | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,12 | m3 |
| 64 | Rải vải lọc tuơng đương TS40 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | m2 |
| 65 | Mua và đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V HSMT và HSTK | 8,8 | m |
| 66 | Lớp đá dăm 2x4 đệm, dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,73 | m3 |
| 67 | Đá hộc xây sân cống vữa XM mác 100 | Theo chương V HSMT và HSTK | 9,36 | m3 |
| 68 | Bê tông viên chắn bánh M200#, đá 1x2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,01 | m3 |
| 69 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo chương V HSMT và HSTK | 11,03 | m2 |
| 70 | Sơn 2 màu trắng đỏ viên chắn | Theo chương V HSMT và HSTK | 12,6 | m2 |
| 71 | Lắp đặt viên vỉa chắn | Theo chương V HSMT và HSTK | 18 | m |
| 72 | Thép C200, C220 | Theo chương V HSMT và HSTK | 640,32 | Kg |
| 73 | Thép bản các loại | Theo chương V HSMT và HSTK | 303,24 | Kg |
| 74 | Thép tròn D14 | Theo chương V HSMT và HSTK | 79,74 | Kg |
| 75 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.023,3 | Kg |
| 76 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.023,3 | Kg |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V HSMT và HSTK | 11,31 | m2 |
| 78 | Thép I140, I160 | Theo chương V HSMT và HSTK | 123,3 | Kg |
| 79 | Thép bản các loại | Theo chương V HSMT và HSTK | 169,56 | Kg |
| 80 | Thép tròn D14 | Theo chương V HSMT và HSTK | 11,04 | Kg |
| 81 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V HSMT và HSTK | 303,9 | Kg |
| 82 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V HSMT và HSTK | 303,9 | Kg |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,6 | m2 |
| 84 | Thép hình | Theo chương V HSMT và HSTK | 952,32 | Kg |
| 85 | Thép bản các loại | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.334,73 | Kg |
| 86 | Thép tròn D20 | Theo chương V HSMT và HSTK | 9,24 | Kg |
| 87 | Sản suất cửa van | Theo chương V HSMT và HSTK | 2.296,29 | Kg |
| 88 | Lắp đặt cửa van | Theo chương V HSMT và HSTK | 2.296,29 | Kg |
| 89 | Cao su củ tỏi D30 | Theo chương V HSMT và HSTK | 13,2 | m |
| 90 | Gỗ lim kín nước đáy | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,21 | m3 |
| 91 | Bu lông các loại | Theo chương V HSMT và HSTK | 108 | Cái |
| 92 | Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo chương V HSMT và HSTK | 90,03 | m2 |
| 93 | Phalangxen 3T | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | bộ |
| 94 | Tưới thấm bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 351 | m2 |
| 95 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 351 | m2 |
| 96 | Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 15cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 52,65 | m3 |
| 97 | Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 25cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 87,75 | m3 |
| 98 | Lớp móng đá thải đầm chặt | Theo chương V HSMT và HSTK | 62,31 | m3 |
| 99 | Đắp cát nền đường K98: | Theo chương V HSMT và HSTK | 65,94 | m3 |
| 100 | Đắp cát nền đường K95: | Theo chương V HSMT và HSTK | 65,94 | m3 |
| 101 | Tưới thấm bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 65,1 | m2 |
| 102 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 65,1 | m2 |
| 103 | Lớp phòng nước dạng phun trên mặt bản cống | Theo chương V HSMT và HSTK | 55,8 | m2 |
| 104 | Vét bùn | Theo chương V HSMT và HSTK | 26,37 | m3 |
| 105 | Đào đất hố móng | Theo chương V HSMT và HSTK | 529,39 | m3 |
| 106 | Đắp đá thải mang cống | Theo chương V HSMT và HSTK | 343,62 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đến nơi quy định | Theo chương V HSMT và HSTK | 555,76 | m3 |
| 108 | Khấu hao cọc ván thép larsen IV: | Theo chương V HSMT và HSTK | 7.857,42 | Kg |
| 109 | ép cọc cừ Lazren, phần ngập đất | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.336,5 | m |
| 110 | ép cọc cừ Lazren, phần không ngập đất | Theo chương V HSMT và HSTK | 431,5 | m |
| 111 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.336,5 | m |
| 112 | Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m phần cọc ngập đất | Theo chương V HSMT và HSTK | 680 | m |
| 113 | Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m, phần cọc không ngập đất | Theo chương V HSMT và HSTK | 272 | m |
| 114 | Phên nứa chắn đất | Theo chương V HSMT và HSTK | 34 | m2 |
| 115 | Tre cây liên kết | Theo chương V HSMT và HSTK | 34 | m |
| 116 | Thép buộc | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,87 | kg |
| 117 | Đắp đập | Theo chương V HSMT và HSTK | 80,92 | m3 |
| 118 | Phá đập thi công | Theo chương V HSMT và HSTK | 80,92 | m3 |
| 119 | Đường điện phục vụ thi công | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | Toàn bộ |
| 120 | Bơm nước | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | toàn bộ |
| 121 | Phá dỡ cầu cũ bằng bê tông cốt thép | Theo chương V HSMT và HSTK | 13,28 | m3 |
| 122 | Phá dỡ cầu cũ bằng gạch xây | Theo chương V HSMT và HSTK | 56,44 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất thừa đổ đi đi đến nơi quy định | Theo chương V HSMT và HSTK | 69,72 | m3 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT 2/7 | Theo chương V HSMT và HSTK | 250 | công |
| 2 | Máy bộ đàm | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Đèn pin sạc điện | Theo chương V HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 4 | Còi | Theo chương V HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 5 | Cờ hiệu | Theo chương V HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 6 | Giầy bảo hộ | Theo chương V HSMT và HSTK | 15 | đôi |
| 7 | Áo mưa | Theo chương V HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Theo chương V HSMT và HSTK | 15 | cái |
| 9 | Quần áo bảo hộ lao động | Theo chương V HSMT và HSTK | 15 | bộ |
| 10 | Mũ công trường | Theo chương V HSMT và HSTK | 8 | cái |
| 11 | Băng đỏ | Theo chương V HSMT và HSTK | 17 | cái |
| 12 | Gậy điều khiển giao thông | Theo chương V HSMT và HSTK | 6 | cái |
| 13 | Đèn quay màu đỏ | Theo chương V HSMT và HSTK | 15 | bộ |
| 14 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo chương V HSMT và HSTK | 13 | bộ |
| 15 | Dây căng đảm bảo giao thông | Theo chương V HSMT và HSTK | 14 | cuộn |
| 16 | Ô che đứng DBGT | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 17 | Cọc tiêu nhựa | Theo chương V HSMT và HSTK | 112 | cọc |
| 18 | Chóp nón cao su phục vụ ĐBGT | Theo chương V HSMT và HSTK | 30 | cọc |
| 19 | Biển báo tam giác A=0,9 | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt biển báo chữ nhật BxH=1,35x1,95m | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt biển báo chữ nhật BxH=1,95x0,6m | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt biển báo chữ nhật BxH=1,25x0,31m | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển báo chữ nhật BxH=2x1m | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | cái |
| 24 | Xe tải nhẹ vận chuyển thiết bị ĐBGT | Theo chương V HSMT và HSTK | 5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...) | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng, thuỷ lợi (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...) | 3 | 1 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu 0,8 m3; còn sử dụng được | 2 |
| 2 | Máy hàn | công suất 23 KW; còn sử dụng được | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | công suất 1 KW; còn sử dụng được | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | công suất 1,5 KW; còn sử dụng được | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 250l; còn sử dụng được | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích 80l; còn sử dụng được | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | tải trọng ≥70kg; còn sử dụng được | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép | tải trọng ≥10T; còn sử dụng được | 1 |
| 9 | Lu rung | tải trọng ≥10T; còn sử dụng được | 1 |
| 10 | Máy san, ủi | còn sử dụng được | 1 |
| 11 | Máy thuỷ bình | còn sử dụng được | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥5T; còn sử dụng được | 2 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | còn sử dụng được | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi