Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Trực Cường (Đoạn từ cầu Múc đến cầu sông Sẻ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210959723-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Trực Cường (Đoạn từ cầu Múc đến cầu sông Sẻ)
Số hiệu KHLCNT 20210946691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại khu dân cư tập trung xã Trực Đại, huyện Trực Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 14:10:00 đến ngày 2021-10-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,531,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng, thuỷ lợi (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,8 m3; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 KW; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1 KW; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 KW; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250l; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80l; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥70kg; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥10T; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥10T; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san, ủi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥5T; còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Trực Cường (Đoạn từ cầu Múc đến cầu sông Sẻ)
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Trực Cường (Đoạn từ cầu Múc đến cầu sông Sẻ)
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại khu dân cư tập trung xã Trực Đại, huyện Trực Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Trực Ninh, Ban quản lý dự án huyện Trực Ninh địa chỉ: TT Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng xây dựng thương mại 689. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Thẩm định Báo cáo KTKT, thiết kế dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn - kiểm định - xây dựng T.N.T; (Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn - kiểm định - xây dựng T.N.T; (Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trực Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án- Ủy ban nhân dân huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Trực Ninh, Ban quản lý dự án huyện Trực Ninh địa chỉ: TT Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Trực Ninh, Ban quản lý dự án huyện Trực Ninh địa chỉ: TT Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định. - Địa chỉ: Số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. ĐT: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trực Ninh, địa chỉ: thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định Địa chỉ : Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Số điện thoại : 0228.3648.482
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vét bùn nền đườngTheo chương V HSMT và HSTK769,43m3
2Đánh cấp nền đường đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK321,46m3
3Đào mặt đường cũTheo chương V HSMT và HSTK25,19m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK5.345,56m3
5Đắp đất nền đường K95Theo chương V HSMT và HSTK2.031,91m3
6Đắp cát nền đường K95Theo chương V HSMT và HSTK1.815,34m3
7Đắp cát nền đường K98Theo chương V HSMT và HSTK1.807,44m3
8Vận chuyển đất cấp đổ điTheo chương V HSMT và HSTK4.165,58m3
9Lớp móng đá thải đầm chặt dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK1.204,96m3
10Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày25cmTheo chương V HSMT và HSTK1.506,2m3
11Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK1.717,04m3
12Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 15cmTheo chương V HSMT và HSTK850,14m3
13Tưới thấm bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V HSMT và HSTK13.648,65m2
14Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cmTheo chương V HSMT và HSTK13.648,65m2
15Bù vênh mặt cũ cấp phối đá dămTheo chương V HSMT và HSTK682,57m3
16Lớp móng CPDD lớp trên trên mặt đường mới đầm chặt dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK47,57m3
17Tưới thấm bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V HSMT và HSTK237,87m2
18Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cmTheo chương V HSMT và HSTK237,87m2
19Vuốt đường ngang bằng BTXM M200 dày TB 20cm đá 2x4Theo chương V HSMT và HSTK103,01m3
20Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo chương V HSMT và HSTK66,42m2
21Bê tông lót viên vỉa, đan rãnh M100# dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK121,76m3
22Ván khuôn bê tông lót viên vỉa, đan rãnhTheo chương V HSMT và HSTK243,53m2
23Mua+ lắp đặt viên vỉa vát cạnh BT M200# KT(25x18x100) đã bao gồm vữa lótTheo chương V HSMT và HSTK2.435,25m
24Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK36,53m3
25Ván khuôn đổ bê tông đan rãnhTheo chương V HSMT và HSTK438,35m2
26Lát tấm đan rãnhTheo chương V HSMT và HSTK608,83m2
27Lớp đá thải dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK136,75m2
28Đào đất xử lý cao su nền đườngTheo chương V HSMT và HSTK70,4m3
29Vận chuyển đất cấp II đổ đi, đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK70,4m3
30Lớp đá thải đầm chặt dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK17,6m3
31Đắp cát nền đường K95Theo chương V HSMT và HSTK26,4m3
32Đắp cát nền đường K98Theo chương V HSMT và HSTK26,4m3
33Đóng cọc tre L=2,5m (phần không ngập đất)Theo chương V HSMT và HSTK69,76m
34Đóng cọc tre L=2,5m (phần không ngập đất)Theo chương V HSMT và HSTK1.325,39m
35Đóng cọc tre L=2,5m (phần ngập đất)Theo chương V HSMT và HSTK220,9m
36Đóng cọc tre L=2,5m (phần ngập đất)Theo chương V HSMT và HSTK4.197,08m
37Phên nứa chắn đấtTheo chương V HSMT và HSTK279,03m2
38Đá thải đắp lềTheo chương V HSMT và HSTK168,2m3
39Sơn vạch kẻ đường dày 2mm màu vàngTheo chương V HSMT và HSTK131,05m2
40Sơn vạch kẻ đường dày 6mm màu vàngTheo chương V HSMT và HSTK37,4m2
41Biển báo phản quang hình tam giác D90Theo chương V HSMT và HSTK4Biển
42Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đườngTheo chương V HSMT và HSTK181cái
43Tôn lượn sóng bước cột 3mTheo chương V HSMT và HSTK20,5m
B HẠNG MỤC: KÈ MÁI
1Đào đất mài kè, chân khayTheo chương V HSMT và HSTK2.149,32m3
2Đắp đất K90Theo chương V HSMT và HSTK209,62m3
3Đắp đất nền đường K95Theo chương V HSMT và HSTK163,57m3
4Vận chuyển đất cấp I đổ đi, đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK1.733,9m3
5Đóng cọc tre L=2mTheo chương V HSMT và HSTK20.400m
6Lớp đá dăm đệm mái kè, dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK366,24m3
7Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM100# KT(50x70)cmTheo chương V HSMT và HSTK272,4m3
8Đá hộc lát khan có chít mạch mái dốc thẳng VXMM100#Theo chương V HSMT và HSTK767,28m3
9Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày Theo chương V HSMT và HSTK258,4m3
10Đá hộc xây khung, dầm kè, vữa XM100#Theo chương V HSMT và HSTK77,3m3
11Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lúnTheo chương V HSMT và HSTK133,94m2
12Lớp đá dăm đệm mái kè, dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK1,52m3
13Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày Theo chương V HSMT và HSTK8m3
14Lớp BTXM M200# đá 1x2 dày 15cm gia cố lềTheo chương V HSMT và HSTK60,36m3
15Đá xô bồ đệm dày 10cm dưới lớp BTXMTheo chương V HSMT và HSTK33,91m3
16Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK3,4m3
17Ván khuôn đổ bê tông đanTheo chương V HSMT và HSTK27,2m2
18Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK5,1m3
19Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK5,1m3
20Rải vải lọc tương đương TS40Theo chương V HSMT và HSTK87,4m2
21Lắp đặt vật thoát nướcTheo chương V HSMT và HSTK136cái
22Bê tông viên chắn bánh M200#, đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK12,71m3
23Ván khuôn đổ bê tôngTheo chương V HSMT và HSTK138,43m2
24Sơn 2 màu trắng đỏ viên chắnTheo chương V HSMT và HSTK158,2m2
25Lắp đặt viên vỉa chắnTheo chương V HSMT và HSTK226m
26Đóng , nhổ cọc tre L=5m, phần cọc xiên ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK2.020m
27Đóng , nhổ cọc tre L=5m, phần cọc xiên không ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK2.020m
28Đóng , nhổ cọc tre L=3,5m , phần cọc xiên ngập đất, cọc chốngTheo chương V HSMT và HSTK808m
29Đóng , nhổ cọc tre L=3,5m, phần cọc xiên không ngập đất, cọc chốngTheo chương V HSMT và HSTK606m
30Tre cây liên kết dọcTheo chương V HSMT và HSTK404m
31Thép buộcTheo chương V HSMT và HSTK295,57kg
32Bạt chống thấmTheo chương V HSMT và HSTK505m2
33Đất đắp đập thi công đầm chặt K90Theo chương V HSMT và HSTK505m3
34Phá đập thi côngTheo chương V HSMT và HSTK505m3
35Bơm nước thi côngTheo chương V HSMT và HSTK1toàn bộ
C HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG
1Cọc tre dài 2mTheo chương V HSMT và HSTK6.115,66m
2Lớp đá dăm đệm móngTheo chương V HSMT và HSTK15,22m3
3Xây móng đá hộc xây VXMM100# dày Theo chương V HSMT và HSTK49,68m3
4Xây tường đầu đá hộc xây VXMM100# cao Theo chương V HSMT và HSTK20,29m3
5Ván khuôn đế cốngTheo chương V HSMT và HSTK142,88m2
6Cốt thép đế cống DTheo chương V HSMT và HSTK569,6Kg
7Bê tông đế cốngM200# đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK10,52m3
8Lắp đặt đế cốngTheo chương V HSMT và HSTK160cái
9Mua và lắp đặt đốt cống D75 miệng loe, HL93Theo chương V HSMT và HSTK104CK
10Mối nối cống D750Theo chương V HSMT và HSTK88mối nối
11Ván khuôn cộtTheo chương V HSMT và HSTK2,63m2
12Cốt thép cột: DTheo chương V HSMT và HSTK2,77Kg
13Cốt thép cột: DTheo chương V HSMT và HSTK39,15Kg
14Bê tông cột M250Theo chương V HSMT và HSTK0,19m3
15Ván khuôn phai chắn nướcTheo chương V HSMT và HSTK0,36m2
16Cốt thép phai chắn nước DTheo chương V HSMT và HSTK4,99Kg
17Cốt thép phai chắn nước D>10mmTheo chương V HSMT và HSTK7,19Kg
18Bê tông phai chắn nước, tấm M300, đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK0,08m3
19Thép bảnTheo chương V HSMT và HSTK33,68Kg
20Sản suất thép bảnTheo chương V HSMT và HSTK33,68Kg
21Thép góc cánh vanTheo chương V HSMT và HSTK36,32Kg
22Sản suất thép gócTheo chương V HSMT và HSTK36,32Kg
23Lắp đặt thép bản, thép gócTheo chương V HSMT và HSTK36,32Kg
24Máy đóng mở quay tay V1Theo chương V HSMT và HSTK1bộ
25Lắp đặt phai chắn nướcTheo chương V HSMT và HSTK1cái
26Cọc tre dài 2mTheo chương V HSMT và HSTK1.053,18m
27Lớp đá dăm đệm móngTheo chương V HSMT và HSTK2,63m3
28Ván khuôn móng cộtTheo chương V HSMT và HSTK10,3m2
29Bê tông móng M150#, đá 2x4, BTheo chương V HSMT và HSTK3,95m3
30Xây ga bằng Gạch BT đặc VXMM75#Theo chương V HSMT và HSTK23,52m3
31Trát tường trong VXMM75#, dầy 2cmTheo chương V HSMT và HSTK72,89m2
32Ván khuôn tấm đanTheo chương V HSMT và HSTK8,45m2
33Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK1,58m3
34Cốt thép tấm đan, đế cống: DTheo chương V HSMT và HSTK152,9Kg
35Cốt thép tấm đan, đế cống: D>10mmTheo chương V HSMT và HSTK73,7Kg
36Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo chương V HSMT và HSTK22cái
37Bê tông mũ hố ga M200#Theo chương V HSMT và HSTK1,64m3
38Ván khuôn mũ hố gaTheo chương V HSMT và HSTK20,91m2
39Cốt thép dầm: DTheo chương V HSMT và HSTK84,7Kg
40Đào đất hố móng cấp IITheo chương V HSMT và HSTK311,98m3
41Vận chuyển đất cấp I đổ đi, đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK68,06m3
42Đắp đất công trình K95Theo chương V HSMT và HSTK215,86m3
43Đắp đập thi công bằng đấtTheo chương V HSMT và HSTK962,28m3
44Phá đập thi côngTheo chương V HSMT và HSTK962,28m3
45Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m phần cọc ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK1.620m
46Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m, phần cọc không ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK648m
47Phên nứa chắn đấtTheo chương V HSMT và HSTK162m2
48Tre cây liên kếtTheo chương V HSMT và HSTK162m
49Thép buộcTheo chương V HSMT và HSTK8,91kg
50Bơm nước thi côngTheo chương V HSMT và HSTK1toàn bộ
D HẠNG MỤC: CỐNG HỘP
1Đóng cọc tre L=3,0mTheo chương V HSMT và HSTK15.188m
2Bê tông lót M100#, đá 2x4Theo chương V HSMT và HSTK16,87m3
3Bê tông móng cống M250#, đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK99,73m3
4Ván khuôn móng cốngTheo chương V HSMT và HSTK91,09m2
5Cốt thép móng cống 10Theo chương V HSMT và HSTK4.205,43Kg
6Bê tông tường cống M250#, đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK103m3
7Ván khuôn tường cốngTheo chương V HSMT và HSTK463,35m2
8Cốt thép tường cống dTheo chương V HSMT và HSTK7.378,96Kg
9Bê tông bản nắp cống+gờ lan can M300Theo chương V HSMT và HSTK19,11m3
10Bê tông mặt cống M300Theo chương V HSMT và HSTK5,31m3
11Ván khuôn bản nắp cống+gờ lan canTheo chương V HSMT và HSTK93,33m2
12Ván khuôn bản mặt cốngTheo chương V HSMT và HSTK3,54m2
13Cốt thép gờ lan dTheo chương V HSMT và HSTK3.040,2Kg
14Cốt thép mặt cống dTheo chương V HSMT và HSTK239,13Kg
15Bê tông tấm đan M250#, đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK1,74m3
16Ván khuôn tấm đanTheo chương V HSMT và HSTK13,5m2
17Cốt thép tấm đan CB-300V: 10 Theo chương V HSMT và HSTK198,9Kg
18Lắp đặt tấm đanTheo chương V HSMT và HSTK6cái
19Đá dăm 2x4 dầy 10cmTheo chương V HSMT và HSTK36m3
20Bê tông bản vượt (M250#, đá 1x2)Theo chương V HSMT và HSTK18m3
21Ván khuôn bản vượtTheo chương V HSMT và HSTK38,4m2
22Cốt thép bản vượt dTheo chương V HSMT và HSTK345,6Kg
23Cốt thép bản vượt dTheo chương V HSMT và HSTK1.506,24Kg
24Lắp đặt tấm bản vượtTheo chương V HSMT và HSTK24tấm
25Thép bản mạ kẽmTheo chương V HSMT và HSTK280,11Kg
26Thép ống mạ kẽmTheo chương V HSMT và HSTK285,42Kg
27Sản xuất lan can thépTheo chương V HSMT và HSTK565,53Kg
28Lắp đặt lan can thépTheo chương V HSMT và HSTK565,53Kg
29Bulong móc M22Theo chương V HSMT và HSTK24Bộ
30Bê tông 20Mpa (M250# đá1x2) cột dàn vanTheo chương V HSMT và HSTK1,02m3
31Bê tông 20Mpa (M250# đá1x2) dầm, giằngTheo chương V HSMT và HSTK0,81m3
32Ván khuôn cộtTheo chương V HSMT và HSTK16,2m2
33Ván khuôn dầm giằngTheo chương V HSMT và HSTK8,67m2
34Cốt thép dàn van CB-240T: DTheo chương V HSMT và HSTK57,6Kg
35Cốt thép dàn van CB-300V: 10 Theo chương V HSMT và HSTK400,68Kg
36Cốt thép dàn van CB-300V: D> 18mmTheo chương V HSMT và HSTK58,8Kg
37Khớp nối PVCTheo chương V HSMT và HSTK28,4m
38Đóng cọc tre L=2mTheo chương V HSMT và HSTK1.075,51m
39Lớp đá dăm 2x4 đệm mái kè, dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK24,03m3
40Đá hộc xây sân cống + chân khay vữa XM100#Theo chương V HSMT và HSTK34,45m3
41Đá hộc xây mái nghiêng vữa XMM100#Theo chương V HSMT và HSTK46,78m3
42Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày Theo chương V HSMT và HSTK14,4m3
43Vét bùnTheo chương V HSMT và HSTK13,11m3
44Đào đất móng kèTheo chương V HSMT và HSTK153,1m3
45Đắp đất móng kèTheo chương V HSMT và HSTK15,66m3
46Vận chuyển đất cấp I đổ đi, đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK148,98m3
47Lớp đá dăm 2x4 đệm mái kè, dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK7,88m3
48Đá hộc xây sân cống bằng vữa XMM100#Theo chương V HSMT và HSTK11,98m3
49Đá hộc xây mái nghiêng vữa XMM100#Theo chương V HSMT và HSTK21,24m3
50Vét bùnTheo chương V HSMT và HSTK34,26m3
51Đào đất móng kèTheo chương V HSMT và HSTK71,66m3
52Đắp đất móng kèTheo chương V HSMT và HSTK5,08m3
53Vận chuyển đất cấp I đổ đi, đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK100,33m3
54Cọc tre L=2.5mTheo chương V HSMT và HSTK857,91m
55Lớp đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK1,37m3
56Đá hộc xây móng tường chắn vữa XM mác 100Theo chương V HSMT và HSTK10,99m3
57Xây tường đá hộc xây VXMM100# dày Theo chương V HSMT và HSTK18,96m3
58Vét bùnTheo chương V HSMT và HSTK3,15m3
59Đào móng chân khayTheo chương V HSMT và HSTK93,24m3
60Đắp đất hoàn trả K90Theo chương V HSMT và HSTK19,05m3
61Đắp đá thải sau t­ường chắnTheo chương V HSMT và HSTK32,24m3
62Vận chuyển đất cấp I đổ đi, đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK75,44m3
63Lớp đá 1x2 đệm móngTheo chương V HSMT và HSTK0,12m3
64Rải vải lọc tuơng đương TS40Theo chương V HSMT và HSTK1m2
65Mua và đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V HSMT và HSTK8,8m
66Lớp đá dăm 2x4 đệm, dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK1,73m3
67Đá hộc xây sân cống vữa XM mác 100Theo chương V HSMT và HSTK9,36m3
68Bê tông viên chắn bánh M200#, đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK1,01m3
69Ván khuôn đổ bê tôngTheo chương V HSMT và HSTK11,03m2
70Sơn 2 màu trắng đỏ viên chắnTheo chương V HSMT và HSTK12,6m2
71Lắp đặt viên vỉa chắnTheo chương V HSMT và HSTK18m
72Thép C200, C220Theo chương V HSMT và HSTK640,32Kg
73Thép bản các loạiTheo chương V HSMT và HSTK303,24Kg
74Thép tròn D14Theo chương V HSMT và HSTK79,74Kg
75Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V HSMT và HSTK1.023,3Kg
76Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V HSMT và HSTK1.023,3Kg
77Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chương V HSMT và HSTK11,31m2
78Thép I140, I160Theo chương V HSMT và HSTK123,3Kg
79Thép bản các loạiTheo chương V HSMT và HSTK169,56Kg
80Thép tròn D14Theo chương V HSMT và HSTK11,04Kg
81Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V HSMT và HSTK303,9Kg
82Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngTheo chương V HSMT và HSTK303,9Kg
83Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chương V HSMT và HSTK3,6m2
84Thép hìnhTheo chương V HSMT và HSTK952,32Kg
85Thép bản các loạiTheo chương V HSMT và HSTK1.334,73Kg
86Thép tròn D20Theo chương V HSMT và HSTK9,24Kg
87Sản suất cửa vanTheo chương V HSMT và HSTK2.296,29Kg
88Lắp đặt cửa vanTheo chương V HSMT và HSTK2.296,29Kg
89Cao su củ tỏi D30Theo chương V HSMT và HSTK13,2m
90Gỗ lim kín nước đáyTheo chương V HSMT và HSTK0,21m3
91Bu lông các loạiTheo chương V HSMT và HSTK108Cái
92Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo chương V HSMT và HSTK90,03m2
93Phalangxen 3TTheo chương V HSMT và HSTK3bộ
94Tưới thấm bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V HSMT và HSTK351m2
95Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cmTheo chương V HSMT và HSTK351m2
96Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày 15cmTheo chương V HSMT và HSTK52,65m3
97Lớp móng CPDD lớp dưới đầm chặt dày 25cmTheo chương V HSMT và HSTK87,75m3
98Lớp móng đá thải đầm chặtTheo chương V HSMT và HSTK62,31m3
99Đắp cát nền đường K98:Theo chương V HSMT và HSTK65,94m3
100Đắp cát nền đường K95:Theo chương V HSMT và HSTK65,94m3
101Tưới thấm bám nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V HSMT và HSTK65,1m2
102Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19 dày 7 cmTheo chương V HSMT và HSTK65,1m2
103Lớp phòng nước dạng phun trên mặt bản cốngTheo chương V HSMT và HSTK55,8m2
104Vét bùnTheo chương V HSMT và HSTK26,37m3 
105Đào đất hố móngTheo chương V HSMT và HSTK529,39m3
106Đắp đá thải mang cốngTheo chương V HSMT và HSTK343,62m3
107Vận chuyển đất thừa đổ đi đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK555,76m3
108Khấu hao cọc ván thép larsen IV:Theo chương V HSMT và HSTK7.857,42Kg
109ép cọc cừ Lazren, phần ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK1.336,5m
110ép cọc cừ Lazren, phần không ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK431,5m
111Nhổ cọc ván thépTheo chương V HSMT và HSTK1.336,5m
112Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m phần cọc ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK680m
113Đóng + nhổ cọc tre L=3,5m, phần cọc không ngập đấtTheo chương V HSMT và HSTK272m
114Phên nứa chắn đấtTheo chương V HSMT và HSTK34m2
115Tre cây liên kếtTheo chương V HSMT và HSTK34m
116Thép buộcTheo chương V HSMT và HSTK1,87kg
117Đắp đậpTheo chương V HSMT và HSTK80,92m3
118Phá đập thi côngTheo chương V HSMT và HSTK80,92m3
119Đường điện phục vụ thi côngTheo chương V HSMT và HSTK3Toàn bộ
120Bơm nướcTheo chương V HSMT và HSTK1toàn bộ
121Phá dỡ cầu cũ bằng bê tông cốt thépTheo chương V HSMT và HSTK13,28m3
122Phá dỡ cầu cũ bằng gạch xâyTheo chương V HSMT và HSTK56,44m3
123Vận chuyển đất thừa đổ đi đi đến nơi quy địnhTheo chương V HSMT và HSTK69,72m3
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo ATGT 2/7Theo chương V HSMT và HSTK250công
2Máy bộ đàmTheo chương V HSMT và HSTK1cái
3Đèn pin sạc điệnTheo chương V HSMT và HSTK8cái
4CòiTheo chương V HSMT và HSTK10cái
5Cờ hiệuTheo chương V HSMT và HSTK10cái
6Giầy bảo hộTheo chương V HSMT và HSTK15đôi
7Áo mưaTheo chương V HSMT và HSTK15cái
8Áo phản quangTheo chương V HSMT và HSTK15cái
9Quần áo bảo hộ lao độngTheo chương V HSMT và HSTK15bộ
10Mũ công trườngTheo chương V HSMT và HSTK8cái
11Băng đỏTheo chương V HSMT và HSTK17cái
12Gậy điều khiển giao thôngTheo chương V HSMT và HSTK6cái
13Đèn quay màu đỏTheo chương V HSMT và HSTK15bộ
14Đèn chiếu sáng ban đêmTheo chương V HSMT và HSTK13bộ
15Dây căng đảm bảo giao thôngTheo chương V HSMT và HSTK14cuộn
16Ô che đứng DBGTTheo chương V HSMT và HSTK3cái
17Cọc tiêu nhựaTheo chương V HSMT và HSTK112cọc
18Chóp nón cao su phục vụ ĐBGTTheo chương V HSMT và HSTK30cọc
19Biển báo tam giác A=0,9Theo chương V HSMT và HSTK3cái
20Lắp đặt biển báo chữ nhật BxH=1,35x1,95mTheo chương V HSMT và HSTK3cái
21Lắp đặt biển báo chữ nhật BxH=1,95x0,6mTheo chương V HSMT và HSTK3cái
22Lắp đặt biển báo chữ nhật BxH=1,25x0,31mTheo chương V HSMT và HSTK1cái
23Lắp đặt biển báo chữ nhật BxH=2x1mTheo chương V HSMT và HSTK2cái
24Xe tải nhẹ vận chuyển thiết bị ĐBGTTheo chương V HSMT và HSTK5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...)31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, xây dựng, thuỷ lợi (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...)31
4 Kế toán công trường 1 Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn,...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,8 m3; còn sử dụng được2
2 Máy hàn công suất 23 KW; còn sử dụng được2
3 Máy đầm bàn công suất 1 KW; còn sử dụng được1
4 Máy đầm dùi công suất 1,5 KW; còn sử dụng được1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250l; còn sử dụng được1
6 Máy trộn vữa dung tích 80l; còn sử dụng được2
7 Máy đầm đất cầm tay tải trọng ≥70kg; còn sử dụng được2
8 Máy lu bánh thép tải trọng ≥10T; còn sử dụng được1
9 Lu rung tải trọng ≥10T; còn sử dụng được1
10 Máy san, ủi còn sử dụng được1
11 Máy thuỷ bình còn sử dụng được1
12 Ô tô tự đổ tải trọng ≥5T; còn sử dụng được2
13 Máy rải bê tông nhựa còn sử dụng được1
14 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->