Gói thầu: Gói thầu số 16: Cung cấp vật tư, thiết bị điện, điện tử sửa chữa, đồng bộ TBKT-PX7.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Cung cấp vật tư, thiết bị điện, điện tử sửa chữa, đồng bộ TBKT-PX7. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943318 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, TX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:27:00 đến ngày 2021-10-01 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 858,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.289E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.202.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Cung cấp vật tư, thiết bị điện, điện tử sửa chữa, đồng bộ TBKT-PX7. Mua sắm vật tư sửa chữa tài sản chuyên dùng tại Xí nghiệp- PKKQ đợt 5 năm 2021 tại Phân xưởng 7/Nhà máy A40 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, TX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) nếu có. |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | 3 đến 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662152 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0386086747 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ampe kế | M2001 (0-100)μA | 1 | Cái | M2001. Dải đo: (0-100)μA | |
| 2 | Ampe kế | BP-45 0-30A | 1 | Cái | BP-45. Dải đo: (0-30)A | |
| 3 | Aptomat | АП50Б 3МТ 25А | 3 | Cái | Dòng định mức 25A. Số cực: 3. | |
| 4 | Aptomat 3 pha | 63A DZ47-63 | 1 | Cái | Dòng điện định mức 63A. | |
| 5 | Bảng điện nhựa | 20x30 | 1 | Cái | 20x30 | |
| 6 | Bảng điện nhựa | 20x25 | 1 | Cái | 20x25 | |
| 7 | Bảng điện nhựa | 9x13 | 2 | Cái | 9x13 | |
| 8 | Bảng đồng tiếp địa trung gian | 300x50x5 | 3 | Bộ | 300x50x5 | |
| 9 | Biến áp | TA123-220-400 | 2 | Cái | TA123-220-400 | |
| 10 | Biến áp | TA111-220-400 | 2 | Cái | TA111-220-400 | |
| 11 | Biến áp | TA297-220-400 | 2 | Cái | TA297-220-400 | |
| 12 | Biến áp | TA21-220-400 | 2 | Cái | TA21-220-400 | |
| 13 | Biến áp | TA287-220-400 | 2 | Cái | TA287-220-400 | |
| 14 | Biến áp | TA30-220-400 | 2 | Cái | TA30-220-400 | |
| 15 | Biến áp | TA113-220-400 | 2 | Cái | TA113-220-400 | |
| 16 | Biến áp | TA8-220-400 | 2 | Cái | TA8-220-400 | |
| 17 | Biến áp | TA46-220-400 | 2 | Cái | TA46-220-400 | |
| 18 | Biến áp | TH42-220-400 | 2 | Cái | TH42-220-400 | |
| 19 | Biến áp | TH43-220-400 | 2 | Cái | TH43-220-400 | |
| 20 | Biến áp | TH60-220-400 | 2 | Cái | TH60-220-400 | |
| 21 | Biến áp | JBK3-300VA | 1 | Cái | JBK3-300VA | |
| 22 | Biến áp cao áp 17kV | EY4.717.003 | 1 | Cái | Điện áp cao áp 17kV | |
| 23 | Biến áp cao áp 24kV | EY4. 717.001 | 2 | Cái | Điện áp cao áp 24kV | |
| 24 | Bộ cảm biến an ten điều phái | CBĐP-RSP 10 | 1 | Bộ | Cảm biến an ten điều phái ra đa hạ cánh RSP-10 | |
| 25 | Bộ cảm biến an ten hạ cánh | CBHC- Tầm RSP 10;CBHC- Hướng RSP 10 | 1 | Bộ | Cảm biến an ten Tầm-Hướng ra đa hạ cánh RSP-10 | |
| 26 | Bộ chuyển đổi đồng trục | NPK-7/3.5-3 | 1 | Bộ | NPK-7/3.5-3. Đồng bộ gồm: - PK2-18-01R-13R; - PK2-18-11R-03R; - PK2-18-01-13; - PK2-18-11-03; - PK2-18-01-13R; - PK2-18-11-03R; - PK2-18-01R-13; - PK2-18-11R-03. | |
| 27 | Bộ đếm Siemens | CT6-2P | 2 | Cái | CT6-2P | |
| 28 | Bộ điều khiển - Hiển thị trung tâm | ĐKHT - CĐK 0806 | 1 | Bộ | Bộ điều khiển hiển thị giá công nghệ sửa chữa các trang bị đối không. | |
| 29 | Bộ điều khiển nhiệt độ Omron | E5EN-YR40K | 1 | Cái | E5EN-YR40K | |
| 30 | Bộ sa sửa chữa các khối đơn: 1-1; 1-2;... 1-9, 1-10 máy P-862, P-863, khối thu-phát máy P-625 | 1 | Bộ | Bộ sa chuyên dụng sửa chữa trang bị đối không: P-625, P862, P-863. | ||
| 31 | Bộ sa sửa chữa khối thu, khối phát máy P-625 | ШР48П26ЭШ2 – РПМИ-40Г1-ШР48П26ЭГ2 – РПМИ-40Г1 | 1 | Bộ | ШР48П26ЭШ2 – РПМИ-40Г1-ШР48П26ЭГ2 – РПМИ-40Г1 | |
| 32 | Bộ sa sửa chữa máy P-862 | ШР48П26ЭШ2 – РПМИ-40Г1-ШР48П26ЭГ2 – РПМИ-40Г1 | 1 | Bộ | ШР48П26ЭШ2 – РПМИ-40Г1-ШР48П26ЭГ2 – РПМИ-40Г1 | |
| 33 | Bộ sa sửa chữa máy P-863 | ШР48П26ЭШ2 – РПМИ-40Г1-ШР48П26ЭГ2 – РПМИ-40Г1 | 1 | Bộ | ШР48П26ЭШ2 – РПМИ-40Г1-ШР48П26ЭГ2 – РПМИ-40Г1 | |
| 34 | Cáp điện 3 pha Cadivi | CXV 3x4.0+1x2.5 | 5 | m | CXV 3x4.0+1x2.5 | |
| 35 | Cầu dao 3 cực Tiến Thành | 200A | 1 | Cái | 3 cực 200A | |
| 36 | Cầu đấu dây 6 chân | 100 | Cái | Loại 6 chân | ||
| 37 | Cầu nắn | KBPC2510 | 1 | Cái | KBPC2510 | |
| 38 | Cọc tiếp địa | Đồng đỏ kỹ thuật, d16x2400mm | 3 | cái | Đồng đỏ kỹ thuật, d16x2400mm | |
| 39 | Công tắc gạt On/Off | 10A-250V | 2 | Cái | 10A-250V | |
| 40 | Công tắc nút nhấn Yokoyama | PWN-30A | 2 | Cái | PWN-30A | |
| 41 | Contactor | S-N25 | 1 | Cái | S-N25 | |
| 42 | Contactor | S-P11 | 1 | Cái | S-P11 | |
| 43 | Contactor Siemens | 3TH80 44E | 1 | Cái | 3TH80 44E | |
| 44 | Contactor Siemens | 3TH80 31E | 6 | Cái | 3TH80 31E | |
| 45 | Contactor Siemens | 3TH80 22E | 2 | Cái | 3TH80 22E | |
| 46 | Cuộn chặn | Д28 | 2 | Cái | Theo Datascheet | |
| 47 | Cuộn chặn | Д45 | 1 | Cái | Theo Datascheet | |
| 48 | Đảo mạch 10А 220В / 6А 380В | ПВ 3-10 | 1 | Cái | 220В / 6А 380В | |
| 49 | Đảo mạch 63А 220В / 40А 380В | ПП3-60/Н2 | 1 | Cái | 220В / 40А 380В | |
| 50 | Đầu cos đồng 25mm dùng dây 1.5 | Lỗ bắt ốc 8,5mm | 60 | Cái | Lỗ bắt ốc 8,5mm | |
| 51 | Đầu cos đồng 25mm dùng dây 10.0 | Lỗ bắt ốc 8,5mm | 6 | Cái | Lỗ bắt ốc 8,5mm | |
| 52 | Đầu Cos đồng dây 10.0 | SC 10-10 | 100 | Cái | SC 10-10 | |
| 53 | Dây bọc kim | M1.5 | 1.000 | m | M1.5. Vỏ bọc kim chống nhiễu. | |
| 54 | Dây cáp điện 3 pha Cadivi | CXV 3x4.0+1x2.5 | 85 | m | CXV 3x4.0+1x2.5 | |
| 55 | Dây cáp điện đôi Cadivi | 2x4.0 | 5 | m | 2x4.0 | |
| 56 | Dây cáp đơn Cadivi | CXV50 | 250 | m | CXV50 | |
| 57 | Dây cáp đơn Cadivi | 25mm | 210 | m | 25mm | |
| 58 | Dây điện đơn Cadivi | 10.0 | 300 | m | M10 | |
| 59 | Dây điện đơn Cadivi | 6.0 | 30 | m | M6 | |
| 60 | Dây điện đơn Cadivi | 2.5 | 150 | m | M2.5 | |
| 61 | Dây điện đơn Cadivi | 1.5 | 230 | m | M1.5 | |
| 62 | Dây điện vỏ chống cháy | M1,5 | 400 | m | M1.5. Vỏ chống cháy. | |
| 63 | Dây điện vỏ chống cháy | M2 | 200 | m | M2. Vỏ chống cháy. | |
| 64 | Dây điện vỏ chống cháy | M2.5 | 200 | m | M2.5. Vỏ chống cháy. | |
| 65 | Dây điện vỏ chống cháy | M3 | 150 | m | M3. Vỏ chống cháy. | |
| 66 | Dây đồng trần | M70 | 12 | m | M70 | |
| 67 | Dây phi đơ | РК 50-7-22 | 4 | m | РК 50-7-22 | |
| 68 | Dây phi đơ | PК 75-17-31 | 10 | m | PК 75-17-31 | |
| 69 | Dây phi đơ | PК 75-9-11 | 100 | m | PК 75-9-11 | |
| 70 | Dây tiếp địa Cadivi | CV 10.0 | 60 | m | CV 10.0 | |
| 71 | Dây tiếp địa Cadivi | CV 1.5 | 100 | m | CV 1.5 | |
| 72 | Đèn báo | TH02-2 | 20 | Cái | TH02-2 | |
| 73 | Đèn báo 220V | PL 13.5mm | 4 | Cái | PL 13.5mm | |
| 74 | Đèn điện tử | 5Ц3C | 10 | cái | Theo Datascheet | |
| 75 | Đèn điện tử | 6Ц4П | 4 | cái | Theo Datascheet | |
| 76 | Đèn điện tử | 6H13C | 5 | cái | Theo Datascheet | |
| 77 | Đèn điện tử | 6Ж1П | 3 | cái | Theo Datascheet | |
| 78 | Đèn điện tử | CГ2П | 4 | cái | Theo Datascheet | |
| 79 | Đèn điện tử | CГ1П | 4 | cái | Theo Datascheet | |
| 80 | Đèn điện tử | 6C33C | 10 | cái | Theo Datascheet | |
| 81 | Đèn điện tử | 6Ж49П | 6 | cái | Theo Datascheet | |
| 82 | Đèn điện tử | CГ16П | 6 | cái | Theo Datascheet | |
| 83 | Đèn LED âm trần Điện Quang | LEDPN04 12740 170 | 8 | Bộ | LEDPN04 12740 170 | |
| 84 | Đèn LED Mica Điện Quang | LEDMF01 18765 40W | 6 | Bộ | LEDMF01 18765 40W | |
| 85 | Đèn LED Rạng Đông | T8 1.2m 18W | 64 | Bộ | T8 1.2m 18W | |
| 86 | Đèn ổn dòng | ВИ1-30/25 | 2 | cái | ВИ1-30/25 | |
| 87 | Đi ốt | Д237Б | 50 | Cái | Theo Datascheet | |
| 88 | Đi ốt | Д201Б | 4 | Cái | Theo Datascheet | |
| 89 | Đi ốt | Д1009A | 10 | Cái | Theo Datascheet | |
| 90 | Điện trở | 270К-2W | 3 | Cái | 270К-2W | |
| 91 | Đồng hồ đo V-A | Tense DAV-72 | 2 | Cái | Dải đo điện áp: 150V-260V AC. Dải đo dòng điện: 100mA - 5,5A AC. | |
| 92 | Hộp cầu chì | RT18-32(X) 10x38mm | 3 | Cái | RT18-32(X) 10x38mm | |
| 93 | Hộp đế âm đơn Panasonic | NN101W | 9 | Cái | NN101W | |
| 94 | Hộp nổi đơn Panasonic | FN101M | 31 | Cái | FN101M | |
| 95 | Kẹp đồng tiếp địa | Loại quả trám | 3 | Cái | Loại quả trám | |
| 96 | Khối tạo cao áp 5kV | Khối 5kV | 2 | Khối | Điện áp cao áp 5kV. | |
| 97 | Kính lúp để bàn có đèn và phụ kiện hàn | Prokit | 3 | Bộ | Prokit: - Đèn led chiếu sáng (16 SMD LED). - Kính lúp 2 thấu kính 2.5X (6D) và 4X (12D). - 3 kẹp giữ Board có thể điều chỉnh cố định thiết bị theo vị trí. - Đồng bộ: Gá đỡ tay hàn, gá đỡ cuộn chì, khay đặt miếng chùi, khay đặt bùi nhùi vệ sinh đầu hàn, khay đặt hộp. | |
| 98 | Loa | 16Ω-2W | 1 | Cái | Trở kháng 16Ω. Công suất 2W. | |
| 99 | Mạch khếch đại loa | Hệ số khếch đại 0-50V | 1 | Cái | Hệ số khếch đại 0-50V | |
| 100 | Mạch khếch đại tín hiệu micro | Hệ số khếch đại 0-1V | 1 | Cái | Hệ số khếch đại 0-1V | |
| 101 | Mạch ổn áp cấp nguồn KĐ điều chế | U = ±12V; ± 5V | 1 | Bộ | U = ±12V; ± 5V | |
| 102 | Mạch ổn áp cấp nguồn KĐ loa | U = ±12V; ± 5V | 1 | Bộ | U = ±12V; ± 5V | |
| 103 | Máng gen | SP 16x14 - GA16 SINO | 10 | Cây | SP 16x14 - GA16 SINO | |
| 104 | Máng gen | SP 24x14 - GA24 SINO | 10 | Cây | SP 24x14 - GA24 SINO | |
| 105 | Máng gen | SP 39x18 - GA39 SINO | 10 | Cây | SP 39x18 - GA39 SINO | |
| 106 | Máng gen | SP 80x60 - GA80/02 SINO | 10 | Cây | SP 80x60 - GA80/02 SINO | |
| 107 | Máng gen | SP 60x40 - GA60/02 SINO | 20 | Cây | SP 60x40 - GA60/02 SINO | |
| 108 | Máng gen | SP 24x14 - GA24/02 SINO | 60 | Cây | SP 24x14 - GA24/02 SINO | |
| 109 | Mặt + 1 công tắc + 1 chiết áp Panasonic | WNV5001-7W | 1 | Bộ | WNV5001-7W | |
| 110 | Mặt + 2 công tắc + 1 ổ cắm Panasonic | WNV5001-7W | 4 | Bộ | WNV5001-7W | |
| 111 | Mặt + Ba công tắc Panasonic | WNV5001-7W | 2 | Bộ | WNV5001-7W | |
| 112 | Mặt + Công tắc + Ổ cắm Panasonic | WNV5001-7W | 1 | Bộ | WNV5001-7W | |
| 113 | Mặt + Công tắc đơn Panasonic | WNV5001-7W | 2 | Bộ | WNV5001-7W | |
| 114 | Mặt + Hai công tắc Panasonic | WNV5001-7W | 3 | Bộ | WNV5001-7W | |
| 115 | Mặt + Ổ cắm đôi 2 lỗ 3 trấu Panasonic | WNG159237W | 32 | Bộ | WNG159237W | |
| 116 | Mặt lắp CB cóc 2 pha Panasonic | WEVH8061 | 3 | Cái | WEVH8061 | |
| 117 | Máy tính PC | 3 | Bộ | CPU: Intel Core i3-10100 (3.60 GHz - 4.30 GHz /6MB/4 nhân, 8 luồng)/RAM: 2 x 4GB DDR4 2666MHz. 1TB HDD/Intel UHD Graphics 630. LCD: 23.8" /1920x1080 (16:9)/75Hz/8 ms/250 cd/m2/178 (H)/178 (V) | ||
| 118 | MCB Schneider | A9F74232 32A 6kA 2P | 21 | Cái | A9F74232 32A 6kA 2P | |
| 119 | MCB Schneider | DOM11603 60A 6kA 3P | 2 | Cái | DOM11603 60A 6kA 3P | |
| 120 | MCB Schneider | A9F74363 63A 6kA 3P | 2 | Cái | A9F74363 63A 6kA 3P | |
| 121 | MCB Schneider | DOM11399 40A 6kA 3P | 1 | Cái | DOM11399 40A 6kA 3P | |
| 122 | MCB Schneider | A9F74340 40A 6kA 3P | 6 | Cái | A9F74340 40A 6kA 3P | |
| 123 | MCB Schneider | A9N18367 100A 10kA 3P | 3 | Cái | A9N18367 100A 10kA 3P | |
| 124 | MCCB Schneider | EZC400N3300 3P 300A 36kA 415VAC | 1 | Cái | EZC400N3300 3P 300A 36kA 415VAC | |
| 125 | Mô tơ 3 pha | YS7136A | 2 | Cái | YS7136A | |
| 126 | Mô tơ 3 pha | Y2-80M2-6 | 1 | Cái | Y2-80M2-6 | |
| 127 | Mô tơ 3 pha Siemens | D-91056 | 1 | Cái | D-91056 | |
| 128 | Mô tơ quạt gió | MO-15-6Д | 5 | Cái | MO-15-6Д | |
| 129 | Modul dao động chuẩn | f: 10MHz; Biên độ 5V | 1 | Cái | f: 10MHz; Biên độ 5V | |
| 130 | Modul ghép phối hợp và chia | 1 | Cái | Modul ghép phối hợp và chia công suất trang bị đối không. | ||
| 131 | Nguồn DC Mean Well | +27V± 5%, 37A. | 1 | Bộ | +27V± 5%, 37A. | |
| 132 | Nguồn DC Mean Well | +12,6V±5%, 15A. | 1 | Bộ | +12,6V±5%, 15A. | |
| 133 | Nguồn DC Mean Well | +5V±2%, 5A. | 1 | Bộ | +5V±2%, 5A. | |
| 134 | Nguồn một chiều | 13,8VDC-30A | 1 | Cái | 13,8VDC-30A. - Điện áp đầu vào: AC 220V 6.5A (50,60Hz).- Điện áp đầu ra: Có thể điều chỉnh từ 1 - 15V DC.- Dòng điện đầu ra: 30A. | |
| 135 | Nút dừng khẩn cấp Schneider | Ø22 XA2ET42 | 1 | Cái | Ø22 XA2ET42 | |
| 136 | Nút nhấn nhả | TDLA16 | 2 | Cái | TDLA16 | |
| 137 | Nút nhấn nhả có đèn báo Schneider | Փ22 XA2EW35Q1 | 1 | Cái | Փ22 XA2EW35Q1 | |
| 138 | Nút nhấn nhả Փ22 Schneider | XB7NA25 | 4 | Cái | XB7NA25 | |
| 139 | Ổ cắm đôi 3 trấu Panasonic | 250VAC - 16A | 2 | Cái | 250VAC - 16A | |
| 140 | Rơ le | PЭH-33 | 3 | cái | PЭH-33 | |
| 141 | Rơ le | РЭС-9 | 3 | cái | РЭС-9 | |
| 142 | Rơ le quá tải nhiệt Siemens | 3UA59 | 1 | Cái | 3UA59 | |
| 143 | Rơ le thời gian | ST3PA/SZ | 1 | Cái | ST3PA/SZ | |
| 144 | Sa cao tần | СР-50-135ФВ | 1 | Bộ | Sa kết nối đồng trục cao tần, tiếp điểm mạ bạc, trở kháng 50 Ω, Ф135. | |
| 145 | Sa cao tần | СР-75-154ФВ | 4 | Cái | Sa kết nối đồng trục cao tần, tiếp điểm mạ bạc, trở kháng 75 Ω, Ф154. | |
| 146 | Sa cao tần | СР-75-158ФВ | 4 | Cái | Sa kết nối đồng trục cao tần, tiếp điểm mạ bạc, trở kháng 75 Ω, Ф158. | |
| 147 | Sa cao tần | СР-75-166ФВ | 6 | Cái | Sa kết nối đồng trục cao tần, tiếp điểm mạ bạc, trở kháng 75 Ω, Ф166. | |
| 148 | Sa chữ nhật 12 chân | 85x24 | 37 | Bộ | 85x24 | |
| 149 | Sa chữ nhật 18 chân | 85x34 | 17 | Bộ | 85x34 | |
| 150 | Sa tròn 10 chân | 2РМДТ24КПН10Ш5В1 | 3 | Cái | 2РМДТ24КПН10Ш5В1 | |
| 151 | Sa tròn 12 chân | ШР32П12НГ1 | 1 | Cái | ШР32П12НГ1 | |
| 152 | Sa tròn 12 chân | ШР32У12НШ1 | 1 | Cái | ШР32У12НШ1 | |
| 153 | Sa tròn 16 chân | ШР40П16НГ2 | 1 | Cái | ШР40П16НГ2 | |
| 154 | Sa tròn 16 chân | ШР40У16НГ2 | 1 | Cái | ШР40У16НГ2 | |
| 155 | Sa tròn 20 chân | ШР48ПК20НШ1 | 5 | Cái | ШР48ПК20НШ1 | |
| 156 | Sa tròn 20 chân | ШР48ПК20НГ1 | 1 | Cái | ШР48ПК20НГ1 | |
| 157 | Sa tròn 26 chân | ШР48П26НШ2 | 4 | Cái | ШР48П26НШ2 | |
| 158 | Sa tròn 26 chân | ШР48У26НШ2 | 2 | Cái | ШР48У26НШ2 | |
| 159 | Sa tròn 4 chân | 2РМД18КПН4Г5В1 | 1 | Cái | 2РМД18КПН4Г5В1 | |
| 160 | Sa tròn 5 chân | ШР20П5НШ10 | 3 | Cái | ШР20П5НШ10 | |
| 161 | Sa tròn 7 chân | ШР28П7НГ9 | 4 | Cái | ШР28П7НГ9 | |
| 162 | Sa tròn 7 chân | ШР28П7НШ9 | 1 | Cái | ШР28П7НШ9 | |
| 163 | Tổ hợp Micro | Độ nhạy 0,4-1,24mV | 1 | Cái | Độ nhạy 0,4-1,24mV | |
| 164 | Tủ điện | 300x200 | 8 | Cái | 300x200 | |
| 165 | Tụ điện | 2μF-750V | 4 | Cái | 2μF-750V | |
| 166 | Tụ điện | 0,1μF-30kV | 1 | Cái | 0,1μF-30kV | |
| 167 | Tụ điện | 0,1μF-25kV | 3 | Cái | 0,1μF-25kV | |
| 168 | Tủ điện | 700x500 | 1 | Cái | 700x500 | |
| 169 | Tủ điện | 300x400 | 2 | Cái | 300x400 | |
| 170 | Tủ điện | 300x500 | 2 | Cái | 300x500 | |
| 171 | Tụ điện | 20μF-400V | 1 | Cái | 20μF-400V | |
| 172 | Tụ điện | 20μF-300V | 1 | Cái | 20μF-300V | |
| 173 | Tụ điện | 2μF-630V | 3 | Cái | 2μF-630V | |
| 174 | Tụ điện | 4μF-300V | 2 | Cái | 4μF-300V | |
| 175 | Tụ điện | 10μF-500V | 4 | Cái | 10μF-500V | |
| 176 | Vôn kế | (50-0-50)VDC | 1 | Cái | Dải đo: (50-0-50)VDC | |
| 177 | Vôn kế | M2001 (0-500)V | 1 | Cái | M2001. Dải đo: (0-500)V | |
| 178 | Vôn kế | M2001 (0-300)V | 3 | Cái | M2001. Dải đo: (0-300)V | |
| 179 | Vôn kế | M2001 (0-50)V | 2 | Cái | M2001. Dải đo: (0-50)V | |
| 180 | Vôn kế | BP-45 0-300V | 1 | Cái | BP-45. Dải đo: 0-300V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.289E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.202.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi