Gói thầu: Gói thầu số 16: Cung cấp vật tư, thiết bị điện, điện tử sửa chữa, đồng bộ TBKT-PX7.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949987-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Cung cấp vật tư, thiết bị điện, điện tử sửa chữa, đồng bộ TBKT-PX7.
Số hiệu KHLCNT 20210943318
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, TX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 14:27:00 đến ngày 2021-10-01 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 858,838,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.289E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.202.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Cung cấp vật tư, thiết bị điện, điện tử sửa chữa, đồng bộ TBKT-PX7.
Mua sắm vật tư sửa chữa tài sản chuyên dùng tại Xí nghiệp- PKKQ đợt 5 năm 2021 tại Phân xưởng 7/Nhà máy A40
35 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, TX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131


E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) nếu có.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 3 đến 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 35 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0386086747
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ampe kếM2001 (0-100)μA1CáiM2001. Dải đo: (0-100)μA
2Ampe kếBP-45 0-30A1CáiBP-45. Dải đo: (0-30)A
3AptomatАП50Б 3МТ 25А3CáiDòng định mức 25A. Số cực: 3.
4Aptomat 3 pha63A DZ47-631CáiDòng điện định mức 63A.
5Bảng điện nhựa20x301Cái20x30
6Bảng điện nhựa20x251Cái20x25
7Bảng điện nhựa9x132Cái9x13
8Bảng đồng tiếp địa trung gian300x50x53Bộ300x50x5
9Biến ápTA123-220-4002CáiTA123-220-400
10Biến ápTA111-220-4002CáiTA111-220-400
11Biến ápTA297-220-4002CáiTA297-220-400
12Biến ápTA21-220-4002CáiTA21-220-400
13Biến ápTA287-220-4002CáiTA287-220-400
14Biến ápTA30-220-4002CáiTA30-220-400
15Biến ápTA113-220-4002CáiTA113-220-400
16Biến ápTA8-220-4002CáiTA8-220-400
17Biến ápTA46-220-4002CáiTA46-220-400
18Biến ápTH42-220-4002CáiTH42-220-400
19Biến ápTH43-220-4002CáiTH43-220-400
20Biến ápTH60-220-4002CáiTH60-220-400
21Biến ápJBK3-300VA1CáiJBK3-300VA
22Biến áp cao áp 17kVEY4.717.0031CáiĐiện áp cao áp 17kV
23Biến áp cao áp 24kVEY4. 717.0012CáiĐiện áp cao áp 24kV
24Bộ cảm biến an ten điều pháiCBĐP-RSP 101BộCảm biến an ten điều phái ra đa hạ cánh RSP-10
25Bộ cảm biến an ten hạ cánhCBHC- Tầm RSP 10;CBHC- Hướng RSP 101BộCảm biến an ten Tầm-Hướng ra đa hạ cánh RSP-10
26Bộ chuyển đổi đồng trụcNPK-7/3.5-31BộNPK-7/3.5-3. Đồng bộ gồm: - PK2-18-01R-13R; - PK2-18-11R-03R; - PK2-18-01-13; - PK2-18-11-03; - PK2-18-01-13R; - PK2-18-11-03R; - PK2-18-01R-13; - PK2-18-11R-03.
27Bộ đếm SiemensCT6-2P2CáiCT6-2P
28Bộ điều khiển - Hiển thị trung tâmĐKHT - CĐK 08061BộBộ điều khiển hiển thị giá công nghệ sửa chữa các trang bị đối không.
29Bộ điều khiển nhiệt độ OmronE5EN-YR40K1CáiE5EN-YR40K
30Bộ sa sửa chữa các khối đơn: 1-1; 1-2;... 1-9, 1-10 máy P-862, P-863, khối thu-phát máy P-6251BộBộ sa chuyên dụng sửa chữa trang bị đối không: P-625, P862, P-863.
31Bộ sa sửa chữa khối thu, khối phát máy P-625ШР48П26ЭШ2 – РПМИ-40Г1-ШР48П26ЭГ2 – РПМИ-40Г11BộШР48П26ЭШ2 – РПМИ-40Г1-ШР48П26ЭГ2 – РПМИ-40Г1
32Bộ sa sửa chữa máy P-862ШР48П26ЭШ2 – РПМИ-40Г1-ШР48П26ЭГ2 – РПМИ-40Г11BộШР48П26ЭШ2 – РПМИ-40Г1-ШР48П26ЭГ2 – РПМИ-40Г1
33Bộ sa sửa chữa máy P-863ШР48П26ЭШ2 – РПМИ-40Г1-ШР48П26ЭГ2 – РПМИ-40Г11BộШР48П26ЭШ2 – РПМИ-40Г1-ШР48П26ЭГ2 – РПМИ-40Г1
34Cáp điện 3 pha CadiviCXV 3x4.0+1x2.55mCXV 3x4.0+1x2.5
35Cầu dao 3 cực Tiến Thành200A 1Cái3 cực 200A 
36Cầu đấu dây 6 chân100CáiLoại 6 chân
37Cầu nắn KBPC25101CáiKBPC2510
38Cọc tiếp địaĐồng đỏ kỹ thuật, d16x2400mm3cáiĐồng đỏ kỹ thuật, d16x2400mm
39Công tắc gạt On/Off10A-250V2Cái10A-250V
40Công tắc nút nhấn YokoyamaPWN-30A2CáiPWN-30A
41ContactorS-N251CáiS-N25
42ContactorS-P111CáiS-P11
43Contactor Siemens3TH80 44E1Cái3TH80 44E
44Contactor Siemens3TH80 31E6Cái3TH80 31E
45Contactor Siemens3TH80 22E2Cái3TH80 22E
46Cuộn chặnД282CáiTheo Datascheet
47Cuộn chặnД451CáiTheo Datascheet
48Đảo mạch 10А 220В / 6А 380ВПВ 3-101Cái220В / 6А 380В
49Đảo mạch 63А 220В / 40А 380ВПП3-60/Н21Cái220В / 40А 380В
50Đầu cos đồng 25mm dùng dây 1.5Lỗ bắt ốc 8,5mm60CáiLỗ bắt ốc 8,5mm
51Đầu cos đồng 25mm dùng dây 10.0Lỗ bắt ốc 8,5mm6CáiLỗ bắt ốc 8,5mm
52Đầu Cos đồng dây 10.0SC 10-10100CáiSC 10-10
53Dây bọc kimM1.51.000mM1.5. Vỏ bọc kim chống nhiễu.
54Dây cáp điện 3 pha CadiviCXV 3x4.0+1x2.585mCXV 3x4.0+1x2.5
55Dây cáp điện đôi Cadivi2x4.05m2x4.0
56Dây cáp đơn CadiviCXV50250mCXV50
57Dây cáp đơn Cadivi25mm210m25mm
58Dây điện đơn Cadivi10.0300mM10
59Dây điện đơn Cadivi6.030mM6
60Dây điện đơn Cadivi2.5150mM2.5
61Dây điện đơn Cadivi1.5230mM1.5
62Dây điện vỏ chống cháyM1,5400mM1.5. Vỏ chống cháy.
63Dây điện vỏ chống cháyM2200mM2. Vỏ chống cháy.
64Dây điện vỏ chống cháyM2.5200mM2.5. Vỏ chống cháy.
65Dây điện vỏ chống cháyM3150mM3. Vỏ chống cháy.
66Dây đồng trầnM7012mM70
67Dây phi đơРК 50-7-224mРК 50-7-22
68Dây phi đơPК 75-17-3110mPК 75-17-31
69Dây phi đơPК 75-9-11100mPК 75-9-11
70Dây tiếp địa CadiviCV 10.060mCV 10.0
71Dây tiếp địa CadiviCV 1.5100mCV 1.5
72Đèn báoTH02-220CáiTH02-2
73Đèn báo 220VPL 13.5mm4CáiPL 13.5mm
74Đèn điện tử5Ц3C10cáiTheo Datascheet
75Đèn điện tử6Ц4П4cáiTheo Datascheet
76Đèn điện tử6H13C5cáiTheo Datascheet
77Đèn điện tử6Ж1П3cáiTheo Datascheet
78Đèn điện tửCГ2П4cáiTheo Datascheet
79Đèn điện tửCГ1П4cáiTheo Datascheet
80Đèn điện tử6C33C10cáiTheo Datascheet
81Đèn điện tử6Ж49П6cáiTheo Datascheet
82Đèn điện tửCГ16П6cáiTheo Datascheet
83Đèn LED âm trần Điện QuangLEDPN04 12740 1708BộLEDPN04 12740 170
84Đèn LED Mica Điện QuangLEDMF01 18765 40W6BộLEDMF01 18765 40W
85Đèn LED Rạng ĐôngT8 1.2m 18W64BộT8 1.2m 18W
86Đèn ổn dòngВИ1-30/252cáiВИ1-30/25
87Đi ốtД237Б50CáiTheo Datascheet
88Đi ốtД201Б4CáiTheo Datascheet
89Đi ốtД1009A10CáiTheo Datascheet
90Điện trở270К-2W3Cái270К-2W
91Đồng hồ đo V-ATense DAV-722CáiDải đo điện áp: 150V-260V AC. Dải đo dòng điện: 100mA - 5,5A AC.
92Hộp cầu chìRT18-32(X) 10x38mm3CáiRT18-32(X) 10x38mm
93Hộp đế âm đơn PanasonicNN101W9CáiNN101W
94Hộp nổi đơn PanasonicFN101M31CáiFN101M
95Kẹp đồng tiếp địaLoại quả trám3CáiLoại quả trám
96Khối tạo cao áp 5kVKhối 5kV2KhốiĐiện áp cao áp 5kV.
97Kính lúp để bàn có đèn và phụ kiện hànProkit3BộProkit: - Đèn led chiếu sáng (16 SMD LED). - Kính lúp 2 thấu kính 2.5X (6D) và 4X (12D). - 3 kẹp giữ Board có thể điều chỉnh cố định thiết bị theo vị trí. - Đồng bộ: Gá đỡ tay hàn, gá đỡ cuộn chì, khay đặt miếng chùi, khay đặt bùi nhùi vệ sinh đầu hàn, khay đặt hộp.
98Loa16Ω-2W1CáiTrở kháng 16Ω. Công suất 2W.
99Mạch khếch đại loaHệ số khếch đại 0-50V1CáiHệ số khếch đại 0-50V
100Mạch khếch đại tín hiệu microHệ số khếch đại 0-1V1CáiHệ số khếch đại 0-1V
101Mạch ổn áp cấp nguồn KĐ điều chếU = ±12V; ± 5V1BộU = ±12V; ± 5V
102Mạch ổn áp cấp nguồn KĐ loaU = ±12V; ± 5V1BộU = ±12V; ± 5V
103Máng genSP 16x14 - GA16 SINO10CâySP 16x14 - GA16 SINO
104Máng genSP 24x14 - GA24 SINO10CâySP 24x14 - GA24 SINO
105Máng genSP 39x18 - GA39 SINO10CâySP 39x18 - GA39 SINO
106Máng genSP 80x60 - GA80/02 SINO10CâySP 80x60 - GA80/02 SINO
107Máng genSP 60x40 - GA60/02 SINO20CâySP 60x40 - GA60/02 SINO
108Máng genSP 24x14 - GA24/02 SINO60CâySP 24x14 - GA24/02 SINO
109Mặt + 1 công tắc + 1 chiết áp PanasonicWNV5001-7W1BộWNV5001-7W
110Mặt + 2 công tắc + 1 ổ cắm PanasonicWNV5001-7W4BộWNV5001-7W
111Mặt + Ba công tắc PanasonicWNV5001-7W2BộWNV5001-7W
112Mặt + Công tắc + Ổ cắm PanasonicWNV5001-7W1BộWNV5001-7W
113Mặt + Công tắc đơn PanasonicWNV5001-7W2BộWNV5001-7W
114Mặt + Hai công tắc PanasonicWNV5001-7W3BộWNV5001-7W
115Mặt + Ổ cắm đôi 2 lỗ 3 trấu PanasonicWNG159237W32BộWNG159237W
116Mặt lắp CB cóc 2 pha PanasonicWEVH80613CáiWEVH8061
117Máy tính PC3BộCPU: Intel Core i3-10100 (3.60 GHz - 4.30 GHz /6MB/4 nhân, 8 luồng)/RAM: 2 x 4GB DDR4 2666MHz. 1TB HDD/Intel UHD Graphics 630. LCD: 23.8" /1920x1080 (16:9)/75Hz/8 ms/250 cd/m2/178 (H)/178 (V)
118MCB SchneiderA9F74232 32A 6kA 2P21CáiA9F74232 32A 6kA 2P
119MCB SchneiderDOM11603 60A 6kA 3P2CáiDOM11603 60A 6kA 3P
120MCB SchneiderA9F74363 63A 6kA 3P2CáiA9F74363 63A 6kA 3P
121MCB SchneiderDOM11399 40A 6kA 3P1CáiDOM11399 40A 6kA 3P
122MCB SchneiderA9F74340 40A 6kA 3P6CáiA9F74340 40A 6kA 3P
123MCB SchneiderA9N18367 100A 10kA 3P3CáiA9N18367 100A 10kA 3P
124MCCB SchneiderEZC400N3300 3P 300A 36kA 415VAC1CáiEZC400N3300 3P 300A 36kA 415VAC
125Mô tơ 3 phaYS7136A2CáiYS7136A
126Mô tơ 3 phaY2-80M2-61CáiY2-80M2-6
127Mô tơ 3 pha SiemensD-910561CáiD-91056
128Mô tơ quạt gióMO-15-6Д5CáiMO-15-6Д
129Modul dao động chuẩnf: 10MHz; Biên độ 5V1Cáif: 10MHz; Biên độ 5V
130Modul ghép phối hợp và chia1CáiModul ghép phối hợp và chia công suất trang bị đối không.
131Nguồn DC Mean Well+27V± 5%, 37A.1Bộ+27V± 5%, 37A.
132Nguồn DC Mean Well+12,6V±5%, 15A.1Bộ+12,6V±5%, 15A.
133Nguồn DC Mean Well+5V±2%, 5A.1Bộ+5V±2%, 5A.
134Nguồn một chiều13,8VDC-30A1Cái13,8VDC-30A. - Điện áp đầu vào: AC 220V 6.5A (50,60Hz).- Điện áp đầu ra: Có thể điều chỉnh từ 1 - 15V DC.- Dòng điện đầu ra: 30A.
135Nút dừng khẩn cấp SchneiderØ22 XA2ET421CáiØ22 XA2ET42
136Nút nhấn nhảTDLA162CáiTDLA16
137Nút nhấn nhả có đèn báo SchneiderՓ22 XA2EW35Q11CáiՓ22 XA2EW35Q1
138Nút nhấn nhả Փ22 SchneiderXB7NA254CáiXB7NA25
139Ổ cắm đôi 3 trấu Panasonic250VAC - 16A2Cái250VAC - 16A
140Rơ lePЭH-333cáiPЭH-33
141Rơ leРЭС-93cáiРЭС-9
142Rơ le quá tải nhiệt Siemens3UA591Cái3UA59
143Rơ le thời gianST3PA/SZ1CáiST3PA/SZ
144Sa cao tầnСР-50-135ФВ1BộSa kết nối đồng trục cao tần, tiếp điểm mạ bạc, trở kháng 50 Ω, Ф135.
145Sa cao tầnСР-75-154ФВ4CáiSa kết nối đồng trục cao tần, tiếp điểm mạ bạc, trở kháng 75 Ω, Ф154.
146Sa cao tầnСР-75-158ФВ4CáiSa kết nối đồng trục cao tần, tiếp điểm mạ bạc, trở kháng 75 Ω, Ф158.
147Sa cao tầnСР-75-166ФВ6CáiSa kết nối đồng trục cao tần, tiếp điểm mạ bạc, trở kháng 75 Ω, Ф166.
148Sa chữ nhật 12 chân85x2437Bộ85x24
149Sa chữ nhật 18 chân85x3417Bộ85x34
150Sa tròn 10 chân2РМДТ24КПН10Ш5В13Cái2РМДТ24КПН10Ш5В1
151Sa tròn 12 chânШР32П12НГ11CáiШР32П12НГ1
152Sa tròn 12 chânШР32У12НШ11CáiШР32У12НШ1
153Sa tròn 16 chânШР40П16НГ21CáiШР40П16НГ2
154Sa tròn 16 chânШР40У16НГ2 1CáiШР40У16НГ2 
155Sa tròn 20 chânШР48ПК20НШ15CáiШР48ПК20НШ1
156Sa tròn 20 chânШР48ПК20НГ11CáiШР48ПК20НГ1
157Sa tròn 26 chânШР48П26НШ24CáiШР48П26НШ2
158Sa tròn 26 chânШР48У26НШ22CáiШР48У26НШ2
159Sa tròn 4 chân2РМД18КПН4Г5В11Cái2РМД18КПН4Г5В1
160Sa tròn 5 chânШР20П5НШ103CáiШР20П5НШ10
161Sa tròn 7 chânШР28П7НГ94CáiШР28П7НГ9
162Sa tròn 7 chânШР28П7НШ91CáiШР28П7НШ9
163Tổ hợp MicroĐộ nhạy 0,4-1,24mV1CáiĐộ nhạy 0,4-1,24mV
164Tủ điện300x2008Cái300x200
165Tụ điện2μF-750V4Cái2μF-750V
166Tụ điện0,1μF-30kV1Cái0,1μF-30kV
167Tụ điện0,1μF-25kV3Cái0,1μF-25kV
168Tủ điện700x5001Cái700x500
169Tủ điện300x4002Cái300x400
170Tủ điện300x5002Cái300x500
171Tụ điện20μF-400V1Cái20μF-400V
172Tụ điện20μF-300V1Cái20μF-300V
173Tụ điện2μF-630V3Cái2μF-630V
174Tụ điện4μF-300V2Cái4μF-300V
175Tụ điện10μF-500V4Cái10μF-500V
176Vôn kế(50-0-50)VDC1CáiDải đo: (50-0-50)VDC
177Vôn kếM2001 (0-500)V1CáiM2001. Dải đo: (0-500)V
178Vôn kếM2001 (0-300)V3CáiM2001. Dải đo: (0-300)V
179Vôn kếM2001 (0-50)V2CáiM2001. Dải đo: (0-50)V
180Vôn kếBP-45 0-300V1CáiBP-45. Dải đo: 0-300V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.289E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.202.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->