Gói thầu: Mua sắm Hóa chất đông máu phục vụ khám chữa bệnh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Mua sắm Hóa chất đông máu phục vụ khám chữa bệnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858767 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:25:00 đến ngày 2021-10-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 687,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0319925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37599E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 481.596.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 963.193.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành được tính từ khi hàng hóa được nghiệm thu tại đơn vị sử dụng trên cơ sở hạn sử dụng của sản phẩm giao. Bảo hành toàn bộ trong thời gian tối thiểu như cam kết trong HSDT tính từ ngày giao hàng . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Hóa chất đông máu phục vụ khám chữa bệnh năm 2021 Mua sắm Hóa chất đông máu phục vụ khám chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản cam kết do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; bao gồm các nội dung sau: a) Bảo đảm tiến độ cung cấp, cụ thể: Thời gian cung ứng hàng hóa trúng thầu chậm nhất là 48 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. b) Cung cấp đủ hàng hóa đúng theo danh mục mời thầu và đúng theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền nếu trúng thầu. c) Cung cấp hàng hóa đủ hạn dùng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng) theo yêu cầu của HSMT. d) Cung cấp hàng hóa có nhãn theo đúng quy chế nhãn, có tờ hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt Nam và có bao bì, đóng gói phù hợp. đ) Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền nhưng nguyên nhân không phải do nhà thầu. e) Đơn giá chào thầu của từng mặt hàng không cao hơn giá bán lẻ phổ biến trên thị trường hoặc giá bán lẻ đã đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có). f) Đơn giá của từng mặt hàng trúng thầu không điều chỉnh trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. g) Chấp nhận cho bên mua chậm thanh toán tiền mua hàng hóa trong vòng 90 ngày kể từ thời điểm giao hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Yêu cầu nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. *Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh quy định về phân nhóm theo quy định tại điều 4 thông tư 14/2020/TT-BYT QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG TRONG ĐẤU THẦU TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá từng mặt hàng dự thầu đã bao gồm cả thuế và phí các loại, chi phí vận chuyển và các chi phí khác để vận chuyển hàng đến tận kho dược của bên mua. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng (Trường hợp khác do thỏa thuận của đơn vị trực tiếp sử dụng VTTH và nhà thầu). |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm 2018 – 2020 được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai (trường hợp khai thuế qua mạng phải kèm theo bản chụp: tờ khai quyết toán thuế và thông báo xác nhận đã nộp tờ khai thuế qua mạng của cơ quan thuế) trong 3 năm 2018-2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Đắk Lắk Địa chỉ: 68 Lê Duẩn - TP. Buôn Ma Thuột - Đắk Lăk Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thực hiện theo Chỉ thị 08/CT-UBND, ngày 13/4/2017 của UBND tỉnh Đắk Lắk và Chỉ thị 03/CT-BKHĐT, ngày 24/5/2019 của Bộ Kế hoạch Đầu tư |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất xét nghiệm PT | 35 | Hộp | Cơ chế: Huyết tương sẽ được ủ với một lượng Thromboplastin nhất định cùng với Canxi sẽ kích hoạt con đường đông máu để xác định thời gian đông.- Dải đo: 5 -180 giây- Độ ổn định onboard: 96 giờHóa chất sử dụng cho máy đông máu tự động Sysmex CA 620.Quy cách: Hộp/10 lọ-4ml/lọ - Phân Nhóm 3 . ISO 13485 | ||
| 2 | Hóa chất chính xét nghiệm APTT | 35 | Hộp | Cơ chế: Các yếu tố con đường nội sinh sẽ được kích hoạt sau khi ủ huyết tương với một lượng Phospholipid nhất định cùng với các yếu tố kích thích bề mặt. Tiếp tục cho ion canxi vào hỗn hợp sẽ kích hoạt cơ chế đông máu và thời gian đông của Thromboplastin hoạt hóa từng phần được xác định.- Dải đo: 8 -180 giây- Độ ổn định onboard: 96 giờHóa chất sử dụng cho máy đông máu tự động Sysmex CA 620.Quy cách: Hộp/10 lọ-2ml/lọ - Phân Nhóm 3 . ISO 13485 | ||
| 3 | Dung môi xét nghiệm APTT | 6 | Hộp | - CaCl2: Dạng nước sẵn sàng sử dụng - Sau khi mở nắp, chất lượng thuốc được đảm bảo theo các điều kiện sau: Ở nhiệt độ 2-25: 8 tuần. Độ ổn định onboard: 96 giờ - Hóa chất bổ trợ cho xét nghiệm APTT và nhóm xét nghiệm các yếu tố đông máu con đường nội sinh. Hóa chất sử dụng cho máy đông máu tự động Sysmex CA 620 .Quy cách: Hộp/10 lọ-15ml/lọ - Phân Nhóm 3 . ISO 13485 | ||
| 4 | Hóa chất chính xét nghiệm Fibrinogen | 15 | Hộp | Hóa chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương - Thành phần: Thrombin đông khô, chất ổn định, đệm. Đặc điểm kỹ thuật: - Độ lặp lại đo mẫu bình thường: ≤ 5.9 CV% - Độ lặp lại đo mẫu bất thường: ≤ 4.8 CV% - Độ tái lặp đo mẫu bình thường: ≤ 0.0 CV%- Độ tái lặp đo mẫu bất thường: ≤ 0.0 CV% - Hóa chất sử dụng cho máy đông máu tự động Sysmex CA 620.Quy cách: Hộp/10 lọ-1ml/lọ - Phân Nhóm 3 . ISO 13485 | ||
| 5 | Dung dịch đệm xét nghiệm Fibrinogen | 4 | Hộp | Thành phần: Muối Natri hòa tan Sodium barbital (C8H11N2NO3 ), Sử dụng cho xét nghiệm đông máu Owren Buffer: Dạng nước sẵn sàng sử dụng- Sau khi mở nắp, chất lượng thuốc được đảm bảo theo các điều kiện sau:Ở nhiệt độ 2-8oC: 8 tuần. Độ ổn định onboard: 96 giờ- Hóa chất bổ trợ cho xét nghiệm Fibronogen. Dung môi pha loãng.Hóa chất sử dụng cho máy đông máu tự động Sysmex CA 620.Quy cách: Hộp/10 lọ-15ml/lọ - Phân Nhóm 3 . ISO 13485 | ||
| 6 | Hóa chất rửa máy đông máu tự động | 80 | Hộp | Thành phần: Sodium hypochlorite 1.0%, hóa chất rửa kim và rửa hệ thống trong quá trình shutdown trên hệ thống máy phân tích đông máu tự độngHộp/1 lọ- Dung lượng: 50 ml/ lọHóa chất sử dụng cho máy đông máu tự động Sysmex CA 620.Quy cách: Hộp/1 lọ-50ml/lọ - Phân Nhóm 3 . ISO 13485 | ||
| 7 | Hóa chất rửa kim đông máu tự động | 3 | Hộp | Thành phần: Axit HCl 0.16%, Chất bề mặt không ion 0.50%, dùng rửa kim hút hóa chất cho một số xét nghiệm như Ddimer và PT Innovin và trên hệ thống máy phân tích đông máu tự độngHóa chất sử dụng cho máy đông máu tự động Sysmex CA 620.Quy cách: Hộp/1 lọ-500ml/lọ - Phân Nhóm 3 . ISO 13485 | ||
| 8 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Fibrinogen | 1 | Hộp | Thành phần: Huyết tương người, là vật liệu kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm đông máu sử dụng chất chống đông sodium citrate, ngoài ra còn được sử dụng đánh giá độ đúng và độ chính xác trên một số hệ thống hóa chất cho các xét nghiệm như:1. Prothrombin time (PT)2. Activated partial thromboplastin time (APTT)3. Thrombin time (TT)4. Fibrinogen5. Antithrombin III (ATIII)6. Batroxobin/Reptilase timeSau khi pha, chất lượng thuốc được đảm bảo theo các điều kiện sau: Ở nhiệt độ 15-25oC, đóng nắp chai: 8 giờ.Ở nhiệt độ 2-8oC, đóng nắp chai: 16 giờ.- Độ ổn định sau khi hoàn nguyên: Ở nhiệt độ 15-25oC: 4 giờ; nhiệt độ | ||
| 9 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm đông máu | 3 | Hộp | Huyết tương kiểm chuẩn mức bình thường.Huyết tương người, là vật liệu kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm đông máu sử dụng chất chống đông sodium citrate, đặc biệt theo dõi điều trị kháng đông đường uống.- Ngoài ra cung cấp giá trị đánh giá sự suy giảm yếu tố nội sinh qua xét nghiệm APTT cũng như theo dõi điều trị Heparin.- Sau khi pha, chất lượng thuốc được đảm bảo theo các điều kiện sau:Ở nhiệt độ 15-25oC, đóng nắp chai: 8 giờ. Ở nhiệt độ 2-8 oC, đóng nắp chai:16 giờ. - Độ ổn định sau khi hoàn nguyên: Ở nhiệt độ 15-25oC: 8 giờ (đóng nắp). Ở nhiệt độ 2-8oC:16 giờ (đóng nắp)Hóa chất sử dụng cho máy đông máu tự động Sysmex CA 620.Quy cách: Hộp/10 lọ-1ml/lọ - Phân Nhóm 3 . ISO 13485 | ||
| 10 | Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm đông máu | 3 | Hộp | Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu - Ở nhiệt độ 15-25oC: 8 giờ (đóng nắp). Ở nhiệt độ 2-8oC:16 giờ (đóng nắp)Hóa chất sử dụng cho máy đông máu tự động Sysmex CA 620.Quy cách: Hộp/10 lọ-1ml/lọ - Phân Nhóm 3 . ISO 13485 | ||
| 11 | Cuvet cho máy xét nghiệm đông máu tự động CA 620 | 5 | Hộp | Ống phản ứng dùng để đựng mẫu và hóa chất trên các máy phân tích đông máuHóa chất sử dụng cho máy đông máu tự động Sysmex CA 620.Quy cách: Hộp/3000 cái - Phân Nhóm 6 . ISO 13485 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0319925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37599E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 481.596.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 963.193.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành được tính từ khi hàng hóa được nghiệm thu tại đơn vị sử dụng trên cơ sở hạn sử dụng của sản phẩm giao. Bảo hành toàn bộ trong thời gian tối thiểu như cam kết trong HSDT tính từ ngày giao hàng . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi