Gói thầu: Mua sắm Bông, băng, gạc, chỉ năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916051-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Mua sắm Bông, băng, gạc, chỉ năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210907668
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 14:23:00 đến ngày 2021-10-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,706,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5603455E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.413794E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.827.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.389.655.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành được tính từ khi hàng hóa được nghiệm thu tại đơn vị sử dụng trên cơ sở hạn sử dụng của sản phẩm giao. Bảo hành toàn bộ trong thời gian tối thiểu như cam kết trong HSDT tính từ ngày giao hàng .

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột
E-CDNT 1.2 Mua sắm Bông, băng, gạc, chỉ năm 2021-2022
Mua sắm Bông, băng, gạc, chỉ năm 2021-2022 của Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu -- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). -- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu - Thành Phố Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115 Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu - Thành Phố Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk - Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột , địa chỉ: 99 Nguyễn Đình Chiểu - Thành Phố Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115


E-CDNT 10.1(g)
Bản cam kết do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; bao gồm các nội dung sau: a) Bảo đảm tiến độ cung cấp, cụ thể: Thời gian cung ứng hàng hóa trúng thầu chậm nhất là 48 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. b) Cung cấp đủ hàng hóa đúng theo danh mục mời thầu và đúng theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền nếu trúng thầu. c) Cung cấp hàng hóa đủ hạn dùng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng) theo yêu cầu của HSMT. d) Cung cấp hàng hóa có nhãn theo đúng quy chế nhãn, có tờ hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt Nam và có bao bì, đóng gói phù hợp. đ) Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền nhưng nguyên nhân không phải do nhà thầu. e) Đơn giá chào thầu của từng mặt hàng không cao hơn giá bán lẻ phổ biến trên thị trường hoặc giá bán lẻ đã đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có). f) Đơn giá của từng mặt hàng trúng thầu không điều chỉnh trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. g) Chấp nhận cho bên mua chậm thanh toán tiền mua hàng hóa trong vòng 90 ngày kể từ thời điểm giao hàng
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Yêu cầu nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. *Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh quy định về phân nhóm theo quy định tại điều 4 thông tư 14/2020/TT-BYT QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG TRONG ĐẤU THẦU TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP
E-CDNT 12.2
Đơn giá từng mặt hàng dự thầu đã bao gồm cả thuế và phí các loại, chi phí vận chuyển và các chi phí khác để vận chuyển hàng đến tận kho dược của bên mua.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng (Trường hợp khác do thỏa thuận của đơn vị trực tiếp sử dụng VTTH và nhà thầu).
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm 2018 – 2020 được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai (trường hợp khai thuế qua mạng phải kèm theo bản chụp: tờ khai quyết toán thuế và thông báo xác nhận đã nộp tờ khai thuế qua mạng của cơ quan thuế) trong 3 năm 2018-2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế Đắk Lắk Địa chỉ: 68 Lê Duẩn - TP. Buôn Ma Thuột - Đắk Lăk Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thực hiện theo Chỉ thị 08/CT-UBND, ngày 13/4/2017 của UBND tỉnh Đắk Lắk và Chỉ thị 03/CT-BKHĐT, ngày 24/5/2019 của Bộ Kế hoạch Đầu tư
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bột bó 10cm x 460cm2.000CuộnKích thước: 10cmx460cm.Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm, gạc: 100% cotton, thời gian đông kết từ 2 đến 4 phút.Phân nhóm: 5ISO
2Bột bó 15cm x 460cm1.650CuộnKích thước: 15cmx460cm.Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm, gạc: 100% cotton, thời gian đông kết từ 2 đến 4 phút.Phân nhóm: 5ISO
3Băng cá nhân100MiếngThành phần cấu tạo: - Băng: Vải Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước. - Đệm thấm dịch: Màu trắng gồm bông và lớp lưới Polyethylene không gây dính. - Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi.- Kích thước gạc: 13mm x 23mm.- Kích thước băng: 19mm x 72mm.Phân nhóm: 5ISO
4Băng cuộn 7cmx2,5m5.200CuộnBăng cuộn y tế là dạng Gạc y tế, được dệt từ sợi cotton 100%Phân nhóm: 5ISO
5Băng keo cuộn co dãn80CuộnKích Thước:10cmx10m. Keo AcrylatePhân nhóm: 6ISO
6Băng cuộn lụa 2,5cm x 5m7.600CuộnThành phần cấu tạo: - Phần nền: Băng vải lụa đan dệt taffecta, màu trắng, số sợi 44x18/cm². Bờ răng cưa hai bên giúp xé dễ dàng, không cần dùng kéo.- Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi. - Lõi: Lõi nhựa liền với cánh bảo vệ được làm từ nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn. - Kích thước đúng 2,5cm x 5m . Phân nhóm: 5ISO
7Băng keo y tế3.600CuộnKích thước: 1,25cmx9,1m. Nền vải Acetate - taffeta, keo Acrylate, không chứa chất cao suPhân nhóm: 3ISO
8Băng thử nhiệt độ nồi hấp ướt15CuộnKích thước: 12mmx55mPhân nhóm: 3ISO
9Băng thun 2 móc3.500CuộnBăng thun 2 móc 7,5cm x 4,5mPhân nhóm: 5ISO
10Bông mỡ40KgBông không hút nướcPhân nhóm: 5ISO
11Bông y tế370KgBông y tế thấm nướcPhân nhóm: 5ISO
12Gạc dẫn lưu 0.75 x 200 x 4 lớp vô trùng60CuộnGạc sản xuất từ vải không dệt (Gạc dẫn lưu 0.75 x 200 x 4 lớp vô trùng)Phân nhóm: 5ISO
13Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp cản quang vô trùng8.100MiếngGạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp cản quang vô trùng. TC: FDAPhân nhóm: 5ISO
14Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp2.000MiếngGạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp.TC: FDAPhân nhóm: 5ISO
15Gạc mét khổ 80cm35.000MétGạc mét khổ 80cmPhân nhóm: 5ISO
16Kẹp rốn tiệt trùng2.700CáiChất liệu nhựaPhân nhóm: 6ISO
17Vật liệu cầm máu dạng bông xốp, kích thước 70x50x10mm,100Miếng- Xốp cầm máu kích thước 7x5x1cm dạng bông xốp- Hiệu quả cầm máu nhanh (2 đến 4 phút), hấp thụ gấp 50 lần trọng lượng của nóPhân nhóm: 3ISO
18Tăm bông vô trùng lấy mẫu2.200QueQue gòn đã tiệt trùng, thân gỗ 1 đầu gòn, 1 đầu đựng trong ống nghiệm.Phân nhóm: 6ISO
19Băng keo có gạc vô trùng 53 x 70mm2.000Miếngkích thước 53 x 70mm. Băng sợi polyester không đan dệt, co giãn, thông thoáng, Keo Acrylic không dị ứng, Gạc thấm hút mạnh với màng PE không gây dính vết thương, Tiệt trùng bằng ethylene oxide.Phân nhóm: 5ISO
20Băng keo có gạc vô trùng 150 x 90mm300Miếngkích thước 150 x 90mm. Băng sợi polyester không đan dệt, co giãn, thông thoáng, Keo Acrylic không dị ứng, Gạc thấm hút mạnh với màng PE không gây dính vết thương,Tiệt trùng bằng ethylene oxide.Phân nhóm: 5ISO
21Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catguts số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm540SợiChỉ tan chậm sinh học USP 1, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 40mm phủ nanosilPhân nhóm: 6ISO
22Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 28mm6.800SợiChỉ tan chậm sinh học USP 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 28mm phủ nanosilPhân nhóm: 6ISO
23Chỉ tan tự nhiên Catgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 37 mm900SợiChỉ tan sinh học USP 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 37mm Phân nhóm: 6ISO
24Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm300SợiChỉ tan chậm sinh học USP 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mmPhân nhóm: 6ISO
25Chỉ thép số 720SợiChỉ thép khâu xương bánh chè số 7, kim tam giác 120mm, dài 60cm.Phân nhóm: 4ISO
26Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 3/0 , dài 75cm, kim 24mm4.500SợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6 (Nylon), USP 3/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 đường tròn, chiều dài kim 24mmPhân nhóm: 4ISO
27Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 2/0 , dài 75cm, kim 24mm400SợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6 (Nylon), USP 2/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 đường tròn, chiều dài kim 24mmPhân nhóm: 4ISO
28Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0 , dài 75cm, kim 19mm168SợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6 (Nylon), USP 4/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 đường tròn, chiều dài kim 19mmPhân nhóm: 4ISO
29Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 10/0, chỉ dài 30cm, 02 kim hình thang 3/8 vòng tròn dài 6.5mm48SợiSố 10/0, chỉ dài 30cm, 02 kim hình thang 3/8 vòng tròn dài 6,5mm.Phân nhóm: 4ISO
30Chỉ tan tổng hợp đa sợi Poly (Glycolide-co-lactide) số 1, dài 90cm, kim tròn 42mm2.520SợiChỉ tan tổng hợp đa sợi Poly (Glycolide-co-lactide) số 1, dài 90cm, kim tròn 42mmPhân nhóm: 2ISO
31Chỉ tan tổng hợp đa sợi Poly(Glycolide-co-lactide) số 2/0,dài 75cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 26mm456SợiChỉ tan tổng hợp đa sợi Poly(Glycolide-co-lactide) số 2/0,dài 75cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 26mmPhân nhóm: 2ISO
32Chỉ tan tổng hợp đa sợi Poly(Glycolide-co-lactide) số 3/0,dài 75cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 26mm12SợiChỉ tan tổng hợp đa sợi Poly(Glycolide-co-lactide) số 3/0,dài 75cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 26mmPhân nhóm: 2ISO
33Chỉ tan tổng hợp đa sợi Poly(Glycolide-co-lactide) số 4/0,dài 75cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 22mm48SợiChỉ tan tổng hợp đa sợi Poly(Glycolide-co-lactide) số 4/0,dài 75cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 22mmPhân nhóm: 2ISO
34Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 24mm120SợiChỉ không tan sinh học đa sợi USP 2/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8C, chiều dài kim 24mmPhân nhóm: 4ISO
35Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm60SợiChỉ không tan sinh học đa sợi USP 2/0 chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2C, chiều dài kim 26mmPhân nhóm: 4ISO
36Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 24mm12SợiChỉ không tan sinh học đa sợi USP 3/0 chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 vòng tròn, chiều dài kim 24mmPhân nhóm: 4ISO
37Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm12SợiChỉ không tan sinh học đa sợi USP 3/0 chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mmPhân nhóm: 4ISO
38Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 5/0,dài 45cm, kim tam giác 16mm12SợiChỉ không tan sinh học đa sợi USP 5/0 chỉ dài 45cm, kim cắt tam giác ngược 3/8 vòng tròn, chiều dài kim 16mmPhân nhóm: 4ISO
39Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 6/0, dài 45cm, kim tam giác 12mm15SợiChỉ không tan sinh học đa sợi số 6/0, dài 45cm, kim tam giác 12mmPhân nhóm: 4ISO
40Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0 dài 75cm, 1/2C kim tròn đầu tròn 30mm90SợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene USP 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 30mmPhân nhóm: 4ISO
41Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0, dài 90cm, 2 kim đầu tròn dài 26mm 1/2 vòng tròn90SợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene USP 3/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mmPhân nhóm: 4ISO
42Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo22Cái- Đường kính ngoài: 32 mm- Đường kính dao cắt: 24 mm- Số lượng ghim dập: 32 ghim- Chiều cao của ghim: 3.8mm- Chiều rộng của ghim (Đỉnh): 3.8 mm- Chiều cao ghim sau khi bấm (chữ B): 0.75 - 1.5mm- Độ dày mô yêu cầu: 1.5mm- Đường kính của ghim: 0.28 mm- Chất liệu ghim bấm bằng Tiatnium- Số vòng ghim bấm: 2 vòng tròn đồng tâm bên trong đầu dập kimPhân nhóm: 3ISO
43Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 5/0 , dài 75cm, kim 19mm24sợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6 (Nylon), USP 5/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 đường tròn, chiều dài kim 19mmPhân nhóm: 4ISO
44Vật liệu cầm máu được sử dụng sau phẫu thuật mũi xoang10MiếngKích thước 80x15x20mm, bằng vật liệu polyvinyl alcohol (PVA), không có chất kháng sinhPhân nhóm: 3ISO
45Gạc meche phẫu thuật300CáiKích thước: 3,5cm x 75cm x 8 lớp, vô trùngPhân nhóm: 5ISO
46Băng bó bột HM (Hoặc tương đương)20CáiKích thước: 3inch x 35cmPhân nhóm: 6ISO
47Băng bó bột HM (Hoặc tương đương)10CáiKích thước: 3inch x 50cmPhân nhóm: 6ISO
48Băng bó bột HM (Hoặc tương đương)10CáiKích thước: 3inch x 70cmPhân nhóm: 6ISO
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5603455E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.413794E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.827.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.389.655.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành được tính từ khi hàng hóa được nghiệm thu tại đơn vị sử dụng trên cơ sở hạn sử dụng của sản phẩm giao. Bảo hành toàn bộ trong thời gian tối thiểu như cam kết trong HSDT tính từ ngày giao hàng .

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->