Gói thầu: Mua sắm Bông, băng, gạc, chỉ năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Mua sắm Bông, băng, gạc, chỉ năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210907668 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:23:00 đến ngày 2021-10-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,706,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5603455E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.413794E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.827.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.389.655.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành được tính từ khi hàng hóa được nghiệm thu tại đơn vị sử dụng trên cơ sở hạn sử dụng của sản phẩm giao. Bảo hành toàn bộ trong thời gian tối thiểu như cam kết trong HSDT tính từ ngày giao hàng . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Bông, băng, gạc, chỉ năm 2021-2022 Mua sắm Bông, băng, gạc, chỉ năm 2021-2022 của Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản cam kết do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; bao gồm các nội dung sau: a) Bảo đảm tiến độ cung cấp, cụ thể: Thời gian cung ứng hàng hóa trúng thầu chậm nhất là 48 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. b) Cung cấp đủ hàng hóa đúng theo danh mục mời thầu và đúng theo tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền nếu trúng thầu. c) Cung cấp hàng hóa đủ hạn dùng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng) theo yêu cầu của HSMT. d) Cung cấp hàng hóa có nhãn theo đúng quy chế nhãn, có tờ hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt Nam và có bao bì, đóng gói phù hợp. đ) Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền nhưng nguyên nhân không phải do nhà thầu. e) Đơn giá chào thầu của từng mặt hàng không cao hơn giá bán lẻ phổ biến trên thị trường hoặc giá bán lẻ đã đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có). f) Đơn giá của từng mặt hàng trúng thầu không điều chỉnh trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. g) Chấp nhận cho bên mua chậm thanh toán tiền mua hàng hóa trong vòng 90 ngày kể từ thời điểm giao hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Yêu cầu nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. *Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh quy định về phân nhóm theo quy định tại điều 4 thông tư 14/2020/TT-BYT QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG TRONG ĐẤU THẦU TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá từng mặt hàng dự thầu đã bao gồm cả thuế và phí các loại, chi phí vận chuyển và các chi phí khác để vận chuyển hàng đến tận kho dược của bên mua. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng (Trường hợp khác do thỏa thuận của đơn vị trực tiếp sử dụng VTTH và nhà thầu). |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm 2018 – 2020 được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm nộp tờ khai (trường hợp khai thuế qua mạng phải kèm theo bản chụp: tờ khai quyết toán thuế và thông báo xác nhận đã nộp tờ khai thuế qua mạng của cơ quan thuế) trong 3 năm 2018-2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế Đắk Lắk Địa chỉ: 68 Lê Duẩn - TP. Buôn Ma Thuột - Đắk Lăk Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Thành phố Buôn Ma Thuột Địa chỉ: 62 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk SĐT: 0262.6250115 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thực hiện theo Chỉ thị 08/CT-UBND, ngày 13/4/2017 của UBND tỉnh Đắk Lắk và Chỉ thị 03/CT-BKHĐT, ngày 24/5/2019 của Bộ Kế hoạch Đầu tư |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột bó 10cm x 460cm | 2.000 | Cuộn | Kích thước: 10cmx460cm.Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm, gạc: 100% cotton, thời gian đông kết từ 2 đến 4 phút.Phân nhóm: 5 | ISO | |
| 2 | Bột bó 15cm x 460cm | 1.650 | Cuộn | Kích thước: 15cmx460cm.Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm, gạc: 100% cotton, thời gian đông kết từ 2 đến 4 phút.Phân nhóm: 5 | ISO | |
| 3 | Băng cá nhân | 100 | Miếng | Thành phần cấu tạo: - Băng: Vải Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước. - Đệm thấm dịch: Màu trắng gồm bông và lớp lưới Polyethylene không gây dính. - Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi.- Kích thước gạc: 13mm x 23mm.- Kích thước băng: 19mm x 72mm.Phân nhóm: 5 | ISO | |
| 4 | Băng cuộn 7cmx2,5m | 5.200 | Cuộn | Băng cuộn y tế là dạng Gạc y tế, được dệt từ sợi cotton 100%Phân nhóm: 5 | ISO | |
| 5 | Băng keo cuộn co dãn | 80 | Cuộn | Kích Thước:10cmx10m. Keo AcrylatePhân nhóm: 6 | ISO | |
| 6 | Băng cuộn lụa 2,5cm x 5m | 7.600 | Cuộn | Thành phần cấu tạo: - Phần nền: Băng vải lụa đan dệt taffecta, màu trắng, số sợi 44x18/cm². Bờ răng cưa hai bên giúp xé dễ dàng, không cần dùng kéo.- Keo: Oxyd kẽm không dùng dung môi. - Lõi: Lõi nhựa liền với cánh bảo vệ được làm từ nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn. - Kích thước đúng 2,5cm x 5m . Phân nhóm: 5 | ISO | |
| 7 | Băng keo y tế | 3.600 | Cuộn | Kích thước: 1,25cmx9,1m. Nền vải Acetate - taffeta, keo Acrylate, không chứa chất cao suPhân nhóm: 3 | ISO | |
| 8 | Băng thử nhiệt độ nồi hấp ướt | 15 | Cuộn | Kích thước: 12mmx55mPhân nhóm: 3 | ISO | |
| 9 | Băng thun 2 móc | 3.500 | Cuộn | Băng thun 2 móc 7,5cm x 4,5mPhân nhóm: 5 | ISO | |
| 10 | Bông mỡ | 40 | Kg | Bông không hút nướcPhân nhóm: 5 | ISO | |
| 11 | Bông y tế | 370 | Kg | Bông y tế thấm nướcPhân nhóm: 5 | ISO | |
| 12 | Gạc dẫn lưu 0.75 x 200 x 4 lớp vô trùng | 60 | Cuộn | Gạc sản xuất từ vải không dệt (Gạc dẫn lưu 0.75 x 200 x 4 lớp vô trùng)Phân nhóm: 5 | ISO | |
| 13 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp cản quang vô trùng | 8.100 | Miếng | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp cản quang vô trùng. TC: FDAPhân nhóm: 5 | ISO | |
| 14 | Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp | 2.000 | Miếng | Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp.TC: FDAPhân nhóm: 5 | ISO | |
| 15 | Gạc mét khổ 80cm | 35.000 | Mét | Gạc mét khổ 80cmPhân nhóm: 5 | ISO | |
| 16 | Kẹp rốn tiệt trùng | 2.700 | Cái | Chất liệu nhựaPhân nhóm: 6 | ISO | |
| 17 | Vật liệu cầm máu dạng bông xốp, kích thước 70x50x10mm, | 100 | Miếng | - Xốp cầm máu kích thước 7x5x1cm dạng bông xốp- Hiệu quả cầm máu nhanh (2 đến 4 phút), hấp thụ gấp 50 lần trọng lượng của nóPhân nhóm: 3 | ISO | |
| 18 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu | 2.200 | Que | Que gòn đã tiệt trùng, thân gỗ 1 đầu gòn, 1 đầu đựng trong ống nghiệm.Phân nhóm: 6 | ISO | |
| 19 | Băng keo có gạc vô trùng 53 x 70mm | 2.000 | Miếng | kích thước 53 x 70mm. Băng sợi polyester không đan dệt, co giãn, thông thoáng, Keo Acrylic không dị ứng, Gạc thấm hút mạnh với màng PE không gây dính vết thương, Tiệt trùng bằng ethylene oxide.Phân nhóm: 5 | ISO | |
| 20 | Băng keo có gạc vô trùng 150 x 90mm | 300 | Miếng | kích thước 150 x 90mm. Băng sợi polyester không đan dệt, co giãn, thông thoáng, Keo Acrylic không dị ứng, Gạc thấm hút mạnh với màng PE không gây dính vết thương,Tiệt trùng bằng ethylene oxide.Phân nhóm: 5 | ISO | |
| 21 | Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catguts số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm | 540 | Sợi | Chỉ tan chậm sinh học USP 1, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 40mm phủ nanosilPhân nhóm: 6 | ISO | |
| 22 | Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 28mm | 6.800 | Sợi | Chỉ tan chậm sinh học USP 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 28mm phủ nanosilPhân nhóm: 6 | ISO | |
| 23 | Chỉ tan tự nhiên Catgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 37 mm | 900 | Sợi | Chỉ tan sinh học USP 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 37mm Phân nhóm: 6 | ISO | |
| 24 | Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 300 | Sợi | Chỉ tan chậm sinh học USP 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mmPhân nhóm: 6 | ISO | |
| 25 | Chỉ thép số 7 | 20 | Sợi | Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, kim tam giác 120mm, dài 60cm.Phân nhóm: 4 | ISO | |
| 26 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 3/0 , dài 75cm, kim 24mm | 4.500 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6 (Nylon), USP 3/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 đường tròn, chiều dài kim 24mmPhân nhóm: 4 | ISO | |
| 27 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 2/0 , dài 75cm, kim 24mm | 400 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6 (Nylon), USP 2/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 đường tròn, chiều dài kim 24mmPhân nhóm: 4 | ISO | |
| 28 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0 , dài 75cm, kim 19mm | 168 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6 (Nylon), USP 4/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 đường tròn, chiều dài kim 19mmPhân nhóm: 4 | ISO | |
| 29 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 10/0, chỉ dài 30cm, 02 kim hình thang 3/8 vòng tròn dài 6.5mm | 48 | Sợi | Số 10/0, chỉ dài 30cm, 02 kim hình thang 3/8 vòng tròn dài 6,5mm.Phân nhóm: 4 | ISO | |
| 30 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Poly (Glycolide-co-lactide) số 1, dài 90cm, kim tròn 42mm | 2.520 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Poly (Glycolide-co-lactide) số 1, dài 90cm, kim tròn 42mmPhân nhóm: 2 | ISO | |
| 31 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Poly(Glycolide-co-lactide) số 2/0,dài 75cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 26mm | 456 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Poly(Glycolide-co-lactide) số 2/0,dài 75cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 26mmPhân nhóm: 2 | ISO | |
| 32 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Poly(Glycolide-co-lactide) số 3/0,dài 75cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 26mm | 12 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Poly(Glycolide-co-lactide) số 3/0,dài 75cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 26mmPhân nhóm: 2 | ISO | |
| 33 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Poly(Glycolide-co-lactide) số 4/0,dài 75cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 22mm | 48 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Poly(Glycolide-co-lactide) số 4/0,dài 75cm, kim tròn phủ silicon 1/2C dài 22mmPhân nhóm: 2 | ISO | |
| 34 | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 24mm | 120 | Sợi | Chỉ không tan sinh học đa sợi USP 2/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8C, chiều dài kim 24mmPhân nhóm: 4 | ISO | |
| 35 | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm | 60 | Sợi | Chỉ không tan sinh học đa sợi USP 2/0 chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2C, chiều dài kim 26mmPhân nhóm: 4 | ISO | |
| 36 | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 24mm | 12 | Sợi | Chỉ không tan sinh học đa sợi USP 3/0 chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 vòng tròn, chiều dài kim 24mmPhân nhóm: 4 | ISO | |
| 37 | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm | 12 | Sợi | Chỉ không tan sinh học đa sợi USP 3/0 chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mmPhân nhóm: 4 | ISO | |
| 38 | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 5/0,dài 45cm, kim tam giác 16mm | 12 | Sợi | Chỉ không tan sinh học đa sợi USP 5/0 chỉ dài 45cm, kim cắt tam giác ngược 3/8 vòng tròn, chiều dài kim 16mmPhân nhóm: 4 | ISO | |
| 39 | Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 6/0, dài 45cm, kim tam giác 12mm | 15 | Sợi | Chỉ không tan sinh học đa sợi số 6/0, dài 45cm, kim tam giác 12mmPhân nhóm: 4 | ISO | |
| 40 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0 dài 75cm, 1/2C kim tròn đầu tròn 30mm | 90 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene USP 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 30mmPhân nhóm: 4 | ISO | |
| 41 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0, dài 90cm, 2 kim đầu tròn dài 26mm 1/2 vòng tròn | 90 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene USP 3/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mmPhân nhóm: 4 | ISO | |
| 42 | Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo | 22 | Cái | - Đường kính ngoài: 32 mm- Đường kính dao cắt: 24 mm- Số lượng ghim dập: 32 ghim- Chiều cao của ghim: 3.8mm- Chiều rộng của ghim (Đỉnh): 3.8 mm- Chiều cao ghim sau khi bấm (chữ B): 0.75 - 1.5mm- Độ dày mô yêu cầu: 1.5mm- Đường kính của ghim: 0.28 mm- Chất liệu ghim bấm bằng Tiatnium- Số vòng ghim bấm: 2 vòng tròn đồng tâm bên trong đầu dập kimPhân nhóm: 3 | ISO | |
| 43 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 5/0 , dài 75cm, kim 19mm | 24 | sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6 (Nylon), USP 5/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 đường tròn, chiều dài kim 19mmPhân nhóm: 4 | ISO | |
| 44 | Vật liệu cầm máu được sử dụng sau phẫu thuật mũi xoang | 10 | Miếng | Kích thước 80x15x20mm, bằng vật liệu polyvinyl alcohol (PVA), không có chất kháng sinhPhân nhóm: 3 | ISO | |
| 45 | Gạc meche phẫu thuật | 300 | Cái | Kích thước: 3,5cm x 75cm x 8 lớp, vô trùngPhân nhóm: 5 | ISO | |
| 46 | Băng bó bột HM (Hoặc tương đương) | 20 | Cái | Kích thước: 3inch x 35cmPhân nhóm: 6 | ISO | |
| 47 | Băng bó bột HM (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Kích thước: 3inch x 50cmPhân nhóm: 6 | ISO | |
| 48 | Băng bó bột HM (Hoặc tương đương) | 10 | Cái | Kích thước: 3inch x 70cmPhân nhóm: 6 | ISO |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5603455E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.413794E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.827.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.389.655.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành được tính từ khi hàng hóa được nghiệm thu tại đơn vị sử dụng trên cơ sở hạn sử dụng của sản phẩm giao. Bảo hành toàn bộ trong thời gian tối thiểu như cam kết trong HSDT tính từ ngày giao hàng . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi