Gói thầu: Gói thầu số 15: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí, cơ điện sửa chữa, đồng bộ TBKT-PX7.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210949970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí, cơ điện sửa chữa, đồng bộ TBKT-PX7. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210943318 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, TX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:16:00 đến ngày 2021-10-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,185,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.779E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.660.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí, cơ điện sửa chữa, đồng bộ TBKT-PX7. Mua sắm vật tư sửa chữa tài sản chuyên dùng tại Xí nghiệp- PKKQ đợt 5 năm 2021 tại Phân xưởng 7/Nhà máy A40 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, TX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) nếu có. |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | 3 đến 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662152 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0942845555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0386086747 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải sắt 5 hàng | Dài 20cm | 22 | Cái | Dài 20cm | |
| 2 | Bàn nằm sửa xe cơ động | Loại 6 bánh xe; Kích thước: 1020x480x115 mm | 2 | Cái | Loại 6 bánh xe; Kích thước: 1020x480x115 mm | |
| 3 | Băng keo điện Nano | 25mm | 12 | Cuộn | 25mm | |
| 4 | Băng keo giấy | 2cm | 9 | Cuộn | 2cm | |
| 5 | Bánh xe | 200-50 | 2 | Cái | 200-50 | |
| 6 | Bánh xe | 140-42 | 2 | Cái | 140-42 | |
| 7 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí | - Máy vặn vít dùng pin 18V, tốc độ không tải: Cao (1.700 vòng/phút), thấp (0 - 450 vòng/phút): 02 cái. - Tô vít đóng 13 mũi: 02 bộ. - Búa sắt 0,5; 0,6; 0,8 kg: 01 Bộ. - Búa nhựa 2 đầu nhựa 50mm, cán gỗ 340mm: 02 cái.- Tay vặn chữ T 5,5; 7; 8; 10; 11; 12; 14: 02 bộ. - Mỏ lết (độ mở: 0-43mm): 02 cái. - Bộ kìm (Kìm đa năng, kìm cắt, kìm nhọn, kìm chết, kìm mở phe trong thẳng, kìm mở phe trong cong, kìm mở phe ngoài thẳng, kìm mở phe ngoài cong): 02 bộ. - Bộ tuốc nơ vít dẹt; chữ thập: Փ 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12: 02 bộ. - Bộ cờ lê vòng miệng tự động: 8; 10; 12; 13; 14; 15; 17; 19 mm: 02 bộ. - Thước đo khoảng cách laser (phạm vi đo 0,15-30m): 01 cái. - Bộ giũa (01 cây giũa tam giác, dài 100mm; 01 cây giũa kỹ thuật, dài 100mm; 01 cây giũa chữ nhật, dài 100mm; 01 cây giũa bán nguyệt, dài 100mm; 01 cây giũa hình tròn, dài 100mm): 02 bộ.- Bộ đầu khẩu vặn ốc (20 đầu khẩu: Hệ mét đầu khẩu từ 5-14mm, hệ inch đầu khẩu từ 3/16-9/16, tay lắc vặn, tay vặn, thanh nối, hộp sắt): 02 bộ. - Máy bắn đinh dùng pin (Nguồn Pin: 12V/1.5Ah. Đinh dài: 15, 18, 25, 30, 35 mm. Đường kính: 0.6 mm. Cỡ đinh: 23 Ga): 01 cái; - Máy bắn đinh rút dùng pin (Nguồn Pin 12V). Lực rút tối đa (N) 9,000. Kích thước đinh rút (mm): 2.4/3.2/4.0/4.8mm): 01 cái. Mỏ hàn nóng chậm 300W: 01 cái. Cắt sắt 2000W - 355mm: 01 cái. Bộ 04 mũi tháo vít toét đầu: 01 bộ. | 1 | Bộ | 1. Máy vặn vít dùng pin 18V, tốc độ không tải: Cao (1.700 vòng/phút), thấp (0 - 450 vòng/phút): 02 cái. 2. Tô vít đóng 13 mũi: 02 bộ.3. Búa sắt 0,5; 0,6; 0,8 kg: 01 Bộ. 4. Búa nhựa 2 đầu nhựa 50mm, cán gỗ 340mm: 02 cái.5. Tay vặn chữ T 5,5; 7; 8; 10; 11; 12; 14: 02 bộ. 6. Mỏ lết (độ mở: 0-43mm): 02 cái. 7. Bộ kìm (Kìm đa năng, kìm cắt, kìm nhọn, kìm chết, kìm mở phe trong thẳng, kìm mở phe trong cong, kìm mở phe ngoài thẳng, kìm mở phe ngoài cong): 02 bộ. 8. Bộ tuốc nơ vít dẹt; chữ thập: Փ 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12: 02 bộ.9. Bộ cờ lê vòng miệng tự động: 8; 10; 12; 13; 14; 15; 17; 19 mm: 02 bộ. 10. Thước đo khoảng cách laser (phạm vi đo 0,15-30m): 01 cái. 11. Bộ giũa (01 cây giũa tam giác, dài 100mm; 01 cây giũa kỹ thuật, dài 100mm; 01 cây giũa chữ nhật, dài 100mm; 01 cây giũa bán nguyệt, dài 100mm; 01 cây giũa hình tròn, dài 100mm): 02 bộ.12. Bộ đầu khẩu vặn ốc (20 đầu khẩu: Hệ mét đầu khẩu từ 5-14mm, hệ inch đầu khẩu từ 3/16-9/16, tay lắc vặn, tay vặn, thanh nối, hộp sắt): 02 bộ. 13. Máy bắn đinh dùng pin (Nguồn Pin: 12V/1.5Ah. Đinh dài: 15, 18, 25, 30, 35 mm. Đường kính: 0.6 mm. Cỡ đinh: 23 Ga): 01 cái; 14. Máy bắn đinh rút dùng pin (Nguồn Pin 12V). Lực rút tối đa (N) 9,000. Kích thước đinh rút (mm): .4/3.2/4.0/4.8mm): 01 cái. 15. Mỏ hàn nóng chậm 300W: 01 cái.16. Cắt sắt 2000W - 355mm: 01 cái.17. Bộ 04 mũi tháo vít toét đầu: 01 bộ. | |
| 8 | Bộ dụng cụ sửa chữa VTĐ | - Hộp đựng KT: 394x22x0162mm: 01 cái. - Bộ cờ lê vòng-miệng 23 chi tiết 6-32mm: 01 bộ. - Bộ nhíp gắp linh kiện (01 nhíp đầu thẳng 125mm; 01 đầu nhọn 125mm; 01 nhíp đầu uốn cong 125mm): 02 bộ. - Bộ kìm: Kìm đa năng; kìm cắt; kìm nhọn; kìm tuốt dây; kìm bấm Cos; kìm chết: 01 bộ. - Bộ vặn vít đầu lục giác: 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13mm: 01 bộ. - Bộ tuốc nơ vít dẹt; chữ thập: Փ2; 3; 4; 5; 6; 7; 8: 01 bộ. - Mỏ lết 6"/150mm. - Vặn vít dùng pin 18V, tốc độ không tải: Cao (1.700 vòng/phút), thấp (0 - 450 vòng/phút): + 25 đầu vặn vít: 01 bộ. - Hút thiếc (dài 33cm): 02 cái. - Súng thổi bụi 620W: 01 cái. - Bộ 04 mũi tháo vít toét đầu: 01 bộ. | 3 | Bộ | 1. Hộp đựng KT: 394x22x0162mm: 01 cái. 2. Bộ cờ lê vòng-miệng 23 chi tiết 6-32mm: 01 bộ. 3. Bộ nhíp gắp linh kiện (01 nhíp đầu thẳng 125mm; 01 đầu nhọn 125mm; 01 nhíp đầu uốn cong 125mm): 02 bộ. 4. Bộ kìm: Kìm đa năng; kìm cắt; kìm nhọn; kìm tuốt dây; kìm bấm Cos; kìm chết: 01 bộ. 5. Bộ vặn vít đầu lục giác: 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13mm: 01 bộ. 6. Bộ tuốc nơ vít dẹt; chữ thập: Փ2; 3; 4; 5; 6; 7; 8: 01 bộ.7. Mỏ lết 6"/150mm: 01 cái.8. Vặn vít dùng pin 18V, tốc độ không tải: Cao (1.700 vòng/phút), thấp (0 - 450 vòng/phút): + 25 đầu vặn vít: 01 bộ. 9. Hút thiếc (dài 33cm): 02 cái. 10. Máy thổi, hút bụi (AC 220V. CS: 1200W): 01 cái.11.Bộ 04 mũi tháo vít toét đầu: 01 bộ. | |
| 9 | Bộ phụ kiện hàn hơi | Dây hơi đôi, đồng hồ gió, đồng hồ gas, van chống cháy ngược gió, van chống cháy ngược axetylen, đèn hàn, bép hàn, đèn cắt, bép cắt. | 2 | Bộ | Dây hơi đôi, đồng hồ gió, đồng hồ gas, van chống cháy ngược gió, van chống cháy ngược axetylen, đèn hàn, bép hàn, đèn cắt, bép cắt. | |
| 10 | Bộ súng xiết ốc bằng khí nén 13 chi tiết | Đầu vuông: 1/2 inch. Đầu tuýp đen: 9-10-11-13-14-17-19-22-24-27 mm. 01 thanh nối dài 125mm. Vali chuyên dụng. | 2 | Bộ | Đầu vuông: 1/2 inch. Đầu tuýp đen: 9-10-11-13-14-17-19-22-24-27 mm. 01 thanh nối dài 125mm. Vali chuyên dụng. | |
| 11 | Bu lon | 5x20mm | 63 | Cái | 5x20mm | |
| 12 | Bu lông, ốc đồng | M8 | 20 | Bộ | M8 | |
| 13 | Bu lông+Đai ốc+Vòng đệm | M100x500 | 12 | Bộ | M100x500 | |
| 14 | Bút dầu đen | TL 1-0.4 mm | 3 | cái | TL 1-0.4 mm | |
| 15 | Bút dầu đỏ | TL 1-0.4 mm | 1 | cái | TL 1-0.4 mm | |
| 16 | Bút dầu vàng | TL 1-0.4 mm | 1 | cái | TL 1-0.4 mm | |
| 17 | Cao su | 2060x360x2 | 1 | Tấm | 2060x360x2 | |
| 18 | Cao su | 2060x960x2 | 1 | Tấm | 2060x960x2 | |
| 19 | Cảo vòng bi, bánh răng 2 chấu | Chiều dài tay cảo: 150mm; Đường kính vật cảo: 150mm | 1 | Cái | Chiều dài tay cảo: 150mm; Đường kính vật cảo: 150mm | |
| 20 | Cảo vòng bi, bánh răng 3 chấu | Chiều dài tay cảo: 160mm; Đường kính vật cảo: 160mm | 1 | Cái | Chiều dài tay cảo: 160mm; Đường kính vật cảo: 160mm | |
| 21 | Chổi lông | 6cm | 30 | Cái | 6cm | |
| 22 | Chốt định vị | Փ25x170 | 1 | Cái | Փ25x170 | |
| 23 | Cửa cuốn lá thép | 4160x3700x0,8 | 15,3 | m2 | 4160x3700x0,8 | |
| 24 | Cửa cuốn lá thép | 4000x3500x0,8 | 14 | m2 | 4000x3500x0,8 | |
| 25 | Cửa nhôm khính | 1800x850 | 2 | Bộ | 1800x850 | |
| 26 | Cửa sắt mở quay | 2500x2000 | 1 | Bộ | 2500x2000 | |
| 27 | Cửa sắt kính mở quay | 1570x1280 | 2 | Bộ | 1570x1280 | |
| 28 | Cửa sắt kính mở quay | 2360x1645 | 2 | Bộ | 2360x1645 | |
| 29 | Cửa sắt kính mở quay | 1515x780 | 4 | Bộ | 1515x780 | |
| 30 | Cửa sắt kính mở quay | 2590x2390 | 3 | Bộ | 2590x2390 | |
| 31 | Cửa sắt kính mở lật | 2590x1800 | 4 | Bộ | 2590x1800 | |
| 32 | Cửa sắt kính mở lật | 2590x2390 | 5 | Bộ | 2590x2390 | |
| 33 | Cuộn dây hơi tự rút | Cuộn 15m, ĐK trong 8mm, ĐK ngoài 12mm | 7 | Cuộn | Cuộn 15m, ĐK trong 8mm, ĐK ngoài 12mm | |
| 34 | Đá cắt | Ф360 | 1 | Viên | Ф360 | |
| 35 | Đá mài | Ф120 | 1 | Viên | Ф120 | |
| 36 | Dầu thủy lực 32 Pxetro 79 Hydraulic | VG 32 (12l/1Can) | 7 | Can | VG 32 (12l/1Can) | |
| 37 | Dây cu roa | HTDM-784 | 1 | Cái | HTDM-784 | |
| 38 | Đế trụ đỡ dầm dọc | (300x300x10) | 3 | Cái | (300x300x10) | |
| 39 | Đinh bê tông | 2cm | 1 | Kg | 2cm | |
| 40 | Đồng đo hồ áp suất | 0-40MPa | 1 | Cái | 0-40MPa | |
| 41 | Dung môi pha sơn | TOA Thinner | 9 | Lít | TOA Thinner | |
| 42 | Gen co nhiệt | Փ6 | 2 | m | Փ6 | |
| 43 | Gen co nhiệt | Փ4 | 2 | m | Փ4 | |
| 44 | Gen co nhiệt | Փ12 | 2 | m | Փ12 | |
| 45 | Gen co nhiệt | Փ2.5 | 5 | m | Փ2.5 | |
| 46 | Ghế công tác | Chiều cao mặt ngồi 43 - 53 cm. | 20 | Cái | Chiều cao mặt ngồi 43 - 53 cm. | |
| 47 | Giá để phương tiện đo cơ động (sửa chữa РСП-10; Р-845,…quân dụng) | KT: 1100x900x600; Màu sơn: Vàng cam. | 3 | Cái | Giá để phương tiện đo chuyên dụng sửa chữa các trang bị: Ra đa, đối không, dẫn hướng (KT: 1100x900x600; Bánh xe: 04 (D = 70); Màu sơn: Vàng cam.) | |
| 48 | Giá để vật tư, phụ tùng ô tô (sửa chữa xe ЗИЛ-130; ЗИЛ-131, ГАЗ-66,…quân dụng) | KT: 1600x2000. Màu sơn: Vàng cam | 2 | Cái | Giá chuyên dụng để vật tư, phụ tùng xe quân sự (KT: 1600x2000. Màu sơn: Vàng cam) | |
| 49 | Giá lắp máy phát ПР-125 (xe đèn chiếu АПМ-90 quân dụng) | KT: 800x1300x740; Màu sơn: Vàng cam. | 1 | Cái | Giá chuyên dụng lắp ráp máy phát ПР-125 đồng bộ theo xe đèn chiếu АПМ-90. KT: 800x1300x740; Nâng hạ thủy lực; 04 bánh xe dạng lùn; Màu sơn: Vàng cam. | |
| 50 | Giá sửa chữa động cơ ô tô (sửa chữa xe ЗИЛ-130; ЗИЛ-131, ГАЗ-66,…quân dụng) | KT: 2000x1000x1000; Màu sơn: Vàng cam. | 1 | Cái | Giá chuyên dụng sửa chữa động cơ xe quân sự. (KT: 2000x1000x1000; Khoảng cách mặt bích cụm giá đỡ 840-1120mm; Màu sơn: Vàng cam.) | |
| 51 | Giá treo sản phẩm | 1500x1195x1198 | 1 | Cái | 1500x1195x1198 | |
| 52 | Giắc co ren ngoài | 20×1/2″ | 10 | Cái | 20×1/2″ | |
| 53 | Giấy nhám | 120.0 | 48 | Tờ | Độ hạt: 120 | |
| 54 | Giấy nhám | 150.0 | 29 | Tờ | Độ hạt: 150 | |
| 55 | Giẻ lau | 1 | kg | 100% cotton | ||
| 56 | Hệ thống sấy | 9kW | 1 | HT | 9kW | |
| 57 | Hóa chất Gem | 11.34kg/1Bao | 2 | Bao | 11.34kg/1Bao | |
| 58 | Hóa chất tẩy sơn | EXPO 925ml | 4 | Hộp | EXPO 925ml | |
| 59 | Kẹp ống chữ U | Ф25 | 80 | Cái | Ф25 | |
| 60 | Kẹp sơ đồ | 297x420 | 3 | Cái | 297x420 | |
| 61 | Khẩu trang vải | loại 3 lớp | 35 | Cái | loại 3 lớp, size M; L | |
| 62 | Khay để vật tư, phụ tùng ô tô | Inox 304, kích thước: 650x530x100mm | 2 | Cái | Inox 304, kích thước: 650x530x100mm | |
| 63 | Khay sấy | 1480x2300 | 1 | Cái | 1480x2300 | |
| 64 | Lọc khí | SAW 400H-04BG-MeP | 2 | Cái | SAW 400H-04BG-MeP | |
| 65 | Mang xông nối | PPR Ф32 | 30 | Cái | PPR Ф32 | |
| 66 | Máy nén khí | Công suất: 7.5 HP; Dung tích: 330L; | 1 | Cái | Điện áp: 380V; Công suất: 7.5 HP; Lưu lượng: 670 L/phút; Áp lực: 12.5 Kg/cm3; Dung tích bình chứa: 330L; | |
| 67 | Mô tơ cửa cuốn | YH A500 | 1 | Cái | YH A500 | |
| 68 | Moóc đóng thùng xe (xe vô tuyến РСП-10, moóc РСБН-4Н) | KT: 3825x1603; Màu sơn: Vàng cam. | 1 | Cái | KT: 3825x1603; Màu sơn: Vàng cam. | |
| 69 | Nhôm tấm 6061 | (755x370x5) | 1 | Tấm | (755x370x5) | |
| 70 | Nhựa thông | 0,5 | kg | Nhựa thông tự nhiên, không pha tạp hóa chất | ||
| 71 | Nối góc 90° | PPR Ф32 | 40 | Cái | PPR Ф32 | |
| 72 | Ống gió | Chữ Y | 3 | Cái | Chữ Y | |
| 73 | Ống nhựa | Ф27 | 60 | m | Ф27 | |
| 74 | Ống nhựa | Ф21 | 40 | m | Ф21 | |
| 75 | Ống PPR | Փ25x4000m | 25 | Cây | Փ25x4000m | |
| 76 | Palang xích điện. | Tải trọng: 1 tấn. Xích tải: Xích đơn. | 1 | Cái | Tải trọng: 1 tấn. Xích tải: Xích đơn. Nguồn điện: 380V. Tốc độ nâng hạ: 6,8m/phút. Chiều cao nâng hạ: 4m. Đường kính xích tải: 7,1mm. Công suất: 1,5kW. | |
| 77 | Quạt cây | Công suất 55W | 2 | Cái | Công suất 55W | |
| 78 | Quạt công nghiệp | Công suất: 150W | 2 | Cái | Công suất: 150W | |
| 79 | Quạt hút bụi sơn | 1 pha 220V Ø670 | 1 | Cái | 1 pha 220V Ø670 | |
| 80 | Quạt hút ly tâm | 3 Pha 2HP | 1 | Cái | 3 Pha 2HP | |
| 81 | Quạt thổi công nghiệp | Nanyoo | 3 | Cái | Nanyoo | |
| 82 | Que hàn | Φ3,2 | 0,5 | Kg | Φ3,2 | |
| 83 | Ru lô lăn sơn | TC 10cm | 21 | Cái | TC 10cm | |
| 84 | Sơn chống rỉ | Bạch Tuyết | 6 | Kg | Bạch Tuyết | |
| 85 | Sơn đen | Bạch Tuyết | 1,5 | kg | Bạch Tuyết | |
| 86 | Sơn đỏ | Bạch Tuyết | 2,5 | Kg | Bạch Tuyết | |
| 87 | Sơn nâu | Bạch Tuyết | 2 | Kg | Bạch Tuyết | |
| 88 | Sơn vân búa | 8803.0 | 5 | Kg | Mã sơn: 8803 | |
| 89 | Sơn vàng | Bạch Tuyết | 6,5 | Kg | Bạch Tuyết | |
| 90 | Sơn xám | Bạch Tuyết | 5 | kg | Bạch Tuyết | |
| 91 | Sơn xanh | Bạch Tuyết | 7 | kg | Bạch Tuyết | |
| 92 | Sứ đứng | A30 | 12 | Cái | A30 | |
| 93 | Tắc kê nhựa | 8 mm | 1.000 | Cái | 8 mm | |
| 94 | Tay đòn | Փ20x530 | 1 | Cái | Փ20x530 | |
| 95 | Tê đều PPR | Ф32 | 10 | Cái | Ф32 | |
| 96 | Thép la Inox 304 | 6000x60x2 | 2 | Cây | 6000x60x2 | |
| 97 | Thép ống | Փ114x2.5x6000 | 83,2 | Kg | Փ114x2.5x6000 | |
| 98 | Thiếc hàn | 0,9mm | 0,5 | kg | 0,9mm | |
| 99 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Cadweld 90g | 3 | Lọ | Cadweld 90g | |
| 100 | Trục cửa cuốn | Փ114x4160 | 1 | Cái | Փ114x4160 | |
| 101 | Tủ đựng linh kiện | 380x457x920, Sơn tĩnh điện màu xám | 3 | Cái | 380x457x920, Sơn tĩnh điện màu xám | |
| 102 | Tủ tài liệu | 1000x1830x450, Sơn tĩnh điện màu xám | 4 | Cái | 1000x1830x450, Sơn tĩnh điện màu xám | |
| 103 | Van bi gạt | Փ32 | 12 | Cái | Փ32 | |
| 104 | Van thủy lực | 4WE10Y-50/AG24NZ4 | 2 | Cái | 4WE10Y-50/AG24NZ4 | |
| 105 | Vít | 4x30mm | 100 | Cái | 4x30mm | |
| 106 | Vít đầu dù inox | SC440IN 5x40 | 15 | Cái | SC440IN 5x40 | |
| 107 | Vít đầu dù inox | SC440IN 4x40 | 55 | Cái | SC440IN 4x40 | |
| 108 | Xăng kem | 5 | Lít | Tinh khiết, không có cặn bẩn. | ||
| 109 | Xe cơ động | Tải trọng 500Kg | 2 | Cái | Tải trọng 500Kg | |
| 110 | Xi lanh đẩy | Փ36x150 | 2 | Cái | Փ36x150 | |
| 111 | Xi lanh thủy lực | 1 Tấn | 1 | Cái | 1 Tấn | |
| 112 | Xi lanh thủy lực | 40/2000 | 2 | Cái | 40/2000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.779E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.660.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi