Gói thầu: Gói thầu số 15: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí, cơ điện sửa chữa, đồng bộ TBKT-PX7.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210949970-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí, cơ điện sửa chữa, đồng bộ TBKT-PX7.
Số hiệu KHLCNT 20210943318
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, TX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 14:16:00 đến ngày 2021-10-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,185,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.779E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.660.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí, cơ điện sửa chữa, đồng bộ TBKT-PX7.
Mua sắm vật tư sửa chữa tài sản chuyên dùng tại Xí nghiệp- PKKQ đợt 5 năm 2021 tại Phân xưởng 7/Nhà máy A40
35 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành QLXN, TX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131


E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) nếu có.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 3 đến 5 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 35 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 65 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40, 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662131
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 069662152
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0942845555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
144 đường Cộng Hòa, Phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 0386086747
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải sắt 5 hàngDài 20cm22CáiDài 20cm
2Bàn nằm sửa xe cơ độngLoại 6 bánh xe; Kích thước: 1020x480x115 mm2CáiLoại 6 bánh xe; Kích thước: 1020x480x115 mm
3Băng keo điện Nano25mm12Cuộn25mm
4Băng keo giấy2cm9Cuộn2cm
5Bánh xe200-502Cái200-50
6Bánh xe140-422Cái140-42
7Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí- Máy vặn vít dùng pin 18V, tốc độ không tải: Cao (1.700 vòng/phút), thấp (0 - 450 vòng/phút): 02 cái. - Tô vít đóng 13 mũi: 02 bộ. - Búa sắt 0,5; 0,6; 0,8 kg: 01 Bộ. - Búa nhựa 2 đầu nhựa 50mm, cán gỗ 340mm: 02 cái.- Tay vặn chữ T 5,5; 7; 8; 10; 11; 12; 14: 02 bộ. - Mỏ lết (độ mở: 0-43mm): 02 cái. - Bộ kìm (Kìm đa năng, kìm cắt, kìm nhọn, kìm chết, kìm mở phe trong thẳng, kìm mở phe trong cong, kìm mở phe ngoài thẳng, kìm mở phe ngoài cong): 02 bộ. - Bộ tuốc nơ vít dẹt; chữ thập: Փ 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12: 02 bộ. - Bộ cờ lê vòng miệng tự động: 8; 10; 12; 13; 14; 15; 17; 19 mm: 02 bộ. - Thước đo khoảng cách laser (phạm vi đo 0,15-30m): 01 cái. - Bộ giũa (01 cây giũa tam giác, dài 100mm; 01 cây giũa kỹ thuật, dài 100mm; 01 cây giũa chữ nhật, dài 100mm; 01 cây giũa bán nguyệt, dài 100mm; 01 cây giũa hình tròn, dài 100mm): 02 bộ.- Bộ đầu khẩu vặn ốc (20 đầu khẩu: Hệ mét đầu khẩu từ 5-14mm, hệ inch đầu khẩu từ 3/16-9/16, tay lắc vặn, tay vặn, thanh nối, hộp sắt): 02 bộ. - Máy bắn đinh dùng pin (Nguồn Pin: 12V/1.5Ah. Đinh dài: 15, 18, 25, 30, 35 mm. Đường kính: 0.6 mm. Cỡ đinh: 23 Ga): 01 cái; - Máy bắn đinh rút dùng pin (Nguồn Pin 12V). Lực rút tối đa (N) 9,000. Kích thước đinh rút (mm): 2.4/3.2/4.0/4.8mm): 01 cái. Mỏ hàn nóng chậm 300W: 01 cái. Cắt sắt 2000W - 355mm: 01 cái. Bộ 04 mũi tháo vít toét đầu: 01 bộ.1Bộ1. Máy vặn vít dùng pin 18V, tốc độ không tải: Cao (1.700 vòng/phút), thấp (0 - 450 vòng/phút): 02 cái. 2. Tô vít đóng 13 mũi: 02 bộ.3. Búa sắt 0,5; 0,6; 0,8 kg: 01 Bộ. 4. Búa nhựa 2 đầu nhựa 50mm, cán gỗ 340mm: 02 cái.5. Tay vặn chữ T 5,5; 7; 8; 10; 11; 12; 14: 02 bộ. 6. Mỏ lết (độ mở: 0-43mm): 02 cái. 7. Bộ kìm (Kìm đa năng, kìm cắt, kìm nhọn, kìm chết, kìm mở phe trong thẳng, kìm mở phe trong cong, kìm mở phe ngoài thẳng, kìm mở phe ngoài cong): 02 bộ. 8. Bộ tuốc nơ vít dẹt; chữ thập: Փ 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12: 02 bộ.9. Bộ cờ lê vòng miệng tự động: 8; 10; 12; 13; 14; 15; 17; 19 mm: 02 bộ. 10. Thước đo khoảng cách laser (phạm vi đo 0,15-30m): 01 cái. 11. Bộ giũa (01 cây giũa tam giác, dài 100mm; 01 cây giũa kỹ thuật, dài 100mm; 01 cây giũa chữ nhật, dài 100mm; 01 cây giũa bán nguyệt, dài 100mm; 01 cây giũa hình tròn, dài 100mm): 02 bộ.12. Bộ đầu khẩu vặn ốc (20 đầu khẩu: Hệ mét đầu khẩu từ 5-14mm, hệ inch đầu khẩu từ 3/16-9/16, tay lắc vặn, tay vặn, thanh nối, hộp sắt): 02 bộ. 13. Máy bắn đinh dùng pin (Nguồn Pin: 12V/1.5Ah. Đinh dài: 15, 18, 25, 30, 35 mm. Đường kính: 0.6 mm. Cỡ đinh: 23 Ga): 01 cái; 14. Máy bắn đinh rút dùng pin (Nguồn Pin 12V). Lực rút tối đa (N) 9,000. Kích thước đinh rút (mm): .4/3.2/4.0/4.8mm): 01 cái. 15. Mỏ hàn nóng chậm 300W: 01 cái.16. Cắt sắt 2000W - 355mm: 01 cái.17. Bộ 04 mũi tháo vít toét đầu: 01 bộ.
8Bộ dụng cụ sửa chữa VTĐ- Hộp đựng KT: 394x22x0162mm: 01 cái. - Bộ cờ lê vòng-miệng 23 chi tiết 6-32mm: 01 bộ. - Bộ nhíp gắp linh kiện (01 nhíp đầu thẳng 125mm; 01 đầu nhọn 125mm; 01 nhíp đầu uốn cong 125mm): 02 bộ. - Bộ kìm: Kìm đa năng; kìm cắt; kìm nhọn; kìm tuốt dây; kìm bấm Cos; kìm chết: 01 bộ. - Bộ vặn vít đầu lục giác: 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13mm: 01 bộ. - Bộ tuốc nơ vít dẹt; chữ thập: Փ2; 3; 4; 5; 6; 7; 8: 01 bộ. - Mỏ lết 6"/150mm. - Vặn vít dùng pin 18V, tốc độ không tải: Cao (1.700 vòng/phút), thấp (0 - 450 vòng/phút): + 25 đầu vặn vít: 01 bộ. - Hút thiếc (dài 33cm): 02 cái. - Súng thổi bụi 620W: 01 cái. - Bộ 04 mũi tháo vít toét đầu: 01 bộ. 3Bộ1. Hộp đựng KT: 394x22x0162mm: 01 cái. 2. Bộ cờ lê vòng-miệng 23 chi tiết 6-32mm: 01 bộ. 3. Bộ nhíp gắp linh kiện (01 nhíp đầu thẳng 125mm; 01 đầu nhọn 125mm; 01 nhíp đầu uốn cong 125mm): 02 bộ. 4. Bộ kìm: Kìm đa năng; kìm cắt; kìm nhọn; kìm tuốt dây; kìm bấm Cos; kìm chết: 01 bộ. 5. Bộ vặn vít đầu lục giác: 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13mm: 01 bộ. 6. Bộ tuốc nơ vít dẹt; chữ thập: Փ2; 3; 4; 5; 6; 7; 8: 01 bộ.7. Mỏ lết 6"/150mm: 01 cái.8. Vặn vít dùng pin 18V, tốc độ không tải: Cao (1.700 vòng/phút), thấp (0 - 450 vòng/phút): + 25 đầu vặn vít: 01 bộ. 9. Hút thiếc (dài 33cm): 02 cái. 10. Máy thổi, hút bụi (AC 220V. CS: 1200W): 01 cái.11.Bộ 04 mũi tháo vít toét đầu: 01 bộ. 
9Bộ phụ kiện hàn hơiDây hơi đôi, đồng hồ gió, đồng hồ gas, van chống cháy ngược gió, van chống cháy ngược axetylen, đèn hàn, bép hàn, đèn cắt, bép cắt. 2BộDây hơi đôi, đồng hồ gió, đồng hồ gas, van chống cháy ngược gió, van chống cháy ngược axetylen, đèn hàn, bép hàn, đèn cắt, bép cắt. 
10Bộ súng xiết ốc bằng khí nén 13 chi tiếtĐầu vuông: 1/2 inch. Đầu tuýp đen: 9-10-11-13-14-17-19-22-24-27 mm. 01 thanh nối dài 125mm. Vali chuyên dụng. 2BộĐầu vuông: 1/2 inch. Đầu tuýp đen: 9-10-11-13-14-17-19-22-24-27 mm. 01 thanh nối dài 125mm. Vali chuyên dụng. 
11Bu lon5x20mm63Cái5x20mm
12Bu lông, ốc đồngM820BộM8
13Bu lông+Đai ốc+Vòng đệmM100x50012BộM100x500
14Bút dầu đenTL 1-0.4 mm3cáiTL 1-0.4 mm
15Bút dầu đỏTL 1-0.4 mm1cáiTL 1-0.4 mm
16Bút dầu vàngTL 1-0.4 mm1cáiTL 1-0.4 mm
17Cao su2060x360x21Tấm2060x360x2
18Cao su2060x960x21Tấm2060x960x2
19Cảo vòng bi, bánh răng 2 chấuChiều dài tay cảo: 150mm; Đường kính vật cảo: 150mm1CáiChiều dài tay cảo: 150mm; Đường kính vật cảo: 150mm
20Cảo vòng bi, bánh răng 3 chấuChiều dài tay cảo: 160mm; Đường kính vật cảo: 160mm1CáiChiều dài tay cảo: 160mm; Đường kính vật cảo: 160mm
21Chổi lông6cm30Cái6cm
22Chốt định vịՓ25x1701CáiՓ25x170
23Cửa cuốn lá thép4160x3700x0,815,3m24160x3700x0,8
24Cửa cuốn lá thép4000x3500x0,814m24000x3500x0,8
25Cửa nhôm khính1800x8502Bộ1800x850
26Cửa sắt mở quay2500x20001Bộ2500x2000
27Cửa sắt kính mở quay1570x12802Bộ1570x1280
28Cửa sắt kính mở quay2360x16452Bộ2360x1645
29Cửa sắt kính mở quay1515x7804Bộ1515x780
30Cửa sắt kính mở quay2590x23903Bộ2590x2390
31Cửa sắt kính mở lật2590x18004Bộ2590x1800
32Cửa sắt kính mở lật2590x23905Bộ2590x2390
33Cuộn dây hơi tự rútCuộn 15m, ĐK trong 8mm, ĐK ngoài 12mm7CuộnCuộn 15m, ĐK trong 8mm, ĐK ngoài 12mm
34Đá cắtФ3601ViênФ360
35Đá màiФ1201ViênФ120
36Dầu thủy lực 32 Pxetro 79 HydraulicVG 32 (12l/1Can)7CanVG 32 (12l/1Can)
37Dây cu roaHTDM-7841CáiHTDM-784
38Đế trụ đỡ dầm dọc(300x300x10)3Cái(300x300x10)
39Đinh bê tông2cm1Kg2cm
40Đồng đo hồ áp suất0-40MPa1Cái0-40MPa
41Dung môi pha sơnTOA Thinner9LítTOA Thinner
42Gen co nhiệtՓ62mՓ6
43Gen co nhiệtՓ42mՓ4
44Gen co nhiệtՓ122mՓ12
45Gen co nhiệtՓ2.55mՓ2.5
46Ghế công tácChiều cao mặt ngồi 43 - 53 cm.20CáiChiều cao mặt ngồi 43 - 53 cm.
47Giá để phương tiện đo cơ động (sửa chữa РСП-10; Р-845,…quân dụng)KT: 1100x900x600; Màu sơn: Vàng cam.3CáiGiá để phương tiện đo chuyên dụng sửa chữa các trang bị: Ra đa, đối không, dẫn hướng (KT: 1100x900x600; Bánh xe: 04 (D = 70); Màu sơn: Vàng cam.)
48Giá để vật tư, phụ tùng ô tô (sửa chữa xe ЗИЛ-130; ЗИЛ-131, ГАЗ-66,…quân dụng)KT: 1600x2000. Màu sơn: Vàng cam2CáiGiá chuyên dụng để vật tư, phụ tùng xe quân sự (KT: 1600x2000. Màu sơn: Vàng cam)
49Giá lắp máy phát ПР-125 (xe đèn chiếu АПМ-90 quân dụng)KT: 800x1300x740; Màu sơn: Vàng cam.1CáiGiá chuyên dụng lắp ráp máy phát ПР-125 đồng bộ theo xe đèn chiếu АПМ-90. KT: 800x1300x740; Nâng hạ thủy lực; 04 bánh xe dạng lùn; Màu sơn: Vàng cam.
50Giá sửa chữa động cơ ô tô (sửa chữa xe ЗИЛ-130; ЗИЛ-131, ГАЗ-66,…quân dụng)KT: 2000x1000x1000; Màu sơn: Vàng cam.1CáiGiá chuyên dụng sửa chữa động cơ xe quân sự. (KT: 2000x1000x1000; Khoảng cách mặt bích cụm giá đỡ 840-1120mm; Màu sơn: Vàng cam.)
51Giá treo sản phẩm1500x1195x11981Cái1500x1195x1198
52Giắc co ren ngoài20×1/2″10Cái20×1/2″
53Giấy nhám120.048TờĐộ hạt: 120
54Giấy nhám150.029TờĐộ hạt: 150
55Giẻ lau1kg100% cotton
56Hệ thống sấy9kW1HT9kW
57Hóa chất Gem11.34kg/1Bao2Bao11.34kg/1Bao
58Hóa chất tẩy sơnEXPO 925ml4HộpEXPO 925ml
59Kẹp ống chữ UФ2580CáiФ25
60Kẹp sơ đồ297x4203Cái297x420
61Khẩu trang vảiloại 3 lớp35Cáiloại 3 lớp, size M; L
62Khay để vật tư, phụ tùng ô tôInox 304, kích thước: 650x530x100mm2CáiInox 304, kích thước: 650x530x100mm
63Khay sấy1480x23001Cái1480x2300
64Lọc khíSAW 400H-04BG-MeP2CáiSAW 400H-04BG-MeP
65Mang xông nốiPPR Ф3230CáiPPR Ф32
66Máy nén khíCông suất: 7.5 HP; Dung tích: 330L;1CáiĐiện áp: 380V; Công suất: 7.5 HP; Lưu lượng: 670 L/phút; Áp lực: 12.5 Kg/cm3; Dung tích bình chứa: 330L;
67Mô tơ cửa cuốnYH A5001CáiYH A500
68Moóc đóng thùng xe (xe vô tuyến РСП-10, moóc РСБН-4Н)KT: 3825x1603; Màu sơn: Vàng cam.1CáiKT: 3825x1603; Màu sơn: Vàng cam.
69Nhôm tấm 6061(755x370x5)1Tấm(755x370x5)
70Nhựa thông0,5kgNhựa thông tự nhiên, không pha tạp hóa chất
71Nối góc 90°PPR Ф3240CáiPPR Ф32
72Ống gióChữ Y3CáiChữ Y
73Ống nhựaФ2760mФ27
74Ống nhựaФ2140mФ21
75Ống PPRՓ25x4000m25CâyՓ25x4000m
76Palang xích điện.Tải trọng: 1 tấn. Xích tải: Xích đơn.1CáiTải trọng: 1 tấn. Xích tải: Xích đơn. Nguồn điện: 380V. Tốc độ nâng hạ: 6,8m/phút. Chiều cao nâng hạ: 4m. Đường kính xích tải: 7,1mm. Công suất: 1,5kW.
77Quạt câyCông suất 55W2CáiCông suất 55W
78Quạt công nghiệpCông suất: 150W2CáiCông suất: 150W
79Quạt hút bụi sơn1 pha 220V Ø6701Cái1 pha 220V Ø670
80Quạt hút ly tâm3 Pha 2HP1Cái3 Pha 2HP
81Quạt thổi công nghiệpNanyoo3CáiNanyoo
82Que hànΦ3,20,5KgΦ3,2
83Ru lô lăn sơnTC 10cm21CáiTC 10cm
84Sơn chống rỉBạch Tuyết6KgBạch Tuyết
85Sơn đenBạch Tuyết1,5kgBạch Tuyết
86Sơn đỏBạch Tuyết2,5KgBạch Tuyết
87Sơn nâuBạch Tuyết2KgBạch Tuyết
88Sơn vân búa8803.05KgMã sơn: 8803
89Sơn vàngBạch Tuyết6,5KgBạch Tuyết
90Sơn xámBạch Tuyết5kgBạch Tuyết
91Sơn xanhBạch Tuyết7kgBạch Tuyết
92Sứ đứngA3012CáiA30
93Tắc kê nhựa8 mm1.000Cái8 mm
94Tay đònՓ20x5301CáiՓ20x530
95Tê đều PPRФ3210CáiФ32
96Thép la Inox 3046000x60x22Cây6000x60x2
97Thép ốngՓ114x2.5x600083,2KgՓ114x2.5x6000
98Thiếc hàn0,9mm0,5kg0,9mm
99Thuốc hàn hóa nhiệtCadweld 90g3LọCadweld 90g
100Trục cửa cuốnՓ114x41601CáiՓ114x4160
101Tủ đựng linh kiện380x457x920, Sơn tĩnh điện màu xám3Cái380x457x920, Sơn tĩnh điện màu xám
102Tủ tài liệu1000x1830x450, Sơn tĩnh điện màu xám4Cái1000x1830x450, Sơn tĩnh điện màu xám
103Van bi gạtՓ3212CáiՓ32
104Van thủy lực4WE10Y-50/AG24NZ42Cái4WE10Y-50/AG24NZ4
105Vít4x30mm100Cái4x30mm
106Vít đầu dù inoxSC440IN 5x4015CáiSC440IN 5x40
107Vít đầu dù inoxSC440IN 4x4055CáiSC440IN 4x40
108Xăng kem5LítTinh khiết, không có cặn bẩn.
109Xe cơ độngTải trọng 500Kg2CáiTải trọng 500Kg
110Xi lanh đẩyՓ36x1502CáiՓ36x150
111Xi lanh thủy lực1 Tấn1Cái1 Tấn
112Xi lanh thủy lực40/20002Cái40/2000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.779E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.660.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->