Gói thầu: Gói số 01: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210929103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả vay vốn ngân hàng thế giới, vốn đối ứng của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:29:00 đến ngày 2021-10-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,078,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2234E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Miền núi. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.854.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.709.200.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn >= 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn >= 2,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ống HDPE (có thể hàn ống HDPE D110) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình Cấp nước sinh hoạt bản Huổi Ke + 46, xã Sơn Bình, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả vay vốn ngân hàng thế giới, vốn đối ứng của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2020 của cơ quan Thuế. - Cam kết: “Tự ứng vốn để thi công trước gói thầu nếu trúng thầu mà không phụ thuộc vào nguồn kinh phí từ Chủ đầu tư. Đảm bảo tiến độ để được kiểm đếm đấu nối hoạt động năm 2021 (đến 31/12/2021 phải hoàn thành 100% khối lượng thi công) và kiểm đếm bền vững công trình sau 02 năm kể từ ngày bản giao đưa vào sử dụng. Phải đạt các tiêu chí theo cam kết với nhà tài trợ khi được cơ quan kiểm toán, kiểm đếm của nhà tài trợ xác nhận. Nếu đạt được các tiêu chí đầu ra của chương trình, căn cứ vào nguồn vốn cấp phát Chủ đầu tư xem xét thanh toán cho nhà thầu theo quy định. Ngược lại, Chủ đầu tư có quyền từ chối thanh toán và nhà thầu phải chịu trách nhiệm nếu kết quả kiểm đếm không đạt”. Các tài phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm nước sạch và VSMTNT tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,25 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,348 | m3 |
| 5 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,471 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,362 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0594 | tấn |
| 12 | Pin lọc D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | 100m |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,084 | tấn |
| B | BỂ CẮT ÁP 02 BỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,313 | m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,035 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,248 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,79 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,58 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,712 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,12 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,548 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,253 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6424 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1314 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,134 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0333 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0514 | tấn |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,28 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,44 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,36 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,44 | m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 24 | Pin lọc D80( ống thép đục lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao thủy lực đường kính van d=67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Pin lọc D65 (ống thép D65 đục lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 40 | Khâu nối nhựa D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| C | BỂ CẮT ÁP 03 BỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,4 | m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,872 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,19 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,38 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,568 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,822 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,379 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9636 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1971 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2017 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0499 | tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0772 | tấn |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,16 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,91 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,04 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,16 | m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 24 | Pin lọc D100 (ống thép D100 đục lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm Phi 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép tráng kẽm Phi 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| D | BỂ ĐIỀU TIẾT + TRẠM LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,14 | m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,788 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,312 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,248 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,64 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,312 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,196 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,151 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,356 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,399 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,779 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,763 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,425 | tấn |
| 18 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88,08 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 47,52 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,44 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88,08 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Pin lọc D125 (ống thép D125 đục lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,656 | m3 |
| 50 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,164 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,7 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,864 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,462 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,773 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,208 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,752 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,878 | m2 |
| 67 | Quét vôi trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,63 | m2 |
| 68 | Quét vôi ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,208 | m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,178 | m3 |
| 70 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,138 | tấn |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,622 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,684 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 76 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,41 | m3 |
| 77 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,499 | m3 |
| 78 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,372 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,235 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,628 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,806 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,357 | m3 |
| 83 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,5 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,44 | m3 |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 100 | SX lắp dựng cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cổng |
| 101 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Cái |
| 102 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 103 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 104 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,374 | m3 |
| 105 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,496 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 108 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,015 | m3 |
| 109 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 110 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | m3 |
| 111 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 116 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 117 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,002 | m2 |
| 118 | Bản lề goong M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 119 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,875 | m3 |
| 120 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,097 | tấn |
| 125 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,166 | tấn |
| 126 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,064 | m2 |
| E | ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,029 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,245 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 7 | Thép vuông đặc 16x16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,1 | kg |
| 8 | Hàn nằm, chiều cao đường hàn 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,475 | 10m |
| 9 | Thép hình L50x50x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,2 | kg |
| 10 | Thép hình 500x50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,833 | kg |
| 11 | Lỗ khoan thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | lỗ |
| 12 | Bu lông F12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | bộ |
| 13 | Công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Hộp bảo vệ công tơ + bộ gông M treo hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | sứ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 295 | m |
| F | CÁP TREO ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,33 | m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,041 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,558 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,144 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,5 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,016 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Cáp treo D18, cáp chủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | m |
| 11 | Cáp thép D8, dây văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | m |
| 12 | thép treo ống D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,49 | kg |
| 13 | Má ốp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,54 | kg |
| 14 | Bu lông D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 114 | cái |
| 15 | ốp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,38 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,38 | 100m |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| G | HỐ VAN, HỘP ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,192 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,056 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,664 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,016 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,958 | m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,028 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,47 | m3 |
| 13 | Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0462 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,105 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 69 | SX hộp tôn bảo vệ đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 256 | cái |
| 70 | Khóa việt tiệp khóa lắp đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 256 | cái |
| 71 | Lắp đặt van bướm D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 256 | cái |
| 72 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 256 | cái |
| 73 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 512 | cái |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D = 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 256 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi nhựa gạt tay D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 256 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 512 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,56 | 100m |
| 78 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,024 | m3 |
| 79 | Lắp đặt giắc co kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 512 | cái |
| 80 | Bộ vận hành kìm kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| H | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Quang treo ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,51 | kg |
| 2 | Cáp thép D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82 | m |
| 3 | Đai Omega | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 4 | Bu lông B10-40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84 | cái |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,421 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,421 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.932,7 | m3 |
| 10 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,221 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.968,788 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,52 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN 12.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,98 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,72 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN 12.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,36 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN 12.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,52 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,51 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,59 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,92 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 34 | Khâu nối ren trong HDPE D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Đầu nối CB nhựa HDPE 75-63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Đầu nối CB nhựa HDPE 63-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu nối CB nhựa HDPE 63-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 38 | Đầu nối CB nhựa HDPE 63-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 39 | Đầu nối CB nhựa HDPE 63-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 40 | Đầu nối CB nhựa HDPE 40-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Đầu nối CB nhựa HDPE 40-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu nối CB nhựa HDPE 32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 43 | Đầu nối CB nhựa HDPE 32-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đầu nối CB nhựa HDPE 25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 45 | Ba chạc CB nhựa HDPE D90-63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 46 | Ba chạc nhựa HDPE D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Ba chạc CB nhựa HDPE D75-63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 48 | Ba chạc CB nhựa HDPE D63-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Ba chạc CB nhựa HDPE D63-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 50 | Ba chạc CB nhựa HDPE D63-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 51 | Ba chạc CB nhựa HDPE D50-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 52 | Ba chạc CB nhựa HDPE D40-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 53 | Ba chạc CB nhựa HDPE D40-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 54 | Ba chạc CB nhựa HDPE D32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 55 | Ba chạc CB nhựa HDPE D32-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | cái |
| 56 | Ba chạc CB nhựa HDPE D25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 57 | Ba chạc nhựa HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| I | TRỤ ĐỠ | |||
| 1 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,908 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,572 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,025 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,862 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1255 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3327 | tấn |
| 9 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,183 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2234E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Miền núi. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.854.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.709.200.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình | 1 |
| 3 | Đầm bàn >= 1Kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình | 1 |
| 5 | Máy hàn >= 2,3 KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình | 1 |
| 6 | Máy hàn ống HDPE (có thể hàn ống HDPE D110) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi