Gói thầu: Gói số 01: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210929103-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói số 01: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210861070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả vay vốn ngân hàng thế giới, vốn đối ứng của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 14:29:00 đến ngày 2021-10-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,078,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2234E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Miền núi. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.854.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.709.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn >= 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn >= 2,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ống HDPE (có thể hàn ống HDPE D110)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Chi phí xây lắp toàn bộ công trình
Cấp nước sinh hoạt bản Huổi Ke + 46, xã Sơn Bình, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu
5 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả vay vốn ngân hàng thế giới, vốn đối ứng của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đoàn Kết - Thành Phố Lai Châu – Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm nước sạch và VSMTNT tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hùng Mạnh; + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phục Hưng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành. - Những yêu cầu của nhà tài trợ (Ngân hàng Thế giới): Các doanh nghiệp nhà nước phụ thuộc các cơ quan: Tỉnh Lai Châu, Bộ Nông nghiệp và PTNT, Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu sẽ không được tham gia. Các doanh nghiệp và cá nhân trong danh sách cấm hoặc đình chỉ của địa phương, quốc gia hay Ngân hàng Thế giới sẽ không được tham gia


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và VSMT Nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đoàn Kết - Thành Phố Lai Châu – Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm nước sạch và VSMTNT tỉnh Lai Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2020 của cơ quan Thuế. - Cam kết: “Tự ứng vốn để thi công trước gói thầu nếu trúng thầu mà không phụ thuộc vào nguồn kinh phí từ Chủ đầu tư. Đảm bảo tiến độ để được kiểm đếm đấu nối hoạt động năm 2021 (đến 31/12/2021 phải hoàn thành 100% khối lượng thi công) và kiểm đếm bền vững công trình sau 02 năm kể từ ngày bản giao đưa vào sử dụng. Phải đạt các tiêu chí theo cam kết với nhà tài trợ khi được cơ quan kiểm toán, kiểm đếm của nhà tài trợ xác nhận. Nếu đạt được các tiêu chí đầu ra của chương trình, căn cứ vào nguồn vốn cấp phát Chủ đầu tư xem xét thanh toán cho nhà thầu theo quy định. Ngược lại, Chủ đầu tư có quyền từ chối thanh toán và nhà thầu phải chịu trách nhiệm nếu kết quả kiểm đếm không đạt”. Các tài phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm nước sạch và VSMTNT tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà số 2, khu hợp khối, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu SĐT: 0213.3792.648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1Phá đá, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,38m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,25m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,25m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,348m3
5Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m
6Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,471m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,362m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0375100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0362100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,027tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0594tấn
12Pin lọc D100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03100m
14Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,96100m
17Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,084tấn
B BỂ CẮT ÁP 02 BỂ
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,313m3
2Phá đá, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,035m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,248m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,79m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,58m3
6Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,712m3
7Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,12m3
8Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,548m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,253m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,032100m2
11Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6424100m2
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0495100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0796100m2
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,016100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1314tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,134tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0333tấn
18Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0514tấn
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,28m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,44m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,36m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,44m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
24Pin lọc D80( ống thép đục lỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,06100m
26Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
27Lắp đặt van phao thủy lực đường kính van d=67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
29Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
30Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
31Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2100m
33Pin lọc D65 (ống thép D65 đục lỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005100m
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,06100m
35Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
38Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
39Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
40Khâu nối nhựa D63Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2100m
C BỂ CẮT ÁP 03 BỂ
1Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,4m3
2Phá đá, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,1m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,872m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,19m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,38m3
6Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,568m3
7Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,84m3
8Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,822m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,379m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,048100m2
11Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9636100m2
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,074100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1194100m2
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,024100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1971tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2017tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0499tấn
18Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0772tấn
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,16m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,91m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,04m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,16m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
24Pin lọc D100 (ống thép D100 đục lỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,015100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18100m
26Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van d=89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
28Lắp đặt rắc co tráng kẽm Phi 80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
29Lắp đặt kép tráng kẽm Phi 80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
30Lắp đặt khâu nối nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6100m
D BỂ ĐIỀU TIẾT + TRẠM LỌC
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62,14m3
2Phá đá, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,6m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,788m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,312m3
5Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,248m3
6Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,64m3
7Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,312m3
8Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,196m3
9Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,151m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,054100m2
11Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,356100m2
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,399100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,021100m2
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,018100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,779tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,763tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,425tấn
18Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,016tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V88,08m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47,52m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,44m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V88,08m2
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,11100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02100m
26Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
28Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
29Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
30Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
31Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=15mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
32Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
33Pin lọc D125 (ống thép D125 đục lỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m
36Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m
37Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
38Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
39Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
41Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
42Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
43Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
45Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
46Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
47Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
48Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
49Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V68,656m3
50Phá đá, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,164m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,7m3
52Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,864m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,462m3
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,66m3
56Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,036tấn
59Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,66m3
60Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,06100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,035tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,036tấn
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,773m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V64,208m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58,752m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,878m2
67Quét vôi trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V67,63m2
68Quét vôi ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V64,208m2
69Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,178m3
70Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,089100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,138tấn
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,622m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,684m2
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
76Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,41m3
77Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,499m3
78Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,372m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,235m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,628m2
81Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,806m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,357m3
83Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,021100m2
84Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,032tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028tấn
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
87Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2100m
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,5m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,44m3
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5m
100SX lắp dựng cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cổng
101Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
102Chốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
103Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
104Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,374m3
105Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,496m3
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,022100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,175tấn
108Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,015m3
109Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,058100m2
110Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,25m3
111Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02m3
112Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,129100m2
113Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,031100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028tấn
116Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,049tấn
117Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,002m2
118Bản lề goong M18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
119Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,875m3
120Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,07m3
121Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,412100m2
122Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,103100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,012tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,097tấn
125Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,166tấn
126Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,025tấn
127Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,064m2
E ĐƯỜNG ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,43m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,029m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,245m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,99m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,196100m2
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6100m
7Thép vuông đặc 16x16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,1kg
8Hàn nằm, chiều cao đường hàn 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,47510m
9Thép hình L50x50x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,2kg
10Thép hình 500x50x5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,833kg
11Lỗ khoan thép D12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50lỗ
12Bu lông F12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50bộ
13Công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Cái
14Hộp bảo vệ công tơ + bộ gông M treo hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10sứ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V295m
F CÁP TREO ỐNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,33m3
2Phá đá, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,041m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,558m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,144m3
5Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,5m3
6Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,016m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m2
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,109100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,13tấn
10Cáp treo D18, cáp chủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38m
11Cáp thép D8, dây văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38m
12thép treo ống D8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,49kg
13Má ốp cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,54kg
14Bu lông D12Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V114cái
15ốp cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
16Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,38100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,38100m
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
G HỐ VAN, HỘP ĐỒNG HỒ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,192m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,056m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,664m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,576m3
5Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0559tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,198100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,019100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,016m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,958m3
11Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,028m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,47m3
13Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0462tấn
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,355100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,027100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,07100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,105100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,07100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,015100m
24Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
30Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
31Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
32Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
33Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
34Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
35Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
36Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
37Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
38Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
39Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17cái
40Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
41Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
42Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
43Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
44Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
45Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
46Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
47Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
48Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
49Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
50Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
51Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
52Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
53Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
54Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
55Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
56Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
57Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
58Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
59Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
60Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
61Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
62Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
63Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
66Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
67Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
68Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
69SX hộp tôn bảo vệ đồng hồTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V256cái
70Khóa việt tiệp khóa lắp đồng hồTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V256cái
71Lắp đặt van bướm D15Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V256cái
72Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V256cái
73Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V512cái
74Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D = 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V256cái
75Lắp đặt vòi nhựa gạt tay D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V256cái
76Lắp đặt măng sông HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V512cái
77Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,56100m
78Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,024m3
79Lắp đặt giắc co kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V512cái
80Bộ vận hành kìm kẹpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
H TUYẾN ỐNG
1Quang treo ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,51kg
2Cáp thép D6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82m
3Đai OmegaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42cái
4Bu lông B10-40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84cái
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V841 lỗ khoan
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81 lỗ khoan
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,421m3
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,421m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.932,7m3
10Phá đá, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84,221m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.968,788m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,52100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,12100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN 12.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,98100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,72100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,7100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,06100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN 12.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,36100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN 12.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,52100m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V59,51100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,59100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,13100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,92100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,06100m
26Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V59cái
27Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37cái
28Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35cái
29Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
30Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
31Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
32Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
33Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
34Khâu nối ren trong HDPE D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
35Đầu nối CB nhựa HDPE 75-63Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
36Đầu nối CB nhựa HDPE 63-50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
37Đầu nối CB nhựa HDPE 63-32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
38Đầu nối CB nhựa HDPE 63-25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
39Đầu nối CB nhựa HDPE 63-20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25cái
40Đầu nối CB nhựa HDPE 40-32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
41Đầu nối CB nhựa HDPE 40-25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
42Đầu nối CB nhựa HDPE 32-25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cái
43Đầu nối CB nhựa HDPE 32-20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
44Đầu nối CB nhựa HDPE 25-20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23cái
45Ba chạc CB nhựa HDPE D90-63Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
46Ba chạc nhựa HDPE D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
47Ba chạc CB nhựa HDPE D75-63Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27cái
48Ba chạc CB nhựa HDPE D63-32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
49Ba chạc CB nhựa HDPE D63-25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
50Ba chạc CB nhựa HDPE D63-20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19cái
51Ba chạc CB nhựa HDPE D50-25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
52Ba chạc CB nhựa HDPE D40-25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
53Ba chạc CB nhựa HDPE D40-20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
54Ba chạc CB nhựa HDPE D32-25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
55Ba chạc CB nhựa HDPE D32-20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65cái
56Ba chạc CB nhựa HDPE D25-20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34cái
57Ba chạc nhựa HDPE D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cái
I TRỤ ĐỠ
1Phá đá, chiều dày lớp đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,908m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,572m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,025m3
5Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,25m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,862100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1255tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3327tấn
9Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1100m
10Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,183tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2234E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt. Chỉ xét hợp đồng thi công tại điều kiện hiện trường tương tự gói thầu là: Miền núi. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.854.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.709.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng.55
2 Cán bộ quản lý (Quản lý chất lượng, khối lượng và tiến độ thi công) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi;- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 01 cán bộ đảm nhận vị trí này.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã từng là Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thời gian làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có tài liệu chứng minh rõ ràng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất 1 cán bộ đảm nhận vị trí này phù hợp phần công việc mình đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình1
2 Máy trộn bê tông >= 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình1
3 Đầm bàn >= 1Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình1
4 Máy đầm dùi >=1,5 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình1
5 Máy hàn >= 2,3 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình1
6 Máy hàn ống HDPE (có thể hàn ống HDPE D110) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->