Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, chi từ nguồn đấu giá đất, SDĐ, chi thường xuyên ngân sách thành phố năm 2021 - 2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:25:00 đến ngày 2021-10-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,819,588,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.973.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên xây dựng hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm liên tục |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành nông nghiệp hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công trồng chăm sóc cây tối thiểu 03 năm liên tục |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Trồng cây xanh, cây cảnh trên địa bàn thành phố năm 2021 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, chi từ nguồn đấu giá đất, SDĐ, chi thường xuyên ngân sách thành phố năm 2021 - 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ. Địa chỉ: Số 2, đường Trần Văn Thọ, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên, SĐT: 02153.811.506
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: SN 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT:0949.557.925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. -Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRANG TRÍ HOA | |||
| 1 | Trồng cây hoa trong các chậu lục giác phục vụ công tác trang trí (15+14+190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | chậu |
| 2 | Cây Hoa giấy cao 80-100cm đường kính tán 80-100cm: 190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cây |
| 3 | Cây hoa giấy cao 50-55cm, đhk tán 45 -50cm (5 cây/chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cây |
| 4 | Cây Vạn tuế cao 100cm đường kính tán 160cm: 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 5 | Trồng cây hoa trong các chậu tròn đẹp phục vụ công tác trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chậu |
| 6 | Cây Mai vạn phúc cao 50-60cn đường kính tán 90/100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 7 | Cây ngũ da bì cao 180-220 đường kính tán 90-120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 8 | Trồng cây hoa trong chậu tròn đẹp phục vụ công tác trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | chậu |
| 9 | Cây Hoa giấy cao 80-100cm đường kính tán 80-100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 10 | Trồng cây hoa trong chậu tròn đẹp phục vụ công tác trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chậu |
| 11 | Cây xanh dáng long cao 180-210cm tán rộng 220-250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 12 | Trồng cây hoa trong chậu tròn đẹp phục vụ công tác trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chậu |
| 13 | Cây xanh dáng làng cao 200-220cm tán rộng 150-180cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 14 | Trồng cây hoa trong các ang đẹp phục vụ công tác trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chậu |
| 15 | Cây xanh dáng làng cao 200-250cm, tán 190-200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,511 | m3 |
| 17 | Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,3x0,3x0,3mCây hoa giấy ĐK tán 60 -70cm, cao 55-60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cây |
| 18 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | 100 chậu/lần |
| 19 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,85 | 100 cây/lần |
| B | CHĂM SÓC CHẬU HOA | |||
| 1 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,2 | 100chậu/lần |
| 2 | Thay đất, phân chậu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5256 | 100chậu/lần |
| 3 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 100chậu/năm |
| 4 | Cây hoa giấy cao 50-55cm, đhk tán 45 -50cm (5 cây/chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100 chậu trồng dặm |
| 5 | Cây Hoa giấy cao 80-100cm ĐK tán 80-100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100 chậu trồng dặm |
| 6 | Cây Hoa Mai vạn phúc cao 50-60cm ĐK tán 70-80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100 chậu trồng dặm |
| 7 | Cây Hoa Mai vạn phúc cao 50-60cn ĐK tán 90-100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 chậu trồng dặm |
| 8 | Cây Hoa Nhài nhật cao 50-60cm ĐK tán 70-80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 chậu trồng dặm |
| 9 | Cây Mẫu đơn cao 80-100cm ĐK tán 110cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 chậu trồng dặm |
| 10 | Cây Ngũ da bì cao 180-220 ĐK tán 90-120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 chậu trồng dặm |
| 11 | Cây Vạn tuế cao 100cm ĐK tán 160cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100 chậu trồng dặm |
| 12 | Cây Xanh dáng long cao 180-210cm tán rộng 220-250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 chậu trồng dặm |
| 13 | Cây Xanh dáng long cao 200cm đường kính tán 220-240cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 chậu trồng dặm |
| 14 | Cây xanh dáng làng H200-220cm, ĐK 150-180cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 chậu trồng dặm |
| 15 | Cây Xanh dáng long cao 180-210cm tán rộng 220-250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 chậu trồng dặm |
| 16 | Chậu lục giác: Cao 54cm, ĐK chậu 100cm: 219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | 100 chậu/lần |
| 17 | Chậu hoa ĐK 1,0m; H 0,5 -0,6m: 13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100 chậu/lần |
| 18 | Chậu tròn ĐK 1,10m; H 0,7m: 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100 chậu/lần |
| 19 | Chậu tròn cao 70cm, ĐK 1.7m; 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 chậu/lần |
| 20 | Chậu tròn cao 60cm, ĐK 1.2m; 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 chậu/lần |
| 21 | Chậu tròn cao H 50cm, ĐK 1,3m; : 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 chậu/lần |
| 22 | Chậu ang chữ nhật: 170x270cm: 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 chậu/lần |
| 23 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100 cây/năm |
| 24 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | 100cây |
| 25 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2 | 100 cây/lần |
| C | TRỒNG, CHĂM SÓC CÂY BAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cây/năm |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m3 |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683 | 1 cây/năm |
| 8 | Phun thuốc trừ sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683 | cây |
| 9 | Tiêm thuốc kích thích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683 | 100m2/ lần |
| 10 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.973.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên xây dựng hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm liên tục | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành nông nghiệp hoặc tương đương- Có kinh nghiệm thi công trồng chăm sóc cây tối thiểu 03 năm liên tục | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=2,5T | 1 |
| 2 | Xe bồn | >=5m3 | 1 |
| 3 | Xe tải gắn cẩu | >=5m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi