Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:24:00 đến ngày 2021-10-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,069,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.149.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.149.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm rùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cần tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ôtô tự đổ tải trọng 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trường lớp trên địa bàn các xã Cốc San, Thống Nhất, Cam Đường và phường Cốc Lếu - thành phố Lào Cai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất + Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai.Địa chỉ:591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CỐC SAN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 115,305 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 35,017 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 150,322 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 35,545 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,751 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,751 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,545 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 16,56 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | m |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,278 | m2 |
| 14 | Cắt và lắp kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5,21 | m2 |
| 15 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 72,768 | md |
| 16 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,501 | kg |
| 17 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 512 | cái |
| 18 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Chốt, móc cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,92 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,259 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,16 | m2 |
| 25 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,522 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam cửa, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,952 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,368 | m2 |
| 28 | Nhân công tháo dỡ dây, thiết bị điện cũ toàn khu nhà lớp học 10 phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 29 | Lắp đặt đèn bán cầu sát trần Compact 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 30 | Đèn chống cận FS-40/36x2 + máng đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 31 | Đèn tuýp Led bán nguyệt dài 1,2m, bóng đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đế mặt công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | hộp |
| 37 | Tủ điện kim loại 150x300x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 38 | Tủ điện kim loại 150x200x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.220 | m |
| 47 | Máng ghen nhựa 60x22 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 48 | Máng ghen nhựa 28x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 49 | Máng ghen nhựa 18x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 50 | Hộp phân dây + cầu đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 53 | Nhân công vệ sinh, bảo dưỡng, thay tụ khởi động, thay ổ bi, hộp số mới toàn bộ quạt còn lại | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 54 | Phá lớp mài Granito bậc tam cấp cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,346 | m2 |
| 55 | Trát bậc tam cấp - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PC30 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,346 | m2 |
| 56 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 35,346 | m2 |
| 57 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,04 | m |
| 58 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 65,264 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm 2 lớp ( 1lớp 1,5kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 65,264 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,264 | m2 |
| 61 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,453 | 100m |
| 62 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 63 | Tháo dỡ phễu thu cũ x 60% NC | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác inox D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 65 | Nhân công tháo dỡ ống cũ x 60% | Theo hồ sơ thiết kế | 0,453 | 100m |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | 100m2 |
| 67 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cấu kiện |
| 68 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,371 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 71 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4 km | Theo hồ sơ thiết kế | 3,189 | m3 |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC CỐC SAN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 354,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 165,211 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 23,714 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,379 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế | 9,485 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT M100, | Theo hồ sơ thiết kế | 18,971 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 354,92 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km | Theo hồ sơ thiết kế | 34,362 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ lan can bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,042 | m2 |
| 10 | Trát bù chân trụ vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,594 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,594 | m2 |
| 12 | Đào móng bậc đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát lót móng bậc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | m3 |
| 14 | Xây móng bậc bằng gạch 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,238 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,558 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,558 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,591 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4 km | Theo hồ sơ thiết kế | 34,362 | m3 |
| C | TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 53,885 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, tầng 1+2 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,562 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,662 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, tầng 1+2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,857 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,457 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, tầng 1+2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,059 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, vữa XM M75, tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,289 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 741,575 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 13,911 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, tầng 1+2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,595 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,316 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 264,312 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1+2 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,134 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,141 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1+2 | Theo hồ sơ thiết kế | 568,686 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 358,722 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 3,544 | 100m2 |
| 18 | Lát sàn gỗ công nghiệp GALAMAX (Chống ẩm, bề mặt ít sần, quy cách 810x133x12mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 229,539 | m2 |
| 19 | Nẹp sàn gỗ GALAMAX (chiều dài cây nẹp 2700x30mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 99,16 | md |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,476 | 10m |
| 21 | Lát sàn gỗ công nghiệp GALAMAX (Chống ẩm, bề mặt ít sần, quy cách 810x133x12mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,321 | m2 |
| 22 | Nẹp sàn gỗ GALAMAX (chiều dài cây nẹp 2700x30mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,09 | md |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,856 | 10m |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ vòi sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Bộ chậu rửa Inax 1 vòi L280V (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ tấm nhựa cũ hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,082 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,778 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 37 | Lợp mái bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4 km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,017 | m3 |
| 39 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 40 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 41 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | tấn |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 72,161 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang vữa XM M75, tầng 1+2 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,146 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, vữa XM M75, tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,09 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài vữa XM M75, tầng 1+2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,037 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài vữa XM M75, tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, vữa XM M75 tầng 1+2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,955 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, vữa XM M75, tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,774 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 800,695 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 21,714 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 1+2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,126 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,588 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 347,427 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1+2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,737 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,206 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1+2 | Theo hồ sơ thiết kế | 773,069 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 558,141 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,569 | 100m2 |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 60 | Xây tường khu vệ sinh bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 61 | Ốp tường vệ sinh, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế | 1,598 | m2 |
| 62 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 63 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Tê nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,596 | m2 |
| 67 | Hệ trần nhôm Austrong Clip-in, KT 600x600mm (gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,596 | m2 |
| 68 | Lắp dựng trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,596 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,299 | m2 |
| 70 | Trát tường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,299 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 8,299 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,597 | m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt van phao xí bệt + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 77 | Kép thép D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 79 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chuyến |
| 83 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 6,06 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,606 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,606 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,06 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,198 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,198 | 1m2 |
| 89 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt xí bệt tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,596 | m2 |
| 92 | Hệ trần nhôm Austrong Clip-in, KT 600x600mm (gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,596 | m2 |
| 93 | Lắp dựng trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,596 | m2 |
| 94 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 95 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 96 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,598 | m2 |
| 97 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 98 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 99 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 100 | Tê nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 101 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 19,681 | m2 |
| 102 | Hệ trần nhôm Austrong Clip-in, KT 600x600mm (gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,681 | m2 |
| 103 | Lắp dựng trần | Theo hồ sơ thiết kế | 19,681 | m2 |
| 104 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,859 | m2 |
| 105 | Trát tường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,859 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,859 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,717 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt van phao xí bệt + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 111 | Kép thép D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 112 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 114 | Ốp tường, trụ, cột, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế | 1,598 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,596 | m2 |
| 116 | Hệ trần nhôm Austrong Clip-in, KT 600x600mm (gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,596 | m2 |
| 117 | Lắp dựng trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,596 | m2 |
| 118 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,859 | m2 |
| 119 | Trát tường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,859 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,859 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,717 | m2 |
| 122 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 123 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 124 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,598 | m2 |
| 125 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 126 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 127 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 128 | Tê nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,596 | m2 |
| 130 | Hệ trần nhôm Austrong Clip-in, KT 600x600mm (gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,596 | m2 |
| 131 | Lắp dựng trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,596 | m2 |
| 132 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,859 | m2 |
| 133 | Trát tường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,859 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,859 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,717 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt van phao xí bệt + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 139 | Kép thép D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 140 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 143 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 19,873 | m2 |
| 144 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 39,746 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,873 | m2 |
| 146 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,396 | m2 |
| 147 | Lắp dựng vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,396 | 1m2 |
| 148 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 19,873 | m2 |
| 149 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 39,746 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,873 | m2 |
| 151 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,396 | m2 |
| 152 | Lắp dựng vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,396 | 1m2 |
| 153 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 19,873 | m2 |
| 154 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 39,746 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,873 | m2 |
| 156 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,396 | m2 |
| 157 | Lắp dựng vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,396 | 1m2 |
| 158 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 159 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 160 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 161 | Tê nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 162 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,596 | m2 |
| 163 | Hệ trần nhôm Austrong Clip-in, KT 600x600mm (gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,596 | m2 |
| 164 | Lắp dựng trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,596 | m2 |
| 165 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt xí bệt mầm non | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 169 | Lắp đặt van phao xí bệt + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 171 | Kép thép D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 172 | Tháo dỡ bệ xi để lát nền phòng 5+6 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 173 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 174 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 175 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 19,873 | m2 |
| 176 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 39,746 | m2 |
| 177 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,873 | m2 |
| 178 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,396 | m2 |
| 179 | Lắp dựng vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,396 | 1m2 |
| 180 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,596 | m2 |
| 181 | Hệ trần nhôm Austrong Clip-in, KT 600x600mm (gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,596 | m2 |
| 182 | Lắp dựng trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12,596 | m2 |
| 183 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,859 | m2 |
| 184 | Trát tường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,859 | m2 |
| 185 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,859 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,717 | m2 |
| 187 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 19,873 | m2 |
| 188 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 39,746 | m2 |
| 189 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,873 | m2 |
| 190 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,396 | m2 |
| 191 | Lắp dựng vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,396 | 1m2 |
| 192 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,795 | m3 |
| 193 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt xí bệt mầm non | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 196 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 197 | Lắp đặt van phao xí bệt + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 199 | Kép thép D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 200 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 201 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 202 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 203 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 19,873 | m2 |
| 204 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 39,746 | m2 |
| 205 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,873 | m2 |
| 206 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,396 | m2 |
| 207 | Lắp dựng vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,396 | 1m2 |
| 208 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,795 | m3 |
| 209 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 19,873 | m2 |
| 210 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 39,746 | m2 |
| 211 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,873 | m2 |
| 212 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,396 | m2 |
| 213 | Lắp dựng vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,396 | 1m2 |
| 214 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,795 | m3 |
| 215 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 216 | Lắp đặt van phao xí bệt + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 218 | Kép thép D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 219 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 220 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1.15 |
| 221 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 222 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 19,873 | m2 |
| 223 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 39,746 | m2 |
| 224 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,873 | m2 |
| 225 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,396 | m2 |
| 226 | Lắp dựng vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,396 | 1m2 |
| 227 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,795 | m3 |
| 228 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4 km | Theo hồ sơ thiết kế | 10,942 | m3 |
| 229 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,121 | m3 |
| 230 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,188 | 10m2 |
| 231 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 232 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,996 | tấn |
| 233 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 50,358 | m2 |
| 234 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,42 | m2 |
| 235 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 2+3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,478 | m2 |
| 236 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,17 | m2 |
| 237 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 2+3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,249 | m2 |
| 238 | Trát tường, vữa XM M75 tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,385 | m2 |
| 239 | Trát tường, vữa XM M75 tầng 2+3 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,656 | m2 |
| 240 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 606,537 | m2 |
| 241 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 13,21 | m2 |
| 242 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 1+2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,595 | m2 |
| 243 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,614 | m2 |
| 244 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 211,356 | m2 |
| 245 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1+2 | Theo hồ sơ thiết kế | 123,392 | m2 |
| 246 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,978 | m2 |
| 247 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1+2 | Theo hồ sơ thiết kế | 523,809 | m2 |
| 248 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 350,187 | m2 |
| 249 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 3,544 | 100m2 |
| 250 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4 km | Theo hồ sơ thiết kế | 7,752 | m3 |
| 251 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 117,05 | m2 |
| 252 | Hệ trần nổi thạch cao chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 117,05 | m2 |
| 253 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 254 | Cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 255 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 256 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 257 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 258 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 259 | Lắp đặt hộp đèn led pha chiếu sáng PRADAGON 80W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 260 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,447 | m3 |
| 261 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 262 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 263 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | m3 |
| 264 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 265 | Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 266 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | m3 |
| 267 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | m2 |
| 268 | Tháo dỡ lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4,88 | m |
| 269 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 2,134 | m3 |
| 270 | Quét nước xi măng phần phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,212 | m2 |
| 271 | Quét Sika chống thấm phần phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,424 | m2 |
| 272 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,388 | m2 |
| 273 | Ốp tường, trụ, cột gạch men kính 200x250, tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,824 | m2 |
| 274 | Gia công lan can Inox tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 275 | Gia công lan can Inox hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 276 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 5,192 | m2 |
| 277 | Quả cầu còn Inox D60 đỉnh trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | quả |
| 278 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4 km | Theo hồ sơ thiết kế | 2,161 | m3 |
| 279 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | m3 |
| 280 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 281 | Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 282 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | m3 |
| 283 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | m2 |
| D | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 128,28 | m |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,206 | tấn |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 136,929 | m2 |
| 7 | Cắt và lắp kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 23,865 | m2 |
| 8 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 339,552 | md |
| 9 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,67 | kg |
| 10 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.432 | cái |
| 11 | Bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | cái |
| 12 | Chốt, móc cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Khóa cửa Việt Tiệp + then cài | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 52,32 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,034 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 20,64 | m2 |
| 18 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,468 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,008 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 129,272 | m2 |
| E | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN BÁ NGỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 41,217 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 39,909 | m3 |
| 3 | Đào xúc, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 77,269 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4 km | Theo hồ sơ thiết kế | 158,389 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,339 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng | Theo hồ sơ thiết kế | 33,483 | m3 |
| 7 | Lót Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 13,784 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,574 | m3 |
| 9 | Lát gạch Tezzaro 400x400x50mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.378,35 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các CKBT ,trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | cái |
| 11 | Đào bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 3,485 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,894 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | cái |
| F | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CAM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ dây, thiết bị điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn bán cầu sát trần Compact 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 4 | Đèn chống cận FS-40/36x2 + máng đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc + ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | hộp |
| 12 | Tủ điện kim loại 150x300x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 13 | Tủ điện kim loại 150x200x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 21 | Máng ghen nhựa 60x22 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 22 | Máng ghen nhựa 28x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 23 | Máng ghen nhựa 18x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 24 | Hộp phân dây + cầu đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 25 | Nhân công vệ sinh, bảo dưỡng, thay tụ khởi động, thay ổ bi, hộp số mới toàn bộ quạt còn lại | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 27 | Nhân công tháo dỡ ống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,462 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,462 | 100m |
| 29 | Cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 30 | Tháo dỡ phễu thu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác inox D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m2 |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC CAM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1.053 | m2 |
| 2 | Đào xúc, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 157,95 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4 km | Theo hồ sơ thiết kế | 210,648 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,106 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,527 | m3 |
| 6 | Lót nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10,53 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,3 | m3 |
| 8 | Lát gạch Tezzaro 400x400x50mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.053 | m2 |
| H | TRƯỜNG TIỂU HỌC THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,77 | 1m2 |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,413 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,37 | 1m2 |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,481 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn dày 0,4 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,179 | 100m2 |
| 16 | Đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế | 4,713 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m3 |
| 18 | Lót Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,943 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,426 | m3 |
| I | TRƯỜNG MẦM NON CAM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 160,848 | m2 |
| 2 | Ốp tường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 160,848 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 78,003 | m2 |
| 4 | Ốp gạch men kính 300x450mm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,003 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 48,672 | m2 |
| 6 | Trát tường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,672 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 48,672 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt mầm non | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Kép thép D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 62,496 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính 500x900mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,496 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4 km | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.149.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.149.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm… | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm … | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 3 | Máy đầm rùi 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cần tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
| 9 | Ôtô tự đổ tải trọng 7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 10 | Máy trộn 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 2 |
| 11 | Máy xúc đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi