Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962437-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210916928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất + Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 14:24:00 đến ngày 2021-10-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,069,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.149.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.149.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm rùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cần tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ôtô tự đổ tải trọng 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trường lớp trên địa bàn các xã Cốc San, Thống Nhất, Cam Đường và phường Cốc Lếu - thành phố Lào Cai
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất + Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai , địa chỉ: SN 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Tây Bắc Á. + Đơn vị thẩm tra: Trung tâm Giám định chất lượng xây dung tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Ngọc Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai , địa chỉ: SN 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai.Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai.Địa chỉ:591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CỐC SAN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế115,305m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế35,017m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế150,322m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch Theo hồ sơ thiết kế35,545m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,751m3
6Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M100 Theo hồ sơ thiết kế1,751m3
7Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế35,545m2
8Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế16,56m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế22,8m
10Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế0,258tấn
11Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế0,027tấn
12Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình Theo hồ sơ thiết kế0,066tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế28,278m2
14Cắt và lắp kính trắng dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế5,21m2
15Gioăng cao su đệm kính Theo hồ sơ thiết kế72,768md
16Nẹp nhôm U15x10x0.8mm Theo hồ sơ thiết kế5,501kg
17Vít bắt nẹp nhôm Theo hồ sơ thiết kế512cái
18Bản lề cửa Theo hồ sơ thiết kế20cái
19Chốt, móc cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế2cái
20Khóa cửa Việt Tiệp + then cài Theo hồ sơ thiết kế2bộ
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế10,92m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc Theo hồ sơ thiết kế0,077tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế3,259m2
24Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế5,16m2
25Xây chèn khuôn cửa bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế0,522m3
26Trát trụ, cột, lam cửa, Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế9,952m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế27,368m2
28Nhân công tháo dỡ dây, thiết bị điện cũ toàn khu nhà lớp học 10 phòng Theo hồ sơ thiết kế5công
29Lắp đặt đèn bán cầu sát trần Compact 20W Theo hồ sơ thiết kế20bộ
30Đèn chống cận FS-40/36x2 + máng đèn Theo hồ sơ thiết kế60bộ
31Đèn tuýp Led bán nguyệt dài 1,2m, bóng đơn Theo hồ sơ thiết kế4bộ
32Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế18cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế32cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế24cái
36Lắp đặt hộp đế mặt công tắc, ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế78hộp
37Tủ điện kim loại 150x300x400 Theo hồ sơ thiết kế1hộp
38Tủ điện kim loại 150x200x300 Theo hồ sơ thiết kế1hộp
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A Theo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A Theo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A Theo hồ sơ thiết kế12cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế100m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế115m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế30m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế400m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế1.220m
47Máng ghen nhựa 60x22 Theo hồ sơ thiết kế100m
48Máng ghen nhựa 28x10 Theo hồ sơ thiết kế310m
49Máng ghen nhựa 18x10 Theo hồ sơ thiết kế250m
50Hộp phân dây + cầu đấu nối Theo hồ sơ thiết kế12hộp
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A Theo hồ sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế15m
53Nhân công vệ sinh, bảo dưỡng, thay tụ khởi động, thay ổ bi, hộp số mới toàn bộ quạt còn lại Theo hồ sơ thiết kế32cái
54Phá lớp mài Granito bậc tam cấp cũ Theo hồ sơ thiết kế35,346m2
55Trát bậc tam cấp - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PC30 Theo hồ sơ thiết kế35,346m2
56Láng granitô bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế35,346m2
57Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế104,04m
58Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế65,264m2
59Quét dung dịch Sikatop Seal 107 chống thấm 2 lớp ( 1lớp 1,5kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế65,264m2
60Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế65,264m2
61Ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế0,453100m
62Cút nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế15cái
63Tháo dỡ phễu thu cũ x 60% NC Theo hồ sơ thiết kế5cái
64Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác inox D110 Theo hồ sơ thiết kế5cái
65Nhân công tháo dỡ ống cũ x 60% Theo hồ sơ thiết kế0,453100m
66Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo hồ sơ thiết kế0,495100m2
67Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế17cấu kiện
68Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế0,371m3
69Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế0,027100m2
70Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế0,038tấn
71Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế17cái
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4 km Theo hồ sơ thiết kế3,189m3
B TRƯỜNG TIỂU HỌC CỐC SAN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế354,92m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế165,211m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế23,714m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế0,379100m3
5Đắp nền Theo hồ sơ thiết kế9,485m3
6Bê tông lót nền đá 4x6, vữa BT M100, Theo hồ sơ thiết kế18,971m3
7Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế354,92m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km Theo hồ sơ thiết kế34,362m3
9Tháo dỡ lan can bằng sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế3,042m2
10Trát bù chân trụ vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế0,594m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế0,594m2
12Đào móng bậc đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế0,551m3
13Đắp cát lót móng bậc Theo hồ sơ thiết kế0,229m3
14Xây móng bậc bằng gạch 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế2,238m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 Theo hồ sơ thiết kế3,558m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế3,558m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế6,591m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4 km Theo hồ sơ thiết kế34,362m3
C TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế53,885m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, tầng 1+2 Theo hồ sơ thiết kế23,562m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế4,662m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, tầng 1+2 Theo hồ sơ thiết kế5,857m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế1,457m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, tầng 1+2 Theo hồ sơ thiết kế12,059m2
7Trát tường trong, vữa XM M75, tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế6,289m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế741,575m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế13,911m2
10Trát trần, vữa XM M75, tầng 1+2 Theo hồ sơ thiết kế4,595m2
11Trát trần, vữa XM M75, tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế9,316m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế264,312m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1+2 Theo hồ sơ thiết kế117,134m2
14Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế29,141m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1+2 Theo hồ sơ thiết kế568,686m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế358,722m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo hồ sơ thiết kế3,544100m2
18Lát sàn gỗ công nghiệp GALAMAX (Chống ẩm, bề mặt ít sần, quy cách 810x133x12mm) Theo hồ sơ thiết kế229,539m2
19Nẹp sàn gỗ GALAMAX (chiều dài cây nẹp 2700x30mm) Theo hồ sơ thiết kế99,16md
20Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo hồ sơ thiết kế9,47610m
21Lát sàn gỗ công nghiệp GALAMAX (Chống ẩm, bề mặt ít sần, quy cách 810x133x12mm) Theo hồ sơ thiết kế31,321m2
22Nẹp sàn gỗ GALAMAX (chiều dài cây nẹp 2700x30mm) Theo hồ sơ thiết kế19,09md
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo hồ sơ thiết kế0,85610m
24Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế1bộ
25Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế1bộ
26Tháo dỡ vòi sen Theo hồ sơ thiết kế1bộ
27Lắp đặt Bộ chậu rửa Inax 1 vòi L280V (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) Theo hồ sơ thiết kế1bộ
28Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế1bộ
29Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế1bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế1cái
31Cút nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế1cái
32Tháo dỡ tấm nhựa cũ hỏng Theo hồ sơ thiết kế12,082m2
33Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế0,082tấn
34Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế0,103tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế6,778m2
36Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế0,103tấn
37Lợp mái bằng tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế0,121100m2
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4 km Theo hồ sơ thiết kế1,017m3
39Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế0,44m3
40Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế0,159tấn
41Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế0,13tấn
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế72,161m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang vữa XM M75, tầng 1+2 Theo hồ sơ thiết kế31,146m2
44Trát trụ, cột, vữa XM M75, tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế13,09m2
45Trát tường ngoài vữa XM M75, tầng 1+2 Theo hồ sơ thiết kế3,037m2
46Trát tường ngoài vữa XM M75, tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế2,16m2
47Trát tường trong, vữa XM M75 tầng 1+2 Theo hồ sơ thiết kế14,955m2
48Trát tường trong, vữa XM M75, tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế7,774m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế800,695m2
50Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế21,714m2
51Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 1+2 Theo hồ sơ thiết kế8,126m2
52Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế13,588m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế347,427m2
54Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1+2 Theo hồ sơ thiết kế60,737m2
55Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế43,206m2
56Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1+2 Theo hồ sơ thiết kế773,069m2
57Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế558,141m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế5,569100m2
59Phá dỡ tường xây gạch nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế0,224m3
60Xây tường khu vệ sinh bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế0,224m3
61Ốp tường vệ sinh, vữa XM M75, Theo hồ sơ thiết kế1,598m2
62Ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
63Cút nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế8cái
64Chếch nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế8cái
65Tê nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế8cái
66Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế12,596m2
67Hệ trần nhôm Austrong Clip-in, KT 600x600mm (gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế12,596m2
68Lắp dựng trần Theo hồ sơ thiết kế12,596m2
69Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế8,299m2
70Trát tường, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế8,299m2
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế8,299m2
72Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế16,597m2
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế1bộ
74Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo hồ sơ thiết kế8bộ
75Lắp đặt van phao xí bệt + dây cấp Theo hồ sơ thiết kế8cái
76Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ thiết kế8cái
77Kép thép D20 Theo hồ sơ thiết kế8cái
78Ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
79Cút nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế4cái
80Chếch nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế4cái
81Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế1cái
82Hút bể phốt Theo hồ sơ thiết kế1chuyến
83Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch Theo hồ sơ thiết kế6,06m2
84Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế0,606m3
85Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế0,606m3
86Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế6,06m2
87Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế2,198m2
88Lắp dựng vách ngăn Theo hồ sơ thiết kế2,1981m2
89Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế2bộ
90Lắp đặt xí bệt tận dụng Theo hồ sơ thiết kế2bộ
91Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế12,596m2
92Hệ trần nhôm Austrong Clip-in, KT 600x600mm (gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế12,596m2
93Lắp dựng trần Theo hồ sơ thiết kế12,596m2
94Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế0,224m3
95Xây tường bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế0,224m3
96Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế1,598m2
97Ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế0,45100m
98Cút nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế10cái
99Chếch nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế10cái
100Tê nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế10cái
101Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế19,681m2
102Hệ trần nhôm Austrong Clip-in, KT 600x600mm (gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế19,681m2
103Lắp dựng trần Theo hồ sơ thiết kế19,681m2
104Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế2,859m2
105Trát tường, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế2,859m2
106Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế2,859m2
107Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế5,717m2
108Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo hồ sơ thiết kế8bộ
109Lắp đặt van phao xí bệt + dây cấp Theo hồ sơ thiết kế8cái
110Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ thiết kế8cái
111Kép thép D20 Theo hồ sơ thiết kế8cái
112Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế0,224m3
113Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế0,224m3
114Ốp tường, trụ, cột, vữa XM M75, XM Theo hồ sơ thiết kế1,598m2
115Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế12,596m2
116Hệ trần nhôm Austrong Clip-in, KT 600x600mm (gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế12,596m2
117Lắp dựng trần Theo hồ sơ thiết kế12,596m2
118Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế2,859m2
119Trát tường, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế2,859m2
120Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế2,859m2
121Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế5,717m2
122Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế0,224m3
123Xây tường bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế0,224m3
124Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế1,598m2
125Ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
126Cút nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế6cái
127Chếch nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế6cái
128Tê nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế6cái
129Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế12,596m2
130Hệ trần nhôm Austrong Clip-in, KT 600x600mm (gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế12,596m2
131Lắp dựng trần Theo hồ sơ thiết kế12,596m2
132Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế2,859m2
133Trát tường, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế2,859m2
134Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế2,859m2
135Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế5,717m2
136Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo hồ sơ thiết kế8bộ
137Lắp đặt van phao xí bệt + dây cấp Theo hồ sơ thiết kế8cái
138Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ thiết kế8cái
139Kép thép D20 Theo hồ sơ thiết kế8cái
140Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế8bộ
141Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế8bộ
142Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế8cái
143Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế19,873m2
144Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế39,746m2
145Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế19,873m2
146Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế4,396m2
147Lắp dựng vách ngăn Theo hồ sơ thiết kế4,3961m2
148Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế19,873m2
149Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế39,746m2
150Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế19,873m2
151Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế4,396m2
152Lắp dựng vách ngăn Theo hồ sơ thiết kế4,3961m2
153Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế19,873m2
154Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế39,746m2
155Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế19,873m2
156Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế4,396m2
157Lắp dựng vách ngăn Theo hồ sơ thiết kế4,3961m2
158Ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
159Cút nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế8cái
160Chếch nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế8cái
161Tê nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế8cái
162Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế12,596m2
163Hệ trần nhôm Austrong Clip-in, KT 600x600mm (gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế12,596m2
164Lắp dựng trần Theo hồ sơ thiết kế12,596m2
165Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế1bộ
166Lắp đặt xí bệt mầm non Theo hồ sơ thiết kế1bộ
167Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế1cái
168Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo hồ sơ thiết kế7bộ
169Lắp đặt van phao xí bệt + dây cấp Theo hồ sơ thiết kế7cái
170Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ thiết kế7cái
171Kép thép D20 Theo hồ sơ thiết kế7cái
172Tháo dỡ bệ xi để lát nền phòng 5+6 Theo hồ sơ thiết kế7bộ
173Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế7bộ
174Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế8cái
175Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế19,873m2
176Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế39,746m2
177Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế19,873m2
178Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế4,396m2
179Lắp dựng vách ngăn Theo hồ sơ thiết kế4,3961m2
180Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế12,596m2
181Hệ trần nhôm Austrong Clip-in, KT 600x600mm (gồm khung xương và phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế12,596m2
182Lắp dựng trần Theo hồ sơ thiết kế12,596m2
183Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế2,859m2
184Trát tường, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế2,859m2
185Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế2,859m2
186Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế5,717m2
187Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế19,873m2
188Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế39,746m2
189Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế19,873m2
190Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế4,396m2
191Lắp dựng vách ngăn Theo hồ sơ thiết kế4,3961m2
192Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao Theo hồ sơ thiết kế0,795m3
193Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế1bộ
194Lắp đặt xí bệt mầm non Theo hồ sơ thiết kế1bộ
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế1cái
196Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo hồ sơ thiết kế7bộ
197Lắp đặt van phao xí bệt + dây cấp Theo hồ sơ thiết kế7cái
198Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ thiết kế7cái
199Kép thép D20 Theo hồ sơ thiết kế7cái
200Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế7bộ
201Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế7bộ
202Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế8cái
203Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế19,873m2
204Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế39,746m2
205Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế19,873m2
206Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế4,396m2
207Lắp dựng vách ngăn Theo hồ sơ thiết kế4,3961m2
208Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao Theo hồ sơ thiết kế0,795m3
209Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế19,873m2
210Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế39,746m2
211Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế19,873m2
212Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế4,396m2
213Lắp dựng vách ngăn Theo hồ sơ thiết kế4,3961m2
214Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao Theo hồ sơ thiết kế0,795m3
215Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo hồ sơ thiết kế8bộ
216Lắp đặt van phao xí bệt + dây cấp Theo hồ sơ thiết kế8cái
217Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ thiết kế8cái
218Kép thép D20 Theo hồ sơ thiết kế8cái
219Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế8bộ
220Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế81.15
221Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế8cái
222Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế19,873m2
223Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế39,746m2
224Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế19,873m2
225Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế4,396m2
226Lắp dựng vách ngăn Theo hồ sơ thiết kế4,3961m2
227Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao Theo hồ sơ thiết kế0,795m3
228Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4 km Theo hồ sơ thiết kế10,942m3
229Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế3,121m3
230Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế8,18810m2
231Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế0,246tấn
232Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế0,996tấn
233Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế50,358m2
234Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế18,42m2
235Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 2+3 Theo hồ sơ thiết kế6,478m2
236Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế6,17m2
237Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 2+3 Theo hồ sơ thiết kế1,249m2
238Trát tường, vữa XM M75 tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế12,385m2
239Trát tường, vữa XM M75 tầng 2+3 Theo hồ sơ thiết kế5,656m2
240Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế606,537m2
241Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế13,21m2
242Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 1+2 Theo hồ sơ thiết kế4,595m2
243Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế8,614m2
244Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế211,356m2
245Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1+2 Theo hồ sơ thiết kế123,392m2
246Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế24,978m2
247Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1+2 Theo hồ sơ thiết kế523,809m2
248Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 3 Theo hồ sơ thiết kế350,187m2
249Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo hồ sơ thiết kế3,544100m2
250Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4 km Theo hồ sơ thiết kế7,752m3
251Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế117,05m2
252Hệ trần nổi thạch cao chịu nước Theo hồ sơ thiết kế117,05m2
253Ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế0,22100m
254Cút nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế8cái
255Chếch nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế8cái
256Ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
257Cút nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế6cái
258Chếch nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế6cái
259Lắp đặt hộp đèn led pha chiếu sáng PRADAGON 80W Theo hồ sơ thiết kế2bộ
260Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế0,447m3
261Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế0,153tấn
262Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế0,131tấn
263Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế0,027m3
264Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế1,584m3
265Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế26,4m2
266Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế0,086m3
267Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế0,78m2
268Tháo dỡ lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế4,88m
269Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế2,134m3
270Quét nước xi măng phần phá dỡ Theo hồ sơ thiết kế13,212m2
271Quét Sika chống thấm phần phá dỡ Theo hồ sơ thiết kế26,424m2
272Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế8,388m2
273Ốp tường, trụ, cột gạch men kính 200x250, tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế4,824m2
274Gia công lan can Inox tròn Theo hồ sơ thiết kế0,007tấn
275Gia công lan can Inox hộp Theo hồ sơ thiết kế0,065tấn
276Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế5,192m2
277Quả cầu còn Inox D60 đỉnh trụ Theo hồ sơ thiết kế4 quả
278Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4 km Theo hồ sơ thiết kế2,161m3
279Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế0,027m3
280Đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế1,584m3
281Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế26,4m2
282Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế0,086m3
283Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế0,78m2
D TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ LÊ HỒNG PHONG
1Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế72m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế128,28m
3Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế1,206tấn
4Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế0,15tấn
5Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình Theo hồ sơ thiết kế0,335tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế136,929m2
7Cắt và lắp kính trắng dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế23,865m2
8Gioăng cao su đệm kính Theo hồ sơ thiết kế339,552md
9Nẹp nhôm U15x10x0.8mm Theo hồ sơ thiết kế25,67kg
10Vít bắt nẹp nhôm Theo hồ sơ thiết kế2.432cái
11Bản lề cửa Theo hồ sơ thiết kế152cái
12Chốt, móc cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế24cái
13Khóa cửa Việt Tiệp + then cài Theo hồ sơ thiết kế11bộ
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế52,32m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép đặc Theo hồ sơ thiết kế0,307tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế13,034m2
17Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế20,64m2
18Xây chèn khuôn cửa bằng gạch bê tông không nung 2 lỗ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế2,468m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế47,008m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế129,272m2
E TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN BÁ NGỌC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế41,217m3
2Phá dỡ kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế39,909m3
3Đào xúc, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế77,269 m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4 km Theo hồ sơ thiết kế158,389m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế1,339100m3
6Đắp nền móng Theo hồ sơ thiết kế33,483m3
7Lót Nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế13,784100m2
8Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 Theo hồ sơ thiết kế116,574m3
9Lát gạch Tezzaro 400x400x50mm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế1.378,35m2
10Tháo dỡ các CKBT ,trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế97cái
11Đào bùn lẫn rác Theo hồ sơ thiết kế3,485m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế0,894m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế97cái
F TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ CAM ĐƯỜNG
1Nhân công tháo dỡ dây, thiết bị điện cũ Theo hồ sơ thiết kế5công
2Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế4cái
3Lắp đặt đèn bán cầu sát trần Compact 20W Theo hồ sơ thiết kế18bộ
4Đèn chống cận FS-40/36x2 + máng đèn Theo hồ sơ thiết kế72bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế16cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế36cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế24cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế36cái
10Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế12cái
11Lắp đặt hộp đế + mặt công tắc + ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế128hộp
12Tủ điện kim loại 150x300x400 Theo hồ sơ thiết kế2hộp
13Tủ điện kim loại 150x200x300 Theo hồ sơ thiết kế2hộp
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A Theo hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A Theo hồ sơ thiết kế4cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A Theo hồ sơ thiết kế12cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế130m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế40m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế600m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế1.250m
21Máng ghen nhựa 60x22 Theo hồ sơ thiết kế120m
22Máng ghen nhựa 28x10 Theo hồ sơ thiết kế500m
23Máng ghen nhựa 18x10 Theo hồ sơ thiết kế250m
24Hộp phân dây + cầu đấu nối Theo hồ sơ thiết kế12hộp
25Nhân công vệ sinh, bảo dưỡng, thay tụ khởi động, thay ổ bi, hộp số mới toàn bộ quạt còn lại Theo hồ sơ thiết kế26cái
26Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế23cái
27Nhân công tháo dỡ ống cũ Theo hồ sơ thiết kế1,462100m
28Ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế1,462100m
29Cút nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế34cái
30Tháo dỡ phễu thu cũ Theo hồ sơ thiết kế17cái
31Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác inox D110 Theo hồ sơ thiết kế17cái
32Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 Theo hồ sơ thiết kế80m2
G TRƯỜNG TIỂU HỌC CAM ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế1.053m2
2Đào xúc, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế157,95 m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4 km Theo hồ sơ thiết kế210,648m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,106100m3
5Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế0,527m3
6Lót nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế10,53100m2
7Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế105,3m3
8Lát gạch Tezzaro 400x400x50mm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế1.053m2
H TRƯỜNG TIỂU HỌC THỐNG NHẤT
1Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế1,81m3
2Đắp nền hố móng Theo hồ sơ thiết kế0,18m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế1,25m3
4Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế0,1100m2
5Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế0,104tấn
6Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế0,094tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế4,771m2
8Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế0,198tấn
9Gia công vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế0,413tấn
10Gia công vì kèo thép tấm Theo hồ sơ thiết kế0,068tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế24,371m2
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế0,481tấn
13Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế0,34tấn
14Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế0,34tấn
15Lợp mái tôn dày 0,4 ly Theo hồ sơ thiết kế1,179100m2
16Đắp nền Theo hồ sơ thiết kế4,713m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế0,189100m3
18Lót Nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế0,943100m2
19Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế9,426m3
I TRƯỜNG MẦM NON CAM ĐƯỜNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế160,848m2
2Ốp tường, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế160,848m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế78,003m2
4Ốp gạch men kính 300x450mm vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế78,003m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế48,672m2
6Trát tường, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế48,672m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế48,672m2
8Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế10bộ
9Lắp đặt xí bệt mầm non Theo hồ sơ thiết kế10bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế10cái
11Kép thép D20 Theo hồ sơ thiết kế10cái
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế62,496m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính 500x900mm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế62,496m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4 km Theo hồ sơ thiết kế5,25m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng dân dụng tương tự cấp IVMỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.149.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.149.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…33
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm …32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
3 Máy đầm rùi 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
4 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
5 Máy đầm đất cần tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
6 Máy hàn 23kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
7 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
8 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
9 Ôtô tự đổ tải trọng 7T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
10 Máy trộn 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.2
11 Máy xúc đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->