Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953842-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210953817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên; Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 14:20:00 đến ngày 2021-10-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,696,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng về xây lắp hoặc mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất hoặc cả hai.- Đối với nhà thầu độc lập: +Tương tự về quy mô công việc:1. Với hợp đồng về xây lắp : có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.430.000.000 VND. 2. Với hợp đồng về mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất: có ít nhất 1 hợp đồng hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.770.000.000 VND. 3. Với hợp đồng gồm cả xây lắp và mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất (có giá trị xây lắp tối thiểu 6.430.000.000 VND, giá trị mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất tối thiểu 1.770.000.000 VND): có ít nhất 1 hợp đồng hợp đồng có giá trịtối thiểu ≥ 8.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, nhà thầu phải thỏa mãn điều kiện 1 và 2 hoặc điều kiện 3, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.600.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danhphải có ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành). 1. Với hợp đồng về xây lắp: hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.430.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). 2. Với hợp đồng về mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất: hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.770.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). 3. Với hợp đồng gồm cả xây lắp và mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất (có giá trị xây lắp tối thiểu 6.430.000.000 VND, giá trị mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất tối thiểu 1.770.000.000 VND): hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥8.200.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, nhà thầu phải thỏa mãn điều kiện 1 và 2 hoặc điều kiện 3, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.600.000.000 VND - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời giantừ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhdân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xácnhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành kiến trúc.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngànhxây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham giatrực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toànlao động (Scan bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc Robot thủy lực 150T
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Nhà tiếp khách kết hợp nhà ăn và nhà để xe Huyện Ủy Thanh Ba
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên; Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần xây dựng Bình Minh Phú Thọ, địa chỉ: Khu 9, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ ; điện thoại: 0984 362 363 - Công ty TNHH Minh Huy MTV, địa chỉ: Đội 5/Khu Hòa Phong, phường Minh Nông, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0359115301. - Công ty cổ phần Dương Ân, địa chỉ: Số nhà 138, đường Hai Bà Trưng, phường Thọ Sơn, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0988477099.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba , địa chỉ: Khu 9 thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 146.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Thanh Ba, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmBản vẽ thi công và chương V4,548100m2
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cmBản vẽ thi công và chương V4,548100m2
3Đào nền dưới lớp Asphalt bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVBản vẽ thi công và chương V0,5912100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IVBản vẽ thi công và chương V0,5912100m3
5Cọc tròn bê tông li tâm dự ứng lực D300mmBản vẽ thi công và chương V1.482md
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmBản vẽ thi công và chương V0,4318tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnBản vẽ thi công và chương V0,091tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnBản vẽ thi công và chương V0,091tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,8698m3
10Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmBản vẽ thi công và chương V1141 mối nối
11Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất II (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Bản vẽ thi công và chương V14,82100m
12Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2Bản vẽ thi công và chương V0,513100m
13Cắt đầu cọc bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmBản vẽ thi công và chương V53,694m
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TBản vẽ thi công và chương V1,6108m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Bản vẽ thi công và chương V21,55141m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V16,73981m3
17Đào móng, máy đào Bản vẽ thi công và chương V1,5316100m3
18Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V0,6382100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V1,2125100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Bản vẽ thi công và chương V13,8664m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Bản vẽ thi công và chương V43,6676m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V39,5856m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V30,6615m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,1167tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk Bản vẽ thi công và chương V2,4374tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBản vẽ thi công và chương V2,3871tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk Bản vẽ thi công và chương V1,1474tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Bản vẽ thi công và chương V0,2792tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Bản vẽ thi công và chương V2,97tấn
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V1,2524100m2
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ thi công và chương V2,1983100m2
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V18,2926m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V30,5629m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V52,7619m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V148,1449m3
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V9,6842m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V3,8584m3
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V1,2209tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V1,9369tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V2,597tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V2,6499tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V4,6316tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V5,4931tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V5,2841tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V12,4179tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,8367tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,8843tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,1598tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,2616tấn
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBản vẽ thi công và chương V3,5038100m2
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBản vẽ thi công và chương V6,7405100m2
52Ván khuôn gỗ sàn máiBản vẽ thi công và chương V10,3164100m2
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBản vẽ thi công và chương V0,9637100m2
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,6019100m2
55Gia công xà gồ thépBản vẽ thi công và chương V1,6577tấn
56Gia công dầm mái thépBản vẽ thi công và chương V0,8574tấn
57Bu lông M18, L=500Bản vẽ thi công và chương V6cái
58Bu lông M16, L=250Bản vẽ thi công và chương V12cái
59Gia công thép khung đỡ mái sảnhBản vẽ thi công và chương V0,7217tấn
60Bu lông M20,L=300Bản vẽ thi công và chương V18cái
61Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ thi công và chương V1,6577tấn
62Lắp dựng dầmBản vẽ thi công và chương V0,8574tấn
63Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ mái sảnhBản vẽ thi công và chương V0,7217tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V209,89351m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmBản vẽ thi công và chương V3,5759100m2
66Tôn úp nócBản vẽ thi công và chương V42,3md
67Kính cường lực dày 12 ly (vật liệu+ nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Bản vẽ thi công và chương V25,2m2
68Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V4,1941m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V274,29m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V22,7271m3
71Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V14,7183m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V843,0006m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V176,238m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V1.775,9502m2
75Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V117,393m2
76Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V30,5096m2
77Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Bản vẽ thi công và chương V170,962m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V183,9561m2
79Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V724,0335m2
80Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V77,0017m2
81Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V71,067m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V72,65m
83Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V65,58m
84Gia công khung đỡ trần thạch cao, thép hộp mã kẽmBản vẽ thi công và chương V0,4048tấn
85Lắp dựng khung thép treo trần thạch caoBản vẽ thi công và chương V0,4048tấn
86Trần nhôm lỗ KT300x300mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Bản vẽ thi công và chương V50,6998m2
87Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) (hệ số giật cấp 1.2)Bản vẽ thi công và chương V414,1409m2
88Đắp cát tôn sân khấu bằng thủ côngBản vẽ thi công và chương V2,9175m3
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Bản vẽ thi công và chương V1,4588m3
90Tôn nền bằng gạch AAC 25x20x60cm , chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V0,8425m3
91Tôn nền bằng gạch AAC 20x20x60cm , chiều cao ≤28mBản vẽ thi công và chương V2,755m3
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Bản vẽ thi công và chương V57,3232m2
93Quét dung dịch chống thấm Sikaproof Menbrane, quét 3 nướcBản vẽ thi công và chương V149,6853m2
94Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40 (Men TASA hoặc tương đương)Bản vẽ thi công và chương V318,853m2
95Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB40 (Men TASA hoặc tương đương)Bản vẽ thi công và chương V48,9821m2
96Lát nền, sàn Ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 (Men TASA hoặc tương đương)Bản vẽ thi công và chương V291,6554m2
97Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Poreelain KT 800x800mm hoa văn, XM PCB40 (Men TASA hoặc tương đương)Bản vẽ thi công và chương V16m2
98Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Poreelain KT 800x800mm, XM PCB40 (Men TASA hoặc tương đương)Bản vẽ thi công và chương V654,6974m2
99Chỉ đồng mũi bậcBản vẽ thi công và chương V548,1m2
100Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (đá Granit cao cấp đen Kim sa)Bản vẽ thi công và chương V97,6133m2
101Ốp đá granite (đá granit cao cấp đen Kim sa)Bản vẽ thi công và chương V3,575m2
102Cửa kính cường lực dày 12mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả phụ kiện)Bản vẽ thi công và chương V24,48m2
103Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6.38mm, thanh nhôm hệ XINGFABản vẽ thi công và chương V37,725m2
104Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính trắng 6.38mm, thanh nhôm hệ XINGFABản vẽ thi công và chương V28,17m2
105Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính mờ 6.38mm, thanh nhôm hệ XINGFABản vẽ thi công và chương V13,545m2
106Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở trượt kính trắng 6.38mm, thanh nhôm hệ XINGFABản vẽ thi công và chương V30,96m2
107Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mm, thanh nhôm hệ XINGFABản vẽ thi công và chương V25,44m2
108Vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm, thanh nhôm hệ XINGFABản vẽ thi công và chương V31,74m2
109Vách kính nhôm hệ kính phản quang dày 10.38mmBản vẽ thi công và chương V196,306m2
110Vách Composite (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Bản vẽ thi công và chương V28,242m2
111Vách kính cường lực dày 12.38mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Bản vẽ thi công và chương V9,423m2
112Lam nhôm 100x200 ốp nổiBản vẽ thi công và chương V75md
113Bàn đá bệ chậu rửa (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả khung xương)Bản vẽ thi công và chương V5,832m2
114Gia công lan canBản vẽ thi công và chương V0,1331tấn
115Lắp dựng lan can sắtBản vẽ thi công và chương V10,2m2
116Gia công cửa sắt, hoa sắtBản vẽ thi công và chương V0,6473tấn
117Lắp dựng hoa sắt cửaBản vẽ thi công và chương V57,18m2
118Sơn tĩnh điệnBản vẽ thi công và chương V780,3kg
119Lan can cầu thang kính cường lực dày 10mm, trụ inox, tay vịn gỗ (Gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Bản vẽ thi công và chương V24,2md
120Lan can ban công kính cường lực dày 10mm, trụ inox:Bản vẽ thi công và chương V11,81md
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V1.038,8203m2
122Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V2.809,9904m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ thi công và chương V414,1409m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ thi công và chương V414,1409m2
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mBản vẽ thi công và chương V11,497100m2
126Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mBản vẽ thi công và chương V6,707100m2
127Thi công chi tiết phụ nhân công 4/7Bản vẽ thi công và chương V10công
128Tủ đựng bình chữa cháyBản vẽ thi công và chương V4tủ
129Bình bột chữa cháy 4kgBản vẽ thi công và chương V16bình
130Bình CO2 chữa cháy 3kgBản vẽ thi công và chương V8bình
131Bảng tiêu lệch chữa cháyBản vẽ thi công và chương V4bảng
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtBản vẽ thi công và chương V12bộ
2Lắp đặt xịt xíBản vẽ thi công và chương V12bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ thi công và chương V8bộ
4Lắp đặt xi phông chậu rửaBản vẽ thi công và chương V8cái
5Lắp đặt dây cấp thiết bịBản vẽ thi công và chương V28cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ thi công và chương V8bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhBản vẽ thi công và chương V7cái
8Lắp đặt gương soiBản vẽ thi công và chương V8cái
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBản vẽ thi công và chương V2bộ
10Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngBản vẽ thi công và chương V2bộ
11Lắp đặt giá treoBản vẽ thi công và chương V8cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngBản vẽ thi công và chương V8cái
13Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmBản vẽ thi công và chương V9cái
14Lắp đặt bể nước Inox 3m3Bản vẽ thi công và chương V1bể
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmBản vẽ thi công và chương V0,38100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmBản vẽ thi công và chương V0,6100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmBản vẽ thi công và chương V0,7100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmBản vẽ thi công và chương V0,12100m
19Lắp đặt van ren - Đường kính50mmBản vẽ thi công và chương V1cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmBản vẽ thi công và chương V6cái
21Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmBản vẽ thi công và chương V6cái
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmBản vẽ thi công và chương V42cái
23Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmBản vẽ thi công và chương V56cái
24Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmBản vẽ thi công và chương V61cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x25mmBản vẽ thi công và chương V2cái
26Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmBản vẽ thi công và chương V8cái
27Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmBản vẽ thi công và chương V1cái
28Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mmBản vẽ thi công và chương V5cái
29Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmBản vẽ thi công và chương V21cái
30Lắp đặt tê nhựa ren nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmBản vẽ thi công và chương V12cái
31Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmBản vẽ thi công và chương V1cái
32Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmBản vẽ thi công và chương V1cái
33Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmBản vẽ thi công và chương V5cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmBản vẽ thi công và chương V59cái
35Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmBản vẽ thi công và chương V59cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmBản vẽ thi công và chương V0,2100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmBản vẽ thi công và chương V0,96100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmBản vẽ thi công và chương V0,38100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmBản vẽ thi công và chương V0,36100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmBản vẽ thi công và chương V0,36100m
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125x110mmBản vẽ thi công và chương V6cái
42Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmBản vẽ thi công và chương V12cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x76mmBản vẽ thi công và chương V3cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBản vẽ thi công và chương V1cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mmBản vẽ thi công và chương V3cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmBản vẽ thi công và chương V3cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mmBản vẽ thi công và chương V2cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125x42mmBản vẽ thi công và chương V1cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmBản vẽ thi công và chương V1cái
50Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmBản vẽ thi công và chương V3cái
51Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmBản vẽ thi công và chương V42cái
52Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBản vẽ thi công và chương V7cái
53Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmBản vẽ thi công và chương V24cái
54Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmBản vẽ thi công và chương V26cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125x42mmBản vẽ thi công và chương V1cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mmBản vẽ thi công và chương V1cái
57Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mmBản vẽ thi công và chương V6cái
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mmBản vẽ thi công và chương V6cái
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmBản vẽ thi công và chương V32cái
60Thanh treo ống ngangBản vẽ thi công và chương V32cái
61Đai neo ống đứngBản vẽ thi công và chương V66cái
62Phễu thu nước mưa trên máiBản vẽ thi công và chương V3cái
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V27,60171m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V0,069100m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,9914m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V1,6861m3
67Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Bản vẽ thi công và chương V3,9456m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Bản vẽ thi công và chương V22,116m2
69Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ thi công và chương V29,952m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Bản vẽ thi công và chương V5,908m2
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,7999m3
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,7128m3
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBản vẽ thi công và chương V0,0654tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBản vẽ thi công và chương V0,0454tấn
75Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBản vẽ thi công và chương V0,2252tấn
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ thi công và chương V0,0362100m2
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,025100m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ thi công và chương V51cấu kiện
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V2,80721m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,2599m3
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,3899m3
82Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,7112m3
83Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,098m3
84Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBản vẽ thi công và chương V0,0079tấn
85Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ thi công và chương V0,0056100m2
86Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,1958m3
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Bản vẽ thi công và chương V0,5m2
88Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Bản vẽ thi công và chương V2,204m2
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBản vẽ thi công và chương V2cái
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V44,55361m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIBản vẽ thi công và chương V0,4455100m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Bản vẽ thi công và chương V5,712m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V8,568m3
94Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Bản vẽ thi công và chương V9,8736m3
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V2,312m3
96Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Bản vẽ thi công và chương V2,72m3
97Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBản vẽ thi công và chương V0,1707tấn
98Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBản vẽ thi công và chương V0,1995100m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Bản vẽ thi công và chương V20,4m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Bản vẽ thi công và chương V61,2m2
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBản vẽ thi công và chương V113,3333cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóngBản vẽ thi công và chương V13bộ
2Lắp đặt đèn LED panel lắp nổi 160x160 - 12wBản vẽ thi công và chương V33bộ
3Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m bóng 18wBản vẽ thi công và chương V19bộ
4Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần kích thước 600x600, bóng 36wBản vẽ thi công và chương V19bộ
5Lắp đặt đèn LED downlight D90-7WBản vẽ thi công và chương V134bộ
6Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 15wBản vẽ thi công và chương V76bộ
7LED dây siêu sáng 7w/1mBản vẽ thi công và chương V205m
8Lắp đặt đèn LED ốp tường bóng 9wBản vẽ thi công và chương V6bộ
9Lắp đặt ô cắm đôiBản vẽ thi công và chương V70cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtBản vẽ thi công và chương V22cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtBản vẽ thi công và chương V12cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtBản vẽ thi công và chương V6cái
13Lắp đặt công tắc 4 hạtBản vẽ thi công và chương V5cái
14Lắp đặt công tắc 5 hạtBản vẽ thi công và chương V1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ABản vẽ thi công và chương V4cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A, 20ABản vẽ thi công và chương V32cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực loại MCB 25A; 30ABản vẽ thi công và chương V13cái
18Lắp đặt các automat 3 pha loại MCB 30A; 40ABản vẽ thi công và chương V9cái
19Lắp đặt các automat 3 pha loại MCCB 60ABản vẽ thi công và chương V2cái
20Lắp đặt các automat 3 pha loại MCCB-4p- 100ABản vẽ thi công và chương V1cái
21lắp đặt tủ điện kim loại KT 600x500x200 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Bản vẽ thi công và chương V1cái
22lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x400x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Bản vẽ thi công và chương V2cái
23Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 12 moduleBản vẽ thi công và chương V2cái
24Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 8moduleBản vẽ thi công và chương V6cái
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Bản vẽ thi công và chương V116hộp
26Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Bản vẽ thi công và chương V1.050m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Bản vẽ thi công và chương V240m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Bản vẽ thi công và chương V408m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Bản vẽ thi công và chương V130m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Bản vẽ thi công và chương V30m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Bản vẽ thi công và chương V20m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Bản vẽ thi công và chương V52m
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Bản vẽ thi công và chương V10m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Bản vẽ thi công và chương V60m
35Lắp đặt ống nhựa nhựa đàn hồi chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmBản vẽ thi công và chương V880m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmBản vẽ thi công và chương V90m
37Lắp đặt ống nhựa nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmBản vẽ thi công và chương V420m
38Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngBản vẽ thi công và chương V1máy
39Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnBản vẽ thi công và chương V10máy
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngBản vẽ thi công và chương V6máy
41Ống đồng bảo ôn, ống thoát nước ngưng, dây điện nối cục lạnh và cục nóng điều hòa 18000-24000 btuBản vẽ thi công và chương V150m
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIBản vẽ thi công và chương V11,841m3
43Đóng cọc chống sét L63X63X6 DÀI 2,5MBản vẽ thi công và chương V13cọc
44Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmBản vẽ thi công và chương V40m
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ thi công và chương V0,1184100m3
46Lắp đặt kim thu sét, dài 1mBản vẽ thi công và chương V2cái
47Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mBản vẽ thi công và chương V14cái
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmBản vẽ thi công và chương V170m
49Sắt tròn làm chân bậtBản vẽ thi công và chương V9,888kg
50Hồ lô sứBản vẽ thi công và chương V16cái
51kẹp tiếp địaBản vẽ thi công và chương V3cái
52Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhBản vẽ thi công và chương V1hệ thống
D ỐP GỖ CÁC PHÒNG
1Tường, trụ - vách gỗ mặt dán laminate cốt picomax dày 12mm, khung xương gỗ xoanBản vẽ thi công và chương V39,656m2
2Tường - Vách khoan lỗ tiêu âm mặt sau lỗ phi 10, mặt trước xẻ rãnh 3mm , tim lỗ cách đều 32mm, Chất liệu ván MDF chống ẩm phủ Melamin màu chỉ định dày 12mm, khung xương gỗ xoanBản vẽ thi công và chương V18,82m2
3Diện ốp tấm gỗ nhựaBản vẽ thi công và chương V9,888m2
4Diện tường dán giấy trang tríBản vẽ thi công và chương V128,864m2
5Phào chân tường cao 15cmBản vẽ thi công và chương V65,34md
6Phào trần cao 10cmBản vẽ thi công và chương V72,24md
7Sàn gỗ nhựa 6mm (2 phòng)Bản vẽ thi công và chương V45,18m2
8Nẹp ván sànBản vẽ thi công và chương V25,24md
9Tường, trụ - vách gỗ mặt dán laminate cốt picomax dày 12mm, khung xương gỗ xoanBản vẽ thi công và chương V54,488m2
10Tường - Vách khoan lỗ tiêu âm mặt sau lỗ phi 10, mặt trước xẻ rãnh 3mm , tim lỗ cách đều 32mm, Chất liệu ván MDF chống ẩm phủ Melamin màu chỉ định dày 12mm, khung xương gỗ xoanBản vẽ thi công và chương V47,444m2
11Phào chân tường cao 15cmBản vẽ thi công và chương V33,1md
12Phào tran cao 10cmBản vẽ thi công và chương V39,4md
13Phào L trang trí trần 12cmx8cmBản vẽ thi công và chương V32,92md
14Sàn gỗ nhựa 6mmBản vẽ thi công và chương V90,504m2
15Tường, trụ - vách gỗ mặt dán laminate cốt picomax dày 12mm, khung xương gỗ xoanBản vẽ thi công và chương V85,87240.0
16Tường - Vách khoan lỗ tiêu âm mặt sau lỗ phi 10, mặt trước xẻ rãnh 3mm , tim lỗ cách đều 32mm, Chất liệu ván MDF chống ẩm phủ Melamin màu chỉ định dày 12mm, khung xương gỗ xoanBản vẽ thi công và chương V56,4566m2
17Ốp nan gỗ nhựaBản vẽ thi công và chương V53,532m2
18Ốp tấm Pima đáBản vẽ thi công và chương V6,036m2
19Phào chân tường 15cmBản vẽ thi công và chương V27,56md
20Phào góc trần 10cmBản vẽ thi công và chương V43,96md
21Phào tiếp giáp với nẹp Alum 10cmBản vẽ thi công và chương V12,77md
22Nẹp L trang trí trần 12cm x 8cmBản vẽ thi công và chương V76md
23Nẹp T đồng 20mmBản vẽ thi công và chương V40,56md
24Tường, trụ - vách gỗ mặt dán laminate cốt picomax dày 12mm, khung xương gỗ xoanBản vẽ thi công và chương V10,2m2
25Tường - Vách khoan lỗ tiêu âm mặt sau lỗ phi 10, mặt trước xẻ rãnh 3mm , tim lỗ cách đều 32mm, Chất liệu ván MDF chống ẩm phủ Melamin màu chỉ định dày 12mm, khung xương gỗ xoanBản vẽ thi công và chương V24,64m2
26Diện tường dán giấy trang tríBản vẽ thi công và chương V18,99m2
27Phào chân tường 15cmBản vẽ thi công và chương V15,2md
28Phào góc trần 10cmBản vẽ thi công và chương V7,3md
29Phào trang trí trần thạch cao 12cmx8cmBản vẽ thi công và chương V19,2md
30Sàn gỗ nhựa 6mmBản vẽ thi công và chương V34,65m2
31Nẹp kết thúc đồng 3cmBản vẽ thi công và chương V2,1md
32Tường, trụ - vách gỗ mặt dán laminate cốt picomax dày 12mm, khung xương gỗ xoanBản vẽ thi công và chương V32,522m2
33Tường - Vách khoan lỗ tiêu âm mặt sau lỗ phi 10, mặt trước xẻ rãnh 3mm , tim lỗ cách đều 32mm, Chất liệu ván MDF chống ẩm phủ Melamin màu chỉ định dày 12mm, khung xương gỗ xoanBản vẽ thi công và chương V10,99m2
34Phào chân tường 15cmBản vẽ thi công và chương V17,38md
35Phào góc trần 10cmBản vẽ thi công và chương V19,48md
36Phào trần 12cmx8cmBản vẽ thi công và chương V14md
37Ván sàn nhựa 6mmBản vẽ thi công và chương V23,6208md
E PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường Daikin 18000BTU 1 chiều inverter FTKA50UAVMV/ RKA50UVMVBản vẽ thi công và chương V1bộ
2Điều hòa âm trần Daikin 18.000BTU inverter 1 chiều FCFC50DVMBản vẽ thi công và chương V10bộ
3Điều hòa tủ đứng Daikin inverter 24.000BTU FVA71AMVMBản vẽ thi công và chương V6bộ
4Thang máy tải hàng, mã hiệu HNE2-300-3/2, tải trọng 300kg, tốc độ 30m/phút, số tầng 3. Động cơ Mitsubishi Nhật bản, công suất 2,2kwBản vẽ thi công và chương V1chiếc
5Bàn ăn chữ nhật Chất liệu khung gỗ sồi tẩm sấy+ gỗ ván veneer sơn PU Đài Loan KT:( 1600 x 800) mm Xuất xứ: Việt NamBản vẽ thi công và chương V2Chiếc
6Ghế ăn Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy sơn PU hoàn thiện đệm mút bọc nỉ hoặc da KT: (410 x 450 x 1050)mm = 12 Xuất xứ: Việt NamBản vẽ thi công và chương V12Chiếc
7Thảm bục sân khấu đế gai - Mã Avalon 200 KT: 15m2 Xuất xứ: Việt NamBản vẽ thi công và chương V15m2
8Bàn ăn ɸ 1800 Chất liệu: khung sương gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU hoàn thiện KT: ( ɸ 1800 x C: 750)mm Xuất xứ: Việt NamBản vẽ thi công và chương V9Chiếc
9Ghế ăn Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy sơn PU đệm mút bọc nỉ hoặc da KT: (430 x 480 x 1070)mm Xuất xứ: Việt NamBản vẽ thi công và chương V108Chiếc
10Rèm vải 2 lớp cản nắng, cản nhiệt màu trắng kem lớp von trong màu cafe - ARTICLENO: HT36122-04 KT: (5700 x 5750)mm Xuất xứ: Trung QuốcBản vẽ thi công và chương V32,775m2
11Bàn ăn cao cấp Chất liệu khung gỗ sồi tẩm sấy+ gỗ dán veneer sơn PU Đài Loan KT: (1600 x 800 x 720)mm Xuất xứ: Việt NamBản vẽ thi công và chương V2Chiếc
12Ghế ăn Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy sơn PU hoàn thiện đệm mút bọc nỉ hoặc da KT (420 x 450 x 1050)mm Xuất xứ: Việt NamBản vẽ thi công và chương V16Chiếc
13Rèm vải 2 lớp cản nắng, cản nhiệt màu trắng kem lớp von trong màu cafe - ARTICLENO: HT36122-04 KT: (3400 x 5670)mm Xuất xứ: Trung QuốcBản vẽ thi công và chương V19,28m2
14Ghế Sofa tiếp khách Chất liệu: khung gỗ bọc đệm vải màu chỉ định, tay gỗ sồi OAK sơn PU hoàn thiện KT: (820 x 820 x 820)mm =8c Xuất xứ: Việt NamBản vẽ thi công và chương V8Chiếc
15Bàn trà to Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (1500 x 800 x 450)mm Xuất xứ: Việt Nam=1cBản vẽ thi công và chương V1Chiếc
16Bàn trà Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (800 x 800 x 450)mm Xuất xứ: Việt Nam=1cBản vẽ thi công và chương V1Chiếc
17Bàn trà Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (600 x 450 x 450)mm Xuất xứ: Việt Nam=4cBản vẽ thi công và chương V4Chiếc
18Rèm gỗ (Pila) - Mã: P-01 KT: (1900 x 2400) x 1 bộ Xuất xứ: Việt NamBản vẽ thi công và chương V4,56m2
19Bàn ăn ɸ 1800 Chất liệu: khung sương gỗ sồi + gỗ ván veneer sơn PU hoàn thiện KT: ( ɸ 1800 x C: 750)mm Xuất xứ: Việt Nam= 4cBản vẽ thi công và chương V4Chiếc
20Ghế ăn Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy sơn PU hoàn thiện đệm mút bọc nỉ hoặc da KT: (430 x 480 x 1070)mm Xuất xứ: Việt Nam= 48cBản vẽ thi công và chương V48Chiếc
21Rèm gỗ (Pila) - Mã: P-01 KT: (2500 x 700) x 3 bộ Xuất xứ: Việt NamBản vẽ thi công và chương V5,25m2
22Giường Chất liệu: gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (1600 x 2000)mm = 2Bản vẽ thi công và chương V1Chiếc
23Táp đầu giường Chất liệu: gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (600 x 400 x 480)mm = 2Bản vẽ thi công và chương V1Chiếc
24Tủ áo Chất liệu: gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (1200 x 600 x 2000)mm = 2Bản vẽ thi công và chương V1Chiếc
25Bàn trà kẹp Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy sơn PU KT: (600 x 600 x 480)mmBản vẽ thi công và chương V1Chiếc
26Ghế trà kẹp Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy sơn PU đệm mút bọc nỉ KT: (600 x 550)mmBản vẽ thi công và chương V2Chiếc
27Đệm Hanvico chống khuẩn 9cm KT: (1600 x 2000 x 100)mm Xuất xứ: Việt NamBản vẽ thi công và chương V1Chiếc
28Bộ chăn ga gối Hanvico DL267 Xuất xứ: Việt NamBản vẽ thi công và chương V1Bộ
29Ghế di văng Chất liệu: khung gỗ bọc đệm vải màu chỉ định, tay gỗ sồi OAK sơn PU hoàn thiện KT: (2000 x 820 x 820 )mmBản vẽ thi công và chương V1Chiếc
30Ghế sofa đơn Chất liệu: khung gỗ bọc đệm vải màu chỉ định, tay gỗ sồi OAK sơn PU hoàn thiện KT: (820x820x820)mmBản vẽ thi công và chương V2Chiếc
31Bàn trà Chất liệu: khung đai gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (1300 x 700 x 450)mmBản vẽ thi công và chương V1Chiếc
32Bàn trà kẹp Chất liệu: khung đai gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (600 x 450 x 450)mmBản vẽ thi công và chương V2Chiếc
33Bàn viết kết hợp kệ ti vi Chất liệu: khung đai gỗ sồi tẩm sấy+ gỗ dán verneer sơn PU KT: (2400 x 600 x 750)mmBản vẽ thi công và chương V1Chiếc
34Rèm gỗ (Pila) - Mã: P-01 KT: (1900 x 1800) x 1 bộ Xuất xứ: Việt NamBản vẽ thi công và chương V3,42m2
35Giường Chất liệu: gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (1600 x 2000)mm = 2Bản vẽ thi công và chương V1Chiếc
36Táp đầu giường Chất liệu: gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (600 x 400 x 480)mm = 2Bản vẽ thi công và chương V1Chiếc
37Tủ áo Chất liệu: gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (1200 x 600 x 2000)mm = 2Bản vẽ thi công và chương V1Chiếc
38Bàn trà kẹp Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy sơn PU KT: (600 x 600 x 480)mmBản vẽ thi công và chương V1Chiếc
39Ghế trà kẹp Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy sơn PU đệm mút bọc nỉ KT: (600 x 550)mmBản vẽ thi công và chương V2Chiếc
40Đệm Hanvico chống khuẩn 9cm KT: (1600 x 2000 x 100)mm Xuất xứ: Việt NamBản vẽ thi công và chương V1Chiếc
41Bộ chăn ga gối Hanvico DL267 Xuất xứ: Việt NamBản vẽ thi công và chương V1Bộ
42Ghế di văng Chất liệu: khung gỗ bọc đệm vải màu chỉ định, tay gỗ sồi OAK sơn PU hoàn thiện KT: (2000 x 820 x 820 )mmBản vẽ thi công và chương V1Chiếc
43Ghế sofa đơn Chất liệu: khung gỗ bọc đệm vải màu chỉ định, tay gỗ sồi OAK sơn PU hoàn thiện KT: (820x820x820)mmBản vẽ thi công và chương V2Chiếc
44Bàn trà Chất liệu: khung đai gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (1300 x 700 x 450)mmBản vẽ thi công và chương V1Chiếc
45Bàn trà kẹp Chất liệu: khung đai gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (600 x 450 x 450)mmBản vẽ thi công và chương V2Chiếc
46Bàn viết kết hợp kệ ti vi Chất liệu khung đai gỗ sồi tẩm sấy+ gỗ dán verneer sơn PU KT: (2400 x 600 x 750)mmBản vẽ thi công và chương V1Chiếc
47Rèm gỗ (Pila) - Mã: P-01 KT: (1900 x 2400) x 1 bộ Xuất xứ: Việt NamBản vẽ thi công và chương V4,56m2
F PHẦN THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh cọcBản vẽ thi công và chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng về xây lắp hoặc mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất hoặc cả hai.- Đối với nhà thầu độc lập: +Tương tự về quy mô công việc:1. Với hợp đồng về xây lắp : có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.430.000.000 VND. 2. Với hợp đồng về mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất: có ít nhất 1 hợp đồng hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.770.000.000 VND. 3. Với hợp đồng gồm cả xây lắp và mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất (có giá trị xây lắp tối thiểu 6.430.000.000 VND, giá trị mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất tối thiểu 1.770.000.000 VND): có ít nhất 1 hợp đồng hợp đồng có giá trịtối thiểu ≥ 8.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, nhà thầu phải thỏa mãn điều kiện 1 và 2 hoặc điều kiện 3, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.600.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danhphải có ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành). 1. Với hợp đồng về xây lắp: hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.430.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). 2. Với hợp đồng về mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất: hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.770.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). 3. Với hợp đồng gồm cả xây lắp và mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất (có giá trị xây lắp tối thiểu 6.430.000.000 VND, giá trị mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất tối thiểu 1.770.000.000 VND): hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥8.200.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, nhà thầu phải thỏa mãn điều kiện 1 và 2 hoặc điều kiện 3, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.600.000.000 VND - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời giantừ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhdân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xácnhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ.73
2 Cán bộ hiện trường phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc).33
3 Cán bộ hiện trường phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành kiến trúc.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngànhxây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham giatrực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toànlao động (Scan bản gốc).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Robot thủy lực 150T - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
2 Máy đào - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
3 Ô tô tự đổ - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.3
4 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
5 Máy đầm bàn - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
6 Máy đầm dùi - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
7 Máy hàn điện - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
8 Máy cắt gạch đá - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
9 Máy khoan cầm tay - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.2
10 Máy ép cọc thí nghiệm - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->