Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953842-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210953817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên; Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:20:00 đến ngày 2021-10-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,696,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng về xây lắp hoặc mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất hoặc cả hai.- Đối với nhà thầu độc lập: +Tương tự về quy mô công việc:1. Với hợp đồng về xây lắp : có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.430.000.000 VND. 2. Với hợp đồng về mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất: có ít nhất 1 hợp đồng hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.770.000.000 VND. 3. Với hợp đồng gồm cả xây lắp và mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất (có giá trị xây lắp tối thiểu 6.430.000.000 VND, giá trị mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất tối thiểu 1.770.000.000 VND): có ít nhất 1 hợp đồng hợp đồng có giá trịtối thiểu ≥ 8.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, nhà thầu phải thỏa mãn điều kiện 1 và 2 hoặc điều kiện 3, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.600.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danhphải có ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành). 1. Với hợp đồng về xây lắp: hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.430.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). 2. Với hợp đồng về mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất: hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.770.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). 3. Với hợp đồng gồm cả xây lắp và mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất (có giá trị xây lắp tối thiểu 6.430.000.000 VND, giá trị mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất tối thiểu 1.770.000.000 VND): hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥8.200.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, nhà thầu phải thỏa mãn điều kiện 1 và 2 hoặc điều kiện 3, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.600.000.000 VND - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời giantừ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhdân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xácnhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành kiến trúc.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngànhxây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham giatrực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toànlao động (Scan bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc Robot thủy lực 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép cọc thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp, mua sắm và lắp đặt thiết bị Nhà tiếp khách kết hợp nhà ăn và nhà để xe Huyện Ủy Thanh Ba 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên; Ngân sách huyện và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 146.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ; điện thoại: 0982 884 266 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Thanh Ba, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Ba; địa chỉ: Khu 9, thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Bản vẽ thi công và chương V | 4,548 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Bản vẽ thi công và chương V | 4,548 | 100m2 |
| 3 | Đào nền dưới lớp Asphalt bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5912 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IV | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5912 | 100m3 |
| 5 | Cọc tròn bê tông li tâm dự ứng lực D300mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1.482 | md |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4318 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Bản vẽ thi công và chương V | 0,091 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Bản vẽ thi công và chương V | 0,091 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8698 | m3 |
| 10 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Bản vẽ thi công và chương V | 114 | 1 mối nối |
| 11 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất II (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Bản vẽ thi công và chương V | 14,82 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,513 | 100m |
| 13 | Cắt đầu cọc bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Bản vẽ thi công và chương V | 53,694 | m |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ thi công và chương V | 1,6108 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Bản vẽ thi công và chương V | 21,5514 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 16,7398 | 1m3 |
| 17 | Đào móng, máy đào | Bản vẽ thi công và chương V | 1,5316 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6382 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 1,2125 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Bản vẽ thi công và chương V | 13,8664 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 43,6676 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 39,5856 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 30,6615 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1167 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk | Bản vẽ thi công và chương V | 2,4374 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2,3871 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đk | Bản vẽ thi công và chương V | 1,1474 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2792 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Bản vẽ thi công và chương V | 2,97 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 1,2524 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 2,1983 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 18,2926 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 30,5629 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 52,7619 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 148,1449 | m3 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 9,6842 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,8584 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 1,2209 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 1,9369 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 2,597 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 2,6499 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 4,6316 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 5,4931 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 5,2841 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 12,4179 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8367 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8843 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1598 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2616 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thi công và chương V | 3,5038 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ thi công và chương V | 6,7405 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Bản vẽ thi công và chương V | 10,3164 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Bản vẽ thi công và chương V | 0,9637 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6019 | 100m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ thi công và chương V | 1,6577 | tấn |
| 56 | Gia công dầm mái thép | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8574 | tấn |
| 57 | Bu lông M18, L=500 | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 58 | Bu lông M16, L=250 | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | cái |
| 59 | Gia công thép khung đỡ mái sảnh | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7217 | tấn |
| 60 | Bu lông M20,L=300 | Bản vẽ thi công và chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ thi công và chương V | 1,6577 | tấn |
| 62 | Lắp dựng dầm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8574 | tấn |
| 63 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ mái sảnh | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7217 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 209,8935 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3,5759 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc | Bản vẽ thi công và chương V | 42,3 | md |
| 67 | Kính cường lực dày 12 ly (vật liệu+ nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công và chương V | 25,2 | m2 |
| 68 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 4,1941 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 274,29 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 22,7271 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 14,7183 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 843,0006 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 176,238 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1.775,9502 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 117,393 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 30,5096 | m2 |
| 77 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 170,962 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 183,9561 | m2 |
| 79 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 724,0335 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 77,0017 | m2 |
| 81 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 71,067 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 72,65 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 65,58 | m |
| 84 | Gia công khung đỡ trần thạch cao, thép hộp mã kẽm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4048 | tấn |
| 85 | Lắp dựng khung thép treo trần thạch cao | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4048 | tấn |
| 86 | Trần nhôm lỗ KT300x300mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công và chương V | 50,6998 | m2 |
| 87 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) (hệ số giật cấp 1.2) | Bản vẽ thi công và chương V | 414,1409 | m2 |
| 88 | Đắp cát tôn sân khấu bằng thủ công | Bản vẽ thi công và chương V | 2,9175 | m3 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,4588 | m3 |
| 90 | Tôn nền bằng gạch AAC 25x20x60cm , chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 0,8425 | m3 |
| 91 | Tôn nền bằng gạch AAC 20x20x60cm , chiều cao ≤28m | Bản vẽ thi công và chương V | 2,755 | m3 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 57,3232 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm Sikaproof Menbrane, quét 3 nước | Bản vẽ thi công và chương V | 149,6853 | m2 |
| 94 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB40 (Men TASA hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công và chương V | 318,853 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, XM PCB40 (Men TASA hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công và chương V | 48,9821 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn Ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 (Men TASA hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công và chương V | 291,6554 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Poreelain KT 800x800mm hoa văn, XM PCB40 (Men TASA hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công và chương V | 16 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Poreelain KT 800x800mm, XM PCB40 (Men TASA hoặc tương đương) | Bản vẽ thi công và chương V | 654,6974 | m2 |
| 99 | Chỉ đồng mũi bậc | Bản vẽ thi công và chương V | 548,1 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (đá Granit cao cấp đen Kim sa) | Bản vẽ thi công và chương V | 97,6133 | m2 |
| 101 | Ốp đá granite (đá granit cao cấp đen Kim sa) | Bản vẽ thi công và chương V | 3,575 | m2 |
| 102 | Cửa kính cường lực dày 12mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả phụ kiện) | Bản vẽ thi công và chương V | 24,48 | m2 |
| 103 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6.38mm, thanh nhôm hệ XINGFA | Bản vẽ thi công và chương V | 37,725 | m2 |
| 104 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính trắng 6.38mm, thanh nhôm hệ XINGFA | Bản vẽ thi công và chương V | 28,17 | m2 |
| 105 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính mờ 6.38mm, thanh nhôm hệ XINGFA | Bản vẽ thi công và chương V | 13,545 | m2 |
| 106 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở trượt kính trắng 6.38mm, thanh nhôm hệ XINGFA | Bản vẽ thi công và chương V | 30,96 | m2 |
| 107 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mm, thanh nhôm hệ XINGFA | Bản vẽ thi công và chương V | 25,44 | m2 |
| 108 | Vách kính nhôm hệ kính trắng dày 6.38mm, thanh nhôm hệ XINGFA | Bản vẽ thi công và chương V | 31,74 | m2 |
| 109 | Vách kính nhôm hệ kính phản quang dày 10.38mm | Bản vẽ thi công và chương V | 196,306 | m2 |
| 110 | Vách Composite (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công và chương V | 28,242 | m2 |
| 111 | Vách kính cường lực dày 12.38mm (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công và chương V | 9,423 | m2 |
| 112 | Lam nhôm 100x200 ốp nổi | Bản vẽ thi công và chương V | 75 | md |
| 113 | Bàn đá bệ chậu rửa (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh, bao gồm cả khung xương) | Bản vẽ thi công và chương V | 5,832 | m2 |
| 114 | Gia công lan can | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1331 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ thi công và chương V | 10,2 | m2 |
| 116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6473 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Bản vẽ thi công và chương V | 57,18 | m2 |
| 118 | Sơn tĩnh điện | Bản vẽ thi công và chương V | 780,3 | kg |
| 119 | Lan can cầu thang kính cường lực dày 10mm, trụ inox, tay vịn gỗ (Gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Bản vẽ thi công và chương V | 24,2 | md |
| 120 | Lan can ban công kính cường lực dày 10mm, trụ inox: | Bản vẽ thi công và chương V | 11,81 | md |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 1.038,8203 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 2.809,9904 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ thi công và chương V | 414,1409 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ thi công và chương V | 414,1409 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Bản vẽ thi công và chương V | 11,497 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ thi công và chương V | 6,707 | 100m2 |
| 127 | Thi công chi tiết phụ nhân công 4/7 | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | công |
| 128 | Tủ đựng bình chữa cháy | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | tủ |
| 129 | Bình bột chữa cháy 4kg | Bản vẽ thi công và chương V | 16 | bình |
| 130 | Bình CO2 chữa cháy 3kg | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | bình |
| 131 | Bảng tiêu lệch chữa cháy | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | bảng |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xịt xí | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cấp thiết bị | Bản vẽ thi công và chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Bản vẽ thi công và chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,38 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Bản vẽ thi công và chương V | 42 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 56 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 61 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x25mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa ren nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 59 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Bản vẽ thi công và chương V | 59 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,96 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,38 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,36 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,36 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125x110mm | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x76mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125x42mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Bản vẽ thi công và chương V | 42 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Bản vẽ thi công và chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Bản vẽ thi công và chương V | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Bản vẽ thi công và chương V | 26 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125x42mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x42mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mm | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mm | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Bản vẽ thi công và chương V | 32 | cái |
| 60 | Thanh treo ống ngang | Bản vẽ thi công và chương V | 32 | cái |
| 61 | Đai neo ống đứng | Bản vẽ thi công và chương V | 66 | cái |
| 62 | Phễu thu nước mưa trên mái | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 27,6017 | 1m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,069 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,9914 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 1,6861 | m3 |
| 67 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 3,9456 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 22,116 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ thi công và chương V | 29,952 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,908 | m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7999 | m3 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7128 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0654 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0454 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2252 | tấn |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,025 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 2,8072 | 1m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,2599 | m3 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,3899 | m3 |
| 82 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,7112 | m3 |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,098 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0079 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thi công và chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1958 | m3 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,5 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,204 | m2 |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 44,5536 | 1m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất III | Bản vẽ thi công và chương V | 0,4455 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 5,712 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 8,568 | m3 |
| 94 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 9,8736 | m3 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,312 | m3 |
| 96 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 2,72 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1707 | tấn |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1995 | 100m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 20,4 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Bản vẽ thi công và chương V | 61,2 | m2 |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Bản vẽ thi công và chương V | 113,3333 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng | Bản vẽ thi công và chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED panel lắp nổi 160x160 - 12w | Bản vẽ thi công và chương V | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m bóng 18w | Bản vẽ thi công và chương V | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần kích thước 600x600, bóng 36w | Bản vẽ thi công và chương V | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED downlight D90-7W | Bản vẽ thi công và chương V | 134 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 15w | Bản vẽ thi công và chương V | 76 | bộ |
| 7 | LED dây siêu sáng 7w/1m | Bản vẽ thi công và chương V | 205 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn LED ốp tường bóng 9w | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Bản vẽ thi công và chương V | 70 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ thi công và chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A, 20A | Bản vẽ thi công và chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực loại MCB 25A; 30A | Bản vẽ thi công và chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha loại MCB 30A; 40A | Bản vẽ thi công và chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha loại MCCB 60A | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha loại MCCB-4p- 100A | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 21 | lắp đặt tủ điện kim loại KT 600x500x200 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | cái |
| 22 | lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x400x150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...) | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 23 | Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 12 module | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 24 | Tủ điện kim loại âm trần loại lắp 8module | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 116 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1.050 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 240 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 408 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 130 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 52 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Bản vẽ thi công và chương V | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nhựa đàn hồi chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 880 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Bản vẽ thi công và chương V | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 420 | m |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | máy |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | máy |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | máy |
| 41 | Ống đồng bảo ôn, ống thoát nước ngưng, dây điện nối cục lạnh và cục nóng điều hòa 18000-24000 btu | Bản vẽ thi công và chương V | 150 | m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Bản vẽ thi công và chương V | 11,84 | 1m3 |
| 43 | Đóng cọc chống sét L63X63X6 DÀI 2,5M | Bản vẽ thi công và chương V | 13 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Bản vẽ thi công và chương V | 40 | m |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ thi công và chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Bản vẽ thi công và chương V | 14 | cái |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Bản vẽ thi công và chương V | 170 | m |
| 49 | Sắt tròn làm chân bật | Bản vẽ thi công và chương V | 9,888 | kg |
| 50 | Hồ lô sứ | Bản vẽ thi công và chương V | 16 | cái |
| 51 | kẹp tiếp địa | Bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 52 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | hệ thống |
| D | ỐP GỖ CÁC PHÒNG | |||
| 1 | Tường, trụ - vách gỗ mặt dán laminate cốt picomax dày 12mm, khung xương gỗ xoan | Bản vẽ thi công và chương V | 39,656 | m2 |
| 2 | Tường - Vách khoan lỗ tiêu âm mặt sau lỗ phi 10, mặt trước xẻ rãnh 3mm , tim lỗ cách đều 32mm, Chất liệu ván MDF chống ẩm phủ Melamin màu chỉ định dày 12mm, khung xương gỗ xoan | Bản vẽ thi công và chương V | 18,82 | m2 |
| 3 | Diện ốp tấm gỗ nhựa | Bản vẽ thi công và chương V | 9,888 | m2 |
| 4 | Diện tường dán giấy trang trí | Bản vẽ thi công và chương V | 128,864 | m2 |
| 5 | Phào chân tường cao 15cm | Bản vẽ thi công và chương V | 65,34 | md |
| 6 | Phào trần cao 10cm | Bản vẽ thi công và chương V | 72,24 | md |
| 7 | Sàn gỗ nhựa 6mm (2 phòng) | Bản vẽ thi công và chương V | 45,18 | m2 |
| 8 | Nẹp ván sàn | Bản vẽ thi công và chương V | 25,24 | md |
| 9 | Tường, trụ - vách gỗ mặt dán laminate cốt picomax dày 12mm, khung xương gỗ xoan | Bản vẽ thi công và chương V | 54,488 | m2 |
| 10 | Tường - Vách khoan lỗ tiêu âm mặt sau lỗ phi 10, mặt trước xẻ rãnh 3mm , tim lỗ cách đều 32mm, Chất liệu ván MDF chống ẩm phủ Melamin màu chỉ định dày 12mm, khung xương gỗ xoan | Bản vẽ thi công và chương V | 47,444 | m2 |
| 11 | Phào chân tường cao 15cm | Bản vẽ thi công và chương V | 33,1 | md |
| 12 | Phào tran cao 10cm | Bản vẽ thi công và chương V | 39,4 | md |
| 13 | Phào L trang trí trần 12cmx8cm | Bản vẽ thi công và chương V | 32,92 | md |
| 14 | Sàn gỗ nhựa 6mm | Bản vẽ thi công và chương V | 90,504 | m2 |
| 15 | Tường, trụ - vách gỗ mặt dán laminate cốt picomax dày 12mm, khung xương gỗ xoan | Bản vẽ thi công và chương V | 85,8724 | 0.0 |
| 16 | Tường - Vách khoan lỗ tiêu âm mặt sau lỗ phi 10, mặt trước xẻ rãnh 3mm , tim lỗ cách đều 32mm, Chất liệu ván MDF chống ẩm phủ Melamin màu chỉ định dày 12mm, khung xương gỗ xoan | Bản vẽ thi công và chương V | 56,4566 | m2 |
| 17 | Ốp nan gỗ nhựa | Bản vẽ thi công và chương V | 53,532 | m2 |
| 18 | Ốp tấm Pima đá | Bản vẽ thi công và chương V | 6,036 | m2 |
| 19 | Phào chân tường 15cm | Bản vẽ thi công và chương V | 27,56 | md |
| 20 | Phào góc trần 10cm | Bản vẽ thi công và chương V | 43,96 | md |
| 21 | Phào tiếp giáp với nẹp Alum 10cm | Bản vẽ thi công và chương V | 12,77 | md |
| 22 | Nẹp L trang trí trần 12cm x 8cm | Bản vẽ thi công và chương V | 76 | md |
| 23 | Nẹp T đồng 20mm | Bản vẽ thi công và chương V | 40,56 | md |
| 24 | Tường, trụ - vách gỗ mặt dán laminate cốt picomax dày 12mm, khung xương gỗ xoan | Bản vẽ thi công và chương V | 10,2 | m2 |
| 25 | Tường - Vách khoan lỗ tiêu âm mặt sau lỗ phi 10, mặt trước xẻ rãnh 3mm , tim lỗ cách đều 32mm, Chất liệu ván MDF chống ẩm phủ Melamin màu chỉ định dày 12mm, khung xương gỗ xoan | Bản vẽ thi công và chương V | 24,64 | m2 |
| 26 | Diện tường dán giấy trang trí | Bản vẽ thi công và chương V | 18,99 | m2 |
| 27 | Phào chân tường 15cm | Bản vẽ thi công và chương V | 15,2 | md |
| 28 | Phào góc trần 10cm | Bản vẽ thi công và chương V | 7,3 | md |
| 29 | Phào trang trí trần thạch cao 12cmx8cm | Bản vẽ thi công và chương V | 19,2 | md |
| 30 | Sàn gỗ nhựa 6mm | Bản vẽ thi công và chương V | 34,65 | m2 |
| 31 | Nẹp kết thúc đồng 3cm | Bản vẽ thi công và chương V | 2,1 | md |
| 32 | Tường, trụ - vách gỗ mặt dán laminate cốt picomax dày 12mm, khung xương gỗ xoan | Bản vẽ thi công và chương V | 32,522 | m2 |
| 33 | Tường - Vách khoan lỗ tiêu âm mặt sau lỗ phi 10, mặt trước xẻ rãnh 3mm , tim lỗ cách đều 32mm, Chất liệu ván MDF chống ẩm phủ Melamin màu chỉ định dày 12mm, khung xương gỗ xoan | Bản vẽ thi công và chương V | 10,99 | m2 |
| 34 | Phào chân tường 15cm | Bản vẽ thi công và chương V | 17,38 | md |
| 35 | Phào góc trần 10cm | Bản vẽ thi công và chương V | 19,48 | md |
| 36 | Phào trần 12cmx8cm | Bản vẽ thi công và chương V | 14 | md |
| 37 | Ván sàn nhựa 6mm | Bản vẽ thi công và chương V | 23,6208 | md |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường Daikin 18000BTU 1 chiều inverter FTKA50UAVMV/ RKA50UVMV | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần Daikin 18.000BTU inverter 1 chiều FCFC50DVM | Bản vẽ thi công và chương V | 10 | bộ |
| 3 | Điều hòa tủ đứng Daikin inverter 24.000BTU FVA71AMVM | Bản vẽ thi công và chương V | 6 | bộ |
| 4 | Thang máy tải hàng, mã hiệu HNE2-300-3/2, tải trọng 300kg, tốc độ 30m/phút, số tầng 3. Động cơ Mitsubishi Nhật bản, công suất 2,2kw | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Bàn ăn chữ nhật Chất liệu khung gỗ sồi tẩm sấy+ gỗ ván veneer sơn PU Đài Loan KT:( 1600 x 800) mm Xuất xứ: Việt Nam | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | Chiếc |
| 6 | Ghế ăn Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy sơn PU hoàn thiện đệm mút bọc nỉ hoặc da KT: (410 x 450 x 1050)mm = 12 Xuất xứ: Việt Nam | Bản vẽ thi công và chương V | 12 | Chiếc |
| 7 | Thảm bục sân khấu đế gai - Mã Avalon 200 KT: 15m2 Xuất xứ: Việt Nam | Bản vẽ thi công và chương V | 15 | m2 |
| 8 | Bàn ăn ɸ 1800 Chất liệu: khung sương gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU hoàn thiện KT: ( ɸ 1800 x C: 750)mm Xuất xứ: Việt Nam | Bản vẽ thi công và chương V | 9 | Chiếc |
| 9 | Ghế ăn Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy sơn PU đệm mút bọc nỉ hoặc da KT: (430 x 480 x 1070)mm Xuất xứ: Việt Nam | Bản vẽ thi công và chương V | 108 | Chiếc |
| 10 | Rèm vải 2 lớp cản nắng, cản nhiệt màu trắng kem lớp von trong màu cafe - ARTICLENO: HT36122-04 KT: (5700 x 5750)mm Xuất xứ: Trung Quốc | Bản vẽ thi công và chương V | 32,775 | m2 |
| 11 | Bàn ăn cao cấp Chất liệu khung gỗ sồi tẩm sấy+ gỗ dán veneer sơn PU Đài Loan KT: (1600 x 800 x 720)mm Xuất xứ: Việt Nam | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | Chiếc |
| 12 | Ghế ăn Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy sơn PU hoàn thiện đệm mút bọc nỉ hoặc da KT (420 x 450 x 1050)mm Xuất xứ: Việt Nam | Bản vẽ thi công và chương V | 16 | Chiếc |
| 13 | Rèm vải 2 lớp cản nắng, cản nhiệt màu trắng kem lớp von trong màu cafe - ARTICLENO: HT36122-04 KT: (3400 x 5670)mm Xuất xứ: Trung Quốc | Bản vẽ thi công và chương V | 19,28 | m2 |
| 14 | Ghế Sofa tiếp khách Chất liệu: khung gỗ bọc đệm vải màu chỉ định, tay gỗ sồi OAK sơn PU hoàn thiện KT: (820 x 820 x 820)mm =8c Xuất xứ: Việt Nam | Bản vẽ thi công và chương V | 8 | Chiếc |
| 15 | Bàn trà to Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (1500 x 800 x 450)mm Xuất xứ: Việt Nam=1c | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Bàn trà Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (800 x 800 x 450)mm Xuất xứ: Việt Nam=1c | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Bàn trà Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (600 x 450 x 450)mm Xuất xứ: Việt Nam=4c | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | Chiếc |
| 18 | Rèm gỗ (Pila) - Mã: P-01 KT: (1900 x 2400) x 1 bộ Xuất xứ: Việt Nam | Bản vẽ thi công và chương V | 4,56 | m2 |
| 19 | Bàn ăn ɸ 1800 Chất liệu: khung sương gỗ sồi + gỗ ván veneer sơn PU hoàn thiện KT: ( ɸ 1800 x C: 750)mm Xuất xứ: Việt Nam= 4c | Bản vẽ thi công và chương V | 4 | Chiếc |
| 20 | Ghế ăn Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy sơn PU hoàn thiện đệm mút bọc nỉ hoặc da KT: (430 x 480 x 1070)mm Xuất xứ: Việt Nam= 48c | Bản vẽ thi công và chương V | 48 | Chiếc |
| 21 | Rèm gỗ (Pila) - Mã: P-01 KT: (2500 x 700) x 3 bộ Xuất xứ: Việt Nam | Bản vẽ thi công và chương V | 5,25 | m2 |
| 22 | Giường Chất liệu: gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (1600 x 2000)mm = 2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Chiếc |
| 23 | Táp đầu giường Chất liệu: gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (600 x 400 x 480)mm = 2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Chiếc |
| 24 | Tủ áo Chất liệu: gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (1200 x 600 x 2000)mm = 2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Chiếc |
| 25 | Bàn trà kẹp Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy sơn PU KT: (600 x 600 x 480)mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Chiếc |
| 26 | Ghế trà kẹp Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy sơn PU đệm mút bọc nỉ KT: (600 x 550)mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | Chiếc |
| 27 | Đệm Hanvico chống khuẩn 9cm KT: (1600 x 2000 x 100)mm Xuất xứ: Việt Nam | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Chiếc |
| 28 | Bộ chăn ga gối Hanvico DL267 Xuất xứ: Việt Nam | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Ghế di văng Chất liệu: khung gỗ bọc đệm vải màu chỉ định, tay gỗ sồi OAK sơn PU hoàn thiện KT: (2000 x 820 x 820 )mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Chiếc |
| 30 | Ghế sofa đơn Chất liệu: khung gỗ bọc đệm vải màu chỉ định, tay gỗ sồi OAK sơn PU hoàn thiện KT: (820x820x820)mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | Chiếc |
| 31 | Bàn trà Chất liệu: khung đai gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (1300 x 700 x 450)mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Chiếc |
| 32 | Bàn trà kẹp Chất liệu: khung đai gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (600 x 450 x 450)mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | Chiếc |
| 33 | Bàn viết kết hợp kệ ti vi Chất liệu: khung đai gỗ sồi tẩm sấy+ gỗ dán verneer sơn PU KT: (2400 x 600 x 750)mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Chiếc |
| 34 | Rèm gỗ (Pila) - Mã: P-01 KT: (1900 x 1800) x 1 bộ Xuất xứ: Việt Nam | Bản vẽ thi công và chương V | 3,42 | m2 |
| 35 | Giường Chất liệu: gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (1600 x 2000)mm = 2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Chiếc |
| 36 | Táp đầu giường Chất liệu: gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (600 x 400 x 480)mm = 2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Chiếc |
| 37 | Tủ áo Chất liệu: gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (1200 x 600 x 2000)mm = 2 | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Chiếc |
| 38 | Bàn trà kẹp Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy sơn PU KT: (600 x 600 x 480)mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Chiếc |
| 39 | Ghế trà kẹp Chất liệu: khung gỗ sồi tẩm sấy sơn PU đệm mút bọc nỉ KT: (600 x 550)mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | Chiếc |
| 40 | Đệm Hanvico chống khuẩn 9cm KT: (1600 x 2000 x 100)mm Xuất xứ: Việt Nam | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Chiếc |
| 41 | Bộ chăn ga gối Hanvico DL267 Xuất xứ: Việt Nam | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Ghế di văng Chất liệu: khung gỗ bọc đệm vải màu chỉ định, tay gỗ sồi OAK sơn PU hoàn thiện KT: (2000 x 820 x 820 )mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Chiếc |
| 43 | Ghế sofa đơn Chất liệu: khung gỗ bọc đệm vải màu chỉ định, tay gỗ sồi OAK sơn PU hoàn thiện KT: (820x820x820)mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | Chiếc |
| 44 | Bàn trà Chất liệu: khung đai gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (1300 x 700 x 450)mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Chiếc |
| 45 | Bàn trà kẹp Chất liệu: khung đai gỗ sồi tẩm sấy + gỗ ván veneer sơn PU KT: (600 x 450 x 450)mm | Bản vẽ thi công và chương V | 2 | Chiếc |
| 46 | Bàn viết kết hợp kệ ti vi Chất liệu khung đai gỗ sồi tẩm sấy+ gỗ dán verneer sơn PU KT: (2400 x 600 x 750)mm | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | Chiếc |
| 47 | Rèm gỗ (Pila) - Mã: P-01 KT: (1900 x 2400) x 1 bộ Xuất xứ: Việt Nam | Bản vẽ thi công và chương V | 4,56 | m2 |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh cọc | Bản vẽ thi công và chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất: Là công trình xây dựng dân dụng về xây lắp hoặc mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất hoặc cả hai.- Đối với nhà thầu độc lập: +Tương tự về quy mô công việc:1. Với hợp đồng về xây lắp : có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.430.000.000 VND. 2. Với hợp đồng về mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất: có ít nhất 1 hợp đồng hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.770.000.000 VND. 3. Với hợp đồng gồm cả xây lắp và mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất (có giá trị xây lắp tối thiểu 6.430.000.000 VND, giá trị mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất tối thiểu 1.770.000.000 VND): có ít nhất 1 hợp đồng hợp đồng có giá trịtối thiểu ≥ 8.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, nhà thầu phải thỏa mãn điều kiện 1 và 2 hoặc điều kiện 3, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.600.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danhphải có ít nhất 1 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành). 1. Với hợp đồng về xây lắp: hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 6.430.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). 2. Với hợp đồng về mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất: hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 1.770.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). 3. Với hợp đồng gồm cả xây lắp và mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất (có giá trị xây lắp tối thiểu 6.430.000.000 VND, giá trị mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất tối thiểu 1.770.000.000 VND): hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥8.200.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, nhà thầu phải thỏa mãn điều kiện 1 và 2 hoặc điều kiện 3, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.600.000.000 VND - Hợp đồng tương tự phải nằm trong khoảng thời giantừ 2018 đến thời điểm đóng thầu và kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Bản sao chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trìnhdân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) có chứng thực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Có xácnhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình (Scan bản gốc),Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính phủ. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ hiện trường phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ hiện trường phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng về chuyên ngành kiến trúc.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình (Scan bản gốc). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngànhxây dựng công trình dân dụng.- Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động có chứng thực.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham giatrực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò là cán bộ an toànlao động (Scan bản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc Robot thủy lực 150T | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 2 | Máy đào | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 2 |
| 10 | Máy ép cọc thí nghiệm | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Các loại thiết bị thi công chủ yếu nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu phải có giấy đăng ký và đăng kiểm (đối với các máy phải có đăng ký và đăng kiểm trong quá trình thi công), hoặc các hóa đơn mua bán thiết bị. Toàn bộ các máy móc, thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. (Các tài liệu phải được scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu phải thuê các thiết bị thì yêu cầu phải có hợp đồng thuê máy kèm theo các giấy tờ của đơn vị cho thuê: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký và đăng kiểm hoặc các hóa đơn mua thiết bị (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực).- Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi