Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958817-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210921100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 14:18:00 đến ngày 2021-10-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,022,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9537659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.907531E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.117.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục chính như Sân đường (san nền, lát vỉa hè, bó vỉa); Giao thông (đào nền, đắp nền, thảm mặt đường bê tông nhựa); Cây xanh; Thoát nước; Điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.117.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc điện hoặc hệ thống điện hoặc lâm nghiệp. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp , có Chứng chỉ đào tạo trồng và chăm sóc cây xanh. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình phụ trách thi công lĩnh vực cung cấp và trồng cây xanh trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình phụ trách thi công lĩnh vực điện chiếu sáng trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng ≥ 9m hoặc cẩu tự hành hoặc xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Cây xanh, điện chiếu sáng, tiểu công viên Phú Chiền và đường từ ĐT.307 đi thủy lợi Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3829.337 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần VIFATEC quốc tế + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Bình Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - Huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3829.337 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3829.337 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3830.115 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch – Tổng hợp Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3829.337 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG SÂN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất - đất cấp III + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK151m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK229m3
3Dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK20,57100m2
4Phá dỡ gạch terrazzo hư hỏngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1.259m2
5Cắt sân bê tôngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK23,91610m
6Phá dỡ rãnh gạch xây + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK64,84m3
7Phá dỡ hố ga BTCT + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2,64m3
8Tháo dỡ bó vỉa, rãnh đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1.670,68m
9Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK8,3534100m
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK37,6385100m3
11Đất đắp k90 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK3.243,3111m3
12Vét hữu cơ nền hiện trạngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK8,4088100m3
13Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK85,485m3
14Lớp bạt lót nềnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK854,85m2
15Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo 40x40x3cmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK854,85m2
16Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK259,042m3
17Lớp bạt lót nềnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2.590,42m2
18Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng đá 40x40x3Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2.590,42m2
19Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK9,5m3
20Lớp bạt lót nềnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK95m2
21Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng đá hướng tâmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK95m2
22Đá xanh Thanh Hoá băm mặt 30x60x4cmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK12,96m2
23Bó vỉa đá 20x30Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK888,63m
24Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK888,63m
25Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK26,6589m3
26Vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK266,589m2
27Rãnh đan đá 500x250Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK206,515m2
28Lắp đặt rãnh đan đáTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK826,061m
29Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK20,6515m3
30Vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK206,515m2
31Đào móng bó gáy hè đường - Cấp đất III + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK25,64751m3
32Vữa XM M75 dày 0,05mTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK102,59m2
33Xây bó gáy hè đường-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK20,518m3
34Trát ngoài bó gáy hè đường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK307,77m2
35Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK4,68361m3
36Bó gáy đá 10x15Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK468,36m
37Lắp đặt bó gáyTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK468,36m
38Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK4,6836m3
39Vữa XM M75 dày 2cmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK46,836m2
40Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,50781m3
41Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,5078m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK7,0364m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK25,13m2
44Ốp gạch thẻ mặt ngoài trên mặt đấtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK25,13m2
B MÓNG CỦA MÁY TẬP THỂ DỤC
1Đào móng, đất C3 + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK20,64m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,2048100m3
3Bê tông móng máy tập thể dục, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,44m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,48m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,162100m2
C CÂY XANH
1Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK201 cây
2Vận chuyển câyTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK181Cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK39gốc
4Cây Lát Hoa (cao > 3,5m, đường kính 12-15cm)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK96Cây
5Cây Giáng Hương đường kính gốc 10-12cm, cao 4-5mTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK9Cây
6Hoa Ban tím (cao từ 3,5m-5,0m, đk thân cây 10-12cm)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK16Cây
7Cây Lim Xẹt (cao 20-25m, đk 20-25cm)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1Cây
8Cây Sang (cao> 3,5 M; ĐK thân 10-12 cm)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK20Cây
9Cỏ hoàng lạcTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1.073,2m2
10Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 mTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK181Cây
11Trồng cỏ hoàng lạcTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1.073,21 m2
12Trồng dặm cây hàng rào, đường viềnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK123,671m2 trồng dặm/lần
13Cây Hồng Lộc cao 0,5-0,7m, đk thân 5-8cm, mật độ 4 cây/m2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK115Cây
14Cây chuỗi ngọc (trung bình 25 cây/m2)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK95m2
15Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK386,2656m3
16Đắp bù đất bầu câyTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK341,828m3
17Phân DAP (bảo dưỡng 3 tháng)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK90,5Kg
18Phân vi sinh (bảo dưỡng 3 tháng)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK181Kg
19Thuốc kích thích ra chồiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK181chai
20Thuốc kích thích ra rễTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK181chai
21Đào hố trồng cây, đất C3 + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK113,8459m3
22Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1811 cây / 90 ngày
23Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng ràoTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK11,9687100 m2 /tháng
24Bộ chống cây gỗ 4 cọcTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK181bộ
25Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK3,961m3
26Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK3,3m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK46,2m2
28Bê tông lót móng, M50, đá 4x6Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,66m3
29Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK7,921m3
30Đá xây bồn Thanh Hoá 10x15x120Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK316,8m
31Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK3,168m3
32Lót VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK31,68m2
33Vận chuyển đất phế thảiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,0792100m3
D THOÁT NƯỚC VƯỜN HOA
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,0416100m2
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,08m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,54m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK7,52m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK35m2
6Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyển (sau khi đã trừ đắp tận dụng)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK35,5241m3
7Đắp hoàn trả hố gaTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK22,32m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp gaTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,04100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép nắp gaTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,0965tấn
11Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK10cái
E RÃNH HỘP B= 0,3M (TRONG VƯỜN HOA)
1Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,399100m2
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK6,65m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK9,31m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK13,3m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK133m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III + Vận chuyển (sau khi đã trừ đắp tận dụng)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK146,31m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK91,77m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,2128100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK5,32m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,4756tấn
11Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK133cái
F THOÁT NƯỚC GIAO THÔNG
1Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyển (sau khi đã trừ đắp tận dụng)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK320,9871m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK147,819m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,1214100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2,7317100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK3,3363tấn
6Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK25,55m3
7Bê tông đáy hố ga, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK6,069m3
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK5,334m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,1638100m2
10Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK21cái
11Đào móng hố thu - Cấp đất III + Vận chuyển (sau khi đã trừ đắp tận dụng)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK67,5421m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK41,8m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,1832100m3
14Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK9,16m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2,142tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,5632100m2
17Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK9,16m3
18Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK22,56m3
19VXM chống thấm M100Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,22m2
20Lắp song chắn rác + bê tông chènTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK20cái
21Song chắn rác composite KT 1x0.5 mTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK20cái
22Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III + Vận chuyển (sau khi đã trừ đắp tận dụng)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK600,61m3
23Đắp đất rãnhTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK294,84m3
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,4368100m3
25Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,7472100m2
26Bê tông thân rãnh, đáy rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK67,4856m3
27Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK65,52m3
28Trát VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK655,2m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,7472100m2
30Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK32,76m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2,7085tấn
32Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK546cái
33Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III + Vận chuyển (sau khi đã trừ đắp tận dụng)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK32,33661m3
34Đắp đất rãnhTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK11,4142m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,0226100m3
36Ván khuôn đáy rãnhTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,0799100m2
37Bê tông đáy rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,8228m3
38Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK5,7288m3
39Trát VXM M75 dày 2cmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK26,04m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,2365100m2
41Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK19,53m3
42Gia công, lắp đặt cốt thépTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,2604tấn
43Bê tông mũ rãnh, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,8463m3
44Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,0479tấn
45Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK22cái
G Cống D300
1Đào rãnh - Cấp đất III + Vận chuyển (sau khi đã trừ đắp tận dụng)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK28,81m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,1938100m3
3Đất đắp K95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK26,4983m3
4Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,0198100m3
5Lắp đặt ống cống - Đường kính D300mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK201 đoạn ống
6Ống bê tông D300mm, đoạn ống dài 2,5mTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK50m
7Lắp đặt đế cống - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK20cái
H GIAO THÔNG - PHẦN MẶT
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK34,7396100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK10,114100m2
3Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK24,9601100m2
4Rải thảm mặt vuốt nối đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2,4725100m2
5Rải thảm vuốt nối mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,0785100m2
6Bù vênh vuốt nối mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,3939100m2
I GIAO THÔNG - PHẦN NỀN
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,5171100m3
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2,5285100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK3,0342100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK4,0434100m3
5Đất đắp k98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK425,8803m3
6Đất đắp k90 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK538,1765m3
7Đào nền đường-đất cấp IIITheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2,9198100m3
8Đánh cấp nền đườngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK94m3
9Vét bùnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK75,8881m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK34,7396100m2
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK10,114100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2,4725100m2
13Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,0785100m2
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,1618100m3
15Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,2696100m3
16Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,3236100m3
17Đất đắp k98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK45,4205m3
18Đào nền đường-đất cấp III + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,7979100m3
J TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK156,915m2
2Đào móng cột, trụ-đất cấp ITheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK3,12m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,144100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột cũTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,8m3
5Vận chuyển đất phế thảiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,0312100m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,8m3
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK5cái
8Biển W208Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1cái
9Biển W207bTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2cái
10Biển W207cTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2cái
11Cột cao 3mTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK5Cái
K PHẦN ĐIỆN VƯỜN HOA
1Bê tông móng tủ điều khiển, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,364m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,041100m2
3Đào móng tủ điều khiển - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,4591m3
4Vận chuyển đất phế thảiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,005100m3
5Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x600x350mm, tôn dày 1,5m, sơn tĩnh điện (IP67)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK11 tủ
6Khung bulong móng tủ M16x200x500Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1bộ
7Lắp đặt dây điện Cu/pvc (1x1,5)mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK50M
8Dây điện Cu/pvc (1x1,5)mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK50M
9Làm tiếp địa cho tủ điệnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1bộ
10Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,06100 m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D32/25Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,02100 m
12Đào móng cột đèn-đất cấp IIITheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK4,312m3
13Đắp đất móng cột đènTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,532m3
14Vận chuyển đất phế thảiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,038100m3
15Khung bu long móng M16x240x240x500Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK14bộ
16Bê tông móng cột đèn, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK3,78m3
17Ván khuôn móng cột đènTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,235100m2
18Lắp dựng cột đèn sân vườnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK14cột
19Vận chuyển cột đènTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK14cột
20Lắp cần đèn chùm 4 bóngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK14cần đèn
21Lắp bóng đèn led D400 50W-220VTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK56bóng
22Cầu đấu dây 4 mắt 50A-600VTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK14cái
23Tấm cách điện bakeliteTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK14tấm
24Đầu cốt đồng Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK112cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK4cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,21100m
27Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK42cái
28Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK14bộ
29Đào móng đèn cao áp-đất cấp IIITheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK4,86m3
30Đắp đất móng cột đèn cao ápTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,485m3
31Vận chuyển đất phế thảiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,034100m3
32Bê tông móng cột đèn cao áp, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK3,375m3
33Ván khuôn móng cột đèn cao ápTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,09100m2
34Lắp cột đèn cao ápTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1cột
35Cột đèn cao áp 14mTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1bộ
36Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12mTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1bộ
37Vận chuyển cột đènTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1cột
38Lắp Đèn cao áp 400W-250V ở độ cao >12mTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK6bộ
39Cầu đấu dây 4 mắt 50A-600VTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1cái
40Tấm cách điện bakeliteTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1tấm
41Đầu cốt đồng Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK6cái
42Khung bulong móng M36x500x500x1200Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK8bộ
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK4cái
44Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1bộ
45Rải cáp ngầm (Cáp ngầm 0.6/1kv cu/xlpe/dsta/pvc 4x25mm2; Cáp ngầm 0.6/1kv cu/xlpe/dsta/pvc 3x10+1x6mm2; Dây đồng tiếp địa liên hoàn M25mm2)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK6,02100m
46Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Cáp lên đèn 0.6/1kv cu/xlpe/pvc 2x2.5mm2)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,55100m
47Cáp ngầm 0.6/1kv cu/xlpe/dsta/pvc 4x25mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK100m
48Cáp ngầm 0.6/1kv cu/xlpe/dsta/pvc 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK290,5m
49Cáp lên đèn 0.6/1kv cu/xlpe/pvc 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK155m
50Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK155m
51Dây tiếp địa cho đèn 0.6/1kv cu/pvc 1x2.5mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK155m
52Lắp đặt ống nhựa xoắn ĐK ống D65/50mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2,7100 m
53Dây đồng tiếp địa liên hoàn M25mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK290,5m
54Đấu nối điện và thí nghiệm điệnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1bộ
55Cắt bê tông xi măngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,610m
56Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,16100m
57Đắp cát đen đường ốngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK13,637m3
58Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK209,8m
59Đào móng hào - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK53,9561m3
60Đắp đất móng hàoTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK41,96m3
61Vận chuyển đất phế thảiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,12100m3
62Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,8m3
63Hoàn trả kết cấu mặt đườngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,8m3
64Hoàn trả bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,04100m2
65Gạch chỉ 220x110x60Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2.098viên
66Bốc xếp gạchTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2,0981000v
67Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển ra vị trí đổ thảiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,008100m3
L PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG NGOÀI
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK31 tủ
2Lắp giá đỡ tủTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK3bộ
3Lắp đặt dây điện Cu/pvc (1x1,5)mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK150m
4Dây điện Cu/pvc (1x1,5)mm:Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK150m
5Khung móng tủ 200x500Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK3bộ
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,09m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,122100m2
8Làm tiếp địa cho tủ điệnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK3bộ
9Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,18100 m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D32/25Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,06100 m
11Đào móng cột, trụ-đất cấp III + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,377m3
12Đào móng cột, trụ -đất cấp III + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK20,842m3
13Vận chuyển cột đènTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK43cột
14Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,224m3
15Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK13,804m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,898100m2
17Khung móng M24-300x300x750mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK34bộ
18Lắp dựng cột đènTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK34cột
19Lắp cần đèn D60Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK34cần đèn
20Bóng đèn led 150W-220VTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK34bóng
21Lắp đặt các Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1PTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK34cái
22Cầu đấu đay 4 mắt 50A-600VTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK34cái
23Tấm cách điện bakeliteTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK34tấm
24Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK136cái
25Đầu cốt đồng Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK170cái
26Làm tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK41 bộ
27Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK34bảng
28Rải cáp ngầm (Cáp ngầm 0,6/1kv cu/xlpe/dsta/pvc 4x25mm2; Cáp ngầm 0,6/1kv cu/xlpe/dsta/pvc 3x10+1x6mm2)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK12,494100m
29Cáp ngầm 0,6/1kv cu/xlpe/dsta/pvc 4x25mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK126,6m
30Cáp ngầm 0,6/1kv cu/xlpe/dsta/pvc 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1.122,77m
31Luồn dây từ cáp lên đèn 0,6/1kv cu/xlpe/dsta/pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK3,4100m
32Cáp lên đèn 0,6/1kv cu/xlpe/pvc 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK340m
33Lắp đặt dây tiếp địa cho đèn 0,6/1kv cu/pvc 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK340m
34Dây tiếp địa cho đèn 0.6/1kv cu/pvc 1x2.5mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK340m
35Ống luồn nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK10,77100 m
36Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D32/25Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,612100 m
37Lắp đặt ống thép STK D80Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,515100m
38Lắp đặt dây đồng tiếp địa liên hoàn M25mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK11,228m
39Dây đồng tiếp địa liên hoàn M25mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1.122,77m
40Đấu nối điện và thí nghiệm điệnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1bộ
41Cắt bê tông xi măngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK810m
42Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,4100m
43Đắp cát đen hào cáp ngầmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK58,728m3
44Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK903,5m
45Đào hào cáp ngầm - Cấp đất III + Vận chuyển (sau khi đã trừ đắp tận dụng)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK252,9841m3
46Đắp đất móng hào cáp ngầmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK180,7m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK4m3
48Hoàn trả kết cấu mặt đườngTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK4m3
49Hoàn trả bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,2100m2
50Gạch chỉ 220x110x60Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK9.035viên
51Bốc xếp gạchTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK9,0351000v
M ĐÈN LED BIỂN VẪY
1Làm khung thépTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,245tấn
2Lắp khung thépTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,245tấn
3Khung thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK171,363kg
4Aluminium compositeTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK48,75m2
5Dán decanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK48,75m2
6Decan PP cao cấp ngoài trờiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK48,75m2
7Đai giữ L70x70x7Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK73,9kg
8Khoan lỗ bằng công nghệ CNCTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK58.675lỗ
9Bulong M8Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK100cái
10Bulong M6Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK50cái
11Lắp đèn led trang tríTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK586,75dây 100 bóng
12LED đúc F5/8Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK58.675cái
13Bộ nguồn 5V-60A ngoài trờiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK25bộ
14Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,5100m
15Dây đơn mềm Cu/PVC 1x1mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK150m
16Ống ghen luồn ruột mềmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK125m
17Keo tibonTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK75hộp
18Keo 502 loại toTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK150hộp
19Băng dính điện (Nano)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK25cuộn
20Lắp tủ điện 200x300Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK251 tủ
21Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,68m3
22Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK5,6m3
23Bulong neo M16x600 chữ LTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK64cái
24Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK3,641m3
25Làm khung thépTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2,189tấn
26Lắp khung thépTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2,189tấn
27Thép ống D90x4mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK870,48kg
28Thép ống D30x2mmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK44,736kg
29Thép hộp 75x75x3Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1.139,04kg
30Thép hộp 40x40x2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK81,241kg
31Bản mã 200x200x10Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK50,24kg
32Tấm thép gia cường 60x40x6Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK3,617kg
33Aluminium compositeTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK30,02m2
34Khoan lỗ bằng công nghệ CNCTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK7.210lỗ
35Dán decanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK26,46m2
36Decan PP cao cấp ngoài trờiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK26,46m2
37Lắp đèn led trang tríTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK72,1dây 100 bóng
38LED đúc F5/8Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK7.210cái
39Bộ nguồn 5V-60A ngoài trờiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK6bộ
40Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,8100m
41Dây đơn mềm Cu/PVC 1x1mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK80m
42Ống ghen luồn ruột mềmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK30m
43Keo tibonTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK7hộp
44Keo 502 loại toTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK15hộp
45Băng dính điện (Nano)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK5cuộn
46Xà đỡ biểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK4bộ
47Lắp tủ điện ngoài trời 300x400Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK21 tủ
48Aluminium compositeTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK94,72m2
49Khoan lỗ bằng công nghệ CNCTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK14.954lỗ
50Dán decanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK34m2
51Decan PP cao cấp ngoài trờiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK34m2
52Lắp đèn led trang tríTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK149,54dây 100 bóng
53LED đúc F5/8Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK14.954cái
54Bộ nguồn 5V-60A ngoài trờiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK20bộ
55Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1,6100m
56Dây đơn mềm Cu/PVC 1x1mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK160m
57Ống ghen luồn ruột mềmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK60m
58Keo tibonTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK14hộp
59Keo 502 loại toTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK30hộp
60Băng dính điện (Nano)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK10cuộn
61Xà đỡ biểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK8bộ
62Lắp đặt tủ điện ngoài trời 300x400Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK41 tủ
63Aluminium compositeTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK19,52m2
64Khoan lỗ bằng công nghệ CNCTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK6.200lỗ
65Dán decanTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK11,63m2
66Decan PP cao cấp ngoài trờiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK11,63m2
67Lắp đèn led trang tríTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK62dây 100 bóng
68LED đúc F5/8Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK6.200cái
69Bộ nguồn 5V-60A ngoài trờiTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK4bộ
70Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK0,8100m
71Dây đơn mềm Cu/PVC 1x1mm2Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK80m
72Ống ghen luồn ruột mềmTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK20m
73Keo tibonTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK7hộp
74Keo 502 loại toTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK8hộp
75Băng dính điện (Nano)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK5cuộn
76Xà đỡ biểnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK4bộ
77Lắp đặt tủ điện ngoài trời 300x400Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK21 tủ
N THIẾT BỊ THỂ DỤC NGOÀI TRỜI
1Máy tập đi bộ lắc tayTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2cái
2Máy tập lưng eoTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2cái
3Máy tập toàn thânTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2cái
4Xà đơnTheo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK2cái
5Máy tập tay vai (Arm wheel hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1cái
6Máy tập tay vai (Taiji wheel hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9537659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.907531E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.117.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục chính như Sân đường (san nền, lát vỉa hè, bó vỉa); Giao thông (đào nền, đắp nền, thảm mặt đường bê tông nhựa); Cây xanh; Thoát nước; Điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.117.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc điện hoặc hệ thống điện hoặc lâm nghiệp. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp , có Chứng chỉ đào tạo trồng và chăm sóc cây xanh. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình phụ trách thi công lĩnh vực cung cấp và trồng cây xanh trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình phụ trách thi công lĩnh vực điện chiếu sáng trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp3
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
13 Máy lu tĩnh Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Xe nâng ≥ 9m hoặc cẩu tự hành hoặc xe tải gắn cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->