Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210921100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:18:00 đến ngày 2021-10-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,022,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9537659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.907531E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.117.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục chính như Sân đường (san nền, lát vỉa hè, bó vỉa); Giao thông (đào nền, đắp nền, thảm mặt đường bê tông nhựa); Cây xanh; Thoát nước; Điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.117.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc điện hoặc hệ thống điện hoặc lâm nghiệp. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp , có Chứng chỉ đào tạo trồng và chăm sóc cây xanh. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình phụ trách thi công lĩnh vực cung cấp và trồng cây xanh trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình phụ trách thi công lĩnh vực điện chiếu sáng trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng ≥ 9m hoặc cẩu tự hành hoặc xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Cây xanh, điện chiếu sáng, tiểu công viên Phú Chiền và đường từ ĐT.307 đi thủy lợi Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch
Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 0211.3829.337 Số fax:
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3830.115 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kế hoạch – Tổng hợp Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211.3829.337 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch - huyện Lập Thạch - Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - đất cấp III + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 151 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 229 | m3 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 20,57 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch terrazzo hư hỏng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1.259 | m2 |
| 5 | Cắt sân bê tông | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 23,916 | 10m |
| 6 | Phá dỡ rãnh gạch xây + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 64,84 | m3 |
| 7 | Phá dỡ hố ga BTCT + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,64 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bó vỉa, rãnh đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1.670,68 | m |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8,3534 | 100m |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 37,6385 | 100m3 |
| 11 | Đất đắp k90 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3.243,3111 | m3 |
| 12 | Vét hữu cơ nền hiện trạng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8,4088 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 85,485 | m3 |
| 14 | Lớp bạt lót nền | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 854,85 | m2 |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terrazzo 40x40x3cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 854,85 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 259,042 | m3 |
| 17 | Lớp bạt lót nền | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2.590,42 | m2 |
| 18 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng đá 40x40x3 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2.590,42 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9,5 | m3 |
| 20 | Lớp bạt lót nền | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 95 | m2 |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng đá hướng tâm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 95 | m2 |
| 22 | Đá xanh Thanh Hoá băm mặt 30x60x4cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 12,96 | m2 |
| 23 | Bó vỉa đá 20x30 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 888,63 | m |
| 24 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 888,63 | m |
| 25 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 26,6589 | m3 |
| 26 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 266,589 | m2 |
| 27 | Rãnh đan đá 500x250 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 206,515 | m2 |
| 28 | Lắp đặt rãnh đan đá | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 826,06 | 1m |
| 29 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 20,6515 | m3 |
| 30 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 206,515 | m2 |
| 31 | Đào móng bó gáy hè đường - Cấp đất III + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 25,6475 | 1m3 |
| 32 | Vữa XM M75 dày 0,05m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 102,59 | m2 |
| 33 | Xây bó gáy hè đường-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 20,518 | m3 |
| 34 | Trát ngoài bó gáy hè đường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 307,77 | m2 |
| 35 | Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4,6836 | 1m3 |
| 36 | Bó gáy đá 10x15 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 468,36 | m |
| 37 | Lắp đặt bó gáy | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 468,36 | m |
| 38 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4,6836 | m3 |
| 39 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 46,836 | m2 |
| 40 | Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,5078 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,5078 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7,0364 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 25,13 | m2 |
| 44 | Ốp gạch thẻ mặt ngoài trên mặt đất | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 25,13 | m2 |
| B | MÓNG CỦA MÁY TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 20,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,2048 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng máy tập thể dục, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,44 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,162 | 100m2 |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 20 | 1 cây |
| 2 | Vận chuyển cây | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 181 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 39 | gốc |
| 4 | Cây Lát Hoa (cao > 3,5m, đường kính 12-15cm) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 96 | Cây |
| 5 | Cây Giáng Hương đường kính gốc 10-12cm, cao 4-5m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9 | Cây |
| 6 | Hoa Ban tím (cao từ 3,5m-5,0m, đk thân cây 10-12cm) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 16 | Cây |
| 7 | Cây Lim Xẹt (cao 20-25m, đk 20-25cm) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | Cây |
| 8 | Cây Sang (cao> 3,5 M; ĐK thân 10-12 cm) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 20 | Cây |
| 9 | Cỏ hoàng lạc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1.073,2 | m2 |
| 10 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 181 | Cây |
| 11 | Trồng cỏ hoàng lạc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1.073,2 | 1 m2 |
| 12 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 123,67 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 13 | Cây Hồng Lộc cao 0,5-0,7m, đk thân 5-8cm, mật độ 4 cây/m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 115 | Cây |
| 14 | Cây chuỗi ngọc (trung bình 25 cây/m2) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 95 | m2 |
| 15 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 386,2656 | m3 |
| 16 | Đắp bù đất bầu cây | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 341,828 | m3 |
| 17 | Phân DAP (bảo dưỡng 3 tháng) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 90,5 | Kg |
| 18 | Phân vi sinh (bảo dưỡng 3 tháng) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 181 | Kg |
| 19 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 181 | chai |
| 20 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 181 | chai |
| 21 | Đào hố trồng cây, đất C3 + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 113,8459 | m3 |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 181 | 1 cây / 90 ngày |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 11,9687 | 100 m2 /tháng |
| 24 | Bộ chống cây gỗ 4 cọc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 181 | bộ |
| 25 | Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,96 | 1m3 |
| 26 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,3 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 46,2 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,66 | m3 |
| 29 | Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7,92 | 1m3 |
| 30 | Đá xây bồn Thanh Hoá 10x15x120 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 316,8 | m |
| 31 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,168 | m3 |
| 32 | Lót VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 31,68 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất phế thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0792 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC VƯỜN HOA | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0416 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,08 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,54 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7,52 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 35 | m2 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyển (sau khi đã trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 35,524 | 1m3 |
| 7 | Đắp hoàn trả hố ga | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 22,32 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp ga | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0965 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| E | RÃNH HỘP B= 0,3M (TRONG VƯỜN HOA) | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,399 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6,65 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9,31 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 13,3 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 133 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất III + Vận chuyển (sau khi đã trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 146,3 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 91,77 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,2128 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5,32 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,4756 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 133 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III + Vận chuyển (sau khi đã trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 320,987 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 147,819 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,1214 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,7317 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,3363 | tấn |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 25,55 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6,069 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5,334 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,1638 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 11 | Đào móng hố thu - Cấp đất III + Vận chuyển (sau khi đã trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 67,542 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 41,8 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,1832 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9,16 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,142 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,5632 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9,16 | m3 |
| 18 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 22,56 | m3 |
| 19 | VXM chống thấm M100 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,22 | m2 |
| 20 | Lắp song chắn rác + bê tông chèn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 21 | Song chắn rác composite KT 1x0.5 m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 22 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III + Vận chuyển (sau khi đã trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 600,6 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 294,84 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,4368 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,7472 | 100m2 |
| 26 | Bê tông thân rãnh, đáy rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 67,4856 | m3 |
| 27 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 65,52 | m3 |
| 28 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 655,2 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,7472 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 32,76 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,7085 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 546 | cái |
| 33 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III + Vận chuyển (sau khi đã trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 32,3366 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất rãnh | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 11,4142 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0226 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0799 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đáy rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,8228 | m3 |
| 38 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5,7288 | m3 |
| 39 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 26,04 | m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,2365 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 19,53 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,2604 | tấn |
| 43 | Bê tông mũ rãnh, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,8463 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0479 | tấn |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| G | Cống D300 | |||
| 1 | Đào rãnh - Cấp đất III + Vận chuyển (sau khi đã trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 28,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,1938 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp K95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 26,4983 | m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0198 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống - Đường kính D300mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 20 | 1 đoạn ống |
| 6 | Ống bê tông D300mm, đoạn ống dài 2,5m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt đế cống - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| H | GIAO THÔNG - PHẦN MẶT | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 34,7396 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 10,114 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 24,9601 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt vuốt nối đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,4725 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm vuốt nối mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,0785 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh vuốt nối mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm cả mua và vận chuyển bê tông nhựa) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,3939 | 100m2 |
| I | GIAO THÔNG - PHẦN NỀN | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,5171 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,5285 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,0342 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4,0434 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp k98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 425,8803 | m3 |
| 6 | Đất đắp k90 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 538,1765 | m3 |
| 7 | Đào nền đường-đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,9198 | 100m3 |
| 8 | Đánh cấp nền đường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 94 | m3 |
| 9 | Vét bùn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 75,888 | 1m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 34,7396 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 10,114 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,4725 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,0785 | 100m2 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,1618 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,2696 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,3236 | 100m3 |
| 17 | Đất đắp k98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 45,4205 | m3 |
| 18 | Đào nền đường-đất cấp III + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,7979 | 100m3 |
| J | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 156,915 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ-đất cấp I | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột cũ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phế thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,0312 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,8 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 8 | Biển W208 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 9 | Biển W207b | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 10 | Biển W207c | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 11 | Cột cao 3m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5 | Cái |
| K | PHẦN ĐIỆN VƯỜN HOA | |||
| 1 | Bê tông móng tủ điều khiển, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,364 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,041 | 100m2 |
| 3 | Đào móng tủ điều khiển - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,459 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phế thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt tủ điện kích thước 1000x600x350mm, tôn dày 1,5m, sơn tĩnh điện (IP67) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | 1 tủ |
| 6 | Khung bulong móng tủ M16x200x500 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/pvc (1x1,5)mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 50 | M |
| 8 | Dây điện Cu/pvc (1x1,5)mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 50 | M |
| 9 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D32/25 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,02 | 100 m |
| 12 | Đào móng cột đèn-đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4,312 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng cột đèn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,532 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất phế thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,038 | 100m3 |
| 15 | Khung bu long móng M16x240x240x500 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 16 | Bê tông móng cột đèn, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,78 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,235 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 14 | cột |
| 19 | Vận chuyển cột đèn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 14 | cột |
| 20 | Lắp cần đèn chùm 4 bóng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 14 | cần đèn |
| 21 | Lắp bóng đèn led D400 50W-220V | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 56 | bóng |
| 22 | Cầu đấu dây 4 mắt 50A-600V | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 23 | Tấm cách điện bakelite | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 14 | tấm |
| 24 | Đầu cốt đồng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 112 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,21 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 42 | cái |
| 28 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 29 | Đào móng đèn cao áp-đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4,86 | m3 |
| 30 | Đắp đất móng cột đèn cao áp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,485 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất phế thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,034 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng cột đèn cao áp, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,375 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột đèn cao áp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,09 | 100m2 |
| 34 | Lắp cột đèn cao áp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | cột |
| 35 | Cột đèn cao áp 14m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 36 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 37 | Vận chuyển cột đèn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | cột |
| 38 | Lắp Đèn cao áp 400W-250V ở độ cao >12m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 39 | Cầu đấu dây 4 mắt 50A-600V | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 40 | Tấm cách điện bakelite | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | tấm |
| 41 | Đầu cốt đồng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6 | cái | |
| 42 | Khung bulong móng M36x500x500x1200 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 44 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 45 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm 0.6/1kv cu/xlpe/dsta/pvc 4x25mm2; Cáp ngầm 0.6/1kv cu/xlpe/dsta/pvc 3x10+1x6mm2; Dây đồng tiếp địa liên hoàn M25mm2) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6,02 | 100m |
| 46 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Cáp lên đèn 0.6/1kv cu/xlpe/pvc 2x2.5mm2) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,55 | 100m |
| 47 | Cáp ngầm 0.6/1kv cu/xlpe/dsta/pvc 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 48 | Cáp ngầm 0.6/1kv cu/xlpe/dsta/pvc 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 290,5 | m |
| 49 | Cáp lên đèn 0.6/1kv cu/xlpe/pvc 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 155 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 155 | m |
| 51 | Dây tiếp địa cho đèn 0.6/1kv cu/pvc 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 155 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ĐK ống D65/50mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,7 | 100 m |
| 53 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn M25mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 290,5 | m |
| 54 | Đấu nối điện và thí nghiệm điện | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 55 | Cắt bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,6 | 10m |
| 56 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,16 | 100m |
| 57 | Đắp cát đen đường ống | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 13,637 | m3 |
| 58 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 209,8 | m |
| 59 | Đào móng hào - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 53,956 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất móng hào | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 41,96 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất phế thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,8 | m3 |
| 63 | Hoàn trả kết cấu mặt đường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,8 | m3 |
| 64 | Hoàn trả bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 65 | Gạch chỉ 220x110x60 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2.098 | viên |
| 66 | Bốc xếp gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,098 | 1000v |
| 67 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển ra vị trí đổ thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,008 | 100m3 |
| L | PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG NGOÀI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cu/pvc (1x1,5)mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 4 | Dây điện Cu/pvc (1x1,5)mm: | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 5 | Khung móng tủ 200x500 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,122 | 100m2 |
| 8 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,18 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D32/25 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100 m |
| 11 | Đào móng cột, trụ-đất cấp III + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,377 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ -đất cấp III + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 20,842 | m3 |
| 13 | Vận chuyển cột đèn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 43 | cột |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,224 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 13,804 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,898 | 100m2 |
| 17 | Khung móng M24-300x300x750mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 34 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cột đèn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 34 | cột |
| 19 | Lắp cần đèn D60 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 34 | cần đèn |
| 20 | Bóng đèn led 150W-220V | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 34 | bóng |
| 21 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 22 | Cầu đấu đay 4 mắt 50A-600V | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 23 | Tấm cách điện bakelite | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 34 | tấm |
| 24 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 136 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 170 | cái | |
| 26 | Làm tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | 1 bộ |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 34 | bảng |
| 28 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm 0,6/1kv cu/xlpe/dsta/pvc 4x25mm2; Cáp ngầm 0,6/1kv cu/xlpe/dsta/pvc 3x10+1x6mm2) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 12,494 | 100m |
| 29 | Cáp ngầm 0,6/1kv cu/xlpe/dsta/pvc 4x25mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 126,6 | m |
| 30 | Cáp ngầm 0,6/1kv cu/xlpe/dsta/pvc 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1.122,77 | m |
| 31 | Luồn dây từ cáp lên đèn 0,6/1kv cu/xlpe/dsta/pvc 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,4 | 100m |
| 32 | Cáp lên đèn 0,6/1kv cu/xlpe/pvc 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 340 | m |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp địa cho đèn 0,6/1kv cu/pvc 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 340 | m |
| 34 | Dây tiếp địa cho đèn 0.6/1kv cu/pvc 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 340 | m |
| 35 | Ống luồn nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 10,77 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp D32/25 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,612 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống thép STK D80 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,515 | 100m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa liên hoàn M25mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 11,228 | m |
| 39 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn M25mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1.122,77 | m |
| 40 | Đấu nối điện và thí nghiệm điện | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 41 | Cắt bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8 | 10m |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 43 | Đắp cát đen hào cáp ngầm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 58,728 | m3 |
| 44 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 903,5 | m |
| 45 | Đào hào cáp ngầm - Cấp đất III + Vận chuyển (sau khi đã trừ đắp tận dụng) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 252,984 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất móng hào cáp ngầm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 180,7 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | m3 |
| 48 | Hoàn trả kết cấu mặt đường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | m3 |
| 49 | Hoàn trả bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m2 |
| 50 | Gạch chỉ 220x110x60 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9.035 | viên |
| 51 | Bốc xếp gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 9,035 | 1000v |
| M | ĐÈN LED BIỂN VẪY | |||
| 1 | Làm khung thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,245 | tấn |
| 2 | Lắp khung thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,245 | tấn |
| 3 | Khung thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 171,363 | kg |
| 4 | Aluminium composite | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 48,75 | m2 |
| 5 | Dán decan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 48,75 | m2 |
| 6 | Decan PP cao cấp ngoài trời | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 48,75 | m2 |
| 7 | Đai giữ L70x70x7 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 73,9 | kg |
| 8 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 58.675 | lỗ |
| 9 | Bulong M8 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 100 | cái |
| 10 | Bulong M6 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 50 | cái |
| 11 | Lắp đèn led trang trí | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 586,75 | dây 100 bóng |
| 12 | LED đúc F5/8 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 58.675 | cái |
| 13 | Bộ nguồn 5V-60A ngoài trời | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 25 | bộ |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,5 | 100m |
| 15 | Dây đơn mềm Cu/PVC 1x1mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 16 | Ống ghen luồn ruột mềm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 125 | m |
| 17 | Keo tibon | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 75 | hộp |
| 18 | Keo 502 loại to | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 150 | hộp |
| 19 | Băng dính điện (Nano) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 25 | cuộn |
| 20 | Lắp tủ điện 200x300 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 25 | 1 tủ |
| 21 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,68 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5,6 | m3 |
| 23 | Bulong neo M16x600 chữ L | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 64 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,64 | 1m3 |
| 25 | Làm khung thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,189 | tấn |
| 26 | Lắp khung thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2,189 | tấn |
| 27 | Thép ống D90x4mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 870,48 | kg |
| 28 | Thép ống D30x2mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 44,736 | kg |
| 29 | Thép hộp 75x75x3 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1.139,04 | kg |
| 30 | Thép hộp 40x40x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 81,241 | kg |
| 31 | Bản mã 200x200x10 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 50,24 | kg |
| 32 | Tấm thép gia cường 60x40x6 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 3,617 | kg |
| 33 | Aluminium composite | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 30,02 | m2 |
| 34 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7.210 | lỗ |
| 35 | Dán decan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 26,46 | m2 |
| 36 | Decan PP cao cấp ngoài trời | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 26,46 | m2 |
| 37 | Lắp đèn led trang trí | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 72,1 | dây 100 bóng |
| 38 | LED đúc F5/8 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7.210 | cái |
| 39 | Bộ nguồn 5V-60A ngoài trời | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 40 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 41 | Dây đơn mềm Cu/PVC 1x1mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 42 | Ống ghen luồn ruột mềm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 43 | Keo tibon | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7 | hộp |
| 44 | Keo 502 loại to | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 15 | hộp |
| 45 | Băng dính điện (Nano) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5 | cuộn |
| 46 | Xà đỡ biển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 47 | Lắp tủ điện ngoài trời 300x400 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2 | 1 tủ |
| 48 | Aluminium composite | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 94,72 | m2 |
| 49 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 14.954 | lỗ |
| 50 | Dán decan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 34 | m2 |
| 51 | Decan PP cao cấp ngoài trời | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 34 | m2 |
| 52 | Lắp đèn led trang trí | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 149,54 | dây 100 bóng |
| 53 | LED đúc F5/8 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 14.954 | cái |
| 54 | Bộ nguồn 5V-60A ngoài trời | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 55 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1,6 | 100m |
| 56 | Dây đơn mềm Cu/PVC 1x1mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 160 | m |
| 57 | Ống ghen luồn ruột mềm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 58 | Keo tibon | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 14 | hộp |
| 59 | Keo 502 loại to | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 30 | hộp |
| 60 | Băng dính điện (Nano) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 10 | cuộn |
| 61 | Xà đỡ biển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời 300x400 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | 1 tủ |
| 63 | Aluminium composite | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 19,52 | m2 |
| 64 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6.200 | lỗ |
| 65 | Dán decan | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 11,63 | m2 |
| 66 | Decan PP cao cấp ngoài trời | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 11,63 | m2 |
| 67 | Lắp đèn led trang trí | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 62 | dây 100 bóng |
| 68 | LED đúc F5/8 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 6.200 | cái |
| 69 | Bộ nguồn 5V-60A ngoài trời | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 70 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 71 | Dây đơn mềm Cu/PVC 1x1mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 72 | Ống ghen luồn ruột mềm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 73 | Keo tibon | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 7 | hộp |
| 74 | Keo 502 loại to | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 8 | hộp |
| 75 | Băng dính điện (Nano) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 5 | cuộn |
| 76 | Xà đỡ biển | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời 300x400 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2 | 1 tủ |
| N | THIẾT BỊ THỂ DỤC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Máy tập đi bộ lắc tay | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 2 | Máy tập lưng eo | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 3 | Máy tập toàn thân | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 4 | Xà đơn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 5 | Máy tập tay vai (Arm wheel hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 6 | Máy tập tay vai (Taiji wheel hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT và Yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9537659E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.907531E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.117.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục chính như Sân đường (san nền, lát vỉa hè, bó vỉa); Giao thông (đào nền, đắp nền, thảm mặt đường bê tông nhựa); Cây xanh; Thoát nước; Điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.117.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc điện hoặc hệ thống điện hoặc lâm nghiệp. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp , có Chứng chỉ đào tạo trồng và chăm sóc cây xanh. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình phụ trách thi công lĩnh vực cung cấp và trồng cây xanh trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình phụ trách thi công lĩnh vực điện chiếu sáng trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng. Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Máy lu tĩnh | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 15 | Xe nâng ≥ 9m hoặc cẩu tự hành hoặc xe tải gắn cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi