Gói thầu: Cung cấp bao bì, nhãn mác, tem truy xuất nguồn gốc sản phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Cung cấp bao bì, nhãn mác, tem truy xuất nguồn gốc sản phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962493 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Nông nghiệp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:41:00 đến ngày 2021-10-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 628,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm:+ Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp thiết bị đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành 80% giá trị Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 880.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ quản lý dự án PMP hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm tham gia tối thiểu 2 hợp đồng với vị trí Quản trị dự án(Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kiểm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ kiểm thử (ISTQB) hoặc tương đương- Có kinh nghiệm tham gia tối thiểu 1 hợp đồngvới vị trí Trưởng nhóm kiểm thử.(Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trởlên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ kiểmthử (ISTQB) hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm tham gia tối thiểu 1 hợp đồngvới vị trí cán bộ kiểm thử.(Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai, Đào tạo |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trởlên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có kinh nghiệm trong việc nắm bắt yêu cầu khách hàng và giải quyết các sự cố phát sinh; Kỹ năng giao tiếp và chămsóc khách hàng.(Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngànhin hoặc kỹ thuật ngành in.- Có chứng nhận Huấn luyện An toàn vệsinh lao động còn hạn sử dụng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Phát triển nông thôn Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp bao bì, nhãn mác, tem truy xuất nguồn gốc sản phẩm Đề án Đổi mới hình thức tổ chức sản xuất, gắn với chuỗi liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, xây dựng thương hiệu trong lĩnh vực nông lâm nghiệp giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030 năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Nông nghiệp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng theo quy định, hợp pháp, được phép lưu hành tại Việt Nam. - Bảng liệt kê chi tiết hàng hóa - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật, trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung tài liệu hoặc nộp sản phẩm mẫu để chứng minh khả năng đáp ứng. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ Đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn - ĐT: 02053.876.948 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Việt Hưng – Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ Đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn - ĐT: 02053.874.391 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Số điện thoại: 0205 3812 122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ Đường Ba Sơn, thôn Đồi Chè, xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn - ĐT: 02053.874.391 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tem truy xuất nguồn gốc | 138.000 | cái | Quy định tại Chương V và khi dự thầu phải nêu rõ nguồn gốc hàng hóa | ||
| 2 | Túi hút chân không sản phẩm gia cầm | 12.000 | cái | Quy định tại Chương V và khi dự thầu phải nêu rõ nguồn gốc hàng hóa | ||
| 3 | Tem nhãn sản phẩm rau | 45.000 | cái | Quy định tại Chương V và khi dự thầu phải nêu rõ nguồn gốc hàng hóa | ||
| 4 | Túi nilon đựng rau | 45.000 | cái | Quy định tại Chương V và khi dự thầu phải nêu rõ nguồn gốc hàng hóa | ||
| 5 | Bao bì sản phẩm thạch đen | 18.000 | cái | Quy định tại Chương V và khi dự thầu phải nêu rõ nguồn gốc hàng hóa | ||
| 6 | Hộp cát tông loại Na 5kg | 1.000 | cái | Quy định tại Chương V và khi dự thầu phải nêu rõ nguồn gốc hàng hóa | ||
| 7 | Túi đựng hộp Na loại 5kg | 1.000 | cái | Quy định tại Chương V và khi dự thầu phải nêu rõ nguồn gốc hàng hóa | ||
| 8 | Thùng xách tay Na loại 5kg | 1.800 | cái | Quy định tại Chương V và khi dự thầu phải nêu rõ nguồn gốc hàng hóa | ||
| 9 | Giấy C300 dán trên sản phẩm (Gia cầm) | 12.000 | cái | Quy định tại Chương V và khi dự thầu phải nêu rõ nguồn gốc hàng hóa | ||
| 10 | Túi đựng sản phẩm gia cầm | 2.500 | cái | Quy định tại Chương V và khi dự thầu phải nêu rõ nguồn gốc hàng hóa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm:+ Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp thiết bị đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành 80% giá trị Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 880.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ quản lý dự án PMP hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm tham gia tối thiểu 2 hợp đồng với vị trí Quản trị dự án(Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền) | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm kiểm thử | 1 | - Có bằng đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ kiểm thử (ISTQB) hoặc tương đương- Có kinh nghiệm tham gia tối thiểu 1 hợp đồngvới vị trí Trưởng nhóm kiểm thử.(Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kiểm thử | 1 | - Có bằng đại học trởlên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ kiểmthử (ISTQB) hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm tham gia tối thiểu 1 hợp đồngvới vị trí cán bộ kiểm thử.(Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ triển khai, Đào tạo | 3 | - Có bằng đại học trởlên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có kinh nghiệm trong việc nắm bắt yêu cầu khách hàng và giải quyết các sự cố phát sinh; Kỹ năng giao tiếp và chămsóc khách hàng.(Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền) | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ in ấn | 1 | - Trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngànhin hoặc kỹ thuật ngành in.- Có chứng nhận Huấn luyện An toàn vệsinh lao động còn hạn sử dụng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi