Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua môi trường nuôi cấy phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930255-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua môi trường nuôi cấy phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862192 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ xét nghiệm nước, thực phẩm; Dịch vụ quan trắc môi trường lao động. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 15:04:00 đến ngày 2021-09-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 700,666,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.051E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng về cung cấp môi trường nuôi cấy phục vụ công tác xét nghiệm về lĩnh vực y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.466.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.471.398.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: hóa học, sinh học, hóa sinhTài liệu chứng minh: Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành: sinh học, công nghệ sinh học, hóa sinh có kinh nghiệm trong công việc tương tự ít nhất 03 nămTài liệu chứng minh: Bản chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua môi trường nuôi cấy phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021 Mua môi trường nuôi cấy phục vụ công tác xét nghiệm cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội năm 2021 thuộc nguồn kinh phí Dịch vụ xét nghiệm nước, thực phẩm; Dịch vụ quan trắc môi trường lao động. 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dịch vụ xét nghiệm nước, thực phẩm; Dịch vụ quan trắc môi trường lao động. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a.Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b.Các tài liệu phục vụ cho việc đánh giá: - Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính ba năm 2018,2019,2020 được chứng thực và kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018,2019,2020. +Nhà thầu hoạt động không bị lỗ ít nhất 01 trong 03 năm tài chính (Từ năm 2018 đến 2020). +Văn bản chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Năng lực kinh nghiệm nhà thầu: Đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 03 năm gần đây nhà thầu phải kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính, thanh lý hợp đồng; Đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phần lớn nộp bản chụp có chứng thực Hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | * Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Giấy chứng nhận xuất xứ của sản phẩm. - Giấy chứng nhận chất lượng của sản phẩm. - Các tài liệu chứng thực về số lô – loạt sản xuất, ngày sản xuất và hạn sử dụng kèm theo (cần được thể hiện rõ trên sản phẩm) - Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu một trong các tài liệu sau: + Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền (đối với TTBYT thuộc danh mục hàng hóa phải cấp phép nhập khẩu theo nghị định 113/2017/NĐ-CP hoặc Thông tư 30/2015/TT-BYT). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Trong vòng 1 năm kể từ ngày được cấp hoặc theo hạn sử dụng của hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu và 01 bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền để kèm cùng E-HSDT và các tài liệu pháp lý phải còn hiệu lực: - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo nghị định 113/2017/NĐ-CP (Trong đó có đầy đủ danh mục Hóa chất hạn chế theo danh mục hàng hóa của E-HSMT). - Giấy phép vận chuyển hóa chất, hàng nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực - Bản cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. - Văn bản chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Đối với hợp đồng tương tự Nhà thầu đã hoàn thành trong thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu bao gồm các tài liệu chứng minh: (hợp đồng; hóa đơn bán hàng/dịch vụ; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng; giấy chuyển tiền); Đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phần lớn nộp Hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư, đã được kê khai theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV. - Thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 đã kê khai theo Mẫu số 13,14,15 Chương IV. -Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (đã kê khai theo Mẫu số 12 Chương IV), sao y bản chính các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ của nhà thầu. -Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính ba năm 2018,2019,2020 được chứng thực và kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây (năm 2020); Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2018,2019,2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội
Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 04. 32595736
Fax: 0243.8358739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739 Đại diện: Ông Trương Quang Việt – Chức vụ: Phó giám đốc phụ trách điều hành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 84.024.38256637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hà Nội Địa chỉ: 70 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 0243.8343537 Fax: 0243.8358739 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bile SALT No. 3 | 6 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | BEEF Extract | 13 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Peptone Bacteriological | 13 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Mannitol SALT Agar (CHAPMAN MEDIUM) | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | STAPH latex kit | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tryptone WATER | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | KOVAC’S - REAGENT | 3 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Baird Parker Agar Base | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | EGG YOLK TELLURITE emulsion | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Lysine DECARBOXYLASE Broth | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bile Aesculin Azide Agar | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | ACETAMIDE BROTH | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | C.N. (Pseudomonas) supplement (Cetrimide, Nalidix acid) | 3 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Pseudomonas Agar Base | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Lactose Sulfite Broth | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Fluid Thioglycollate Medium | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Buffered Peptone Water | 14 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | XLD Agar | 6 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Hektoen Enteric Agar | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Muller Kauffmann TETRATHIONATE Broth Base | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | NOVOBIOCIN supplement (Novobiocin). | 4 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | RAPPAPORT VASSILIADIS Broth | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | BACILLUS CEREUS Agar Base (MOSSEL, MYP) | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | BACILLUS cereus supplement (Polymyxin B) | 4 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | EGG YOLK emulsion | 4 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Listeria FRASER Broth | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Demi Fraser Broth | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Listeria Fraser supplement (Ferric ammonium citrate) | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | TERGITOL Agar Base | 2 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | TTC 1% supplement | 2 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | TBX Agar | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Tryptic Soy Agar | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | MacConkey Agar | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | T.C.B.S. Agar | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Glucose Salt Teepol Broth | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Brilliant Green Bile Broth 2% | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | ORNITHINE DECARBOXYLASE Broth | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | ARGININE DECARBOXYLASE Broth | 1 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Kligler Iron Agar | 3 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Entero System 18 R | 3 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Entero System 18 R – REAGENT | 1 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | GasPak EZ Anaerobe Container System Sachet | 10 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | RapID™ InoculationFluid | 3 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | RapID™ ONE System | 3 | Hộp | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Máu cừu đã khử sợi huyết | 23 | Ống | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Chromatic™ Coliform Agar ISO | 5 | Hộp/Chai | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.051E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng về cung cấp môi trường nuôi cấy phục vụ công tác xét nghiệm về lĩnh vực y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.466.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.471.398.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: hóa học, sinh học, hóa sinhTài liệu chứng minh: Bản chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 2 | Tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành: sinh học, công nghệ sinh học, hóa sinh có kinh nghiệm trong công việc tương tự ít nhất 03 nămTài liệu chứng minh: Bản chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi