Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961937-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210961654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 380 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 14:39:00 đến ngày 2021-10-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,571,979,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.345E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục san nền; hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật và thiết bị theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 15.047.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 15.047.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 30.094.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.094.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn (cho bê tông)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn (cho vữa)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 1500
11-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: m2
- Số lượng tối thiểu 3000
12-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥ 108CV(*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô ≥ 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Thạnh Hội
380 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Đất Thủ. Địa chỉ: Số 23, đường ĐX044, khu Phố 5, phường Phú Mỹ, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý dự án Miền Đông. Địa chỉ: Số 24, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông , địa chỉ: 24 Đường D5, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức và tính hợp lệ của thiết bị: a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành thì Nhà thầu được phép đề xuất Nhà thầu phụ, thì Nhà thầu phụ đó phải có Giấy xác nhận phù hợp theo yêu cầu ở trên. Trong E-HSDT Nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho Nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên Nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. a.2. Riêng đối với thiết bị máy phát điện nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a.2.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). a.2.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list khi thiết bị về công trình và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. a.2.3. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) b. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) c. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) d. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241 - Fax: (0274) 3 848 198.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG (PHẦN CỌC)
1Ép cọc BTCT 300x300, M300Đáp ứng mục III Chương V0,646100m
2Ép cọc BTCT 300x300, M300Đáp ứng mục III Chương V16,758100m
3Cung cấp cọc BTCT 300x300, M300Đáp ứng mục III Chương V17,87100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnĐáp ứng mục III Chương V3,402m3
B HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG (KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,152100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,102100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,05100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V19,32m3
5Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V153,947m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V5,892m3
7Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmĐáp ứng mục III Chương V27,152m3
8Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,608m3
9Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V9,73m3
10Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III Chương V106,686m3
11Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III Chương V50,825m3
12Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III Chương V57,926m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V15,599m3
14Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V11,802m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V7,629m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V19,776m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V1,773100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,913100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,443100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V5,416100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V6,605100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng mục III Chương V0,955100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V10,773100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V2,723100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,232tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,218tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,025tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,347tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,883tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,408tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V11,638tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,317tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V10,679tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,395tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,963tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,161tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,162tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,696tấn
39Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V1,556tấn
40Gia công vì kèo thép mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V2,686tấn
41Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III Chương V1,556tấn
42Lắp dựng vì kèo thépĐáp ứng mục III Chương V2,686tấn
43Mái tole sóng vuông dày 4,5demĐáp ứng mục III Chương V3,692100m2
44Bulong M20x500Đáp ứng mục III Chương V60cái
45Bulong M20x60Đáp ứng mục III Chương V20cái
C HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V31,225m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,444m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,696m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V45,488m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V68,694m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V111,445m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V26,091m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V11,804m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V12,293m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V2,799m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V0,672m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V3,332m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V2,488m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V1,9m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V6,961100m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V89,11m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V784,56m2
18Quét dung dịch chống thấm WC, sê nô…Đáp ứng mục III Chương V992,84m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75. (Lát đá granite bậc cấp dày 20)Đáp ứng mục III Chương V112,25m2
20Kẻ join đá chống trượtĐáp ứng mục III Chương V477m
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Lát đá granite bậc cầu thang dày 20)Đáp ứng mục III Chương V46,54m2
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75. (Lát gạch terrazzo kt 400x400x32)Đáp ứng mục III Chương V20,28m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V607,38m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V386,71m2
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V89,11m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V267,876m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V58,883m2
28Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá Đáp ứng mục III Chương V5,01m2
29Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75. Ốp đá grannit vào cột, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1,92m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V198,984m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V9,72m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V15,92m2
33Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III Chương V10,8m2
34Trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT ô 610x610Đáp ứng mục III Chương V56,19m2
35Trần thạch cao trang trí khung nổi KT ô 610x610Đáp ứng mục III Chương V533,64m2
36Trần thạch cao khung chìm dày 9mmĐáp ứng mục III Chương V85,1m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V640,6m
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V246,2m
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V101,194m
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.185,1885m2
41Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.342,3238m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V122,732m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V611,41m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V484,29m2
45Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V50,274m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V877,052m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bả 2 lớp)Đáp ứng mục III Chương V2.190,9765m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong (bả 2 lớp)Đáp ứng mục III Chương V1.326,4978m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bả trong (bả 2 lớp)Đáp ứng mục III Chương V1.322,976m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V2.190,9765m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V2.558,2338m2
52Sơn gấm tường hội trường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V91,24m2
53Sơn giả đá cẩm thạchĐáp ứng mục III Chương V15,826m2
54Kẻ join tường sơn gấmĐáp ứng mục III Chương V51,8m
55Sản xuất lắp đặt tay vịn lan can inox tròn 304 d60 dày 1,2mmĐáp ứng mục III Chương V16,5m
56Tay vịn lan can inox tròn 304 D60 dày 1,2mm liên kết thanh chống đứng inox D60 dày 1,2mm và thanh ngang inox D32 dày 1,2mmĐáp ứng mục III Chương V20,85m2
57Tay vịn lan can inox tròn 304 D60 dày 1,2mm liên kết thanh chống đứng inox D32 dày 1,2mm và thanh ngang inox D20 dày 1,2mmĐáp ứng mục III Chương V2,295m2
58Tay vịn cầu thang inox tròn 304 D60 dày 1,2mm liên kết thanh chống đứng inox D32 dày 1,2mm và thanh ngang inox D20 dày 1,2mmĐáp ứng mục III Chương V19,17m2
59Sản xuất lắp đặt tay vịn Inox tròn SUS 304 phi D34 dày 1,2 lyĐáp ứng mục III Chương V0,75m
60Sản xuất lắp đặt tay vịn Inox tròn SUS 304 phi 34 dày 1,2 lyĐáp ứng mục III Chương V0,81m
61Lắp dựng inoxĐáp ứng mục III Chương V42,315m2
62GCLĐ Vách ngăn compact HPL dày 12 mm (Vách chịu nước), phụ kiện Inox SUS 304Đáp ứng mục III Chương V71,255m2
63Lưới thép mạ kẽm đường kính 0,7mm, ô vuông 10x10mmĐáp ứng mục III Chương V1.500m2
64Khẩu hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM VINH QUANG MUÔN NĂM" khung nhôm cánh vàng to, mặt biển mica đỏ dày 3mm, chữ bằng mica gương vàng cắt CNC font chữ Vni-franko cỡ chữ 300, uốn nổi bằng chân formexĐáp ứng mục III Chương V1bộ
65Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện cánh đóng mở, khung bao nhôm hệ 1000 màu trắng dày 1,2mm + kính cường lực dày 8 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, ổ khóa...)Đáp ứng mục III Chương V72,24m2
66Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện cánh đóng mở, khung bao nhôm hệ 1000 màu trắng dày 1,2mm + kính trà mờ cường lực dày 8 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, ổ khóa...)Đáp ứng mục III Chương V27,219m2
67Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện cánh đóng mở kết hợp cửa sổ lùa, khung bao nhôm hệ 1000 màu trắng dày 1,2mm + kính cường lực dày 8 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, ổ khóa...)Đáp ứng mục III Chương V10,16m2
68Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện khung bao hệ 888, màu trắng dày 1,2mm + kính cường lực dày 8 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt khóa...)Đáp ứng mục III Chương V123,3m2
69Khung bông thép hộp 13x26x1,4 sơn dầu màu trắng, thanh ngang cách khoảng a120Đáp ứng mục III Chương V123,3m2
70Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện khung bao hệ 888, màu trắng dày 1,2mm + kính cường lực dày 8 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt khóa...)Đáp ứng mục III Chương V6,72m2
71Cửa sổ 2 cánh mở hất ra bên ngoài, nhôm sơn tĩnh điện khung bao nhôm hệ 760, màu trắng dày 1,2mm + kính chà mờ cường lực dày 5 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt khóa...)Đáp ứng mục III Chương V9,57m2
72Vách nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 888 dày 1,2mm, kính trắng cường lực 8mm (bao gồm tay nắm, chốt khóa…), cửa đi 1 cánh lùa ở chính giữa, các phần còn lại khung nhôm kính cường lực 8mm cố địnhĐáp ứng mục III Chương V14,4m2
73Khung thép kính gắn cố định, thép sơn tĩnh điện ở bên ngoài. (sơn tĩnh điện màu xanh da trời, đen, vàng, xanh, đỏ và xanh lá cây), kính trắng cường lực 8mm gắn ở bên trong.Đáp ứng mục III Chương V7,813m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V123,3m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V249,209m2
76Vách kính khung nhôm trong nhàĐáp ứng mục III Chương V14,4m2
77Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục III Chương V7,813m2
78Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V115,884100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III Chương V1,94100m2
80Bulong M12x200Đáp ứng mục III Chương V12cái
81Gia công thép bản tráng kẽmĐáp ứng mục III Chương V0,018tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,013tấn
83Lắp dựng bản thangĐáp ứng mục III Chương V0,018tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V0,108m2
D HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ
1Cung cấp đất tôn nền sân bóng đáĐáp ứng mục III Chương V702m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,054100m3
3Kẻ vôi trắng rộng 100Đáp ứng mục III Chương V899,966m
4Khung thành sân bóng+lưới +bóngĐáp ứng mục III Chương V2bộ
E HẠNG MỤC: SÂN KHẤU BIỂU DIỄN NGOÀI TRỜI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,273100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V6,566m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,1575100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,1811100m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V3,002m3
6Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmĐáp ứng mục III Chương V7,721m3
7Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V2,01m3
8Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V1,148m3
9Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V5,38m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,72m3
11Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V10,354m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,125100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,369100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,537100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,016100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,223tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,7tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,164tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,392tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,268tấn
21Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V2,893tấn
22Gia công vì kèo thép hìnhĐáp ứng mục III Chương V3,056tấn
23Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V0,358tấn
24Lắp dựng cột thép mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V2,893tấn
25Lắp dựng vì kèo thépĐáp ứng mục III Chương V3,056tấn
26Lắp dựng xà gồ thép thép mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V0,358tấn
27Bulon M24x700Đáp ứng mục III Chương V40bộ
28Bulon M24x60Đáp ứng mục III Chương V196bộ
29Mái lợp tole lạnh màu dày 0,45mmĐáp ứng mục III Chương V1,522100m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V1,335100m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch khung nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V10,51m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V5,376m2
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V78,36m2
34Trát đà, giằng tường M75Đáp ứng mục III Chương V38,9m2
35Bả bằng bột bả ngoài vào cột, dầm, trần (bả 2 lần)Đáp ứng mục III Chương V44,276m2
36Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lần)Đáp ứng mục III Chương V78,36m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V122,636m2
38Lát gạch terrazzo 300x300x30, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V9,9m2
39Lát gạch terrazzo 300x300x30, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V103,54m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V433,328m2
F HẠNG MỤC: SÂN BÓNG CHUYỀN
1Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V40m3
2Cung cấp đất tôn nềnĐáp ứng mục III Chương V26m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,2100m3
4Xoa nềnĐáp ứng mục III Chương V400m2
5Cắt join ô 300x300Đáp ứng mục III Chương V2,5310m
6Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Epoxy)Đáp ứng mục III Chương V400m2
7Sơn nhũ tương pure acrylicĐáp ứng mục III Chương V4,05m2
8Khung thép tráng kẽm D90, dày 1,8mm, sơn tĩnh điện màu trắng dành chuyên cho sân bóng chuyềnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
9Lưới bóng chuyền kt 9500x1000 bằng sợi pe 3,0 ô lưới 100x100 dành chuyên cho sân bóng chuyềnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
10Trái bóng chuyềnĐáp ứng mục III Chương V1trái
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH, THAY ĐỒ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,242100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,0321100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,2099100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V3,077m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V2,664m3
6Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmĐáp ứng mục III Chương V5,826m3
7Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,814m3
8Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V1,74m3
9Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V4,75m3
10Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,38m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,24m3
12Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,03m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,179100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,478100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,608100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,038100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,024100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,334100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,012tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,159tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,057tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,262tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,169tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,314tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,158tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,006tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,036tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,015tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V0,177tấn
30Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III Chương V0,177tấn
31Mái lợp tole tráng kẽm mạ màu dày 0,45mmĐáp ứng mục III Chương V0,507100m2
32Diềm tole dày 1mmĐáp ứng mục III Chương V0,06100m2
33Trần thạch cao chống ẩm khung nổi kt ô 610x610Đáp ứng mục III Chương V45,16m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,099100m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,203m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V17,136m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V5,406m3
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V11,422m2
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V107,96m2
40Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V80,4567m2
41Trát đà, giằng tường M75Đáp ứng mục III Chương V36,44m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V35,4m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V53,2m
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (bả 2 lớp)Đáp ứng mục III Chương V47,862m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bả 2 lớp)Đáp ứng mục III Chương V143,36m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong (bả 2 lớp)Đáp ứng mục III Chương V80,4567m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V143,36m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V128,3187m2
49Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75. Lát gạch granite chống trơn 300x300Đáp ứng mục III Chương V4,05m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V45,18m2
51Lát đá granite lavabo dày 20Đáp ứng mục III Chương V2,61m2
52Ốp gạch granite 300x600Đáp ứng mục III Chương V79,17m2
53Chân tường ốp gạch granite 300x100Đáp ứng mục III Chương V0,78m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngĐáp ứng mục III Chương V12,88m2
55Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện cánh đóng mở, khung bao nhôm hệ 1000 màu trắng dày 1,2mm + kính cường lực dày 8 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, ổ khóa...)Đáp ứng mục III Chương V4,465m2
56Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện khung bao hệ 760, màu trắng dày 1,2mm + kính cường lực chà mờ dày 5 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt khóa...)Đáp ứng mục III Chương V2,88m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V7,345m2
58Gương tráng bạc kt 2400x1000 dày 4 mmĐáp ứng mục III Chương V2,4m2
59Vách ngăn compact HPL dày 12 mm (Vách chịu nước), phụ kiện Inox SUS 304Đáp ứng mục III Chương V34,82m2
60Lưới thép mạ kẽm đường kính 0,7mm, ô vuông 10x10mmĐáp ứng mục III Chương V80m2
61Bảng "Wc, biểu tượng Wc nam, biểu tượng Wc nữ"Đáp ứng mục III Chương V3bộ
62Khung đỡ Lavabo thanh inox vuông 40x40x1,5mmĐáp ứng mục III Chương V1bộ
H HẠNG MỤC: KHU TRÒ CHƠI THIẾU NHI
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V78,724m3
I HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,045100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,0309100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,0141100m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V1,235m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,178m3
6Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,075m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,018100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,008100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,111tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,006tấn
11Sản xuất kết cấu thép khung dàn thépĐáp ứng mục III Chương V0,041tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V0,041tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,0292100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,328m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,725m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V1,467m3
17Lát nền terrazzo 300x300x30Đáp ứng mục III Chương V6,489m2
18Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V29,995m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V19,4m
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bả 2 lớp)Đáp ứng mục III Chương V3,88m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V3,88m2
22Cung cấp lắp dựng cột cờ Inox SUS 304, h=8m, dây cáp kéo đường kính d:4mm, 2 ròng rọc có bạc đạn theo thiết kế.) + LD bu long M20Đáp ứng mục III Chương V1bộ
23Bulong thép D14, L=220Đáp ứng mục III Chương V2con
24Ốp gạch trang trí 50x200Đáp ứng mục III Chương V7,625m2
J HẠNG MỤC: CỔNG, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,268100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,057100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,2111100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V1,89m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V2,839m3
6Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmĐáp ứng mục III Chương V9,185m3
7Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,681m3
8Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V0,422m3
9Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V1,84m3
10Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V1,305m3
11Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,243m3
12Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,233m3
13Bê tông bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V7,342m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V0,156100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V5,723100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,423100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng tường chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,026100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,138100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,105tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,606tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,131tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,729tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,085tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,433tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,028tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,426tấn
27Xây cột bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,89m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V9,583m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V0,877m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V1,003m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V20,96m2
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V54,2639m2
33Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V67,1859m2
34Trát đà, giằng tường M75Đáp ứng mục III Chương V22,426m2
35Trát lanh tô vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V2,55m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V16,64m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V94,09m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V42,302m
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bả 2 lớp)Đáp ứng mục III Chương V295,4719m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả ngoài 2 lớp)Đáp ứng mục III Chương V115,05m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (bả 2 lớp)Đáp ứng mục III Chương V41,616m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong (bả 2 lớp)Đáp ứng mục III Chương V67,1859m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V410,5219m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V108,8019m2
45Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V9,71m2
46Ốp gạch trang trí màu xám 200x100Đáp ứng mục III Chương V2,96m2
47Ốp gạch grannit 600x120(Len tường)Đáp ứng mục III Chương V1,488m2
48Ốp gạch grannit 600x300Đáp ứng mục III Chương V11,13m2
49Cửa lùa tấm thép dày 1,2mm liên kết khung thép V50x50x5, liên kết thanh song thép hộp 20x20x1,2, sơn chống sét 1 lớp, sơn dầu 2 lớpĐáp ứng mục III Chương V15m2
50Cửa lùa tấm thép dày 1,2mm liên kết khung thép hộp 40x40x1,4, liên kết thanh chống đứng thép hộp 80x40x1,4. sơn chống sét 1 lớp, sơn dầu 2 lớpĐáp ứng mục III Chương V3,75m2
51Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện cánh đóng mở, khung bao nhôm hệ 1000 màu trắng dày 1,2mm + kính cường lực dày 8 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, ổ khóa...)Đáp ứng mục III Chương V2,115m2
52Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện khung bao nhôm hệ 1000, màu trắng dày 1,2mm, framri phía dưới , kính chà mờ + kính cường lực dày 8 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt khóa...)Đáp ứng mục III Chương V1,505m2
53Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện khung bao nhôm hệ 760, màu trắng dày 1,2mm kính chà mờ + kính cường lực dày 5 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt khóa...)Đáp ứng mục III Chương V0,48m2
54Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện khung bao nhôm hệ 888, màu trắng dày 1,2mm, kính cường lực dày 8 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt khóa...)Đáp ứng mục III Chương V2,38m2
55Vách kính nhôm sơn tĩnh điện hệ 888 dày 1,2mm, kính cường lực 8mmĐáp ứng mục III Chương V1,47m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V6,48m2
57Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục III Chương V1,47m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V6,48m2
59Bộ chữ" TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO XÃ THẠNH HỘI"Đáp ứng mục III Chương V1bộ
60Hệ thống ray cửa cổng (gồm phụ kiện)Đáp ứng mục III Chương V1hệ thống
61Motor điều khiển cổngĐáp ứng mục III Chương V1bộ
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V18,8m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III Chương V63,14m2
64Lưới thép mạ kẽm đường kính 0,7mm, ô vuông 10x10mmĐáp ứng mục III Chương V20m2
65Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,596100m2
K HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V2,965100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V38,965m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V1,7845100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V1,5702100m3
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V25,353m3
6Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmĐáp ứng mục III Chương V47,656m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V1,645m3
8Bê tông bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V17,211m3
9Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V35,395m3
10Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V8,615m3
11Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V23,201m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V11,712m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V2,956100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,165100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,116100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng tường chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,861100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V42,53100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,072tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,129tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,727tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,042tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,679tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,431tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,133tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V6,913m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V1,382m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V18,9m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V56,202m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,557m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V36,298m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V47,617m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V236,48m2
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V76,804m2
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.829,3832m2
35Trát đà, giằng tường M75Đáp ứng mục III Chương V375,364m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V25,18m
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V45,571m2
38Bả bằng bột bả vào tường ( bả 2 lớp)Đáp ứng mục III Chương V21,4971m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V67,0681m2
40Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuĐáp ứng mục III Chương V2.754,3211m2
41Ốp gạch trang trí màu xám 200x100Đáp ứng mục III Chương V19,47m2
42Lát gạch terrazzo 300x300x30, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V22,05m2
43Hàng rào song sắt thép V40x40x4, thép hộp 20x20x1,2Đáp ứng mục III Chương V16,32m2
44Gia công tay vịn lan can bậc cấp thép mạ kẽm D60 dày 1,4mm, thanh chống đứng, thanh ngang thép tráng kẽm d42 dày 1,4mm, thanh đứng lan can can thép tròn đặc d12 cách khoảng 120Đáp ứng mục III Chương V9,396m2
45Gia công lan can hành lang thép mạ kẽm D60 dày 1,4mm, thanh chống đứng, thanh ngang thép tráng kẽm d42 dày 1,4mm, thanh đứng lan can can thép tròn đặc d12 cách khoảng 120Đáp ứng mục III Chương V82,224m2
46Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng mục III Chương V107,94m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V16,32m2
48Bọc vải địa kỹ thuậtĐáp ứng mục III Chương V0,804100m2
49Thi công tầng lọc bằng đá 0x4Đáp ứng mục III Chương V0,804100m3
L HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,168100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,1016100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,0664100m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V1,728m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V0,673m3
6Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmĐáp ứng mục III Chương V4,944m3
7Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III Chương V1,666m3
8Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III Chương V1,824m3
9Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V14,4m3
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V143,996m2
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V0,166100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,167100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,243100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,058tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,302tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,039tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,129tấn
18Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V1,015tấn
19Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V0,382tấn
20Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V0,656tấn
21Lắp dựng cột thép mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V1,015tấn
22Lắp dựng vì kèo thépĐáp ứng mục III Chương V0,382tấn
23Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III Chương V0,656tấn
24Mái lợp tole tráng kẽm mạ màu dày 0,45mmĐáp ứng mục III Chương V3,38100m2
25Máng xối tole dày 1mm, tráng kẽm mạ màuĐáp ứng mục III Chương V0,216100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V1,347m3
27Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V26,18m2
28Cắt join 1000x1000Đáp ứng mục III Chương V25,810m
29Xoa nềnĐáp ứng mục III Chương V128m2
M HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, BÓ VỈA (NỀN SÂN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ)
1Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V197,315m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75. Lát gạch terrazzo kt 400x400x32Đáp ứng mục III Chương V1.973,15m2
N HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, BÓ VỈA (NỀN LỐI ĐI, ĐƯỜNG CHẠY XUNG QUANH SÂN THỂ THAO)
1Cung cấp đá miĐáp ứng mục III Chương V163,28m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V1,256100m3
O HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, BÓ VỈA (CÂY XANH)
1Cây me tây, chiều cao 4-5m, đường kính gốc 15-17cmĐáp ứng mục III Chương V3cây
2Hệ giằng khung thép chống đỡ cho câyĐáp ứng mục III Chương V3bộ
3Cây hoàng nam, chiều cao 2,5-3m, đường kính từ 3-4cmĐáp ứng mục III Chương V44cây
4Hệ giằng khung tre chống đỡ cho câyĐáp ứng mục III Chương V44bộ
5Cây cao vua thân lóng, chiều cao 3-3,5m, đường kính gốc 15-20cmĐáp ứng mục III Chương V4cây
6Hệ giằng khung thép chống đỡ cho câyĐáp ứng mục III Chương V4bộ
7Cây hồng lộc, chiều cao 0,8-1mĐáp ứng mục III Chương V49cây
8Cây bàng đài loan chiều dài 2-3m, đường kính gốc 15-20cmĐáp ứng mục III Chương V22cây
9Hệ giằng khung tre chống đỡ cho câyĐáp ứng mục III Chương V22bộ
10Trồng cỏ lá gừng tháiĐáp ứng mục III Chương V2,3100m2
11Cung cấp đất hữu cơĐáp ứng mục III Chương V34,5m3
P HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, BÓ VỈA (CÂY XANH CỘT CỜ)
1Cây hồng lộc, chiều cao 0,8-1mĐáp ứng mục III Chương V6cây
2Phân trồng câyĐáp ứng mục III Chương V3,56m3
Q HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, BÓ VỈA (BÓ VỈA)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V172,983m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V29,7958100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V28,36m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V34,88m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V17,199m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V109,2m2
7Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III Chương V261,8m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V261,8m2
R HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Ống và phụ kiện cấp nước sinh hoạt)
1Ống uPVC DN15Đáp ứng mục III Chương V0,45100m
2Ống uPVC DN20Đáp ứng mục III Chương V1,27100m
3Ống uPVC DN25Đáp ứng mục III Chương V0,39100m
4Ống uPVC DN32Đáp ứng mục III Chương V1,16100m
5Ống uPVC DN40Đáp ứng mục III Chương V1,86100m
6Ống uPVC DN50Đáp ứng mục III Chương V2,03100m
7Ống uPVC DN65Đáp ứng mục III Chương V0,18100m
8Nối uPVC D15Đáp ứng mục III Chương V12cái
9Nối uPVC D20Đáp ứng mục III Chương V34cái
10Nối uPVC D25Đáp ứng mục III Chương V10cái
11Nối uPVC D32Đáp ứng mục III Chương V30cái
12Nối uPVC D40Đáp ứng mục III Chương V47cái
13Nối uPVC D50Đáp ứng mục III Chương V50cái
14Nối ren ngoài uPVC DN20Đáp ứng mục III Chương V20cái
15Nối ren ngoài uPVC DN32Đáp ứng mục III Chương V14cái
16Nối ren ngoài uPVC DN40Đáp ứng mục III Chương V8cái
17Nối ren ngoài uPVC DN50Đáp ứng mục III Chương V36cái
18Nối ren ngoài uPVC DN65Đáp ứng mục III Chương V4cái
19Nối ren trong uPVC DN15Đáp ứng mục III Chương V8cái
20Nối rút uPVC DN25x15Đáp ứng mục III Chương V2cái
21Nối rút uPVC DN25x20Đáp ứng mục III Chương V1cái
22Nối rút uPVC DN32x20Đáp ứng mục III Chương V5cái
23Nối rút uPVC DN32x25Đáp ứng mục III Chương V2cái
24Nối rút uPVC DN40x20Đáp ứng mục III Chương V1cái
25Nối rút uPVC DN40x32Đáp ứng mục III Chương V2cái
26Nối rút uPVC DN65x40Đáp ứng mục III Chương V2cái
27Co 45 uPVC DN32Đáp ứng mục III Chương V2cái
28Co 45 uPVC DN50Đáp ứng mục III Chương V4cái
29Co 90 uPVC DN15Đáp ứng mục III Chương V13cái
30Co 90 uPVC DN20Đáp ứng mục III Chương V49cái
31Co 90 uPVC DN25Đáp ứng mục III Chương V4cái
32Co 90 uPVC DN32Đáp ứng mục III Chương V8cái
33Co 90 uPVC DN40Đáp ứng mục III Chương V14cái
34Co 90 uPVC DN50Đáp ứng mục III Chương V15cái
35Co 90 uPVC DN65Đáp ứng mục III Chương V2cái
36Co 90 rút uPVC DN20x15Đáp ứng mục III Chương V2cái
37Co 90 rút ren trong uPVC DN20x15Đáp ứng mục III Chương V23cái
38Co 90 rút ren trong uPVC DN15Đáp ứng mục III Chương V18cái
39Tê uPVC DN20Đáp ứng mục III Chương V6cái
40Tê uPVC DN25Đáp ứng mục III Chương V2cái
41Tê uPVC DN32Đáp ứng mục III Chương V1cái
42Tê uPVC DN50Đáp ứng mục III Chương V7cái
43Tê rút uPVC DN20x15Đáp ứng mục III Chương V9cái
44Tê rút uPVC DN25x15Đáp ứng mục III Chương V13cái
45Tê rút uPVC DN25x20Đáp ứng mục III Chương V1cái
46Tê rút uPVC DN32x15Đáp ứng mục III Chương V3cái
47Tê rút uPVC DN32x20Đáp ứng mục III Chương V14cái
48Tê rút uPVC DN40x20Đáp ứng mục III Chương V1cái
49Tê rút uPVC DN40x25Đáp ứng mục III Chương V1cái
50Tê rút uPVC DN40x32Đáp ứng mục III Chương V2cái
51Tê rút uPVC DN50x20Đáp ứng mục III Chương V5cái
52Tê rút uPVC DN65x32Đáp ứng mục III Chương V2cái
53Tê rút uPVC DN65x40Đáp ứng mục III Chương V1cái
54Tê rút uPVC DN65x50Đáp ứng mục III Chương V3cái
55Tê rút ren trong uPVC DN20x15Đáp ứng mục III Chương V15cái
56Van khóa ren DN20Đáp ứng mục III Chương V10cái
57Van khóa ren DN32Đáp ứng mục III Chương V7cái
58Van khóa ren DN40Đáp ứng mục III Chương V4cái
59Van khóa ren DN50Đáp ứng mục III Chương V11cái
60Van khóa ren DN65Đáp ứng mục III Chương V2cái
61Van phao ren DN50Đáp ứng mục III Chương V1cái
62Van 1 chiều DN50Đáp ứng mục III Chương V3cái
63Y lọc ren DN65Đáp ứng mục III Chương V2cái
64Nối chống rung ren DN 50Đáp ứng mục III Chương V2cái
65Nối chống rung ren DN 65Đáp ứng mục III Chương V2cái
66Crephin DN65Đáp ứng mục III Chương V2cái
67Điện cực mực nướcĐáp ứng mục III Chương V2cái
68Tủ điều khiển bơm sinh hoạtĐáp ứng mục III Chương V1tủ
69Đồng hồ nước 50mmĐáp ứng mục III Chương V1cái
70Bồn nước ngang Inox 3,5m3Đáp ứng mục III Chương V2bể
71Đồng hồ áp lực 16barĐáp ứng mục III Chương V2cái
72Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=12m3/h, H=25mĐáp ứng mục III Chương V2máy
S HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Thiết bị vệ sinh)
1Lavabo+vòi rửa+bộ xảĐáp ứng mục III Chương V21bộ
2Xí bệt+vòi xịtĐáp ứng mục III Chương V24bộ
3Chậu tiểu treo +nút ấn xả nướcĐáp ứng mục III Chương V14bộ
4Lắp đặt vòi rửaĐáp ứng mục III Chương V11cái
5Phễu thu DN50 loại ngăn mùiĐáp ứng mục III Chương V16cái
6Phễu thu sàn DN50Đáp ứng mục III Chương V4cái
7Cầu chắn rác DN50Đáp ứng mục III Chương V2cái
8Cầu chắn rác DN80Đáp ứng mục III Chương V30cái
9Hộp giấy vệ sinhĐáp ứng mục III Chương V24cái
10Kệ xà phòngĐáp ứng mục III Chương V21cái
11Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục III Chương V21cái
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Ống & Phụ kiện thoát nước sinh hoạt và mưa)
1Ống uPVC DN32Đáp ứng mục III Chương V0,11100m
2Ống uPVC DN40Đáp ứng mục III Chương V0,085100m
3Ống uPVC DN50Đáp ứng mục III Chương V2,43100m
4Ống uPVC DN80Đáp ứng mục III Chương V2,41100m
5Ống uPVC DN100Đáp ứng mục III Chương V0,97100m
6Ống uPVC DN150Đáp ứng mục III Chương V0,04100m
7Cống BTCT chịu lực H10 D300Đáp ứng mục III Chương V205đoạn ống
8Gối cống D300Đáp ứng mục III Chương V82cái
9Nối uPVC D50Đáp ứng mục III Chương V40cái
10Nối uPVC D80Đáp ứng mục III Chương V54cái
11Nối uPVC D100Đáp ứng mục III Chương V16cái
12Nối uPVC D150Đáp ứng mục III Chương V1cái
13Nối rút uPVC D50x32Đáp ứng mục III Chương V22cái
14Nối rút uPVC D50x40Đáp ứng mục III Chương V15cái
15Nối rút uPVC D80x50Đáp ứng mục III Chương V3cái
16Nối rút uPVC D100x80Đáp ứng mục III Chương V2cái
17Co 45 uPVC DN50Đáp ứng mục III Chương V132cái
18Co 45 uPVC DN80Đáp ứng mục III Chương V28cái
19Co 45 uPVC DN100Đáp ứng mục III Chương V31cái
20Co 90 uPVC DN32Đáp ứng mục III Chương V22cái
21Co 90 uPVC DN40Đáp ứng mục III Chương V15cái
22Co 90 uPVC DN50Đáp ứng mục III Chương V48cái
23Co 90 uPVC DN80Đáp ứng mục III Chương V39cái
24Co 90 uPVC DN100Đáp ứng mục III Chương V37cái
25Tê cong uPVC DN50Đáp ứng mục III Chương V1cái
26Tê cong uPVC DN100Đáp ứng mục III Chương V15cái
27Tê cong rút uPVC DN80x50Đáp ứng mục III Chương V1cái
28Tê uPVC DN50Đáp ứng mục III Chương V15cái
29Tê rút uPVC DN80x50Đáp ứng mục III Chương V5cái
30Tê rút uPVC DN100x50Đáp ứng mục III Chương V7cái
31Y uPVC DN50Đáp ứng mục III Chương V21cái
32Y uPVC DN80Đáp ứng mục III Chương V3cái
33Y uPVC DN100Đáp ứng mục III Chương V21cái
34Y rút uPVC DN80x50Đáp ứng mục III Chương V32cái
35Y rút uPVC DN100x50Đáp ứng mục III Chương V8cái
36Xi phông uPVC DN50Đáp ứng mục III Chương V4cái
37Nút bịt uPVC DN80Đáp ứng mục III Chương V7cái
38Nút uPVC DN100Đáp ứng mục III Chương V7cái
39Nút uPVC DN150Đáp ứng mục III Chương V12cái
U HẠNG MỤC: BỂ TỰ THẤM, HỐ TỰ THẤM, BỂ TỰ HOẠI, HỐ THU NƯỚC MƯA, MƯƠNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V1,471100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V2,232100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V5,226100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục III Chương V22,86m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V1,8253100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V7,1037100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V0,337m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V7,743m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V4,754m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V3,888m3
11Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm (bao gồm phụ gia chống thấm B10)Đáp ứng mục III Chương V20,315m3
12Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m (bao gồm phụ gia chống thấm B10)Đáp ứng mục III Chương V1,271m3
13Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bao gồm phụ gia chống thấm B10)Đáp ứng mục III Chương V1,897m3
14Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bao gồm phụ gia chống thấm B10)Đáp ứng mục III Chương V3,667m3
15Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III Chương V11,712m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V3,475m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V6,153100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,173100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,198100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,306100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,562100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III Chương V0,416100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,339tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,356tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,048tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,36tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,023tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,204tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,812tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,016tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III Chương V0,171tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,035tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,273tấn
34Thép đỡ đan bê tôngĐáp ứng mục III Chương V0,136tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V1,731m3
36Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V23,411m3
37Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V109,68m2
38Quét dung dịch chống thấm 2 lớp sika roofĐáp ứng mục III Chương V196,86m2
39Thi công tầng lọc đá 4x6Đáp ứng mục III Chương V0,101100m3
40Lắp đặt ống uPVC D32Đáp ứng mục III Chương V0,01100m
V HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC - NHÀ CHE MÁY PHÁT ĐIỆN - NHÀ CHE MÁY BƠM (PHẦN CỌC)
1Ép cọc BTCT 300x300, M300 (Knc=1,05, Kcm=1,05)Đáp ứng mục III Chương V2,84100m
2Cung cấp cọc BTCT 300x300, M300Đáp ứng mục III Chương V2,84100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnĐáp ứng mục III Chương V1100m cọc
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnĐáp ứng mục III Chương V0,54m3
W HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC - NHÀ CHE MÁY PHÁT ĐIỆN - NHÀ CHE MÁY BƠM (KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V1,367100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,046100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,463100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,95100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V6,524m3
6Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmĐáp ứng mục III Chương V0,558m3
7Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm. (bê tông có trộn phụ gia chống thấm)Đáp ứng mục III Chương V18,36m3
8Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmĐáp ứng mục III Chương V1,989m3
9Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250. (bê tông có trộn phụ gia chống thấm)Đáp ứng mục III Chương V6,539m3
10Bê tông bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250. (bê tông có trộn phụ gia chống thấm)Đáp ứng mục III Chương V3,928m3
11Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m. (bê tông có trộn phụ gia chống thấm)Đáp ứng mục III Chương V1,022m3
12Bê tông đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250. (bê tông có trộn phụ gia chống thấm)Đáp ứng mục III Chương V18,352m3
13Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V1,284m3
14Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V1,544m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V1,427m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V0,192100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,534100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,456100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,176100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,771100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,235100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,263100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,193tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,074tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,025tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,139tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,208tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,624tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,04tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,219tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,156tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,391tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,017tấn
34Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V0,169tấn
35Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V0,169tấn
36Mái tole sóng vuông dày 4,5demĐáp ứng mục III Chương V0,359100m2
X HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC - NHÀ CHE MÁY PHÁT ĐIỆN - NHÀ CHE MÁY BƠM (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V1,391m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V9,337m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,296m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,983m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V0,235m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V0,783m3
7Ốp gạch Ceramic 300x300Đáp ứng mục III Chương V145,416m2
8Lát gạch ceramic 300x300 chịu nước màu trắngĐáp ứng mục III Chương V30,08m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngĐáp ứng mục III Chương V25,79m2
10Quét dung dịch chống thấm sikaĐáp ứng mục III Chương V285,12m2
11Chống thấm mạch ngừng Water stop RX-101Đáp ứng mục III Chương V32m
12Tấm gang đúc 800x800Đáp ứng mục III Chương V1cái
13Thang Inox 304Đáp ứng mục III Chương V1bộ
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V60,2708m2
15Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V74,3333m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V4,35m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V9,84m2
18Trần thạch cao chống ẩm khung nổi KT ô 610x610Đáp ứng mục III Chương V30m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V24,64m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 kt 100x100Đáp ứng mục III Chương V11,6m
21Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bả 2 lớp)Đáp ứng mục III Chương V91,8708m2
22Bả bằng bột bả vào tường trong (bả 2 lớp)Đáp ứng mục III Chương V2,9375m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bả trong (bả 2 lớp)Đáp ứng mục III Chương V14,19m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V91,8708m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V17,1275m2
26Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trà mờ cường lực 8mm, hệ 1000 dày 1,2mm. (Bao gồm tay nắm, ổ khóa…)Đáp ứng mục III Chương V8,16m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V8,16m2
Y HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Hệ thống tiếp địa tủ điện)
1Cọc tiếp địa D16, L=2400Đáp ứng mục III Chương V5cọc
2Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III Chương V6mối
3Cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng mục III Chương V12m
4Cáp đồng CV 70mm2Đáp ứng mục III Chương V41m
5Khoan giếng sâu 20 métĐáp ứng mục III Chương V1giếng
Z HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Ống luồn cáp chiếu sáng, ổ cắm)
1Ống điện PVC D20 (Chiếu sáng + quạt+ổ cắm+máy lạnh) lắp âmĐáp ứng mục III Chương V783m
2Ống điện PVC D20 (Chiếu sáng + quạt+ổ cắm+máy lạnh) lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V1.346m
3Ống luồn mềm PVC D20 (lắp nổi)Đáp ứng mục III Chương V250m
4Ống điện PVC D32(Âm thanh + ELV+Tủ phân phối) lắp âmĐáp ứng mục III Chương V32m
5Ống điện PVC D32(Âm thanh + ELV+Tủ phân phối) lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V3m
6Ống xoắn HDPE D30/40Đáp ứng mục III Chương V2,4100m
7Đế âm (Công tắc, ổ cắm…)Đáp ứng mục III Chương V183cái
8Box 4 ngã D20Đáp ứng mục III Chương V250cái
AA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt thang máy, cáp điện)
1Máng cáp 150x100x1,2mmĐáp ứng mục III Chương V46m
2Máng cáp 200x100x1,2mmĐáp ứng mục III Chương V45m
3Cút 150x100x1,2mmĐáp ứng mục III Chương V1cái
4Cút 200x100x1,2mmĐáp ứng mục III Chương V5cái
5Tê 150x100x1,2mmĐáp ứng mục III Chương V1cái
6Tê 200x100x1,2mmĐáp ứng mục III Chương V3cái
AB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt cáp điện chiếu sáng, ổ cắm)
1Cáp 3x1C - 1,5 CV mm2Đáp ứng mục III Chương V1.154m
2Cáp 3x1C - 2,5 CV mm2Đáp ứng mục III Chương V1.346m
3Cáp 3x1C - 4 CXV mm2Đáp ứng mục III Chương V335m
4Cáp 3x1C - 4 CV mm2Đáp ứng mục III Chương V15m
5Cáp 3x1C - 6 CV mm2Đáp ứng mục III Chương V22m
AC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt cáp động lực)
1Cáp 4x1C - 95 CXV + E50 CV mm2Đáp ứng mục III Chương V45m
2Cáp 4x1C - 95 CXV mm2Đáp ứng mục III Chương V50m
3Cáp 4x1C - 25 CXV/FR +E-16 CV mm2Đáp ứng mục III Chương V40m
4Cáp 4x1C - 6 CXV + E-6 CV mm2Đáp ứng mục III Chương V39m
5Cáp 4x1C - 25 CXV + E-16 CV mm2Đáp ứng mục III Chương V40m
6Cáp 4x1C - 6 CXV + E-6 CV mm2Đáp ứng mục III Chương V50m
7Cáp 4x1C - 25 CXV + E-16 CV mm2Đáp ứng mục III Chương V90m
8Cáp 2C - 6 CXV + E-6 CV mm2Đáp ứng mục III Chương V178m
9Cáp 4C - 16 CXV + E-16 CV mm2Đáp ứng mục III Chương V265m
AD HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện - Tủ điện MSB)
1Tủ điện MSB 600x250x1200Đáp ứng mục III Chương V1tủ
2Indicator light (Red)Đáp ứng mục III Chương V2bộ
3Indicator light (Yellow)Đáp ứng mục III Chương V2bộ
4Indicator light (Blue)Đáp ứng mục III Chương V2bộ
5Fuse c/W BaseĐáp ứng mục III Chương V6hộp
6MCT 200/5A, Class 1,15VAĐáp ứng mục III Chương V8bộ
7PCT 200/5A, 5P10,15VAĐáp ứng mục III Chương V4bộ
8Ampe kế Ammeter +ASĐáp ứng mục III Chương V1cái
9Vol kế Volmeter +VSĐáp ứng mục III Chương V1cái
10(…/5A)kWh Meter 3P4W 380VACĐáp ứng mục III Chương V1cái
11Over Current Relay & Earth Fault Relay (IDMT)Đáp ứng mục III Chương V1cái
12150A MCCB 4P 25kAĐáp ứng mục III Chương V1hộp
1363A MCCB 3P 18kAĐáp ứng mục III Chương V3hộp
1432A MCCB 3P 18kAĐáp ứng mục III Chương V3hộp
15Busbar, busbar supportĐáp ứng mục III Chương V1bộ
16Vỏ tủ sơn tĩnh điện (D600xR450xC1200)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
AE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện -Tủ điện ATS)
1Tủ ATS 400x250x400Đáp ứng mục III Chương V1tủ
2ATS 4P-150AĐáp ứng mục III Chương V1cái
3Vỏ tủ sơn tĩnh điện (D400xR250xC400)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
AF HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện -Tủ điện DB.1)
1Tủ DB1 500x250x600Đáp ứng mục III Chương V1tủ
2Indicator light (Red)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
3Indicator light (Yellow)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
4Indicator light (Blue)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
5Fuse c/W BaseĐáp ứng mục III Chương V1hộp
663A MCCB 4P 15kAĐáp ứng mục III Chương V1hộp
720A MCB 1P 6kAĐáp ứng mục III Chương V28cái
8Busbar, busbar supportĐáp ứng mục III Chương V1bộ
9Vỏ tủ sơn tĩnh điện (D500xR250xC600)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
AG HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện -Tủ điện DB.2)
1Tủ điện DB.2 400x250x500Đáp ứng mục III Chương V1tủ
2Indicator light (Red)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
3Indicator light (Yellow)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
4Indicator light (Blue)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
5Fuse c/W BaseĐáp ứng mục III Chương V1hộp
632A MCCB 4P 15kAĐáp ứng mục III Chương V1hộp
732A MCB 1P 6kAĐáp ứng mục III Chương V1cái
825A MCB 1P 6kAĐáp ứng mục III Chương V2cái
920A MCB 1P 6kAĐáp ứng mục III Chương V17cái
10Busbar, busbar supportĐáp ứng mục III Chương V1bộ
11Vỏ tủ sơn tĩnh điện (D400xR250xC500)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
AH HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện -Tủ điện DB.BV)
1Tủ điện DB.BV 600x250x700Đáp ứng mục III Chương V1tủ
2Indicator light (Red)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
3Indicator light (Yellow)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
4Indicator light (Blue)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
5Fuse c/W BaseĐáp ứng mục III Chương V3hộp
663A MCCB 4P 15kAĐáp ứng mục III Chương V1hộp
740A MCB 3P 10kAĐáp ứng mục III Chương V2hộp
832A MCB 1P 6kAĐáp ứng mục III Chương V1cái
925A MCB 1P 6kAĐáp ứng mục III Chương V3cái
1020A MCB 1P 6kAĐáp ứng mục III Chương V6cái
11Contacter 20AĐáp ứng mục III Chương V3cái
12Mạch Timer điều khiển chiếu sángĐáp ứng mục III Chương V1bộ
13Busbar, busbar supportĐáp ứng mục III Chương V1bộ
14Vỏ tủ sơn tĩnh điện (D600xR250xC700)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
AI HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện -Tủ điện DB.SN)
1Tủ điện DB.SN 400x250x600Đáp ứng mục III Chương V1tủ
2Indicator light (Red)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
3Indicator light (Yellow)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
4Indicator light (Blue)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
5Fuse c/W BaseĐáp ứng mục III Chương V3hộp
640A MCB 4P 10kAĐáp ứng mục III Chương V1hộp
732A MCB 1P 6kAĐáp ứng mục III Chương V3cái
8Busbar, busbar supportĐáp ứng mục III Chương V1bộ
9Vỏ tủ sơn tĩnh điện (D400xR250xC600)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
AJ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện -Tủ điện DB.NX)
1Tủ điện DB.NXĐáp ứng mục III Chương V1tủ
225A MCB 2P 15kAĐáp ứng mục III Chương V1cái
320A MCB 1P 6kAĐáp ứng mục III Chương V3cái
4Vỏ tủ điện 9 modulĐáp ứng mục III Chương V1bộ
AK HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện -Tủ điện DB.NV)
1Tủ điện DB.NVĐáp ứng mục III Chương V1tủ
225A MCB 2P 15kAĐáp ứng mục III Chương V1cái
320A MCB 1P 6kAĐáp ứng mục III Chương V3cái
4Vỏ tủ điện 9 modulĐáp ứng mục III Chương V1bộ
AL HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện -Tủ điện DB.PCCC)
1Tủ điện DB.NV 600x250x1000Đáp ứng mục III Chương V1tủ
2Indicator light (Red)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
3Indicator light (Yellow)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
4Indicator light (Blue)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
5Fuse c/W BaseĐáp ứng mục III Chương V3hộp
663A MCCB 4P 18kAĐáp ứng mục III Chương V1hộp
763A MCCB 3P 18kAĐáp ứng mục III Chương V1hộp
820A MCB 1P 6kAĐáp ứng mục III Chương V2cái
9Mạch điều khiểnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
10Bộ khởi động sao tam giácĐáp ứng mục III Chương V1bộ
11Busbar, busbar supportĐáp ứng mục III Chương V1bộ
12Vỏ tủ sơn tĩnh điện (D600xR250xC1000)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
AM HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện -Tủ điện DB.BN)
1Tủ điện DB.BN 500x250x700Đáp ứng mục III Chương V1tủ
2Indicator light (Red)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
3Indicator light (Yellow)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
4Indicator light (Blue)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
5Fuse c/W BaseĐáp ứng mục III Chương V3hộp
632A MCCB 4P 15kAĐáp ứng mục III Chương V1hộp
725A MCB 3P 6kAĐáp ứng mục III Chương V2hộp
820A MCB 1P 6kAĐáp ứng mục III Chương V2cái
9Mạch điều khiểnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
10Bộ khởi động trực tiếpĐáp ứng mục III Chương V2bộ
11Busbar, busbar supportĐáp ứng mục III Chương V1bộ
12Vỏ tủ sơn tĩnh điện (D500xR250xC700)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
AN HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt thiết bị đèn, công tắc, ổ cắm)
1Đèn LED PANEL D120 13WĐáp ứng mục III Chương V97bộ
2Đèn LED PANEL D190 18WĐáp ứng mục III Chương V30bộ
3Đèn gắn tường trong nhàĐáp ứng mục III Chương V4bộ
4Đèn Led PANEL 600X600-45W âm trầnĐáp ứng mục III Chương V40bộ
5Đèn ốp trần tròn D355 18wĐáp ứng mục III Chương V8bộ
6Đèn máng 1200x300 2xT8 - 20WĐáp ứng mục III Chương V50bộ
7Đèn máng batten lắp nỗi 1200 1xT8-20WĐáp ứng mục III Chương V21bộ
8Đèn trụ cao 8 mét 1x bóng led 100w chưa bao gồm móng và cầnĐáp ứng mục III Chương V10cột
9Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng mục III Chương V31cái
10Quạt hút âm tường toiletĐáp ứng mục III Chương V15cái
11Mặt 1 - công tắc 1 chiềuĐáp ứng mục III Chương V6cái
12Mặt 2 - công tắc 1 chiềuĐáp ứng mục III Chương V27cái
13Mặt 3 - công tắc 1 chiềuĐáp ứng mục III Chương V7cái
14Mặt 1 - công tắc 2 chiềuĐáp ứng mục III Chương V2cái
15Mặt 2 - công tắc 2 chiềuĐáp ứng mục III Chương V2cái
16Dimer quạt trầnĐáp ứng mục III Chương V31bộ
17Ổ cắm đôi, 3 cực, 16A/220VĐáp ứng mục III Chương V106cái
1832A MCB 2P 6kAĐáp ứng mục III Chương V2cái
AO HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt máy biến áp và máy phát)
1Ống HDPE D100/130Đáp ứng mục III Chương V2,83100m
2Ống HDPE D50/60Đáp ứng mục III Chương V0,3100m
3Ống HDPE D30/40Đáp ứng mục III Chương V1,075100m
AP HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (ĐÀO, ĐẮP ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG CÁP NGẦM)
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V2,764100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V1,017100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V1,723100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V1,041100m3
5Xếp gạch thẻ 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục III Chương V6,792m3
6Rải băng làm dấu cáp ngầmĐáp ứng mục III Chương V0,48100m2
AQ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (HỐ GA ĐIỆN)
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V0,253100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,111100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,0014100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V1,08m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,16m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V4,065m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V1,215m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,072100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,87100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III Chương V0,054100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V15cái
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,241tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng mục III Chương V0,007tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V0,324tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V0,324tấn
AR HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (MÓNG TRỤ ĐÈN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V4,68m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,036100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V4,644100m3
4Lắp khung bê tông móng trụ:Đáp ứng mục III Chương V10cái
5Đóng tiếp địa thép mạ đồng D=16mm, L=2,4mĐáp ứng mục III Chương V7cọc
6Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng mục III Chương V53m
7Bulong M16x240x240x950mmĐáp ứng mục III Chương V40cái
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III Chương V0,36m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V3,24m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,216100m2
11Thép gia cường chân khung móng đènĐáp ứng mục III Chương V0,09tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V2,6m2
AS HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Tủ Rack 20U-19"Đáp ứng mục III Chương V1bộ
2Tủ Rack 10U-19"Đáp ứng mục III Chương V2bộ
3UPS 3kVA-15 phútĐáp ứng mục III Chương V1bộ
4Bộ phân phối nguồn PDUĐáp ứng mục III Chương V3bộ
5MDF 40PairsĐáp ứng mục III Chương V1bộ
6MDF 10PairsĐáp ứng mục III Chương V2bộ
7MDF 20PairsĐáp ứng mục III Chương V1bộ
8Tổng đài điện thoại 6 line vào 24 line raĐáp ứng mục III Chương V1bộ
9Ổ cắm điện thoại RJ11Đáp ứng mục III Chương V19cái
10Cáp điện thoại 10 PairsĐáp ứng mục III Chương V50m
11Cáp điện thoại 20 PairsĐáp ứng mục III Chương V40m
12Cáp điện thoại Cat3-2PairsĐáp ứng mục III Chương V760m
13Bộ routerĐáp ứng mục III Chương V1bộ
14Bộ firewallĐáp ứng mục III Chương V1bộ
15FO 10PortĐáp ứng mục III Chương V1bộ
16FO 4PortĐáp ứng mục III Chương V3bộ
17Switch 8 Port SFTĐáp ứng mục III Chương V1hộp
18Switch 4 Port UTPĐáp ứng mục III Chương V1hộp
19Switch 16 Port UTPĐáp ứng mục III Chương V1hộp
20Switch 24 Port UTPĐáp ứng mục III Chương V1hộp
21Bộ WirlessĐáp ứng mục III Chương V7bộ
22Ổ cắm mạng RJ45Đáp ứng mục III Chương V19cái
23Cáp mạng CAT6 UTPĐáp ứng mục III Chương V1.040m
24Cáp quang 4CĐáp ứng mục III Chương V100m
25Cáp nguồn 3C-2,5mm2CVĐáp ứng mục III Chương V100m
26Bộ khuếch đại truyền hình cáp 35dBĐáp ứng mục III Chương V3bộ
27Bộ chia truyền hình cáp 6 ngõ raĐáp ứng mục III Chương V2bộ
28Bộ chia truyền hình cáp 8 ngõ raĐáp ứng mục III Chương V1bộ
29Ổ cắm TiviĐáp ứng mục III Chương V11cái
30Cáp đồng trục RG11Đáp ứng mục III Chương V90m
31Cáp đồng trục RG6Đáp ứng mục III Chương V440m
32Ống PVC D20 đi nổiĐáp ứng mục III Chương V1.073m
33Ống PVC D20 đi âmĐáp ứng mục III Chương V222m
34Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mĐáp ứng mục III Chương V5cọc
35Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III Chương V6Mối
36Khoan giếng tiếp địa sâu 20mĐáp ứng mục III Chương V1giếng
37Cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng mục III Chương V37m
38Hộp kiểm tra điện trở PVC 200x200Đáp ứng mục III Chương V1hộp
39Ống HDPE D60/50Đáp ứng mục III Chương V0,4m
40Ống HDPE D50/40Đáp ứng mục III Chương V0,4m
AT HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (BÃI TIẾP ĐỊA, MƯƠNG CÁP)
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V0,374100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,333100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,36100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,345100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,362100m3
6Băng cảnh báo cápĐáp ứng mục III Chương V0,16100m2
AU HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (HỐ GA ĐIỆN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,015100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,0077100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,0073100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,128m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,302m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,05m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,036100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III Chương V0,004100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V2cái
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Đáp ứng mục III Chương V0,006tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V0,031tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Đáp ứng mục III Chương V0,031tấn
AV HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ báo cháy 05 zone hệ 24VDCĐáp ứng mục III Chương V1trung tâm
2Bộ nguồn 12V-24V (Thời gian lưu 3h)Đáp ứng mục III Chương V1cái
3Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Cu/FrĐáp ứng mục III Chương V434,5m
4Cáp điện 2,5mm2 Cu/Fr(dây chuông báo cháy)Đáp ứng mục III Chương V154m
5Ống PVC DN20Đáp ứng mục III Chương V410m
6Đầu báo khóiĐáp ứng mục III Chương V4,310 đầu
7Nút nhấn báo cháyĐáp ứng mục III Chương V1,25 nút
8Chuông báo cháyĐáp ứng mục III Chương V1,25 chuông
AW HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Ống STK D32Đáp ứng mục III Chương V0,03100m
2Ống STK D50Đáp ứng mục III Chương V1,02100m
3Ống STK D80Đáp ứng mục III Chương V0,02100m
4Ống STK D100Đáp ứng mục III Chương V1,19100m
5Nối rút STK D100x50Đáp ứng mục III Chương V2cái
6Tê STK D32Đáp ứng mục III Chương V1cái
7Tê STK D50Đáp ứng mục III Chương V13cái
8Tê STK D80Đáp ứng mục III Chương V2cái
9Tê STK D100Đáp ứng mục III Chương V3cái
10Tê rút DN100x50Đáp ứng mục III Chương V2cái
11Co STK DN32Đáp ứng mục III Chương V2cái
12Co STK DN50Đáp ứng mục III Chương V8cái
13Co STK DN80Đáp ứng mục III Chương V1cái
14Co STK DN100Đáp ứng mục III Chương V8cái
15Van khóa DN32Đáp ứng mục III Chương V2cái
16Van khóa DN80Đáp ứng mục III Chương V2cái
17Van khóa DN100Đáp ứng mục III Chương V2cái
18Van 1 chiều DN80Đáp ứng mục III Chương V2cái
19Van 1 chiều DN100Đáp ứng mục III Chương V1cái
20Van an toàn DN32Đáp ứng mục III Chương V1cái
21Van xả khí DN25mmĐáp ứng mục III Chương V4cái
22Đồng hồ lưu lượng DN32Đáp ứng mục III Chương V1cái
23Crepin DN100Đáp ứng mục III Chương V2cái
24Y lọc DN100Đáp ứng mục III Chương V2cái
25Nối chống rung DN80Đáp ứng mục III Chương V2cái
26Nối chống rung DN100Đáp ứng mục III Chương V2cái
27Đồng hồ áp lực kế 16barĐáp ứng mục III Chương V6cái
28Mặt bích DN80 PN10Đáp ứng mục III Chương V10cái
29Mặt bích DN100 PN10Đáp ứng mục III Chương V20cái
30Gioăng mặt bích DN80 PN10Đáp ứng mục III Chương V14cái
31Gioăng mặt bích DN100 PN10Đáp ứng mục III Chương V20cái
32Bulong M16-50Đáp ứng mục III Chương V160bộ
33Lắp đặt Bơm điện 54m3h - 60mĐáp ứng mục III Chương V1máy
34Lắp đặt Bơm diezel 54m3h - 60mĐáp ứng mục III Chương V1máy
35Tủ điều khiển bơm chữa cháyĐáp ứng mục III Chương V1bộ
36Trụ chữa cháy bên ngoài DN100-2xDN65Đáp ứng mục III Chương V1cái
37Trụ chờ xe chữa cháy DN100-2xDN65Đáp ứng mục III Chương V1cái
38Van góc DN50Đáp ứng mục III Chương V6cái
39Tủ chữa cháy trong nhàĐáp ứng mục III Chương V6bộ
40Tủ chữa cháy ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V1bộ
41Vòi chữa cháy DN50 dài 20mĐáp ứng mục III Chương V6cuộn
42Vòi chữa cháy DN65 dài 20mĐáp ứng mục III Chương V2cuộn
43Lăng phun 13mmĐáp ứng mục III Chương V6cái
44Lăng phun 16mmĐáp ứng mục III Chương V2cái
45Bình chữa cháy khí CO2-5kgĐáp ứng mục III Chương V6cái
46Bình chữa cháy bột ABC-8kgĐáp ứng mục III Chương V6cái
47Bình chữa cháy tự động bột ABC-6kgĐáp ứng mục III Chương V2cái
48Bộ tiêu lệnh + nội quy PCCCĐáp ứng mục III Chương V6cái
49Giá đỡ bình chữa cháyĐáp ứng mục III Chương V12cái
50Đào ống chữa cháy cấp IIĐáp ứng mục III Chương V0,315100m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục III Chương V13,576m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,1792100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,1358100m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,079m3
55Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,009100m2
56Lắp giá treo: thép chữ C, giá đỡ chữ U, lắp móc bình bột chữa chữa cháy tự động treo trần….Đáp ứng mục III Chương V1
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V62,763m2
AX HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Đèn chiếu sáng khẩn có bộ lưu điện 2h bóng Led 5WĐáp ứng mục III Chương V5,45 đèn
2Đèn Exit có bộ lưu điện 2h bóng Led 3WĐáp ứng mục III Chương V35 đèn
3Dây điện 3x1C - 1,5mm2 CVĐáp ứng mục III Chương V300m
4Ống luồn dây điện PVC D20mmĐáp ứng mục III Chương V2,5m
AY HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy lạnh loại 2 cục Casstte âm trần 3,0 HPĐáp ứng mục III Chương V2máy
2Lắp đặt máy lạnh loại 2 cục treo tường 1,5 HPĐáp ứng mục III Chương V1máy
3Lắp đặt máy lạnh loại 2 cục treo tường 2 HPĐáp ứng mục III Chương V5máy
4Lắp đặt máy lạnh loại 2 cục treo tường 2,5 HPĐáp ứng mục III Chương V1máy
5Ống đồng D6,4 - D9,5 + Gen cách nhiệtĐáp ứng mục III Chương V0,06100m
6Ống đồng D6,4 - D12,7 + Gen cách nhiệtĐáp ứng mục III Chương V0,42100m
7Ống đồng D9,5 - D15,9 + Gen cách nhiệtĐáp ứng mục III Chương V0,15100m
8Giá đỡ ống đồng (1 cây D8mm l=500 + cùm + tắc kê đạn nở + đệm + bulông)Đáp ứng mục III Chương V10Bộ
9Giá đỡ ống đồng + Gen cách nhiệt + Vật tư PhụĐáp ứng mục III Chương V1bộ
10Ống uPVC D21-PN6 + Gen cách nhiệtĐáp ứng mục III Chương V0,3100m
11Ống uPVC D27-PN6 + Gen cách nhiệtĐáp ứng mục III Chương V0,08100m
12Ống uPVC D34-PN6+ Gen cách nhiệtĐáp ứng mục III Chương V0,08100m
13Ống uPVC D90-PN6+Gen cách nhiệtĐáp ứng mục III Chương V0,4100m
14Giá đỡ ống nước ngưng (1 cây D8mm l=500 + cùm + tắc kê đạn nở + đệm + bulông)Đáp ứng mục III Chương V8
15Dây 2x1Cx2,5mm2+E 2,5mm2 CVĐáp ứng mục III Chương V50m
16Dây 2x1Cx4mm2+E 4,0mm2 CVĐáp ứng mục III Chương V20m
17Giá treo dàn lạnh âm trần (4 cây ty D8mm l=800 + cùm + tắc kê đạn nở + đệm + bulông)Đáp ứng mục III Chương V2Bộ
18Giá ngồi dàn máy nóng lạnhĐáp ứng mục III Chương V9Bộ
AZ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 63mĐáp ứng mục III Chương V1cái
2Bộ đỡ kim (giá đỡ, cáp treo…)Đáp ứng mục III Chương V58Bộ
3Cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng mục III Chương V58m
4Ống luồn cáp PVC D32Đáp ứng mục III Chương V40m
5Hộp kiểm tra điện trở đấtĐáp ứng mục III Chương V1hộp
6Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4mĐáp ứng mục III Chương V5cọc
7Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III Chương V6Mối
BA HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Phát cây, dọn dẹp mặt bằngĐáp ứng mục III Chương V206,238100m2
2Đất đắp lấy từ các hạng mục khác quaĐáp ứng mục III Chương V1.117,371m3
3Cung cấp đất đắpĐáp ứng mục III Chương V20.659,9571m3
4San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95Đáp ứng mục III Chương V168,721100m3
BB THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1Máy phát điện 3 pha 100kVAĐáp ứng mục III Chương V1Bộ
2Bơm điện 54m3/h - 50mĐáp ứng mục III Chương V1Bộ
3Bơm diezel 54m3l/h -50mĐáp ứng mục III Chương V1Bộ
4Bơm sinh hoạt Q=12m3/h, H=25mĐáp ứng mục III Chương V2Bộ
5Máy lạnh loại 2 cục Cassette âm trần 3,0HPĐáp ứng mục III Chương V2Bộ
6Máy lạnh loại 2 cục treo tường 1,50HPĐáp ứng mục III Chương V1Bộ
7Máy lạnh loại 2 cục treo tường 2 0HPĐáp ứng mục III Chương V5Bộ
8Máy lạnh loại 2 cục treo tường 2,50HPĐáp ứng mục III Chương V1Bộ
9Tủ báo cháy 05 zone hệ 24VDCĐáp ứng mục III Chương V1Trung tâm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.345E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục san nền; hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật và thiết bị theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 15.047.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 15.047.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 30.094.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.094.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)32
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
5 Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
6 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
7 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
8 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
9 Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
10 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .1
2 Máy cắt gạch .2
3 Máy cắt uốn thép .1
4 Máy đầm dùi bê tông .5
5 Máy đầm bàn bê tông .1
6 Máy đầm đất cầm tay .2
7 Máy khoan .2
8 Máy trộn (cho bê tông) .3
9 Máy trộn (cho vữa) .3
10 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)1500
11 Cốp pha (kèm theo cây chống) ĐVT: m23000
12 Máy thủy bình (*) .2
13 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
14 Máy đào ≥ 0,8m3 (*) .1
15 Máy ủi ≥ 108CV(*) .1
16 Cần trục ô tô ≥ 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) .1
17 Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) .2
18 Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) .1
19 Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) .1
20 Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) .1
21 Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150T (*) .1
22 Máy vận thăng (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->