Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 380 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:39:00 đến ngày 2021-10-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,571,979,031 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.345E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục san nền; hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật và thiết bị theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 15.047.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 15.047.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 30.094.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.094.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn (cho bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn (cho vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 11-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 12-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥ 108CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô ≥ 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp Trung tâm Văn hóa Thể thao xã Thạnh Hội 380 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức và tính hợp lệ của thiết bị: a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành thì Nhà thầu được phép đề xuất Nhà thầu phụ, thì Nhà thầu phụ đó phải có Giấy xác nhận phù hợp theo yêu cầu ở trên. Trong E-HSDT Nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho Nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên Nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. a.2. Riêng đối với thiết bị máy phát điện nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a.2.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). a.2.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list khi thiết bị về công trình và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. a.2.3. (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) b. Năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 03 thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) c. Nhân sự chủ chốt phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04A thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) d. Thiết bị thi công phải đáp ứng theo yêu cầu của Mẫu số 04B thuộc E-HSMT đã được phê duyệt, cụ thể chung: (Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương;
+ Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241 - Fax: (0274) 3 848 198. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG (PHẦN CỌC) | |||
| 1 | Ép cọc BTCT 300x300, M300 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,646 | 100m |
| 2 | Ép cọc BTCT 300x300, M300 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,758 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc BTCT 300x300, M300 | Đáp ứng mục III Chương V | 17,87 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đáp ứng mục III Chương V | 3,402 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG (KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 19,32 | m3 |
| 5 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 153,947 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,892 | m3 |
| 7 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 27,152 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,608 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 9,73 | m3 |
| 10 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 106,686 | m3 |
| 11 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 50,825 | m3 |
| 12 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 57,926 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 15,599 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 11,802 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,629 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 19,776 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 1,773 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,913 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,443 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 5,416 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 6,605 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục III Chương V | 0,955 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 10,773 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 2,723 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,232 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,218 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,025 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,347 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,883 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,408 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 11,638 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,317 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 10,679 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,395 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,963 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,161 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,162 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,696 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,556 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,686 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,556 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,686 | tấn |
| 43 | Mái tole sóng vuông dày 4,5dem | Đáp ứng mục III Chương V | 3,692 | 100m2 |
| 44 | Bulong M20x500 | Đáp ứng mục III Chương V | 60 | cái |
| 45 | Bulong M20x60 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 31,225 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,444 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,696 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 45,488 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 68,694 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 111,445 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 26,091 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 11,804 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 12,293 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 2,799 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 0,672 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 3,332 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 2,488 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 1,9 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,961 | 100m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 89,11 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 784,56 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm WC, sê nô… | Đáp ứng mục III Chương V | 992,84 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75. (Lát đá granite bậc cấp dày 20) | Đáp ứng mục III Chương V | 112,25 | m2 |
| 20 | Kẻ join đá chống trượt | Đáp ứng mục III Chương V | 477 | m |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (Lát đá granite bậc cầu thang dày 20) | Đáp ứng mục III Chương V | 46,54 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75. (Lát gạch terrazzo kt 400x400x32) | Đáp ứng mục III Chương V | 20,28 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 607,38 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 386,71 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 89,11 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 267,876 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 58,883 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá | Đáp ứng mục III Chương V | 5,01 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75. Ốp đá grannit vào cột, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,92 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 198,984 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 9,72 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 15,92 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,8 | m2 |
| 34 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm KT ô 610x610 | Đáp ứng mục III Chương V | 56,19 | m2 |
| 35 | Trần thạch cao trang trí khung nổi KT ô 610x610 | Đáp ứng mục III Chương V | 533,64 | m2 |
| 36 | Trần thạch cao khung chìm dày 9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 85,1 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 640,6 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 246,2 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 101,194 | m |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.185,1885 | m2 |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.342,3238 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 122,732 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 611,41 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 484,29 | m2 |
| 45 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 50,274 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 877,052 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bả 2 lớp) | Đáp ứng mục III Chương V | 2.190,9765 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong (bả 2 lớp) | Đáp ứng mục III Chương V | 1.326,4978 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bả trong (bả 2 lớp) | Đáp ứng mục III Chương V | 1.322,976 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 2.190,9765 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 2.558,2338 | m2 |
| 52 | Sơn gấm tường hội trường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 91,24 | m2 |
| 53 | Sơn giả đá cẩm thạch | Đáp ứng mục III Chương V | 15,826 | m2 |
| 54 | Kẻ join tường sơn gấm | Đáp ứng mục III Chương V | 51,8 | m |
| 55 | Sản xuất lắp đặt tay vịn lan can inox tròn 304 d60 dày 1,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 16,5 | m |
| 56 | Tay vịn lan can inox tròn 304 D60 dày 1,2mm liên kết thanh chống đứng inox D60 dày 1,2mm và thanh ngang inox D32 dày 1,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 20,85 | m2 |
| 57 | Tay vịn lan can inox tròn 304 D60 dày 1,2mm liên kết thanh chống đứng inox D32 dày 1,2mm và thanh ngang inox D20 dày 1,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,295 | m2 |
| 58 | Tay vịn cầu thang inox tròn 304 D60 dày 1,2mm liên kết thanh chống đứng inox D32 dày 1,2mm và thanh ngang inox D20 dày 1,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 19,17 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp đặt tay vịn Inox tròn SUS 304 phi D34 dày 1,2 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 0,75 | m |
| 60 | Sản xuất lắp đặt tay vịn Inox tròn SUS 304 phi 34 dày 1,2 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 0,81 | m |
| 61 | Lắp dựng inox | Đáp ứng mục III Chương V | 42,315 | m2 |
| 62 | GCLĐ Vách ngăn compact HPL dày 12 mm (Vách chịu nước), phụ kiện Inox SUS 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 71,255 | m2 |
| 63 | Lưới thép mạ kẽm đường kính 0,7mm, ô vuông 10x10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1.500 | m2 |
| 64 | Khẩu hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM VINH QUANG MUÔN NĂM" khung nhôm cánh vàng to, mặt biển mica đỏ dày 3mm, chữ bằng mica gương vàng cắt CNC font chữ Vni-franko cỡ chữ 300, uốn nổi bằng chân formex | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện cánh đóng mở, khung bao nhôm hệ 1000 màu trắng dày 1,2mm + kính cường lực dày 8 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, ổ khóa...) | Đáp ứng mục III Chương V | 72,24 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện cánh đóng mở, khung bao nhôm hệ 1000 màu trắng dày 1,2mm + kính trà mờ cường lực dày 8 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, ổ khóa...) | Đáp ứng mục III Chương V | 27,219 | m2 |
| 67 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện cánh đóng mở kết hợp cửa sổ lùa, khung bao nhôm hệ 1000 màu trắng dày 1,2mm + kính cường lực dày 8 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, ổ khóa...) | Đáp ứng mục III Chương V | 10,16 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện khung bao hệ 888, màu trắng dày 1,2mm + kính cường lực dày 8 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt khóa...) | Đáp ứng mục III Chương V | 123,3 | m2 |
| 69 | Khung bông thép hộp 13x26x1,4 sơn dầu màu trắng, thanh ngang cách khoảng a120 | Đáp ứng mục III Chương V | 123,3 | m2 |
| 70 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện khung bao hệ 888, màu trắng dày 1,2mm + kính cường lực dày 8 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt khóa...) | Đáp ứng mục III Chương V | 6,72 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ra bên ngoài, nhôm sơn tĩnh điện khung bao nhôm hệ 760, màu trắng dày 1,2mm + kính chà mờ cường lực dày 5 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt khóa...) | Đáp ứng mục III Chương V | 9,57 | m2 |
| 72 | Vách nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 888 dày 1,2mm, kính trắng cường lực 8mm (bao gồm tay nắm, chốt khóa…), cửa đi 1 cánh lùa ở chính giữa, các phần còn lại khung nhôm kính cường lực 8mm cố định | Đáp ứng mục III Chương V | 14,4 | m2 |
| 73 | Khung thép kính gắn cố định, thép sơn tĩnh điện ở bên ngoài. (sơn tĩnh điện màu xanh da trời, đen, vàng, xanh, đỏ và xanh lá cây), kính trắng cường lực 8mm gắn ở bên trong. | Đáp ứng mục III Chương V | 7,813 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 123,3 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 249,209 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 14,4 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III Chương V | 7,813 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 115,884 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,94 | 100m2 |
| 80 | Bulong M12x200 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 81 | Gia công thép bản tráng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,018 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,013 | tấn |
| 83 | Lắp dựng bản thang | Đáp ứng mục III Chương V | 0,018 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 0,108 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Cung cấp đất tôn nền sân bóng đá | Đáp ứng mục III Chương V | 702 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Kẻ vôi trắng rộng 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 899,966 | m |
| 4 | Khung thành sân bóng+lưới +bóng | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU BIỂU DIỄN NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 6,566 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1811 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,002 | m3 |
| 6 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 7,721 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 2,01 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,148 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,38 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,72 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,354 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,537 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,223 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,164 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,392 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,268 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,893 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình | Đáp ứng mục III Chương V | 3,056 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,358 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,893 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,056 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,358 | tấn |
| 27 | Bulon M24x700 | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | bộ |
| 28 | Bulon M24x60 | Đáp ứng mục III Chương V | 196 | bộ |
| 29 | Mái lợp tole lạnh màu dày 0,45mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,522 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,335 | 100m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch khung nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 10,51 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,376 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 78,36 | m2 |
| 34 | Trát đà, giằng tường M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 38,9 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả ngoài vào cột, dầm, trần (bả 2 lần) | Đáp ứng mục III Chương V | 44,276 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lần) | Đáp ứng mục III Chương V | 78,36 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 122,636 | m2 |
| 38 | Lát gạch terrazzo 300x300x30, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 9,9 | m2 |
| 39 | Lát gạch terrazzo 300x300x30, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 103,54 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 433,328 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất tôn nền | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Xoa nền | Đáp ứng mục III Chương V | 400 | m2 |
| 5 | Cắt join ô 300x300 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,53 | 10m |
| 6 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Epoxy) | Đáp ứng mục III Chương V | 400 | m2 |
| 7 | Sơn nhũ tương pure acrylic | Đáp ứng mục III Chương V | 4,05 | m2 |
| 8 | Khung thép tráng kẽm D90, dày 1,8mm, sơn tĩnh điện màu trắng dành chuyên cho sân bóng chuyền | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lưới bóng chuyền kt 9500x1000 bằng sợi pe 3,0 ô lưới 100x100 dành chuyên cho sân bóng chuyền | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Trái bóng chuyền | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | trái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH, THAY ĐỒ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2099 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,077 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,664 | m3 |
| 6 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 5,826 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,814 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,74 | m3 |
| 9 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,75 | m3 |
| 10 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,38 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,24 | m3 |
| 12 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,03 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,478 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,334 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,012 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,159 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,057 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,262 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,169 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,314 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,158 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,006 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,036 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,015 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,177 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,177 | tấn |
| 31 | Mái lợp tole tráng kẽm mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 32 | Diềm tole dày 1mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 33 | Trần thạch cao chống ẩm khung nổi kt ô 610x610 | Đáp ứng mục III Chương V | 45,16 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,203 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 17,136 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 5,406 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,422 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 107,96 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 80,4567 | m2 |
| 41 | Trát đà, giằng tường M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 36,44 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 35,4 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 53,2 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (bả 2 lớp) | Đáp ứng mục III Chương V | 47,862 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bả 2 lớp) | Đáp ứng mục III Chương V | 143,36 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong (bả 2 lớp) | Đáp ứng mục III Chương V | 80,4567 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 143,36 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 128,3187 | m2 |
| 49 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75. Lát gạch granite chống trơn 300x300 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,05 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 45,18 | m2 |
| 51 | Lát đá granite lavabo dày 20 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,61 | m2 |
| 52 | Ốp gạch granite 300x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 79,17 | m2 |
| 53 | Chân tường ốp gạch granite 300x100 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,78 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng mục III Chương V | 12,88 | m2 |
| 55 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện cánh đóng mở, khung bao nhôm hệ 1000 màu trắng dày 1,2mm + kính cường lực dày 8 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, ổ khóa...) | Đáp ứng mục III Chương V | 4,465 | m2 |
| 56 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện khung bao hệ 760, màu trắng dày 1,2mm + kính cường lực chà mờ dày 5 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt khóa...) | Đáp ứng mục III Chương V | 2,88 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 7,345 | m2 |
| 58 | Gương tráng bạc kt 2400x1000 dày 4 mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,4 | m2 |
| 59 | Vách ngăn compact HPL dày 12 mm (Vách chịu nước), phụ kiện Inox SUS 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 34,82 | m2 |
| 60 | Lưới thép mạ kẽm đường kính 0,7mm, ô vuông 10x10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | m2 |
| 61 | Bảng "Wc, biểu tượng Wc nam, biểu tượng Wc nữ" | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 62 | Khung đỡ Lavabo thanh inox vuông 40x40x1,5mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: KHU TRÒ CHƠI THIẾU NHI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng mục III Chương V | 78,724 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,235 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,178 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,075 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,111 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,041 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 0,041 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,328 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,725 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 1,467 | m3 |
| 17 | Lát nền terrazzo 300x300x30 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,489 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 29,995 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 19,4 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bả 2 lớp) | Đáp ứng mục III Chương V | 3,88 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 3,88 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp dựng cột cờ Inox SUS 304, h=8m, dây cáp kéo đường kính d:4mm, 2 ròng rọc có bạc đạn theo thiết kế.) + LD bu long M20 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bulong thép D14, L=220 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | con |
| 24 | Ốp gạch trang trí 50x200 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,625 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2111 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,89 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,839 | m3 |
| 6 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 9,185 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,681 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,422 | m3 |
| 9 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,84 | m3 |
| 10 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,305 | m3 |
| 11 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,243 | m3 |
| 12 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,233 | m3 |
| 13 | Bê tông bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,342 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 5,723 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,423 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng tường chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,138 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,105 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,606 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,131 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,729 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,085 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,433 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,028 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,426 | tấn |
| 27 | Xây cột bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,89 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 9,583 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 0,877 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 1,003 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 20,96 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 54,2639 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 67,1859 | m2 |
| 34 | Trát đà, giằng tường M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 22,426 | m2 |
| 35 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,55 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,64 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 94,09 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 42,302 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bả 2 lớp) | Đáp ứng mục III Chương V | 295,4719 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả ngoài 2 lớp) | Đáp ứng mục III Chương V | 115,05 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (bả 2 lớp) | Đáp ứng mục III Chương V | 41,616 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong (bả 2 lớp) | Đáp ứng mục III Chương V | 67,1859 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 410,5219 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 108,8019 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 9,71 | m2 |
| 46 | Ốp gạch trang trí màu xám 200x100 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,96 | m2 |
| 47 | Ốp gạch grannit 600x120(Len tường) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,488 | m2 |
| 48 | Ốp gạch grannit 600x300 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,13 | m2 |
| 49 | Cửa lùa tấm thép dày 1,2mm liên kết khung thép V50x50x5, liên kết thanh song thép hộp 20x20x1,2, sơn chống sét 1 lớp, sơn dầu 2 lớp | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | m2 |
| 50 | Cửa lùa tấm thép dày 1,2mm liên kết khung thép hộp 40x40x1,4, liên kết thanh chống đứng thép hộp 80x40x1,4. sơn chống sét 1 lớp, sơn dầu 2 lớp | Đáp ứng mục III Chương V | 3,75 | m2 |
| 51 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện cánh đóng mở, khung bao nhôm hệ 1000 màu trắng dày 1,2mm + kính cường lực dày 8 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, ổ khóa...) | Đáp ứng mục III Chương V | 2,115 | m2 |
| 52 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện khung bao nhôm hệ 1000, màu trắng dày 1,2mm, framri phía dưới , kính chà mờ + kính cường lực dày 8 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt khóa...) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,505 | m2 |
| 53 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện khung bao nhôm hệ 760, màu trắng dày 1,2mm kính chà mờ + kính cường lực dày 5 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt khóa...) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,48 | m2 |
| 54 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện khung bao nhôm hệ 888, màu trắng dày 1,2mm, kính cường lực dày 8 mm (đã bao gồm phụ kiện: tay nắm, chốt khóa...) | Đáp ứng mục III Chương V | 2,38 | m2 |
| 55 | Vách kính nhôm sơn tĩnh điện hệ 888 dày 1,2mm, kính cường lực 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,47 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 6,48 | m2 |
| 57 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III Chương V | 1,47 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 6,48 | m2 |
| 59 | Bộ chữ" TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO XÃ THẠNH HỘI" | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Hệ thống ray cửa cổng (gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hệ thống |
| 61 | Motor điều khiển cổng | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 18,8 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 63,14 | m2 |
| 64 | Lưới thép mạ kẽm đường kính 0,7mm, ô vuông 10x10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,596 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,965 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 38,965 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,7845 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5702 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 25,353 | m3 |
| 6 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 47,656 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,645 | m3 |
| 8 | Bê tông bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 17,211 | m3 |
| 9 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 35,395 | m3 |
| 10 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,615 | m3 |
| 11 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 23,201 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 11,712 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 2,956 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,116 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn giằng tường chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,861 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 42,53 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,072 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,129 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,727 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,042 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,679 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,431 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,133 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 6,913 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 1,382 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 18,9 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 56,202 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,557 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 36,298 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 47,617 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 236,48 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 76,804 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.829,3832 | m2 |
| 35 | Trát đà, giằng tường M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 375,364 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 25,18 | m |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 45,571 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ( bả 2 lớp) | Đáp ứng mục III Chương V | 21,4971 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 67,0681 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng mục III Chương V | 2.754,3211 | m2 |
| 41 | Ốp gạch trang trí màu xám 200x100 | Đáp ứng mục III Chương V | 19,47 | m2 |
| 42 | Lát gạch terrazzo 300x300x30, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 22,05 | m2 |
| 43 | Hàng rào song sắt thép V40x40x4, thép hộp 20x20x1,2 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,32 | m2 |
| 44 | Gia công tay vịn lan can bậc cấp thép mạ kẽm D60 dày 1,4mm, thanh chống đứng, thanh ngang thép tráng kẽm d42 dày 1,4mm, thanh đứng lan can can thép tròn đặc d12 cách khoảng 120 | Đáp ứng mục III Chương V | 9,396 | m2 |
| 45 | Gia công lan can hành lang thép mạ kẽm D60 dày 1,4mm, thanh chống đứng, thanh ngang thép tráng kẽm d42 dày 1,4mm, thanh đứng lan can can thép tròn đặc d12 cách khoảng 120 | Đáp ứng mục III Chương V | 82,224 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 107,94 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 16,32 | m2 |
| 48 | Bọc vải địa kỹ thuật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,804 | 100m2 |
| 49 | Thi công tầng lọc bằng đá 0x4 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,804 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0664 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,728 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,673 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 4,944 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,666 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,824 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,4 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 143,996 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,058 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,302 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,039 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,129 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,015 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,382 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,656 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,015 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,382 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,656 | tấn |
| 24 | Mái lợp tole tráng kẽm mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3,38 | 100m2 |
| 25 | Máng xối tole dày 1mm, tráng kẽm mạ màu | Đáp ứng mục III Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 1,347 | m3 |
| 27 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 26,18 | m2 |
| 28 | Cắt join 1000x1000 | Đáp ứng mục III Chương V | 25,8 | 10m |
| 29 | Xoa nền | Đáp ứng mục III Chương V | 128 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, BÓ VỈA (NỀN SÂN, ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ) | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 197,315 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75. Lát gạch terrazzo kt 400x400x32 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.973,15 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, BÓ VỈA (NỀN LỐI ĐI, ĐƯỜNG CHẠY XUNG QUANH SÂN THỂ THAO) | |||
| 1 | Cung cấp đá mi | Đáp ứng mục III Chương V | 163,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,256 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, BÓ VỈA (CÂY XANH) | |||
| 1 | Cây me tây, chiều cao 4-5m, đường kính gốc 15-17cm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cây |
| 2 | Hệ giằng khung thép chống đỡ cho cây | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cây hoàng nam, chiều cao 2,5-3m, đường kính từ 3-4cm | Đáp ứng mục III Chương V | 44 | cây |
| 4 | Hệ giằng khung tre chống đỡ cho cây | Đáp ứng mục III Chương V | 44 | bộ |
| 5 | Cây cao vua thân lóng, chiều cao 3-3,5m, đường kính gốc 15-20cm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cây |
| 6 | Hệ giằng khung thép chống đỡ cho cây | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Cây hồng lộc, chiều cao 0,8-1m | Đáp ứng mục III Chương V | 49 | cây |
| 8 | Cây bàng đài loan chiều dài 2-3m, đường kính gốc 15-20cm | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | cây |
| 9 | Hệ giằng khung tre chống đỡ cho cây | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | bộ |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng thái | Đáp ứng mục III Chương V | 2,3 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp đất hữu cơ | Đáp ứng mục III Chương V | 34,5 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, BÓ VỈA (CÂY XANH CỘT CỜ) | |||
| 1 | Cây hồng lộc, chiều cao 0,8-1m | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cây |
| 2 | Phân trồng cây | Đáp ứng mục III Chương V | 3,56 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, BÓ VỈA (BÓ VỈA) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 172,983 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 29,7958 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 28,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 34,88 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 17,199 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 109,2 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 261,8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 261,8 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Ống và phụ kiện cấp nước sinh hoạt) | |||
| 1 | Ống uPVC DN15 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống uPVC DN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,27 | 100m |
| 3 | Ống uPVC DN25 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,39 | 100m |
| 4 | Ống uPVC DN32 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,16 | 100m |
| 5 | Ống uPVC DN40 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,86 | 100m |
| 6 | Ống uPVC DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,03 | 100m |
| 7 | Ống uPVC DN65 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Nối uPVC D15 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 9 | Nối uPVC D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 34 | cái |
| 10 | Nối uPVC D25 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 11 | Nối uPVC D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 12 | Nối uPVC D40 | Đáp ứng mục III Chương V | 47 | cái |
| 13 | Nối uPVC D50 | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | cái |
| 14 | Nối ren ngoài uPVC DN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 15 | Nối ren ngoài uPVC DN32 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 16 | Nối ren ngoài uPVC DN40 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 17 | Nối ren ngoài uPVC DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | cái |
| 18 | Nối ren ngoài uPVC DN65 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 19 | Nối ren trong uPVC DN15 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 20 | Nối rút uPVC DN25x15 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 21 | Nối rút uPVC DN25x20 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 22 | Nối rút uPVC DN32x20 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 23 | Nối rút uPVC DN32x25 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 24 | Nối rút uPVC DN40x20 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 25 | Nối rút uPVC DN40x32 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 26 | Nối rút uPVC DN65x40 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 27 | Co 45 uPVC DN32 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 28 | Co 45 uPVC DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 29 | Co 90 uPVC DN15 | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 30 | Co 90 uPVC DN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 49 | cái |
| 31 | Co 90 uPVC DN25 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 32 | Co 90 uPVC DN32 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 33 | Co 90 uPVC DN40 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 34 | Co 90 uPVC DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 35 | Co 90 uPVC DN65 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 36 | Co 90 rút uPVC DN20x15 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 37 | Co 90 rút ren trong uPVC DN20x15 | Đáp ứng mục III Chương V | 23 | cái |
| 38 | Co 90 rút ren trong uPVC DN15 | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cái |
| 39 | Tê uPVC DN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 40 | Tê uPVC DN25 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 41 | Tê uPVC DN32 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 42 | Tê uPVC DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 43 | Tê rút uPVC DN20x15 | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 44 | Tê rút uPVC DN25x15 | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 45 | Tê rút uPVC DN25x20 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 46 | Tê rút uPVC DN32x15 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 47 | Tê rút uPVC DN32x20 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 48 | Tê rút uPVC DN40x20 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 49 | Tê rút uPVC DN40x25 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 50 | Tê rút uPVC DN40x32 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 51 | Tê rút uPVC DN50x20 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 52 | Tê rút uPVC DN65x32 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 53 | Tê rút uPVC DN65x40 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 54 | Tê rút uPVC DN65x50 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 55 | Tê rút ren trong uPVC DN20x15 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 56 | Van khóa ren DN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 57 | Van khóa ren DN32 | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 58 | Van khóa ren DN40 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 59 | Van khóa ren DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 60 | Van khóa ren DN65 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 61 | Van phao ren DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 62 | Van 1 chiều DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 63 | Y lọc ren DN65 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 64 | Nối chống rung ren DN 50 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 65 | Nối chống rung ren DN 65 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 66 | Crephin DN65 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 67 | Điện cực mực nước | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 68 | Tủ điều khiển bơm sinh hoạt | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 69 | Đồng hồ nước 50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 70 | Bồn nước ngang Inox 3,5m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bể |
| 71 | Đồng hồ áp lực 16bar | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Q=12m3/h, H=25m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | máy |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Thiết bị vệ sinh) | |||
| 1 | Lavabo+vòi rửa+bộ xả | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | bộ |
| 2 | Xí bệt+vòi xịt | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Chậu tiểu treo +nút ấn xả nước | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 5 | Phễu thu DN50 loại ngăn mùi | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 6 | Phễu thu sàn DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cầu chắn rác DN80 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 9 | Hộp giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 10 | Kệ xà phòng | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | cái |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC (Ống & Phụ kiện thoát nước sinh hoạt và mưa) | |||
| 1 | Ống uPVC DN32 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Ống uPVC DN40 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,085 | 100m |
| 3 | Ống uPVC DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,43 | 100m |
| 4 | Ống uPVC DN80 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,41 | 100m |
| 5 | Ống uPVC DN100 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,97 | 100m |
| 6 | Ống uPVC DN150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Cống BTCT chịu lực H10 D300 | Đáp ứng mục III Chương V | 205 | đoạn ống |
| 8 | Gối cống D300 | Đáp ứng mục III Chương V | 82 | cái |
| 9 | Nối uPVC D50 | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | cái |
| 10 | Nối uPVC D80 | Đáp ứng mục III Chương V | 54 | cái |
| 11 | Nối uPVC D100 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 12 | Nối uPVC D150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 13 | Nối rút uPVC D50x32 | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | cái |
| 14 | Nối rút uPVC D50x40 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 15 | Nối rút uPVC D80x50 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 16 | Nối rút uPVC D100x80 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 17 | Co 45 uPVC DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 132 | cái |
| 18 | Co 45 uPVC DN80 | Đáp ứng mục III Chương V | 28 | cái |
| 19 | Co 45 uPVC DN100 | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | cái |
| 20 | Co 90 uPVC DN32 | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | cái |
| 21 | Co 90 uPVC DN40 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 22 | Co 90 uPVC DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 48 | cái |
| 23 | Co 90 uPVC DN80 | Đáp ứng mục III Chương V | 39 | cái |
| 24 | Co 90 uPVC DN100 | Đáp ứng mục III Chương V | 37 | cái |
| 25 | Tê cong uPVC DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê cong uPVC DN100 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 27 | Tê cong rút uPVC DN80x50 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê uPVC DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 29 | Tê rút uPVC DN80x50 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 30 | Tê rút uPVC DN100x50 | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 31 | Y uPVC DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | cái |
| 32 | Y uPVC DN80 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 33 | Y uPVC DN100 | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | cái |
| 34 | Y rút uPVC DN80x50 | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | cái |
| 35 | Y rút uPVC DN100x50 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 36 | Xi phông uPVC DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 37 | Nút bịt uPVC DN80 | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 38 | Nút uPVC DN100 | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 39 | Nút uPVC DN150 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| U | HẠNG MỤC: BỂ TỰ THẤM, HỐ TỰ THẤM, BỂ TỰ HOẠI, HỐ THU NƯỚC MƯA, MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,471 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,232 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 5,226 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 22,86 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8253 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 7,1037 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,337 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,743 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,754 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,888 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm (bao gồm phụ gia chống thấm B10) | Đáp ứng mục III Chương V | 20,315 | m3 |
| 12 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m (bao gồm phụ gia chống thấm B10) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,271 | m3 |
| 13 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bao gồm phụ gia chống thấm B10) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,897 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (bao gồm phụ gia chống thấm B10) | Đáp ứng mục III Chương V | 3,667 | m3 |
| 15 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,712 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,475 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 6,153 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,562 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,339 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,356 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,048 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,36 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,023 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,204 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,812 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,016 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,171 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,035 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,273 | tấn |
| 34 | Thép đỡ đan bê tông | Đáp ứng mục III Chương V | 0,136 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 1,731 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 23,411 | m3 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 109,68 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp sika roof | Đáp ứng mục III Chương V | 196,86 | m2 |
| 39 | Thi công tầng lọc đá 4x6 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,01 | 100m |
| V | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC - NHÀ CHE MÁY PHÁT ĐIỆN - NHÀ CHE MÁY BƠM (PHẦN CỌC) | |||
| 1 | Ép cọc BTCT 300x300, M300 (Knc=1,05, Kcm=1,05) | Đáp ứng mục III Chương V | 2,84 | 100m |
| 2 | Cung cấp cọc BTCT 300x300, M300 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,84 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | 100m cọc |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,54 | m3 |
| W | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC - NHÀ CHE MÁY PHÁT ĐIỆN - NHÀ CHE MÁY BƠM (KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,367 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,463 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,95 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,524 | m3 |
| 6 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,558 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm. (bê tông có trộn phụ gia chống thấm) | Đáp ứng mục III Chương V | 18,36 | m3 |
| 8 | Bê tông đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,989 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250. (bê tông có trộn phụ gia chống thấm) | Đáp ứng mục III Chương V | 6,539 | m3 |
| 10 | Bê tông bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250. (bê tông có trộn phụ gia chống thấm) | Đáp ứng mục III Chương V | 3,928 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m. (bê tông có trộn phụ gia chống thấm) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,022 | m3 |
| 12 | Bê tông đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250. (bê tông có trộn phụ gia chống thấm) | Đáp ứng mục III Chương V | 18,352 | m3 |
| 13 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,284 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,544 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,427 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,534 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,771 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,235 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,263 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,193 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,074 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,025 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,139 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,208 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,624 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,04 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,219 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,156 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,391 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,017 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,169 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,169 | tấn |
| 36 | Mái tole sóng vuông dày 4,5dem | Đáp ứng mục III Chương V | 0,359 | 100m2 |
| X | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM PCCC - NHÀ CHE MÁY PHÁT ĐIỆN - NHÀ CHE MÁY BƠM (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 1,391 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 9,337 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,983 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 0,235 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 0,783 | m3 |
| 7 | Ốp gạch Ceramic 300x300 | Đáp ứng mục III Chương V | 145,416 | m2 |
| 8 | Lát gạch ceramic 300x300 chịu nước màu trắng | Đáp ứng mục III Chương V | 30,08 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng mục III Chương V | 25,79 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm sika | Đáp ứng mục III Chương V | 285,12 | m2 |
| 11 | Chống thấm mạch ngừng Water stop RX-101 | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | m |
| 12 | Tấm gang đúc 800x800 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 13 | Thang Inox 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 60,2708 | m2 |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 74,3333 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,35 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 9,84 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao chống ẩm khung nổi KT ô 610x610 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 24,64 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 kt 100x100 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,6 | m |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (bả 2 lớp) | Đáp ứng mục III Chương V | 91,8708 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong (bả 2 lớp) | Đáp ứng mục III Chương V | 2,9375 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bả trong (bả 2 lớp) | Đáp ứng mục III Chương V | 14,19 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 91,8708 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 17,1275 | m2 |
| 26 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trà mờ cường lực 8mm, hệ 1000 dày 1,2mm. (Bao gồm tay nắm, ổ khóa…) | Đáp ứng mục III Chương V | 8,16 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 8,16 | m2 |
| Y | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Hệ thống tiếp địa tủ điện) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16, L=2400 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cọc |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | mối |
| 3 | Cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | m |
| 4 | Cáp đồng CV 70mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 41 | m |
| 5 | Khoan giếng sâu 20 mét | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | giếng |
| Z | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Ống luồn cáp chiếu sáng, ổ cắm) | |||
| 1 | Ống điện PVC D20 (Chiếu sáng + quạt+ổ cắm+máy lạnh) lắp âm | Đáp ứng mục III Chương V | 783 | m |
| 2 | Ống điện PVC D20 (Chiếu sáng + quạt+ổ cắm+máy lạnh) lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 1.346 | m |
| 3 | Ống luồn mềm PVC D20 (lắp nổi) | Đáp ứng mục III Chương V | 250 | m |
| 4 | Ống điện PVC D32(Âm thanh + ELV+Tủ phân phối) lắp âm | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | m |
| 5 | Ống điện PVC D32(Âm thanh + ELV+Tủ phân phối) lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | m |
| 6 | Ống xoắn HDPE D30/40 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,4 | 100m |
| 7 | Đế âm (Công tắc, ổ cắm…) | Đáp ứng mục III Chương V | 183 | cái |
| 8 | Box 4 ngã D20 | Đáp ứng mục III Chương V | 250 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt thang máy, cáp điện) | |||
| 1 | Máng cáp 150x100x1,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 46 | m |
| 2 | Máng cáp 200x100x1,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 45 | m |
| 3 | Cút 150x100x1,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút 200x100x1,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 5 | Tê 150x100x1,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê 200x100x1,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt cáp điện chiếu sáng, ổ cắm) | |||
| 1 | Cáp 3x1C - 1,5 CV mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.154 | m |
| 2 | Cáp 3x1C - 2,5 CV mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.346 | m |
| 3 | Cáp 3x1C - 4 CXV mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 335 | m |
| 4 | Cáp 3x1C - 4 CV mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | m |
| 5 | Cáp 3x1C - 6 CV mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | m |
| AC | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt cáp động lực) | |||
| 1 | Cáp 4x1C - 95 CXV + E50 CV mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 45 | m |
| 2 | Cáp 4x1C - 95 CXV mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | m |
| 3 | Cáp 4x1C - 25 CXV/FR +E-16 CV mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | m |
| 4 | Cáp 4x1C - 6 CXV + E-6 CV mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 39 | m |
| 5 | Cáp 4x1C - 25 CXV + E-16 CV mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | m |
| 6 | Cáp 4x1C - 6 CXV + E-6 CV mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | m |
| 7 | Cáp 4x1C - 25 CXV + E-16 CV mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | m |
| 8 | Cáp 2C - 6 CXV + E-6 CV mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 178 | m |
| 9 | Cáp 4C - 16 CXV + E-16 CV mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 265 | m |
| AD | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện - Tủ điện MSB) | |||
| 1 | Tủ điện MSB 600x250x1200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Indicator light (Red) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Indicator light (Yellow) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Indicator light (Blue) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Fuse c/W Base | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | hộp |
| 6 | MCT 200/5A, Class 1,15VA | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 7 | PCT 200/5A, 5P10,15VA | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Ampe kế Ammeter +AS | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 9 | Vol kế Volmeter +VS | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 10 | (…/5A)kWh Meter 3P4W 380VAC | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 11 | Over Current Relay & Earth Fault Relay (IDMT) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 12 | 150A MCCB 4P 25kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 13 | 63A MCCB 3P 18kA | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | hộp |
| 14 | 32A MCCB 3P 18kA | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | hộp |
| 15 | Busbar, busbar support | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện (D600xR450xC1200) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| AE | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện -Tủ điện ATS) | |||
| 1 | Tủ ATS 400x250x400 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 2 | ATS 4P-150A | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 3 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện (D400xR250xC400) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| AF | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện -Tủ điện DB.1) | |||
| 1 | Tủ DB1 500x250x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Indicator light (Red) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Indicator light (Yellow) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Indicator light (Blue) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Fuse c/W Base | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 6 | 63A MCCB 4P 15kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 7 | 20A MCB 1P 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 28 | cái |
| 8 | Busbar, busbar support | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện (D500xR250xC600) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| AG | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện -Tủ điện DB.2) | |||
| 1 | Tủ điện DB.2 400x250x500 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Indicator light (Red) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Indicator light (Yellow) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Indicator light (Blue) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Fuse c/W Base | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 6 | 32A MCCB 4P 15kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 7 | 32A MCB 1P 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 8 | 25A MCB 1P 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 9 | 20A MCB 1P 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | cái |
| 10 | Busbar, busbar support | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện (D400xR250xC500) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| AH | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện -Tủ điện DB.BV) | |||
| 1 | Tủ điện DB.BV 600x250x700 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Indicator light (Red) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Indicator light (Yellow) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Indicator light (Blue) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Fuse c/W Base | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | hộp |
| 6 | 63A MCCB 4P 15kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 7 | 40A MCB 3P 10kA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | hộp |
| 8 | 32A MCB 1P 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 9 | 25A MCB 1P 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 10 | 20A MCB 1P 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 11 | Contacter 20A | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 12 | Mạch Timer điều khiển chiếu sáng | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Busbar, busbar support | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện (D600xR250xC700) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| AI | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện -Tủ điện DB.SN) | |||
| 1 | Tủ điện DB.SN 400x250x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Indicator light (Red) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Indicator light (Yellow) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Indicator light (Blue) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Fuse c/W Base | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | hộp |
| 6 | 40A MCB 4P 10kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 7 | 32A MCB 1P 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 8 | Busbar, busbar support | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện (D400xR250xC600) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| AJ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện -Tủ điện DB.NX) | |||
| 1 | Tủ điện DB.NX | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 2 | 25A MCB 2P 15kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 3 | 20A MCB 1P 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện 9 modul | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| AK | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện -Tủ điện DB.NV) | |||
| 1 | Tủ điện DB.NV | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 2 | 25A MCB 2P 15kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 3 | 20A MCB 1P 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện 9 modul | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| AL | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện -Tủ điện DB.PCCC) | |||
| 1 | Tủ điện DB.NV 600x250x1000 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Indicator light (Red) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Indicator light (Yellow) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Indicator light (Blue) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Fuse c/W Base | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | hộp |
| 6 | 63A MCCB 4P 18kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 7 | 63A MCCB 3P 18kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 8 | 20A MCB 1P 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 9 | Mạch điều khiển | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ khởi động sao tam giác | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Busbar, busbar support | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện (D600xR250xC1000) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| AM | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt tủ điện -Tủ điện DB.BN) | |||
| 1 | Tủ điện DB.BN 500x250x700 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Indicator light (Red) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Indicator light (Yellow) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Indicator light (Blue) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Fuse c/W Base | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | hộp |
| 6 | 32A MCCB 4P 15kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 7 | 25A MCB 3P 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | hộp |
| 8 | 20A MCB 1P 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 9 | Mạch điều khiển | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ khởi động trực tiếp | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Busbar, busbar support | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện (D500xR250xC700) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| AN | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt thiết bị đèn, công tắc, ổ cắm) | |||
| 1 | Đèn LED PANEL D120 13W | Đáp ứng mục III Chương V | 97 | bộ |
| 2 | Đèn LED PANEL D190 18W | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | bộ |
| 3 | Đèn gắn tường trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đèn Led PANEL 600X600-45W âm trần | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần tròn D355 18w | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Đèn máng 1200x300 2xT8 - 20W | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | bộ |
| 7 | Đèn máng batten lắp nỗi 1200 1xT8-20W | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | bộ |
| 8 | Đèn trụ cao 8 mét 1x bóng led 100w chưa bao gồm móng và cần | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cột |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | cái |
| 10 | Quạt hút âm tường toilet | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 11 | Mặt 1 - công tắc 1 chiều | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 12 | Mặt 2 - công tắc 1 chiều | Đáp ứng mục III Chương V | 27 | cái |
| 13 | Mặt 3 - công tắc 1 chiều | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 14 | Mặt 1 - công tắc 2 chiều | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 15 | Mặt 2 - công tắc 2 chiều | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 16 | Dimer quạt trần | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | bộ |
| 17 | Ổ cắm đôi, 3 cực, 16A/220V | Đáp ứng mục III Chương V | 106 | cái |
| 18 | 32A MCB 2P 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| AO | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (Lắp đặt máy biến áp và máy phát) | |||
| 1 | Ống HDPE D100/130 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,83 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D50/60 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D30/40 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,075 | 100m |
| AP | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (ĐÀO, ĐẮP ĐẤT ĐƯỜNG ỐNG CÁP NGẦM) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,764 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,017 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,723 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 1,041 | 100m3 |
| 5 | Xếp gạch thẻ 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục III Chương V | 6,792 | m3 |
| 6 | Rải băng làm dấu cáp ngầm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,48 | 100m2 |
| AQ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (HỐ GA ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,253 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,111 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,065 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,215 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,87 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,241 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,007 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 0,324 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 0,324 | tấn |
| AR | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (MÓNG TRỤ ĐÈN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 4,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 4,644 | 100m3 |
| 4 | Lắp khung bê tông móng trụ: | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 5 | Đóng tiếp địa thép mạ đồng D=16mm, L=2,4m | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cọc |
| 6 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 53 | m |
| 7 | Bulong M16x240x240x950mm | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | cái |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 11 | Thép gia cường chân khung móng đèn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,09 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 2,6 | m2 |
| AS | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ Rack 20U-19" | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ Rack 10U-19" | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 3 | UPS 3kVA-15 phút | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ phân phối nguồn PDU | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 5 | MDF 40Pairs | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 6 | MDF 10Pairs | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 7 | MDF 20Pairs | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tổng đài điện thoại 6 line vào 24 line ra | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Đáp ứng mục III Chương V | 19 | cái |
| 10 | Cáp điện thoại 10 Pairs | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | m |
| 11 | Cáp điện thoại 20 Pairs | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | m |
| 12 | Cáp điện thoại Cat3-2Pairs | Đáp ứng mục III Chương V | 760 | m |
| 13 | Bộ router | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ firewall | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 15 | FO 10Port | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 16 | FO 4Port | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Switch 8 Port SFT | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Switch 4 Port UTP | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Switch 16 Port UTP | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Switch 24 Port UTP | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Bộ Wirless | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | bộ |
| 22 | Ổ cắm mạng RJ45 | Đáp ứng mục III Chương V | 19 | cái |
| 23 | Cáp mạng CAT6 UTP | Đáp ứng mục III Chương V | 1.040 | m |
| 24 | Cáp quang 4C | Đáp ứng mục III Chương V | 100 | m |
| 25 | Cáp nguồn 3C-2,5mm2CV | Đáp ứng mục III Chương V | 100 | m |
| 26 | Bộ khuếch đại truyền hình cáp 35dB | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Bộ chia truyền hình cáp 6 ngõ ra | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Bộ chia truyền hình cáp 8 ngõ ra | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Ổ cắm Tivi | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 30 | Cáp đồng trục RG11 | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | m |
| 31 | Cáp đồng trục RG6 | Đáp ứng mục III Chương V | 440 | m |
| 32 | Ống PVC D20 đi nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 1.073 | m |
| 33 | Ống PVC D20 đi âm | Đáp ứng mục III Chương V | 222 | m |
| 34 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cọc |
| 35 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Mối |
| 36 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | giếng |
| 37 | Cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 37 | m |
| 38 | Hộp kiểm tra điện trở PVC 200x200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Ống HDPE D60/50 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4 | m |
| 40 | Ống HDPE D50/40 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4 | m |
| AT | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (BÃI TIẾP ĐỊA, MƯƠNG CÁP) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,374 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,362 | 100m3 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,16 | 100m2 |
| AU | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (HỐ GA ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,128 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,302 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 0,031 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 0,031 | tấn |
| AV | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ báo cháy 05 zone hệ 24VDC | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Bộ nguồn 12V-24V (Thời gian lưu 3h) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Cu/Fr | Đáp ứng mục III Chương V | 434,5 | m |
| 4 | Cáp điện 2,5mm2 Cu/Fr(dây chuông báo cháy) | Đáp ứng mục III Chương V | 154 | m |
| 5 | Ống PVC DN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 410 | m |
| 6 | Đầu báo khói | Đáp ứng mục III Chương V | 4,3 | 10 đầu |
| 7 | Nút nhấn báo cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Chuông báo cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| AW | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống STK D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống STK D50 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,02 | 100m |
| 3 | Ống STK D80 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Ống STK D100 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,19 | 100m |
| 5 | Nối rút STK D100x50 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê STK D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê STK D50 | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 8 | Tê STK D80 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê STK D100 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê rút DN100x50 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 11 | Co STK DN32 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 12 | Co STK DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 13 | Co STK DN80 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 14 | Co STK DN100 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 15 | Van khóa DN32 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 16 | Van khóa DN80 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 17 | Van khóa DN100 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 18 | Van 1 chiều DN80 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 19 | Van 1 chiều DN100 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 20 | Van an toàn DN32 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 21 | Van xả khí DN25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 22 | Đồng hồ lưu lượng DN32 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 23 | Crepin DN100 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 24 | Y lọc DN100 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 25 | Nối chống rung DN80 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 26 | Nối chống rung DN100 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 27 | Đồng hồ áp lực kế 16bar | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 28 | Mặt bích DN80 PN10 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 29 | Mặt bích DN100 PN10 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 30 | Gioăng mặt bích DN80 PN10 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 31 | Gioăng mặt bích DN100 PN10 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 32 | Bulong M16-50 | Đáp ứng mục III Chương V | 160 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Bơm điện 54m3h - 60m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | máy |
| 34 | Lắp đặt Bơm diezel 54m3h - 60m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | máy |
| 35 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Trụ chữa cháy bên ngoài DN100-2xDN65 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 37 | Trụ chờ xe chữa cháy DN100-2xDN65 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 38 | Van góc DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 39 | Tủ chữa cháy trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cuộn |
| 42 | Vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cuộn |
| 43 | Lăng phun 13mm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lăng phun 16mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 45 | Bình chữa cháy khí CO2-5kg | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 46 | Bình chữa cháy bột ABC-8kg | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 47 | Bình chữa cháy tự động bột ABC-6kg | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 48 | Bộ tiêu lệnh + nội quy PCCC | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 49 | Giá đỡ bình chữa cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 50 | Đào ống chữa cháy cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 13,576 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1358 | 100m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,079 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 56 | Lắp giá treo: thép chữ C, giá đỡ chữ U, lắp móc bình bột chữa chữa cháy tự động treo trần…. | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 62,763 | m2 |
| AX | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng khẩn có bộ lưu điện 2h bóng Led 5W | Đáp ứng mục III Chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 2 | Đèn Exit có bộ lưu điện 2h bóng Led 3W | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | 5 đèn |
| 3 | Dây điện 3x1C - 1,5mm2 CV | Đáp ứng mục III Chương V | 300 | m |
| 4 | Ống luồn dây điện PVC D20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5 | m |
| AY | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh loại 2 cục Casstte âm trần 3,0 HP | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh loại 2 cục treo tường 1,5 HP | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy lạnh loại 2 cục treo tường 2 HP | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy lạnh loại 2 cục treo tường 2,5 HP | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | máy |
| 5 | Ống đồng D6,4 - D9,5 + Gen cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Ống đồng D6,4 - D12,7 + Gen cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Ống đồng D9,5 - D15,9 + Gen cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Giá đỡ ống đồng (1 cây D8mm l=500 + cùm + tắc kê đạn nở + đệm + bulông) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ ống đồng + Gen cách nhiệt + Vật tư Phụ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ống uPVC D21-PN6 + Gen cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Ống uPVC D27-PN6 + Gen cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,08 | 100m |
| 12 | Ống uPVC D34-PN6+ Gen cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Ống uPVC D90-PN6+Gen cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Giá đỡ ống nước ngưng (1 cây D8mm l=500 + cùm + tắc kê đạn nở + đệm + bulông) | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | lô |
| 15 | Dây 2x1Cx2,5mm2+E 2,5mm2 CV | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | m |
| 16 | Dây 2x1Cx4mm2+E 4,0mm2 CV | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m |
| 17 | Giá treo dàn lạnh âm trần (4 cây ty D8mm l=800 + cùm + tắc kê đạn nở + đệm + bulông) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Giá ngồi dàn máy nóng lạnh | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | Bộ |
| AZ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 63m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ đỡ kim (giá đỡ, cáp treo…) | Đáp ứng mục III Chương V | 58 | Bộ |
| 3 | Cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 58 | m |
| 4 | Ống luồn cáp PVC D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cọc |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | Mối |
| BA | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát cây, dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng mục III Chương V | 206,238 | 100m2 |
| 2 | Đất đắp lấy từ các hạng mục khác qua | Đáp ứng mục III Chương V | 1.117,371 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp | Đáp ứng mục III Chương V | 20.659,9571 | m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 168,721 | 100m3 |
| BB | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy phát điện 3 pha 100kVA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm điện 54m3/h - 50m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm diezel 54m3l/h -50m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm sinh hoạt Q=12m3/h, H=25m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Máy lạnh loại 2 cục Cassette âm trần 3,0HP | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Máy lạnh loại 2 cục treo tường 1,50HP | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Máy lạnh loại 2 cục treo tường 2 0HP | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Máy lạnh loại 2 cục treo tường 2,50HP | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ báo cháy 05 zone hệ 24VDC | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | Trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2521E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.345E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục san nền; hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; các hạng mục hạ tầng kỹ thuật và thiết bị theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 15.047.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 15.047.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 30.094.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh;(Chi tiết nội dung tại file E-HSMT đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.094.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | . | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 5 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | . | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | . | 2 |
| 7 | Máy khoan | . | 2 |
| 8 | Máy trộn (cho bê tông) | . | 3 |
| 9 | Máy trộn (cho vữa) | . | 3 |
| 10 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 1500 |
| 11 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | ĐVT: m2 | 3000 |
| 12 | Máy thủy bình (*) | . | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | . | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥ 108CV(*) | . | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô ≥ 10T (hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | . | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | . | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 1 |
| 19 | Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 20 | Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 21 | Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150T (*) | . | 1 |
| 22 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi