Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962450-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210959402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 14:37:00 đến ngày 2021-10-04 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,466,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1998475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39969E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.026.595.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.053.191.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 5T - 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng khu xử lý rác thải xã Xuân Hương
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Uỷ ban nhân dân xã Xuân Hương Địa chỉ: xã Xuân Hương, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng số 10. Địa chỉ: Số 13 làn 2 khu Phú Mỹ 1, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Uỷ ban nhân dân xã Xuân Hương Địa chỉ: xã Xuân Hương, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Uỷ ban nhân dân xã Xuân Hương Địa chỉ: xã Xuân Hương, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Hương. Đ/c: xã Xuân Hương, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang, TT. Kép, Lạng Giang, Bắc Giang Điện thoại: 0204 3638 377
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
B SAN NỀN:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,3512100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT9,309100m3
3Mua đất về san nềnChương V của E-HSMT422,169m3
C SÂN TẬP KẾT RÁC
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT16,165m3
2Ván khuôn thép sân tập kết rácChương V của E-HSMT0,0785100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT48,495m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của E-HSMT10,210m
5Nhựa đường chèn khe co, giãnChương V của E-HSMT41,616Kg
D ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2457100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,7516100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,3683100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,3189100m3
5Mua đất san nền đường k=0,95Chương V của E-HSMT149,0357m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT76,02m3
7Gỗ làm khe giãnChương V của E-HSMT0,032m3
8Nhựa đường làm khe co, khe giãnChương V của E-HSMT44,064kg
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của E-HSMT9,610m
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,38100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mmChương V của E-HSMT0,06100m
E VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT1,972110m3/1km
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT1,972110m3/1km
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT6,81410m3/1km
4Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT6,81410m3/1km
5Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT6,81410m3/1km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT11,063310m3/1km
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT11,063310m3/1km
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT11,063310m3/1km
F HẠNG MỤC: NHÀ PHƠI RÁC
G PHẦN MÓNG + NỀN:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,2458100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT10,9006m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT45,6464m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,0824100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,355100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,8117tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,7255tấn
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT8,4764m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,5727100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,5157100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,5158100m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT64,7096m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT10,5188m3
14Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,861tấn
H PHẦN KẾT CẤU CỘT:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT7,7m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,14100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1477tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,2365tấn
I PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG
1Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,2275m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,6656m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,7m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT2,52m2
J PHẦN GIẰNG LAN CAN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,0907m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0145100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,01tấn
K PHẦN KIẾN TRÚC
L Phần mái
1Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT1,9017tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,9017tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT5,5528tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT5,5528tấn
5Gia công giằng mái thépChương V của E-HSMT0,1342tấn
6Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT0,1342tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT281,94411m2
8Lợp mái che tường bằng fibrô xi măngChương V của E-HSMT5,2762100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmChương V của E-HSMT0,1857100m2
10Tôn úp sườn khổ 600 dày 0,4mmChương V của E-HSMT24,8m
11Tấm tôn úp nóc Fibro xi măng, chiều rộng 330mm, dày 5mm, lắp dựng hoàn chỉnhChương V của E-HSMT37,42m
12Gia công giằng mái thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,5375tấn
13Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V của E-HSMT0,5375tấn
14Inox 304, gia công, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhChương V của E-HSMT38,6056kg
15Tăng đơ D16Chương V của E-HSMT40cái
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT62,2726m2
M Phần điện:
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT4,1725100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V của E-HSMT4,1725100m2
3Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mmChương V của E-HSMT1hộp
4Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-63AChương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-50AChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-20AChương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB-1P-16AChương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc ba-10AChương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt ô cắm đôiChương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc 3x25+1x16mm2Chương V của E-HSMT8m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc 4x16mm2Chương V của E-HSMT5m
12Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT55m
13Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT90m
14Lắp đặt đèn thả 1x36WChương V của E-HSMT16bộ
N Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt Ống PVC, D90Chương V của E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt Cút Pvc, D90Chương V của E-HSMT8cái
3Lắp đặt Chếch Pvc, D90Chương V của E-HSMT16cái
4Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D114Chương V của E-HSMT8cái
5Đai inox D90 bắt ống vào tường cộtChương V của E-HSMT40cái
O PHẦN TIẾP ĐỊA
1Đóng Cọc thép mạ đồng D16-2,4mChương V của E-HSMT4cọc
2Đai ôm cọc D10Chương V của E-HSMT4cái
3Dây đồng trần M50Chương V của E-HSMT6,5903kg
4Kéo rải Dây đồng trần M50 ( Vận dụng mã hiệu, tính VLP, NC, MTC )Chương V của E-HSMT14,5m
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,045100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,045100m3
P PHẦN BỂ VÔI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3786100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,1514m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,9578m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0388100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2143tấn
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,6313m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT88,84m2
8Ống nhựa PVC, D90Chương V của E-HSMT2,4m
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0439100m3
10Thép ống, thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT118,5kg
11Gia công lan can ( vận dụng mã hiệu, tính VLP, NC, MTC )Chương V của E-HSMT0,1185tấn
12Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT17,064m2
13Giếng khoan ( bao gồm vật tư, nhân công hoàn thiện )Chương V của E-HSMT1cái
Q PHẦN MỐ NÉO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0264100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,3m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,08m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,066100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,195tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,105tấn
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0126100m3
R PHẦN TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,4253100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,5153m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT22,4813m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1653100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,597m3
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,327100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,058tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,3024tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT29,5603m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT547,1432m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V của E-HSMT547,1432m2
S PHẦN CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0957100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,512m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,6868m3
4Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,053100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0043tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0795tấn
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,6419m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,1936m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0352100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,005tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0259tấn
12Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,2904m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,4272m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT7,4272m2
15Thép hộp cổng mạ kẽm, dày 2mmChương V của E-HSMT0,055tấn
16Thép hộp cổng, dày 1,4mmChương V của E-HSMT0,006tấn
17Thép tấm mạ kẽm, độ dày 2mmChương V của E-HSMT0,0426tấn
18Gia công cổng sắt mạ kẽm ( Vận dụng mã hiệu, tính VLP, NC, MTC )Chương V của E-HSMT0,1036tấn
19Lắp dựng cổng thépChương V của E-HSMT6,4m2
20Chốt khóa cổngChương V của E-HSMT1bộ
T VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT3,933110m3/1km
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT3,933110m3/1km
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT8,389410m3/1km
4Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT8,389410m3/1km
5Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT8,389410m3/1km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT13,767410m3/1km
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT13,767410m3/1km
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT13,767410m3/1km
U HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cột LBT8,5-3,5Chương V của E-HSMT11cột
2Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2Chương V của E-HSMT393,75m
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1513100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT13,3674m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,572100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0138100m3
7Dựng cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT11cột
8Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V của E-HSMT0,3938km/dây
9Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50Chương V của E-HSMT24Cái
10Móc treo cáp CK6Chương V của E-HSMT24Cái
11Đai thép inoxChương V của E-HSMT3,6kg
V VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,722110m3/1km
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,722110m3/1km
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,722110m3/1km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT1,189310m3/1km
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT1,189310m3/1km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT1,189310m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1998475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39969E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.026.595.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.053.191.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy cắt bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy khoan Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy hàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy mài Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy vận thăng Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy lu bánh thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy ủi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Ô tô tự đổ 5T - 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
16 Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->