Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp, lắp đặt và bảo trì, bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ tại các trụ sở do Cục Hậu cần quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp, lắp đặt và bảo trì, bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ tại các trụ sở do Cục Hậu cần quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808175 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:43:00 đến ngày 2021-10-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 847,235,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là847.235.697(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 254.170.709VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt và bảo trì, bảo dưỡng hoặc cải tạo, sữa chữa hệ thống điều hòa.(01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa và 01 hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hoặc cải tạo, sữa chữa hệ thống điều hòa có tổng giá trị là 593.064.988 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 593.064.988 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.779.194.964 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phụ trách chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành điều hòa-thông gió hoặc chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành điều hòa-thông gió hoặc chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc tương đương.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học.- Có chứng nhận an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút chân khôngMáy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng bơm ≥ 100 lít/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải nâng ≥ 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp 220V/50Hz |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 650W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 800W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vam tháo vòng bi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp suất làm việc ≥ 8kg/cm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thang nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy phun nước áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực làm việc ≥ 20 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Xe đẩy hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe nâng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 2500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thu hồi ga lạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Môi chất lạnh thu hồi tối thiểu phải có R134a |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính ống ren tối đa DN50 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ dụng cụ cầm tay: tô vít, kìm, bộ cà lê, mỏ lết, lục giác, búa, đục, bộ loe ống, ren ống… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 18-Đồng hồ ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo dòng điện: 1000A- Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ- Đo tần số: 10MHz- Đo điện dung: 100mF |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đo nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: -50C ÷ 300C |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy đo độ rò rỉ ga lạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Môi chất lạnh dò được tối thiểu phải có R134a |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đo độ PH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 0÷14pH |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đo độ ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 10÷80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đo độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 40÷100dB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 0,4÷40m/s |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy đo chênh áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo: 300kPa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp, lắp đặt và bảo trì, bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ tại các trụ sở do Cục Hậu cần quản lý Cung cấp, lắp đặt và bảo trì, bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ tại các trụ sở do Cục Hậu cần quản lý 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu pháp lý, tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. 2. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của các vật tư/ thiết bị, bao gồm những tài liệu nhưng không giới hạn sau: - Hàng hoá do nhà thầu chào phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ, ký mã hiệuvà nhãn mác sản phẩm của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất); - Đầy đủ Catalog (có hình ảnh) của các tất cả các hàng hoá. Trường hợp catalog bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch sao y công chứng đính kèm; - Đối với hàng hóa, thiết bị sản xuất trong nước, bao gồm: Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất; - Các tài liệu đối với hàng hóa/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài do Nhà thầu nhập khẩu, bao gồm: Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; - Các tài liệu đối với vật tư/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài Nhà thầu không trực tiếp nhập khẩu (mua vật tư, thiết bị qua đơn vị khác nhập khẩu) bao gồm một trong hai tài liệu sau: + Văn bản cam kết của Nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; + Cam kết xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của hãng hoặc đại diện hãng tại Việt Nam về các thiết bị cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư-Bên mời thầu là Cục Hậu cần, Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 069231978 - Fax: 069231978 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 3, Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại : 0692320566 - Fax: 0692320566 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điều hòa không khí 1 chiều 18.000BTU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 2 | Máy điều hòa không khí 1 chiều 12.000BTU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 3 | Máy điều hòa không khí 1 chiều 9.000BTU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 4 | |
| 4 | Máy điều hòa không khí 2 chiều 24000BTU | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 3 | |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dày 0,81mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,21 | |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,81mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,21 | |
| 8 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 12,7mm, dày 19mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,21 | |
| 9 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 6,4mm, dày 19mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,21 | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 30 | |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa mềm D20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,21 | |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (D21) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,09 | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (D=21mm) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | |
| 14 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1lỗ | 3 | |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 10 | |
| 16 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dày 0,81mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,7 | |
| 17 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,81mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,7 | |
| 18 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 12,7mm, dày 19mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,7 | |
| 19 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 6,4mm, dày 19mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,7 | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 86,82 | |
| 21 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa mềm D20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,7 | |
| 22 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (D21) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,27 | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (D=21mm) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 28 | |
| 24 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1lỗ | 10 | |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 3 | |
| 26 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dày 0,81mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,21 | |
| 27 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,81mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,21 | |
| 28 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 12,7mm, dày 19mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,21 | |
| 29 | Lắp đặt ảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 6,4mm, dày 19mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,21 | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 30 | |
| 31 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa mềm D20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,21 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (D21) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,09 | |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (D=21mm) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 34 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1lỗ | 3 | |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 3 | |
| 36 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dày 0,81mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,21 | |
| 37 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,81mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,21 | |
| 38 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 12,7mm, dày 19mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,21 | |
| 39 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 6,4mm, dày 19mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,21 | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 30 | |
| 41 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa mềm D20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,21 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (D21) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,09 | |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (D=21mm) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 44 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1lỗ | 3 | |
| 45 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 21 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1,05 | |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1,05 | |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dày 0,81mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,07 | |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,81mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,07 | |
| 51 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 12,7mm, dày 19mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,07 | |
| 52 | Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 6,4mm, dày 19mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,07 | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 10 | |
| 54 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa mềm D20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,07 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (D21) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,03 | |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (D=21mm) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 57 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1lỗ | 1 | |
| 58 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 7 | |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,35 | |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,35 | |
| 61 | Máy điều hòa treo tường 9.000 - 24.000 BTU (Bao gồm cả nạp gas bổ sung 30%) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 557 | |
| 62 | Máy điều hòa treo tường, áp trần 28.000 - 48.000 BTU (Bao gồm cả nạp gas bổ sung 30%) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 18 | |
| 63 | Tủ đứng 24.000 - 100.000 BTU (Bao gồm cả nạp gas bổ sung 30%) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 24 | |
| 64 | Máy âm trần 24.000 - 50.000 BTU (Bao gồm cả nạp gas bổ sung 30%) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 71 | |
| 65 | Máy điều hòa trung tâm VRV-Dàn nóng (Bao gồm cả nạp gas bổ sung 30%) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 8 | |
| 66 | Máy điều hòa trung tâm VRV-Dàn lạnh (Bao gồm cả nạp gas bổ sung 30%) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 67 | Máy điều hòa nối ống gió Trane 421.000 BTU-Dàn nóng (Bao gồm cả nạp gas bổ sung 30%) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | |
| 68 | Máy điều hòa nối ống gió Trane 421.000 BTU-Dàn lạnh (Bao gồm cả nạp gas bổ sung 30%) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.47235697E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 254.170.709VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là847.235.697(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 254.170.709VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt và bảo trì, bảo dưỡng hoặc cải tạo, sữa chữa hệ thống điều hòa.(01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa và 01 hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hoặc cải tạo, sữa chữa hệ thống điều hòa có tổng giá trị là 593.064.988 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 593.064.988 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.779.194.964 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phụ trách chung gói thầu | 1 | - Đại học, chuyên ngành điều hòa-thông gió hoặc chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục. | 1 | - Đại học, chuyên ngành điều hòa-thông gió hoặc chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc tương đương.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục. | 1 | - Đại học, chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục. | 1 | - Đại học, chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Đại học.- Có chứng nhận an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút chân khôngMáy cắt sắt | Lưu lượng bơm ≥ 100 lít/phút | 1 |
| 2 | Pa lăng xích | Tải nâng ≥ 500kg | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Điện áp 220V/50Hz | 2 |
| 4 | Máy mài | Công suất ≥ 650W | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Công suất ≥ 2000W | 1 |
| 6 | Máy khoan sắt | Công suất ≥ 600W | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 800W | 2 |
| 8 | Vam tháo vòng bi | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy nén khí | Áp suất làm việc ≥ 8kg/cm2 | 2 |
| 10 | Thang nhôm | Chiều cao ≥ 1,5m | 5 |
| 11 | Giàn giáo | Chiều cao ≥ 1,5m | 10 |
| 12 | Máy phun nước áp lực cao | Áp lực làm việc ≥ 20 bar | 3 |
| 13 | Xe đẩy hàng | Tải trọng ≥ 200kg | 2 |
| 14 | Xe nâng tay | Tải trọng nâng ≥ 2500kg | 1 |
| 15 | Máy thu hồi ga lạnh | Môi chất lạnh thu hồi tối thiểu phải có R134a | 1 |
| 16 | Máy tiện ren | Đường kính ống ren tối đa DN50 | 1 |
| 17 | Bộ dụng cụ cầm tay: tô vít, kìm, bộ cà lê, mỏ lết, lục giác, búa, đục, bộ loe ống, ren ống… | Đang sử dụng tốt | 7 |
| 18 | Đồng hồ ampe kìm | - Đo dòng điện: 1000A- Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ | 3 |
| 19 | Đồng hồ đo điện vạn năng | - Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ- Đo tần số: 10MHz- Đo điện dung: 100mF | 3 |
| 20 | Máy đo nhiệt độ | Phạm vi đo: -50C ÷ 300C | 3 |
| 21 | Máy đo độ rò rỉ ga lạnh | Môi chất lạnh dò được tối thiểu phải có R134a | 1 |
| 22 | Máy đo độ PH | Phạm vi đo: 0÷14pH | 1 |
| 23 | Máy đo độ ẩm | Phạm vi đo: 10÷80% | 1 |
| 24 | Máy đo độ ồn | Phạm vi đo: 40÷100dB | 1 |
| 25 | Máy đo tốc độ gió | Phạm vi đo: 0,4÷40m/s | 1 |
| 26 | Máy đo chênh áp | Phạm vi đo: 300kPa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi