Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp, lắp đặt và bảo trì, bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ tại các trụ sở do Cục Hậu cần quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962471-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp, lắp đặt và bảo trì, bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ tại các trụ sở do Cục Hậu cần quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210808175
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 14:43:00 đến ngày 2021-10-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 847,235,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là847.235.697(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 254.170.709VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt và bảo trì, bảo dưỡng hoặc cải tạo, sữa chữa hệ thống điều hòa.(01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa và 01 hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hoặc cải tạo, sữa chữa hệ thống điều hòa có tổng giá trị là 593.064.988 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 593.064.988 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.779.194.964 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phụ trách chung gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành điều hòa-thông gió hoặc chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành điều hòa-thông gió hoặc chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc tương đương.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học.- Có chứng nhận an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hút chân khôngMáy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng bơm ≥ 100 lít/phút
- Số lượng tối thiểu 1
2-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Tải nâng ≥ 500kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Điện áp 220V/50Hz
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 650W
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600W
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 800W
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vam tháo vòng bi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Áp suất làm việc ≥ 8kg/cm2
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thang nhôm
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,5m
- Số lượng tối thiểu 5
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,5m
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy phun nước áp lực cao
- Đặc điểm thiết bị Áp lực làm việc ≥ 20 bar
- Số lượng tối thiểu 3
13-Xe đẩy hàng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe nâng tay
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 2500kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thu hồi ga lạnh
- Đặc điểm thiết bị Môi chất lạnh thu hồi tối thiểu phải có R134a
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy tiện ren
- Đặc điểm thiết bị Đường kính ống ren tối đa DN50
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ dụng cụ cầm tay: tô vít, kìm, bộ cà lê, mỏ lết, lục giác, búa, đục, bộ loe ống, ren ống…
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 7
18-Đồng hồ ampe kìm
- Đặc điểm thiết bị - Đo dòng điện: 1000A- Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ
- Số lượng tối thiểu 3
19-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị - Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ- Đo tần số: 10MHz- Đo điện dung: 100mF
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy đo nhiệt độ
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: -50C ÷ 300C
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy đo độ rò rỉ ga lạnh
- Đặc điểm thiết bị Môi chất lạnh dò được tối thiểu phải có R134a
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đo độ PH
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 0÷14pH
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đo độ ẩm
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 10÷80%
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đo độ ồn
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 40÷100dB
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy đo tốc độ gió
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 0,4÷40m/s
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy đo chênh áp
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 300kPa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Cung cấp, lắp đặt và bảo trì, bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ tại các trụ sở do Cục Hậu cần quản lý
Cung cấp, lắp đặt và bảo trì, bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ tại các trụ sở do Cục Hậu cần quản lý
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư-Bên mời thầu là Cục Hậu cần, Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng VIETCONS. Địa chỉ: Số 70C đường An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư-Bên mời thầu là Cục Hậu cần, Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.


E-CDNT 10.7
1. Tài liệu pháp lý, tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. 2. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của các vật tư/ thiết bị, bao gồm những tài liệu nhưng không giới hạn sau: - Hàng hoá do nhà thầu chào phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ, ký mã hiệuvà nhãn mác sản phẩm của hàng hóa (theo quy định của nhà sản xuất); - Đầy đủ Catalog (có hình ảnh) của các tất cả các hàng hoá. Trường hợp catalog bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch sao y công chứng đính kèm; - Đối với hàng hóa, thiết bị sản xuất trong nước, bao gồm: Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất; - Các tài liệu đối với hàng hóa/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài do Nhà thầu nhập khẩu, bao gồm: Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; - Các tài liệu đối với vật tư/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài Nhà thầu không trực tiếp nhập khẩu (mua vật tư, thiết bị qua đơn vị khác nhập khẩu) bao gồm một trong hai tài liệu sau: + Văn bản cam kết của Nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; + Cam kết xuất xứ (CO), chất lượng (CQ) của hãng hoặc đại diện hãng tại Việt Nam về các thiết bị cung cấp cho gói thầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư-Bên mời thầu là Cục Hậu cần, Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 069231978 - Fax: 069231978
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng 3, Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại : 0692320566 - Fax: 0692320566
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy điều hòa không khí 1 chiều 18.000BTU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 5
2 Máy điều hòa không khí 1 chiều 12.000BTU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 10
3 Máy điều hòa không khí 1 chiều 9.000BTU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 4
4 Máy điều hòa không khí 2 chiều 24000BTU Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật máy 3
6 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dày 0,81mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,21
7 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,81mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,21
8 Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 12,7mm, dày 19mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,21
9 Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 6,4mm, dày 19mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,21
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 30
11 Lắp đặt ống thoát nước điều hòa mềm D20 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,21
12 Lắp đặt ống thoát nước nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (D21) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,09
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (D=21mm) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 8
14 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1lỗ 3
15 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật máy 10
16 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dày 0,81mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,7
17 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,81mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,7
18 Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 12,7mm, dày 19mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,7
19 Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 6,4mm, dày 19mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,7
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 86,82
21 Lắp đặt ống thoát nước điều hòa mềm D20 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,7
22 Lắp đặt ống thoát nước nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (D21) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,27
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (D=21mm) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 28
24 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1lỗ 10
25 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật máy 3
26 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dày 0,81mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,21
27 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,81mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,21
28 Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 12,7mm, dày 19mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,21
29 Lắp đặt ảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 6,4mm, dày 19mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,21
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 30
31 Lắp đặt ống thoát nước điều hòa mềm D20 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,21
32 Lắp đặt ống nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (D21) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,09
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (D=21mm) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 12
34 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1lỗ 3
35 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật máy 3
36 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dày 0,81mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,21
37 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,81mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,21
38 Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 12,7mm, dày 19mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,21
39 Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 6,4mm, dày 19mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,21
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 30
41 Lắp đặt ống thoát nước điều hòa mềm D20 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,21
42 Lắp đặt ống nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (D21) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,09
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (D=21mm) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 12
44 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1lỗ 3
45 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 21
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 1,05
47 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 1,05
48 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật máy 1
49 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dày 0,81mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,07
50 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,81mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,07
51 Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 12,7mm, dày 19mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,07
52 Lắp đặt bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt, đường kính ống 6,4mm, dày 19mm Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,07
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 10
54 Lắp đặt ống thoát nước điều hòa mềm D20 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,07
55 Lắp đặt ống nhựa thoát nước miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (D21) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,03
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (D=21mm) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
57 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1lỗ 1
58 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m 7
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 0,35
60 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật m2 0,35
61 Máy điều hòa treo tường 9.000 - 24.000 BTU (Bao gồm cả nạp gas bổ sung 30%) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 557
62 Máy điều hòa treo tường, áp trần 28.000 - 48.000 BTU (Bao gồm cả nạp gas bổ sung 30%) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 18
63 Tủ đứng 24.000 - 100.000 BTU (Bao gồm cả nạp gas bổ sung 30%) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 24
64 Máy âm trần 24.000 - 50.000 BTU (Bao gồm cả nạp gas bổ sung 30%) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 71
65 Máy điều hòa trung tâm VRV-Dàn nóng (Bao gồm cả nạp gas bổ sung 30%) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 8
66 Máy điều hòa trung tâm VRV-Dàn lạnh (Bao gồm cả nạp gas bổ sung 30%) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 30
67 Máy điều hòa nối ống gió Trane 421.000 BTU-Dàn nóng (Bao gồm cả nạp gas bổ sung 30%) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
68 Máy điều hòa nối ống gió Trane 421.000 BTU-Dàn lạnh (Bao gồm cả nạp gas bổ sung 30%) Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật Chiếc 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.47235697E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 254.170.709VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là847.235.697(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 254.170.709VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt và bảo trì, bảo dưỡng hoặc cải tạo, sữa chữa hệ thống điều hòa.(01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa và 01 hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng hoặc cải tạo, sữa chữa hệ thống điều hòa có tổng giá trị là 593.064.988 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 593.064.988 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.779.194.964 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng phụ trách chung gói thầu 1 - Đại học, chuyên ngành điều hòa-thông gió hoặc chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục. 1 - Đại học, chuyên ngành điều hòa-thông gió hoặc chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc tương đương.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục. 1 - Đại học, chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục. 1 - Đại học, chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. 1 - Đại học.- Có chứng nhận an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt và bảo trì bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hút chân khôngMáy cắt sắt Lưu lượng bơm ≥ 100 lít/phút1
2 Pa lăng xích Tải nâng ≥ 500kg2
3 Máy hàn điện Điện áp 220V/50Hz2
4 Máy mài Công suất ≥ 650W2
5 Máy cắt sắt Công suất ≥ 2000W1
6 Máy khoan sắt Công suất ≥ 600W2
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 800W2
8 Vam tháo vòng bi Đang sử dụng tốt3
9 Máy nén khí Áp suất làm việc ≥ 8kg/cm22
10 Thang nhôm Chiều cao ≥ 1,5m5
11 Giàn giáo Chiều cao ≥ 1,5m10
12 Máy phun nước áp lực cao Áp lực làm việc ≥ 20 bar3
13 Xe đẩy hàng Tải trọng ≥ 200kg2
14 Xe nâng tay Tải trọng nâng ≥ 2500kg1
15 Máy thu hồi ga lạnh Môi chất lạnh thu hồi tối thiểu phải có R134a1
16 Máy tiện ren Đường kính ống ren tối đa DN501
17 Bộ dụng cụ cầm tay: tô vít, kìm, bộ cà lê, mỏ lết, lục giác, búa, đục, bộ loe ống, ren ống… Đang sử dụng tốt7
18 Đồng hồ ampe kìm - Đo dòng điện: 1000A- Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ3
19 Đồng hồ đo điện vạn năng - Đo điện áp: 600V (AC/DC)- Đo điện trở: 40MΩ- Đo tần số: 10MHz- Đo điện dung: 100mF3
20 Máy đo nhiệt độ Phạm vi đo: -50C ÷ 300C3
21 Máy đo độ rò rỉ ga lạnh Môi chất lạnh dò được tối thiểu phải có R134a1
22 Máy đo độ PH Phạm vi đo: 0÷14pH1
23 Máy đo độ ẩm Phạm vi đo: 10÷80%1
24 Máy đo độ ồn Phạm vi đo: 40÷100dB1
25 Máy đo tốc độ gió Phạm vi đo: 0,4÷40m/s1
26 Máy đo chênh áp Phạm vi đo: 300kPa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->