Gói thầu: Gói thầu số 15: Mua sắm lắp đặt doanh cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200412302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Cục Hậu cần/Quân khu 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Mua sắm lắp đặt doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190546028 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 11:09:00 đến ngày 2020-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,489,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn Salon (KT: 2,0x1,2x0,52m) mặt kính | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Ghế Salon tay to (KT: 0,81x0,60x 0,91, tay 10 ) | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Ghế Salon tay nhỏ (KT: 0,81x0,61 x 0,91, tay 10) | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Ghế Salon tay nhỏ (KT: 0,75 x 0,65 x0,8, tay 8) | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn nhỏ đơn (Bàn kẹp salon) KT: 0,55x0,45x0,52m | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bàn to đơn (Bàn kẹp Salon) KT: 0,65x0,55x0,52m | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Kệ để ti vi, kích thước dài 3,0m; rộng 0,45m; cao 0,65m | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bàn họp giao ban: Gồm 6 Modul kích thước 2,0x0,63x0,77 m ghộp với 02 Modul 1,8x0,75x0,77m) mặt kính, hộc để cặp, khoảng giữa mặt bằng gỗ | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ghế phòng họp giao ban KT: 0,56x0,58x1,05m | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ghế chủ tọa phòng họp giao ban KT: 0,76x0,62x1,38m | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bục tượng bác KT: 0,42x0,62x1,2m | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Tủ tài liệu gỗ 2 buồng KT: 1,2x2,0x0,45m | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn làm việc chỉ huy KT: 1,8x0,8x0,75m | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Ghế bàn làm việc chỉ huy KT: 0,76x0,62x1,38m | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bàn ghế uống nước gỗ (Bàn tiếp khách phòng) gồm 1 bàn, 1 ghế đôi, 2 ghế đơn | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Giường gỗ cán bộ KT: 1,2x2,0m | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Tủ áo 2 buồng (KT: 1,2x0,55x2,0 theo mẫu cục doanh trại) | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Tủ tài liệu sắt sơ tĩnh điện KT: 1,0x0,457x1,83m | TU09K4 Hòa Phát hoặc tương đương | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 19 | Bàn làm việc trợ lý: 1,4x0,75x0,75m | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ghế trợ lý KT: 1,08x0,42x0,43m | 25 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Tủ tài liệu sắt sơ tĩnh điện KT: 1,0x0,457x1,83m | TU09K4 Hòa Phát hoặc tương đương | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 22 | Bàn làm việc trợ lý: 1,4x0,75x0,75m | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Ghế trợ lý KT: 1,08x0,42x0,43m | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Giường cá nhân: Dài 2m, rộng 1,2m, đầu giường cao 0,72m, đầu thấp giường cao 0,54m, mặt giường cao 0,42m | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tủ áo 2 buồng (KT: 1,2x0,55x2,0m ) | Theo mẫu cục doanh trại | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 26 | Tủ tài liệu sắt sơ tĩnh điện KT: 1,0x0,457x1,83m | TU09K4 Hòa Phát hoặc tương đương | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | |
| 27 | Bàn làm việc trợ lý: 1,4x0,75x0,75m, | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ghế trợ lý bàn họp KT: 1,08x0,42x0,43m | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Ghế đại biểu KT: 0,56x0,58x1,12m | 26 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ghế hội trường KT: 0,58x0,65x1,05m | 176 | Chỗ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bàn đại biểu loại 1: Mặt rộng 50cm, cao 75cm, dài 2,6m | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bàn đại biểu loại 2: Mặt rộng 50cm, cao 75cm, dài 3,5m | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Phông màn sân khấu | 100 | m2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Thảm trải nền | 19,7 | m2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi