Gói thầu: Gói thầu 5: Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889667 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:53:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,875,528,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có cung cấp, lắp đặt thiết bị GIS có điện áp 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 73.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: * Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: - 10 năm đối với thiết bị 110kV. - 05 năm đối với vật tư thiết bị trung thế, rơle bảo vệ, tủ điều khiển bảo vệ, Hệ thống giám sát ắc quy online, Hệ thống giám sát chạm đất online, tụ bù, aptomat hạ thế. - 03 năm đối với vật tư thiết bị còn lại. * Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị GIS 110kV, tủ trung thế GIS 23kV, tủ điều khiển bảo vệ, rơ le bảo vệ, chống sét 72kV, cầu dao 72kV, tụ bù trung thế, cáp ngầm trung thế, đầu cáp trung thế, cáp nhị thứ, thiết bị PCCC) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). * Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. * Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ và cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố của hàng hóa trong thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cá́n bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần SCADA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn thí nghiệm hiệu chỉnh và thực hiện giám sát lắp đặt đối với thiết bị GIS 110kV |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là chuyên gia của nhà sản xuất thiết bị GIS (do nhà thầu chào) hoặc có giấy chứng nhận/chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị GIS (do nhà thầu chào) cho lĩnh vực giám sát lắp đặt, thí nghiệm thiết bị GIS. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công lắp đặt đầu cáp ngầm trung thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo lắp đặt đầu cáp ngầm đối với đầu cáp do nhà thầu chào |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc có kinh nghiệm trong lĩnh vực lắp đặt hệ thống PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ nghề- Chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 5: Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị Lắp bổ sung MBA T3 trạm 110kV Công viên Thủ Lệ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nội dung yêu cầu được nêu chi tiết trong file đính kèm E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị GIS 110kV, tủ trung thế GIS 23kV, tủ điều khiển bảo vệ, rơ le bảo vệ, chống sét 72kV, cầu dao 72kV, tụ bù trung thế, cáp ngầm trung thế, đầu cáp trung thế, cáp nhị thứ, thiết bị PCCC) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q); + Quyết định phê duyệt mẫu còn hiệu lực đối với các vật tư thiết bị thuộc hệ thống đo đếm (TU,TI,…) theo quy định. + Biên bản kiểm định ban đầu cho các thiết bị trong mạch đo, đếm điện (biến dòng điện, biến điện áp) được Tổng cục tiêu chuẩn đo lượng chất lượng hoặc đơn vị được Tổng cục đo lường chất lượng chỉ định. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến chân công trình; - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1.Nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị GIS 110kV, tủ trung thế GIS 23kV, tủ điều khiển bảo vệ, rơ le bảo vệ, chống sét 72kV, cầu dao 72kV, tụ bù trung thế, cáp ngầm trung thế, đầu cáp trung thế, cáp nhị thứ, thiết bị PCCC) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng hoặc cam kết của nhà thầu về phục vụ công tác bảo hành, bảo trì hàng hóa. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội.
Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội.
Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288.
Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội.
Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm -TP Hà Nội.
Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội - Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. Tel. (024) 2201158, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phân phối, GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn MBA 115kV-1250A-31,5kA/1s | 1 | Ngăn | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 2 | Chống sét 72kV 1 pha, ngoài trời , kèm bộ đếm sét | 1 | Bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 3 | Cầu dao 1 pha 72kV-400A (bao gồm trụ đỡ, giá đỡ trọn bộ) | 1 | Bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 4 | Tủ máy cắt tổng 23kV-2000A-25kA/1s | 1 | Tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 5 | Tủ máy cắt lộ đi 23kV-630A-25kA/1s | 12 | Tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 6 | Tủ đo lường kèm chống sét 23kV-2000A-25kA/1s | 1 | Tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 7 | Tủ máy cắt cho tụ bù 23kV-630A-25kA/1s | 1 | Tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 8 | Tủ máy cắt liên lạc 23kV-2000A-25kA/1s | 1 | Tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 9 | Tủ đấu nối thanh cái 23kV (dùng để nối cứng 02 phân đoạn C43.1 và C43.2) | 2 | Tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 10 | Cầu dao 3 pha 22kV (bao gồm trụ đỡ, giá đỡ trọn bộ) | 1 | Bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 11 | Hệ thống tụ bù 23kV-1,8MVAr (gồm: bình tụ 13,28kV-100kVAR: 18 bình; biến dòng điện trung tính dàn tụ bù 24kV: 1 bộ; giá đỡ dàn tụ bù, sứ đỡ: 03 bộ; vật liệu, phụ kiện đấu nối, dây dẫn thanh đồng, kẹp, đầu cốt…trọn bộ: 01 bộ) | 1 | HT | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 12 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn máy biến áp | CRPT | 1 | Tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | |
| 13 | Tủ công tơ | CT3 | 1 | Tủ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | |
| 14 | Hệ thống giám sát ắc quy online: Trọn bộ cả thiết bị và phần mềm giám sát (giám sát từng cell trong hệ thống, giám sát online nội trở, điện áp dòng điện, nhiệt độ của acquy) | 1 | trọn bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 15 | Hệ thống giám sát chạm đất online độ nhạy cao: Trọn bộ cả thiết bị và phần mềm (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) gồm: + 02 Bộ giám sát trung tâm (mỗi phân đoạn 01 thiết bị); + 04 Thiết bị định vị sự cố chạm đất (đảm bảo giám sát định vị sự cố các xuất tuyến theo thiết kế); + 32 Biến dòng có độ nhạy cao. | 1 | trọn bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | ||
| 16 | Module giám sát | 1 | chiếc | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị PCCC | |
| 17 | Module giám sát vùng | 2 | chiếc | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị PCCC | |
| 18 | Module điều khiển | 1 | chiếc | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị PCCC | |
| 19 | Module ngõ vào ra | 1 | Cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị PCCC | |
| 20 | Module địa chỉ cho đầu báo thường | 1 | Cái | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Thiết bị PCCC | |
| 21 | Converter RS485/Ethernet | 3 | Bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hệ thống viễn thông và đo đếm | |
| 22 | Thiết bị giám sát nguồn điện 220VAC/220VDC/48VDC | 1 | Bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hệ thống viễn thông và đo đếm | |
| 23 | Modem 3G/GPRS | 3 | Bộ | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hệ thống viễn thông và đo đếm | |
| 24 | Dây dẫn ACSR240/32mm2 | 20 | m | Dây dẫn ACSR240/32mm2 | Vật liệu nhất thứ | |
| 25 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x630mm2- 24kV | 464 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Vật liệu nhất thứ | |
| 26 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 3x50mm2-24kV | 42 | m | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Vật liệu nhất thứ | |
| 27 | Đầu cáp ngầm 24kV, loại ngoài trời, dùng cho cáp 1x630 mm2 | 6 | Bộ 1 pha | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Vật liệu nhất thứ | |
| 28 | Đầu cáp ngầm 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 1x630 mm2 loại Tplug | 30 | Bộ 1 pha | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Vật liệu nhất thứ | |
| 29 | Đầu cáp ngầm 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 3x50 mm2 | 1 | Bộ 1 pha | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Vật liệu nhất thứ | |
| 30 | Đầu cáp ngầm 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 3x50 mm2 loại Tplug | 1 | Bộ 3 pha | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Vật liệu nhất thứ | |
| 31 | Sơn chống cháy cho cáp lực 24kV lộ tổng và tụ bù | 146,2 | kg | Sơn chống cháy | ||
| 32 | Cáp nhị thứ | 1 | Lô (trọn gói) | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Vật liệu nhị thứ, bao gồm cả cáp đấu nối giữa tủ điều khiển bảo vệ máy biến áp và máy biến áp 110kV | |
| 33 | Phụ kiện cáp nhị thứ (đầu cốt các loại, nhãn sợi cáp, nhãn ruột cáp, băng dính cách điện, giá đỡ cáp, hộp, máng cáp nhị thứ ..) | 1 | Lô (trọn gói) | Phụ kiện cáp nhị thứ | Vật liệu nhị thứ | |
| 34 | Thanh nối đất các phòng | 4 | Bộ | Thanh nối đất | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | |
| 35 | Giá đỡ thanh đồng (cách điện 0,4kV) | 8 | Bộ | Giá đỡ thanh đồng (cách điện 0,4kV) | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | |
| 36 | Dây đồng bọc M120 | 157 | m | Dây đồng bọc M120 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | |
| 37 | Dây đồng bọc M240 | 24 | m | Dây đồng bọc M240 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | |
| 38 | Đầu cốt đồng M120 | 54 | Bộ | Đầu cốt đồng M120 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | |
| 39 | Đầu cốt đồng M240 | 8 | Bộ | Đầu cốt đồng M240 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | |
| 40 | Bu lông-đai ốc-vòng đệm | 54 | Bộ | Bu lông-đai ốc-vòng đệm | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | |
| 41 | Bu lông-đai ốc-vòng đệm | 8 | Bộ | Bu lông-đai ốc-vòng đệm | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | |
| 42 | Đầu báo nhiệt ngoài trời, loại chống nổ (NFPA 72), 24VDC | 4 | đầu | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hạng mục PCCC | |
| 43 | Điện trở cuối tuyến | 2 | bộ (3 pha) | Điện trở cuối tuyến | Hạng mục PCCC | |
| 44 | Hộp đấu dây | 1 | cái | Hộp đấu dây | Hạng mục PCCC | |
| 45 | Dây cấp tín hiệu cho đầu báo cháy Cáp đồng bọc XLPE loại CXE/LSF; chống cháy có giáp chống nhiễu.Tiết diện 2x1.5mm2 | 250 | m | Dây cấp tín hiệu cho đầu báo cháy Cáp đồng bọc XLPE loại CXE/LSF; chống cháy có giáp chống nhiễu. Tiết diện 2x1.5mm2 | Hạng mục PCCC | |
| 46 | Dây cấp nguồn module, chuông đèn báo cháy, chống cháy Cu/XLPE/FR-PVC 2x2.5mm2 | 50 | m | Dây cấp nguồn module, chuông đèn báo cháy, chống cháy Cu/XLPE/FR-PVC 2x2.5mm2 | Hạng mục PCCC | |
| 47 | Ống HDPE D25 | 2 | 100m | Ống HDPE D25 | Hạng mục PCCC | |
| 48 | Ống ruột gà lõi thép D25 | 50 | m | Ống ruột gà lõi thép D25 | Hạng mục PCCC | |
| 49 | Cút nối ống HDPE D25 | 100 | cái | Cút nối ống HDPE D25 | Hạng mục PCCC | |
| 50 | Cút nối ống ruột gà lõi thép D25 | 20 | cái | Cút nối ống ruột gà lõi thép D25 | Hạng mục PCCC | |
| 51 | Hộp chia ngả 2, 3, 4 ống D25 | 90 | cái | Hộp chia ngả 2, 3, 4 ống D25 | Hạng mục PCCC | |
| 52 | Thép ống mạ kẽm D20 (1m/1đầu) | 4 | m | Thép ống mạ kẽm D20 (1m/1đầu) | Hạng mục PCCC, lắp đặt cảm biến cho MBA | |
| 53 | Cút thép mạ kẽm 90º (2cút/1đầu) | 8 | cái | Cút thép mạ kẽm 90º (2cút/1đầu) | Hạng mục PCCC, lắp đặt cảm biến cho MBA | |
| 54 | Thép bản LxRxD:200x40x4mm (liên kết ống với bề mặt MBA) | 2,4 | 10m | Thép bản LxRxD:200x40x4mm (liên kết ống với bề mặt MBA) | Hạng mục PCCC, lắp đặt cảm biến cho MBA | |
| 55 | Hàn điện (8 mối/1 đầu) | 24 | mối | Hàn điện (8 mối/1 đầu) | Hạng mục PCCC, lắp đặt cảm biến cho MBA | |
| 56 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,6 | 4 | m | Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,6 | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 57 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 3,6 | 135,2 | m | Ống thép tráng kẽm D65 dày 3,6 | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 58 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 3,6 | 12 | m | Ống thép tráng kẽm D50 dày 3,6 | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 59 | Ống thép tráng kẽm D25 dày 3,2 | 48 | m | Ống thép tráng kẽm D25 dày 3,2 | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 60 | Tê giảm D100/65/100 mạ kẽm | 2 | cái | Tê giảm D100/65/100 mạ kẽm | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 61 | Tê giảm D65/50 mạ kẽm | 2 | cái | Tê giảm D65/50 mạ kẽm | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 62 | Tê đều D65 mạ kẽm | 4 | cái | Tê đều D65 mạ kẽm | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 63 | Tê đều D50 mạ kẽm | 6 | cái | Tê đều D50 mạ kẽm | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 64 | Nối giảm ống D100/65 mạ kẽm | 2 | cái | Nối giảm ống D100/65 mạ kẽm | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 65 | Cút D65 mạ kẽm | 18 | cái | Cút D65 mạ kẽm | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 66 | Cút D50 mạ kẽm | 2 | cái | Cút D50 mạ kẽm | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 67 | Cút D25 mạ kẽm | 116 | cái | Cút D25 mạ kẽm | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 68 | Đầu nối vòi phun vào giàn | 58 | cái | Đầu nối vòi phun vào giàn | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 69 | Mặt bích thép D100 | 2 | bích | Mặt bích thép D100 | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 70 | Mặt bích thép D65 | 42 | bích | Mặt bích thép D65 | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 71 | Mặt bích thép D50 | 8 | bích | Mặt bích thép D50 | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 72 | Gioăng D100 | 2 | cái | Gioăng D100 | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 73 | Gioăng D65 | 20 | cái | Gioăng D65 | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 74 | Gioăng D50 | 4 | cái | Gioăng D50 | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 75 | Bulong M14x70 | 100 | cái | Bulong M14x70 | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 76 | Vòi phun nước | 58 | cái | Vòi phun nước | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 77 | Van hai chiều | 2 | cái | Van hai chiều | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 78 | Dây nối tắt mặt bích, kèm đầu cốt Cu/PVC-6mm2; L=200mm | 6 | 10m | Dây nối tắt mặt bích, kèm đầu cốt Cu/PVC-6mm2; L=200mm | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 79 | Nút bịt DN50 | 2 | cái | Nút bịt DN50 | Hạng mục PCCC, Giàn phun sương | |
| 80 | Dây nối đất Dây đồng trần M50 | 50 | m | Dây nối đất Dây đồng trần M50 | Nối đất trụ đỡ giàn phun sương | |
| 81 | Đầu cốt đồng loại ép cho dây M50 | 22 | bộ | Đầu cốt đồng loại ép cho dây M50 | Nối đất trụ đỡ giàn phun sương | |
| 82 | Mối hàn cadweld | 2 | mối | Mối hàn cadweld | Nối đất trụ đỡ giàn phun sương | |
| 83 | Bu lông đai ốc long đen M12, L=30mm | 22 | bộ | Bu lông đai ốc long đen M12, L=30mm | Nối đất trụ đỡ giàn phun sương | |
| 84 | Van điện từ | 1 | cái | Van điện từ | Cụm van tràn | |
| 85 | Van chặn | 1 | cái | Van chặn | Cụm van tràn | |
| 86 | Van chặn giám sát | 2 | cái | Van chặn giám sát | Cụm van tràn | |
| 87 | Van deluge | 1 | cái | Van deluge | Cụm van tràn | |
| 88 | Đồng hồ đo áp | 1 | cái | Đồng hồ đo áp | Cụm van tràn | |
| 89 | Cáp mạng Cat 6 | 100 | m | Cáp mạng Cat 6 | Hệ thống SCADA | |
| 90 | Dây nhảy quang SINGLEMODE SC-SC loại 30m | 10 | sợi | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hệ thống SCADA | |
| 91 | Dây nhảy quang SINGLEMODE SC -SC loại 5m | 30 | sợi | Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm | Hệ thống SCADA | |
| 92 | Cáp RS485 | 100 | m | Cáp RS485 | Vật liệu hệ thống viễn thông và đo đếm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có cung cấp, lắp đặt thiết bị GIS có điện áp 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 73.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: * Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: - 10 năm đối với thiết bị 110kV. - 05 năm đối với vật tư thiết bị trung thế, rơle bảo vệ, tủ điều khiển bảo vệ, Hệ thống giám sát ắc quy online, Hệ thống giám sát chạm đất online, tụ bù, aptomat hạ thế. - 03 năm đối với vật tư thiết bị còn lại. * Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị GIS 110kV, tủ trung thế GIS 23kV, tủ điều khiển bảo vệ, rơ le bảo vệ, chống sét 72kV, cầu dao 72kV, tụ bù trung thế, cáp ngầm trung thế, đầu cáp trung thế, cáp nhị thứ, thiết bị PCCC) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). * Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. * Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ và cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố của hàng hóa trong thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Cá́n bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần SCADA | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Chuyên gia hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn thí nghiệm hiệu chỉnh và thực hiện giám sát lắp đặt đối với thiết bị GIS 110kV | 1 | - Là chuyên gia của nhà sản xuất thiết bị GIS (do nhà thầu chào) hoặc có giấy chứng nhận/chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị GIS (do nhà thầu chào) cho lĩnh vực giám sát lắp đặt, thí nghiệm thiết bị GIS. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự thi công lắp đặt đầu cáp ngầm trung thế | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo lắp đặt đầu cáp ngầm đối với đầu cáp do nhà thầu chào | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc có kinh nghiệm trong lĩnh vực lắp đặt hệ thống PCCC. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Chứng chỉ nghề- Chứng chỉ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi