Gói thầu: Gói thầu 5: Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960030-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 5: Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200889667
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 14:53:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,875,528,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có cung cấp, lắp đặt thiết bị GIS có điện áp 110kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 73.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

* Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: - 10 năm đối với thiết bị 110kV. - 05 năm đối với vật tư thiết bị trung thế, rơle bảo vệ, tủ điều khiển bảo vệ, Hệ thống giám sát ắc quy online, Hệ thống giám sát chạm đất online, tụ bù, aptomat hạ thế. - 03 năm đối với vật tư thiết bị còn lại. * Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị GIS 110kV, tủ trung thế GIS 23kV, tủ điều khiển bảo vệ, rơ le bảo vệ, chống sét 72kV, cầu dao 72kV, tụ bù trung thế, cáp ngầm trung thế, đầu cáp trung thế, cáp nhị thứ, thiết bị PCCC) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). * Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. * Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ và cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố của hàng hóa trong thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cá́n bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần SCADA
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn thí nghiệm hiệu chỉnh và thực hiện giám sát lắp đặt đối với thiết bị GIS 110kV
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là chuyên gia của nhà sản xuất thiết bị GIS (do nhà thầu chào) hoặc có giấy chứng nhận/chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị GIS (do nhà thầu chào) cho lĩnh vực giám sát lắp đặt, thí nghiệm thiết bị GIS.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự thi công lắp đặt đầu cáp ngầm trung thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo lắp đặt đầu cáp ngầm đối với đầu cáp do nhà thầu chào
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc có kinh nghiệm trong lĩnh vực lắp đặt hệ thống PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ nghề- Chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 5: Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh vật tư thiết bị
Lắp bổ sung MBA T3 trạm 110kV Công viên Thủ Lệ
240 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288. Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm -TP Hà Nội. Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đông Hải; Địa chỉ: Số 26/173/75 Đường Hoàng Hoa Thám- Phường Ngọc Hà- Quận Ba Đình- Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Điện II; Địa chỉ: Số 08- C11 Giảng Võ – P. Giảng Võ – Q. Ba Đình – Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đông Hải; Địa chỉ: Số 26/173/75 Đường Hoàng Hoa Thám- Phường Ngọc Hà- Quận Ba Đình- Hà Nội.


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288. Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm -TP Hà Nội. Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288.


E-CDNT 10.1(a)
Nội dung yêu cầu được nêu chi tiết trong file đính kèm E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị GIS 110kV, tủ trung thế GIS 23kV, tủ điều khiển bảo vệ, rơ le bảo vệ, chống sét 72kV, cầu dao 72kV, tụ bù trung thế, cáp ngầm trung thế, đầu cáp trung thế, cáp nhị thứ, thiết bị PCCC) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q); + Quyết định phê duyệt mẫu còn hiệu lực đối với các vật tư thiết bị thuộc hệ thống đo đếm (TU,TI,…) theo quy định. + Biên bản kiểm định ban đầu cho các thiết bị trong mạch đo, đếm điện (biến dòng điện, biến điện áp) được Tổng cục tiêu chuẩn đo lượng chất lượng hoặc đơn vị được Tổng cục đo lường chất lượng chỉ định.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến chân công trình; - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 20 năm
E-CDNT 15.2
1.Nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị GIS 110kV, tủ trung thế GIS 23kV, tủ điều khiển bảo vệ, rơ le bảo vệ, chống sét 72kV, cầu dao 72kV, tụ bù trung thế, cáp ngầm trung thế, đầu cáp trung thế, cáp nhị thứ, thiết bị PCCC) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng hoặc cam kết của nhà thầu về phục vụ công tác bảo hành, bảo trì hàng hóa. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội. Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288. Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm -TP Hà Nội. Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội - Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. Tel. (024) 2201158, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị phân phối, GIS loại trong nhà, 3 pha, ngăn MBA 115kV-1250A-31,5kA/1s1NgănTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
2Chống sét 72kV 1 pha, ngoài trời , kèm bộ đếm sét1BộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
3Cầu dao 1 pha 72kV-400A (bao gồm trụ đỡ, giá đỡ trọn bộ)1BộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
4Tủ máy cắt tổng 23kV-2000A-25kA/1s1TủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
5Tủ máy cắt lộ đi 23kV-630A-25kA/1s12TủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
6Tủ đo lường kèm chống sét 23kV-2000A-25kA/1s1TủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
7Tủ máy cắt cho tụ bù 23kV-630A-25kA/1s1TủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
8Tủ máy cắt liên lạc 23kV-2000A-25kA/1s1TủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
9Tủ đấu nối thanh cái 23kV (dùng để nối cứng 02 phân đoạn C43.1 và C43.2)2TủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
10Cầu dao 3 pha 22kV (bao gồm trụ đỡ, giá đỡ trọn bộ)1BộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
11Hệ thống tụ bù 23kV-1,8MVAr (gồm: bình tụ 13,28kV-100kVAR: 18 bình; biến dòng điện trung tính dàn tụ bù 24kV: 1 bộ; giá đỡ dàn tụ bù, sứ đỡ: 03 bộ; vật liệu, phụ kiện đấu nối, dây dẫn thanh đồng, kẹp, đầu cốt…trọn bộ: 01 bộ)1HTTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
12Tủ điều khiển bảo vệ ngăn máy biến ápCRPT1TủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
13Tủ công tơCT31TủTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
14Hệ thống giám sát ắc quy online: Trọn bộ cả thiết bị và phần mềm giám sát (giám sát từng cell trong hệ thống, giám sát online nội trở, điện áp dòng điện, nhiệt độ của acquy)1trọn bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
15Hệ thống giám sát chạm đất online độ nhạy cao: Trọn bộ cả thiết bị và phần mềm (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) gồm: + 02 Bộ giám sát trung tâm (mỗi phân đoạn 01 thiết bị); + 04 Thiết bị định vị sự cố chạm đất (đảm bảo giám sát định vị sự cố các xuất tuyến theo thiết kế); + 32 Biến dòng có độ nhạy cao.1trọn bộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm
16Module giám sát1chiếcTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị PCCC
17Module giám sát vùng2chiếcTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị PCCC
18Module điều khiển1chiếcTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị PCCC
19Module ngõ vào ra1CáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị PCCC
20Module địa chỉ cho đầu báo thường1CáiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmThiết bị PCCC
21Converter RS485/Ethernet3BộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHệ thống viễn thông và đo đếm
22Thiết bị giám sát nguồn điện 220VAC/220VDC/48VDC1BộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHệ thống viễn thông và đo đếm
23Modem 3G/GPRS3BộTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHệ thống viễn thông và đo đếm
24Dây dẫn ACSR240/32mm220mDây dẫn ACSR240/32mm2Vật liệu nhất thứ
25Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x630mm2- 24kV464mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmVật liệu nhất thứ
26Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 3x50mm2-24kV42mTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmVật liệu nhất thứ
27Đầu cáp ngầm 24kV, loại ngoài trời, dùng cho cáp 1x630 mm26Bộ 1 phaTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmVật liệu nhất thứ
28Đầu cáp ngầm 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 1x630 mm2 loại Tplug30Bộ 1 phaTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmVật liệu nhất thứ
29Đầu cáp ngầm 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 3x50 mm21Bộ 1 phaTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmVật liệu nhất thứ
30Đầu cáp ngầm 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 3x50 mm2 loại Tplug1Bộ 3 phaTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmVật liệu nhất thứ
31Sơn chống cháy cho cáp lực 24kV lộ tổng và tụ bù146,2kgSơn chống cháy
32Cáp nhị thứ1Lô (trọn gói)Theo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmVật liệu nhị thứ, bao gồm cả cáp đấu nối giữa tủ điều khiển bảo vệ máy biến áp và máy biến áp 110kV
33Phụ kiện cáp nhị thứ (đầu cốt các loại, nhãn sợi cáp, nhãn ruột cáp, băng dính cách điện, giá đỡ cáp, hộp, máng cáp nhị thứ ..)1Lô (trọn gói)Phụ kiện cáp nhị thứVật liệu nhị thứ
34Thanh nối đất các phòng4BộThanh nối đấtHệ thống tiếp địa trạm biến áp
35Giá đỡ thanh đồng (cách điện 0,4kV)8BộGiá đỡ thanh đồng (cách điện 0,4kV) Hệ thống tiếp địa trạm biến áp
36Dây đồng bọc M120157mDây đồng bọc M120 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp
37Dây đồng bọc M24024mDây đồng bọc M240 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp
38Đầu cốt đồng M12054BộĐầu cốt đồng M120 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp
39Đầu cốt đồng M2408BộĐầu cốt đồng M240 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp
40Bu lông-đai ốc-vòng đệm54BộBu lông-đai ốc-vòng đệmHệ thống tiếp địa trạm biến áp
41Bu lông-đai ốc-vòng đệm8BộBu lông-đai ốc-vòng đệmHệ thống tiếp địa trạm biến áp
42Đầu báo nhiệt ngoài trời, loại chống nổ (NFPA 72), 24VDC4đầuTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHạng mục PCCC
43Điện trở cuối tuyến2bộ (3 pha)Điện trở cuối tuyếnHạng mục PCCC
44Hộp đấu dây1cáiHộp đấu dâyHạng mục PCCC
45Dây cấp tín hiệu cho đầu báo cháy Cáp đồng bọc XLPE loại CXE/LSF; chống cháy có giáp chống nhiễu.Tiết diện 2x1.5mm2250mDây cấp tín hiệu cho đầu báo cháy Cáp đồng bọc XLPE loại CXE/LSF; chống cháy có giáp chống nhiễu. Tiết diện 2x1.5mm2Hạng mục PCCC
46Dây cấp nguồn module, chuông đèn báo cháy, chống cháy Cu/XLPE/FR-PVC 2x2.5mm250mDây cấp nguồn module, chuông đèn báo cháy, chống cháy Cu/XLPE/FR-PVC 2x2.5mm2Hạng mục PCCC
47Ống HDPE D252100mỐng HDPE D25Hạng mục PCCC
48Ống ruột gà lõi thép D2550mỐng ruột gà lõi thép D25Hạng mục PCCC
49Cút nối ống HDPE D25100cáiCút nối ống HDPE D25Hạng mục PCCC
50Cút nối ống ruột gà lõi thép D2520cáiCút nối ống ruột gà lõi thép D25Hạng mục PCCC
51Hộp chia ngả 2, 3, 4 ống D2590cáiHộp chia ngả 2, 3, 4 ống D25Hạng mục PCCC
52Thép ống mạ kẽm D20 (1m/1đầu)4mThép ống mạ kẽm D20 (1m/1đầu)Hạng mục PCCC, lắp đặt cảm biến cho MBA
53Cút thép mạ kẽm 90º (2cút/1đầu)8cáiCút thép mạ kẽm 90º (2cút/1đầu)Hạng mục PCCC, lắp đặt cảm biến cho MBA
54Thép bản LxRxD:200x40x4mm (liên kết ống với bề mặt MBA)2,410mThép bản LxRxD:200x40x4mm (liên kết ống với bề mặt MBA)Hạng mục PCCC, lắp đặt cảm biến cho MBA
55Hàn điện (8 mối/1 đầu)24mốiHàn điện (8 mối/1 đầu)Hạng mục PCCC, lắp đặt cảm biến cho MBA
56Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,64mỐng thép tráng kẽm D100 dày 3,6Hạng mục PCCC, Giàn phun sương
57Ống thép tráng kẽm D65 dày 3,6135,2mỐng thép tráng kẽm D65 dày 3,6Hạng mục PCCC, Giàn phun sương
58Ống thép tráng kẽm D50 dày 3,612mỐng thép tráng kẽm D50 dày 3,6Hạng mục PCCC, Giàn phun sương
59Ống thép tráng kẽm D25 dày 3,248mỐng thép tráng kẽm D25 dày 3,2Hạng mục PCCC, Giàn phun sương
60Tê giảm D100/65/100 mạ kẽm2cáiTê giảm D100/65/100 mạ kẽmHạng mục PCCC, Giàn phun sương
61Tê giảm D65/50 mạ kẽm2cáiTê giảm D65/50 mạ kẽmHạng mục PCCC, Giàn phun sương
62Tê đều D65 mạ kẽm4cáiTê đều D65 mạ kẽmHạng mục PCCC, Giàn phun sương
63Tê đều D50 mạ kẽm6cáiTê đều D50 mạ kẽmHạng mục PCCC, Giàn phun sương
64Nối giảm ống D100/65 mạ kẽm2cáiNối giảm ống D100/65 mạ kẽmHạng mục PCCC, Giàn phun sương
65Cút D65 mạ kẽm18cáiCút D65 mạ kẽmHạng mục PCCC, Giàn phun sương
66Cút D50 mạ kẽm2cáiCút D50 mạ kẽmHạng mục PCCC, Giàn phun sương
67Cút D25 mạ kẽm116cáiCút D25 mạ kẽmHạng mục PCCC, Giàn phun sương
68Đầu nối vòi phun vào giàn58cáiĐầu nối vòi phun vào giànHạng mục PCCC, Giàn phun sương
69Mặt bích thép D1002bíchMặt bích thép D100Hạng mục PCCC, Giàn phun sương
70Mặt bích thép D6542bíchMặt bích thép D65Hạng mục PCCC, Giàn phun sương
71Mặt bích thép D508bíchMặt bích thép D50Hạng mục PCCC, Giàn phun sương
72Gioăng D1002cáiGioăng D100Hạng mục PCCC, Giàn phun sương
73Gioăng D6520cáiGioăng D65Hạng mục PCCC, Giàn phun sương
74Gioăng D504cáiGioăng D50Hạng mục PCCC, Giàn phun sương
75Bulong M14x70100cáiBulong M14x70Hạng mục PCCC, Giàn phun sương
76Vòi phun nước58cáiVòi phun nướcHạng mục PCCC, Giàn phun sương
77Van hai chiều2cáiVan hai chiềuHạng mục PCCC, Giàn phun sương
78Dây nối tắt mặt bích, kèm đầu cốt Cu/PVC-6mm2; L=200mm610mDây nối tắt mặt bích, kèm đầu cốt Cu/PVC-6mm2; L=200mmHạng mục PCCC, Giàn phun sương
79Nút bịt DN502cáiNút bịt DN50Hạng mục PCCC, Giàn phun sương
80Dây nối đất Dây đồng trần M5050mDây nối đất Dây đồng trần M50 Nối đất trụ đỡ giàn phun sương
81Đầu cốt đồng loại ép cho dây M5022bộĐầu cốt đồng loại ép cho dây M50 Nối đất trụ đỡ giàn phun sương
82Mối hàn cadweld2mốiMối hàn cadweld  Nối đất trụ đỡ giàn phun sương
83Bu lông đai ốc long đen M12, L=30mm22bộBu lông đai ốc long đen M12, L=30mmNối đất trụ đỡ giàn phun sương
84Van điện từ1cáiVan điện từCụm van tràn
85Van chặn1cáiVan chặnCụm van tràn
86Van chặn giám sát2cáiVan chặn giám sátCụm van tràn
87Van deluge1cáiVan delugeCụm van tràn
88Đồng hồ đo áp1cáiĐồng hồ đo ápCụm van tràn
89Cáp mạng Cat 6100mCáp mạng Cat 6Hệ thống SCADA
90Dây nhảy quang SINGLEMODE SC-SC loại 30m10sợiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHệ thống SCADA
91Dây nhảy quang SINGLEMODE SC -SC loại 5m30sợiTheo chương V.Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèmHệ thống SCADA
92Cáp RS485100mCáp RS485Vật liệu hệ thống viễn thông và đo đếm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có cung cấp, lắp đặt thiết bị GIS có điện áp 110kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 73.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

* Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: - 10 năm đối với thiết bị 110kV. - 05 năm đối với vật tư thiết bị trung thế, rơle bảo vệ, tủ điều khiển bảo vệ, Hệ thống giám sát ắc quy online, Hệ thống giám sát chạm đất online, tụ bù, aptomat hạ thế. - 03 năm đối với vật tư thiết bị còn lại. * Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị GIS 110kV, tủ trung thế GIS 23kV, tủ điều khiển bảo vệ, rơ le bảo vệ, chống sét 72kV, cầu dao 72kV, tụ bù trung thế, cáp ngầm trung thế, đầu cáp trung thế, cáp nhị thứ, thiết bị PCCC) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). * Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. * Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ và cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố của hàng hóa trong thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của chủ đầu tư).52
2 Cá́n bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách phần SCADA 1 - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư).32
4 Chuyên gia hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn thí nghiệm hiệu chỉnh và thực hiện giám sát lắp đặt đối với thiết bị GIS 110kV 1 - Là chuyên gia của nhà sản xuất thiết bị GIS (do nhà thầu chào) hoặc có giấy chứng nhận/chứng chỉ đào tạo của nhà sản xuất thiết bị GIS (do nhà thầu chào) cho lĩnh vực giám sát lắp đặt, thí nghiệm thiết bị GIS.32
5 Nhân sự thi công lắp đặt đầu cáp ngầm trung thế 1 - Có chứng chỉ đào tạo lắp đặt đầu cáp ngầm đối với đầu cáp do nhà thầu chào32
6 Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc có kinh nghiệm trong lĩnh vực lắp đặt hệ thống PCCC.32
7 Công nhân kỹ thuật 20 - Chứng chỉ nghề- Chứng chỉ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->