Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961308-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210237733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 14:58:00 đến ngày 2021-10-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,368,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.406E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: đường giao thông, rãnh thoát nước, vỉa hè, bó vỉa, cây xanh, điện…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng.Tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất X9 tại thôn Cán Khê phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê , địa chỉ: xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tiên Phong Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh; + Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế Đầu tư xây dựng phát triển Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hải Phát


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê , địa chỉ: xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Khắc Tuấn - Chủ tịch UBND xã Nguyên Khê Địa chỉ: UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh, địa chỉ: đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832221
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạ tầng kỹ thuật
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 35cây
2Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi chuối, đường kính > 30cm6bụi
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 35gốc cây
4Vận chuyển thân, gốc, rễ cây dùng xe cẩu 6 tấn351 Cây
5Tháo dỡ tấm đan cũ bằng cần cẩu (TT 60%)314cấu kiện
6Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm337md
7Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường 9,241m
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph148,087m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,688m3
10Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,538100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,538100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,445m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,04100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,179m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,646100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình12,876m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,947100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 15025,751m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7529,497m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 68,423m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75121,732m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường36,481m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,353100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,353100m3
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa12,768m2
26Thi công tầng lọc bằng cát0,01100m3
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,324100m
28Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,032100m2
29Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,002100m3
30Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x40,011100m3
31Thi công tầng lọc bằng cát0,029100m3
32Đào hữu cơ167,398m3
33Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m315,066100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 16,74100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 16,74100m3
36Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95548,551m3
37Đắp đất nền móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9549,37100m3
38Mua đất cấp phối để đắp3.782,512m3
39Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng19,106m3
40Đào hữu cơ + đánh cấp53,216m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,509100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7,232100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 7,232100m3
44Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III17,67m3
45Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III90,093m3
46Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III8,108100m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph177,52m3
48Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,775100m3
49Vận chuyển hỗn hợp gạch đá tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T1,775100m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình80,158m3
51Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,956,288100m3
52Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,957,214100m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình69,455m3
54Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,986,252100m3
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới4,168100m3
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên3,145100m3
57Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m223,475100m2
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm23,475100m2
59Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m223,475100m2
60Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C23,475100m2
61Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn6,748100tấn
62Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn6,748100tấn
63Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn6,748100tấn
64Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm651,7md
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph113,472m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,135100m3
67Vận chuyển hỗn hợp gạch đá tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T1,135100m3
68Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%0,638100m3
69Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%1,274100m3
70Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm1.271,087m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,339100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 65,498m3
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100409,36m2
74Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75731m
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 20013,158m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,702100m2
77Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1.462cái
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 30,969m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,744100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 1505,956m3
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,283m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7578,166m2
83Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng)0,103m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,124m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,894m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,05m2
87Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác27,632m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,276100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,276100m3
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 17,908m3
91Đào kênh mương, chiều rộng 1,612100m3
92Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình13,995m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,518100m2
94Nilon lót chống thấm1,399100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20027,989m3
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7521,749m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng4,17100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25033,505m3
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 4,284tấn
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm3,09tấn
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp3,125100m2
102Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đổ trực tiếp0,089100m2
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25063,623m3
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75269,449m2
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan486cái
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan295,6cái
107Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình8,468m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,762100m3
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,487m3
110Đào kênh mương, chiều rộng 0,223100m3
111Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,074m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,115100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2004,147m3
114Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 757,779m3
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,126tấn
116Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,498tấn
117Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,249tấn
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,174100m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,387m3
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7525,886m2
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,072100m2
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,269tấn
123Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,648tấn
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2503,6m3
125Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan20cái
126Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình8,2m3
127Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,743m3
128Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,247100m3
129Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm2,011m3
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu13cấu kiện
131Ống cống D40013Đoạn ống 1m
132Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 26cái
133Đế cống D40026cái
134Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống thoát nước11,5cái
135Ống cống D80011,5Đoạn ống 1m
136Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 23cái
137Đế cống D800159cái
138Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,059100m3
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,823m2
140Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 18,611m3
141Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,675100m3
142Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình62,033m3
143Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm4,576m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,418100m2
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 15016,488m3
146Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7526,276m3
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75117,348m2
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,907100m2
149Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25010,159m3
150Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,387100m2
151Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 2506,01m3
152Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 0,537tấn
153Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao 0,898tấn
154Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng 29cái
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
156Bộ nắp ga gang4bộ
157Bộ song sắt chắn rác composite29bộ
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu29cấu kiện
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,336100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,336100m3
161Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây 0,6161km / 1dây
162Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây 0,7131km / 1dây
163Tháo hạ cột H111 cột
164Tháo hòm 4 công tơ 2 pha61 hộp
165Tháo hòm 1 công tơ 2 pha41 hộp
166Tháo hòm 2 công tơ 2 pha51 hộp
167Tháo cần đèn sợi tóc F48 chiều dài cần đèn 91 cần đèn
168Tháo bóng đèn led91 chiếc
169Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1m0,11100 viên
170Vận chuyển cột, móng cột chuyển đi11cột
171Vận chuyển vật liệu điện2ca
172Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm36md
173Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép2,686m3
174Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào0,027100m3
175Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,027100m3
176Vận chuyển hỗ hợp gạch đá tiếp cự ly 0,027100m3
177Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 326,956m3
178Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm4,54100m
179Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 7,158100m
180Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2:715,84m
181ống nhựa xoắn D50/40454m
182Kéo rải và lắp đặt cố định đường dây đồng ngầm. Trọng lượng cáp 7,058100m
183Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn705,84m
184Ghíp nối7cái
185Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm2,48100m
186Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 71 đầu cáp (3 pha)
187Cung cấp hộp nối cáp lực hạ thế 7hộp
188Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ7,1551000v
189Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống326,956m3
190Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 12,979m3
191Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,499100m2
192Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng 9,984m3
193Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,995m3
194Lắp đặt khung móng cột thép13khung
195Khung móng13khung
196Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn bằng máy kết hợp thủ công13cột
197Lắp bảng điện cửa cột13bảng
198Luồn dây cáp ngầm lên đèn130m
199Cáp lên đèn CU/PVC/PVC 2X2,5mm2:130m
200Luồn cáp cửa cột13đầu
201Lắp đèn cao áp cao 13bộ
202Cột đen bát giác liền cần H=8m13cái
203Đèn Led 100W13cái
204Đánh số cột đèn13cột
205Đào móng băng, rộng 14,625m3
206Đắp cát nền móng công trình14,625m3
207Đóng cọc chống sét đã có sẵn13cọc
208Kéo rải dây nối đất thép tròn48,1kg
209Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,091m3
210Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,011100m2
211Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 1500,105m3
212Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 750,375m2
213Lắp giá đỡ tủ1cái
214Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng1cái
215Giá đỡ tủ điện1cái
216Tủ điện chiếu sáng1cái
217Đào móng băng, rộng 1m3
218Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,900,01100m3
219Đóng cọc chống sét đã có sẵn2cọc
220Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x406,31kg
221Kéo rải dây nối đất thép tròn D101,86kg
222Bulong M16X451cái
223Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,711100m3
224Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,711100m3
225Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép131 vị trí
226Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông11 vị trí
227Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 76,757m3
228Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9525,48m3
229Đất màu trồng cây25,48m3
230Cây Giáng Hương, đường kính D=10-:-15cm, đo cách gốc 1.3m52cây
231Duy trì cây bóng mát mới trồng52cây
232Cọc chống cây dài 3m624m
233Phân bón cây156kg
B Điện sinh hoạt
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm410md
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép30,586m3
3Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào0,306100m3
4Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,306100m3
5Vận chuyển hỗ hợp gạch đá tiếp cự ly 0,306100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 321,799m3
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 5,768100m
8Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x957,122100m
9Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x701,999100m
10Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95712,18m
11Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70199,92m
12Lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x95281 đầu cáp (3 pha)
13Lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x7091 đầu cáp (3 pha)
14Đầu cáp hạ thế M9528Đầu cáp
15Đầu cáp hạ thế M709Đầu cáp
16Ghíp nối cáp24cái
17Cổ dề ôm ống bảo vệ lên cột2bộ
18ống nhựa xoắn D105/80576,8m
19Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm0,925100m
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm1,335100m
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống390,496m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ7,2981000v
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,018100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 2000,105m3
25Sứ báo hiệu cáp25cái
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 25cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 9,984m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,043100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,704m3
30Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,304m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,033100m3
32Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 756,4m2
33Bulong bệ móng M14x30064bộ
34Lắp đặt tủ điện công tơ16tủ
35Tủ điện phân phối 6 công tơ ( không bao gồm công tơ, aptomat)16tủ
36Giá đỡ tủ điện16cái
37Lắp đặt giá đỡ tủ16cái
38Lắp đặt Aptomat 3 pha 250A3cái
39Lắp đặt Aptomat 3 pha 125A6cái
40Lắp đặt Aptomat 3 pha 10016cái
41Đào móng băng, rộng 18m3
42Đắp cát móng đường ống, đường cống18m3
43Đóng cọc chống sét đã có sẵn32cọc
44Cung cấp cọc tiếp địa V63X63X6, L=250032cọc
45Kéo rải dây nối đất thép tròn D12,D1476,736kg
46Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,13100m3
47Nilông chống mất nước174,5m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 26,035m3
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 2,733100m
50Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp 2,733100m
51Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2:493,33m
52ống nhựa xoắn D50/40251,33m
53Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,465100m
54Lắp đặt đầu cáp 2x1644bộ
55Đầu cốt đồng M1644cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 22cái
57Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn22cái
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,7100m3
59Vận chuyển đất tiếp cự ly 0,7100m3
60Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện9cái
61Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A16cái
62Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông161 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.406E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: đường giao thông, rãnh thoát nước, vỉa hè, bó vỉa, cây xanh, điện…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV11
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng.Tốt nghiệp đại học trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
2 Máy đào xúc Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
3 Máy đầm bàn Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
4 Máy đầm dùi Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
5 Máy đầm cóc Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
6 Máy hàn Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
7 Máy khoan Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
9 Máy trộn vữa Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
10 Máy lu Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
11 Máy rải Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
12 Ô tô tự đổ Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
14 Máy phát điện Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->