Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:58:00 đến ngày 2021-10-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,368,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.406E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: đường giao thông, rãnh thoát nước, vỉa hè, bó vỉa, cây xanh, điện… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng.Tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất X9 tại thôn Cán Khê phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Khắc Tuấn - Chủ tịch UBND xã Nguyên Khê Địa chỉ: UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nguyên Khê; xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832979; Fax: 02438832979 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh, địa chỉ: đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832221 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 35 | cây | |
| 2 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi chuối, đường kính > 30cm | 6 | bụi | |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 35 | gốc cây | |
| 4 | Vận chuyển thân, gốc, rễ cây dùng xe cẩu 6 tấn | 35 | 1 Cây | |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng cần cẩu (TT 60%) | 314 | cấu kiện | |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 337 | md | |
| 7 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | 9,24 | 1m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 148,087 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,688 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 1,538 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,538 | 100m3 | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,445 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,04 | 100m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,179 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,646 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 12,876 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,947 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 25,751 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 29,497 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 68,423 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 121,732 | m2 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 36,481 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,353 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,353 | 100m3 | |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 12,768 | m2 | |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,01 | 100m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,324 | 100m | |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,032 | 100m2 | |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,002 | 100m3 | |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,011 | 100m3 | |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,029 | 100m3 | |
| 32 | Đào hữu cơ | 167,398 | m3 | |
| 33 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | 15,066 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 16,74 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 16,74 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | 548,551 | m3 | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 49,37 | 100m3 | |
| 38 | Mua đất cấp phối để đắp | 3.782,512 | m3 | |
| 39 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 19,106 | m3 | |
| 40 | Đào hữu cơ + đánh cấp | 53,216 | m3 | |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,509 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 7,232 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 7,232 | 100m3 | |
| 44 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 17,67 | m3 | |
| 45 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 90,093 | m3 | |
| 46 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 8,108 | 100m3 | |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 177,52 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 1,775 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T | 1,775 | 100m3 | |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 80,158 | m3 | |
| 51 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,288 | 100m3 | |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,214 | 100m3 | |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 69,455 | m3 | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 6,252 | 100m3 | |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 4,168 | 100m3 | |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,145 | 100m3 | |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 23,475 | 100m2 | |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 23,475 | 100m2 | |
| 59 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 23,475 | 100m2 | |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 23,475 | 100m2 | |
| 61 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | 6,748 | 100tấn | |
| 62 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | 6,748 | 100tấn | |
| 63 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | 6,748 | 100tấn | |
| 64 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 651,7 | md | |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 113,472 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,135 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T | 1,135 | 100m3 | |
| 68 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 0,638 | 100m3 | |
| 69 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 1,274 | 100m3 | |
| 70 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 1.271,087 | m2 | |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,339 | 100m2 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 65,498 | m3 | |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 409,36 | m2 | |
| 74 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | 731 | m | |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 13,158 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,702 | 100m2 | |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1.462 | cái | |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 30,969 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,744 | 100m2 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 5,956 | m3 | |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,283 | m3 | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 78,166 | m2 | |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đất tận dụng) | 0,103 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,124 | m3 | |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,894 | m3 | |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 21,05 | m2 | |
| 87 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 27,632 | m3 | |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,276 | 100m3 | |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,276 | 100m3 | |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 17,908 | m3 | |
| 91 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,612 | 100m3 | |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 13,995 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,518 | 100m2 | |
| 94 | Nilon lót chống thấm | 1,399 | 100m2 | |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 27,989 | m3 | |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 21,749 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,17 | 100m2 | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 33,505 | m3 | |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 4,284 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 3,09 | tấn | |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 3,125 | 100m2 | |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đổ trực tiếp | 0,089 | 100m2 | |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 63,623 | m3 | |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 269,449 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 486 | cái | |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 295,6 | cái | |
| 107 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,468 | m3 | |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,762 | 100m3 | |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,487 | m3 | |
| 110 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,223 | 100m3 | |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,074 | m3 | |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,115 | 100m2 | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 4,147 | m3 | |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,779 | m3 | |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,126 | tấn | |
| 116 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,498 | tấn | |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,249 | tấn | |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,174 | 100m2 | |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,387 | m3 | |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,886 | m2 | |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,072 | 100m2 | |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,269 | tấn | |
| 123 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,648 | tấn | |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 3,6 | m3 | |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 20 | cái | |
| 126 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,2 | m3 | |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,743 | m3 | |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,247 | 100m3 | |
| 129 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | 2,011 | m3 | |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 13 | cấu kiện | |
| 131 | Ống cống D400 | 13 | Đoạn ống 1m | |
| 132 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 26 | cái | |
| 133 | Đế cống D400 | 26 | cái | |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống thoát nước | 11,5 | cái | |
| 135 | Ống cống D800 | 11,5 | Đoạn ống 1m | |
| 136 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 23 | cái | |
| 137 | Đế cống D800 | 159 | cái | |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,059 | 100m3 | |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 4,823 | m2 | |
| 140 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 18,611 | m3 | |
| 141 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,675 | 100m3 | |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 62,033 | m3 | |
| 143 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | 4,576 | m3 | |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,418 | 100m2 | |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 16,488 | m3 | |
| 146 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 26,276 | m3 | |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 117,348 | m2 | |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,907 | 100m2 | |
| 149 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 10,159 | m3 | |
| 150 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,387 | 100m2 | |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 6,01 | m3 | |
| 152 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,537 | tấn | |
| 153 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | 0,898 | tấn | |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng | 29 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 156 | Bộ nắp ga gang | 4 | bộ | |
| 157 | Bộ song sắt chắn rác composite | 29 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 29 | cấu kiện | |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 3,336 | 100m3 | |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 3,336 | 100m3 | |
| 161 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | 0,616 | 1km / 1dây | |
| 162 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | 0,713 | 1km / 1dây | |
| 163 | Tháo hạ cột H | 11 | 1 cột | |
| 164 | Tháo hòm 4 công tơ 2 pha | 6 | 1 hộp | |
| 165 | Tháo hòm 1 công tơ 2 pha | 4 | 1 hộp | |
| 166 | Tháo hòm 2 công tơ 2 pha | 5 | 1 hộp | |
| 167 | Tháo cần đèn sợi tóc F48 chiều dài cần đèn | 9 | 1 cần đèn | |
| 168 | Tháo bóng đèn led | 9 | 1 chiếc | |
| 169 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1m | 0,11 | 100 viên | |
| 170 | Vận chuyển cột, móng cột chuyển đi | 11 | cột | |
| 171 | Vận chuyển vật liệu điện | 2 | ca | |
| 172 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 36 | md | |
| 173 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | 2,686 | m3 | |
| 174 | Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,027 | 100m3 | |
| 175 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,027 | 100m3 | |
| 176 | Vận chuyển hỗ hợp gạch đá tiếp cự ly | 0,027 | 100m3 | |
| 177 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 326,956 | m3 | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm | 4,54 | 100m | |
| 179 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 7,158 | 100m | |
| 180 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2: | 715,84 | m | |
| 181 | ống nhựa xoắn D50/40 | 454 | m | |
| 182 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường dây đồng ngầm. Trọng lượng cáp | 7,058 | 100m | |
| 183 | Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn | 705,84 | m | |
| 184 | Ghíp nối | 7 | cái | |
| 185 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 2,48 | 100m | |
| 186 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 7 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 187 | Cung cấp hộp nối cáp lực hạ thế | 7 | hộp | |
| 188 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 7,155 | 1000v | |
| 189 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 326,956 | m3 | |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 12,979 | m3 | |
| 191 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,499 | 100m2 | |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | 9,984 | m3 | |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,995 | m3 | |
| 194 | Lắp đặt khung móng cột thép | 13 | khung | |
| 195 | Khung móng | 13 | khung | |
| 196 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn bằng máy kết hợp thủ công | 13 | cột | |
| 197 | Lắp bảng điện cửa cột | 13 | bảng | |
| 198 | Luồn dây cáp ngầm lên đèn | 130 | m | |
| 199 | Cáp lên đèn CU/PVC/PVC 2X2,5mm2: | 130 | m | |
| 200 | Luồn cáp cửa cột | 13 | đầu | |
| 201 | Lắp đèn cao áp cao | 13 | bộ | |
| 202 | Cột đen bát giác liền cần H=8m | 13 | cái | |
| 203 | Đèn Led 100W | 13 | cái | |
| 204 | Đánh số cột đèn | 13 | cột | |
| 205 | Đào móng băng, rộng | 14,625 | m3 | |
| 206 | Đắp cát nền móng công trình | 14,625 | m3 | |
| 207 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 13 | cọc | |
| 208 | Kéo rải dây nối đất thép tròn | 48,1 | kg | |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,091 | m3 | |
| 210 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | |
| 211 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 0,105 | m3 | |
| 212 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,375 | m2 | |
| 213 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | cái | |
| 214 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | cái | |
| 215 | Giá đỡ tủ điện | 1 | cái | |
| 216 | Tủ điện chiếu sáng | 1 | cái | |
| 217 | Đào móng băng, rộng | 1 | m3 | |
| 218 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 219 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 220 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x40 | 6,31 | kg | |
| 221 | Kéo rải dây nối đất thép tròn D10 | 1,86 | kg | |
| 222 | Bulong M16X45 | 1 | cái | |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,711 | 100m3 | |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,711 | 100m3 | |
| 225 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 13 | 1 vị trí | |
| 226 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 1 | 1 vị trí | |
| 227 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 76,757 | m3 | |
| 228 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 25,48 | m3 | |
| 229 | Đất màu trồng cây | 25,48 | m3 | |
| 230 | Cây Giáng Hương, đường kính D=10-:-15cm, đo cách gốc 1.3m | 52 | cây | |
| 231 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 52 | cây | |
| 232 | Cọc chống cây dài 3m | 624 | m | |
| 233 | Phân bón cây | 156 | kg | |
| B | Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 410 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | 30,586 | m3 | |
| 3 | Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | 0,306 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,306 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển hỗ hợp gạch đá tiếp cự ly | 0,306 | 100m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 321,799 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 5,768 | 100m | |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x95 | 7,122 | 100m | |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4x70 | 1,999 | 100m | |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95 | 712,18 | m | |
| 11 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70 | 199,92 | m | |
| 12 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x95 | 28 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 13 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x70 | 9 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 14 | Đầu cáp hạ thế M95 | 28 | Đầu cáp | |
| 15 | Đầu cáp hạ thế M70 | 9 | Đầu cáp | |
| 16 | Ghíp nối cáp | 24 | cái | |
| 17 | Cổ dề ôm ống bảo vệ lên cột | 2 | bộ | |
| 18 | ống nhựa xoắn D105/80 | 576,8 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 0,925 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | 1,335 | 100m | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 390,496 | m3 | |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 7,298 | 1000v | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,018 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,105 | m3 | |
| 25 | Sứ báo hiệu cáp | 25 | cái | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 25 | cái | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 9,984 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,043 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,704 | m3 | |
| 30 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,304 | m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,033 | 100m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,4 | m2 | |
| 33 | Bulong bệ móng M14x300 | 64 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt tủ điện công tơ | 16 | tủ | |
| 35 | Tủ điện phân phối 6 công tơ ( không bao gồm công tơ, aptomat) | 16 | tủ | |
| 36 | Giá đỡ tủ điện | 16 | cái | |
| 37 | Lắp đặt giá đỡ tủ | 16 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 250A | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 125A | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 100 | 16 | cái | |
| 41 | Đào móng băng, rộng | 18 | m3 | |
| 42 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 18 | m3 | |
| 43 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 32 | cọc | |
| 44 | Cung cấp cọc tiếp địa V63X63X6, L=2500 | 32 | cọc | |
| 45 | Kéo rải dây nối đất thép tròn D12,D14 | 76,736 | kg | |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,13 | 100m3 | |
| 47 | Nilông chống mất nước | 174,5 | m2 | |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | 26,035 | m3 | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 2,733 | 100m | |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | 2,733 | 100m | |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2: | 493,33 | m | |
| 52 | ống nhựa xoắn D50/40 | 251,33 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,465 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt đầu cáp 2x16 | 44 | bộ | |
| 55 | Đầu cốt đồng M16 | 44 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 22 | cái | |
| 57 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | 22 | cái | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,7 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,7 | 100m3 | |
| 60 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 9 | cái | |
| 61 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 16 | cái | |
| 62 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 16 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.406E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu, cụ thể: đường giao thông, rãnh thoát nước, vỉa hè, bó vỉa, cây xanh, điện… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV | 1 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng xây dựng.Tốt nghiệp đại học trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào xúc | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy lu | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy rải | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi