Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa trần hội trường và khu nhà giam giữ Công an huyện An Dương; Sửa chữa trụ sở làm việc Công an phường Anh Dũng, Công an phường Hoà Nghĩa; Sửa chữa gạch nền khu bếp CBCS và nền nhà hội trường Công an quận Dương Kinh; Sửa chữa ngấm dột nhà 3 tầng và khung bạt che di dộng Phòng PA02; Cải tạo phòng làm việc Đội khám nghiệm hiện trường và trực ban Phòng PC09; Sửa chữa gian làm việc Lãnh đạo Phòng PX01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa trần hội trường và khu nhà giam giữ Công an huyện An Dương; Sửa chữa trụ sở làm việc Công an phường Anh Dũng, Công an phường Hoà Nghĩa; Sửa chữa gạch nền khu bếp CBCS và nền nhà hội trường Công an quận Dương Kinh; Sửa chữa ngấm dột nhà 3 tầng và khung bạt che di dộng Phòng PA02; Cải tạo phòng làm việc Đội khám nghiệm hiện trường và trực ban Phòng PC09; Sửa chữa gian làm việc Lãnh đạo Phòng PX01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:55:00 đến ngày 2021-10-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 646,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa trần hội trường và khu nhà giam giữ Công an huyện An Dương; Sửa chữa trụ sở làm việc Công an phường Anh Dũng, Công an phường Hoà Nghĩa; Sửa chữa gạch nền khu bếp CBCS và nền nhà hội trường Công an quận Dương Kinh; Sửa chữa ngấm dột nhà 3 tầng và khung bạt che di dộng Phòng PA02; Cải tạo phòng làm việc Đội khám nghiệm hiện trường và trực ban Phòng PC09; Sửa chữa gian làm việc Lãnh đạo Phòng PX01 Sửa chữa trần hội trường và khu nhà giam giữ Công an huyện An Dương; Sửa chữa trụ sở làm việc Công an phường Anh Dũng, Công an phường Hoà Nghĩa; Sửa chữa gạch nền khu bếp CBCS và nền nhà hội trường Công an quận Dương Kinh; Sửa chữa ngấm dột nhà 3 tầng và khung bạt che di dộng Phòng PA02; Cải tạo phòng làm việc Đội khám nghiệm hiện trường và trực ban Phòng PC09; Sửa chữa gian làm việc Lãnh đạo Phòng PX01 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đều phải phô tô công chứng và đóng dấu treo của nhà thầu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG AN HUYỆN AN DƯƠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5611 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 160,8204 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển tấm trần nhựa, khung xương gỗ xuống tầng 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển bằng ô tô đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | chuyến |
| 6 | Gia cường hệ khung thép hộp trần nhựa phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6107 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hệ khung thép hộp trần nhựa phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6107 | tấn |
| 8 | Làm trần bằng tấm nhựa phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 156,1084 | m2 |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,47 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8021 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ đường ống thoát nước, đường điện ngoài nhà, đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 18 | Tháo dỡ cửa lưới mắt cáo bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển bệ xí, cửa lưới mắt cáo vào nơi quy định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5033 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5033 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5033 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8021 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,47 | m2 |
| 25 | GCLD cửa sổ lưới mắt cáo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 26 | GCLD tấm chắn lỗ cửa buống giam bẳng thép dày 3ly (KT= 0.25x0.2m) có khuy để khóa cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 27 | Hút bể phốt khu nhà giam giữ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| 28 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 30 | Đèn treo tường, bóng Compac (36W/220V) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch 135 - D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| B | CÔNG AN PHƯỜNG ANH DŨNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2506 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9842 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện phòng làm việc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,0025 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 239,3459 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,478 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 145,718 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6001 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6001 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6001 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 113,5429 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,79 | 100m |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,0025 | m2 |
| 14 | Thi công tường bằng tấm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65,098 | m2 |
| 15 | Làm tấm tôn dưới khe lún bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 16 | Khung xà đỡ tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180,188 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 239,345 | m2 |
| 19 | Đèn tuýp Led đôi 2x18W/1200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 26 | Tháo dỡ cổng để thi công ray sau lắp hoàn trả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 27 | Tháo dỡ ray chạy cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,9703 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,98 | m2 |
| 30 | Chạy lại đường ray cổng, gắn vá phần đường ray | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,4 | m |
| 31 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,9703 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,98 | m2 |
| 33 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| C | CÔNG AN PHƯỜNG HÒA NGHĨA | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, đèn tuýp, đèn lốp trần, quạt trần tầng 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5356 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69,8576 | m |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, khuôn cửa lên xe ô tô đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5356 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,085 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,08 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,08 | m2 |
| 10 | Vật liệu cửa nhôm kính (cửa đi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 11 | Vật liệu cửa nhôm kính (cửa sổ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 15 | Thay khóa cửa đi hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Đèn tuýp Led đơn 18W/1200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 17 | Đèn lốp trần D300 28W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 186 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 22 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,04 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,97 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ đá ốp cột cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, đá ốp cổng bằng xe ô tô đi đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 28 | GCLD cổng bằng thép hộp 40x80x2, 30x60x2 mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,97 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,04 | m2 |
| 32 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| D | CÔNG AN QUẬN DƯƠNG KINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 184,1002 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9665 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9665 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9665 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1618 | 100m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 163,3002 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| E | PHÒNG PA02 | |||
| 1 | Chống thấm giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 109,21 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 109,21 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 109,21 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6624 | 100m2 |
| 6 | Vệ sinh sê nô mái nhà trực ban | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | công |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0303 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ khoang mái hiên gãy gập để thay mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng khung thép gia cố mái hiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| F | PHÒNG PC09 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn, vòi hoa sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,126 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4007 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 123,7855 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,028 | m2 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, khuôn cửa, vách kính, xí bệt, chậu rửa vào nơi quy định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6275 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6275 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6275 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9345 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,772 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8475 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8475 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 162,5575 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72,228 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 234,7858 | m2 |
| 24 | Cửa nhựa lõi thép (cửa đi) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,36 | m2 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần 120cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Tủ điện Sino âm tường 6 Module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Aptomat 1P - 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 33 | Ống gen nhựa sun D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Xi phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Dọn vệ sinh công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 43 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,7362 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,7362 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn LED trang trí âm trần D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 46 | Tủ điện Sino âm tường 6 Module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Aptomat 1P - 20A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 51 | Ống gen nhựa sun D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 54 | Vệ sinh bàn giao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| G | PHÒNG PX01 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thừa đỏ thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,7 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 131,74 | m2 |
| 11 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1lỗ |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,86 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,507 | 100m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 131,74 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,7 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 182,44 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,665 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,665 | m2 |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Sửa chữa phần ô kính cửa sổ có quạt thông gió cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xi phông chậu rửa + nút chặn nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương, lược, phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | m2 |
| 30 | GCLD cửa nhôm kính việt pháp hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,84 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa nhôm kính việt pháp hoặc tương đương 1 cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Vệ sinh công nghiệp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 36 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 38 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III | 1 | Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên | 5 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng 70 kg | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 KW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Đảm bảo các yêu cầu về kĩ thuật theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi