Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện bố trí và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 14:53:00 đến ngày 2021-10-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,667,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Công trình Cải tạo, sửa chữa cấp IIINhà thầu phải kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về mức độ hoàn thành (tối thiểu 80% khối lượng) của các hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có ≥ 05 năm kinh nghiệm ( tinh theo năm tốt nghiệp ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III.- Có HĐ lao động kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm kỹ thuật thi công trong lĩnh vực tương tự ( tính theo năm tốt nghiệp)-Có HĐ lao động kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ nghề điện, nước và cơ khí kỹ thuật cao. Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thi công trong lĩnh vực tương tự-Có HĐ lao động kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu sử dung loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa > 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt, máy mài. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Huyện Ủy Bảo Lạc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện bố trí và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lạc; Địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2435 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4409 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5412 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5238 | tấn |
| 7 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,701 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1576 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lớp láng mái sảnh tầng 2 + lòng sê nô mái hiện trạng đã ngấm mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,343 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,8568 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731,652 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.048,12 | m |
| 13 | N.C tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,63 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,2887 | m3 |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,45 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3989 | m3 |
| 17 | Cắt tường vị trí phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,084 | m |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,205 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lan can hiện trạng xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5396 | m3 |
| 20 | NC tháo dỡ lan can sắt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,1896 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu lam chắn nắng, thanh chớp bê tông cầu thang bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7356 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nền khối nhà làm việc hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 948,1395 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8349 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,608 | m2 |
| 25 | Đục phá mặt láng granito bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,583 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ tay vịn lan can + tay vịn lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,38 | m |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,901 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,46 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát cột, trụ để xây cải tạo hình thức cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,6304 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,206 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.532,305 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,4136 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,4136 | m3 |
| 34 | Ô tô vận chuyển phế thải khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuyến |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,244 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc sảnh bằng đá granite màu hồng gia lai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,003 | m2 |
| 3 | Ốp đá thành bó vỉa, lan can sảnh bằng đá granite màu hồng gia lai, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,244 | m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1882 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0914 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2073 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0931 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7093 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5801 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1335 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5182 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,845 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3828 | 100m2 |
| 15 | Khoan lỗ tạo lỗ D18 cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | 100m |
| 16 | Bơm dung dịch SIKA ANCHORFIX 3001 lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tuýp |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0989 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3959 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1829 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8868 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7523 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,752 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1211 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2018 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6428 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1631 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9033 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3221 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5395 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1243 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9799 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6288 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1765 | m3 |
| 40 | Gia công cột thép bằng thép hình L | 2,9176 | tấn | |
| 41 | Gia công bản mã hệ thép cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4066 | tấn |
| 42 | Bu lông M16 L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | cái |
| 43 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3242 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,3236 | 1m2 |
| 45 | Ốp Aluminium màu bạc ngoài trời độ dày tấm 3ly, độ dày nhôm 0.21 (M2 hoàn thiện bao gồm tấm và công lắp đặt, chưa có khung xương thép hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,01 | m2 |
| 46 | Khoan lỗ tạo lỗ D22 cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0527 | 100m |
| 47 | Bơm dung dịch SIKA ANCHORFIX 3001 lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tuýp |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3329 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0866 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4776 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9403 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4635 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5253 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5728 | m3 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,644 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7278 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 (láng 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,4556 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7278 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6245 | m3 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,0818 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8409 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,19 | m2 |
| 63 | Ốp đá lan can đá granit tự nhiên màu hồng gia lai, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,601 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,8574 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7265 | m3 |
| 66 | Xây tường ngăn khu vệ sinh cải tạo bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7437 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4951 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0701 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4126 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,366 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,689 | m3 |
| 2 | Gạch lát nền granit TGM/FDM60-0001.3( 600x600 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 984,0013 | m2 |
| 3 | Sàn nhựa vân gỗ Romax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,848 | m2 |
| 4 | Gạch lát nền granit TGM/FDM60-0001.3( 150x600 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,47 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2944 | m2 |
| 6 | Gạch lát sàn men khô chống trơn mã TDM/FDM( 300x300), XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,3656 | m2 |
| 7 | Gạch ốp tường men bóng mã TDB/FDB36-0001,1 (300x600), XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,536 | m2 |
| 8 | Đá đen granits lát bậu cửa phòng KT rộng 0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1 | md |
| 9 | Lát đá granite màu hồng gia lai, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu hồng gia lai, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,572 | m2 |
| 11 | Lan can cầu thang kính cường lực Đáp Cầu dày 12 mm, có trụ lửng INOX chịu lực 304, tay vin gỗ Lim D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,19 | md |
| 12 | Trụ cầu thang vuông gỗ tự nhiên có hoa văn trang trí. Chất liệu lim Nam Phi KT Rộng D20 x cao 60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,956 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,2282 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 894,245 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.038,8278 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,108 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.724,1088 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.239,0602 | m2 |
| 21 | Trần nhựa 600x600 + khung xương lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,4416 | m2 |
| 22 | Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường trần phẳng (bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,74 | m2 |
| 23 | Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường trần giật cấp (bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,5353 | m2 |
| 24 | Thi công Trần nhựa tấm PVC Nano vân gỗ loại lam 3 sóng Taka có khả năng chống ẩm, chống thấm, chống mốc, cách âm, cách nhiêt, chống cháy KT tấm 150mmx9mmx2,8m( bao gồm chỉ phào lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,8594 | m2 |
| 25 | Thi công Tấm ốp tường, trần PVC Nano vân gỗ loại lam 3 sóng Taka có khả năng chống ẩm, chống thấm, chống mốc, cách âm, cách nhiêt, chống cháy KT tấm 150mmx9mmx2,8m( bao gồm khung xương lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,4654 | m2 |
| 26 | Tấm ốp tường PVC Nano vân gỗ Taka có khả năng chống ẩm, chống thấm, chống mốc, cách âm, cách nhiêt, chống cháy KT tấm 400x3000x9mm( bao gồm khung xương hộp mạ kẽm, phào chỉ lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,7558 | m2 |
| 27 | Phào vê góc âm 30, Chất liệu PVC vân gỗ ( bao gồm hoàn thiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,84 | md |
| 28 | Phào vê góc dương 30, Chất liệu PVC vân gỗ ( bao gồm hoàn thiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,88 | md |
| 29 | Phào chỉ 2, chất liệu PVC vân gỗ ( bao gồm hoàn thiện, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,24 | md |
| 30 | Phào chân tường nhựa PVC Nano vân gỗ KT Rộng 100x dầy17mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,18 | md |
| 31 | Phào cổ trần nhựa PVC Nano vân gỗ KT Rộng 100x dầy17mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,72 | md |
| 32 | Tấm tranh trống đồng KT 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Đèn tường mạ đồng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lam chống nóng Astrong C85, Tấm lam chắn nắng dày 0,6mm màu vàng, gia công hệ khung thép hộp 40x40 với khẩu độ các thanh đứng , thanh ngang liên kết hàn, lắp đặt các lam chắn ngắng C85 vào hệ khung chắn nắng C85.( giá bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện đến công trình ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,205 | m2 |
| 35 | Cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm, mở hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,335 | m2 |
| 36 | Bản lề sàn D1500. Xuất xứ: ADLER Đức tải trọng 150kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Kẹp trên D320+ kẹp dưới D321, chất liệu INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Kẹp khóa chân D322 Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Kẹp góc D323 INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Tay nắm mika 600-A610 bọt trắng, chất liệu thủy tinh KT fi 12,76x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Cửa đi nhôm việt pháp kính dán an toàn 6.38ly (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,175 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa đi đồng bộ hãng GQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 43 | Sản xuất cửa sổ nhôm việt pháp kính dán an toàn 6.38ly (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,54 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ hãng GQ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 45 | Sản xuất vách kính khung nhôm việt pháp kính dán an toàn 6.38ly (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,524 | m2 |
| 46 | Sản xuất vách kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,609 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,609 | m2 |
| 49 | Quả cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 51 | Chếch 135 độ PVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Cút 90 độ PVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống sắt lồng qua sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Đai inox D76 giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | tấn |
| 56 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0655 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0655 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | tấn |
| 61 | Bu bông D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 62 | Lợp mái bằng tấm nhựa Plycacbonnate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2342 | 100m2 |
| 63 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9344 | m2 |
| D | ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ đường dây, thiết bị chiếu sáng hiện trạng đã hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn soi tranh treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn downlight bóng led 12w ( 3 màu ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa ( Quạt treo tường có điều khiển Điện cơ Vinawind ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 220/10A lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 220/10A lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba 220/10A lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc bốn 220/10A lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Công tắc xoay chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn soi tranh treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn chùm ốp trần pha lê led. Nhập khẩu. Model HT-TPL 7508/800. Đường kính phi 800mm x cao H330mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220/16A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220/16A âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện âm tường sino KT 150x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 19 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Tủ điện thông tin KT 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Switch chia mạng loại 16 cổng ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | hộp |
| 24 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 25 | Điều hòa cũ lau chùi bảo dưỡng, bơm ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | máy |
| 27 | Điều hòa Daikin inverter 2 chiều 18.000 BTU (treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 29 | Ổ cắm chia mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 30 | Ổ cắm điện thoại cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 2 pha 70A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x50)+(1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x16)+(1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 58 | Dây cáp mạng intenet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 59 | Dây cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 60 | Ống đồng, bảo ôn, băng cuốn phi 10/12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van khóa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 64 | Lắp đặt cút 90 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 78 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 83 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 86 | Kép inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút 90 PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút 90 PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút 135 PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút 135 PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt xí Bệt Viglacera BL5M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Bồn tiểu nữ VB5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 101 | Vòi tiểu nữ VG101 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu Tiểu Nam treo tường TT5 Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 103 | Van xả bấm tiểu Nam VG841 Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh INAX 102A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn CD1 Vigalacera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 106 | Lắp Vòi chậu nóng lạnh VG168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 107 | Đá đen granits làm bàn bếp + Lavabo đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | md |
| 108 | Lắp đặt gương tắm 500x700x5 VSD G3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 109 | Phễu Thu sàn INOX 304 chống mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh VG516 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Bình nóng lạnh ROSSI 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 112 | Vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 113 | Hộp đựng giấy INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 114 | Móc áo INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | Giá khăn tắm INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | Vách Tấm compact dầy 12mm mầu ghi (bao gồm khung, ke, khóa, bản lề) Vách ngăn vệ sinh (gồm lắp đặt và hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5132 | m2 |
| 117 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT: 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Bình chữa cháy MFZL4 bột ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 120 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC KT 33x46cmChất liệu: bằng mica ( Bảng nội quy PCCC; Bảng cấm hút thuốc; Bảng cấm lửa; Tiêu Lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 121 | Phù hiệu cờ Đảng búa liềm Nền bằng Inox 304 màu vàng gương KT 1,8x2,7cm trong có khung xương thép hộp 20x20 ốp alumina nôi, giữ gắn búa liềm Inox vàng gương nồi ( bao gồm lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6584 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4829 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1762 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7244 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8999 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,248 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,545 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,793 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1655 | 100m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG DO PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Công trình Cải tạo, sửa chữa cấp IIINhà thầu phải kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về mức độ hoàn thành (tối thiểu 80% khối lượng) của các hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có ≥ 05 năm kinh nghiệm ( tinh theo năm tốt nghiệp ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III.- Có HĐ lao động kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. | 1 | -Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm kỹ thuật thi công trong lĩnh vực tương tự ( tính theo năm tốt nghiệp)-Có HĐ lao động kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | -Có chứng chỉ nghề điện, nước và cơ khí kỹ thuật cao. Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thi công trong lĩnh vực tương tự-Có HĐ lao động kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ben | Yêu cầu sử dung loại | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông > 250L | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa > 150L | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công | 2 |
| 4 | Máy tời | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt, máy mài. | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công | 2 |
| 7 | Máy thuỷ bình | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi