Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962577-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210962540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện bố trí và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 14:53:00 đến ngày 2021-10-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,667,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Công trình Cải tạo, sửa chữa cấp IIINhà thầu phải kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về mức độ hoàn thành (tối thiểu 80% khối lượng) của các hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có ≥ 05 năm kinh nghiệm ( tinh theo năm tốt nghiệp ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III.- Có HĐ lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm kỹ thuật thi công trong lĩnh vực tương tự ( tính theo năm tốt nghiệp)-Có HĐ lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ nghề điện, nước và cơ khí kỹ thuật cao. Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thi công trong lĩnh vực tương tự-Có HĐ lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu sử dung loại
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa > 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt, máy mài.
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo sửa chữa Trụ sở làm việc Huyện Ủy Bảo Lạc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện bố trí và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lạc; Địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thiên Bảo Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH TVXD&TM Thịnh Khang + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD&TM Thịnh Khang


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 2 thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lạc; Địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bảo Lạc; Địa chỉ: thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Bảo Lạc tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2435m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4409m3
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5412100m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V39,72m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5238tấn
7Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,701m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1576m3
9Phá dỡ lớp láng mái sảnh tầng 2 + lòng sê nô mái hiện trạng đã ngấm mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V158,343m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V465,8568m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V731,652m2
12Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.048,12m
13N.C tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V207,63m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V108,2887m3
15Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,45m
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3989m3
17Cắt tường vị trí phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V32,084m
18Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,205m2
19Phá dỡ lan can hiện trạng xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5396m3
20NC tháo dỡ lan can sắt hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V102,1896m2
21Phá dỡ kết cấu lam chắn nắng, thanh chớp bê tông cầu thang bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7356m3
22Phá dỡ nền gạch lá nền khối nhà làm việc hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V948,1395m2
23Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,8349m2
24Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V76,608m2
25Đục phá mặt láng granito bậc tam cấp, bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V68,583m2
26Tháo dỡ tay vịn lan can + tay vịn lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V38,38m
27Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V411,901m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V207,46m2
29Phá lớp vữa trát cột, trụ để xây cải tạo hình thức cột trụMô tả kỹ thuật theo Chương V79,6304m2
30Phá lớp vữa trát cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V13,206m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.532,305m2
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V194,4136m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V194,4136m3
34Ô tô vận chuyển phế thải khácMô tả kỹ thuật theo Chương V3chuyến
B CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V26,244m2
2Lát đá bậc sảnh bằng đá granite màu hồng gia laiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,003m2
3Ốp đá thành bó vỉa, lan can sảnh bằng đá granite màu hồng gia lai, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,244m2
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1882100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,09141m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2073100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0931tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7093tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5801m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,13351m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5182m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,845m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3828100m2
15Khoan lỗ tạo lỗ D18 cấy thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1248100m
16Bơm dung dịch SIKA ANCHORFIX 3001 lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V8tuýp
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0989tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3959tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1829tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8868m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7523100m3
22Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,752m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8721m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1211m3
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0029tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2018m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6428100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1631tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9033tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3221m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5395100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1243tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9799tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6288m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,454tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1765m3
40Gia công cột thép bằng thép hình L2,9176tấn
41Gia công bản mã hệ thép cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4066tấn
42Bu lông M16 L=150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V324cái
43Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3242tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V252,32361m2
45Ốp Aluminium màu bạc ngoài trời độ dày tấm 3ly, độ dày nhôm 0.21 (M2 hoàn thiện bao gồm tấm và công lắp đặt, chưa có khung xương thép hộp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,01m2
46Khoan lỗ tạo lỗ D22 cấy thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0527100m
47Bơm dung dịch SIKA ANCHORFIX 3001 lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5tuýp
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3329100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0866tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4776tấn
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9403m3
52Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4635100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5253tấn
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5728m3
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,644m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,7278m2
57Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 (láng 2 lần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,4556m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,7278m2
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6245m3
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,0818m2
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8409m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,19m2
63Ốp đá lan can đá granit tự nhiên màu hồng gia lai, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,601m2
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,8574m3
65Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7265m3
66Xây tường ngăn khu vệ sinh cải tạo bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7437m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4951100m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0701tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4126tấn
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,366m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,689m3
2Gạch lát nền granit TGM/FDM60-0001.3( 600x600 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V984,0013m2
3Sàn nhựa vân gỗ RomaxMô tả kỹ thuật theo Chương V18,848m2
4Gạch lát nền granit TGM/FDM60-0001.3( 150x600 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,47m2
5Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V50,2944m2
6Gạch lát sàn men khô chống trơn mã TDM/FDM( 300x300), XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,3656m2
7Gạch ốp tường men bóng mã TDB/FDB36-0001,1 (300x600), XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V353,536m2
8Đá đen granits lát bậu cửa phòng KT rộng 0,25mMô tả kỹ thuật theo Chương V40,1md
9Lát đá granite màu hồng gia lai, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,52m2
10Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu hồng gia lai, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,572m2
11Lan can cầu thang kính cường lực Đáp Cầu dày 12 mm, có trụ lửng INOX chịu lực 304, tay vin gỗ Lim D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,19md
12Trụ cầu thang vuông gỗ tự nhiên có hoa văn trang trí. Chất liệu lim Nam Phi KT Rộng D20 x cao 60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,956m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,2282m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V894,245m2
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.038,8278m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,108m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.724,1088m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.239,0602m2
21Trần nhựa 600x600 + khung xương lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,4416m2
22Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường trần phẳng (bao gồm lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V628,74m2
23Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường trần giật cấp (bao gồm lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V586,5353m2
24Thi công Trần nhựa tấm PVC Nano vân gỗ loại lam 3 sóng Taka có khả năng chống ẩm, chống thấm, chống mốc, cách âm, cách nhiêt, chống cháy KT tấm 150mmx9mmx2,8m( bao gồm chỉ phào lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,8594m2
25Thi công Tấm ốp tường, trần PVC Nano vân gỗ loại lam 3 sóng Taka có khả năng chống ẩm, chống thấm, chống mốc, cách âm, cách nhiêt, chống cháy KT tấm 150mmx9mmx2,8m( bao gồm khung xương lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,4654m2
26Tấm ốp tường PVC Nano vân gỗ Taka có khả năng chống ẩm, chống thấm, chống mốc, cách âm, cách nhiêt, chống cháy KT tấm 400x3000x9mm( bao gồm khung xương hộp mạ kẽm, phào chỉ lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V380,7558m2
27Phào vê góc âm 30, Chất liệu PVC vân gỗ ( bao gồm hoàn thiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,84md
28Phào vê góc dương 30, Chất liệu PVC vân gỗ ( bao gồm hoàn thiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V332,88md
29Phào chỉ 2, chất liệu PVC vân gỗ ( bao gồm hoàn thiện, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,24md
30Phào chân tường nhựa PVC Nano vân gỗ KT Rộng 100x dầy17mmMô tả kỹ thuật theo Chương V159,18md
31Phào cổ trần nhựa PVC Nano vân gỗ KT Rộng 100x dầy17mmMô tả kỹ thuật theo Chương V186,72md
32Tấm tranh trống đồng KT 800x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Đèn tường mạ đồng trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
34Lam chống nóng Astrong C85, Tấm lam chắn nắng dày 0,6mm màu vàng, gia công hệ khung thép hộp 40x40 với khẩu độ các thanh đứng , thanh ngang liên kết hàn, lắp đặt các lam chắn ngắng C85 vào hệ khung chắn nắng C85.( giá bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện đến công trình )Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,205m2
35Cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm, mở hai chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V20,335m2
36Bản lề sàn D1500. Xuất xứ: ADLER Đức tải trọng 150kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Kẹp trên D320+ kẹp dưới D321, chất liệu INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Kẹp khóa chân D322 InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Kẹp góc D323 INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Tay nắm mika 600-A610 bọt trắng, chất liệu thủy tinh KT fi 12,76x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Cửa đi nhôm việt pháp kính dán an toàn 6.38ly (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,175m2
42Phụ kiện cửa đi đồng bộ hãng GQMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
43Sản xuất cửa sổ nhôm việt pháp kính dán an toàn 6.38ly (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,54m2
44Phụ kiện cửa sổ hãng GQMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
45Sản xuất vách kính khung nhôm việt pháp kính dán an toàn 6.38ly (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,524m2
46Sản xuất vách kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,609m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V246,609m2
49Quả cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
51Chếch 135 độ PVC ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Cút 90 độ PVC ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt ống sắt lồng qua sànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Đai inox D76 giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
55Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525tấn
56Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0655tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0655tấn
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0835tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0835tấn
61Bu bông D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
62Lợp mái bằng tấm nhựa PlycacbonnateMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2342100m2
63Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0483tấn
64Lắp dựng lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9344m2
D ĐIỆN
1Nhân công tháo dỡ đường dây, thiết bị chiếu sáng hiện trạng đã hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
2Lắp đặt đèn ốp trần 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
3Lắp đặt đèn soi tranh treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt đèn led dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
5Lắp đặt đèn downlight bóng led 12w ( 3 màu )Mô tả kỹ thuật theo Chương V95bộ
6Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa ( Quạt treo tường có điều khiển Điện cơ Vinawind )Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
7Lắp đặt công tắc đơn 220/10A lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
8Lắp đặt công tắc đôi 220/10A lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
9Lắp đặt công tắc ba 220/10A lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
10Lắp đặt công tắc bốn 220/10A lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Công tắc xoay chiều âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt đèn soi tranh treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Đèn chùm ốp trần pha lê led. Nhập khẩu. Model HT-TPL 7508/800. Đường kính phi 800mm x cao H330mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
14Lắp đặt ổ cắm đôi 220/16A âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V125cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 220/16A âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Tủ điện sơn tĩnh điện KT 1000x800x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Tủ điện âm tường sino KT 150x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17hộp
19Tủ điện sơn tĩnh điện KT 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Tủ điện sơn tĩnh điện KT 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Tủ điện thông tin KT 300x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Switch chia mạng loại 16 cổng raMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V180hộp
24Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
25Điều hòa cũ lau chùi bảo dưỡng, bơm gaMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18máy
27Điều hòa Daikin inverter 2 chiều 18.000 BTU (treo tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
29Ổ cắm chia mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
30Ổ cắm điện thoại cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
31Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Lắp đặt các automat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
37Lắp đặt các automat 2 pha 70AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
45Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
47Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x50)+(1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
48Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x16)+(1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
49Lắp đặt CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.800m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
57Lắp đặt ống nhựa ruột gàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
58Dây cáp mạng intenetMô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
59Dây cáp điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
60Ống đồng, bảo ôn, băng cuốn phi 10/12Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
62Lắp đặt van khóa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
64Lắp đặt cút 90 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
65Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
69Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
70Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
71Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
72Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
73Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
75Lắp đặt van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
78Lắp đặt van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
79Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
80Lắp đặt cút 90 nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
82Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
83Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
84Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
85Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
86Kép inox D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
90Lắp đặt cút 90 PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
91Lắp đặt cút 90 PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
92Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
93Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
94Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
95Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
96Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
97Lắp đặt cút 135 PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
98Lắp đặt cút 135 PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
99Lắp đặt xí Bệt Viglacera BL5MMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
100Lắp đặt Bồn tiểu nữ VB5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
101Vòi tiểu nữ VG101Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
102Lắp đặt chậu Tiểu Nam treo tường TT5 ViglaceraMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
103Van xả bấm tiểu Nam VG841 ViglaceraMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
104Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh INAX 102AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
105Lắp đặt chậu rửa âm bàn CD1 VigalaceraMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
106Lắp Vòi chậu nóng lạnh VG168Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
107Đá đen granits làm bàn bếp + Lavabo đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V12md
108Lắp đặt gương tắm 500x700x5 VSD G3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
109Phễu Thu sàn INOX 304 chống mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
110Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh VG516Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
111Lắp đặt Bình nóng lạnh ROSSI 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
112Vòi gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
113Hộp đựng giấy INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
114Móc áo INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
115Giá khăn tắm INOX 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
116Vách Tấm compact dầy 12mm mầu ghi (bao gồm khung, ke, khóa, bản lề) Vách ngăn vệ sinh (gồm lắp đặt và hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5132m2
117Hộp đựng bình cứu hỏa KT: 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
118Bình chữa cháy CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
119Bình chữa cháy MFZL4 bột ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
120Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC KT 33x46cmChất liệu: bằng mica ( Bảng nội quy PCCC; Bảng cấm hút thuốc; Bảng cấm lửa; Tiêu LệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
121Phù hiệu cờ Đảng búa liềm Nền bằng Inox 304 màu vàng gương KT 1,8x2,7cm trong có khung xương thép hộp 20x20 ốp alumina nôi, giữ gắn búa liềm Inox vàng gương nồi ( bao gồm lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V49,65841m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4829m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1762tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7244m3
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8999m3
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,248m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,545m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V89,793m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1655100m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81cấu kiện
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG DO PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Công trình Cải tạo, sửa chữa cấp IIINhà thầu phải kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về mức độ hoàn thành (tối thiểu 80% khối lượng) của các hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có ≥ 05 năm kinh nghiệm ( tinh theo năm tốt nghiệp ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III.- Có HĐ lao động kèm theo.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. 1 -Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm kỹ thuật thi công trong lĩnh vực tương tự ( tính theo năm tốt nghiệp)-Có HĐ lao động kèm theo.32
3 Công nhân kỹ thuật 5 -Có chứng chỉ nghề điện, nước và cơ khí kỹ thuật cao. Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm thi công trong lĩnh vực tương tự-Có HĐ lao động kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben Yêu cầu sử dung loại 2
2 Máy trộn bê tông > 250L Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công1
3 Máy trộn vữa > 150L Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công2
4 Máy tời Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công2
5 Máy cắt sắt, máy mài. Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công2
6 Máy hàn điện Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công2
7 Máy thuỷ bình Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công1
8 Máy phát điện Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công1
9 Máy đầm cóc Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công1
10 Máy đầm dùi Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công1
11 Máy đầm bàn Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công1
12 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động. Không huy động thiết bị trùng lặp công trình khác đang thi công3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->