Gói thầu: Gói thầu số 05-HD34: Mua sắm mô đun, vật tư linh kiện mạch cấp nguồn thứ cấp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962690-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 05-HD34: Mua sắm mô đun, vật tư linh kiện mạch cấp nguồn thứ cấp
Số hiệu KHLCNT 20210694786
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 15:13:00 đến ngày 2021-10-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,597,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895545E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19406E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.817.921.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.453.763.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05-HD34: Mua sắm mô đun, vật tư linh kiện mạch cấp nguồn thứ cấp
Sản xuất vật tư BĐKT theo Hướng dẫn số 34/CKT-PPK ngày 07/12/2021- PNC VKPKTT
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK-KQ số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK-KQ số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464.


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK-KQ số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 069 563 129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mô đun nguồn AC - DC 24V/150W8Mô đun- Điện áp đầu vào: 85 - 264VAC, 47 - 500Hz;- Điện áp ra: 24 ± 1VDC;- Dòng điện ra: 6A;- Công suất ra: 150W tại 230VAC- Điện áp cách ly: Đầu vào đến đầu ra 3kVAC, Đầu vào cho tấm đế 2,5kVAC, Đầu ra cho tấm đế 1,5kVDC;- Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động);- Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100MW ở 500VDC;- Mạch lọc điện áp đầu vào 10 - 36VDC và cung cấp đầu ra công suất lên đến 500W.- Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C
2Mô đun nguồn AC - DC 28V/1000W8Mô đun- Điện áp đầu vào: 85 - 264VAC, 47 Hz đến 63 Hz;- Điện áp ra: 28 ± 1VDC;- Dòng điện ra: 36A;- Công suất ra: 1,008 kW- Điện áp cách ly: 3 kVAC;- Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100M Ohm ở 500VDC- Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động)- Mạch lọc điện áp đầu vào 10 - 36VDC và cung cấp đầu ra công suất lên đến 500W.- Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C
3Mô đun nguồn AC - DC 30V/150W12Mô đun- Điện áp đầu vào: 85 - 264VAC, 47 - 500Hz;- Điện áp ra: 30 ± 1VDC;- Dòng điện ra: 5A;- Công suất ra: 150W tại 230VAC- Điện áp cách ly: Đầu vào đến đầu ra 3kVAC, Đầu vào cho tấm đế 2,5kVAC, Đầu ra cho tấm đế 1,5kVDC;- Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động);- Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100MW ở 500VDC;- Thử nghiệm rung (1 phút):- Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C
4Mô đun nguồn AC-DC +3,3V/100W18Mô đun- Điện áp đầu vào: 85 - 264VAC, 47 - 500Hz;- Điện áp ra: 3,3 ± 0,1% VDC;- Dòng điện ra: 6A;- Công suất ra: 150W tại 230VAC- Điện áp cách ly: Đầu vào đến đầu ra 3kVAC, Đầu vào cho tấm đế 2,5kVAC, Đầu ra cho tấm đế 1,5kVDC;- Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động);- Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100MW ở 500VDC;- Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C
5Mô đun nguồn AC-DC 5V/150W25Mô đun- Điện áp đầu vào: 85 - 264VAC, 47 - 500Hz;- Điện áp ra: 5 ± 0,1VDC;- Dòng điện ra: 30A;- Công suất ra: 150W tại 230VAC- Điện áp cách ly: Đầu vào đến đầu ra 3kVAC, Đầu vào cho tấm đế 2,5kVAC, Đầu ra cho tấm đế 1,5kVDC;- Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động);- Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100MW ở 500VDC;- Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C
6Mô đun nguồn AC-DC 12V/200W25Mô đun- Điện áp đầu vào: 85 - 264VAC, 47 - 500Hz;- Điện áp ra: 12 ± 1VDC;- Dòng điện ra: 16A;- Công suất ra: 200W tại 230VAC- Điện áp cách ly: Đầu vào đến đầu ra 3kVAC, Đầu vào cho tấm đế 2,5kVAC, Đầu ra cho tấm đế 1,5kVDC;- Bảo vệ quá dòng(%): 105 - 140% (Phục hồi tự động);- Trở kháng cách ly đầu ra cho tấm đế: 100MW ở 500VDC;- Nhiệt độ làm việc -20 đến 85 độ C
7Mô đun chuyển đổi DC / DC không cách ly 3,3V/100W25Mô đun- Số đầu ra: 1 đầu ra - Điện áp đầu vào: 4,5 V đến 14,4 V - Điện áp đầu ra: 3,3 VDC- Dòng điện đầu ra: 35 A - Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C - Kiểu lắp: SMD / SMT
8Mô đun chuyển đổi DC / DC không cách ly 5V/150W25Mô đun-Số đầu ra: 1 đầu ra -Công suất ra: 100 W - Điện áp đầu vào, danh định: 6 V ÷13,8V- Điện áp đầu ra: 5 VDC ± 0,1V - Dòng điện đầu ra: 20 A - Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C - Kiểu lắp: SMD / SMT
9Mô đun chuyển đổi DC / DC không cách ly -5V/300W25Mô đun- Số đầu ra: 1 đầu ra - Công suất ra: 300 W - Điện áp đầu vào: - 7 V đến -32V- Điện áp đầu ra: - 5 V - Dòng điện đầu ra: 60 A - Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C - Kiểu lắp: SMD / SMT
10Mô đun chuyển đổi DC / DC không cách ly +12V/200W25Mô đun- Số đầu ra: 1 đầu ra - Công suất ra: 200,4 W - Điện áp đầu vào: 36 V đến 76 V- Điện áp đầu ra: 12 V ± 0,5V- Dòng điện đầu ra: 16,7 A - Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C - Kiểu lắp: SMD / SMT
11Mô đun chuyển đổi DC / DC không cách ly -12V/300W20Mô đun- Số đầu ra: 1 đầu ra - Công suất ra: 200,4 W - Điện áp đầu vào: -36 V đến -15 V- Điện áp đầu ra: -12 V ± 0,5V- Dòng điện đầu ra: 24A - Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C - Kiểu lắp: SMD / SMT
12Mô đun chuyển đổi DC / DC không cách ly 15V/300W15Mô đun- Số đầu ra: 1 đầu ra - Công suất ra: 250 W đến - Điện áp đầu vào 250 V đến 420 VDC- Điện áp đầu ra: 15 V - Dòng điện đầu ra: 16,6A - Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C - Kiểu lắp: SMD / SMT
13Mô đun nguồn DC-DC cách ly +12V/250W20Mô đun- Số đầu ra: 1 đầu ra - Công suất ra: 250 W - Điện áp đầu vào: 16 V đến 160 V- Điện áp đầu ra: 12 V - Dòng điện đầu ra: 21 A - Điện áp cách ly: 4,242 kV - Nhiệt độ hoạt động: 0 đến + 85 độ C
14Mô đun nguồn DC-DC cách ly +5V/75W25Mô đun- Số đầu ra: 1 đầu ra - Công suất ra: 75 W - Điện áp đầu vào: 18 VDC đến 75 VDC- Điện áp đầu ra: 5 VDC - Dòng điện đầu ra: 15 A - Điện áp cách ly: 2,25 kVDC Nhiệt độ hoạt động: 0 C + 85 độ C
15Mô đun nguồn DC-DC cách ly +3,3V/200W12Mô đun-Số đầu ra: 1 đầu ra - Công suất ra: 200 W; - Điện áp đầu vào: 18 V đến 36;- Điện áp đầu ra: 3,3 V - - Dòng điện đầu ra: 60,6 A - Điện áp cách ly: 3 kV Nhiệt độ hoạt động: 0 C + 85 độ C
16Mô đun nguồn DC-DC cách ly +1,5V/150W21Mô đun- Số đầu ra: 2 đầu ra - Công suất ra: 150 W - Điện áp đầu vào, Min: 26 V đến 50 V- Điện áp đầu ra-Kênh 1: 1,5 V - Dòng điện đầu ra kênh 1: 80 A - Điện áp đầu ra-Kênh 2: 1,5 V - Dòng điện đầu ra kênh 2: 80 A - Điện áp cách ly: 2,25 kV- Nhiệt độ hoạt động: 0 C + 85 độ C
17Bộ chuyển đổi DC / DC cách ly 24V1500W10Bộ- Số đầu ra: 1 đầu ra - Công suất ra: 1,5 kw - Điện áp đầu vào, danh định: 180 V đến 240 V- Điện áp đầu ra-Kênh 1: 24 V - Dòng điện đầu ra: 62,5 A - Điện áp cách ly: 2,121 kV- Nhiệt độ hoạt động: 0 C + 85 độ C
18Bộ chuyển đổi DC / DC cách ly 500W 5V40A12Bộ- Số đầu ra: 2 đầu ra - Công suất ra: 500 W - Điện áp đầu vào, danh định: 36 V đến 75 V- Điện áp đầu ra-Kênh 1: 5 V - Dòng điện đầu ra kênh 1: 40 A - Điện áp đầu ra-Kênh 2: 3,3 V - Dòng điện đầu ra kênh 2: 50 A;- Nhiệt độ hoạt động: 0 C + 85 độ C
19Bộ chuyển đổi DC / DC cách ly 12V/750W,15Bộ- Số đầu ra: 1 đầu ra - Công suất ra: 750 W - Điện áp đầu vào: 200 V đến 425 V - Điện áp đầu ra: 12 V - Dòng điện đầu ra: 62,5 A - Điện áp cách ly: 3 kV - Nhiệt độ hoạt động: 0 C + 85 độ C
20Bộ lọc dòng điện FIA70Bộ- Điện áp đầu vào/ra: 180 V đến 375 V - Dòng điện đầu vào/ra: 3 A - Kiểu lắp: PCB Mount - Dòng điện suy hao: 100 uA - Điện dung: 22 uF- Điện cảm: 3 mH
21Bộ lọc AC 1 pha80BộLoại Bộ lọc AC 1 pha - Điện áp vào /ra: 125 VAC, 250 VAC -Dòng điện vào /ra: 2 A - Kiểu lắp: PCB Mount - Dòng điện suy hao: 500 uA - Tần số hoạt động: 50 Hz / 60 Hz
22Bộ lọc dòng điện URA40BộLoại Bộ lọc chủ động và bị động -Điện áp vào/ra: 3 V đến 30 V - Dòng điện vào/ra: 20 A - Kiểu lắp: PCB Mount - Tần số hoạt động: 1,1 kHz đến 1 MHz- Điện dung: 0,2 uF - Điện cảm: 2 mH
23Bộ lọc dòng điện 4A60BộLoại Bộ lọc đường điện PCB - Điện áp vào/ra: 250 V - Dòng điện vào/ra: 4 A - Kiểu lắp: PCB Mount - Dòng điện suy hao: 373 uA - Tần số hoạt động: DC đến 400 Hz - Điện dung: 0,1 uF - Điện cảm: 1 mH
24Bộ lọc EMI80BộLoại Bộ lọc EMI - Điện áp vào/ra: 75 V - Dòng điện vào/ra: 20 A - Kiểu lắp: PCB Mount - Điện dung: 2,2 uF - Điện cảm: 5 mH
25Bộ lọc dòng điện Bộ lọc tiêu chuẩn 250 vôn60BộLoại Bộ lọc EMC 2 dòng -Điện áp vào/ra: 250 V - Đánh giá hiện tại: 16 A - Dòng điện suy hao: 369 uA
26Bộ ổn áp + 5V15Bộ- Dải điện áp đầu vào: (4,3÷25) VDC- Điện áp đầu ra: 5V;- Dòng điện đầu ra: 5 A.- Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C.
27Bộ ổn áp -5V15Bộ- Loại LT1585ACM-1.5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Dải điện áp đầu vào: (-8÷-4) VDC- Điện áp đầu ra: -5V;- Dòng điện đầu ra: 5 A.- Nhiệt độ làm việc 0 đến 125 độ C
28Bộ ổn áp +12V20Bộ- Dải điện áp đầu vào: (8 ÷ 16) VDC- Điện áp đầu ra: +12V;- Dòng điện đầu ra: 150 mA.- Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C.
29Bộ ổn áp +24V20Bộ- Dải điện áp đầu vào: (16 ÷ 32) VDC- Điện áp đầu ra: 24 V;- Dòng điện đầu ra: 1,5 A.- Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C.
30Bộ ổn áp +3,3V27Bộ- Dải điện áp đầu vào: (2,8÷10) VDC- Điện áp đầu ra: 3,3V;- Dòng điện đầu ra: 5 A.- Nhiệt độ làm việc 0 đến 125 độ C.
31Bộ ổn áp -12V15Bộ- Loại LT1084CT-12 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Dải điện áp đầu vào: (-20÷-8) VDC- Điện áp đầu ra: -12V;- Dòng điện đầu ra: 2 A.- Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C.
32Bộ lọc nguồn thấp tần45Bộ- Loại bộ lọc EMI, kiểu lắp PCB- Tần số hoạt động: 47 Hz đến 440 Hz- Công suất đầu ra: 250W- Dải điện áp đầu vào 85 VAC đến 140 VAC- Dòng điện : 20 và 30 Ampe- Nhiệt độ làm việc -20 đến 100 độ C
33Bộ lọc nguồn cao tần45Bộ- Loại bộ lọc dòng điện, kiểu lắp PCB- Tần số hoạt động: 1,1 kHz đến 1 MHz- Độ suy giảm gợn sóng 40dB từ 1,1kHz đến 1MHz- Độ suy giảm gợn sóng 40dB từ 100Hz đến 1,1kHz với thành phần bổ sung- Dải điện áp đầu vào 3 - 30VDC- Dòng điện : 20 và 30 Ampe- Nhiệt độ làm việc -20 đến 100 độ C
34Biến thế BA220/400hz- 2Kv4Cái- Biến đổi từ 220V-400Hz thành 12V, công suất 200W;
35Biến thế BA220/400hz- 6kV4Cái- Biến đổi từ 220V-400Hz thành 120V, công suất 150W;
36Biến thế BA220-120-150W10Cái- Biến đổi từ 220V-400Hz thành 150V, công suất 120W;
37Biến thế BA220-150-120W22Cái- Biến đổi từ 220V-400Hz thành 250V, công suất 200W;
38Biến thế BA220-250-150W4Cái- Biến đổi từ 220V-400Hz thành 250V, công suất 200W;
39Biến thế BA220-250-150W4Cái- Biến đổi từ 220V-400Hz thành 250V, công suất 250W;
40Biến thế BA220-250-300W3Cái- Biến đổi từ 220V-400Hz thành 250V, công suất 300W;
41Biến thế BA220-350-150W4Cái- Biến đổi từ 220V-400Hz thành 350V, công suất 150W;
42Biến thế BA220-75-120W11Cái- Biến đổi từ 220V-400Hz thành 75V, công suất 120W;
43Biến thế cách ly đầu ra +150V18CáiĐiện áp vào 140 đến 160V/400Hz, điện áp ra 150V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv
44Biến thế cách ly đầu ra 120V13CáiĐiện áp vào 140 đến 160V/400Hz, điện áp ra 120V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv
45Biến thế cách ly đầu ra -150V4CáiĐiện áp vào -150V/400Hz, điện áp ra -150V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv
46Biến thế cách ly đầu ra 250V21CáiĐiện áp vào 250V/400Hz, điện áp ra 250V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv
47Biến thế cách ly đầu ra 2Kv4CáiĐiện áp vào 250V/400Hz, điện áp ra 150V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv
48Biến thế cách ly đầu ra 350V4CáiĐiện áp vào 350V/400Hz, điện áp ra 350V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv
49Biến thế cách ly đầu ra 6Kv4CáiĐiện áp vào 6KV/400Hz, điện áp ra 6KV±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv
50Biến thế cách ly đầu ra 75V10CáiĐiện áp vào 140 đến 160V/400Hz, điện áp ra 75V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv
51Bộ nắn cao áp 10Kv8CáiĐiện áp vào 10KV, điện áp ra10KV DC
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895545E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19406E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.817.921.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.453.763.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học11
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Cao đẳng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->