Gói thầu: Mua vật tư nông nghiệp, Bảo hộ lao động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua vật tư nông nghiệp, Bảo hộ lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758064 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Học viện và Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 15:09:00 đến ngày 2021-09-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,271,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư nông nghiệp, Bảo hộ lao động Cung cấp vật tư nông nghiệp, hóa chất, văn phòng phẩm phục vụ đào tạo khoa Nông học của Học viện Nông nghiệp Việt Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Học viện và Ngân sách nhà nước cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chế phẩm dinh dưỡng wegh | 10 | Can | Chế phẩm có thành phần 100% thảo mộc, đóng can 5 lít | ||
| 2 | Trấu hun | 100 | Bao | Trấu hun sạch làm giá thể, độ ẩm | ||
| 3 | Phân hữu cơ cố định đạm (N) | 800 | Kg | Các chủng vi sinh vật hữu ích: 3 × 106CFU/g; đóng gói bao 50kg | ||
| 4 | Phân Đạm ure | 800 | Kg | Công thức CO (NH2)2, độ tinh khiết 99% Độ hòa tan trong nước 100%, đóng bao 50kg | ||
| 5 | Phân lân Supephotphat | 720 | Kg | Thành phần: 74,88% Ca(H2PO4)2 về khối lượng,đóng bao 30 kg | ||
| 6 | Phân Kali Clorua (KCl) | 500 | Kg | Kcl potassium chloride, độ tinh khiết ≥96%, độ ẩm ≤0.5%, đóng bao 50kg | ||
| 7 | Phân NPK tổng hợp | 770 | Kg | Thành phần: Nts 20%, p2o5hh 20%, K2Ohh 15%, đóng bao 50kg | ||
| 8 | Daconil 500 SC | 6 | Chai | Thành phần: Cholorothalonil 500g/lit, đóng chai 450ml | ||
| 9 | Actara 25 wg | 22 | Gói | Thành phần: 250g/kg Thiamethoxam, dạng hạt, đóng gói 2g | ||
| 10 | Thuốc trừ sâu Boema 50WG | 30 | Gói | Thành phần: Emamectin Benzoate 50g/kg, dạng cốm, đóng gói 15g/gói | ||
| 11 | Thuốc trừ bệnh MetmanBul 72WP | 6 | Gói | Thành phần: Mancozeb 640 gr/kg+ Metalaxyl 80gr, đóng gói 100g | ||
| 12 | Thuốc xử lý đất Trichoderma- Bacillus, | 22 | Gói | Thành phần: vi nấm đối kháng và vi khuẩn có lợi Bacillus subtilis cùng chất tạo Enzyme kháng sinh, đóng gói 1kg/gói | ||
| 13 | Chậu nhựa trồng cây Ø 20 | 250 | Chiếc | Kích thước:(40x20)±5 cm, nhựa PE | ||
| 14 | Chậu nhựa trồng cây Ø 30, | 250 | Chiếc | Kích thước : (45x 30) )±5 cm, nhựa PE | ||
| 15 | Khay nhựa gieo hạt 32 lỗ | 200 | Chiếc | Kích thước 1 khay: 540 x 280 x 50mm, Số lỗ ươm hạt: 32 lỗ, Chất liệu: nhựa pet | ||
| 16 | Cuốc cán dài | 100 | Chiếc | KT bàn cuốc (15x18)±2 cm, cán gỗ 1,3±0.2m | ||
| 17 | xẻng xúc đất cán dài | 50 | Chiếc | KT bàn cuốc (20x25) ±2cm, cán gỗ 1,3±0.2m | ||
| 18 | dầm cán gỗ | 120 | Chiếc | KT (20 x 3) ±2 cm, chất liệu bằng thép, chuôi gỗ | ||
| 19 | Cân bàn 10 kg | 2 | Chiếc | Cân đồng hồ, lò so, có vạch chia số, phạm vi đo: 500gr- 10kg, sai số ±25gr | ||
| 20 | Chổi tre | 10 | Cái | Chổi tre cán dài 1,2±0.1 m | ||
| 21 | Liềm cán gỗ | 120 | Chiếc | Liềm cắt cỏ, lưỡi thép, cán gỗ, dài 35±3 cm | ||
| 22 | Nia đường kính 1.2 m | 35 | Chiếc | Chất liệu: tre, đường kính 1.2±0.1 m | ||
| 23 | Kéo cắt cành nhỏ | 60 | Chiếc | Chất liệu: thép SK5, kích thước≥ 21x6x2.5cm, | ||
| 24 | Kéo cắt cành lớn | 5 | Chiếc | Chất liệu: thép không rỉ, KT: 450±3mm, lưỡi dài 270±2mm | ||
| 25 | Bình xịt điện phun thuốc côn trùng 16D 8 lít | 5 | Chiếc | Dung tích≥ 8 lít, nguồn ác quy 12V/8AH, áp suât hoạt động: 0.15 – 0.6 mpa, 80 PSI | ||
| 26 | Bình bơm loại 2 lít | 50 | Chiếc | chất liệu nhựa PP,PE | ||
| 27 | Bình xịt nước tưới cây loại 1 lít | 30 | Chiếc | Kích Cỡ: cao 28cm x ngang 11cm±2cm ,chất liệu nhựa PP,PE. | ||
| 28 | Xe rùa | 5 | Chiếc | thùng tôn dày 0.9±0.1mm,Sườn bằng ống kẽm đường kính 34±2mm, dày 1.5±1mm, bánh hơi, Tải trọng: 130 Kg | ||
| 29 | Ô doa | 30 | Chiếc | Chất liệu: inox, thể tích ≥8 lít, có đầu doa | ||
| 30 | Nilon chiết ghép | 10 | Cuộn | Bề ngang 5±1 cm. - Trọng lượng ước tính: 400±10g - Chất liệu: nilon tự hủy NTP-3 - Tổng chiều dài ước tính: 1km - Có khả năng co giãn, kết dính. | ||
| 31 | Màng phủ nông nghiệp | 80 | Kg | Màu đen,bạc; Kích thước khổ: từ 2 m đến 4m; Độ dày: 0.015 mm đến 0.2 mm; Chất liệu : PE, HDP | ||
| 32 | Cào cán dài | 30 | Chiếc | Chất liệu: Thép không rỉ, kích thước: (20 x15)±2cm, Cán gỗ dài 1.2±0.3 m | ||
| 33 | Thúng | 20 | Chiếc | Chất liệu: tre, kích thước (50 x35) ±2 cm | ||
| 34 | Xảo | 25 | Chiếc | Chất liệu: tre, đường kính 60±5 cm | ||
| 35 | Quần áo bảo hộ từ | 18 | Bộ | Size S-XL, màu ghi, dài tay, vải cotton thấm hút mồ hôi | ||
| 36 | Quần áo mưa | 14 | Bộ | Áo 2 lớp, quần 1 lớp, có mũ, size từ S- XL | ||
| 37 | Áo blouse trong phòng thí nghiệm | 78 | Chiếc | Chất liệu vải Kate, bề mặt mịn, thấm, hút mồ hôi, màu trắng, dáng dài, dài tay | ||
| 38 | Ủng cao su | 21 | Đôi | Size: Từ 39 – 43; Chiều cao thân ủng: (36.0 – 38.0) ±1 cm; Chiều dài đế: (24.5 – 26.5) ±1 cm; Chiều rộng đế: (8.8 – 9.6)±0.5 cm | ||
| 39 | Giầy bata | 18 | Đôi | Chất liệu:vải, size 37-45, Chất liệu đế: Nhựa PVC | ||
| 40 | Mũ nhựa cứng bảo hộ lao động | 6 | Chiếc | Chất liệu: HDPE – ABS; Loại: Có Núm Vặn, có xốp, có mặt phẳng, quai kép kiểu mũ bảo hiểm xe máy; Màu sắc: Màu trắng, đỏ, xanh, vàng ...; Tính năng: Bảo vệ đầu vượt trội, Có khả năng cách điện | ||
| 41 | khẩu trang y tế 4 lớp | 54 | Chiếc | Thành phần: 4 lớp vải không dệt, Dạng ghim: Tam giác | ||
| 42 | Găng cao su | 19 | Đôi | Chống , chống dầu, chống nước,dáng ôm cánh tay, dài 35±5 cm ,Size M-XL | ||
| 43 | Mặt nạ chống độc | 9 | Chiếc | Chất liệu polypropylene, nhẹ, có khả năng chịu nhiệt, đàn hồi tốt, chống lại hạt cấp P2 | ||
| 44 | Kính BHLĐ Kính bảo hộ lao động 3M V34 | 17 | Chiếc | Chất liệu: Polycarbonate, Siêu nhẹ, Chống tĩnh điện, bám bụi, chống trầy xước, không bị giới hạn tầm nhìn. Khung được làm bằng nhựa dẻo chịu được tác động mạnh. Có thể thay đổi độ dài của gọng kính | ||
| 45 | Găng tay bảo hộ | 26 | Đôi | Găng tay sợi, phủ hạt nhựa, chống trượt, chịu nhiệt, chịu mài mòn, dễ hấp thụ mồ hôi | ||
| 46 | Mũ vải mềm bảo hộ | 24 | Chiếc | Chất liệu: vải cotton, chống nắng, nóng, cách nhiệt | ||
| 47 | Nón lá | 23 | Chiếc | Chất liệu: bằng lá nón, dày, chống nắng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi