Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố và nguồn thu sự nghiệp của Trường Đại học Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 15:08:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,373,071,085 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III;loại công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, trường học.- Tương tự về tính chất (thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, cấp công trình là cấp III). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn sắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa nhà B7; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa mặt tiền nhà B7 và cải tạo sửa chữa phòng lớp học thành phòng họp, họp trực tuyến - Nhà B7 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố và nguồn thu sự nghiệp của Trường Đại học Hải Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Hải Phòng
Địa chỉ Số 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Hải Phòng; Địa chỉ Số 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Hải Phòng; Địa chỉ Số 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Hải Phòng; Địa chỉ Số 171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E - HSMT | 70,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V của E - HSMT | 181,0944 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E - HSMT | 1,8109 | 100m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 72,4378 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 181,0944 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 70,56 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông để xây tường sân khấu | Chương V của E - HSMT | 6,5836 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V của E - HSMT | 0,6584 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 0,3798 | m3 |
| 8 | Đệm lớp cát đen tôn nền sân khấu | Chương V của E - HSMT | 0,7242 | 1m3 |
| 9 | Cốt thép sàn sân khấu, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,5889 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn nền sân khấu | Chương V của E - HSMT | 1,644 | m2 |
| 11 | Bê tông nền sân khấu, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E - HSMT | 0,6584 | m3 |
| 12 | Trát tường sân khấu chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 1,4973 | m2 |
| 13 | Láng nền sân khấu không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 6,5836 | m2 |
| 14 | Gia công lắp đặt xương vách gỗ CN MDF cốt xanh phủ Melamin dày 20mm | Chương V của E - HSMT | 222,18 | m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt vách gỗ công nghiệp MDF cốt xanh phủ melamin dày 10mm | Chương V của E - HSMT | 222,18 | m2 |
| 16 | Gia công lắp đặt xương vách gỗ CN MDF cốt xanh phủ Melamin dày 20mm, cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 14,112 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt vách gỗ công nghiệp MDF cốt xanh phủ melamin dày 10mm | Chương V của E - HSMT | 14,112 | m2 |
| 18 | Gia công lắp đặt xương vách gỗ tự nhiên dày 20mm nẹp cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 106,06 | m |
| 19 | Gia công và đóng nẹp gỗ công nghiệp trang trí gờ chỉ nổi, bản 60mm dày 10mm - nẹp chân tường | Chương V của E - HSMT | 67,65 | m |
| 20 | Gia công và đóng phào gỗ trang trí gờ chỉ nổi phào nhựa PU dày 12mm - phào đỉnh tường | Chương V của E - HSMT | 64,76 | m |
| 21 | Gia công, lắp đặt xương sắt hộp (hình xương cá) | Chương V của E - HSMT | 65,7 | m |
| 22 | Gia công và đóng thanh lam gỗ 80x40 cách điệu sân khấu | Chương V của E - HSMT | 65,7 | m |
| 23 | Gia công lắp đặt xương sắt hộp 20*40 dày 1,5mm | Chương V của E - HSMT | 3,072 | m2 |
| 24 | Thi công ốp tấm Alumin độ dày 2mm | Chương V của E - HSMT | 3,072 | m2 |
| 25 | Dán cạnh gỗ công nghiệp | Chương V của E - HSMT | 700 | m |
| 26 | Thi công lắp đặt thảm trải sàn dày 10.5mm, Khối lượng: 2.265 g/m2, Số nút sợi: 2.265/m2, Khổ thảm 4m, Chất liệu len, Kiểu dệt Mặt Cắt (Bao gồm cả keo dán thảm). | Chương V của E - HSMT | 189,4042 | m2 |
| 27 | Thi công lắp đặt thanh chặn thảm bằng inox 304 - Nẹp inox chữ L vát góc 130o mạ anode màu vàng. | Chương V của E - HSMT | 25 | m |
| 28 | Thi công lắp dựng rèm cuốn cửa sổ cao cấp | Chương V của E - HSMT | 35,28 | m2 |
| 29 | Logo Trường Đại học Hải Phòng D500mm (chất liệu mica bóng dày 5mm, cắt CNC, in UV) | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Bộ chữ TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG; HAIPHONG UNIVERSITY(cốt chữ bằng Formec dày 20mm, bề mặt hoàn thiện dán Aluminium vàng gương - chữ cắt CNC) | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Bộ chữ "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" (cốt chữ bằng Formec dày 20mm, bề mặt hoàn thiện dán Aluminium vàng gương - chữ cắt CNC) | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Bộ sao vàng + huy hiệu búa liềm (chất liệu Mica màu vàng dày 3mm, cắt CNC, in UV) | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Bộ huân chương lao động hạng nhất, huân chương độc lập hạng 3 ( chất liệu mica bóng dày 3mm, cắt CNC, in UV) | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E - HSMT | 40 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E - HSMT | 20 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V của E - HSMT | 20 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E - HSMT | 300 | m |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E - HSMT | 40 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E - HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E - HSMT | 40 | m2 |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E - HSMT | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E - HSMT | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E - HSMT | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn Panel led âm trần 60x60cm | Chương V của E - HSMT | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V của E - HSMT | 6 | bộ |
| D | INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt dây internet Cat6 | Chương V của E - HSMT | 300 | m |
| 2 | Mặt hạt internet | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 3 | Bộ phát wifi TP-links TL-WR845N 300 Mbps, 3 ăng ten rời (hoặc tương đương) | Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cáp mạng 4pard.amp CAT5E | Chương V của E - HSMT | 80 | m |
| 5 | Hộp đấu dây 20 cầu đấu | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Switch 12 cổng | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giắc nối Internet | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -24Port | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| E | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt đèn sự cố treo tường | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Sơn lại tượng Bác | Chương V của E - HSMT | 1 | tượng |
| 3 | Sơn lại bục tượng Bác | Chương V của E - HSMT | 1 | bục |
| F | LAM CHẮN NẮNG | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E - HSMT | 0,9734 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E - HSMT | 0,9734 | tấn |
| 3 | Sản xuất tấm lam chắn nắng bằng thanh nhôm định hình ( 6 thanh nhôm/1m2) | Chương V của E - HSMT | 108,332 | m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm lam chắn nắng (KT: 2500*1060 mm) | Chương V của E - HSMT | 108,332 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 108,332 | m2 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Sản xuất bàn họp A (KT: 1.8*0.8*0.76) m, gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, chân bàn khung xương gỗ tự nhiên, bên ngoài bọc gỗ công nghiệp MDF dày 4cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, ngăn bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin có phần lợi dày 4cm, mặt bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, lợi bàn dày 4cm | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất bàn họp B (KT:2.4*0.7*0.76) m gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, chân bàn khung xương gỗ tự nhiên, bên ngoài bọc gỗ công nghiệp MDF dày 4cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, ngăn bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin có phần lợi dày 4cm, mặt bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, lợi bàn dày 4cm | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 3 | Sản xuất bàn họp C (KT:2.4*0.7*0.76) m gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, chân bàn khung xương gỗ tự nhiên, bên ngoài bọc gỗ công nghiệp MDF dày 4cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, ngăn bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin có phần lợi dày 4cm, mặt bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, lợi bàn dày 4cm | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 4 | Sản xuất bàn họp D (KT:2.4*0.6*0.76) m gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, chân bàn khung xương gỗ tự nhiên, bên ngoài bọc gỗ công nghiệp MDF dày 4cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, ngăn bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin có phần lợi dày 4cm, mặt bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, lợi bàn dày 4cm | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 5 | Sản xuất bàn họp E (KT: 1.2*0.7*0.76) m gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, chân bàn khung xương gỗ tự nhiên, bên ngoài bọc gỗ công nghiệp MDF dày 4cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, ngăn bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin có phần lợi dày 4cm, mặt bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, lợi bàn dày 4cm | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất bàn họp G (KT: 1.2*0.6*0.76) m gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, chân bàn khung xương gỗ tự nhiên, bên ngoài bọc gỗ công nghiệp MDF dày 4cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, ngăn bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin có phần lợi dày 4cm, mặt bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, lợi bàn dày 4cm | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất tủ để tivi H (KT: 1.2*0.8*0.76) m gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, màu sáng | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất tủ soạn đồ K (KT: 1.7*0.6*0.84) m gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, màu sáng | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Nẹp chỉ kích thược 50*40mm gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, màu sáng | Chương V của E - HSMT | 39,28 | md |
| 10 | Sản xuất ghế chủ tọa có tay vịn (KT:0.56*0.72*1.05) m gỗ tự nhiên, phun sơn PU màu cánh dán, bọc đệm da tự nhiên cao cấp màu sáng, chân ghế gỗ tự nhiên phun PU, mặt ghế khung xương gỗ tự nhiên ngoài bọc đệm da tự nhiên cao cấp màu sáng, tựa ghế gỗ tự nhiên bọc đệm da tự nhiên cao cấp màu sáng | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 11 | Sản xuất ghế họp không tay (KT: 0.43*0.57*1.) m, gỗ tự nhiên, phun sơn PU màu cánh dán, bọc đệm da tự nhiên cao cấp màu sáng, chân ghế gỗ tự nhiên phun PU, mặt ghế khung xương gỗ tự nhiên ngoài bọc đệm da tự nhiên cao cấp màu sáng, tựa ghế gỗ tự nhiên bọc đệm da tự nhiên cao cấp màu sáng | Chương V của E - HSMT | 125 | cái |
| 12 | Hoa sen trang trí tượng Bác Hồ | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Chậu cây cảnh đường kính 40cm, cao 1800 mm (Bao gồm cả cây và chậu) | Chương V của E - HSMT | 3 | chậu |
| 14 | Chậu cây cảnh đường kính 30cm, cao 0.4m (Bao gồm cả cây và chậu) | Chương V của E - HSMT | 9 | chậu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III;loại công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở cơ quan, trường học.- Tương tự về tính chất (thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, cấp công trình là cấp III). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt thép 5KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
| 7 | Ô tô 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dung và các quy định về quản lý thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi