Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957269-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210913276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 15:08:00 đến ngày 2021-10-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,985,034,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.477552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9551E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông và sơn vạch kẻ đường. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình về lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư/ban QLDA hoặc hồ sơ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục lắp đặt đèn giao thông, sơn vạch kẻ đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về điện lực; Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; - Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông và sơn vạch kẻ đường. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư/ban QLDA hoặc hồ sơ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có hạng mục đường cáp, bể cáp ngầm. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư/ban QLDA hoặc hồ sơ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã từng là can bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường 02 công trình thi công xây dựng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông và sơn vạch kẻ đường. Thời gian ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư/ban QLDA hoặc hồ sơ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn >= 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn >= 2,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu nâng người
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị nấu sơn và phun sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 (xây lắp)
Sơn gờ giảm tốc, vạch kẻ đường...
02 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu; Bên mời thầu: Công ty cổ tập đoàn đầu tư Xuân Trường
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Một thành viên Hà Sơn Bình; + Tư vấn Quản lý dự án: Công ty cổ tập đoàn đầu tư Xuân Trường; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC – DT: Công ty cổ tập đoàn đầu tư Xuân Trường; + Tư vấn Thẩm định giá: Công ty TNHH kiểm toán và định giá VAA; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và kiểm định Trường Vĩ;


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu , địa chỉ: Số 68 đường Võ Nguyên Giáp Phường Quyết tiến Thành phố Lai Châu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu; Bên mời thầu: Công ty cổ tập đoàn đầu tư Xuân Trường


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết năm 2020 của cơ quan Thuế. Các tài phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 3, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu; Bên mời thầu: Công ty cổ tập đoàn đầu tư Xuân Trường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÚT GIAO ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT VÀ PHỐ TRẦN HUY LIỆU
1Phá dỡ kết cấu gạch đá.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,32m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,94m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,085m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,855m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0941100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0941100m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,4m2
8Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V810m
9Phá dỡ kết cấu gạch đá.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,288m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,858m3
11Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,488m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1815100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1815100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,036100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,036100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,24100m2
17Vá mặt đường vật liệu cacbon asphalt chiều dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,410m2
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,47100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3100m
20Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính ống = 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57m
21Phá dỡ kết cấu gạch đá.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7949m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,4874m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1828100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1828100m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,9744m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,2272m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,4656m2
28Ván khuôn gỗ miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0697100m2
29Lắp đặt khung thép gia cường miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1803tấn
30Bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5069m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0278100m2
32Gia công, lắp đặt thép nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0898tấn
33Lắp đặt thanh tăng cường nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1749tấn
34Bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,432m3
35Lắp đặt ống nhựa HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,024100m
36Nút loe NL100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32cái
37Nút loe NL50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
38Phá dỡ kết cấu gạch đá.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0431m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6657m3
40Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0612m3
41Khung móng M12x480x295Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
42Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4368m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,944m2
44Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
45Lắp đặt bộ ổn áp 2000VATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
46Lắp đặt bộ lưu điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
47Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cọc
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,5m
49Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0071100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0071100m3
51Phá dỡ kết cấu gạch đá.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,072m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,152m3
53Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,152m3
54Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m
55Khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x240x240x600Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
56Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0122100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0122100m3
58Phá dỡ kết cấu gạch đá.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,288m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,488m3
60Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,488m3
61Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24x300x300x700Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
62Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02100m
63Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0778100m3
64Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0778100m3
65Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn 4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cột
66Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,9mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cột
67Lắp đặt bảng điện cửa cột KT 95x350Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bảng
68Lắp đặt bảng biện cửa cột KT 80x300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bảng
69Lắp đặt đèn THGT 3 màu 3xD300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
70Lắp đặt đèn THGT đếm lùi D300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
71Lắp đặt đèn THGT đềm lùi D400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
72Lắp đặt đèn THGT đi bộ D300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
73Lắp đặt đèn THGT chữ thập D300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
74Lắp đặt đèn THGT nhắc lại 3xD100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
75Lắp đặt đèn THGT hướng ưu tiên D300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
76Lắp đặt cáp cấp nguồn cho tủ điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,28100m
77Lắp đặt cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC DSTA/PVC 14x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,45100m
78Luồn dây CU/PVC/PVC 4x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,67100m
79Lắp đặt cầu đấu dây, đấu nối cáp điều khiển tại cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8đầu cáp
80Đấu nối cáp tại tủ điều khiển ( tạm tính 4 công 4/7/tủ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
81Đóng điện cực tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cọc
82Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V127m
83Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V133,48m2
84Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (sơn vạch giảm tốc màu vàng bằng 3 lớp mỗi lớp dày 2mm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V140m2
B NÚT GIAO ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG VỚI ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,141m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,3095m3
3Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,2386m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,0709m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2238100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2238100m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62,82m2
8Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,7610m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,1834m3
10Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,4913m3
11Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,4174m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2667100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2667100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0529100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0529100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2928100m2
17Vá mặt đường vật liệu cacbon asphalt chiều dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,92810m2
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,13100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,37100m
20Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính ống = 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V99m
21Phá dỡ kết cấu gạch đá.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,093m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,0451m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2514100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2514100m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,4648m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,1874m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,7652m2
28Ván khuôn gỗ miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0959100m2
29Lắp đặt khung thép gia cường miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2479tấn
30Bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,697m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0383100m2
32Gia công, lắp đặt thép nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1234tấn
33Lắp đặt thanh tăng cường nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2405tấn
34Bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,594m3
35Lắp đặt ống nhựa HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,033100m
36Nút loe NL100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44cái
37Nút loe NL50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
38Phá dỡ kết cấu gạch đá.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0431m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6657m3
40Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0612m3
41Khung móng M12x480x295Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
42Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4368m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,944m2
44Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
45Lắp đặt bộ ổn áp 2000VATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
46Lắp đặt bộ lưu điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
47Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cọc
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,5m
49Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0071100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0071100m3
51Phá dỡ kết cấu gạch đá.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,108m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,728m3
53Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,728m3
54Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03100m
55Khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x240x240x600Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
56Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0184100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0184100m3
58Phá dỡ kết cấu gạch đá.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,144m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,744m3
60Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,744m3
61Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24x300x300x700Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
62Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m
63Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0389100m3
64Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0389100m3
65Phá dỡ kết cấu gạch đá.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,144m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,184m3
67Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,184m3
68Khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24/1500x8 - Đa giác D400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
69Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m
70Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0533100m3
71Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0533100m3
72Lắp đặt cột đèn THGT 6,2m vươn 7mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cột
73Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn 4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cột
74Lắp đặt cột đèn THGT cao 4,4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cột
75Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,9mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cột
76Lắp đặt bảng điện cửa cột KT 80x300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bảng
77Lắp đặt bảng biện cửa cột KT 95x350Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bảng
78Lắp đặt bảng điện cửa cột KT 135x350Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bảng
79Lắp đặt đèn THGT 3 màu 3xD300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
80Lắp đặt đèn THGT đếm lùi D300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
81Lắp đặt đèn THGT đềm lùi D400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
82Lắp đặt đèn THGT đi bộ D300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
83Lắp đặt đèn THGT mũi tên 03 mầu D300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
84Lắp đặt đèn THGT hướng ưu tiên D300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
85Lắp đặt cáp cấp nguồn cho tủ điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,15100m
86Lắp đặt cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC DSTA/PVC 14x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,67100m
87Luồn dây CU/PVC/PVC 4x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,98100m
88Lắp đặt cầu đấu dây, đấu nối cáp điều khiển tại cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10đầu cáp
89Đấu nối cáp tại tủ điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
90Đóng điện cực tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cọc
91Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V180m
92Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V230,87m2
93Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm (sơn vạch giảm tốc màu vàng bằng 3 lớp mỗi lớp dày 2mm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V138,6m2
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1871100m2
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,72m3
96Đắp đá mạt nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0918m3
97Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,153m3
98Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18m
99Đắp đá mạt nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0918m3
100Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9155m3
101Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,311m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.477552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9551E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Thi công hệ thống đèn tín hiệu giao thông và sơn vạch kẻ đường. Nhà thầu phải đính kèm theo hồ sơ chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công trình như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối cùng hoặc hồ sơ tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình về lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông. Thời gian làm chỉ huy trưởng ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư/ban QLDA hoặc hồ sơ tương đương55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục lắp đặt đèn giao thông, sơn vạch kẻ đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về điện lực; Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; - Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình thi công xây dựng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông và sơn vạch kẻ đường. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư/ban QLDA hoặc hồ sơ tương đương33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục xây lắp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có hạng mục đường cáp, bể cáp ngầm. Thời gian làm chỉ huy trưởng hoặc CBKT ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư/ban QLDA hoặc hồ sơ tương đương33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã từng là can bộ phụ trách an toàn lao đông và vệ sinh môi trường 02 công trình thi công xây dựng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông và sơn vạch kẻ đường. Thời gian ít nhất 80% thời gian xây dựng công trình. Có xác nhận của chủ đầu tư/ban QLDA hoặc hồ sơ tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình1
2 Máy trộn bê tông >= 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình1
3 Đầm bàn >= 1Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình1
4 Máy đầm dùi >=1,5 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình1
5 Máy hàn >= 2,3 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình1
6 Xe cẩu nâng người Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình1
7 Thiết bị nấu sơn và phun sơn vạch kẻ đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu.Nhà thầu lien danh, mỗi thành viên liên danh phải có đủmáy móc thực hiện phần công việc của mình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->