Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục di dời đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục di dời đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 15:29:00 đến ngày 2021-10-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,544,358,294 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của các công trình tương tự trước đây để chứng minh kinh nghiệm- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh kèm theo (bản scan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh kèm theo (bản scan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên và hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 10 tấn (Tài liệu cứng minh quyền sở hữu, Giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô - sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 5T (Tài liệu cứng minh quyền sở hữu, Giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 10 tấn (Tài liệu cứng minh quyền sở hữu, Giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 0,5kW (Tài liệu cứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 1,5kw (Tài liệu cứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: Tài liệu cứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 2 tấn (Tài liệu cứng minh quyền sở hữu, Giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 250l (Tài liệu cứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm: 14kw (Tài liệu cứng minh quyền sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục di dời đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp Nâng cấp mở rộng đường giao thông từ đường ĐT 721 vào khu Mỏ Vẹt xã Đạ Kho 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3883 090. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Tẻh, TDP 1B, TT Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Tẻh, Địa chỉ: TDP1B- Thị trấn Đạ Tẻh – huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Tẻh. Địa chỉ: TT Đạ Tẻh– huyện Đạ Tẻh – tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 883 090. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo dỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 (sử dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 14,9 | km |
| 2 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 10,5m | Chương V của E-HSMT | 107 | cột |
| 3 | Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Chương V của E-HSMT | 105 | cái |
| 4 | Tháo cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 5 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, loại sứ 15-22KV Sứ đỉnh đơn | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 10 sứ |
| 6 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, loại sứ 15-22KV Sứ đỉnh đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | 10 sứ |
| 7 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Vrack 1 đỡ dây trung hòa ) | Chương V của E-HSMT | 112 | sứ |
| 8 | Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m | Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 9 | Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)Kv LB-FCO 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| B | LẮP ĐẶT LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 sử dụng lại | Chương V của E-HSMT | 14,9 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 50mm2 cấp mới | Chương V của E-HSMT | 0,064 | km |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 160,44 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m (cấp mới) | Chương V của E-HSMT | 108 | cột |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (đà cản bê tông 1.2m) bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 6 | Đắp đất hố móng trụ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 136,32 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m (cấp mới) | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, loại sứ 15-22KV Loại sứ đỉnh đơn (cấp mới) | Chương V của E-HSMT | 7,4 | 10 sứ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột, loại sứ 15-22KV Loại sứ đỉnh đôi (cấp mới) | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 10 sứ |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (Vrack 1+sứ ống chỉ đỡ dây trung tính) cấp mới | Chương V của E-HSMT | 113 | sứ |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 112 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 112 | m3 |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, dây đồng trần M25 | Chương V của E-HSMT | 1,575 | 100 kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 10 cọc |
| 16 | Công tác ép khóa néo dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | mối |
| 17 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | mối |
| 18 | Đào móng chằng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,816 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Đắp đất chằng | Chương V của E-HSMT | 13,816 | m3 |
| 20 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV LBFCO 1pha | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| C | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | Chương V của E-HSMT | 72 | cột |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 5,325 | km |
| 3 | Tháo gỡ dây nhôm (Av) lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,744 | km |
| 4 | Hạ dây Du-CV 2x6 bằng thủ công, tiết diện dây 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 5,06 | km |
| 5 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Tháo điện kế 1 pha | Chương V của E-HSMT | 253 | cái |
| 7 | Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| D | LẮP ĐẶT LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 50,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Dựng cột bê tông sử dụng lại bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8m | Chương V của E-HSMT | 72 | cột |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x70mm2 sử dụng lại | Chương V của E-HSMT | 5,325 | km |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x70mm2 cấp mới | Chương V của E-HSMT | 0,041 | km |
| 6 | Rải căng dây nhôm (AV) lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 50mm2 sữ dụng lại | Chương V của E-HSMT | 0,744 | km |
| 7 | Rải căng dây Du-CV 2x6 lấy độ võng bằng thủ công(sử dụng lại), tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 5,06 | km |
| 8 | Rải căng dây Du-CV 2x6 lấy độ võng bằng thủ công (cấp mới), tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 0,253 | km |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện dây đồng trần C25 (tiếp địa trung thế vào cáp Lv.ABC) | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100 kg |
| 10 | Lắp kẹp rẽ ABC (tiếp địa lặp lại vào cáp Lv.ABC) | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 11 | Lắp kẹp ABC đỡ dây trụ đỡ thẳng đơn | Chương V của E-HSMT | 150 | bộ |
| 12 | Lắp kẹp ABC trụ dừng trụ đơn(Néo) | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 2 sứ | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Chương V của E-HSMT | 253 | cái |
| 15 | Đào móng chằng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,198 | m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Đắp đất chằng | Chương V của E-HSMT | 2,198 | m3 |
| 17 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| E | THÁO DỠ TBA 1X25KVA (06 TRẠM) | |||
| 1 | Tháo xà gắn LFCO,LA | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 3 | Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 trung thế | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 192 | m |
| 5 | Tháo ống bảo vệ, ống PVC | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 10 m |
| 6 | Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống thép bảo | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 m |
| 7 | Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| F | LẮP ĐẶT TBA 1X25KVA (06 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp đặt xà gắn LFCO,LA | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 trung thế | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 thạ thế | Chương V của E-HSMT | 192 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bảo vệ, ống PVC | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống thép bảo | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 m |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 108 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 108 | m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9 | 10 cọc |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V của E-HSMT | 42 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 12 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp xuất hạ thế vào lưới HT) | Chương V của E-HSMT | 12 | mối |
| 13 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế) | Chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 14 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống) | Chương V của E-HSMT | 72 | mối |
| G | THÁO DỠ TBA 1X37.5KVA (01 TRẠM) | |||
| 1 | Tháo xà gắn LFCO,LA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 3 | Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 trung thế | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 5 | Tháo ống bảo vệ, ống PVC | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 10 m |
| 6 | Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống thép bảo | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 m |
| 7 | Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| H | LẮP ĐẶT TBA 1X37.5KVA (01 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp đặt xà gắn LFCO,LA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 trung thế | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 thạ thế | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bảo vệ, ống PVC | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 10 m |
| 6 | Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống thép bảo | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 m |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 cọc |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V của E-HSMT | 7 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp xuất hạ thế vào lưới HT) | Chương V của E-HSMT | 2 | mối |
| 13 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế) | Chương V của E-HSMT | 1 | mối |
| 14 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống) | Chương V của E-HSMT | 12 | mối |
| I | THÁO DỠ TB TBA 1X25KVA (06 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV, loại ≤ 30kVA | Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Tháo thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo Aptomat (1 pha), khởi động từ, loại ≤ 200A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Tháo thiết bị đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| J | LẮP ĐẶT TB TBA 1X25KVA (06 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV, loại ≤ 30kVA | Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt Aptomat (1 pha), khởi động từ, loại ≤ 200A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| K | THÁO DỠ TB TBA 1X37.5KVA (01 TRẠM) | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV, loại ≤ 50kVA | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tháo thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1pha), khởi động từ, loại ≤ 200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo thiết bị đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | LẮP ĐẶT TB TBA 1X37.5KVA (01 TRẠM) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 15;(10);(6)/0,4kV, loại ≤ 50kVA | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt Aptomat (1 pha), khởi động từ, loại ≤ 200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 74.530.176 | Đồng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng của các công trình tương tự trước đây để chứng minh kinh nghiệm- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh kèm theo (bản scan) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình phù hợp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;Tài liệu chứng minh kèm theo (bản scan) | 4 | 4 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: | 7 | Có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên và hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Đặc điểm: 10 tấn (Tài liệu cứng minh quyền sở hữu, Giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng | Đặc điểm: 5T (Tài liệu cứng minh quyền sở hữu, Giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Ô tô trọng tải | Đặc điểm: 10 tấn (Tài liệu cứng minh quyền sở hữu, Giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm: 0,5kW (Tài liệu cứng minh quyền sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đặc điểm: 1,5kw (Tài liệu cứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Đặc điểm: Tài liệu cứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 7 | Xe nâng | Đặc điểm: 2 tấn (Tài liệu cứng minh quyền sở hữu, Giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm: 250l (Tài liệu cứng minh quyền sở hữu) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Đặc điểm: 14kw (Tài liệu cứng minh quyền sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi