Gói thầu: Gói thầu SCL-2021-07: Sửa chữa lớn khu A thuộc Hệ thống nhà điều hành tại Bản Vẽ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962457-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Bản Vẽ
Tên gói thầu Gói thầu SCL-2021-07: Sửa chữa lớn khu A thuộc Hệ thống nhà điều hành tại Bản Vẽ
Số hiệu KHLCNT 20210210992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 15:29:00 đến ngày 2021-10-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,060,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về tính chất: Đã xây dựng, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng ( Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương); - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên. (Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng, nhân sự nhà thầu tự kê khai kinh nghiệm công tác chuyên môn và xác định hạng của chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo Phụ lục VI, Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự); Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; Kinh nghiệm thi công: ≥ 01 công trình thi công công trình dân dụng(Đính kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề, Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện Hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã yêu cầu nêu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu >= 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô > 7 T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, kèm Đăng ký hoặc kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Bản Vẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu SCL-2021-07: Sửa chữa lớn khu A thuộc Hệ thống nhà điều hành tại Bản Vẽ
Nguồn vốn SXKD điện 2021
75 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ, địa chỉ: Đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An, Sđt: 0238 3210542, Fax: 0238 3520473; + Chủ đầu tư: Tổng công ty phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Sđt: 0247.3089789, Fax: 0246.6941345;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Bản Vẽ , địa chỉ: Đường Lê Nin, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Bản Vẽ, địa chỉ: Đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An, Sđt: 0238 3210542, Fax: 0238 3520473; + Chủ đầu tư: Tổng công ty phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Sđt: 0247.3089789, Fax: 0246.6941345;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Bản Vẽ, địa chỉ: Đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An, Sđt: 0238 3210542, Fax: 0238 3520473; + Chủ đầu tư: Tổng công ty phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Sđt: 0247.3089789, Fax: 0246.6941345;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Hữu Hùng; Công ty thủy điện Bản Vẽ, đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An; số điện thoại 0238 3210542, số fax 0238 3520473;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT, Công ty thủy điện Bản Vẽ, đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An; số điện thoại 0238 3210542, số fax 0238 3520473;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ đầu tư: Tổng công ty phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Sđt: 0247.3089789, Fax: 0246.6941345; - Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ, địa chỉ: Đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An, Sđt: 0238 3210542, Fax: 0238 3520473;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG, HÀNG RÀO
1Sơn hàng rào, cửa sắt không gỉ 2 nước (hàng rào bao quanh), đã bao gồm vệ sinh trước khi sơnThuộc mục Sân đường hàng rào
Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160,68m2
2Sơn tường hàng rào bằng sơn chống thấm, 2 nước phủ (đã bao gồm vệ sinh trước khi sơn), Sơn Kova CT04 hoặc tương đươngThuộc mục Sân đường hàng rào Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật906,24m2
3Ghế Gang đúc, thanh nan mặt ghế bằng mã thép tĩnh điện, dài 1,5mThuộc mục Sân đường hàng rào Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Thuộc mục Sân đường hàng rào Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m3
5Đục nền bê tông M150 dày 10cmThuộc mục Sân nội bộ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,8m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVThuộc mục Sân nội bộ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Thuộc mục Sân nội bộ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,6m3
8Láng nền bằng VXM50 dày 2cm hoặc tương đươngThuộc mục Sân nội bộ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật360m2
9Quét sơn chống thấm, 2 lớp, sơn lên nền công trình (bao gồm nhân công, máy và vật liệu khác), Kova Gold CT11A hoặc tương đươngThuộc mục Sân nội bộ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m2
10Quét sơn tạo phẳng, 2 lớp, sơn lên nền công trình ( bao gồm nhân công, máy và vật liệu khác), Sơn Kova TNA-Gold hoặc tương đươngThuộc mục Sân nội bộ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m2
11Quét sơn phủ, 2 lớp, sơn lên nền công trình (bao gồm nhân công, máy và vật liệu khác), Sơn Kova CT08-Gold hoặc tương đươngThuộc mục Sân nội bộ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật222,4m2
12Tháo dỡ, Di chuyển 1 cột đèn đường (gần cầu rửa xe)Thuộc mục Di chuyển 01 cột đèn đườngNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, móng cột (4 cái) KT 0,5x0,5x0,5m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Thuộc mục Di chuyển 01 cột đèn đườngNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
14Bu lông thép D12x80, mã kẽmThuộc mục Di chuyển 01 cột đèn đườngNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
B NHÀ Ở SỐ 1, 2, 3, 4
1SXLD ống nhựa PPR chịu nhiệt Dekko hoặc tương đương, PN10, D40mm, chiều dày 3,7mmThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4
Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
0,75100m
2SXLD ống nhựa PPR chịu nhiệt Dekko hoặc tương đương, PN10, D32mm, chiều dày 2,9mmThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,17100m
3SXLD ống nhựa PPR chịu nhiệt Dekko hoặc tương đương, PN10, D25mm, chiều dày 2,8mmThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3100m
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch 400x250mm, màu trắng, vữa XM PCB40 mác 75Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật517,5m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, chiều dày Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
6SXLD cút nhựa PPR Dekko hoặc tương đương, D40mm, chiều dày 3,7mmThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
7SXLD Nối thẳng PPR Dekko hoặc tương đương, D40mmThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
8SXLD tê nhựa PPR Dekko hoặc tương đương, D40mmThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
9SXLD Lắp đặt van cửa đồng tay nhựa D40, PPR, Dekko hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10SXLD cút ren trong nhựa PPR D40mm, chiều dày 3,7mmThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11SXLD cút nhựa PPR Dekko hoặc tương đương, D32mm, chiều dày 2,9mmThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
12SXLD Nối thẳng PPR Dekko hoặc tương đương, D32mmThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
13SXLD tê nhựa PPR Dekko hoặc tương đương, D32mmThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
14SXLD Lắp đặt van cửa đồng tay nhựa D32, PPR, Dekko hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
15SXLD cút nhựa PPR Dekko hoặc tương đương, D25mm, chiều dày 2,8mmThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150cái
16SXLD Nối thẳng PPR Dekko hoặc tương đương, D25mmThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
17SXLD tê nhựa PPR Dekko hoặc tương đương, D 25mmThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
18SXLD cút ren trong bằng thép, ngoài nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mmThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250cái
19SXLD vòi nhựa PRR D25Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
20SXLD côn thu nhựa PPR, D40-32Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
21SXLD côn thu nhựa PPR, D32-25Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
22Đục tường xây gạch bằng thủ côngThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
23Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ côngThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật517,5m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7,0TThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,9m3
25Tháo dỡ bình nóng lạnh nước nóngThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
28Lắp đặt lại phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
29Lắp đặt lại bình nóng lạnh nước nóngThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
30Lắp đặt lại chậu rửaThuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
31SXLD dây cáp PVC/PVC/CU 2x6mm, Cadisun hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật832m
32SXLD dây cáp PVC/PVC/CU 2x2.5mm, Cadisun hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.640m
33SXLD dây cáp PVC/PVC/CU 2x1.5mm, Cadisun hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.600m
34Đầu cos đồng D6Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật320cái
35SXLD ống nhựa xoắn D32 luồn cáp ngầm trần, tường ống ruột gàThuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
36SXLD ống nhựa xoắn D20 luồn cáp ngầm trần, tường ống ruột gàThuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật728m
37SXLD Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1. (Sino S181/Xhoặc tương đương)Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
38SXLD các thiết bị đóng ngắt, Lắp Ổ cắm đôi 2 chấu (Sino 16A S98U2 hoặc tương đương)Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
39SXLD các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, số ổ cắm là 1 (Sino S9MUX hoặc tương đương)Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bảng
40SXLD Hộp đấu nối âm tường loại lớn 16x16Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40hộp
41SXLD Đế nhựa âm tường, Sino S2157R hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
42Tủ nhựa âm tường chứa 4 aptomat, Sino series E4FC 3/6S hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
43SXLD Cầu dao tự động 1 pha 32A, dạng cài (aptomat tổng phòng), Sino SAFEGUARD - PS45N C1032 hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80cái
44SXLD Cầu dao tự động 1 pha 16A, dạng cài (aptomat điều hòa, ổ cắm+ chiếu sáng), Sino SAFEGUARD - PS45N C1016 hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80cái
45SXLD Aptomat 1 pha 15A (nóng lạnh), Panasonic hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
46SXLD Bóng đèn Led bán nguyệt 1.2m, 36w; BD M16L 120/36W hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
47SXLD Bóng đèn Led gắn trần D17cm, Usan hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
48SXLD Bóng đèn Led gắn trần D22cm, Usan hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
49SXLD Bộ Bóng đèn gắn tường cầu thang, Goba hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
50Công tắc cảm ứng tự động tắt mở bóng đènThuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
51SXLD Quạt trần 3 cánh, điện cơ 91 QT1400 hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Tháo dỡ, lắp đặt các thiết bị điện tận dụngThuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8công
53Đục tường bằng thủ công chiều dày 5cm, rộng 10cmThuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 2,5cm, vữa M50Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật145,6m2
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7,0TThuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
56Hút bể phốt (mỗi bể 13.5m3)Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bể
57Đục tường để hút bể phốt nhà làm việcThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
58SXLD tấm nhựa lấy sáng POLYCARBONATE (kính đặc) dày 3,6mm, màu trắng trong, phẳng (che mưa nắng trước sảnh tầng 2 các nhà ở)Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,8m2
59Thép hộp mã kẽm 25x25 đỡ tấm lợpThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,4md
60SXLD Vòi xịt vệ sinh, Inax CFV-102M hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
61SXLD bộ xả bồn cầu, American Standard, tay nhấn hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
62SXLD bồn cầu, Inax C-504VAN hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
63SXLD chậu rửa mặt lavabo, Inax L-282V hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
64SXLD Dây cấp lavabo, nóng lạnhThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
65SXLD vòi hoa sen (bao gồm hoa sen, gật gù nóng lạnh), Inax BFV-2003S hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
66SXLD vòi nóng lạnh, 3 lỗ cho Lavobo, Inax LFV-221S hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
67SXLD ống thải chữ P bằng nhựa, Inax A-325PS hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
68SXLD thoát sàn nhà tằm bằng Inox D60Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
69Phá lớp vữa trát tường, bằng thủ côngThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa M50Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m2
71Bã tường bằng bột Kova hoặc tương đương (các vị trí ẩm mốc, đục tường đi dây điện)Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật192,8m2
72Sơn tường ngoài nhà, chân tường bằng sơn chống thấm, sơn 2 lớp phủ, Kova CT04 hoặc tương đương (bao gồm cả vệ sinh trước sơn)Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.200m2
73Sơn tường trong nhà, sơn 2 lớp phủ, sơn bán bóng Kova K5500-GOLD hoặc tương đương, (bao gồm cả vệ sinh trước sơn), đã bả (192,8 m2)Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật192,8m2
74Sơn tường trong nhà, sơn 2 lớp phủ, sơn bán bóng Kova K5500-GOLD hoặc tương đương, (bao gồm cả vệ sinh trước sơn), không bảThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.851,2m2
75Sơn dầm trần trong nhà, sơn 2 lớp phủ, Sơn Kova K10-GOLD hoặc tương đương, (bao gồm cả vệ sinh trước sơn)Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.616m2
76Lắp dựng giàn giáo thép thi công, chiều cao chuẩn 3.6m, giàn giáo ngoài nhàThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,1100m2
77SXLD Trần thạch cao chống ẩm, trần thả, Vĩnh Tường hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
78Ốp đá grannit tự nhiên loại I (sửa các vị trí bậc thềm bị vỡ)Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m2
79SXLD Bộ khóa cửa nhựa lõi thép khóa đa điểm (1 thân khóa dài 1800, 1 lõi khóa, 1 bộ ốp lõi khóa, 1 cặp tay nắm, ốc vít); GQ hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
80SXLD Bản lề khóa cửa nhựa lõi thép (1 bản lề, ốc vít, đệm) GQ hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
81Tay nắm cửa nhựa lõi thép, GQ hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cặp
82Sơn kết cấu thép bằng sơn không gỉ, 3 lớpThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,2m2
83Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng chống thấm sika hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7m2
84Phá dỡ nền nhà gạch látThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,7m2
85Lát gạch nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn 25x25cmThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1m2
86Lát gạch nền nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 40x40cm hoặc tương đươngThuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,7m2
87SXLD Rèm nhựa cuốn lên Polyester màu trắng, mã rèm 325Thuộc phần Nhà làm việcNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,1m2
88SXLD vòi lạnh, 1 lỗ cho Lavobo, bán tự động, Inax LFV-P02B hoặc tương đươngThuộc phần Nhà làm việcNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, HỐ RÁC, ĐƯỜNG RA TRẠM, SÂN VƯỜN,…
1SXLD ống nhựa HDPE – Dekko hoặc tương đương, PN10, D50mm, Dày 3,7mmThuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà
Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật
1100m
2SXLD ống nhựa HDPE – Dekko hoặc tương đương, PN10, D40mm, Dày 3mmThuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật2,51100m
3SXLD ống nhựa HDPE – Dekko hoặc tương đương, PN10, D32mm, Dày 2,4mmThuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
4Đào đất chôn đường ống cấp nước bằng thủ công, đất cấp IVThuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật22,86m3
5Đục bê tông bằng thủ côngThuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
6Đục tường gạch bằng thủ côngThuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật1m3
7Lấp đường ống bằng đất k =0,85Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật22,86m3
8Lát gạch Tezaro 400x400 hoặc tương đương (qua kho vật tư kỹ thuật, cạnh nhà ăn, hoàn trả mặt bằng)Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật18,4m2
9SXLD Tê nhựa HDPE, Dekko hoặc tương đương, D50mmThuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10SXLD Cút nhựa HDPE, Dekko hoặc tương đương, D50mmThuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11SXLD Tê nhựa HDPE, Dekko hoặc tương đương, D40mmThuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12SXLD Nối nhựa HDPE, Dekko hoặc tương đương, D40mmThuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13SXLD Cút nhựa HDPE, Dekko hoặc tương đương, D40mmThuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14SXLD Tê nhựa HDPE, Dekko hoặc tương đương, D32mmThuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
15SXLD Nối nhựa HDPE, Dekko hoặc tương đương, D32mmThuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
16SXLD Cút nhựa HDPE, Dekko hoặc tương đương, D32mmThuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17SXLD van HDPE, Dekko hoặc tương đương, D50Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18SXLD van HDPE, Dekko hoặc tương đương, D40Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19SXLD đai thép omega D42Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
20Xây gạch hố ga VX, dày 22cm, vữa XM PCB40 mác 50Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật1m3
21Bêtông nắp đậy hố ga, mố đỡ, cọc đánh dấu đường ống BTM200, đá 1x2 (Vữa xi măng PCB40)Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật2m3
22Đào đất bằng máy, đất cấp IVThuộc mục Hố rác khu A. B, C Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m3
23Đào đất bậc cấp trong hố bằng thủ công, đất cấp 4Thuộc mục Hố rác khu A. B, C Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật9m3
24Xây gạch hố thành bể, dày 22cm, vữa PCB40 mác 50Thuộc mục Hố rác khu A. B, C Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật16m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Thuộc mục Hố rác khu A. B, C Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật112m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Thuộc mục Đường ra trạm biến ápNêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật7,8m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền đườngThuộc mục Đường ra trạm biến ápNêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, vữa XM PCB40 mác 50Thuộc mục Sân đườngNêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật10,4m3
29Công tác ốp gạch Grannit Thạch bàn hoặc tương đương, 60x60, vữa XM PCB40 mác 75 (ốp bó vỉa)Thuộc mục Sân đườngNêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật147,9m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Thuộc mục Sân đườngNêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật47,3m2
31Láng nền bị lún, vữa XM PCB40 mác 75Thuộc mục Sân đườngNêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật12m2
32Đào xúc đất, dọn vệ sinh tại các ụ bê tông tại khu A bằng thủ công, đất cấp 3Thuộc mục Đào xúc, cải tạo các ụ bê tông RCCNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151m3
33Xây tường bằng gạch chỉ dày 22cm, VXM50 làm bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 50Thuộc mục Đào xúc, cải tạo các ụ bê tông RCCNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m3
34Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Thuộc mục Đào xúc, cải tạo các ụ bê tông RCCNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m2
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thuộc mục Mương thoát nước, hố ga trước nhà ăn Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thuộc mục Mương thoát nước, hố ga trước nhà ăn Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Thuộc mục Mương thoát nước, hố ga trước nhà ăn Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,2m2
38Bê tông tấm đan đậy mương thoát nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Thuộc mục Mương thoát nước, hố ga trước nhà ăn Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
39Lắp dựng tấm đan 185kgThuộc mục Mương thoát nước, hố ga trước nhà ăn Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
40SXLD tấm chắn rác thoát nước bằng gang đúcThuộc mục Mương thoát nước, hố ga trước nhà ăn Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Gia công pano quảng cáo tại nhà máy, gồm: - Bóc nền decal trên tấm tôn kẽm cũ;- Vệ sinh khung sắt cũ, sơn chống gỉ, gò, hàn;- Đánh lại mặt nền, nấn và gia cố chỗ móp, hư hại;- Dán decal nền phản quang 3D-3900 ngoài trời khổ 1.2m;- Dán decal trắng phản quang 3D-3900 chữ nội dung;- Vận chuyển và thi công tại nhà máy thủy điện Bản Vẽ;- Kt: 3m x 5m.Thuộc mục Biển công trìnhNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m2
42Sơn sắt thép 3 nước (ngoài 15m2 trên)Thuộc mục Biển công trìnhNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m2
43SXLD bóng đèn pha Led 150w (Rạng đông, Model: D CP03L/150W hoặc tương đương)Thuộc mục Bóng đèn chiếu sáng sân thể thao và phía sau nhà ănNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
44Xe cẩu phục vụ lắp đặt bóng đèn trên caoThuộc mục Bóng đèn chiếu sáng sân thể thao và phía sau nhà ănNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
45Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, máy ủi, đất cấp IVThuộc mục San nền khu sau sân thể thaoNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Thuộc mục San nền khu sau sân thể thaoNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5100m3
47Mua và đắp đất màu chiều dày 0,1mThuộc mục San nền khu sau sân thể thaoNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125m3
48Sơn tường trong nhà, sơn 2 lớp phủ, Kova K260-gold hoặc tương đương (bao gồm cả vệ sinh trước sơn)Thuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật424,7m2
49Lắp dựng giàn giáo thép thi công, chiều cao chuẩn 3.6m, giàn giáo ngoài nhàThuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m2
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
51Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa M50Thuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m2
52SXLD gạch grannit nhân tạo 40x40, tam cấpThuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
53SXLD Bóng đèn Led 1.2mThuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
54SXLD tôn úp nóc khổ rộng 600mmThuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,3md
55SXLD máng xối tôn chữ U khổ 800mmThuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36md
56SXLD bu lông inox 304, chữ U, DN 300, dài 385mmThuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42Cái
57SXLD bóng đèn pha Led 150w (Rạng đông, Model: D CP03L/150W hoặc tương đương)Thuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
D Hạng mục chung
1Hạng mục chungNhà thầu phân bổ chi phí hạng mục chung vào đơn giá1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về tính chất: Đã xây dựng, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng ( Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương); - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên. (Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng, nhân sự nhà thầu tự kê khai kinh nghiệm công tác chuyên môn và xác định hạng của chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo Phụ lục VI, Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự); Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; Kinh nghiệm thi công: ≥ 01 công trình thi công công trình dân dụng(Đính kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề, Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện Hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã yêu cầu nêu trên)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu >= 1,25 m3 Đang hoạt động tốt1
2 Ô tô > 7 T Đang hoạt động tốt, kèm Đăng ký hoặc kiểm định1
3 Máy trộn bê tông >250 lít Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->