Gói thầu: Gói thầu SCL-2021-07: Sửa chữa lớn khu A thuộc Hệ thống nhà điều hành tại Bản Vẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL-2021-07: Sửa chữa lớn khu A thuộc Hệ thống nhà điều hành tại Bản Vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 15:29:00 đến ngày 2021-10-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,060,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: Đã xây dựng, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng ( Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương); - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên. (Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng, nhân sự nhà thầu tự kê khai kinh nghiệm công tác chuyên môn và xác định hạng của chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo Phụ lục VI, Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự); Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; Kinh nghiệm thi công: ≥ 01 công trình thi công công trình dân dụng(Đính kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề, Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện Hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã yêu cầu nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu >= 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô > 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, kèm Đăng ký hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SCL-2021-07: Sửa chữa lớn khu A thuộc Hệ thống nhà điều hành tại Bản Vẽ Nguồn vốn SXKD điện 2021 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Bản Vẽ, địa chỉ: Đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An, Sđt: 0238 3210542, Fax: 0238 3520473; + Chủ đầu tư: Tổng công ty phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Sđt: 0247.3089789, Fax: 0246.6941345; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Hữu Hùng; Công ty thủy điện Bản Vẽ, đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An; số điện thoại 0238 3210542, số fax 0238 3520473; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT, Công ty thủy điện Bản Vẽ, đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An; số điện thoại 0238 3210542, số fax 0238 3520473; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ đầu tư: Tổng công ty phát điện 1, địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Sđt: 0247.3089789, Fax: 0246.6941345; - Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ, địa chỉ: Đường Lê nin, phường Hưng Phúc, tp Vinh, Nghệ An, Sđt: 0238 3210542, Fax: 0238 3520473; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sơn hàng rào, cửa sắt không gỉ 2 nước (hàng rào bao quanh), đã bao gồm vệ sinh trước khi sơn | Thuộc mục Sân đường hàng rào Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,68 | m2 |
| 2 | Sơn tường hàng rào bằng sơn chống thấm, 2 nước phủ (đã bao gồm vệ sinh trước khi sơn), Sơn Kova CT04 hoặc tương đương | Thuộc mục Sân đường hàng rào Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 906,24 | m2 |
| 3 | Ghế Gang đúc, thanh nan mặt ghế bằng mã thép tĩnh điện, dài 1,5m | Thuộc mục Sân đường hàng rào Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Thuộc mục Sân đường hàng rào Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 5 | Đục nền bê tông M150 dày 10cm | Thuộc mục Sân nội bộ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Thuộc mục Sân nội bộ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Thuộc mục Sân nội bộ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | m3 |
| 8 | Láng nền bằng VXM50 dày 2cm hoặc tương đương | Thuộc mục Sân nội bộ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m2 |
| 9 | Quét sơn chống thấm, 2 lớp, sơn lên nền công trình (bao gồm nhân công, máy và vật liệu khác), Kova Gold CT11A hoặc tương đương | Thuộc mục Sân nội bộ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m2 |
| 10 | Quét sơn tạo phẳng, 2 lớp, sơn lên nền công trình ( bao gồm nhân công, máy và vật liệu khác), Sơn Kova TNA-Gold hoặc tương đương | Thuộc mục Sân nội bộ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m2 |
| 11 | Quét sơn phủ, 2 lớp, sơn lên nền công trình (bao gồm nhân công, máy và vật liệu khác), Sơn Kova CT08-Gold hoặc tương đương | Thuộc mục Sân nội bộ Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ, Di chuyển 1 cột đèn đường (gần cầu rửa xe) | Thuộc mục Di chuyển 01 cột đèn đườngNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, móng cột (4 cái) KT 0,5x0,5x0,5m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Thuộc mục Di chuyển 01 cột đèn đườngNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 14 | Bu lông thép D12x80, mã kẽm | Thuộc mục Di chuyển 01 cột đèn đườngNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| B | NHÀ Ở SỐ 1, 2, 3, 4 | |||
| 1 | SXLD ống nhựa PPR chịu nhiệt Dekko hoặc tương đương, PN10, D40mm, chiều dày 3,7mm | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 2 | SXLD ống nhựa PPR chịu nhiệt Dekko hoặc tương đương, PN10, D32mm, chiều dày 2,9mm | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 3 | SXLD ống nhựa PPR chịu nhiệt Dekko hoặc tương đương, PN10, D25mm, chiều dày 2,8mm | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch 400x250mm, màu trắng, vữa XM PCB40 mác 75 | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 517,5 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, chiều dày | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 6 | SXLD cút nhựa PPR Dekko hoặc tương đương, D40mm, chiều dày 3,7mm | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | SXLD Nối thẳng PPR Dekko hoặc tương đương, D40mm | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | SXLD tê nhựa PPR Dekko hoặc tương đương, D40mm | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | SXLD Lắp đặt van cửa đồng tay nhựa D40, PPR, Dekko hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | SXLD cút ren trong nhựa PPR D40mm, chiều dày 3,7mm | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | SXLD cút nhựa PPR Dekko hoặc tương đương, D32mm, chiều dày 2,9mm | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 12 | SXLD Nối thẳng PPR Dekko hoặc tương đương, D32mm | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 13 | SXLD tê nhựa PPR Dekko hoặc tương đương, D32mm | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 14 | SXLD Lắp đặt van cửa đồng tay nhựa D32, PPR, Dekko hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | SXLD cút nhựa PPR Dekko hoặc tương đương, D25mm, chiều dày 2,8mm | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 16 | SXLD Nối thẳng PPR Dekko hoặc tương đương, D25mm | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 17 | SXLD tê nhựa PPR Dekko hoặc tương đương, D 25mm | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 18 | SXLD cút ren trong bằng thép, ngoài nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 19 | SXLD vòi nhựa PRR D25 | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 20 | SXLD côn thu nhựa PPR, D40-32 | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | SXLD côn thu nhựa PPR, D32-25 | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Đục tường xây gạch bằng thủ công | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường, bằng thủ công | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 517,5 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7,0T | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ bình nóng lạnh nước nóng | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 28 | Lắp đặt lại phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 29 | Lắp đặt lại bình nóng lạnh nước nóng | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 30 | Lắp đặt lại chậu rửa | Thuộc phần Sửa chữa đường ống cấp nước sinh hoạt nhà ở số 1, 2, 4 Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 31 | SXLD dây cáp PVC/PVC/CU 2x6mm, Cadisun hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 832 | m |
| 32 | SXLD dây cáp PVC/PVC/CU 2x2.5mm, Cadisun hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.640 | m |
| 33 | SXLD dây cáp PVC/PVC/CU 2x1.5mm, Cadisun hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 34 | Đầu cos đồng D6 | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | cái |
| 35 | SXLD ống nhựa xoắn D32 luồn cáp ngầm trần, tường ống ruột gà | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 36 | SXLD ống nhựa xoắn D20 luồn cáp ngầm trần, tường ống ruột gà | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 728 | m |
| 37 | SXLD Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1. (Sino S181/Xhoặc tương đương) | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 38 | SXLD các thiết bị đóng ngắt, Lắp Ổ cắm đôi 2 chấu (Sino 16A S98U2 hoặc tương đương) | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | SXLD các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1, số ổ cắm là 1 (Sino S9MUX hoặc tương đương) | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bảng |
| 40 | SXLD Hộp đấu nối âm tường loại lớn 16x16 | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 41 | SXLD Đế nhựa âm tường, Sino S2157R hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 42 | Tủ nhựa âm tường chứa 4 aptomat, Sino series E4FC 3/6S hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 43 | SXLD Cầu dao tự động 1 pha 32A, dạng cài (aptomat tổng phòng), Sino SAFEGUARD - PS45N C1032 hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 44 | SXLD Cầu dao tự động 1 pha 16A, dạng cài (aptomat điều hòa, ổ cắm+ chiếu sáng), Sino SAFEGUARD - PS45N C1016 hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 45 | SXLD Aptomat 1 pha 15A (nóng lạnh), Panasonic hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | SXLD Bóng đèn Led bán nguyệt 1.2m, 36w; BD M16L 120/36W hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 47 | SXLD Bóng đèn Led gắn trần D17cm, Usan hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 48 | SXLD Bóng đèn Led gắn trần D22cm, Usan hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 49 | SXLD Bộ Bóng đèn gắn tường cầu thang, Goba hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Công tắc cảm ứng tự động tắt mở bóng đèn | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | SXLD Quạt trần 3 cánh, điện cơ 91 QT1400 hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Tháo dỡ, lắp đặt các thiết bị điện tận dụng | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 53 | Đục tường bằng thủ công chiều dày 5cm, rộng 10cm | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,5cm, vữa M50 | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,6 | m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7,0T | Thuộc phần Sửa chữa hệ thống cấp điện trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 56 | Hút bể phốt (mỗi bể 13.5m3) | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| 57 | Đục tường để hút bể phốt nhà làm việc | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 58 | SXLD tấm nhựa lấy sáng POLYCARBONATE (kính đặc) dày 3,6mm, màu trắng trong, phẳng (che mưa nắng trước sảnh tầng 2 các nhà ở) | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 59 | Thép hộp mã kẽm 25x25 đỡ tấm lợp | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4 | md |
| 60 | SXLD Vòi xịt vệ sinh, Inax CFV-102M hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | SXLD bộ xả bồn cầu, American Standard, tay nhấn hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 62 | SXLD bồn cầu, Inax C-504VAN hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | SXLD chậu rửa mặt lavabo, Inax L-282V hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 64 | SXLD Dây cấp lavabo, nóng lạnh | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 65 | SXLD vòi hoa sen (bao gồm hoa sen, gật gù nóng lạnh), Inax BFV-2003S hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 66 | SXLD vòi nóng lạnh, 3 lỗ cho Lavobo, Inax LFV-221S hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 67 | SXLD ống thải chữ P bằng nhựa, Inax A-325PS hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | SXLD thoát sàn nhà tằm bằng Inox D60 | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, bằng thủ công | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa M50 | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 71 | Bã tường bằng bột Kova hoặc tương đương (các vị trí ẩm mốc, đục tường đi dây điện) | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,8 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà, chân tường bằng sơn chống thấm, sơn 2 lớp phủ, Kova CT04 hoặc tương đương (bao gồm cả vệ sinh trước sơn) | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m2 |
| 73 | Sơn tường trong nhà, sơn 2 lớp phủ, sơn bán bóng Kova K5500-GOLD hoặc tương đương, (bao gồm cả vệ sinh trước sơn), đã bả (192,8 m2) | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,8 | m2 |
| 74 | Sơn tường trong nhà, sơn 2 lớp phủ, sơn bán bóng Kova K5500-GOLD hoặc tương đương, (bao gồm cả vệ sinh trước sơn), không bả | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.851,2 | m2 |
| 75 | Sơn dầm trần trong nhà, sơn 2 lớp phủ, Sơn Kova K10-GOLD hoặc tương đương, (bao gồm cả vệ sinh trước sơn) | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.616 | m2 |
| 76 | Lắp dựng giàn giáo thép thi công, chiều cao chuẩn 3.6m, giàn giáo ngoài nhà | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1 | 100m2 |
| 77 | SXLD Trần thạch cao chống ẩm, trần thả, Vĩnh Tường hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 78 | Ốp đá grannit tự nhiên loại I (sửa các vị trí bậc thềm bị vỡ) | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 79 | SXLD Bộ khóa cửa nhựa lõi thép khóa đa điểm (1 thân khóa dài 1800, 1 lõi khóa, 1 bộ ốp lõi khóa, 1 cặp tay nắm, ốc vít); GQ hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 80 | SXLD Bản lề khóa cửa nhựa lõi thép (1 bản lề, ốc vít, đệm) GQ hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 81 | Tay nắm cửa nhựa lõi thép, GQ hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cặp |
| 82 | Sơn kết cấu thép bằng sơn không gỉ, 3 lớp | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,2 | m2 |
| 83 | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng chống thấm sika hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | m2 |
| 84 | Phá dỡ nền nhà gạch lát | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7 | m2 |
| 85 | Lát gạch nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn 25x25cm | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1 | m2 |
| 86 | Lát gạch nền nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 40x40cm hoặc tương đương | Thuộc phần Sửa chữa khác trong 4 nhà ởNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m2 |
| 87 | SXLD Rèm nhựa cuốn lên Polyester màu trắng, mã rèm 325 | Thuộc phần Nhà làm việcNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,1 | m2 |
| 88 | SXLD vòi lạnh, 1 lỗ cho Lavobo, bán tự động, Inax LFV-P02B hoặc tương đương | Thuộc phần Nhà làm việcNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, HỐ RÁC, ĐƯỜNG RA TRẠM, SÂN VƯỜN,… | |||
| 1 | SXLD ống nhựa HDPE – Dekko hoặc tương đương, PN10, D50mm, Dày 3,7mm | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 2 | SXLD ống nhựa HDPE – Dekko hoặc tương đương, PN10, D40mm, Dày 3mm | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | 100m |
| 3 | SXLD ống nhựa HDPE – Dekko hoặc tương đương, PN10, D32mm, Dày 2,4mm | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 4 | Đào đất chôn đường ống cấp nước bằng thủ công, đất cấp IV | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,86 | m3 |
| 5 | Đục bê tông bằng thủ công | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 6 | Đục tường gạch bằng thủ công | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 7 | Lấp đường ống bằng đất k =0,85 | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,86 | m3 |
| 8 | Lát gạch Tezaro 400x400 hoặc tương đương (qua kho vật tư kỹ thuật, cạnh nhà ăn, hoàn trả mặt bằng) | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 9 | SXLD Tê nhựa HDPE, Dekko hoặc tương đương, D50mm | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | SXLD Cút nhựa HDPE, Dekko hoặc tương đương, D50mm | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | SXLD Tê nhựa HDPE, Dekko hoặc tương đương, D40mm | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | SXLD Nối nhựa HDPE, Dekko hoặc tương đương, D40mm | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | SXLD Cút nhựa HDPE, Dekko hoặc tương đương, D40mm | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | SXLD Tê nhựa HDPE, Dekko hoặc tương đương, D32mm | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | SXLD Nối nhựa HDPE, Dekko hoặc tương đương, D32mm | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | SXLD Cút nhựa HDPE, Dekko hoặc tương đương, D32mm | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | SXLD van HDPE, Dekko hoặc tương đương, D50 | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | SXLD van HDPE, Dekko hoặc tương đương, D40 | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | SXLD đai thép omega D42 | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Xây gạch hố ga VX, dày 22cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 21 | Bêtông nắp đậy hố ga, mố đỡ, cọc đánh dấu đường ống BTM200, đá 1x2 (Vữa xi măng PCB40) | Thuộc mục Đường ống cấp nước sinh hoạt ngoài nhà Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 22 | Đào đất bằng máy, đất cấp IV | Thuộc mục Hố rác khu A. B, C Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m3 |
| 23 | Đào đất bậc cấp trong hố bằng thủ công, đất cấp 4 | Thuộc mục Hố rác khu A. B, C Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 24 | Xây gạch hố thành bể, dày 22cm, vữa PCB40 mác 50 | Thuộc mục Hố rác khu A. B, C Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Thuộc mục Hố rác khu A. B, C Nêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Thuộc mục Đường ra trạm biến ápNêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền đường | Thuộc mục Đường ra trạm biến ápNêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Thuộc mục Sân đườngNêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch Grannit Thạch bàn hoặc tương đương, 60x60, vữa XM PCB40 mác 75 (ốp bó vỉa) | Thuộc mục Sân đườngNêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,9 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Thuộc mục Sân đườngNêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,3 | m2 |
| 31 | Láng nền bị lún, vữa XM PCB40 mác 75 | Thuộc mục Sân đườngNêu tại ChươngV. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 32 | Đào xúc đất, dọn vệ sinh tại các ụ bê tông tại khu A bằng thủ công, đất cấp 3 | Thuộc mục Đào xúc, cải tạo các ụ bê tông RCCNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch chỉ dày 22cm, VXM50 làm bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 50 | Thuộc mục Đào xúc, cải tạo các ụ bê tông RCCNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 34 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Thuộc mục Đào xúc, cải tạo các ụ bê tông RCCNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thuộc mục Mương thoát nước, hố ga trước nhà ăn Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thuộc mục Mương thoát nước, hố ga trước nhà ăn Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Thuộc mục Mương thoát nước, hố ga trước nhà ăn Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan đậy mương thoát nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Thuộc mục Mương thoát nước, hố ga trước nhà ăn Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 39 | Lắp dựng tấm đan 185kg | Thuộc mục Mương thoát nước, hố ga trước nhà ăn Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 40 | SXLD tấm chắn rác thoát nước bằng gang đúc | Thuộc mục Mương thoát nước, hố ga trước nhà ăn Nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Gia công pano quảng cáo tại nhà máy, gồm: - Bóc nền decal trên tấm tôn kẽm cũ;- Vệ sinh khung sắt cũ, sơn chống gỉ, gò, hàn;- Đánh lại mặt nền, nấn và gia cố chỗ móp, hư hại;- Dán decal nền phản quang 3D-3900 ngoài trời khổ 1.2m;- Dán decal trắng phản quang 3D-3900 chữ nội dung;- Vận chuyển và thi công tại nhà máy thủy điện Bản Vẽ;- Kt: 3m x 5m. | Thuộc mục Biển công trìnhNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép 3 nước (ngoài 15m2 trên) | Thuộc mục Biển công trìnhNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 43 | SXLD bóng đèn pha Led 150w (Rạng đông, Model: D CP03L/150W hoặc tương đương) | Thuộc mục Bóng đèn chiếu sáng sân thể thao và phía sau nhà ănNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 44 | Xe cẩu phục vụ lắp đặt bóng đèn trên cao | Thuộc mục Bóng đèn chiếu sáng sân thể thao và phía sau nhà ănNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 45 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, máy ủi, đất cấp IV | Thuộc mục San nền khu sau sân thể thaoNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thuộc mục San nền khu sau sân thể thaoNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m3 |
| 47 | Mua và đắp đất màu chiều dày 0,1m | Thuộc mục San nền khu sau sân thể thaoNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m3 |
| 48 | Sơn tường trong nhà, sơn 2 lớp phủ, Kova K260-gold hoặc tương đương (bao gồm cả vệ sinh trước sơn) | Thuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 424,7 | m2 |
| 49 | Lắp dựng giàn giáo thép thi công, chiều cao chuẩn 3.6m, giàn giáo ngoài nhà | Thuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 51 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa M50 | Thuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 52 | SXLD gạch grannit nhân tạo 40x40, tam cấp | Thuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 53 | SXLD Bóng đèn Led 1.2m | Thuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 54 | SXLD tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Thuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3 | md |
| 55 | SXLD máng xối tôn chữ U khổ 800mm | Thuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | md |
| 56 | SXLD bu lông inox 304, chữ U, DN 300, dài 385mm | Thuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| 57 | SXLD bóng đèn pha Led 150w (Rạng đông, Model: D CP03L/150W hoặc tương đương) | Thuộc mục Sửa chữa kho vật tư kỹ thuậtNêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Nhà thầu phân bổ chi phí hạng mục chung vào đơn giá | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: Đã xây dựng, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng ( Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương); - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên. (Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi hạng, nhân sự nhà thầu tự kê khai kinh nghiệm công tác chuyên môn và xác định hạng của chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng theo Phụ lục VI, Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;* Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự); Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp; Kinh nghiệm thi công: ≥ 01 công trình thi công công trình dân dụng(Đính kèm hồ sơ chứng minh bao gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề, Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện Hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã yêu cầu nêu trên) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu >= 1,25 m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô > 7 T | Đang hoạt động tốt, kèm Đăng ký hoặc kiểm định | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >250 lít | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi