Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960739-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210947061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác của huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 15:29:00 đến ngày 2021-10-04 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,979,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông cấp IV trở lên, cùng loại kết cấu áo đường.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường ; xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường ; xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lênchuyên ngành kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8- 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước 5m³
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh théps ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu. Yều cầu có kiểm định chất lượng, an toàn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Mày đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 2 đi khu di tích Nha ngân khố Quốc gia tại xã Tứ Quận, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác của huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trầm Ân, xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.875.888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, báo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Phương (Địa chỉ: Tổ 1, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, báo cáo kinh tế - kỹ thuật: phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị Trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khởi Vũ (Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3 phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trầm Ân, xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.875.888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.875.888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,5459100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3339100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V100,7447100m3
4Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1427100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4042100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V71,0542100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đổ đi 2km đến bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6905100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,6905100m3/1km
9Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1427100m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m (vận chuyển đổ đi 2km đến bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1427100m3
11Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1427100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển đổ đi 2km đến bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4042100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4042100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,1788100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V84,1788100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1975100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5095100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6164100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển đổ đi 2km đến bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6164100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6164100m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,97m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6745100m3
3Lớp nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V416,35m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6662100m2
5Ván đệm khe dãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,62m3
8Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1062100m3
9Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m (vận chuyển đổ đi 2km đến bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1062100m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1062100m3/1km
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,07m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V551cấu kiện
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1303100m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5963100m3
6Xây cống, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,31m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,07m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3478tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,927tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,54m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0156tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2174tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1422100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1441cấu kiện
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0278tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0653tấn
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4285100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4539100m3
21Ống cống D50 mua vận chuyển đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14ống
22Vữa xi măng m100# chèn mối nối, mang cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V141cấu kiện
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (vận chuyển đổ đi 2km đến bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1303100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1303100m3/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đổ đi 2km đến bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7063100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7063100m3/1km
28Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1407100m3
29Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m (vận chuyển đổ đi 2km đến bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1407100m3
30Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1407100m3/1km
E CỐNG BẢN L0=0,4M CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH, CỔNG TRỤ SỞ ….
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,855100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,65m3
3Xây cống, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,72m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2646tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1044tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,044100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,58m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6291tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7047tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4435100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V901cấu kiện
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận chuyển đổ đi 2km đến bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6414100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6414100m3/1km
16Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365100m3
17Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m (vận chuyển đổ đi 2km đến bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365100m3
18Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365100m3/1km
F RÃNH DỌC L0=40CM XÂY GẠCH CÓ NẮP ĐẬY
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V582,91m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V582,91m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,26m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6644tấn
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,711100m2
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.542,19m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,42m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9227tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9155100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3.0921cấu kiện
G TÔ TOA
1Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,66m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1818100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5237tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3.1941cấu kiện
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,13m3
H RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,76m3
2Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8002tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6656100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3.1941cấu kiện
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,45m3
I HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,396m3
2Lớp ni lon chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.523,96m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,524100m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4336100m
J KÈ NỀN ĐƯỜNG, TƯỜNG CHẮN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2708100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1698100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,32m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,35m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,13m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7278100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6687100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182100m2
9Ống nhựa PVC D100 lỗ thoát nước:Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,99m3
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,345100m3
13Phên nứaMô tả kỹ thuật theo Chương V69m2
14Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V69m2
15Đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V17,25m3
16Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76100m
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3751100m3
18Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,345100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (vận chuyển đổ đi 3km đến bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1608100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1608100m3/1km
K HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1041100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1934100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,29m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,05m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1464tấn
7Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,615100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0133100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m3
L AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Biển báo hình tròn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Biển chữ nhật phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
4Cột biển báo D88.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
7Lắp đặt dải phân cách cứngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Giao thông cấp IV trở lên, cùng loại kết cấu áo đường.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường ; xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu - đường ; xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật Giao thông.33
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ Đại học trở lên. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu.33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Đại học trở lênchuyên ngành kỹ thuật22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8- 1,25m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu2
2 Ô tô tưới nước 5m³ Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu.1
3 Máy ủi Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu2
4 Máy lu bánh théps ≥10 Tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu2
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu. Yều cầu có kiểm định chất lượng, an toàn4
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm dùi 1,5Kw Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu2
10 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu2
11 Máy tưới nhựa Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu1
12 Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu2
13 Máy lu bánh hơi tự hành Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu1
14 Máy phát điện Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu1
15 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu1
16 Mày đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng  huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->