Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 15:28:00 đến ngày 2021-10-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,527,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 1.068.956.000 VND (Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có hạng mục làm mới hoặc cải tạo: Nền, mặt đường; Bó vỉa, vỉa hè; Hệ thống thoát nước; Cây xanh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.068.956.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Nhân sự phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).- 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông/lâm nghiệp (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự phải có trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (hoặc tương đương).Hoặc Cao đẳng chuyên ngành An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 ÷1,25m3 và kèm theo búa thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa căn nén khí hoặc loại tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cưa, cắt tỉa cây xanh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo vỉa hè làm vịnh đỗ xe trước một số trường học trên địa bàn thành phố 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438; Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3786386, fax: 0236.3786386. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6, tòa nhà trung tâm hành chính số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217, fax: 0236. 3829184. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật đường Cao Thắng | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,54 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 60,88 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 115,09 | m2 |
| 4 | Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm | TCVN 8859:2011 | 22,98 | m3 |
| 5 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 115,09 | m2 |
| 6 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 23,02 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn M300 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 1,08 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,27 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố ga d≤8mm | TCVN 9115:2019 | 82,23 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan hố ga d=12mm | TCVN 9115:2019 | 49,01 | kg |
| 11 | Gia công, lắp đặt móc cẩu thép tấm đan hố ga mạ kẽm nhúng nóng d≤16 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,42 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan hố ga mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 779,32 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | tấm |
| 14 | Phá dỡ xà mũ hố ga BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 15 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 3,85 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà mũ hố ga d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 61,22 | kg |
| 17 | Cốt thép xà mũ hố ga d=10mm | TCVN 4453:1995 | 166,32 | kg |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ hố ga mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 657,66 | kg |
| 19 | Phá dỡ hố ga BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,85 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 21 | Bê tông thân hố ga M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 13,85 | m3 |
| 22 | Cốt thép thân hố ga d≤14mm | TCVN 4453:1995 | 858,09 | kg |
| 23 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,97 | m3 |
| 24 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,01 | m3 |
| 25 | Cốt thép hố thu nước d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 100,6 | kg |
| 26 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 28 | Phá dỡ kết cấu mương ngang đá hộc hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,53 | m3 |
| 29 | Phá dỡ mương ngang BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 30 | Bê tông thân mương ngang dưới vịnh M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,2 | m3 |
| 31 | Bê tông xà mũ mương ngang M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,33 | m3 |
| 32 | Cốt thép xà mũ mương ngang d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 10,95 | kg |
| 33 | Cốt thép xà mũ mương ngang d=10mm | TCVN 4453:1995 | 27,74 | kg |
| 34 | Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 311,42 | kg |
| 35 | Bê tông thân mương ngang vỉa hè M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,28 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan mương ngang M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,11 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan mương ngang hố ga d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 2,96 | kg |
| 38 | Cốt thép tấm đan mương ngang hố ga d=10mm | TCVN 4453:1995 | 5,09 | kg |
| 39 | Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,56 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan mương ngang d≤8mm | TCVN 9115:2019 | 33,53 | kg |
| 41 | Gia công, lắp đặt móc cẩu thép tấm đan mương ngang mạ kẽm nhúng nóng d≤16 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,71 | kg |
| 42 | Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan mương ngang mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 300,32 | kg |
| 43 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 44 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Phá dỡ mương dọc BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,57 | m3 |
| 46 | Đào đất thi công mương dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 274,48 | m3 |
| 47 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) | TCVN 4447:2012 | 62,71 | m3 |
| 48 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 thân mương dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 14,39 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan mương dọc M300 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 21,59 | m3 |
| 50 | Cốt thép tấm đan mương dọc d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 562,53 | kg |
| 51 | Cốt thép tấm đan mương dọc d≤16mm | TCVN 4453:1995 | 632,79 | kg |
| 52 | Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 68,88 | m3 |
| 53 | Cốt thép thân mương dọc d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 2.206,64 | kg |
| 54 | Đóng cọc thép I250 phục vụ thi công hố ga (L=2,5m/cọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 87,5 | m |
| 55 | Nhổ cọc thép I250 phục vụ thi công hố ga (L=2,5m/cọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 87,5 | m |
| 56 | Đóng thép tấm phục vụ thi công hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 57 | Nhổ thép tấm phục vụ thi công hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 58 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 bỏ vỉa vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 1,55 | m3 |
| 59 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 2,61 | m3 |
| 60 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 61 | Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2,32 | m3 |
| 62 | Bê tông thớt trên bó vỉa đoạn vuốt nối M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,27 | m3 |
| 63 | Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 4447:2012 | 406,64 | m2 |
| 64 | Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M75 | TCVN 4453:1995 | 5 | m2 |
| 65 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 32,97 | m3 |
| 66 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 409,52 | m2 |
| 67 | Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 2,52 | m2 |
| 68 | Phá dỡ bó bồn hố trồng cây hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 69 | Bê tông bó bồn hố trồng cây M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,18 | m3 |
| 70 | Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 71 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cây |
| 72 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 14,64 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển vuông KT(0,6x0,6)m+ 01 trụ D90 L=3,2m) | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | bộ |
| 74 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 264,5 | m3 |
| B | Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng cơ sở 1 đường Đinh Liệt | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 52,2 | m |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,49 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 85,03 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 162,27 | m2 |
| 5 | Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm | TCVN 8859:2011 | 32,41 | m3 |
| 6 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 162,27 | m2 |
| 7 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 32,66 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn M300 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,22 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,23 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan hố ga d≤8mm | TCVN 9115:2019 | 30,03 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan hố ga d=12mm | TCVN 9115:2019 | 10,21 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt móc cẩu thép tấm đan hố ga mạ kẽm nhúng nóng d≤16 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,53 | kg |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan hố ga mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 258,34 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 15 | Phá dỡ xà mũ hố ga BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,97 | m3 |
| 16 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,97 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà mũ hố ga d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 24,41 | kg |
| 18 | Cốt thép xà mũ hố ga d=10mm | TCVN 4453:1995 | 19,33 | kg |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ hố ga mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 200,92 | kg |
| 20 | Phá dỡ hố ga BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,46 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 22 | Bê tông thân hố ga M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 4,46 | m3 |
| 23 | Cốt thép thân hố ga d≤14mm | TCVN 4453:1995 | 122,77 | kg |
| 24 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 25 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,38 | m3 |
| 26 | Cốt thép hố thu nước d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 37,73 | kg |
| 27 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,91 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tấm |
| 29 | Phá dỡ kết cấu mương ngang đá hộc hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,38 | m3 |
| 30 | Phá dỡ mương ngang BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 31 | Bê tông thân mương ngang M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2,06 | m3 |
| 32 | Bê tông xà mũ mương ngang M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,56 | m3 |
| 33 | Cốt thép xà mũ mương ngang d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 18,84 | kg |
| 34 | Cốt thép xà mũ mương ngang d=10mm | TCVN 4453:1995 | 47,72 | kg |
| 35 | Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 301,83 | kg |
| 36 | Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,92 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan mương ngang d≤8mm | TCVN 9115:2019 | 55,74 | kg |
| 38 | Cốt thép tấm đan mương ngang d≤16mm | TCVN 9115:2019 | 67,78 | kg |
| 39 | Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan mương ngang mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 555,24 | kg |
| 40 | Lắp đặt tấm đan mương ngang đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | tấm |
| 41 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Phá dỡ mương dọc BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,14 | m3 |
| 43 | Đào đất thi công mương dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 151,86 | m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) | TCVN 4447:2012 | 36,11 | m3 |
| 45 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 thân mương dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 4,63 | m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan mương dọc M300 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 6,95 | m3 |
| 47 | Cốt thép tấm đan mương dọc d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 328,87 | kg |
| 48 | Cốt thép tấm đan mương dọc d≤16mm | TCVN 4453:1995 | 197,31 | kg |
| 49 | Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 23,78 | m3 |
| 50 | Cốt thép thân mương dọc d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 642,2 | kg |
| 51 | Đóng cọc thép I250 phục vụ thi công hố ga (L=2,5m/cọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 52 | Nhổ cọc thép I250 phục vụ thi công hố ga (L=2,5m/cọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 53 | Đóng thép tấm phục vụ thi công hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 55,73 | m |
| 54 | Nhổ thép tấm phục vụ thi công hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 55,73 | m |
| 55 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 bó vỉa vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 0,82 | m3 |
| 56 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,87 | m3 |
| 57 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 58 | Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,24 | m3 |
| 59 | Bê tông thớt trên bó vỉa đoạn vuốt nối M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,51 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch block hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,82 | m3 |
| 61 | Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 4447:2012 | 163,7 | m2 |
| 62 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 13,1 | m3 |
| 63 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 163,7 | m2 |
| 64 | Bê tông bó bồn hố trồng cây M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,09 | m3 |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 7,83 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+ 01 biển chữ nhật KT(0,25x0,7)m+ 01 trụ D90 L=3,3m) | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | bộ |
| 67 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 196,09 | m3 |
| C | Trường Mầm non Hoa Ngọc Lan cơ sở 2 đường Tôn Đản | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa, vỉa hè BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 36,83 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 70,41 | m2 |
| 4 | Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 18cm | TCVN 8859:2011 | 14,06 | m3 |
| 5 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 70,41 | m2 |
| 6 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 14,08 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn M300 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,68 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,12 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố ga d≤8mm | TCVN 9115:2019 | 47,86 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan hố ga d=12mm | TCVN 9115:2019 | 30,63 | kg |
| 11 | Gia công, lắp đặt móc cẩu thép mạ kẽm nhúng nóng d≤16 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,71 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan hố ga mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 381,41 | kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 14 | Phá dỡ xà mũ hố ga BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,27 | m3 |
| 15 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,27 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà mũ hố ga d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 31,78 | kg |
| 17 | Cốt thép xà mũ hố ga d=10mm | TCVN 4453:1995 | 76,94 | kg |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ hố ga mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 322,13 | kg |
| 19 | Phá dỡ hố ga BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,93 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 21 | Bê tông thân hố ga M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 6,93 | m3 |
| 22 | Cốt thép thân hố ga d≤14mm | TCVN 4453:1995 | 395,07 | kg |
| 23 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 24 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,51 | m3 |
| 25 | Cốt thép hố thu nước d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 50,3 | kg |
| 26 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm chắn rác Bê tông tính năng cao M600 KT(30x96x8)cm, chịu tải 125KN | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 28 | Phá dỡ kết cấu mương ngang đá hộc hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,93 | m3 |
| 29 | Phá dỡ mương ngang BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 30 | Bê tông thân mương ngang dưới vịnh M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,98 | m3 |
| 31 | Bê tông xà mũ mương ngang M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,27 | m3 |
| 32 | Cốt thép xà mũ mương ngang d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 8,94 | kg |
| 33 | Cốt thép xà mũ mương ngang d=10mm | TCVN 4453:1995 | 22,64 | kg |
| 34 | Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 217,19 | kg |
| 35 | Bê tông thân mương ngang vỉa hè M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,17 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan mương ngang M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,07 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan mương ngang hố ga d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 1,52 | kg |
| 38 | Cốt thép tấm đan mương ngang hố ga d=10mm | TCVN 4453:1995 | 0,26 | kg |
| 39 | Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,32 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan mương ngang d≤8mm | TCVN 9115:2019 | 17,83 | kg |
| 41 | Cốt thép tấm đan mương ngang d≤16mm | TCVN 9115:2019 | 20,35 | kg |
| 42 | Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan mương ngang mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 157,08 | kg |
| 43 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tấm |
| 44 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Phá dỡ mương dọc BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,31 | m3 |
| 46 | Đào đất thi công mương dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 148,26 | m3 |
| 47 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) | TCVN 4447:2012 | 35,26 | m3 |
| 48 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 thân mương dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 4,97 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan mương dọc M300 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 7,46 | m3 |
| 50 | Cốt thép tấm đan mương dọc d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 330,57 | kg |
| 51 | Cốt thép tấm đan mương dọc d≤16mm | TCVN 4453:1995 | 214,02 | kg |
| 52 | Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 25,28 | m3 |
| 53 | Cốt thép thân mương dọc d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 787,89 | kg |
| 54 | Đóng cọc thép I250 phục vụ thi công hố ga (L=2,5m/cọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 122,5 | m |
| 55 | Nhổ cọc thép I250 phục vụ thi công hố ga (L=2,5m/cọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 122,5 | m |
| 56 | Đóng thép tấm phục vụ thi công hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 72,15 | m |
| 57 | Nhổ thép tấm phục vụ thi công hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 72,15 | m |
| 58 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 bó vỉa vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 59 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,91 | m3 |
| 60 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 31,5 | m |
| 61 | Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,86 | m3 |
| 62 | Bê tông thớt trên bó vỉa đoạn vuốt nối M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,14 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch terazo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,68 | m3 |
| 64 | Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 4447:2012 | 28,29 | m2 |
| 65 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 2,26 | m3 |
| 66 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 28,29 | m2 |
| 67 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cây |
| 68 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 6,74 | m2 |
| 69 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 4,96 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70+ 01 biển chữ nhật KT(0,25x0,7)m+ 01 trụ D90 L=3,3m) | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | bộ |
| 71 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 145,24 | m3 |
| D | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 1.068.956.000 VND (Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có hạng mục làm mới hoặc cải tạo: Nền, mặt đường; Bó vỉa, vỉa hè; Hệ thống thoát nước; Cây xanh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.068.956.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Nhân sự phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng | 1 | - Nhân sự phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương). | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | - 02 Nhân sự phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).- 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông/lâm nghiệp (hoặc tương đương). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Nhân sự phải có trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (hoặc tương đương).Hoặc Cao đẳng chuyên ngành An toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8 ÷1,25m3 và kèm theo búa thủy lực | 2 |
| 2 | Búa căn nén khí hoặc loại tương đương | Đục phá bê tông | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≥5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn | ≥23kW | 2 |
| 5 | Đầm bàn | ≥1kW | 2 |
| 6 | Đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 4 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 4 |
| 9 | Ô tô tải thùng | ≤ 2,5T | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | 50-70kg | 2 |
| 12 | Máy cưa | Cưa, cắt tỉa cây xanh | 1 |
| 13 | Ô tô cần cẩu | 6T | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi