Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210948437-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 18:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210943550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-20 18:49:00 đến ngày 2021-09-30 18:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,614,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84478E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu kỹ thuật tổng thể và Bảng giá trị thanh quyết toán khối lượng công việc xây dựng hoàn thành hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3. Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc thiết kế bản vẽ thi công).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Đã phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp khuôn viên trường tiểu học khu A và khu B, quét vôi ve lớp học trường tiểu học khu B xã Thọ Nghiệp
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường
- Chủ đầu tư: UBND xã Thọ Nghiệp, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Thọ Nghiệp, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 886 813
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thịnh Phát 86, Đ/c: Tổ 13 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Thẩm định Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Trường, Đ/c: TT Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định, Đ/c: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Đơn vị thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thọ , Đ/c: A1P2 tập thể Máy Tơ, phường Trường Thi, TP.Nam Định, T.Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định, Đ/c: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thọ , Đ/c: A1P2 tập thể Máy Tơ, phường Trường Thi, TP.Nam Định, T.Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường
- Chủ đầu tư: UBND xã Thọ Nghiệp, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Thọ Nghiệp, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 886 813


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy uỷ quyền (nếu có); 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng dân dụng ( bản sao được chứng thực); 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 5. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế ( xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 7. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 9. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 10. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 11. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 12. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính bằng cam kết tín dụng); 13. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thọ Nghiệp, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Thọ Nghiệp, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 886 813
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Lê Thanh Huy. Địa chỉ: xã Thọ Nghiệp, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 886 813
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 857 245
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 886 890
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO, VỈA HÈ KHU A
B PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ KHU A:
1Tháo dỡ lưới B40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V106,845m2
2Tháo dỡ cột hàng rào BTCT + di chuyển ra ngoài công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V3công
3Phá dỡ kết cấu gạchChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,8594m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1084m3
C TƯỜNG RÀO XÂY MỚI ĐOẠN A,B,C,D (L=81.53m) KHU A:
1Đào đất móng băng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V99,2106m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2m, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V31,7967100m
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3593m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,987m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,0715m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0371tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2228tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1631100m2
9Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6905m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,491100m3
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8856m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,8379m3
13Đắp đấu đầu trụ (cả trát + quét vôi)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0272tấn
15Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1486tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2038100m2
17Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2556m3
18Trát xà dầm giằng, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,5967m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,1388m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V309,8981m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChỉ dẫn kỹ thuật chương V397,6336m2
D VỈA HÈ KHU A:
1Đào đất móng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,032100m2
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,64m3
4Mua sẵn và đặt cục bó vỉa KT 1000*200*250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5333m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0107100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0553100m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch lục giác, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,26m2
E SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH TERRAZZO KHU A
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,785m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0296m3
3Vận chuyển phế thảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1181100m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0296m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,016m2
6Bù vênh cát đen tạo phẳng mặt, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1665100m3
7Ni lông chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V332,905m2
8Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,3305m3
9Cắt khe co giãn bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V222,95md
10Di chuyển chậu cây cảnh trong khu vực lát gạch phục vụ thi công và hoàn trả lạiChỉ dẫn kỹ thuật chương V5công
11Lát nền, sàn, kích thước gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.801,64m2
12Cắt gạch tạo rãnh trên tấm đan rãnh thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V10công
13Xử lý vuốt dốc khu vực cổng vàoChỉ dẫn kỹ thuật chương V1tg
14Vệ sinh đánh giấy ráp bề mặt, quét vôi ve bồn câyChỉ dẫn kỹ thuật chương V7công
F RÃNH THOÁT NƯỚC KHU A
1Lật tấm đan rãnh thoát nước hiện trạngChỉ dẫn kỹ thuật chương V192cái
2Cắt mạch sân bê tông hiện trạng phục vụ công tác phá dỡ rãnh thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V382,42m
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V21,0545m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChỉ dẫn kỹ thuật chương V15,9851m3
5Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4324100m3
6Vận chuyển phế thảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4324100m3
7Cắt mạch sân bê tông hiện trạng phục vụ công tác thi công rãnh thoát nước xây mớiChỉ dẫn kỹ thuật chương V123,42m
8Phá dỡ kết cấu bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5428m3
9Đào rãnh thoát nước, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,121m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5394100m2
11Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,7265m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5132m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,9928m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,0403m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7636100m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V256,7198m2
17Láng rãnh thoát nước,hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V77,133m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5509100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9187tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,5514m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật chương V257cái
G TƯỜNG RÀO KHU B
1Phá dỡ kết cấu gạchChỉ dẫn kỹ thuật chương V15,9795m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,2939m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChỉ dẫn kỹ thuật chương V23,4023m3
H TƯỜNG RÀO XÂY MỚI (ĐOẠN A-B-C: L=100.59M) KHU B:
1Đào đất móng băng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V122,3998m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,2301100m
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,846m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,6987m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,9584m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,408100m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0458tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2755tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2012100m2
10Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3195m3
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,912m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,5002m3
13Đắp đấu đầu trụ (cả trát + quét vôi)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V44cái
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0335tấn
15Lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1837tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2515100m2
17Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5491m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,95m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V382,7311m2
20Trát xà dầm giằng, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,7277m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChỉ dẫn kỹ thuật chương V496,4088m2
I SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH TERRAZZO, DI CHUYỂN CÂY XANH KHU B
J HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC BỒN CÂY KHU B
1Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, ĐK ống d=20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, ĐK ống d=25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4100m
3Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
4Lắp đặt cut nhựa PPR, ĐK ống d=25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR D=25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
6Lắp đặt tê PPR D=25/20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
7Lắp đặt côn thu D25/20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19cái
8Lắp đặt vòi đồng tay gạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V19bộ
9Công đấu lắp đặt đường ống nước đến máy bơm hiện cóChỉ dẫn kỹ thuật chương V1công
10Sửa chữa lại hệ thống cấp nước cho đài nước sẵn cóChỉ dẫn kỹ thuật chương V3công
K BỒN CÂY XÂY MỚI KHU B:
1Di chuyển cây bồn cây phía trước nhà, trồng lại vào bồn cây trước nhà xây mớiChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cây
2Phá dỡ kết cấu gạchChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4869m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V14,896m3
4Đào đất móng băng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,212m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,38100m2
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,18m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,3393m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7373m3
9Vận chuyển phế thảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2686100m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,0118m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChỉ dẫn kỹ thuật chương V13,1118m2
12Mua đất thịt đổ vào bồn câyChỉ dẫn kỹ thuật chương V62,1001m3
L ĐÀI NƯỚC KHU B:
1Di chuyển cây xanh, dọn cỏ tại vị trí đài nước phá dỡ mở rộng làm sân mới để phục vụ thi côngChỉ dẫn kỹ thuật chương V5công
2Phá dỡ kết cấu gạchChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1519m3
3Đào đất móng băng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8787m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0672100m2
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4784m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0266m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6262m3
8Tháo dỡ gạch ốp bồn hoaChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7455m2
9Vận chuyển phế thảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0457100m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3789m3
11Tôn nền lối đi trong đài nước bằng đá dăm tạo phẳng mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0329100m3
12Ni lông chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V32,9m2
13Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2759m3
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 240x60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V48,9671m2
15Mua đất thịt đổ vào bồn quanh đài nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V42,3916m3
M SÂN BÊ TÔNG KHU B:
1Bù vênh đá dăm tạo phẳng mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0067100m3
2Bù vênh cát đen tạo phẳng mặt bằng ( tb 3 cm) độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5523100m3
3Ni lông chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.862,72m2
4Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V186,272m3
5Cắt khe co giãn bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V458,6md
6Lát nền, sàn, kích thước gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.686,45m2
7Cắt gạch tạo rãnh trên tấm đan rãnh thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V15công
8Di chuyển cây từ trong sân ra ngoài vườn và trồng lại (ở vị trí trên nền sân bê tông giai đoạn xây nhà 2 tầng mới)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25cây
N RÃNH THOÁT NƯỚC KHU B
1Lật tấm đan rãnh thoát nước hiện trạngChỉ dẫn kỹ thuật chương V138cái
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,5357m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,4808m3
4Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2785100m3
5Vận chuyển phế thảiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2785100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V12,264m3
7Đào rãnh thoát nước, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V78,4605m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6658100m2
9Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,2523m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,3409m3
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V94,572m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V315,2232m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1256tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6737100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,7048m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật chương V314cái
17Đục tường rào hiện trạng đấu nối với RTN khu dân cư, hoàn trả lại mặt bằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2vị trí
O QUÉT VÔI VE CÁC DÃY NHÀ CŨ KHU B
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V589,3563m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChỉ dẫn kỹ thuật chương V73,6046m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V48,486m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lanh tô ô văngChỉ dẫn kỹ thuật chương V94,896m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường hành langChỉ dẫn kỹ thuật chương V394,529m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật chương V19,9738m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChỉ dẫn kỹ thuật chương V89,7055m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V226,9539m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.537,5051m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4581100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6595100m2
P PHÒNG TRUYỀN THỐNG KHU B:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V125,876m2
2Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChỉ dẫn kỹ thuật chương V125,876m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,459100m2
Q DÃY LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 2 KHU B:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V644,0802m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChỉ dẫn kỹ thuật chương V113,0232m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt thanh chắn nắngChỉ dẫn kỹ thuật chương V214,0695m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lanh tô ô văngChỉ dẫn kỹ thuật chương V79,216m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường hành langChỉ dẫn kỹ thuật chương V420,214m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật chương V39,9476m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChỉ dẫn kỹ thuật chương V101,1894m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V212,8037m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.824,5436m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6358100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6595100m2
R NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 3 KHU B:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChỉ dẫn kỹ thuật chương V457,5888m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChỉ dẫn kỹ thuật chương V44,578m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt thanh chắn nắngChỉ dẫn kỹ thuật chương V31,464m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lanh tô ô văngChỉ dẫn kỹ thuật chương V70,592m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường hành langChỉ dẫn kỹ thuật chương V319,412m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thangChỉ dẫn kỹ thuật chương V19,9738m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChỉ dẫn kỹ thuật chương V58,0212m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V126,2534m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.127,8832m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0342100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3542100m2
12Dặm vá 1 số vị trí tường bị bong tróc (tróc vữa, trát lại)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84478E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu kỹ thuật tổng thể và Bảng giá trị thanh quyết toán khối lượng công việc xây dựng hoàn thành hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3. Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc thiết kế bản vẽ thi công).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSLĐ, PCCC ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)31
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Đã phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kế thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu, tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất ≤ 108CV1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≤1,7kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5kW2
6 Máy đầm cóc Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
8 Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5KW2
9 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít2
10 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít2
11 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥5T2
12 Máy hàn Công suất ≥23KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->