Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam) và Ngân sách thành phố (nguồn khai thác quỹ đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 15:39:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,174,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 có giá trị tối thiểu 1.522.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự được xác định như sau:1.Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông. Hợp đồng phải gồm các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, bó vỉa, vỉa hè…b) Tương tự về mặt quy mô: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 1.522.000.000 đồng.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu (Bản gốc, công chứng hoặc chứng thực) sau:- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT hoặc các tài liệu khác chứng minh cấp công trình theo yêu cầu như trên.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh tính chất của Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư).- Hóa đơn tài chính có liên quan đến hợp đồng tương tự.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.522.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Trong đó có ít nhất 01 công trình có cùng loại công trình là công trình giao thông đường bộ và phải bao gồm các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè... và có giá trị ≥ 1,522 tỷ đồng.[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (nếu áp dụng); Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,522 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư (cử nhân) An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ An toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,522 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Khớp nối nút giao thông khu dân cư phía Bắc chợ Tam Kỳ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam) và Ngân sách thành phố (nguồn khai thác quỹ đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 3. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235 3.852.803 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Hút nước hố móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | Hố |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.979,296 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.128,092 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 206,742 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.580,682 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 297,378 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 7,5km, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.979,296 | m3 |
| 8 | Đắp cát hạt trung K95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 455,092 | m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 689,14 | 1 m2 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 689,14 | 1 m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 689,14 | m2 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 689,14 | m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 198,059 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 20km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 198,059 | Tấn |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,371 | m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,371 | m3 |
| 17 | Vạch sơn màu trắng dày 2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,4 | m2 |
| 18 | Vạch sơn màu vàng dày 2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,797 | m2 |
| B | Bó vỉa, vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Lắp bó vỉa đá granit nhân tạo (30x13x100)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,23 | m |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa + cửa thu nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,964 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,266 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,768 | m3 |
| 5 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 6 | Lách gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 334,91 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,131 | m3 |
| 8 | Lót giấy dầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 334,91 | m2 |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 khóa mép vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,082 | m3 |
| 10 | Ván khuôn khóa mép vỉa hè | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,815 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,128 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đúc bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,56 | m2 |
| 13 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76 | cấu kiện |
| 14 | Trồng cây sưa, đk15-18cm; cao 3-4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | Cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | Cây |
| C | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,007 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,069 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 157,92 | m2 |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 83,047 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 553,645 | m2 |
| 6 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,112 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,64 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,056 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | Tấm |
| 10 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,584 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,238 | Tấn |
| 12 | Thép góc niềng hố ga + Thép góc niềng tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,604 | Tấn |
| 13 | Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,948 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,336 | m2 |
| 15 | Cốt thép xà mũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,459 | Tấn |
| 16 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,96 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,736 | m2 |
| 18 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,448 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,12 | m2 |
| 20 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,816 | m3 |
| D | Mương qua đường | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,964 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,96 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,702 | Tấn |
| 4 | Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ + bản giảm tải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,026 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà mũ + bản giảm tải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,62 | m2 |
| 6 | Cốt thép xà mũ + bản giảm tải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,664 | Tấn |
| 7 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,67 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,802 | m2 |
| 9 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,56 | m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,824 | m3 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m3 |
| 6 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,16 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp , ĐK 32/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100 m |
| 8 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,37 | m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | md |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, NPC.I -8,5-160-3,0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cột |
| 12 | Lắp đặt đèn led 100w (lắp mới) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp chụp đầu cột, chụp đơn L1,5m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | chiếc |
| 14 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây ABC (4X16) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA (2x10) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Rải cáp đồng C10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp cầu chì 5A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp ghíp nối 1BL | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp khóa néo 4 dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt bulong móc dài 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVmo(2x2.5) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là 01 có giá trị tối thiểu 1.522.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự được xác định như sau:1.Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông. Hợp đồng phải gồm các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, bó vỉa, vỉa hè…b) Tương tự về mặt quy mô: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 1.522.000.000 đồng.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu (Bản gốc, công chứng hoặc chứng thực) sau:- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT hoặc các tài liệu khác chứng minh cấp công trình theo yêu cầu như trên.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh tính chất của Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư).- Hóa đơn tài chính có liên quan đến hợp đồng tương tự.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.522.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Là kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Trong đó có ít nhất 01 công trình có cùng loại công trình là công trình giao thông đường bộ và phải bao gồm các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè... và có giá trị ≥ 1,522 tỷ đồng.[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (nếu áp dụng); Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).] | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. | 2 | - Kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,522 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).] | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Là Kỹ sư (cử nhân) An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ An toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,522 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).] | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,6 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 8T | 1 |
| 3 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | 16T | 1 |
| 5 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 5T | 1 |
| 8 | Máy rải | 130-140CV | 1 |
| 9 | Máy san | 110CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | dung tích 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi