Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937156-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210933392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam) và Ngân sách thành phố (nguồn khai thác quỹ đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 15:39:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,174,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01 có giá trị tối thiểu 1.522.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự được xác định như sau:1.Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông. Hợp đồng phải gồm các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, bó vỉa, vỉa hè…b) Tương tự về mặt quy mô: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 1.522.000.000 đồng.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu (Bản gốc, công chứng hoặc chứng thực) sau:- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT hoặc các tài liệu khác chứng minh cấp công trình theo yêu cầu như trên.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh tính chất của Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư).- Hóa đơn tài chính có liên quan đến hợp đồng tương tự.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.522.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Trong đó có ít nhất 01 công trình có cùng loại công trình là công trình giao thông đường bộ và phải bao gồm các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè... và có giá trị ≥ 1,522 tỷ đồng.[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (nếu áp dụng); Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).]
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,522 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).]
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư (cử nhân) An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ An toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,522 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).]
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Khớp nối nút giao thông khu dân cư phía Bắc chợ Tam Kỳ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam) và Ngân sách thành phố (nguồn khai thác quỹ đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 64 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát địa hình, địa chất và lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Đồng Cường ; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đại Cường. + Cơ quan thẩm định: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng hạ tầng Hoàng Vũ. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 64 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 3. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; địa chỉ: 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235 3.852.803
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Hút nước hố móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20Hố 
2Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.979,296m3
3Đắp đất nền đường K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.128,092m3
4Đắp đất nền đường K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V206,742m3
5Cung cấp đất đắp K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.580,682m3
6Cung cấp đất đắp K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V297,378m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 7,5km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.979,296m3
8Đắp cát hạt trung K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V455,092m3
9Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V689,141 m2
10Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V689,141 m2
11Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V689,14m2
12Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V689,14m2
13Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V198,059Tấn
14Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 20kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V198,059Tấn
15Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V103,371m3
16Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V103,371m3
17Vạch sơn màu trắng dày 2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,4m2
18Vạch sơn màu vàng dày 2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,797m2
B Bó vỉa, vỉa hè, cây xanh
1Lắp bó vỉa đá granit nhân tạo (30x13x100)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V141,23m
2Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉa + cửa thu nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,964m3
3Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,266m2
4Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,768m3
5Lắp đặt lưới chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
6Lách gạch Terrazzo (40x40x3)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V334,91m2
7Bê tông M150 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,131m3
8Lót giấy dầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V334,91m2
9Bê tông M200 đá 1x2 khóa mép vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,082m3
10Ván khuôn khóa mép vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,815m2
11Đổ bê tông M250 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,128m3
12Ván khuôn đúc bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,56m2
13Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76cấu kiện
14Trồng cây sưa, đk15-18cm; cao 3-4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19Cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19Cây
C Thoát nước dọc
1Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,007m3
2Cốt thép đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,069Tấn
3Ván khuôn đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V157,92m2
4Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,047m3
5Ván khuôn thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V553,645m2
6Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,112m3
7Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,64m2
8Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,056m3
9Lắp đặt tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22Tấm
10Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,584m3
11Cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,238Tấn
12Thép góc niềng hố ga + Thép góc niềng tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,604Tấn
13Bê tông M250 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,948m3
14Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,336m2
15Cốt thép xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,459Tấn
16Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,96m3
17Ván khuôn thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,736m2
18Bê tông M200 đá 2x4 móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,448m3
19Ván khuôn móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,12m2
20Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,816m3
D Mương qua đường
1Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,964m3
2Ván khuôn đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,96m2
3Cốt thép đan mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,702Tấn
4Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ + bản giảm tảiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,026m3
5Ván khuôn xà mũ + bản giảm tảiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,62m2
6Cốt thép xà mũ + bản giảm tảiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,664Tấn
7Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,67m3
8Ván khuôn thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,802m2
9Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,648m3
10Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,56m2
11Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,824m3
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,08m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,42m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,92m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,23100m3
6Đào mương cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,16m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp , ĐK 32/25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,13100 m
8Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,37m3
9Lát gạch thẻ,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13md
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m3
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, NPC.I -8,5-160-3,0Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cột
12Lắp đặt đèn led 100w (lắp mới)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
13Lắp chụp đầu cột, chụp đơn L1,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3chiếc
14Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây ABC (4X16)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,68100m
15Rải cáp ngầm CVV/DSTA (2x10)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
16Rải cáp đồng C10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
17Lắp cầu chì 5AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
18Lắp ghíp nối 1BLMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
19Lắp khóa néo 4 dâyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
20Lắp đặt bulong móc dài 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
21Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVmo(2x2.5)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự là 01 có giá trị tối thiểu 1.522.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự được xác định như sau:1.Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông. Hợp đồng phải gồm các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, bó vỉa, vỉa hè…b) Tương tự về mặt quy mô: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 1.522.000.000 đồng.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu (Bản gốc, công chứng hoặc chứng thực) sau:- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT hoặc các tài liệu khác chứng minh cấp công trình theo yêu cầu như trên.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh tính chất của Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư).- Hóa đơn tài chính có liên quan đến hợp đồng tương tự.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.522.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Là kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Trong đó có ít nhất 01 công trình có cùng loại công trình là công trình giao thông đường bộ và phải bao gồm các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè... và có giá trị ≥ 1,522 tỷ đồng.[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (nếu áp dụng); Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).]53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. 2 - Kỹ sư xây dựng Cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,522 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).]32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 - Là Kỹ sư (cử nhân) An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ An toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,522 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).]32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6 m31
2 Máy lu bánh thép ≥ 8T1
3 Máy lu rung 25T1
4 Máy lu bánh lốp 16T1
5 Máy ủi 110CV1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
7 Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T1
8 Máy rải 130-140CV1
9 Máy san 110CV1
10 Ô tô tưới nước dung tích 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->