Gói thầu: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958001-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-23 10:43:00 đến ngày 2021-09-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,058,214,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người, phòng cháy chữa cháy: 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ nghề: cấp thoát nước: 02 người, cơ khí: 02 người, nề: 02 người.Tất cả các công nhân đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy Một số gói thầu thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình Địa điểm kiểm tra hàng hóa tập trung Cái Mép - Thị Vải 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật, trong đó phải có ngành nghề thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy của người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. Trường hợp nhà thầu liên danh thì tối thiều 01 thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu , địa chỉ: số 16, đường Lê Lợi, Phường 1, thành phố Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Hải quan, địa chỉ: số 09, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Cục Hải quan (Cục Tài vụ - Quản trị) Địa chỉ: Số 9 - Đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Phòng Tài vụ - Quản trị) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 470 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | 4 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống cống BTCT D300H30 đoạn ống 4m | 17 | đoạn ống | |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D300mm | 21 | mối nối | |
| 5 | Lắp đặt gối cống BTCT D300 | 22 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm bằng phương pháp hàn D168-4mm | 0,1 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm bằng phương pháp hàn D140-4mm | 0,2 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm bằng phương pháp hàn D114-4mm | 1,6 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm bằng phương pháp hàn D60-3,6mm | 0,3 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm bằng phương pháp hàn D34-2,6mm | 4,7 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm bằng phương pháp hàn D21-2,6mm | 0,1 | 100m | |
| 12 | Lắp bích thép đặc, D168mm 10K | 2 | cặp bích | |
| 13 | Lắp bích thép rỗng, D168mm 10K | 2 | cặp bích | |
| 14 | Lắp bích thép rỗng, D140mm 10K | 24 | cặp bích | |
| 15 | Lắp bích thép đặc, D114mm 10K | 71 | cặp bích | |
| 16 | Lắp bích thép rỗng, D60mm 10K | 4 | cặp bích | |
| 17 | Lắp đặt Tê thép thép không gỉ (STK D168/114; D168/60) | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê thép không gỉ (STK D140) | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Tê thép (STK D114 các loại : 114/114 ,114/76,114/34) | 28 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Tê thép không gỉ (STK D76) | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê ren thép không gỉ (D34) | 159 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê ren thép không gỉ (D21) | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Co thép (STK D140) | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Co thép (STK D114) | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Co thép (STK D76) | 16 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Co thép (STK D60) | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Co ren thép tráng kẽm (STK D34) | 33 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Co ren thép thép tráng kẽm (STK D21) | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Côn giảm thép (STK D114/76/60/34) | 12 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm (Van khóa D140) | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (Van khóa D114) | 7 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm (Van an toàn D114) | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm (Van khóa D60) | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm (Van 1 chiều D60) | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van khóa D34) | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 8 | cái | |
| 37 | Lắp Lup be D140 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Y lọc thép (D140) | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110x10mm | 11,8 | 100m | |
| 40 | Hàn nối bích nhựa HDPE D110x10mm | 26 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE (D110) | 26 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Co nhựa HDPE (D110) | 39 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy (D100 2 cửa ra D65) | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Trụ chữa cháy (D100 2 cửa ra D65) | 13 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Van góc chữa cháy (DN65) | 16 | cái | |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm (Khớp nối vòi D65) | 16 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài trời 500x700x200 8zem | 21 | tủ | |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy 13 Bar D 65 - L=20m | 42 | cái | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/16 | 42 | cái | |
| 50 | Lắp đặt bệ bê tông đỡ trụ chữa cháy 400*400*500 M200 bằng cần cẩu | 15 | cấu kiện | |
| 51 | Lắp đặt bệ bê tông đỡ trụ chữa cháy 400*500*800 M200 bằng cần cẩu | 13 | cấu kiện | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt đầu chữa cháy Sprinkler D20/12 | 169 | cái | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt tyren 10 li | 169 | cái | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt kẹp xà gồ chuyên dùng | 186 | cái | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt cùm U 114 | 21 | cái | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt cùm U 60 | 6 | cái | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt cùm treo ống D34 | 159 | cái | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống D60 | 6 | cái | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống D114 | 21 | cái | |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 (Dây báo cháy CU/PVC 1*16 mm2) | 31 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 (Dây báo cháy CU/MICA/XLPE/PVC 4*35 mm2) | 31 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 (Dây báo cháy CU/MICA/XLPE/PVC 4*16 mm2) | 36 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 (Dây báo cháy CU/MICA/XLPE/PVC 4*6 mm2) | 10 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 (Dây báo cháy CU/MICA/XLPE/PVC 2*1,5 mm2) | 33,5 | m | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện DB PCCC 100A-380V | 1 | tủ | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây HDPE D63/50 | 49 | m | |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo khói BEAM & giá treo ) | 0,5 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Trung tâm báo cháy 16 Zone ) | 1 | trung tâm | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Đầu báo khói quang ) | 1,5 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,4 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,4 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 2,6 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy đèn chiếu sáng sự cố (Đèn Emergency) | 5 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt giá treo (Giá để bình chữa cháy) | 22 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | 32 | cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy MFZL35 | 20 | cái | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | 12 | cái | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Modul điều khiển cửa cuốn | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 (Dây báo cháy CU/MICA/XLPE/PVC 2*1,5 mm2) | 990 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (Dây báo cháy CU/MICA/XLPE/PVC 2*2.5 mm2 0,6/1KV) | 1.018 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 (Dây báo cháy CU/MICA/XLPE/PVC 4*1.5 mm2 0,6/1KV) | 1.825 | m | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây HDPE D63/50 | 259 | m | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây HDPE D40/30 | 620 | m | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt kẹp ống PVC D60 | 11 | cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt nối HDPE D63/50 | 80 | m | |
| 20 | Đào đất lắp đặt ống báo cháy bằng thủ công, rộng | 83 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, lấp chặt mương ống | 81 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, (Băng cảnh báo cáp) | 879 | m | |
| 23 | Lắp đặt Cột mốc báo cáp ngầm | 24 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 287 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 456 | m | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt tủ nối dây 200*300*400 IP65 | 14 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt Tủ điện 9PL | 1 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt hộp chia | 14 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm điện Công suất 50hp/37kw, Q=54-157 m3/giờ, H=53-89,7m | 2 | máy | |
| 2 | Máy bơm điện bơm bù áp Q= 3.3-5 M3/h-H 80M | 1 | máy | |
| 3 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy chuyên dụng | 1 | Tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 2 | Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người, phòng cháy chữa cháy: 01 người | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 6 | -Có chứng chỉ nghề: cấp thoát nước: 02 người, cơ khí: 02 người, nề: 02 người.Tất cả các công nhân đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 2 | Máy cắt bàn | Máy cắt bàn | 1 |
| 3 | Máy khoan | Máy khoan | 1 |
| 4 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,3m3 | Máy đào ≥ 0,3m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi