Gói thầu: Mua sắm thiết bị thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 6 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962576-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 6 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu KHLCNT 20210852462
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 15:54:00 đến ngày 2021-10-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,268,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng ( thoả thuận khung ) cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục cho các Cơ sở giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân. Hợp đồng thương mại giữa các công ty/ đơn vị với nhau chỉ được tính là hợp đồng tương tự khi chứng minh được vị trí lắp đặt, đưa vào sử dụng. Tính chất các hợp đồng tương tự đã từng cung cấp các thiết bị tương tự cơ bản như sau: Thiết bị dạy học các môn học hoặc Hệ thống phòng máy, phần mềm dạy học hoặc Thiết bị thí nghiệm phòng bộ Lý Hóa Sinh.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị là 01 hoặc khác 01, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị bằng ≥ 6.500.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết Thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư- Cam kết thời gian bảo trì 06 tháng/lần (02 lần/năm). - Cam kết Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo E-HSMT.- Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm (Quản lý) kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Sư Phạm/ Kinh tế/ tài chính ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ quản lý của 03 hợp đồng tương tự- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách tập huấn, sử dụng thiết bị đồ dùng dạy học.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Sư Phạm lĩnh vực khoa học tự nhiên, công nghệ thông tin và công nghệ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 03 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị đồ gỗ, điện tử, công nghệ và phần mềm.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Cơ khí/ điện – điện tử/ CNTT,/Tiếng Anh/ Mỹ thuật công nghiệp/Thiết kế đồ hoạ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 03 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kế toán/ tài chính/ Kiểm toán.Đã là cán bộ kỹ thuật của 02 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề ngành mộc/ điện tử/ cơ khí/tin học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định- CMND/căn cước công dân- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 6 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Đầu tư thiết bị thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 6 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
75 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG , địa chỉ: SỐ 24, ĐƯỜNG 3-2, PHƯỜNG 1, THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ : Số 24, đường 3 tháng 2, phường 1, thành phố Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822341
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát Lam Sơn (TNHH), địa chỉ: số 326 ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều - phường 3 – Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát Lam Sơn (TNHH). Địa chỉ: Số 326 ấp Phước Ngươn A, Xã Phước Hậu, Huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều - phường 3 – Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG , địa chỉ: SỐ 24, ĐƯỜNG 3-2, PHƯỜNG 1, THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ : Số 24, đường 3 tháng 2, phường 1, thành phố Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822341


E-CDNT 10.1(g)
- Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu; - Có catalogue hoặc hình ảnh sản phẩm kèm theo;
E-CDNT 10.2(c)
Văn bản cam kết chứng tỏ khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: năng lực trong quản lý và cung cấp lắp đặt các thiết bị theo danh mục yêu cầu, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu; Lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công, quyết toán. - Thiết bị có cam kết bảo hành của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh) - Cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn tương ứng cho từng loại thiết bị theo yêu cầu tại mục 2 Chương V - Văn bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tối thiếu là 05 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành hoặc đại lý/ đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ : Số 24, đường 3 tháng 2, phường 1, thành phố Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822341
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823.100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 3823.319 – 0270. 3828.033
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ : Số 24, đường 3 tháng 2, phường 1, thành phố Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822988
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu12BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
2Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện15BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
3Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ15BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
4Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng11BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
5Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng16BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
6Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.15BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
7Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản15TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
8Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình16BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
9Bộ thiết bị dạy hình học trực quan90BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
10Bộ thiết bị dạy hình học phẳng94BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
11Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học23BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
12Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời20ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
13Bộ thiết bị44BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
14Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất100QuânChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
15- Máy vi tính7BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
16- Khối thiết bị điều khiển của giáo viên6BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
17- Phần mềm điều khiển cài đặt trên máy tính6BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
18- Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh14BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
19- Tai nghe có micro56BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
20- Kết nối, tiếp nhận được điều khiển từ giáo viên44BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
21Bàn, ghế dùng cho giáo viên5BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
22Bàn, ghế dùng cho học sinh15BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
23Tivi 65 inch - 4 K, smart TV13BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
24Tăng âm + Loa + Micro4BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
25Phụ kiện3BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
26Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên10BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
27Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ9BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
28Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.9BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
29Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày9BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
30Video/clip về tình huống trung thực8BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
31Video/clip về tình huống tự lập9BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
32Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà9BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
33Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.11BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
34Video/clip tình huống về tiết kiệm9BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
35Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước7BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
36Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân9BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
37Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em9BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
38Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em8BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
39Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân35BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
40Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm25BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
41Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm41BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
42Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết69BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
43Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.69BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
44Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học17BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
45Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.69TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
46Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam27TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
47Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu39BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
48Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam12BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
49Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy10BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
50Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại15BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
51Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á14BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
52Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
53Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á10BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
54Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc17TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
55Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.11BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
56Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc18BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
57Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.13BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
58Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam18BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
59Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam13BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
60Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên9BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
61Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu17TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
62Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.55TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
63Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời63TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
64Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa55tờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
65DVD Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa11BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
66Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
67Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa17TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
68Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất17TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
69Tranh về hiện tượng tạo núi37TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
70DVD: Hoạt động phun trào của núi lửa, Cảnh quan vùng núi lửa11BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
71DVD Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau11BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
72Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây17TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
73Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất (Gió đất - Gió biển)17TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
74Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu14TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
75Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)9BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
76Video/Clip về tác động của nước biển dâng9BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
77Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam10BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
78Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển17TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
79Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước17BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
80Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính49TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
81Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới47TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
82Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học10BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
83Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất14TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
84Tập bản đồ Địa lý đại cương48TậpChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
85Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT15TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
86Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
87Bản đồ hình thể bán cầu Tây17TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
88Bản đồ hình thể bán cầu Đông17TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
89Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.17TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
90Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất17TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
91Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới17TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
92Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất17TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
93Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
94Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
95Bản đồ phân bố dân cư thế giới17TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
96Tập bản đồ Địa lý đại cương52TậpChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
97Tập bản đồ thế giới và các châu lục44TậpChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
98Atlat địa lý Việt Nam52TậpChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
99Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)16ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
100Địa bàn15ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
101Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam14HộpChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
102Nhiệt kế12chiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
103Nhiệt - ẩm kế treo tường11chiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
104Thước dây9chiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
105Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên8BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
106Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất15TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
107Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất15TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
108Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
109Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
110Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
111Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
112Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
113Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
114Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
115Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
116Sơ đồ 5 giới sinh vật16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
117Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
118Tranh/ảnh về cấu tạo virus15TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
119Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn15TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
120Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
121Tranh/ảnh về một số dạng nấm16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
122Sơ đồ các nhóm Thực vật15TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
123Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)15TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
124Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)15TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
125Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)15TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
126Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)15TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
127Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
128Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
129Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống15TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
130Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật14TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
131Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
132Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
133Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
134Tranh/ảnh về Ngân Hà16TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
135Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.43CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
136Cốc thủy tinh loại 250ml5Cái Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
137Nến (Parafin) rắn26HộpChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
138Ống nghiệm43CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
139Ống dẫn thủy tinh chữ Z30CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
140Lọ thủy tinh miệng rộng23CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
141Chậu thủy tinh9CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
142Cốc loại 1 lít24CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
143Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4)15gramChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
144Nến21CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
145Ống đong hình trụ 100ml30CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
146Cốc thủy tinh loại 250 ml4CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
147Thìa café nhỏ23CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
148Muối ăn6LọChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
149Đường6LọChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
150Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn30CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
151Phễu chiết hình quả lê21CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
152Cốc thủy tinh loại 250 ml4CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
153Đũa thủy tinh21CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
154Giấy lọc4HộpChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
155Cát hoặc dầu ăn12LọChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
156Tiêu bản tế bào thực vật56CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
157Tiêu bản tế bào động vật66CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
158Kính lúp18CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
159Lam kính30HộpChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
160La men31HộpChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
161Kim mũi mác21CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
162Panh21CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
163Dao cắt tiêu bản20CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
164Pipet24CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
165Đũa thủy tinh10CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
166Cốc thủy tinh 250ml8CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
167Đĩa kính đồng hồ29CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
168Đĩa lồng (Pêtri)46CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
169Đèn cồn8CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
170Cồn đốt5lítChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
171Acid acetic 45%7mlChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
172Dung dịch muối sinh lý (0,9% NaCl)1.009lítChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
173Carmin acetic 2%107mlChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
174Giemsa 2%108mlChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
175Methylen blue107mlChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
176Glycerol511mlChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
177Chậu lồng (Bôcan)31CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
178Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt22CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
179Phễu thủy tinh loại to19CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
180Kéo cắt cành15CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
181Cặp ép thực vật35CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
182Vợt bắt sâu bọ31CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
183Vợt bắt động vật thủy sinh10CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
184Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ24CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
185Lọ nhựa25CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
186Hộp nuôi sâu bọ20CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
187Bể kính25CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
188Túi đinh ghim24TúiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
189Găng tay13TúiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
190Ống đong11BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
191Ống hút có quả bóp cao su33CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
192Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ34BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
193Thanh nam châm25CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
194Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước14BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
195Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo27BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
196Giá để ống nghiệm16CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
197Đèn cồn16CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
198Cốc thủy tinh loại 250ml10CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
199Lưới thép37CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
200Găng tay cao su143ĐôiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
201Áo choàng139CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
202Kính bảo vệ mắt không màu64CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
203Chổi rửa ống nghiệm22CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
204Khay mang dụng cụ và hóa chất12CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
205Bộ giá đỡ cơ bản16BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
206Bình chia độ19CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
207Biến thế nguồn16CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
208Cảm biến lực10CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
209Cảm biến nhiệt độ10CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
210Bộ thu nhận số liệu10CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
211Mẫu động vật ngâm trong lọ24LọChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
212Đa dạng thế giới sống10BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
213Cấu tạo cơ thể người9BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
214Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở10TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
215Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam10TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
216Tranh về Xây dựng nhà ở10TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
217Tranh về Ngôi nhà thông minh12TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
218Tranh về Thực phẩm trong gia đình12TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
219Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm12TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
220Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm11TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
221Tranh về Trang phục và đời sống12TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
222Tranh về Thời trang trong cuộc sống12TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
223Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục12TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
224Tranh về Nồi cơm điện32TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
225Tranh về Bếp điện12TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
226Tranh về Đèn điện12TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
227Tranh về Quạt điện9TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
228Video về Ngôi nhà thông minh10TệpChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
229Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.12TệpChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
230Video về Trang phục và thời trang12TệpChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
231Video về An toàn điện trong gia đình.12TệpChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
232Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.12TệpChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
233Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.19BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
234Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn21BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
235Hộp mẫu các loại vải17HộpChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
236Nồi cơm điện11CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
237Bếp điện11CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
238Bóng đèn các loại11BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
239Quạt điện7CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
240Bộ vật liệu cơ khí17BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
241Bộ dụng cụ cơ khí16BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
242Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ8BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
243Bộ vật liệu điện13BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
244Bộ dụng cụ điện17BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
245Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển.10BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
246Máy tính để bàn9BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
247Biến thể nguồn22BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
248Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện10BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
249Máy chủ3BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
250Máy tính để bàn (máy trạm)28BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
251Bàn để máy tính, ghế ngồi1BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
252Máy in Laser5ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
253Tivi 65 inch - 4 K, smart TV8ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
254Điều hòa nhiệt độ4CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
255Thiết bị lưu trữ ngoài2CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
256Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản2BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
257Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất19TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
258Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn19BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
259Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng14TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
260Quả bóng28QuảChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
261Lưới chắn bóng12BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
262Quả bóng đá29QuảChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
263Cầu môn3BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
264Quả bóng rổ26QuảChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
265Cột bóng rổ11BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
266Quả cầu đá28QuảChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
267Trụ, lưới8BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
268Quả cầu lông12HộpChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
269Vợt47ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
270Trụ, lưới8BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
271Quả bóng chuyền da63QuảChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
272Cột và lưới6BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
273Trụ đấm, đá14CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
274Đích đấm, đá (cầm tay)72CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
275Gậy22ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
276Dây kéo co10CuộnChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
277Bàn cờ, quân cờ35BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
278Bàn và quân cờ treo tường5BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
279Phao bơi87ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
280Quả bóng bàn20QuảChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
281Vợt39ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
282Bàn, lưới13BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
283Thảm TDTT157TấmChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
284Bộ tăng âm, kèm micro và loa3 BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
285Đồng hồ bấm giây28ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
286Còi35ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
287Thước dây21ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
288Thảm TDTT215TấmChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
289Nấm thể thao214ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
290Cờ lệnh thể thao35BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
291Biển lật số16BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
292Dây nhảy cá nhân40ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
293Dây nhảy tập thể24ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
294Bóng nhồi35QuảChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
295Thanh phách122CặpChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
296Trống nhỏ33BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
297Tam giác chuông (Triangle)26BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
298Trống lục lạc (Tambourine)26CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
299Đàn phím điện tử (Key board)8BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
300Kèn phím32CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
301Sáo (recorder)77CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
302Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình26TờChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
303Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại17BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
304Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại19BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
305Máy tính.7BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
306Tivi 65 inch - 4 K, smart TV3BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
307Đèn chiếu sáng.9BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
308Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.7CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
309Bàn, ghế học mĩ thuật22BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
310Bục, bệ8BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
311Mẫu vẽ8BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
312Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)145CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
313Bảng vẽ209CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
314Bút lông139BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
315Bảng pha màu179CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
316Ống rửa bút179CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
317Màu oát (Gouache colour)154HộpChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
318Lô đồ họa (tranh in)27CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
319Đất nặn214HộpChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
320Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu50BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
321Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam15BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
322Bộ thẻ nghề truyền thống54BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
323- Bộ dụng cụ làm vệ sinh22BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
324- Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học20BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
325- Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường29BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
326Tivi 65 inch - 4 K, smart TV35CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
327Máy chiếu vật thể4CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
328Máy vi tính11bộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
329Bộ tăng âm, kèm micro và loa4BộChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
330Máy in Laze11CáiChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
331Nam châm gắn bảng83ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
332Giá treo tranh6ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
333Nẹp treo tranh44ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
334Nhiệt kế điện tử7ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
335Cân5ChiếcChi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng ( thoả thuận khung ) cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục cho các Cơ sở giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân. Hợp đồng thương mại giữa các công ty/ đơn vị với nhau chỉ được tính là hợp đồng tương tự khi chứng minh được vị trí lắp đặt, đưa vào sử dụng. Tính chất các hợp đồng tương tự đã từng cung cấp các thiết bị tương tự cơ bản như sau: Thiết bị dạy học các môn học hoặc Hệ thống phòng máy, phần mềm dạy học hoặc Thiết bị thí nghiệm phòng bộ Lý Hóa Sinh.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị là 01 hoặc khác 01, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị bằng ≥ 6.500.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết Thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư- Cam kết thời gian bảo trì 06 tháng/lần (02 lần/năm). - Cam kết Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo E-HSMT.- Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm (Quản lý) kỹ thuật 1 Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Sư Phạm/ Kinh tế/ tài chính ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ quản lý của 03 hợp đồng tương tự- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách tập huấn, sử dụng thiết bị đồ dùng dạy học. 3 Tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Sư Phạm lĩnh vực khoa học tự nhiên, công nghệ thông tin và công nghệ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 03 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị đồ gỗ, điện tử, công nghệ và phần mềm. 3 Tối thiểu: Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Cơ khí/ điện – điện tử/ CNTT,/Tiếng Anh/ Mỹ thuật công nghiệp/Thiết kế đồ hoạ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 03 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tối thiểu: Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kế toán/ tài chính/ Kiểm toán.Đã là cán bộ kỹ thuật của 02 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
5 Công nhân kỹ thuật: 5 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề ngành mộc/ điện tử/ cơ khí/tin học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định- CMND/căn cước công dân- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->