Gói thầu: Mua sắm thiết bị thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 6 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 6 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852462 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 15:54:00 đến ngày 2021-10-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,268,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng ( thoả thuận khung ) cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục cho các Cơ sở giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân. Hợp đồng thương mại giữa các công ty/ đơn vị với nhau chỉ được tính là hợp đồng tương tự khi chứng minh được vị trí lắp đặt, đưa vào sử dụng. Tính chất các hợp đồng tương tự đã từng cung cấp các thiết bị tương tự cơ bản như sau: Thiết bị dạy học các môn học hoặc Hệ thống phòng máy, phần mềm dạy học hoặc Thiết bị thí nghiệm phòng bộ Lý Hóa Sinh.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị là 01 hoặc khác 01, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị bằng ≥ 6.500.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết Thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư- Cam kết thời gian bảo trì 06 tháng/lần (02 lần/năm). - Cam kết Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo E-HSMT.- Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm (Quản lý) kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Sư Phạm/ Kinh tế/ tài chính ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ quản lý của 03 hợp đồng tương tự- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tập huấn, sử dụng thiết bị đồ dùng dạy học. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Sư Phạm lĩnh vực khoa học tự nhiên, công nghệ thông tin và công nghệ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 03 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị đồ gỗ, điện tử, công nghệ và phần mềm. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Cơ khí/ điện – điện tử/ CNTT,/Tiếng Anh/ Mỹ thuật công nghiệp/Thiết kế đồ hoạ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 03 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kế toán/ tài chính/ Kiểm toán.Đã là cán bộ kỹ thuật của 02 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề ngành mộc/ điện tử/ cơ khí/tin học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định- CMND/căn cước công dân- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 6 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Đầu tư thiết bị thực hiện chương trình đổi mới giáo dục phổ thông lớp 6 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu; - Có catalogue hoặc hình ảnh sản phẩm kèm theo; |
| E-CDNT 10.2(c) | Văn bản cam kết chứng tỏ khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: năng lực trong quản lý và cung cấp lắp đặt các thiết bị theo danh mục yêu cầu, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu; Lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, hoàn công, quyết toán. - Thiết bị có cam kết bảo hành của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam (kèm theo tài liệu chứng minh) - Cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn tương ứng cho từng loại thiết bị theo yêu cầu tại mục 2 Chương V - Văn bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiếu là 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành hoặc đại lý/ đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ : Số 24, đường 3 tháng 2, phường 1, thành phố Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822341 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823.100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 3823.319 – 0270. 3828.033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ : Số 24, đường 3 tháng 2, phường 1, thành phố Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.822988 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 12 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 15 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 15 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 11 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 15 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 15 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 90 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 94 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 23 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 20 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bộ thiết bị | 44 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 100 | Quân | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 15 | - Máy vi tính | 7 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 16 | - Khối thiết bị điều khiển của giáo viên | 6 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 17 | - Phần mềm điều khiển cài đặt trên máy tính | 6 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 18 | - Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh | 14 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 19 | - Tai nghe có micro | 56 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 20 | - Kết nối, tiếp nhận được điều khiển từ giáo viên | 44 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 5 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bàn, ghế dùng cho học sinh | 15 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 23 | Tivi 65 inch - 4 K, smart TV | 13 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 24 | Tăng âm + Loa + Micro | 4 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 25 | Phụ kiện | 3 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 10 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 27 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 9 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 28 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 9 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 29 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày | 9 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 30 | Video/clip về tình huống trung thực | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 31 | Video/clip về tình huống tự lập | 9 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 32 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 9 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 11 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 34 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 9 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 7 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 36 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 9 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 37 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 9 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 38 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 39 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 35 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 25 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 41 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 41 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 42 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết | 69 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 69 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 44 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 17 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 45 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 69 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 46 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 27 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 47 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 39 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 48 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 12 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 49 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 10 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 50 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 15 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 51 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 14 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 52 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 53 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 10 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 54 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 17 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 55 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 11 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 56 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 18 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 57 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 13 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 58 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 18 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 59 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 13 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 60 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 9 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 61 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 17 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 62 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 55 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 63 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 63 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 64 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 55 | tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 65 | DVD Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa | 11 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 66 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 67 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 17 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 68 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 17 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 69 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 37 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 70 | DVD: Hoạt động phun trào của núi lửa, Cảnh quan vùng núi lửa | 11 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 71 | DVD Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 11 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 72 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 17 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 73 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất (Gió đất - Gió biển) | 17 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 74 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 14 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 75 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 9 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 76 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 9 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 77 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 10 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 78 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 17 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 79 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 17 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 80 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 49 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 81 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 47 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 82 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 10 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 83 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 14 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 84 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 48 | Tập | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 85 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 15 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 86 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 87 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 17 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 88 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 17 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 89 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 17 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 90 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 17 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 91 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 17 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 92 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 17 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 93 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 94 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 95 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 17 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 96 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 52 | Tập | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 97 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 44 | Tập | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 98 | Atlat địa lý Việt Nam | 52 | Tập | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 99 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 16 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 100 | Địa bàn | 15 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 101 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 14 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 102 | Nhiệt kế | 12 | chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 103 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 11 | chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 104 | Thước dây | 9 | chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 105 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 106 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 15 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 107 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 15 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 108 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 109 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 110 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 111 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 112 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 113 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 114 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 115 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 116 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 117 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 118 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 15 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 119 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 15 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 120 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 121 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 122 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 15 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 123 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 15 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 124 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 15 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 125 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 15 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 126 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 15 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 127 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 128 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 129 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 15 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 130 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 14 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 131 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 132 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 133 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 134 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 16 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 135 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 43 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 136 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 5 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 137 | Nến (Parafin) rắn | 26 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 138 | Ống nghiệm | 43 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 139 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 30 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 140 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 23 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 141 | Chậu thủy tinh | 9 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 142 | Cốc loại 1 lít | 24 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 143 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 15 | gram | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 144 | Nến | 21 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 145 | Ống đong hình trụ 100ml | 30 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 146 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 4 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 147 | Thìa café nhỏ | 23 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 148 | Muối ăn | 6 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 149 | Đường | 6 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 150 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 30 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 151 | Phễu chiết hình quả lê | 21 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 152 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 4 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 153 | Đũa thủy tinh | 21 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 154 | Giấy lọc | 4 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 155 | Cát hoặc dầu ăn | 12 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 156 | Tiêu bản tế bào thực vật | 56 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 157 | Tiêu bản tế bào động vật | 66 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 158 | Kính lúp | 18 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 159 | Lam kính | 30 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 160 | La men | 31 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 161 | Kim mũi mác | 21 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 162 | Panh | 21 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 163 | Dao cắt tiêu bản | 20 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 164 | Pipet | 24 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 165 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 166 | Cốc thủy tinh 250ml | 8 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 167 | Đĩa kính đồng hồ | 29 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 168 | Đĩa lồng (Pêtri) | 46 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 169 | Đèn cồn | 8 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 170 | Cồn đốt | 5 | lít | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 171 | Acid acetic 45% | 7 | ml | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 172 | Dung dịch muối sinh lý (0,9% NaCl) | 1.009 | lít | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 173 | Carmin acetic 2% | 107 | ml | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 174 | Giemsa 2% | 108 | ml | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 175 | Methylen blue | 107 | ml | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 176 | Glycerol | 511 | ml | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 177 | Chậu lồng (Bôcan) | 31 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 178 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 22 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 179 | Phễu thủy tinh loại to | 19 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 180 | Kéo cắt cành | 15 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 181 | Cặp ép thực vật | 35 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 182 | Vợt bắt sâu bọ | 31 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 183 | Vợt bắt động vật thủy sinh | 10 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 184 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 24 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 185 | Lọ nhựa | 25 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 186 | Hộp nuôi sâu bọ | 20 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 187 | Bể kính | 25 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 188 | Túi đinh ghim | 24 | Túi | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 189 | Găng tay | 13 | Túi | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 190 | Ống đong | 11 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 191 | Ống hút có quả bóp cao su | 33 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 192 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 34 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 193 | Thanh nam châm | 25 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 194 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 14 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 195 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 27 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 196 | Giá để ống nghiệm | 16 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 197 | Đèn cồn | 16 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 198 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 10 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 199 | Lưới thép | 37 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 200 | Găng tay cao su | 143 | Đôi | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 201 | Áo choàng | 139 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 202 | Kính bảo vệ mắt không màu | 64 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 203 | Chổi rửa ống nghiệm | 22 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 204 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 12 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 205 | Bộ giá đỡ cơ bản | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 206 | Bình chia độ | 19 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 207 | Biến thế nguồn | 16 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 208 | Cảm biến lực | 10 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 209 | Cảm biến nhiệt độ | 10 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 210 | Bộ thu nhận số liệu | 10 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 211 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 24 | Lọ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 212 | Đa dạng thế giới sống | 10 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 213 | Cấu tạo cơ thể người | 9 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 214 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 10 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 215 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 10 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 216 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 10 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 217 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 12 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 218 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 12 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 219 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 12 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 220 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 11 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 221 | Tranh về Trang phục và đời sống | 12 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 222 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 12 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 223 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 12 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 224 | Tranh về Nồi cơm điện | 32 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 225 | Tranh về Bếp điện | 12 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 226 | Tranh về Đèn điện | 12 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 227 | Tranh về Quạt điện | 9 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 228 | Video về Ngôi nhà thông minh | 10 | Tệp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 229 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 12 | Tệp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 230 | Video về Trang phục và thời trang | 12 | Tệp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 231 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 12 | Tệp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 232 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 12 | Tệp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 233 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 19 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 234 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 21 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 235 | Hộp mẫu các loại vải | 17 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 236 | Nồi cơm điện | 11 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 237 | Bếp điện | 11 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 238 | Bóng đèn các loại | 11 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 239 | Quạt điện | 7 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 240 | Bộ vật liệu cơ khí | 17 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 241 | Bộ dụng cụ cơ khí | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 242 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 243 | Bộ vật liệu điện | 13 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 244 | Bộ dụng cụ điện | 17 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 245 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 10 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 246 | Máy tính để bàn | 9 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 247 | Biến thể nguồn | 22 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 248 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 10 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 249 | Máy chủ | 3 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 250 | Máy tính để bàn (máy trạm) | 28 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 251 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 1 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 252 | Máy in Laser | 5 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 253 | Tivi 65 inch - 4 K, smart TV | 8 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 254 | Điều hòa nhiệt độ | 4 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 255 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 2 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 256 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 2 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 257 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 19 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 258 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 19 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 259 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 14 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 260 | Quả bóng | 28 | Quả | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 261 | Lưới chắn bóng | 12 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 262 | Quả bóng đá | 29 | Quả | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 263 | Cầu môn | 3 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 264 | Quả bóng rổ | 26 | Quả | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 265 | Cột bóng rổ | 11 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 266 | Quả cầu đá | 28 | Quả | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 267 | Trụ, lưới | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 268 | Quả cầu lông | 12 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 269 | Vợt | 47 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 270 | Trụ, lưới | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 271 | Quả bóng chuyền da | 63 | Quả | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 272 | Cột và lưới | 6 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 273 | Trụ đấm, đá | 14 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 274 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 72 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 275 | Gậy | 22 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 276 | Dây kéo co | 10 | Cuộn | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 277 | Bàn cờ, quân cờ | 35 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 278 | Bàn và quân cờ treo tường | 5 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 279 | Phao bơi | 87 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 280 | Quả bóng bàn | 20 | Quả | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 281 | Vợt | 39 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 282 | Bàn, lưới | 13 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 283 | Thảm TDTT | 157 | Tấm | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 284 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 3 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 285 | Đồng hồ bấm giây | 28 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 286 | Còi | 35 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 287 | Thước dây | 21 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 288 | Thảm TDTT | 215 | Tấm | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 289 | Nấm thể thao | 214 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 290 | Cờ lệnh thể thao | 35 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 291 | Biển lật số | 16 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 292 | Dây nhảy cá nhân | 40 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 293 | Dây nhảy tập thể | 24 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 294 | Bóng nhồi | 35 | Quả | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 295 | Thanh phách | 122 | Cặp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 296 | Trống nhỏ | 33 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 297 | Tam giác chuông (Triangle) | 26 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 298 | Trống lục lạc (Tambourine) | 26 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 299 | Đàn phím điện tử (Key board) | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 300 | Kèn phím | 32 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 301 | Sáo (recorder) | 77 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 302 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 26 | Tờ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 303 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 17 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 304 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 19 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 305 | Máy tính. | 7 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 306 | Tivi 65 inch - 4 K, smart TV | 3 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 307 | Đèn chiếu sáng. | 9 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 308 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 7 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 309 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 22 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 310 | Bục, bệ | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 311 | Mẫu vẽ | 8 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 312 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 145 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 313 | Bảng vẽ | 209 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 314 | Bút lông | 139 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 315 | Bảng pha màu | 179 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 316 | Ống rửa bút | 179 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 317 | Màu oát (Gouache colour) | 154 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 318 | Lô đồ họa (tranh in) | 27 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 319 | Đất nặn | 214 | Hộp | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 320 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 50 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 321 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 15 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 322 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 54 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 323 | - Bộ dụng cụ làm vệ sinh | 22 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 324 | - Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 20 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 325 | - Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 29 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 326 | Tivi 65 inch - 4 K, smart TV | 35 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 327 | Máy chiếu vật thể | 4 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 328 | Máy vi tính | 11 | bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 329 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 4 | Bộ | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 330 | Máy in Laze | 11 | Cái | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 331 | Nam châm gắn bảng | 83 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 332 | Giá treo tranh | 6 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 333 | Nẹp treo tranh | 44 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 334 | Nhiệt kế điện tử | 7 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V | ||
| 335 | Cân | 5 | Chiếc | Chi tiết kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định về hợp đồng tương tự phải đảm bảo 02 tiêu chí sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng ( thoả thuận khung ) cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục cho các Cơ sở giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân. Hợp đồng thương mại giữa các công ty/ đơn vị với nhau chỉ được tính là hợp đồng tương tự khi chứng minh được vị trí lắp đặt, đưa vào sử dụng. Tính chất các hợp đồng tương tự đã từng cung cấp các thiết bị tương tự cơ bản như sau: Thiết bị dạy học các môn học hoặc Hệ thống phòng máy, phần mềm dạy học hoặc Thiết bị thí nghiệm phòng bộ Lý Hóa Sinh.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng cung cấp thiết bị là 01 hoặc khác 01, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị bằng ≥ 6.500.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 6.500.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng (nếu có), Phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết Thời gian bảo hành theo Nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao;- Cam kết Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của Nhà thầu phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của đơn vị sử dụng hoặc Chủ đầu tư- Cam kết thời gian bảo trì 06 tháng/lần (02 lần/năm). - Cam kết Cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc phụ tùng thay thế sau khi hết thời hạn bảo hành nếu chủ đầu tư và đơn vị sử dụng có yêu cầu;- Cam kết toàn bộ sản phẩm đạt yêu cầu theo E-HSMT.- Nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền thuê cơ quan có chức năng kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó do nhà thầu chi trả.(Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo hoặc cam kết không đầy đủ thì nhà thầu chưa đáp ứng được E-HSMT và xem như không đạt) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm (Quản lý) kỹ thuật | 1 | Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Sư Phạm/ Kinh tế/ tài chính ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ quản lý của 03 hợp đồng tương tự- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tập huấn, sử dụng thiết bị đồ dùng dạy học. | 3 | Tối thiểu: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các ngành Sư Phạm lĩnh vực khoa học tự nhiên, công nghệ thông tin và công nghệ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 03 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng thiết bị đồ gỗ, điện tử, công nghệ và phần mềm. | 3 | Tối thiểu: Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Cơ khí/ điện – điện tử/ CNTT,/Tiếng Anh/ Mỹ thuật công nghiệp/Thiết kế đồ hoạ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định.- Đã là cán bộ kỹ thuật của 03 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tối thiểu: Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kế toán/ tài chính/ Kiểm toán.Đã là cán bộ kỹ thuật của 02 hợp đồng tương tự.- CMND/căn cước công dân,-Tài liệu đã thực hiện gói thầu tương tự như biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư ;- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 5 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề ngành mộc/ điện tử/ cơ khí/tin học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực theo qui định- CMND/căn cước công dân- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi