Gói thầu: Mua sắm thiết bị dò tìm rò rỉ đường ống cấp nước, thiết bị đo độ đục và clo dư trong nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trạm Cung Cấp Nước huyện Côn Đảo |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dò tìm rò rỉ đường ống cấp nước, thiết bị đo độ đục và clo dư trong nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872999 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 15:54:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 444,295,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.664425E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng trở lên, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.295.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 888.590.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.295.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 888.590.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (Hoặc nhà thầu có cam kết theo các yêu cầu trên) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đại diện nhà thầu thương thảo, ký hợp đồng và giải quyết các phát sinh trong quá trình còn hiệu lực của Hợp đồng đã ký kết |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn phù hợp với vị trí công việc (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ quyền hạn để quyết định các vấn đề liên quan đến vị trí công việc (có tài liệu chứng minh).- Có giấy uỷ quyền của người đại điện theo pháp luật của doanh nghiệp (trường hợp không phải là người đại điện theo pháp luật của doanh nghiệp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật bảo hành thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn phù hợp với vị trí công việc (có tài liệu chứng minh).- Có khả năng đảm nhận các công việc bảo hành thiết bị theo hợp đồng đã ký (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trạm Cung Cấp Nước huyện Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dò tìm rò rỉ đường ống cấp nước, thiết bị đo độ đục và clo dư trong nước Mua sắm thiết bị dò tìm rò rỉ đường ống cấp nước, thiết bị đo độ đục và clo dư trong nước 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh có lĩnh vực, ngành nghề phù hợp với phạm vi công việc của gói thầu; Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có) theo Mẫu số 05. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020 hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2020 (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. (Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc bản chứng thực hoặc bản công chứng hợp lệ). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa, dịch vụ so với các yêu cầu của E-HSMT và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương V. Các tài liệu là một phần của E-HSDT để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Tài liệu về mặt kỹ thuật bằng tiếng Việt như: Catalogue trong đó thể hiện đầy đủ tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật; Thông số bảo hành; Tài liệu hướng dẫn vận hành của hàng hóa. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (Đối với nhà cung cấp không phải nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương (đối với hàng hóa nhập khẩu). - Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm tối thiểu ISO 9001:2015; Đạt tiêu chuẩn tối thiểu ISO 14001:2015 về môi trường. - Bản cam kết các nội dung: Hàng hóa do nhà thầu cung cấp có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng và không ngắn hơn thời gian quy định của nhà sản xuất kể từ ngày giao nhận hàng hóa. Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn thích ứng về địa lý. Hàng hóa được cung cấp không có ảnh hưởng tác động nhiều đến môi trường và đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. - Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất và đơn vận chuyển hàng hóa khi giao hàng. (Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc bản chứng thực hoặc bản công chứng hợp lệ). |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, lắp đặt vận hành chạy thử, chi phí bảo hành, bảo hiểm, chi phí khác có liên quan đến vận chuyển đến địa điểm giao hàng (tại Trạm Cung Cấp Nước huyện Côn Đảo) và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu theo yêu cầu ở Mục E-CDNT 10.1(g) và Mục E-CDNT 10.2(c); - Các biểu mẫu theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Các biểu mẫu theo yêu cầu và kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng tương tự và Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc các tài liệu có giá trị pháp lý khác để chứng minh các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các biểu mẫu khác theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu về tính hợp lệ của hàng hóa; Tài liệu chứng minh nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; - Nhà thầu có cam kết bảo hành thiết bị theo quy định của hãng sản xuất nhưng ít nhất không dưới 12 tháng. - Có cam kết đảm bảo chất lượng hàng hóa trong quá trình vận chuyển và lắp đặt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trạm Cung cấp nước huyện Côn Đảo, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, Khu 7, huyện Côn Đảo, tỉnh BR-VT
Điện thoại/Fax: 02543 830 808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: bà Nguyễn Thị Thuỳ Trang – Phó Trưởng Trạm Cung cấp nước huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, Khu 7, huyện Côn Đảo, tỉnh BR-VT.Điện thoại/Fax: 02543 830 808 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ hành chính – kế hoạch Trạm Cung Cấp Nước huyện Côn Đảo. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, Khu 7, huyện Côn Đảo, tỉnh BR-VT. Điện thoại/Fax: 02543 830 808 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trạm Cung cấp nước huyện Côn Đảo, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, Khu 7, huyện Côn Đảo, tỉnh BR-VT. Điện thoại/Fax: 02543 830 808 |
| E-CDNT 34 |
10 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị dò tìm rò rỉ nhanh dạng cây bút | 1 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Thiết bị dò tìm rò rỉ dạng khuếch đại âm | 1 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Máy so màu cầm tay đo clo dư | 1 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Máy đo độ đục cầm tay | 1 | Cái | Được mô tả chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.664425E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng trở lên, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.295.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 888.590.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.295.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 888.590.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (Hoặc nhà thầu có cam kết theo các yêu cầu trên) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại diện nhà thầu thương thảo, ký hợp đồng và giải quyết các phát sinh trong quá trình còn hiệu lực của Hợp đồng đã ký kết | 1 | - Có trình độ chuyên môn phù hợp với vị trí công việc (có tài liệu chứng minh).- Có đầy đủ quyền hạn để quyết định các vấn đề liên quan đến vị trí công việc (có tài liệu chứng minh).- Có giấy uỷ quyền của người đại điện theo pháp luật của doanh nghiệp (trường hợp không phải là người đại điện theo pháp luật của doanh nghiệp). | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật bảo hành thiết bị | 1 | - Có trình độ chuyên môn phù hợp với vị trí công việc (có tài liệu chứng minh).- Có khả năng đảm nhận các công việc bảo hành thiết bị theo hợp đồng đã ký (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi