Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210959580-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210959425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-23 16:44:00 đến ngày 2021-10-04 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,747,300,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VNĐ. (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥20,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bê tông công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất > 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị thép hoặc gỗ, nhựa (100m2)
- Số lượng tối thiểu 100
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥5,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (42 chân, 42 chéo)/bộ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng
Nâng cấp mở rộng 01 cửa Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai
90 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3 680 079
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư tư vấn xây dựng Kiến Việt; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Tươi Phát; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh Tế - Hạ tầng huyện Thới Lai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng & Thương mại Lợi Hòa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3 680 079


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3 680 079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI:
1Dọn dẹp mặt bằng sân bê tông2,5100m2
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 35,0551M3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công25,7071m3
4Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông đầu cọc có cốt thép1,8438M3
5Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 3,4515100M
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 25021,5719M3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột1,7257100M2
8SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8329Tấn
9SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,8168Tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)5,3235m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4013,5137m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật0,7157100M2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4853Tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4746Tấn
15Bê tông đà bậc cấp, đà kiềng, đá 1x2 Mác 2509,1638m3
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà bậc cấp, đà kiềng0,7772100M2
17Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bậc cấp, đà kiềng đường kính cốt thép 0,2975Tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bậc cấp, đà kiềng đường kính cốt thép 1,0446Tấn
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4018,352m3
20Rải tấm ni lông nền, bậc cấp2,4559100M2
21Đắp cát tôn nền94,3175M3
22Sản xuất lắp dựng cốt thép nên đường kính cốt thép 2,3611Tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,1575m3
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật0,7869100M2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1553tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0582tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,63m3
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm giằng, vì kèo1,224100M2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3257tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,1365tấn
31Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,858m3
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ sê nô1,531100M2
33Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô cao 1,2016Tấn
34Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,52m3
35SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, ô văng0,0901100M2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0432tấn
37SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt bàn0,1098100M2
38Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt bàn, đường kính cốt thép 0,0549Tấn
39Bê tông mặt bàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,7372m3
40Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,5263m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4019,123m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,342m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,2332m3
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40208,2922m2
45Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40296,81m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4056,915m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40204,119m2
48Trát trần, sê nô vữa XM M75, PCB4094,92m2
49Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB4083,12m2
50Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4059m
51Bảo vệ bề mặt bê tông, bằng Flinkote chống thấm85,121m2
52Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện + kính trắng mờ dày 5mm + khóa7,34M2
53Lắp dựng khung sắt hộp 50x100x1,4 sơn tĩnh điện, kính dày 5mm25,8M2
54Lắp dựng cửa đi nẹp gài 02 cánh mở kính cường lực 10mm + khóa19,2M2
55Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500+ kính dày 5mm + song bảo vệ inox 3048,04M2
56Lắp dựng khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện + kính trắng dày 8mm +decal4,4M2
57Lắp dựng cửa xếp bằng vải voan thanh treo bằng nhựa hoặc gỗ3,081m2
58Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện + kính trắng dày 5mm11,52M2
59Lắp dựng khung nhôm nẹp gài hệ 700, sơn tĩnh điện + kính dày 5mm22,08M2
60Lắp dựng khung sáng inox + kính dày 5mm38,4m2
61Lắp dựng khung nhôm nẹp gài hệ 1000, sơn tĩnh điện + kính CL 10mm9,7M2
62Lắp dựng cửa bậc 2 chiều tấm MFC1,2M2
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3552tấn
64Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽm0,7245tấn
65Lợp mái tôn sóng vuông màu trắng (loại 4,0 kg/m2)1,469100m2
66Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ 0,0641tấn
67Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm hộp 50x100x1,8mm0,701tấn
68Sản xuất rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm0,4332tấn
69Sản xuất mè thép mã kẽm 25x25x1,4mm0,3924Tấn
70Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB401,2100m2
71Lát nền vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 60x60cm, ceramic loại I136,59M2
72Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 30x30cm, XM PCB402,4m2
73Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 30x60cm, XM PCB40119,83m2
74Ốp chân tường gạch gốm màu nâu đỏ 60x24010M2
75Ốp đá granit màu đen huế - sử dụng keo dán57,656M2
76Ốp chân tường bằng đá chẻ24,8625m2
77Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60, khung xương (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)138,99m2
78Bả bằng bột bả vào tường692,5883m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần278,235m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ119,324m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ451,6648m2
82Lắp đặt bộ chữ bảng tên bằng nhựa màu vàng1bộ
83Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm6cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,08100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,18100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,45100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,08100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,08100m
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm5cái
90Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm5cái
91Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm5cái
92Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm5cái
93Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn, bằng sứ1bộ
94Lắp đặt vòi rửa inox loại 1 vòi1bộ
95Lắp đặt kệ kính1cái
96Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi1bộ
97Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh1cái
98Lắp đặt phễu thu Inox 304, Đường kính 20x20cm1cái
99Đào móng cột Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I8,544M3
100Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công5,696m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)0,614m3
102Bê tông đan bậc cấp, rộng 0,9252m3
103Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đan HTH, đường kính cốt thép 0,0579Tấn
104Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0578100m2
105Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0962100m2
106Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,196m3
107Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,864m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4099,12m2
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB4023,03m2
110Lắp đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn đôi 2 bóng9Bộ
111Lắp đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn đơn 1 bóng4Bộ
112Lắp đèn ốp trần có chụp 30W3Bộ
113Lắp đặt quạt treo tường4Cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 75A1cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 16A4cái
116LĐ mặt 1-3 thiết bị6Cái
117LĐ mặt 1-6 thiết bị2Cái
118Lắp đế đơn âm tường loại chống cháy6Cái
119Lắp đế đôi âm tường loại chống cháy2Cái
120Lắp đặt công tắc 1 hạt12cái
121Lắp đặt linh kiện chống điện giật 100A1bộ
122Lắp đặt cầu chì điện10cái
123Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu14cái
124Ống luồn dây bảo hộ dây dẫn PVC fi= 16 loại chống cháy 3m/cây215m
125Ống luồn dây bảo hộ dây dẫn PVC fi= 20 loại chống cháy 3m/cây40m
126Ống luồn dây bảo hộ dây dẫn PVC fi= 25 loại chống cháy 3m/cây60m
127Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150x505Hộp
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 4 ngã (fi 16, fi 20, fi 25)20Hộp
129Kéo rải dây điện đôi Cu/PVC, loại dây 2x1,5mm2240m
130Kéo rải dây điện đôi Cu/PVC, loại dây 2x4,0mm230m
131Kéo rải dây điện đôi Cu/PVC, loại dây 2x6,0mm245m
132Kéo rải dây điện đôi Cu/PVC, loại dây 2x11,0mm252m
133Kéo rải dây điện đôi Cu/PVC, loại dây 2x25mm260m
134Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện 30x40cm11 tủ
B PHẦN SỬA CHỮA:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw13,77m3
2Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch vách ngăn phòng tiếp dân1,4625m3
3Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch khu vệ sinh46,7458m2
4Tháo dỡ chậu rửa lavabo6bộ
5Tháo dỡ bệ xí6bộ
6Tháo dỡ chậu tiểu4bộ
7Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 30x30cm, XM PCB4046,7458m2
8Lắp dựng khung nhôm nẹp gài hệ 700, sơn tĩnh điện + kính dày 5mm32,12m2
9Lắp dựng cửa đi lùa khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện + kính trắng dày 5mm3,6m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,2100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,36100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,3100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,2100m
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm10cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm20cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm20cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm5cái
18Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn, bằng sứ8bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
20Lắp đặt vòi rửa inox loại 1 vòi8bộ
21Lắp đặt hộp đựng xà phòng8cái
22Lắp đặt gương soi3cái
23Lắp đặt chậu rửa lavabo loại 1 vòi6bộ
24Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh10cái
25Lắp đặt phễu thu Inox 304, Đường kính 20x20cm11cái
C NHÀ XE:
1Đào móng nhà xe, đất cấp I7,499M3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB308,634m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,7355m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4067,65m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,368m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,68m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,72m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0347Tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,2656m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,0231Tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,007tấn
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,8216m3
13Gia công cột bằng thép hình tuýp STK đk=114mmx5mm0,1826tấn
14Sản xuất bản đế cột thép d=10mm0,03Tấn
15Gia công vì kèo thép hình tuýp STK đk= 60mmx2.0mm0,1464tấn
16Gia công xà gồ thép STK hộp 40x400,1709tấn
17Lắp dựng cột tuýp STK đk=114mm0,1764tấn
18Lắp dựng vì kèo tuýp STK đk= 60mm0,1464Tấn
19Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x400,1709Tấn
20Lợp mái che bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu đỏ, dày 0.42mm0,756100M2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,5558m2
22Lắp đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4Bộ
23Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm240m
24Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
25Lắp đặt ô cắm ba1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 30A1cái
27Lắp đặt đế đơn âm tường loại chống cháy1cái
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VNĐ. (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
3 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥20,0kW1
2 Máy trộn bêtông ≥ 250 lít2
3 Đầm bê tông công suất ≥ 1,0 kW2
4 Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy cắt gạch đá công suất > 1,7 Kw2
6 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (100m2)100
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5,0kW2
8 Giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo)/bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->