Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210960545-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210955157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:05:00 đến ngày 2021-10-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,326,623,867 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Chi phí thi công xây dựng
Cải tạo, nạo vét hồ Cơ Phi, xã Vạn Phái
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803863138
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Bắc Thái; + Thẩm tra sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Minh Phương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803863138


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803863138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP SỐ 1
1Đổ bê tông mái đập thượng lưu dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT76,01m3
2Đổ bê tông mặt đập, chiều dày mặt đường Theo HSTK, Chương V E-HSMT54,6m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT33,12m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT33,4m3
5Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,6m3
6Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT53,27m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,4m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mái đậpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7165100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đậpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,117100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,4858100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,0979100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,5234tấn
13Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo HSTK, Chương V E-HSMT98m3
14Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,1163100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,1552100m3
16Nilon tái sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT941,93m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK, Chương V E-HSMT18,65m2
18Ống nhựa PVC D40Theo HSTK, Chương V E-HSMT71,65m
19Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT6,7147100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT5,5074100m3
21Đắp đất đập, dung trọng Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,0377100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,7179100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,7147100m3
B ĐẬP SỐ 2
1Đổ bê tông mái đập thượng lưu dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT41,53m3
2Đổ bê tông mặt đập, chiều dày mặt đường Theo HSTK, Chương V E-HSMT40,01m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,42m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,57m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT27,44m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mái đậpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4069100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đậpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0702100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,9549100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,1283100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm lát, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,0047tấn
11Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo HSTK, Chương V E-HSMT64,03m3
12Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6646100m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,6758100m3
14Nilon tái sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT519,37m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK, Chương V E-HSMT10,88m2
16Ống nhựa PVC D40Theo HSTK, Chương V E-HSMT40,8m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT2,4471100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT13,1396100m3
19Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,2433100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,8963100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,4471100m3
C ĐẬP SỐ 3
1Đổ bê tông mái đập thượng lưu dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT39,22m3
2Thi công cấp phối đá dăm mặt đậpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2792100m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,12m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,56m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT27,26m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mái đậpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3788100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đậpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0702100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,9367100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7441100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm lát, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,8876tấn
11Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo HSTK, Chương V E-HSMT68,19m3
12Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6421100m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,6587100m3
14Nilon tái sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT327,98m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,37m2
16Ống nhựa PVC D40Theo HSTK, Chương V E-HSMT37,88m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,9444100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT5,5153100m3
19Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,9028100m3
20Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,9444100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,1051100m3
D TRÀN XẢ LŨ
1Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,2m3
2Đổ bê tông xà dầm cầu , đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,54m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,54m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT30,15m3
5Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT19,73m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,92m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,2386100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,1348100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7296100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK, Chương V E-HSMT18,72m2
11Đặt ống nhựa PVC thoát nước D40Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,8m
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,8466tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1143tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0147tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1337tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3272tấn
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,012100m3
18Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,012100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,3559100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,3157100m3
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
E CỐNG LẤY NƯỚC SỐ 1
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,31m3
2Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,36m3
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,42m3
4Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,96m3
5Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,97m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT15ck
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,39m3
8Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,82m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,43m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,08m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT53,47m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,72m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3653tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0339tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1117tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0662tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,4273tấn
18Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1234tấn
19Gia công các kết cấu thép khácTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0306tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,184100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,756100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0382100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1344100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0509100m2
25Ván khuôn thép. Bọc ống cống, gia cố hạ lưuTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1715100m2
26Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,13100m
27Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
28Lắp bích thép, đường kính ống 300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cặp bích
29Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT64m2
31Nilon tái sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT29,94m2
32Gia công lưới chắc rácTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,08m2
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,948100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,6579100m3
F CỐNG LẤY NƯỚC SỐ 2
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,31m3
2Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,36m3
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,38m3
4Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,5m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT15ck
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,59m3
7Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,86m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,43m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,73m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,02m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,22m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3653tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0066tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0363tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1547tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,8266tấn
17Gia công các kết cấu thép khácTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0306tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2258100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,756100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0452100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0739100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cốngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2984100m2
23Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,13100m
24Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
25Lắp bích thép, đường kính ống 300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cặp
26Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
27Nilon tái sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT39,89m2
28Gia công lưới chắc rácTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,08m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,5184100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,2537100m3
G CỐNG LẤY NƯỚC SỐ 3
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,31m3
2Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,36m3
3Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,38m3
4Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,5m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT15ck
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,39m3
7Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,78m3
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK, Chương V E-HSMT3m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,43m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,73m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,02m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,22m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3653tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0066tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0363tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1547tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,4323tấn
18Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0306tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1818100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,756100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0452100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0739100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cốngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1554100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,02100m2
25Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,24100m
26Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
27Lắp bích thép, đường kính ống 300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cặp
28Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
29Nilon tái sinhTheo HSTK, Chương V E-HSMT28,89m2
30Gia công lưới chắc rácTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,08m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3961100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3915100m3
H KÊNH TƯỚI SAU CỐNG SỐ 1
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,27m3
2Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,05m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,35m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,08m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1847100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,9402100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0198100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0251tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,9m2
I KÊNH TƯỚI SAU CỐNG SỐ 2
1Đổ bê tông trụ đỡ ống đầu tuyến, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,48m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ đỡ ốngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0312100m2
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,85100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,42m3
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,78m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,8882100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,481100m3
J KÊNH TƯỚI SAU CỐNG SỐ 3
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,4m3
2Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,53m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,18m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0088100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0712100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,53m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT79ck
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,25m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,72m3
10Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,72m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,24m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,468100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,496100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0328100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2686tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,6143tấn
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,8m2
18Ống nhựa PVC D60Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,5m
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT61,97m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3047100m3
K ĐƯỜNG VIỀN HỒ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT4,4001100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT25,0112100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,4001100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT5,7852100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT22,6393100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,7852100m3
L NẠO VÉT LÒNG HỒ
1Đào san đất, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT76,0871100m3
2Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT89,7858100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT20,3641100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT89,7858100m3
5Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK, Chương V E-HSMT37,0701100m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT46,9136100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT37,0701100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT61,0814100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,1963100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn3
3 Máy ủi Công suất ≤ 108CV1
4 Máy lu Tự trọng ≥ 6 Tấn3
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->