Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 16:05:00 đến ngày 2021-10-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,326,623,867 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thi công xây dựng Cải tạo, nạo vét hồ Cơ Phi, xã Vạn Phái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Phổ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803863138 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP SỐ 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông mái đập thượng lưu dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 76,01 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đập, chiều dày mặt đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 54,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33,12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 53,27 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái đập | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7165 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đập | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,4858 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0979 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,5234 | tấn |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 98 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1163 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1552 | 100m3 |
| 16 | Nilon tái sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 941,93 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,65 | m2 |
| 18 | Ống nhựa PVC D40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 71,65 | m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,7147 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,5074 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất đập, dung trọng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,0377 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,7179 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,7147 | 100m3 |
| B | ĐẬP SỐ 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông mái đập thượng lưu dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 41,53 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đập, chiều dày mặt đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40,01 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,57 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái đập | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4069 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đập | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0702 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9549 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1283 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm lát, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0047 | tấn |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 64,03 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6646 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6758 | 100m3 |
| 14 | Nilon tái sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 519,37 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC D40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40,8 | m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,4471 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,1396 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,2433 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8963 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,4471 | 100m3 |
| C | ĐẬP SỐ 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông mái đập thượng lưu dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,22 | m3 |
| 2 | Thi công cấp phối đá dăm mặt đập | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2792 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái đập | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3788 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đập | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0702 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9367 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7441 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm lát, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8876 | tấn |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 68,19 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6421 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6587 | 100m3 |
| 14 | Nilon tái sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 327,98 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,37 | m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC D40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37,88 | m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,9444 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,5153 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,9028 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,9444 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1051 | 100m3 |
| D | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm cầu , đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,54 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30,15 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,73 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2386 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1348 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7296 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 11 | Đặt ống nhựa PVC thoát nước D40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8466 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1143 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1337 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3272 | tấn |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,3559 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3157 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| E | CỐNG LẤY NƯỚC SỐ 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,31 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | ck |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,82 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 53,47 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3653 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1117 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4273 | tấn |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1234 | tấn |
| 19 | Gia công các kết cấu thép khác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0382 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0509 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Bọc ống cống, gia cố hạ lưu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1715 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 64 | m2 |
| 31 | Nilon tái sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,94 | m2 |
| 32 | Gia công lưới chắc rác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,948 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6579 | 100m3 |
| F | CỐNG LẤY NƯỚC SỐ 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,31 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | ck |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,22 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3653 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1547 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8266 | tấn |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2258 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0452 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2984 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cặp |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Nilon tái sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,89 | m2 |
| 28 | Gia công lưới chắc rác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5184 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2537 | 100m3 |
| G | CỐNG LẤY NƯỚC SỐ 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,31 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | ck |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,22 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3653 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1547 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4323 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1818 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0452 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cặp |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Nilon tái sinh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28,89 | m2 |
| 30 | Gia công lưới chắc rác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3961 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3915 | 100m3 |
| H | KÊNH TƯỚI SAU CỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,35 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1847 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9402 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| I | KÊNH TƯỚI SAU CỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông trụ đỡ ống đầu tuyến, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ đỡ ống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8882 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,481 | 100m3 |
| J | KÊNH TƯỚI SAU CỐNG SỐ 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0712 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,53 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 79 | ck |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,496 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2686 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6143 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 18 | Ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,5 | m |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 61,97 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3047 | 100m3 |
| K | ĐƯỜNG VIỀN HỒ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,4001 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,0112 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,4001 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,7852 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,6393 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,7852 | 100m3 |
| L | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 76,0871 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 89,7858 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,3641 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 89,7858 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37,0701 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 46,9136 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37,0701 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 61,0814 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,1963 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Có trình đại học trở lên, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn | 3 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≤ 108CV | 1 |
| 4 | Máy lu | Tự trọng ≥ 6 Tấn | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi