Gói thầu: Gói Số 10: Thi công xây dựng Kho lưu trữ, nhà Đội Cảnh vệ, nhà xe và hệ thống hạ tầng kỹ thuật (bao gồm thiết bị công trình, máy lạnh và thiết bị PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963180-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói Số 10: Thi công xây dựng Kho lưu trữ, nhà Đội Cảnh vệ, nhà xe và hệ thống hạ tầng kỹ thuật (bao gồm thiết bị công trình, máy lạnh và thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20210900250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 15:59:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,394,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị HĐ) (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT và tài liệu chứng minh cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp điện trở lên. Đã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp cấp thoát nước trở lên. Đã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc, lực ép theo HSTK. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói Số 10: Thi công xây dựng Kho lưu trữ, nhà Đội Cảnh vệ, nhà xe và hệ thống hạ tầng kỹ thuật (bao gồm thiết bị công trình, máy lạnh và thiết bị PCCC)
Kho lưu trữ, nhà xe, nhà Đội Cảnh vệ thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: đường 30/4, P.1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch đô thị và nông thôn Đồng Tháp. Địa chỉ: số 60, đường 30/4, P.1, TPCL, Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TVTK và XD Tổng Hợp. Địa chỉ: số…,đường Trần Hưng Đạo, P.1, TPCL, Đồng Tháp. + Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp + Tư vấn lập E.HSMT, đánh giá E.HSDT: Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định E.HSMT và KQLCNT: Văn phòng UBND tỉnh Đồng Tháp (thuê Tư vấn thực hiện)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 45-47-49, Nguyễn Thái Bình, Khu 500 căn, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: đường 30/4, P.1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: đường 30/4, P.1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO LƯU TRỮ, NHÀ ĐỘI CẢNH VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,202100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (giằng móng, đà kiềng)Như trên14,8331m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên0,549100m3
4Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực D300, loại A (theo TK)Như trên12,16100m
5Ép trước cọc ống BTCT dự ứng lực D300, dài >4m, Cấp đất INhư trên12,16100m
6Ép âm cọc ống BTCT dự ứng lực D300, dài >4m, Cấp đất INhư trên0,798100m
7Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, D300Như trên76mối nối
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (liên kết đầu cọc)Như trên1,16m3
9CCLĐ thép tấm dày 2mmNhư trên6,389kg
10Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên5,347m3
11Lót nilon đổ bê tôngNhư trên4,913100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Như trên39,736m3
13Bê tông cột TD >0,1m2, cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Cổ móng C1-C2)Như trên0,533m3
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Cổ móng C3-C11)Như trên1,977m3
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Như trên19,898m3
16Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Như trên89,181m3
17Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên22,243m3
18Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Như trên44,21m3
19Bê tông cột SX, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤28m, M200, đá 1x2Như trên1,608m3
20Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên17,56m3
21Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên4,29m3
22SXLD cốt thép nền, d =6mmNhư trên0,887tấn
23SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mmNhư trên0,086tấn
24SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mmNhư trên1,285tấn
25SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mmNhư trên0,389tấn
26SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =14mmNhư trên0,406tấn
27SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =16mmNhư trên0,624tấn
28SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,124tấn
29SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,052tấn
30SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,153tấn
31SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,476tấn
32SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,628tấn
33SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,055tấn
34SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,507tấn
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,271tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,202tấn
37SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,294tấn
38SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,59tấn
39SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,675tấn
40SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,673tấn
41SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,701tấn
42SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,173tấn
43SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,724tấn
44SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,602tấn
45SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,279tấn
46SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,174tấn
47SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,871tấn
48SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,986tấn
49SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,116tấn
50SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,041tấn
51SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,14tấn
52SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,106tấn
53SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,616tấn
54SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,084tấn
55SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,34tấn
56SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,353tấn
57SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,149tấn
58SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,657tấn
59SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,164tấn
60Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên1,431100m2
61Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên4,395100m2
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên8,439100m2
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên5,212100m2
64Ván khuôn gỗ lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên2,13100m2
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,358100m2
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên1,0521m3
67Bê tông lót tường xây bồn hoa, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên1,309m3
68Ván khuôn thép - móng dàiNhư trên0,082100m2
69Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,164100m2
70Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (Đầm nền hiện trạng, H=0.3m)Như trên0,051100m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên1,096100m3
72Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20x6cm, vữa XM M75Như trên50,88m2
73Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như trên1,451m3
74Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như trên1,701m3
75Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như trên1,494m3
76Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như trên1,513m3
77Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà)Như trên18,737m3
78Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (trong nhà)Như trên30,588m3
79Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà)Như trên23,598m3
80Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (trong nhà)Như trên20,948m3
81Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường hồi)Như trên3,26m3
82Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà)Như trên12,758m3
83Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (trong nhà)Như trên1,072m3
84Ốp tường trụ, cột - TD gạch ≤0,25m2, gạch ceramic 300x600 - màu trắngNhư trên218,52m2
85Ốp chân tường, viền trụ, cột - TD gạch ≤ 0,08m2, gạch Granite bóng kiếng 600x150Như trên44,738m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên38,722m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (sơn P)Như trên456,311m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Không sơn P)Như trên23,013m2
89Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (sơn P)Như trên937,185m2
90Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn P)Như trên17,16m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75 (phía trong)Như trên158,819m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75 (phía ngoài)Như trên58,789m2
93Trát trần, vữa XM M75 (phía trong)Như trên321,583m2
94Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (phía ngoài)Như trên219,284m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát ngoài)Như trên97,164m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát trong)Như trên264,366m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Như trên28,6m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (theo TK)Như trên88,41m2
99Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 qui trình theo ghi chú bản vẽNhư trên107,2m2
100CCLĐ chống thấm màng khò nóng bitum dày 3mm (theo qui trình nhà sản xuất)Như trên122,89m2
101Cung cấp thép V 50x50x5mmNhư trên79,42Kg
102Cung cấp bu long D6, L=120Như trên213bộ
103Cung cấp thép hộp mạ kẽm 25x50x1.0mmNhư trên733,74Kg
104Cung cấp thép hộp mạ kẽm 25x25x1.0mmNhư trên1.089,98Kg
105Lắp dựng xà gồ thép (thép cầu phong, li tô)Như trên1,824tấn
106Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x45x15x2.0Như trên2,074tấn
107Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C 100x45x15x2.0Như trên2.073,86Kg
108Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên27,4021m2
109Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Như trên4,009100m2
110CCLĐ ngói úp nóc (3 viên/m)Như trên54,9m
111CCLĐ trần thạch cao khung chìm, khung thép mạ kẽm chuyên dụngNhư trên221,98m2
112CCLĐ trần thạch cao chống ẩm khung chìm, khung thép mạ kẽm chuyên dụngNhư trên32,57m2
113Ốp chân tường đá chẻNhư trên38,964m2
114Lát đá granite dày 18mm màu tự nhiên, vữa XM M75 - bậc tam cấpNhư trên25,027m2
115Lát đá granite dày 18mm màu đen vữa XM M75 - bậc cầu thangNhư trên41,185m2
116Lát đá granite dày 18mm màu đen vữa XM M75 - mặt bệ các loạiNhư trên14,52m2
117CCLĐ tủ bếp, gỗ căm xe, sơn PU và phụ kiện (theo TK)Như trên7,78m
118Lát nền, sàn - TD gạch ≤ 0,36m2, gạch Granite bóng kiếng 600x600 vữa XM M75Như trên533,482m2
119Lát nền, sàn gạch - TD gạch ≤ 0,09m2, gạch Granite nhám 300x300 vữa XM M75Như trên47,462m2
120Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (trang trí trụ 2 bên cửa đi, cửa sổ)Như trên34,254m2
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (trang trí bệ dưới và trên cửa đi, cửa sổ)Như trên43,441m2
122Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (Chi tiết B, đắp vữa trang trí )Như trên1,28m2
123Đắp phào đơn, vữa XM M75 (Thành sê nô, gờ trang trí, chỉ cửa)Như trên278,9m
124Đắp phào đơn, vữa XM M75 (chân cột hộp gen)Như trên104,67m
125Trát gờ chỉ, vữa XM M75Như trên185,84m
126Kẻ ron hình bán nguyệt sâu 10, rộng 25mmNhư trên26,948m2
127Kẻ ron hình bán nguyệt R=15Như trên5,796m2
128Kẻ ron hình bán nguyệt R=10, KT 10x20Như trên4,003m2
129Làm rãnh nước R=30Như trên2,016m2
130Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Như trên892,447m2
131Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong)Như trên966,577m2
132Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Như trên565,561m2
133Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài)Như trên375,237m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên936,838m2
135Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.859,024m2
136Làm tranh phù điêu xi măng (theo chi tiết bản vẽ)Như trên3,96m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nhũ đồng 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên3,96m2
138CCLĐ trụ cầu thang (Trụ gỗ căm xe ĐK 180, cao 1130, sơn hoàn thiện PU 3 nước)Như trên2trụ
139CCLĐ lan can cầu thang (Tay vịn 60x120, trụ con tiện 60x60: Gỗ căm xe, sơn PU 3 nước)Như trên29,682m2
140Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (con tiện BTCT)Như trên42cái
141Cung cấp con tiện BTCT 150x150x700mmNhư trên42cái
142Cung cấp và lắp khung lam nhôm Z (Theo TK)Như trên2,652m2
143CCLĐ tấm compact dày 18mm chống ẩm + phụ kiện Inox 304 (hoàn thiện, chịu nước 100%)Như trên0,71m2
144CCLĐ gương soi dày 3 lyNhư trên5,04m2
145Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungNhư trên336,392m2
146CCLĐ nẹp chỉ viền xung quanh cửa đi (gỗ căm xe KT 12x70mm, sơn PU)Như trên466,2m
147CCLĐ cửa đi 2 cánh pano kính gỗ căm xe, sơn PU, bản lề cánh, khóa, chốt + Khuôn bao (theo TK)Như trên18,72m2
148CCLĐ cửa đi pano kính gỗ căm xe, sơn PU, bản lề cánh, khóa, chốt + Khuôn bao (theo TK)Như trên32,03m2
149CCLĐ cửa sổ kính gỗ căm xe, sơn PU, phụ kiện (bản lề, chốt khóa) + Khuôn bao (theo TK)Như trên10,2m2
150CCLĐ cửa sổ kính gỗ căm xe, sơn PU, phụ kiện (bản lề, chốt khóa) + Khuôn bao (theo TK)Như trên42,23m2
151CCLĐ vách kính khung gỗ căm xe, sơn PU + khung bật bản lề chữ A, thanh chống bật Inox ray bi 3 khớp (theo TK)Như trên21,75m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1CCLĐ đèn led tuýp ống dài 1,2m, đơn 18W (ánh sáng trắng ấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
2CCLĐ đèn led tuýp ống dài 1,2m, đôi 36W (ánh sáng trắng ấm)Như trên16bộ
3CCLĐ đèn led ốp trần ĐK 162x162mm-12WNhư trên28bộ
4CCLĐ MCCB-125A-3P-25kANhư trên1cái
5CCLĐ MCCB-75A-3P-25kANhư trên2cái
6CCLĐ MCCB-30A-3P-1,5kANhư trên1cái
7CCLĐ MCB-2P-20A-10kANhư trên25cái
8CCLĐ MCB-2P-16A-10kANhư trên5cái
9CCLĐ MCB-2P-25A-10kANhư trên2cái
10CCLĐ RCCB -2P-25A-30mANhư trên3cái
11CCLĐ ổ cắm điện 3 cực, loại đôi - 16ANhư trên43cái
12CCLĐ công tắc 1 hạt - 16ANhư trên12cái
13CCLĐ công tắc 2 hạt - 16ANhư trên9cái
14CCLĐ công tắc 3 hạt -16ANhư trên4cái
15CCLĐ hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậyNhư trên12hộp
16CCLĐ hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậyNhư trên9hộp
17CCLĐ hộp nhựa 3 công tắc âm tường + nắp đậyNhư trên4hộp
18CCLĐ hộp nhựa 2 ổ cắm âm tường + nắp đậyNhư trên43hộp
19CCLĐ quạt trần 75W (có hộp số)Như trên7cái
20CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 2-4 module)Như trên6hộp
21CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 4-8 module)Như trên3hộp
22CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 5-10 module)Như trên1hộp
23CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 10-14 module)Như trên1hộp
24CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x500x180x1.5 trong nhàNhư trên1hộp
25CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 700x500x200x1.5 trong nhàNhư trên1hộp
26CCLĐ bình chữa cháy bột 8kgNhư trên8bình
27CCLĐ tiêu lệnh PCCC + nội quyNhư trên4bộ
28CCLĐ dây đơn CV-1x1,5mm2Như trên1.120m
29CCLĐ dây đơn CV- 1x2,5mm2Như trên1.730m
30CCLĐ dây đơn CV- 1x4mm2Như trên750m
31CCLĐ dây đơn CV- 1x25mm2Như trên32m
32CCLĐ đầu cos 25Như trên25Cái
33CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm (ống cứng)Như trên890m
34CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm (ống cứng)Như trên170m
35CCLĐ hộp nối ống PVC D21Như trên260hộp
36CCLĐ hộp nối ống PVC D27Như trên40hộp
37CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, - Đường kính 21mm x 1,6Như trên0,4100m
38CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmNhư trên10cái
39CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mmNhư trên4cái
40CCLĐ móc định vị PVC D21Như trên25cái
41CCLĐ trunking sơn tĩnh điện [] 100x75x1,0 (đục lỗ)Như trên72m
42CCLĐ co thép trunking sơn tĩnh điện []100x75x1Như trên6bộ
43CCLĐ co xuống thép trunking sơn tĩnh điện []100x75x1Như trên2bộ
44CCLĐ tê trunking sơn tĩnh điện []100x75x1Như trên1bộ
45CCLĐ bulon nở M6x8x25Như trên94cái
46CCLĐ bulon M6x300Như trên94cái
47CCLĐ thanh đỡ trunking thép mạ kẽm V30x30x1,5 L=240Như trên47bộ
48Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4mNhư trên2bộ
49Cung cấp và kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 25mm²Như trên10m
50CCLĐ kẹp xiết cápNhư trên4Cái
51CCLĐ ốc xiếc cáp 25mm2Như trên2Con
52CCLĐ máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường inverter - 1,5 HP (LĐ hoàn chỉnh)Như trên6máy
53CCLĐ máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường inverter - 2 HP (LĐ hoàn chỉnh)Như trên9máy
54CCLĐ quạt thông gió trên tường (quạt hút B250) 40WNhư trên11cái
55CCLĐ ống đồng phức hợp 6/12,7 (có bảo ôn)Như trên1,2100m
56CCLĐ giá treo máy 500x500x2,5Như trên15bộ
57LĐ kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm + hộp đếm sét (bán kính bảo vệ 75m)Như trên1cái
58Cung cấp kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm + hộp đếm sét (bán kính bảo vệ 75m cấp III)Như trên1bộ
59Cung cấp và kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên máiNhư trên130m
60Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4mNhư trên10bộ
61CCLĐ kẹp xiết cáp tiếp đấtNhư trên20Cái
62CCLĐ tủ bảo vệ 200x300x200 (ngoài trời)Như trên1hộp
63CCLĐ ống STK D49 x3.2mm (trụ đỡ kim thu sét)Như trên0,025100m
64CCLĐ ống STK D60 x3.2mm (trụ đỡ kim thu sét)Như trên0,04100m
65CCLĐ dây cáp thép chằng trụ chống sét 7mm2Như trên40m
66Cung cấp tăng đơ cáp 3/8'x6'Như trên3Cái
67Cung cấp ốc xiếc cápNhư trên20Con
68CCLĐ ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm (ống cứng)Như trên98m
69Cung cấp nối ống nhựa PVC D27Như trên29Cái
70Cung cấp code nhựa D27 định vị ống , cápNhư trên30Cái
71Cung cấp code inox D150Như trên5Cái
72Cung cấp bulong D8, L=30; + tắc kê 40x8Như trên30Cái
73Cung cấp bulon móc neo D10, L=120mmNhư trên3Cái
74Cung cấp thép J tráng kẽm D14, L=200Như trên4Cái
75CCLĐ thép tấm 10mmNhư trên0,2m2
76Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên17,921m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên0,179100m3
78Lót nilon cảnh báo cápNhư trên0,168100m2
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,072100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (chỉ tính công)Như trên0,014100m3
4Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên1,369m3
5Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,151100m2
6Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,008100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên0,105m3
8Ván khuôn thép đan HTHNhư trên0,019100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên0,122100m2
10Bê tông nắp hầm đá 1x2, vữa mác 200Như trên1,062m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư trên2cái
12SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 6mmNhư trên0,046tấn
13SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 8mmNhư trên0,092tấn
14SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy HTH đk = 10mmNhư trên0,119tấn
15SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 8mmNhư trên0,009tấn
16SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 10mmNhư trên0,001tấn
17SXLD cốt thép đan nắp hố thăm HTH thép đk = 12mmNhư trên0,002tấn
18Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên3,841m3
19Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên0,554m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên31,151m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Như trên8,48m2
22CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK34mmNhư trên3cái
23CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mmNhư trên6cái
24CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK42mmNhư trên2cái
25CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mmNhư trên4cái
26CCLĐ van thau 1 chiều , ĐK60mmNhư trên1cái
27CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 60mmNhư trên2cái
28CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmNhư trên7cái
29CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmNhư trên10cái
30CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên4cái
31CCLĐ co rút 90 nhựa PVC , ĐK 27/21mmNhư trên1cái
32CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmNhư trên4cái
33CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmNhư trên3cái
34CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên2cái
35CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmNhư trên3cái
36CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mmNhư trên11cái
37CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmNhư trên1cái
38CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mmNhư trên2cái
39CCLĐ co rút 90 nhựa PVC ren trong thau, ĐK 27-RT21mmNhư trên1cái
40CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, RT -ĐK 21mmNhư trên5cái
41CCLĐ khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mmNhư trên1cái
42CCLĐ nối rút nhựa PVC, ĐK 34/27Như trên2cái
43CCLĐ co rút nhựa PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mmNhư trên10cái
44CCLĐ tê rút nhựa PVC ren ngoài thau, ĐK 27-RN21mmNhư trên3cái
45CCLĐ co rút nhựa PVC ren trong thau, ĐK 27-RT21mmNhư trên2cái
46CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mmNhư trên0,035100m
47CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1.8mmNhư trên0,141100m
48CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mmNhư trên0,22100m
49CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmNhư trên0,18100m
50CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,8mmNhư trên0,007100m
51CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmNhư trên6cái
52CCLĐ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mmNhư trên1cái
53CCLĐ co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmNhư trên2cái
54CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên1cái
55CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmNhư trên17cái
56CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên4cái
57CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên7cái
58CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên1cái
59CCLĐ nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mmNhư trên2cái
60CCLĐ mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mmNhư trên1cái
61CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmNhư trên0,014100m
62CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,8mmNhư trên0,176100m
63CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 4,9mmNhư trên0,316100m
64CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên1cái
65CCLĐ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmNhư trên5cái
66CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên22cái
67CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên9cái
68CCLĐ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmNhư trên3cái
69CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên11cái
70CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên8cái
71CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên9cái
72CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên9cái
73CCLĐ Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên9cái
74CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên2cái
75CCLĐ Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên2cái
76CCLĐ nối giảm nhựa Đường kính 60/42mmNhư trên3cái
77CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmNhư trên1cái
78CCLĐ Phểu thu nước Inox (150x150mm) lỗ D90Như trên2cái
79CCLĐ Phểu thu nước Inox (150x150mm;) lỗ D60Như trên9cái
80CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên9cái
81CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên2cái
82CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2.1mmNhư trên0,08100m
83CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2.8Như trên0,232100m
84CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x 2.9mmNhư trên0,2100m
85CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm x 4,3mmNhư trên0,2100m
86CCLĐ nút bít PVC D60Như trên1cái
87CCLĐ nút bít PVC D114Như trên1cái
88CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmNhư trên9cái
89CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmNhư trên1cái
90CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,8mmNhư trên0,07100m
91CCLĐ Chậu xí bệt + vòi xịt + bộ chia nướcNhư trên6bộ
92CCLĐ Lavabo + vòi + bộ xảNhư trên6bộ
93CCLĐ Vòi rửa Inox Ø21mm (loại cao 1 vòi rửa)Như trên1bộ
94CCLĐ Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa)Như trên5bộ
95CCLĐ Chậu tiểu nam + xi phông + bộ xả + van nhấn xảNhư trên2bộ
96CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxNhư trên6cái
97CCLĐ bể nước Inox 2m3 (bồn ngang inox 304 + chân)Như trên1bể
98CCLĐ van phao đóng mở tự động (bồn nước)Như trên1cái
99CCLĐ vòi tắm gương sen loại 1 vòi tắm, 1 gương senNhư trên2bộ
100CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmNhư trên34cái
101CCLĐ tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mmNhư trên4cái
102CCLĐ quả cầu chắn rác inox ĐK100Như trên17cái
103CCLĐ nối nhựa PVC ĐK 42mmNhư trên4cái
104CCLĐ nối nhựa PVC ĐK 42/34mmNhư trên4cái
105CCLĐ Phểu thu nước Inox 100x100mm lỗ D42Như trên4cái
106CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmNhư trên0,062100m
107CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x 2.9mmNhư trên1,62100m
D HỆ THỐNG PCCC VÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1CCLĐ nút nhấn xả khíMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 nút
2CCLĐ nút dừng xả khíNhư trên0,65 nút
3CCLĐ đèn cảnh báo xả khí cấm vàoNhư trên0,45 đèn
4CCLĐ còi báo xả khíNhư trên0,65 nút
5Cung cấp và kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy chống cháy, loại dây 2x1,0mm2Như trên76m
6CCLĐ ống nhựa cứng PVC D20mm đi âm (loại chống cháy)Như trên76m
7CCLĐ hệ thống bình chữa cháy FM200, gồm 04 bình + các phụ kiện (theo TK)Như trên1bộ
8CCLĐ ống đồng kích hoạt D6Như trên0,3100m
9CCLĐ ống thép mạ kẽm - Đường kính 76mm dày 2mmNhư trên0,38100m
10CCLĐ ống thép mạ kẽm - Đường kính 27mm dày 2mmNhư trên0,06100m
11CCLĐ tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - D76/27mmNhư trên6cái
12CCLĐ đầu phun xả khí 360o - ĐK 25mmNhư trên0,610 đầu
13CCLĐ co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmNhư trên8cái
14CCLĐ măng sông thép D27mmNhư trên31cái
15CCLĐ cụm bass treo ống D76Như trên36bộ
16LĐ tủ trung tâm báo cháy 8 zoneNhư trên1trung tâm
17Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 8 zoneNhư trên1trung tâm
18CCLĐ đầu báo khóiNhư trên2,610 đầu
19CCLĐ đầu báo nhiệtNhư trên110 đầu
20CCLĐ nút nhấn khẩnNhư trên0,65 nút
21CCLĐ chuông báo độngNhư trên0,65 chuông
22CCLĐ thiết bị kiểm soát cuối đưởng dâyNhư trên3cái
23Cung cấp và kéo rải dây cáp tín hiệu loa, loại dây 2x1,0mm2 (loại chống cháy)Như trên780m
24Cung cấp và kéo rải dây cáp tín hiệu loa, loại dây 2x2,5mm2 (loại chống cháy)Như trên20m
25CCLĐ ống nhựa PVC, D16mm (loại chống cháy)Như trên750m
E HỆ THỐNG CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (xử lý thuốc bột 12kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,0941m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (xử lý thuốc bột 12kg/m3)Như trên84,8551m3
3Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC (xử lý rải 2kg thuốc /m2 + dụng dịch EC 1 lít /m2)Như trên423,421m2
F NHÀ XE 02 BÁNH - 04 BÁNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,907100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên9,6261m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,665100m3
4Cung cấp và đóng cừ đá, TD 100x100x1200 mật độ 9 cây/m2 - Cấp đất INhư trên2,388100m
5Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên5,816m3
6Lót nilon đổ bê tôngNhư trên3,803100m2
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên5,816m3
8Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên12,935m3
9Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (láng phẳng sau khi đổ)Như trên38,027m3
10Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Như trên3,591m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên8,917m3
12Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên1,901m3
13Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên0,41100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên1,209100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,314100m2
16Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên0,505100m2
17Ván khuôn thép - nềnNhư trên0,249100m2
18SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,064tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,122tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,482tấn
21SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,076tấn
22SXLD cốt thép móng, ĐK =6mmNhư trên0,037tấn
23SXLD cốt thép móng, ĐK =10mmNhư trên0,256tấn
24SXLD cốt thép nền, ĐK =6mmNhư trên1,144tấn
25SXLD cốt thép nền, ĐK =8mmNhư trên0,214tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,203tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,099tấn
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,052tấn
29SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,251tấn
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,462tấn
31SXLD cốt thép sê nô, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,037tấn
32SXLD cốt thép sê nô, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,156tấn
33Bê tông lót, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên0,08m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,305100m3
35Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên12,931m3
36Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên1,526m3
37Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên6,09m3
38Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmNhư trên0,557tấn
39Cung cấp thép mạ kẽm [] 50x100x1.8Như trên251,19kg
40Cung cấp thép mạ kẽm [] 20x40x2Như trên224,2kg
41Cung cấp thép mạ kẽm [] 25x25x2,5Như trên11,19kg
42Cung cấp thép mạ kẽm L50x50x5Như trên45,12kg
43Cung cấp thép mạ kẽm L20x20x2Như trên25,12kg
44Cung cấp bulon D12, L=400Như trên68Cái
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,986tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,986tấn
47Cung cấp thép tấmNhư trên474,69kg
48Cung cấp thép ống STK D60x2,0mmNhư trên22,74kg
49Cung cấp thép ống STK D76x3mmNhư trên102,08kg
50Cung cấp thép ống STK D90x3mmNhư trên319,77kg
51Cung cấp thép Ống mạ kẽm D114x3,5mmNhư trên1.024,97kg
52Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,959tấn
53Lắp cột thép các loạiNhư trên0,959tấn
54Cung cấp bulon D18, L=400Như trên56Cái
55Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)Như trên14,047m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Như trên47,988m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà)Như trên56,28m2
58Trát sê nô, vữa XM M75 (ngoài nhà)Như trên23,711m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên57,566m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên230,481m2
61Ốp chân tường, viền trụ, cột - TD gạch ≤ 0,036m2 , gạch ốp đất nung 60x240Như trên79,61m2
62Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên10,3251m2
63Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5 dzemNhư trên4,189100m2
64Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 5 dzemNhư trên0,182100m2
65Cắt khe sân đỗ, khe 2x4Như trên3,5610m
66CCLĐ cửa nhôm cuốn (thân cửa bằng hợp kim nhôm giảm tiếng ồn, siêu thoáng )Như trên27,56m2
67CCLĐ motor điều khiển cửa nhôm cuốn 220VAC + hộp điều khiển + 2 remote + 1 công tắc gắn tường (theo TK)Như trên2bộ
68CCLĐ lam nhôm chữ ZNhư trên15,584m2
69Gia công hoa văn trang trí trên thép tấm dày 3mm ( theo TK)Như trên62,808kg
70Lắp dựng tấm hoa văn trang tríNhư trên2,667m2
71Cung cấp thép tấm dày 3 liNhư trên62,808Kg
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn dầu)Như trên5,3341m2
73Bả bằng bột bả vào tường (tường trong)Như trên89,973m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong)Như trên70,327m2
75Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Như trên57,566m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài)Như trên68,18m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên125,746m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên160,301m2
79CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, Đường kính 42mm x2,1mmNhư trên0,057100m
80CCLĐ đèn led tuýp ống dài 1,2m, đơn 18W (ánh sáng trắng ấm)Như trên8bộ
81CCLĐ đèn led BULB E27 40W + đuôi đèn E27Như trên10bộ
82CCLĐ MCCB-30A-3P-1,5KaNhư trên1cái
83CCLĐ MCB-2P-20A-10KaNhư trên2cái
84CCLĐ MCB-2P-16A-10KaNhư trên3cái
85CCLĐ ổ cắm điện 3 cực, loại đôi - 16A (có dây nối đất)Như trên4cái
86CCLĐ công tắc 2 hạtNhư trên3cái
87CCLĐ hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậyNhư trên3hộp
88CCLĐ hộp nhựa 2 ổ cắm âm tường + nắp đậyNhư trên4hộp
89CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 2-4 module nhựa kim loại)Như trên1hộp
90CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 4-8 module nhựa - kim loại)Như trên2hộp
91CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x300x150x1,1 - trong nhàNhư trên1hộp
92CCLĐ bình chữa cháy bột 8kgNhư trên6bình
93CCLĐ tiêu lệnh PCCC + nội quyNhư trên3bộ
94CCLĐ dây đơn CV-1x1,5mm2Như trên300m
95CCLĐ dây đơn CV- 1x2,5mm2Như trên135m
96CCLĐ dây đơn CV- 1x4mm2Như trên105m
97CCLĐ dây đơn CVV- 6mm2Như trên200m
98CCLĐ đầu cos 25Như trên2Cái
99CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm (ống cứng)Như trên190m
100CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm (ống cứng)Như trên30m
101CCLĐ hộp nối ống PVC D21Như trên50cái
102CCLĐ hộp nối ống PVC D27Như trên6cái
103CCLĐ hộp nối 60x60x40Như trên8hộp
104CCLĐ trunking sơn tĩnh điện [] 100x75x1,0 (đục lỗ)Như trên17m
105CCLĐ co thép trunking sơn tĩnh điện []100x75x1Như trên2bộ
106CCLĐ co xuống thép trunking sơn tĩnh điện []100x75x1Như trên1bộ
107Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4mNhư trên2cọc
108Cung cấp và kéo rải dây đồng trần 25mm²Như trên12m
109CCLĐ kẹp xiết cápNhư trên4Cái
110CCLĐ ốc xiếc cáp 25mm2Như trên2Cái
111CCLĐ giá + sứ (loại 4 sứ)- D40Như trên2bộ
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Vệ sinh mặt dale bê tông hiện trạng trước khi tưới nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V864,4m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (mặt sân hiện trạng)Như trên8,644100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 - lớp trênNhư trên1,772100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như trên8,644100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên8,644100m2
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư trên0,765100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98Như trên0,765100m3
8Rải vải địa kỹ thuật Rk>=12KN/mNhư trên1,53100m2
9Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 - lớp dướiNhư trên0,23100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 - lớp trênNhư trên0,23100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên1,53100m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên6,941m3
13Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,694100m2
14Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên6,94m3
15Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Như trên15,615m3
16Ván khuôn thép bó hèNhư trên1,909100m2
17Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépNhư trên3,36m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (không tính cát, H=0.3m)Như trên0,282100m3
19Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,888100m2
20Ván khuôn thép - móng dàiNhư trên0,188100m2
21Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên8,875m3
22SXLD cốt thép móng, ĐK 6mmNhư trên0,303tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (Bù cát Htb=140)Như trên0,043100m3
24Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên3,08m3
25Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,308100m2
26SXLD cốt thép móng, ĐK 8mmNhư trên0,167tấn
27CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 90mm x 2.9mmNhư trên0,015100m
28CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 90mmNhư trên2cái
29CCLĐ Phểu thu nước Inox (150x150mm) lỗ D90Như trên1cái
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (Bù cát Htb=190)Như trên0,241100m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg - gạch block 8 lổ trồng cỏNhư trên1.270cái
32Cung cấp gạch block trồng cỏ 8 lỗ (KT 390x260x85)Như trên1.270viên
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cắt mặt đường bê tông giới hạn vị trí đào - rãnh chôn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmNhư trên15m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TNhư trên7,5m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TNhư trên7,5m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,98 (tính nhân công)Như trên0,045100m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhNhư trên0,15100m2
7Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 3)Như trên0,023100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Như trên0,023100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Như trên0,023100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như trên0,15100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmNhư trên0,15100m2
12Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên31,441m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 - Lấp lại cát đàoNhư trên0,314100m3
14Rải băng cảnh báo cáp ngầmNhư trên0,584100m2
15CCLĐ dây dẫn 4 ruột CVV/PVC/DSTA 4x50mm²Như trên160m
16CCLĐ ống nhựa HDPE D85/65Như trên157m
17CCLĐ đầu cos Cu 50mm2Như trên16cái
18CCLĐ MCCB-125A-3P-25kANhư trên1cái
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ nắp rãnh hiện trạng, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V386,5cái
2Vét bùn rãnh hố ga bằng thủ côngNhư trên30,922m3
3Lắp lại nắp rãnh hiện trạng, trọng lượng ≤50kgNhư trên386,5cái
4Vệ sinh thông cống hiện trạngNhư trên232M
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên13,392m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Thành rãnhNhư trên5,184m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Đáy rãnhNhư trên2,52m3
8Cắt mặt đường bê tông giới hạn vị trí đàoNhư trên12,12100m
9Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmNhư trên498,37m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TNhư trên256,43m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TNhư trên256,43m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,98 (tính nhân công)Như trên1,435100m3
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhNhư trên4,784100m2
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 3)Như trên0,648100m3
15Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Như trên0,648100m3
16Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Như trên0,718100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như trên4,784100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmNhư trên4,784100m2
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên3,12100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên91m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên1,07100m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên35,03m3
23Lót nilon đổ bê tôngNhư trên2,965100m2
24Bê tông móngn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên16,682m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên7,904m3
26Bê tông đổ bằng thủ công, hố van, hố ga, M200, đá 1x2Như trên11,575m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên0,485m3
28Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,465100m2
29Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên0,458100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư trên2,072100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên0,074100m2
32LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên1921cấu kiện
33Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên28,522m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên142,608m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Như trên56,04m2
36LĐ cấu kiện trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - song gang chắn rác KT: 960x530Như trên34cấu kiện
37Cung cấp song gang chắn rác KT: 960x530Như trên14Cái
38Cung cấp nắp hố ga gang thân vuông 800x800Như trên20Cái
39SXLD cốt thép tấm đan, ĐK =8mmNhư trên0,096tấn
40SXLD cốt thép tấm đan, ĐK =10mmNhư trên0,022tấn
41SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk 6mmNhư trên0,324tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnNhư trên0,126tấn
43LĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnNhư trên0,126tấn
44Cung cấp thép hình mạ kẽm L40x40x4Như trên126kg
45SXLD cốt thép giằng hố ga, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,015tấn
46SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,068tấn
47SXLD cốt thép móng, ĐK =10mmNhư trên0,093tấn
48SXLD cốt thép móng, ĐK =6mmNhư trên0,449tấn
49SXLD cốt thép móng, ĐK =8mmNhư trên0,108tấn
50SXLD cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,745tấn
51SXLD cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,031tấn
52SXLD cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,148tấn
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Như trên1,178m2
54Bốc xếp cấu kiện BTĐS có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp cống D400 xuốngNhư trên16cấu kiện
55Bốc xếp cấu kiện BTĐS có trọng lượng P≤0,5T bằng cần cẩu - Bốc xếp cống D400 xuốngNhư trên2cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện BTĐS có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp gối cống xuốngNhư trên2,423tấn
57CCLĐ gối đỡ đoạn ống - ĐK = 400mmNhư trên51cái
58CCLĐ cống BTLT Φ400mm, L = 4m dày 50mm (H30-HK80) bằng cần cẩuNhư trên15đoạn ống
59CCLĐ cống BTLT Φ400mm, L = 3m dày 50mm (H30-HK80) bằng cần cẩuNhư trên1đoạn ống
60CCLĐ cống BTLT Φ400mm, L = 2.0m dày 50mm (H30-HK80) bằng cần cẩuNhư trên1đoạn ống
61CCLĐ cống BTLT Φ400mm, L = 1.0m dày 50mm (H30-HK80) bằng cần cẩuNhư trên1đoạn ống
62Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmNhư trên15mối nối
63CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, Đường kính 200mm x 5,9mmNhư trên0,06100m
64CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, Đường kính 250mm x 7,3mmNhư trên1,105100m
65CCLĐ ống nhựa HDPE đường kính 250mm dày 9,6mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtNhư trên4,05100m
66CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mmNhư trên0,64100m
67CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mmx 2,1mmNhư trên0,41100m
68CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmx 1,8mmNhư trên0,015100m
69CCLĐ ống nhựa mềm, Đường kính 27mmNhư trên0,4100m
70CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmNhư trên1cái
71CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmNhư trên2cái
72CCLĐ Van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmNhư trên2cái
73CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên1cái
74CCLĐ co rút 90 nhựa PVC , ĐK 42/27mmNhư trên1cái
75CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmNhư trên1cái
76CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmNhư trên1cái
77CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mmNhư trên1cái
J CÂY XANH THẢM CỎ
1Đào hố bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m3
2Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I (tạo mặt bằng, trung bình lớp đất bù hiện trạng 0.35m)Như trên1,868100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư trên1,62100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên1,62100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên1,62100m3/1km
6Cung cấp đất đắp + trồng cây, trồng cỏNhư trên162,088m3
7Đắp đất trồng cây (chỉ tính nhân công)Như trên197,088m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên0,42100m3
9Cung cấp đất đắp đồi trồng câyNhư trên42,048m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư trên0,42100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên0,42100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên0,42100m3/1km
13Cung cấp và trồng cây Dầu, ĐK gốc 15cm, chiều cao >4m kích thước bầu 50x50cmNhư trên7cây
14Cung cấp và trồng cây Hồng Lộc, chiều cao 1.2-1.5m - kích thước bầu 50x50cmNhư trên3cây
15Cung cấp và trồng cây Kè bạc Mỹ, chiều lóng >50cm, ĐK gốc 12-15cm, chiều cao vuốt lá >2m - kích thước bầu 50x50cmNhư trên10cây
16Cung cấp và trồng cây lá màu, bồn cảnh - Cây lá Gấm 0.7m² / gốc cây DầuNhư trên0,084100m2
17Cung cấp và trồng cây tạo hình, kích thước bầu 20x20 cm - Cây dứa Agao, H=25-35cmNhư trên6cây
18Cung cấp và trồng cây tạo hình, kích thước bầu 15x15 m - Cây Nguyệt Quế cao 30-40cm (trồng 25 cây / m2)Như trên1.600cây
19Cung cấp và trồng cỏ chỉ nhậtNhư trên5,39100m2
20Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyNhư trên20cây/90 ngày
21Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcNhư trên5,39100m2/tháng
22CCLĐ hòn đá cuội ĐK 500-700Như trên2hòn
23CCLĐ hòn đá cuội ĐK 200-300Như trên4hòn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị HĐ) (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT và tài liệu chứng minh cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động55
2 Giám sát thi công xây lắp 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động33
3 Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện 1 Trung cấp điện trở lên. Đã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động33
4 Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát 1 Trung cấp cấp thoát nước trở lên. Đã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
2 Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
3 Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
4 Máy đào đất Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
5 Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
6 Máy ép cọc, lực ép theo HSTK. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
7 Xe cẩu. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1
8 Ván khuôn thép Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->