Gói thầu: Gói Số 10: Thi công xây dựng Kho lưu trữ, nhà Đội Cảnh vệ, nhà xe và hệ thống hạ tầng kỹ thuật (bao gồm thiết bị công trình, máy lạnh và thiết bị PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói Số 10: Thi công xây dựng Kho lưu trữ, nhà Đội Cảnh vệ, nhà xe và hệ thống hạ tầng kỹ thuật (bao gồm thiết bị công trình, máy lạnh và thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 15:59:00 đến ngày 2021-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,394,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị HĐ) (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT và tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp điện trở lên. Đã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp cấp thoát nước trở lên. Đã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc, lực ép theo HSTK. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói Số 10: Thi công xây dựng Kho lưu trữ, nhà Đội Cảnh vệ, nhà xe và hệ thống hạ tầng kỹ thuật (bao gồm thiết bị công trình, máy lạnh và thiết bị PCCC) Kho lưu trữ, nhà xe, nhà Đội Cảnh vệ thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh Đồng Tháp.
Địa chỉ: đường 30/4, P.1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: đường 30/4, Phường I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.2240757. Fax : 0277.3857103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp - Địa chỉ: Võ Trường Toản, P. I, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Điện thoại: 0277.3851101. Fax: 0277.3852955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO LƯU TRỮ, NHÀ ĐỘI CẢNH VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,202 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (giằng móng, đà kiềng) | Như trên | 14,833 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,549 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cọc ống BTCT dự ứng lực D300, loại A (theo TK) | Như trên | 12,16 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc ống BTCT dự ứng lực D300, dài >4m, Cấp đất I | Như trên | 12,16 | 100m |
| 6 | Ép âm cọc ống BTCT dự ứng lực D300, dài >4m, Cấp đất I | Như trên | 0,798 | 100m |
| 7 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, D300 | Như trên | 76 | mối nối |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (liên kết đầu cọc) | Như trên | 1,16 | m3 |
| 9 | CCLĐ thép tấm dày 2mm | Như trên | 6,389 | kg |
| 10 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 5,347 | m3 |
| 11 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 4,913 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Như trên | 39,736 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD >0,1m2, cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Cổ móng C1-C2) | Như trên | 0,533 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Cổ móng C3-C11) | Như trên | 1,977 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Như trên | 19,898 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Như trên | 89,181 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 22,243 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Như trên | 44,21 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Như trên | 1,608 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 17,56 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 4,29 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép nền, d =6mm | Như trên | 0,887 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm | Như trên | 0,086 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Như trên | 1,285 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm | Như trên | 0,389 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =14mm | Như trên | 0,406 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =16mm | Như trên | 0,624 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,124 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,052 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,153 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,476 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,628 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,055 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,507 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,271 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,202 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,294 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,59 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,675 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,673 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,701 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,173 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,724 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,602 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,279 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,174 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,871 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,986 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,116 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,041 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,14 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,106 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,616 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,084 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,34 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,353 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,149 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,657 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,164 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 1,431 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,395 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 8,439 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 5,212 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 2,13 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,358 | 100m2 |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 1,052 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót tường xây bồn hoa, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 1,309 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép - móng dài | Như trên | 0,082 | 100m2 |
| 69 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,164 | 100m2 |
| 70 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (Đầm nền hiện trạng, H=0.3m) | Như trên | 0,051 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 1,096 | 100m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20x6cm, vữa XM M75 | Như trên | 50,88 | m2 |
| 73 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 1,451 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 1,701 | m3 |
| 75 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 1,494 | m3 |
| 76 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 1,513 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Như trên | 18,737 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (trong nhà) | Như trên | 30,588 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Như trên | 23,598 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (trong nhà) | Như trên | 20,948 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (Tường hồi) | Như trên | 3,26 | m3 |
| 82 | Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Như trên | 12,758 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ gạch không nung 5x10x19cm, cao ≤28m, vữa XM M75 (trong nhà) | Như trên | 1,072 | m3 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - TD gạch ≤0,25m2, gạch ceramic 300x600 - màu trắng | Như trên | 218,52 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền trụ, cột - TD gạch ≤ 0,08m2, gạch Granite bóng kiếng 600x150 | Như trên | 44,738 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 38,722 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (sơn P) | Như trên | 456,311 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Không sơn P) | Như trên | 23,013 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (sơn P) | Như trên | 937,185 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn P) | Như trên | 17,16 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (phía trong) | Như trên | 158,819 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (phía ngoài) | Như trên | 58,789 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75 (phía trong) | Như trên | 321,583 | m2 |
| 94 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (phía ngoài) | Như trên | 219,284 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát ngoài) | Như trên | 97,164 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát trong) | Như trên | 264,366 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 28,6 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (theo TK) | Như trên | 88,41 | m2 |
| 99 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 qui trình theo ghi chú bản vẽ | Như trên | 107,2 | m2 |
| 100 | CCLĐ chống thấm màng khò nóng bitum dày 3mm (theo qui trình nhà sản xuất) | Như trên | 122,89 | m2 |
| 101 | Cung cấp thép V 50x50x5mm | Như trên | 79,42 | Kg |
| 102 | Cung cấp bu long D6, L=120 | Như trên | 213 | bộ |
| 103 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 25x50x1.0mm | Như trên | 733,74 | Kg |
| 104 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 25x25x1.0mm | Như trên | 1.089,98 | Kg |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép (thép cầu phong, li tô) | Như trên | 1,824 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x45x15x2.0 | Như trên | 2,074 | tấn |
| 107 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C 100x45x15x2.0 | Như trên | 2.073,86 | Kg |
| 108 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 27,402 | 1m2 |
| 109 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Như trên | 4,009 | 100m2 |
| 110 | CCLĐ ngói úp nóc (3 viên/m) | Như trên | 54,9 | m |
| 111 | CCLĐ trần thạch cao khung chìm, khung thép mạ kẽm chuyên dụng | Như trên | 221,98 | m2 |
| 112 | CCLĐ trần thạch cao chống ẩm khung chìm, khung thép mạ kẽm chuyên dụng | Như trên | 32,57 | m2 |
| 113 | Ốp chân tường đá chẻ | Như trên | 38,964 | m2 |
| 114 | Lát đá granite dày 18mm màu tự nhiên, vữa XM M75 - bậc tam cấp | Như trên | 25,027 | m2 |
| 115 | Lát đá granite dày 18mm màu đen vữa XM M75 - bậc cầu thang | Như trên | 41,185 | m2 |
| 116 | Lát đá granite dày 18mm màu đen vữa XM M75 - mặt bệ các loại | Như trên | 14,52 | m2 |
| 117 | CCLĐ tủ bếp, gỗ căm xe, sơn PU và phụ kiện (theo TK) | Như trên | 7,78 | m |
| 118 | Lát nền, sàn - TD gạch ≤ 0,36m2, gạch Granite bóng kiếng 600x600 vữa XM M75 | Như trên | 533,482 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch - TD gạch ≤ 0,09m2, gạch Granite nhám 300x300 vữa XM M75 | Như trên | 47,462 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (trang trí trụ 2 bên cửa đi, cửa sổ) | Như trên | 34,254 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (trang trí bệ dưới và trên cửa đi, cửa sổ) | Như trên | 43,441 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (Chi tiết B, đắp vữa trang trí ) | Như trên | 1,28 | m2 |
| 123 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 (Thành sê nô, gờ trang trí, chỉ cửa) | Như trên | 278,9 | m |
| 124 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 (chân cột hộp gen) | Như trên | 104,67 | m |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Như trên | 185,84 | m |
| 126 | Kẻ ron hình bán nguyệt sâu 10, rộng 25mm | Như trên | 26,948 | m2 |
| 127 | Kẻ ron hình bán nguyệt R=15 | Như trên | 5,796 | m2 |
| 128 | Kẻ ron hình bán nguyệt R=10, KT 10x20 | Như trên | 4,003 | m2 |
| 129 | Làm rãnh nước R=30 | Như trên | 2,016 | m2 |
| 130 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Như trên | 892,447 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong) | Như trên | 966,577 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Như trên | 565,561 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) | Như trên | 375,237 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 936,838 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.859,024 | m2 |
| 136 | Làm tranh phù điêu xi măng (theo chi tiết bản vẽ) | Như trên | 3,96 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nhũ đồng 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3,96 | m2 |
| 138 | CCLĐ trụ cầu thang (Trụ gỗ căm xe ĐK 180, cao 1130, sơn hoàn thiện PU 3 nước) | Như trên | 2 | trụ |
| 139 | CCLĐ lan can cầu thang (Tay vịn 60x120, trụ con tiện 60x60: Gỗ căm xe, sơn PU 3 nước) | Như trên | 29,682 | m2 |
| 140 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (con tiện BTCT) | Như trên | 42 | cái |
| 141 | Cung cấp con tiện BTCT 150x150x700mm | Như trên | 42 | cái |
| 142 | Cung cấp và lắp khung lam nhôm Z (Theo TK) | Như trên | 2,652 | m2 |
| 143 | CCLĐ tấm compact dày 18mm chống ẩm + phụ kiện Inox 304 (hoàn thiện, chịu nước 100%) | Như trên | 0,71 | m2 |
| 144 | CCLĐ gương soi dày 3 ly | Như trên | 5,04 | m2 |
| 145 | Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như trên | 336,392 | m2 |
| 146 | CCLĐ nẹp chỉ viền xung quanh cửa đi (gỗ căm xe KT 12x70mm, sơn PU) | Như trên | 466,2 | m |
| 147 | CCLĐ cửa đi 2 cánh pano kính gỗ căm xe, sơn PU, bản lề cánh, khóa, chốt + Khuôn bao (theo TK) | Như trên | 18,72 | m2 |
| 148 | CCLĐ cửa đi pano kính gỗ căm xe, sơn PU, bản lề cánh, khóa, chốt + Khuôn bao (theo TK) | Như trên | 32,03 | m2 |
| 149 | CCLĐ cửa sổ kính gỗ căm xe, sơn PU, phụ kiện (bản lề, chốt khóa) + Khuôn bao (theo TK) | Như trên | 10,2 | m2 |
| 150 | CCLĐ cửa sổ kính gỗ căm xe, sơn PU, phụ kiện (bản lề, chốt khóa) + Khuôn bao (theo TK) | Như trên | 42,23 | m2 |
| 151 | CCLĐ vách kính khung gỗ căm xe, sơn PU + khung bật bản lề chữ A, thanh chống bật Inox ray bi 3 khớp (theo TK) | Như trên | 21,75 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | CCLĐ đèn led tuýp ống dài 1,2m, đơn 18W (ánh sáng trắng ấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | CCLĐ đèn led tuýp ống dài 1,2m, đôi 36W (ánh sáng trắng ấm) | Như trên | 16 | bộ |
| 3 | CCLĐ đèn led ốp trần ĐK 162x162mm-12W | Như trên | 28 | bộ |
| 4 | CCLĐ MCCB-125A-3P-25kA | Như trên | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ MCCB-75A-3P-25kA | Như trên | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ MCCB-30A-3P-1,5kA | Như trên | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ MCB-2P-20A-10kA | Như trên | 25 | cái |
| 8 | CCLĐ MCB-2P-16A-10kA | Như trên | 5 | cái |
| 9 | CCLĐ MCB-2P-25A-10kA | Như trên | 2 | cái |
| 10 | CCLĐ RCCB -2P-25A-30mA | Như trên | 3 | cái |
| 11 | CCLĐ ổ cắm điện 3 cực, loại đôi - 16A | Như trên | 43 | cái |
| 12 | CCLĐ công tắc 1 hạt - 16A | Như trên | 12 | cái |
| 13 | CCLĐ công tắc 2 hạt - 16A | Như trên | 9 | cái |
| 14 | CCLĐ công tắc 3 hạt -16A | Như trên | 4 | cái |
| 15 | CCLĐ hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy | Như trên | 12 | hộp |
| 16 | CCLĐ hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậy | Như trên | 9 | hộp |
| 17 | CCLĐ hộp nhựa 3 công tắc âm tường + nắp đậy | Như trên | 4 | hộp |
| 18 | CCLĐ hộp nhựa 2 ổ cắm âm tường + nắp đậy | Như trên | 43 | hộp |
| 19 | CCLĐ quạt trần 75W (có hộp số) | Như trên | 7 | cái |
| 20 | CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 2-4 module) | Như trên | 6 | hộp |
| 21 | CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 4-8 module) | Như trên | 3 | hộp |
| 22 | CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 5-10 module) | Như trên | 1 | hộp |
| 23 | CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 10-14 module) | Như trên | 1 | hộp |
| 24 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x500x180x1.5 trong nhà | Như trên | 1 | hộp |
| 25 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 700x500x200x1.5 trong nhà | Như trên | 1 | hộp |
| 26 | CCLĐ bình chữa cháy bột 8kg | Như trên | 8 | bình |
| 27 | CCLĐ tiêu lệnh PCCC + nội quy | Như trên | 4 | bộ |
| 28 | CCLĐ dây đơn CV-1x1,5mm2 | Như trên | 1.120 | m |
| 29 | CCLĐ dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Như trên | 1.730 | m |
| 30 | CCLĐ dây đơn CV- 1x4mm2 | Như trên | 750 | m |
| 31 | CCLĐ dây đơn CV- 1x25mm2 | Như trên | 32 | m |
| 32 | CCLĐ đầu cos 25 | Như trên | 25 | Cái |
| 33 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm (ống cứng) | Như trên | 890 | m |
| 34 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm (ống cứng) | Như trên | 170 | m |
| 35 | CCLĐ hộp nối ống PVC D21 | Như trên | 260 | hộp |
| 36 | CCLĐ hộp nối ống PVC D27 | Như trên | 40 | hộp |
| 37 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, - Đường kính 21mm x 1,6 | Như trên | 0,4 | 100m |
| 38 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Như trên | 10 | cái |
| 39 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Như trên | 4 | cái |
| 40 | CCLĐ móc định vị PVC D21 | Như trên | 25 | cái |
| 41 | CCLĐ trunking sơn tĩnh điện [] 100x75x1,0 (đục lỗ) | Như trên | 72 | m |
| 42 | CCLĐ co thép trunking sơn tĩnh điện []100x75x1 | Như trên | 6 | bộ |
| 43 | CCLĐ co xuống thép trunking sơn tĩnh điện []100x75x1 | Như trên | 2 | bộ |
| 44 | CCLĐ tê trunking sơn tĩnh điện []100x75x1 | Như trên | 1 | bộ |
| 45 | CCLĐ bulon nở M6x8x25 | Như trên | 94 | cái |
| 46 | CCLĐ bulon M6x300 | Như trên | 94 | cái |
| 47 | CCLĐ thanh đỡ trunking thép mạ kẽm V30x30x1,5 L=240 | Như trên | 47 | bộ |
| 48 | Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Như trên | 2 | bộ |
| 49 | Cung cấp và kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | Như trên | 10 | m |
| 50 | CCLĐ kẹp xiết cáp | Như trên | 4 | Cái |
| 51 | CCLĐ ốc xiếc cáp 25mm2 | Như trên | 2 | Con |
| 52 | CCLĐ máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường inverter - 1,5 HP (LĐ hoàn chỉnh) | Như trên | 6 | máy |
| 53 | CCLĐ máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường inverter - 2 HP (LĐ hoàn chỉnh) | Như trên | 9 | máy |
| 54 | CCLĐ quạt thông gió trên tường (quạt hút B250) 40W | Như trên | 11 | cái |
| 55 | CCLĐ ống đồng phức hợp 6/12,7 (có bảo ôn) | Như trên | 1,2 | 100m |
| 56 | CCLĐ giá treo máy 500x500x2,5 | Như trên | 15 | bộ |
| 57 | LĐ kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm + hộp đếm sét (bán kính bảo vệ 75m) | Như trên | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm + hộp đếm sét (bán kính bảo vệ 75m cấp III) | Như trên | 1 | bộ |
| 59 | Cung cấp và kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 trên mái | Như trên | 130 | m |
| 60 | Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Như trên | 10 | bộ |
| 61 | CCLĐ kẹp xiết cáp tiếp đất | Như trên | 20 | Cái |
| 62 | CCLĐ tủ bảo vệ 200x300x200 (ngoài trời) | Như trên | 1 | hộp |
| 63 | CCLĐ ống STK D49 x3.2mm (trụ đỡ kim thu sét) | Như trên | 0,025 | 100m |
| 64 | CCLĐ ống STK D60 x3.2mm (trụ đỡ kim thu sét) | Như trên | 0,04 | 100m |
| 65 | CCLĐ dây cáp thép chằng trụ chống sét 7mm2 | Như trên | 40 | m |
| 66 | Cung cấp tăng đơ cáp 3/8'x6' | Như trên | 3 | Cái |
| 67 | Cung cấp ốc xiếc cáp | Như trên | 20 | Con |
| 68 | CCLĐ ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm (ống cứng) | Như trên | 98 | m |
| 69 | Cung cấp nối ống nhựa PVC D27 | Như trên | 29 | Cái |
| 70 | Cung cấp code nhựa D27 định vị ống , cáp | Như trên | 30 | Cái |
| 71 | Cung cấp code inox D150 | Như trên | 5 | Cái |
| 72 | Cung cấp bulong D8, L=30; + tắc kê 40x8 | Như trên | 30 | Cái |
| 73 | Cung cấp bulon móc neo D10, L=120mm | Như trên | 3 | Cái |
| 74 | Cung cấp thép J tráng kẽm D14, L=200 | Như trên | 4 | Cái |
| 75 | CCLĐ thép tấm 10mm | Như trên | 0,2 | m2 |
| 76 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 17,92 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,179 | 100m3 |
| 78 | Lót nilon cảnh báo cáp | Như trên | 0,168 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (chỉ tính công) | Như trên | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 1,369 | m3 |
| 5 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,151 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,105 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đan HTH | Như trên | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nắp hầm đá 1x2, vữa mác 200 | Như trên | 1,062 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 2 | cái |
| 12 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 6mm | Như trên | 0,046 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp HTH đk = 8mm | Như trên | 0,092 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy HTH đk = 10mm | Như trên | 0,119 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 8mm | Như trên | 0,009 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk = 10mm | Như trên | 0,001 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép đan nắp hố thăm HTH thép đk = 12mm | Như trên | 0,002 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 3,841 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 0,554 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 31,151 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Như trên | 8,48 | m2 |
| 22 | CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK34mm | Như trên | 3 | cái |
| 23 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Như trên | 6 | cái |
| 24 | CCLĐ van thau 2 chiều , ĐK42mm | Như trên | 2 | cái |
| 25 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 42mm | Như trên | 4 | cái |
| 26 | CCLĐ van thau 1 chiều , ĐK60mm | Như trên | 1 | cái |
| 27 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 28 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Như trên | 7 | cái |
| 29 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 10 | cái |
| 30 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 4 | cái |
| 31 | CCLĐ co rút 90 nhựa PVC , ĐK 27/21mm | Như trên | 1 | cái |
| 32 | CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Như trên | 4 | cái |
| 33 | CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 3 | cái |
| 34 | CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 2 | cái |
| 35 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Như trên | 3 | cái |
| 36 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm | Như trên | 11 | cái |
| 37 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 38 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Như trên | 2 | cái |
| 39 | CCLĐ co rút 90 nhựa PVC ren trong thau, ĐK 27-RT21mm | Như trên | 1 | cái |
| 40 | CCLĐ khâu nối PVC răng trong thau, RT -ĐK 21mm | Như trên | 5 | cái |
| 41 | CCLĐ khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mm | Như trên | 1 | cái |
| 42 | CCLĐ nối rút nhựa PVC, ĐK 34/27 | Như trên | 2 | cái |
| 43 | CCLĐ co rút nhựa PVC ren ngoài thau, ĐK 21-RN21mm | Như trên | 10 | cái |
| 44 | CCLĐ tê rút nhựa PVC ren ngoài thau, ĐK 27-RN21mm | Như trên | 3 | cái |
| 45 | CCLĐ co rút nhựa PVC ren trong thau, ĐK 27-RT21mm | Như trên | 2 | cái |
| 46 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm | Như trên | 0,035 | 100m |
| 47 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1.8mm | Như trên | 0,141 | 100m |
| 48 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Như trên | 0,22 | 100m |
| 49 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Như trên | 0,18 | 100m |
| 50 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,8mm | Như trên | 0,007 | 100m |
| 51 | CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Như trên | 6 | cái |
| 52 | CCLĐ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Như trên | 1 | cái |
| 53 | CCLĐ co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Như trên | 2 | cái |
| 54 | CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 55 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Như trên | 17 | cái |
| 56 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 4 | cái |
| 57 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 7 | cái |
| 58 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 59 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Như trên | 2 | cái |
| 60 | CCLĐ mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 61 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Như trên | 0,014 | 100m |
| 62 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,8mm | Như trên | 0,176 | 100m |
| 63 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 4,9mm | Như trên | 0,316 | 100m |
| 64 | CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 1 | cái |
| 65 | CCLĐ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Như trên | 5 | cái |
| 66 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 22 | cái |
| 67 | CCLĐ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 9 | cái |
| 68 | CCLĐ Y rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Như trên | 3 | cái |
| 69 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 11 | cái |
| 70 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 8 | cái |
| 71 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 9 | cái |
| 72 | CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 9 | cái |
| 73 | CCLĐ Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 9 | cái |
| 74 | CCLĐ Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 75 | CCLĐ Co lơi âm dương nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 76 | CCLĐ nối giảm nhựa Đường kính 60/42mm | Như trên | 3 | cái |
| 77 | CCLĐ Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Như trên | 1 | cái |
| 78 | CCLĐ Phểu thu nước Inox (150x150mm) lỗ D90 | Như trên | 2 | cái |
| 79 | CCLĐ Phểu thu nước Inox (150x150mm;) lỗ D60 | Như trên | 9 | cái |
| 80 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 9 | cái |
| 81 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 82 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2.1mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 83 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2.8 | Như trên | 0,232 | 100m |
| 84 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x 2.9mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 85 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm x 4,3mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 86 | CCLĐ nút bít PVC D60 | Như trên | 1 | cái |
| 87 | CCLĐ nút bít PVC D114 | Như trên | 1 | cái |
| 88 | CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Như trên | 9 | cái |
| 89 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 1 | cái |
| 90 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 3,8mm | Như trên | 0,07 | 100m |
| 91 | CCLĐ Chậu xí bệt + vòi xịt + bộ chia nước | Như trên | 6 | bộ |
| 92 | CCLĐ Lavabo + vòi + bộ xả | Như trên | 6 | bộ |
| 93 | CCLĐ Vòi rửa Inox Ø21mm (loại cao 1 vòi rửa) | Như trên | 1 | bộ |
| 94 | CCLĐ Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | Như trên | 5 | bộ |
| 95 | CCLĐ Chậu tiểu nam + xi phông + bộ xả + van nhấn xả | Như trên | 2 | bộ |
| 96 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Như trên | 6 | cái |
| 97 | CCLĐ bể nước Inox 2m3 (bồn ngang inox 304 + chân) | Như trên | 1 | bể |
| 98 | CCLĐ van phao đóng mở tự động (bồn nước) | Như trên | 1 | cái |
| 99 | CCLĐ vòi tắm gương sen loại 1 vòi tắm, 1 gương sen | Như trên | 2 | bộ |
| 100 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 34 | cái |
| 101 | CCLĐ tê rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm | Như trên | 4 | cái |
| 102 | CCLĐ quả cầu chắn rác inox ĐK100 | Như trên | 17 | cái |
| 103 | CCLĐ nối nhựa PVC ĐK 42mm | Như trên | 4 | cái |
| 104 | CCLĐ nối nhựa PVC ĐK 42/34mm | Như trên | 4 | cái |
| 105 | CCLĐ Phểu thu nước Inox 100x100mm lỗ D42 | Như trên | 4 | cái |
| 106 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Như trên | 0,062 | 100m |
| 107 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x 2.9mm | Như trên | 1,62 | 100m |
| D | HỆ THỐNG PCCC VÀ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | CCLĐ nút nhấn xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 2 | CCLĐ nút dừng xả khí | Như trên | 0,6 | 5 nút |
| 3 | CCLĐ đèn cảnh báo xả khí cấm vào | Như trên | 0,4 | 5 đèn |
| 4 | CCLĐ còi báo xả khí | Như trên | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Cung cấp và kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy chống cháy, loại dây 2x1,0mm2 | Như trên | 76 | m |
| 6 | CCLĐ ống nhựa cứng PVC D20mm đi âm (loại chống cháy) | Như trên | 76 | m |
| 7 | CCLĐ hệ thống bình chữa cháy FM200, gồm 04 bình + các phụ kiện (theo TK) | Như trên | 1 | bộ |
| 8 | CCLĐ ống đồng kích hoạt D6 | Như trên | 0,3 | 100m |
| 9 | CCLĐ ống thép mạ kẽm - Đường kính 76mm dày 2mm | Như trên | 0,38 | 100m |
| 10 | CCLĐ ống thép mạ kẽm - Đường kính 27mm dày 2mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 11 | CCLĐ tê thép mạ kẽm nối bằng p/p hàn - D76/27mm | Như trên | 6 | cái |
| 12 | CCLĐ đầu phun xả khí 360o - ĐK 25mm | Như trên | 0,6 | 10 đầu |
| 13 | CCLĐ co thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Như trên | 8 | cái |
| 14 | CCLĐ măng sông thép D27mm | Như trên | 31 | cái |
| 15 | CCLĐ cụm bass treo ống D76 | Như trên | 36 | bộ |
| 16 | LĐ tủ trung tâm báo cháy 8 zone | Như trên | 1 | trung tâm |
| 17 | Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 8 zone | Như trên | 1 | trung tâm |
| 18 | CCLĐ đầu báo khói | Như trên | 2,6 | 10 đầu |
| 19 | CCLĐ đầu báo nhiệt | Như trên | 1 | 10 đầu |
| 20 | CCLĐ nút nhấn khẩn | Như trên | 0,6 | 5 nút |
| 21 | CCLĐ chuông báo động | Như trên | 0,6 | 5 chuông |
| 22 | CCLĐ thiết bị kiểm soát cuối đưởng dây | Như trên | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp và kéo rải dây cáp tín hiệu loa, loại dây 2x1,0mm2 (loại chống cháy) | Như trên | 780 | m |
| 24 | Cung cấp và kéo rải dây cáp tín hiệu loa, loại dây 2x2,5mm2 (loại chống cháy) | Như trên | 20 | m |
| 25 | CCLĐ ống nhựa PVC, D16mm (loại chống cháy) | Như trên | 750 | m |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (xử lý thuốc bột 12kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,094 | 1m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (xử lý thuốc bột 12kg/m3) | Như trên | 84,855 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 2,5 lít dung dịch EC (xử lý rải 2kg thuốc /m2 + dụng dịch EC 1 lít /m2) | Như trên | 423,42 | 1m2 |
| F | NHÀ XE 02 BÁNH - 04 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 9,626 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,665 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp và đóng cừ đá, TD 100x100x1200 mật độ 9 cây/m2 - Cấp đất I | Như trên | 2,388 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 5,816 | m3 |
| 6 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 3,803 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 5,816 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 12,935 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (láng phẳng sau khi đổ) | Như trên | 38,027 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như trên | 3,591 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 8,917 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 1,901 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,41 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,209 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,314 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,505 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép - nền | Như trên | 0,249 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,064 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,122 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,482 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,076 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép móng, ĐK =6mm | Như trên | 0,037 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép móng, ĐK =10mm | Như trên | 0,256 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép nền, ĐK =6mm | Như trên | 1,144 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép nền, ĐK =8mm | Như trên | 0,214 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,203 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,099 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,052 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,251 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,462 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép sê nô, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,037 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép sê nô, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,156 | tấn |
| 33 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,08 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,305 | 100m3 |
| 35 | Xây tường gạch không nung 19x19x39cm, dày 19cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 12,931 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 1,526 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, dày 10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 6,09 | m3 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Như trên | 0,557 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép mạ kẽm [] 50x100x1.8 | Như trên | 251,19 | kg |
| 40 | Cung cấp thép mạ kẽm [] 20x40x2 | Như trên | 224,2 | kg |
| 41 | Cung cấp thép mạ kẽm [] 25x25x2,5 | Như trên | 11,19 | kg |
| 42 | Cung cấp thép mạ kẽm L50x50x5 | Như trên | 45,12 | kg |
| 43 | Cung cấp thép mạ kẽm L20x20x2 | Như trên | 25,12 | kg |
| 44 | Cung cấp bulon D12, L=400 | Như trên | 68 | Cái |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,986 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,986 | tấn |
| 47 | Cung cấp thép tấm | Như trên | 474,69 | kg |
| 48 | Cung cấp thép ống STK D60x2,0mm | Như trên | 22,74 | kg |
| 49 | Cung cấp thép ống STK D76x3mm | Như trên | 102,08 | kg |
| 50 | Cung cấp thép ống STK D90x3mm | Như trên | 319,77 | kg |
| 51 | Cung cấp thép Ống mạ kẽm D114x3,5mm | Như trên | 1.024,97 | kg |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,959 | tấn |
| 53 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,959 | tấn |
| 54 | Cung cấp bulon D18, L=400 | Như trên | 56 | Cái |
| 55 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Như trên | 14,047 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Như trên | 47,988 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) | Như trên | 56,28 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Như trên | 23,711 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 57,566 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 230,481 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền trụ, cột - TD gạch ≤ 0,036m2 , gạch ốp đất nung 60x240 | Như trên | 79,61 | m2 |
| 62 | Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 10,325 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5 dzem | Như trên | 4,189 | 100m2 |
| 64 | Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 5 dzem | Như trên | 0,182 | 100m2 |
| 65 | Cắt khe sân đỗ, khe 2x4 | Như trên | 3,56 | 10m |
| 66 | CCLĐ cửa nhôm cuốn (thân cửa bằng hợp kim nhôm giảm tiếng ồn, siêu thoáng ) | Như trên | 27,56 | m2 |
| 67 | CCLĐ motor điều khiển cửa nhôm cuốn 220VAC + hộp điều khiển + 2 remote + 1 công tắc gắn tường (theo TK) | Như trên | 2 | bộ |
| 68 | CCLĐ lam nhôm chữ Z | Như trên | 15,584 | m2 |
| 69 | Gia công hoa văn trang trí trên thép tấm dày 3mm ( theo TK) | Như trên | 62,808 | kg |
| 70 | Lắp dựng tấm hoa văn trang trí | Như trên | 2,667 | m2 |
| 71 | Cung cấp thép tấm dày 3 li | Như trên | 62,808 | Kg |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn dầu) | Như trên | 5,334 | 1m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Như trên | 89,973 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía trong) | Như trên | 70,327 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Như trên | 57,566 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) | Như trên | 68,18 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 125,746 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 160,301 | m2 |
| 79 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, Đường kính 42mm x2,1mm | Như trên | 0,057 | 100m |
| 80 | CCLĐ đèn led tuýp ống dài 1,2m, đơn 18W (ánh sáng trắng ấm) | Như trên | 8 | bộ |
| 81 | CCLĐ đèn led BULB E27 40W + đuôi đèn E27 | Như trên | 10 | bộ |
| 82 | CCLĐ MCCB-30A-3P-1,5Ka | Như trên | 1 | cái |
| 83 | CCLĐ MCB-2P-20A-10Ka | Như trên | 2 | cái |
| 84 | CCLĐ MCB-2P-16A-10Ka | Như trên | 3 | cái |
| 85 | CCLĐ ổ cắm điện 3 cực, loại đôi - 16A (có dây nối đất) | Như trên | 4 | cái |
| 86 | CCLĐ công tắc 2 hạt | Như trên | 3 | cái |
| 87 | CCLĐ hộp nhựa 2 công tắc âm tường + nắp đậy | Như trên | 3 | hộp |
| 88 | CCLĐ hộp nhựa 2 ổ cắm âm tường + nắp đậy | Như trên | 4 | hộp |
| 89 | CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 2-4 module nhựa kim loại) | Như trên | 1 | hộp |
| 90 | CCLĐ tủ điện âm tường (Tủ điện 4-8 module nhựa - kim loại) | Như trên | 2 | hộp |
| 91 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện nối đất KT: 400x300x150x1,1 - trong nhà | Như trên | 1 | hộp |
| 92 | CCLĐ bình chữa cháy bột 8kg | Như trên | 6 | bình |
| 93 | CCLĐ tiêu lệnh PCCC + nội quy | Như trên | 3 | bộ |
| 94 | CCLĐ dây đơn CV-1x1,5mm2 | Như trên | 300 | m |
| 95 | CCLĐ dây đơn CV- 1x2,5mm2 | Như trên | 135 | m |
| 96 | CCLĐ dây đơn CV- 1x4mm2 | Như trên | 105 | m |
| 97 | CCLĐ dây đơn CVV- 6mm2 | Như trên | 200 | m |
| 98 | CCLĐ đầu cos 25 | Như trên | 2 | Cái |
| 99 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm (ống cứng) | Như trên | 190 | m |
| 100 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm (ống cứng) | Như trên | 30 | m |
| 101 | CCLĐ hộp nối ống PVC D21 | Như trên | 50 | cái |
| 102 | CCLĐ hộp nối ống PVC D27 | Như trên | 6 | cái |
| 103 | CCLĐ hộp nối 60x60x40 | Như trên | 8 | hộp |
| 104 | CCLĐ trunking sơn tĩnh điện [] 100x75x1,0 (đục lỗ) | Như trên | 17 | m |
| 105 | CCLĐ co thép trunking sơn tĩnh điện []100x75x1 | Như trên | 2 | bộ |
| 106 | CCLĐ co xuống thép trunking sơn tĩnh điện []100x75x1 | Như trên | 1 | bộ |
| 107 | Cung cấp và đóng cọc tiếp đất mạ đồng Đk=16mm, L=2,4m | Như trên | 2 | cọc |
| 108 | Cung cấp và kéo rải dây đồng trần 25mm² | Như trên | 12 | m |
| 109 | CCLĐ kẹp xiết cáp | Như trên | 4 | Cái |
| 110 | CCLĐ ốc xiếc cáp 25mm2 | Như trên | 2 | Cái |
| 111 | CCLĐ giá + sứ (loại 4 sứ)- D40 | Như trên | 2 | bộ |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh mặt dale bê tông hiện trạng trước khi tưới nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864,4 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (mặt sân hiện trạng) | Như trên | 8,644 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 - lớp trên | Như trên | 1,772 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 8,644 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 8,644 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như trên | 0,765 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,98 | Như trên | 0,765 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật Rk>=12KN/m | Như trên | 1,53 | 100m2 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 - lớp dưới | Như trên | 0,23 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 - lớp trên | Như trên | 0,23 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 1,53 | 100m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 6,94 | 1m3 |
| 13 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,694 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 6,94 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Như trên | 15,615 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép bó hè | Như trên | 1,909 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Như trên | 3,36 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (không tính cát, H=0.3m) | Như trên | 0,282 | 100m3 |
| 19 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,888 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép - móng dài | Như trên | 0,188 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 8,875 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép móng, ĐK 6mm | Như trên | 0,303 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (Bù cát Htb=140) | Như trên | 0,043 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 3,08 | m3 |
| 25 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,308 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép móng, ĐK 8mm | Như trên | 0,167 | tấn |
| 27 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 90mm x 2.9mm | Như trên | 0,015 | 100m |
| 28 | CCLĐ Co 135° nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 29 | CCLĐ Phểu thu nước Inox (150x150mm) lỗ D90 | Như trên | 1 | cái |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 (Bù cát Htb=190) | Như trên | 0,241 | 100m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg - gạch block 8 lổ trồng cỏ | Như trên | 1.270 | cái |
| 32 | Cung cấp gạch block trồng cỏ 8 lỗ (KT 390x260x85) | Như trên | 1.270 | viên |
| H | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông giới hạn vị trí đào - rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Như trên | 15 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Như trên | 7,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Như trên | 7,5 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,98 (tính nhân công) | Như trên | 0,045 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Như trên | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 3) | Như trên | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Như trên | 0,023 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Như trên | 0,023 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Đào rãnh chôn cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 31,44 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 - Lấp lại cát đào | Như trên | 0,314 | 100m3 |
| 14 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Như trên | 0,584 | 100m2 |
| 15 | CCLĐ dây dẫn 4 ruột CVV/PVC/DSTA 4x50mm² | Như trên | 160 | m |
| 16 | CCLĐ ống nhựa HDPE D85/65 | Như trên | 157 | m |
| 17 | CCLĐ đầu cos Cu 50mm2 | Như trên | 16 | cái |
| 18 | CCLĐ MCCB-125A-3P-25kA | Như trên | 1 | cái |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp rãnh hiện trạng, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,5 | cái |
| 2 | Vét bùn rãnh hố ga bằng thủ công | Như trên | 30,922 | m3 |
| 3 | Lắp lại nắp rãnh hiện trạng, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 386,5 | cái |
| 4 | Vệ sinh thông cống hiện trạng | Như trên | 232 | M |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 13,392 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Thành rãnh | Như trên | 5,184 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Đáy rãnh | Như trên | 2,52 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông giới hạn vị trí đào | Như trên | 12,12 | 100m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Như trên | 498,37 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Như trên | 256,43 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Như trên | 256,43 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,98 (tính nhân công) | Như trên | 1,435 | 100m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Như trên | 4,784 | 100m2 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 3) | Như trên | 0,648 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Như trên | 0,648 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Như trên | 0,718 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 4,784 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C=9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 4,784 | 100m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 3,12 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 9 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 1,07 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 35,03 | m3 |
| 23 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 2,965 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móngn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 16,682 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 7,904 | m3 |
| 26 | Bê tông đổ bằng thủ công, hố van, hố ga, M200, đá 1x2 | Như trên | 11,575 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 0,485 | m3 |
| 28 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,465 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,458 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,072 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,074 | 100m2 |
| 32 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 192 | 1cấu kiện |
| 33 | Xây tường gạch không nung 5x10x19cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 28,522 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 142,608 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Như trên | 56,04 | m2 |
| 36 | LĐ cấu kiện trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - song gang chắn rác KT: 960x530 | Như trên | 34 | cấu kiện |
| 37 | Cung cấp song gang chắn rác KT: 960x530 | Như trên | 14 | Cái |
| 38 | Cung cấp nắp hố ga gang thân vuông 800x800 | Như trên | 20 | Cái |
| 39 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK =8mm | Như trên | 0,096 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK =10mm | Như trên | 0,022 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép nắp đan rãnh, hố ga thép đk 6mm | Như trên | 0,324 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,126 | tấn |
| 43 | LĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Như trên | 0,126 | tấn |
| 44 | Cung cấp thép hình mạ kẽm L40x40x4 | Như trên | 126 | kg |
| 45 | SXLD cốt thép giằng hố ga, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,015 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,068 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép móng, ĐK =10mm | Như trên | 0,093 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép móng, ĐK =6mm | Như trên | 0,449 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép móng, ĐK =8mm | Như trên | 0,108 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,745 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,031 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,148 | tấn |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 1,178 | m2 |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp cống D400 xuống | Như trên | 16 | cấu kiện |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS có trọng lượng P≤0,5T bằng cần cẩu - Bốc xếp cống D400 xuống | Như trên | 2 | cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện BTĐS có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp gối cống xuống | Như trên | 2,423 | tấn |
| 57 | CCLĐ gối đỡ đoạn ống - ĐK = 400mm | Như trên | 51 | cái |
| 58 | CCLĐ cống BTLT Φ400mm, L = 4m dày 50mm (H30-HK80) bằng cần cẩu | Như trên | 15 | đoạn ống |
| 59 | CCLĐ cống BTLT Φ400mm, L = 3m dày 50mm (H30-HK80) bằng cần cẩu | Như trên | 1 | đoạn ống |
| 60 | CCLĐ cống BTLT Φ400mm, L = 2.0m dày 50mm (H30-HK80) bằng cần cẩu | Như trên | 1 | đoạn ống |
| 61 | CCLĐ cống BTLT Φ400mm, L = 1.0m dày 50mm (H30-HK80) bằng cần cẩu | Như trên | 1 | đoạn ống |
| 62 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Như trên | 15 | mối nối |
| 63 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, Đường kính 200mm x 5,9mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 64 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, Đường kính 250mm x 7,3mm | Như trên | 1,105 | 100m |
| 65 | CCLĐ ống nhựa HDPE đường kính 250mm dày 9,6mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Như trên | 4,05 | 100m |
| 66 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Như trên | 0,64 | 100m |
| 67 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mmx 2,1mm | Như trên | 0,41 | 100m |
| 68 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmx 1,8mm | Như trên | 0,015 | 100m |
| 69 | CCLĐ ống nhựa mềm, Đường kính 27mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 70 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 1 | cái |
| 71 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Như trên | 2 | cái |
| 72 | CCLĐ Van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Như trên | 2 | cái |
| 73 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 1 | cái |
| 74 | CCLĐ co rút 90 nhựa PVC , ĐK 42/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 75 | CCLĐ co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Như trên | 1 | cái |
| 76 | CCLĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 1 | cái |
| 77 | CCLĐ Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Như trên | 1 | cái |
| J | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào hố bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I (tạo mặt bằng, trung bình lớp đất bù hiện trạng 0.35m) | Như trên | 1,868 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 1,62 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 1,62 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 1,62 | 100m3/1km |
| 6 | Cung cấp đất đắp + trồng cây, trồng cỏ | Như trên | 162,088 | m3 |
| 7 | Đắp đất trồng cây (chỉ tính nhân công) | Như trên | 197,088 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,42 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất đắp đồi trồng cây | Như trên | 42,048 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như trên | 0,42 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 0,42 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 0,42 | 100m3/1km |
| 13 | Cung cấp và trồng cây Dầu, ĐK gốc 15cm, chiều cao >4m kích thước bầu 50x50cm | Như trên | 7 | cây |
| 14 | Cung cấp và trồng cây Hồng Lộc, chiều cao 1.2-1.5m - kích thước bầu 50x50cm | Như trên | 3 | cây |
| 15 | Cung cấp và trồng cây Kè bạc Mỹ, chiều lóng >50cm, ĐK gốc 12-15cm, chiều cao vuốt lá >2m - kích thước bầu 50x50cm | Như trên | 10 | cây |
| 16 | Cung cấp và trồng cây lá màu, bồn cảnh - Cây lá Gấm 0.7m² / gốc cây Dầu | Như trên | 0,084 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp và trồng cây tạo hình, kích thước bầu 20x20 cm - Cây dứa Agao, H=25-35cm | Như trên | 6 | cây |
| 18 | Cung cấp và trồng cây tạo hình, kích thước bầu 15x15 m - Cây Nguyệt Quế cao 30-40cm (trồng 25 cây / m2) | Như trên | 1.600 | cây |
| 19 | Cung cấp và trồng cỏ chỉ nhật | Như trên | 5,39 | 100m2 |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Như trên | 20 | cây/90 ngày |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Như trên | 5,39 | 100m2/tháng |
| 22 | CCLĐ hòn đá cuội ĐK 500-700 | Như trên | 2 | hòn |
| 23 | CCLĐ hòn đá cuội ĐK 200-300 | Như trên | 4 | hòn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III) mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị HĐ) (7) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn thuế VAT và tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây lắp | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện | 1 | Trung cấp điện trở lên. Đã từng giám sát thi công hệ thống điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát thi công và lắp đặt hệ thống cấp thoát | 1 | Trung cấp cấp thoát nước trở lên. Đã từng giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 3 | Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đào đất | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy ép cọc, lực ép theo HSTK. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 7 | Xe cẩu. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1 |
| 8 | Ván khuôn thép | Kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên). Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc) và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị, giấy đăng ký, giấy đăng kiểm (theo yêu cầu nêu trên) của Bên cho thuê | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi