Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210953840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Cảnh sát nhân dân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 15:54:00 đến ngày 2021-10-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,622,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, các chứng chỉ liên quan)+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vai trò chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước(Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)- Đã làm Kỹ sư phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt .- Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch công suất 1,7kwĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện xoay chiều 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện xoay chiều, công suất 23kwĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt, hàn ống nhựa các loạiĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay: khoan bê tông gạch đá có công suất từ 0,62 kWĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích ≥250LĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích ≥80LĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tôngĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tôngĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ôtô tự đổ ≥5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ có tổng tải trọng cả hàng hóa ≥5tấn-Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Cảnh sát nhân dân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tường rào, Nhà thường trực, Cải tạo nhà khách 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; ĐT 04.62651669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 166,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | tấn |
| 3 | Phá dỡ bể nước ngầm-Thanh toán dự trên khối lượng thực tế khảo sát và thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | TG |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | 100m |
| 5 | Phá nền đường BT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 26 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 16,664 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,499 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,178 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,488 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,488 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,488 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn lại nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,25 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 7,69 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 13,641 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,392 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,463 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,307 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,656 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 27,489 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 23,8 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3,538 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,643 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,097 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,713 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3,053 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,278 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,024 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,328 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5,089 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 17,81 | m3 |
| 31 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 429,293 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 47,124 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 476,417 | m2 |
| 34 | Làm cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,13 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,13 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 14,749 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lưới thép gai D2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 35 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Lưới chắn chống bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 232,596 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 61,221 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đường ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ đường điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | công |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 27,721 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12,574 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 29,438 | m3 |
| 11 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | TG |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,408 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3,994 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3,129 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12,701 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,408 | 100m3 |
| 17 | Mua cát đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,242 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,905 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,905 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,905 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,905 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - tường 220 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12,558 | m3 |
| 23 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,395 | 100m |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,152 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6,862 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,152 | 100m3 |
| 27 | Mua cát đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,084 | 100m3 |
| 28 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,195 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,195 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,195 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,195 | 100m3 |
| 32 | Phá nền đường BT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 7 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,411 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,127 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,1 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,041 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,041 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,041 | 100m3 |
| 39 | Lu lèn lại nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,7 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,648 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,179 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,035 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,039 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,019 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,053 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,267 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,312 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,057 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,009 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,063 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,254 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,023 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,002 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,026 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5,089 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,482 | m3 |
| 57 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 35,728 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4,158 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 39,886 | m2 |
| 60 | Làm cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,013 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,013 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,46 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lưới thép gai D2.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,926 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,506 | 100m3 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5,622 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,302 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,26 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,26 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,26 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5,744 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 16,405 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,503 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,668 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,803 | tấn |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 7,14 | m3 |
| 76 | Trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 7,7 | m2 |
| 77 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, Lớp thứ nhất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8,58 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8,58 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,964 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,171 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,009 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,021 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,229 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8,452 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,086 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,379 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,055 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,502 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6,437 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,851 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,189 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,127 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,731 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 15,684 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,37 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,823 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,112 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3,416 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,581 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,161 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,143 | tấn |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,311 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,311 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 28,291 | m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 27,339 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3,343 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3,227 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,988 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 114,754 | m2 |
| 111 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 45,78 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 34,29 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 17,184 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 50,735 | m2 |
| 115 | Lát nền gạch 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 73,607 | m2 |
| 116 | Len chân tường 600x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5,764 | m2 |
| 117 | Lát nền gạch 600x600 chống trơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4,035 | m2 |
| 118 | Ốp gạch 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 17,113 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 11,273 | m2 |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,417 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 123,3 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 123,3 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 118,019 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 226,265 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 118,019 | m2 |
| 126 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 68,204 | m2 |
| 127 | Thi công trần chịu ẩm bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4,035 | m2 |
| 128 | Thi công trần ốp tấm cemboard | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 9,302 | m2 |
| 129 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,834 | 100m2 |
| 130 | Tấm úp nóc khổ 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 29,6 | m |
| 131 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện 2 cánh kính 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 11,52 | m2 |
| 132 | Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện 1 cánh kính 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3,63 | m2 |
| 133 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện cánh lật, kính 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 25,085 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,281 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | bể |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 138 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 143 | Phụ kiện phòng tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 144 | Bình nóng lạnh 20l | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 145 | Ống lạnh PPR PN16 D32x2.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,04 | 100m |
| 146 | Ống lạnh PPR PN16 D25x3.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 147 | Ống nóng PPR PN20 D20x2.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 148 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 149 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 150 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 151 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 10 | cái |
| 152 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 153 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 154 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 155 | Côn thu PPR D32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 156 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 157 | Cút ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 158 | Cút ren ngoài PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5 | cái |
| 159 | Kép ren trong D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 160 | Kép ren trong D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 161 | Kép ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5 | cái |
| 162 | Ống PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,16 | 100m |
| 163 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,7 | 100m |
| 164 | Ống PVC D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 165 | Ống PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 166 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 167 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 168 | Ống PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 169 | Tê 135o D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 10 | cái |
| 170 | Tê 135o D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8 | cái |
| 171 | Tê 135o D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 172 | Tê 135o D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 173 | Tê 135o D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 174 | Tê 90o D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 175 | Tê 90o D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 176 | Tê 90o D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 177 | Tê 90o D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 178 | Cút 135o D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 18 | cái |
| 179 | Cút 135o D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 180 | Cút 135o D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 181 | Cút 135o D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 182 | Cút 90o D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 18 | cái |
| 183 | Cút 90o D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 184 | Cút 90o D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 185 | Cút 90o D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 186 | Côn nhựa D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 187 | Côn nhựa D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 188 | Côn nhựa D60x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5 | cái |
| 189 | Côn nhựa D60x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5 | cái |
| 190 | Họng kiểm tra D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 15 | cái |
| 191 | Phễu thu nước sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8 | cái |
| 192 | Rọ chắn rác mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 193 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 100 | cái |
| 194 | Ống PVC D34 tràn thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 195 | Dây cáp 3x16+1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 30 | m |
| 196 | Đấu nối thiết bị điều khiển cổng ra vào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | Khoản |
| 197 | Dây Cu/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 100 | m |
| 198 | Dây Cu/PVC 1x6mm2-E | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 100 | m |
| 199 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 100 | m |
| 200 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 60 | m |
| 201 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 150 | m |
| 202 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 150 | m |
| 203 | Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cọc |
| 204 | Cáp tín hiệu RG6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 20 | m |
| 205 | Cáp điện thoại -2P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 20 | m |
| 206 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 146 | m |
| 207 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 87,6 | m |
| 208 | Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 50 | m |
| 209 | Lắp đặt MCB 1P 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt MCB 1P 25A/20A/10A, Icu=6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 7 | cái |
| 211 | Hộp chứa 12 aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | hộp |
| 212 | Đèn gắn tường bóng led 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| 213 | Đèn gương tuýp led L600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 214 | Quạt thông gió 250x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 215 | Đèn led âm trần D90-18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | bộ |
| 216 | Đèn led âm trần D60-12W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 26 | bộ |
| 217 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 14 | cái |
| 218 | Ổ cắm đôi 3 chấu chống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 219 | Mặt 1 lỗ mạng (đế âm tường +mặt ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 220 | Nhân mạng Cat6 RJ45 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 221 | Ổ cắm TV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 222 | Công tắc đơn 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 223 | Công tắc đôi 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 224 | Công tắc ba 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Lưới chắn chống bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 852,035 | m2 |
| 2 | Giàn giáo phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | TG |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 100,055 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 182,222 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 134,419 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4,036 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 130,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3,281 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 15,918 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 10,218 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,229 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4,4 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,933 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8,899 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,683 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,273 | 100m3 |
| 18 | Mua cát đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,177 | 100m3 |
| 19 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,175 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,783 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,783 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,783 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 18,603 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,908 | m3 |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,35 | m2 |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Keo bơm Ramset G5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8 | lỗ |
| 28 | Quét phụ gia tăng liên kết bê tông (tham khảo Sikadur 732 tỷ lệ 0.5kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,35 | m2 |
| 29 | Bê tông móng chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5,363 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 16,001 | m2 |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,42 | 100kg |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3,5 | 100kg |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,045 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,505 | m3 |
| 35 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,17 | m2 |
| 36 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 14 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Keo bơm Ramset G5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 14 | lỗ |
| 38 | Quét phụ gia tăng liên kết bê tông (tham khảo Sikadur 732 tỷ lệ 0.5kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,17 | m2 |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3,107 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gia cố cột- vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 51,48 | m2 |
| 41 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,619 | 100kg |
| 42 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 5,228 | 100kg |
| 43 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,693 | m2 |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 36 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Keo bơm Ramset G5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 36 | lỗ |
| 46 | Quét phụ gia tăng liên kết bê tông (tham khảo Sikadur 732 tỷ lệ 0.5kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,693 | m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 4,396 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 52,523 | m2 |
| 49 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,854 | 100kg |
| 50 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 6,675 | 100kg |
| 51 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,455 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 14,546 | m2 |
| 53 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,501 | 100kg |
| 54 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1,479 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gia cố cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12,329 | m2 |
| 56 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3,197 | 100kg |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 49,234 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2,079 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 19,845 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 237,439 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 259,136 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 14,546 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 141,927 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 52,523 | m2 |
| 65 | Lát nền gạch 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 62,8 | m2 |
| 66 | Lát gạch 300x300 đất nung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 15,84 | m2 |
| 67 | Lát đá màu xanh rêu mặt bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 18,168 | m2 |
| 68 | Lát đá màu trắng cổ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 8,659 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 14,115 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 63 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 259,163 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 271,996 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 531,159 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tường cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 935,392 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 237,439 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 351,547 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 15,84 | m2 |
| 78 | Lan can kính, tay vịn gỗ cầu thang+thông tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 49,243 | md |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm 6.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 65,4 | m2 |
| 80 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 51,6 | m cấu kiện |
| 81 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 15,58 | m2 cấu kiện |
| 82 | Mua cửa gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 3,895 | m2 |
| 83 | Mua khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 12,8 | md |
| 84 | Khóa cửa gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 85 | Dây Cu/PVC/1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 100 | m |
| 86 | Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 200 | m |
| 87 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 200 | m |
| 88 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 9 | cái |
| 89 | Ống PVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 90 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 0,23 | 100m |
| 91 | Cút 135o D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 92 | Cút 135o D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 93 | Côn thu 125-110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 94 | Cút D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 95 | Rọ chắn rác Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, các chứng chỉ liên quan)+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vai trò chỉ huy trưởng) | 8 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 3 | Yêu cầu:+ 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước(Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:+ Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)- Đã làm Kỹ sư phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn sắt .- Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7kw | Máy cắt gạch công suất 1,7kwĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Máy hàn điện xoay chiều 23kw | Máy hàn điện xoay chiều, công suất 23kwĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt, hàn ống nhựa các loạiĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay: khoan bê tông gạch đá có công suất từ 0,62 kWĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250L | Máy trộn bê tông dung tích ≥250LĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80L | Máy trộn vữa dung tích ≥80LĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1.5KW | Máy đầm bê tôngĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bê tôngĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT | 2 |
| 10 | Ôtô tự đổ ≥5tấn | Ô tô tự đổ có tổng tải trọng cả hàng hóa ≥5tấn-Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi