Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210953840-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Cảnh sát nhân dân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210918450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 15:54:00 đến ngày 2021-10-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,622,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, các chứng chỉ liên quan)+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vai trò chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước(Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)- Đã làm Kỹ sư phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt .- Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch công suất 1,7kwĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện xoay chiều 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện xoay chiều, công suất 23kwĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt, hàn ống nhựa các loạiĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay: khoan bê tông gạch đá có công suất từ 0,62 kWĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích ≥250LĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích ≥80LĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tôngĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tôngĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ôtô tự đổ ≥5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ có tổng tải trọng cả hàng hóa ≥5tấn-Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Học viện Cảnh sát nhân dân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tường rào, Nhà thường trực, Cải tạo nhà khách
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; ĐT 04.62651669
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư Thiết kế và xây dựng Hồng Đăng ĐHT; Địa chỉ số 31 ngõ 117 phố 8/3, phường Quỳnh Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 0913583085 + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại C&C Việt Nam; Địa chỉ: Số 8c, ngõ 139/8 , phố Ngyễn Ngọc Vũ, P. Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Học viện Cảnh sát nhân dân , địa chỉ: phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; ĐT 04.62651669


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; ĐT 04.62651669
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Cảnh sát nhân dân; Địa chỉ Phường Cổ nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ166,1m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1tấn
3Phá dỡ bể nước ngầm-Thanh toán dự trên khối lượng thực tế khảo sát và thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1TG
4Cắt khe dọc đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2100m
5Phá nền đường BTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ26m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ16,664m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,499100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,178100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,488100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,488100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,488100m3
12Lu lèn lại nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,25100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ7,69m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ13,641m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,392100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,463100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,307tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,656tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ27,489m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ23,8m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3,538m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,643100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,097tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,713tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3,053m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,278100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,024tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,328tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5,089m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ17,81m3
31Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ429,293m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ47,124m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ476,417m2
34Làm cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,13tấn
35Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,13tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ14,749m2
37Lắp dựng lưới thép gai D2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ35m2
B HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Lưới chắn chống bụiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ232,596m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ61,221m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1bộ
6Tháo dỡ đường ống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1công
7Tháo dỡ đường điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1công
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ27,721m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ12,574m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ29,438m3
11Hút bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1TG
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,408100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3,994m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3,129m3
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ12,701m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,408100m3
17Mua cát đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,242100m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,905100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,905100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,905100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,905100m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph - tường 220Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ12,558m3
23Cắt khe dọc đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,395100m
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,152100m3
25Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6,862m3
26Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,152100m3
27Mua cát đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,084100m3
28Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,195100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,195100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,195100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,195100m3
32Phá nền đường BTTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ7m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,411m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,127100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,1100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,041100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,041100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,041100m3
39Lu lèn lại nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,7100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,648m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,179m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,035100m2
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,039100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,019tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,053tấn
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,267m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,312m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,057100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,009tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,063tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,254m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,023100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,002tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,026tấn
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5,089m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,482m3
57Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ35,728m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4,158m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ39,886m2
60Làm cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,013tấn
61Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,013tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,46m2
63Lắp dựng lưới thép gai D2.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,926m2
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,506100m3
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5,622m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,302100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,26100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,26100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,26100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5,744m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ16,405m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,503100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,668tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,803tấn
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ7,14m3
76Trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ7,7m2
77Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, Lớp thứ nhấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ8,58m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ8,58m2
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,964m2
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,171m3
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,009100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,021tấn
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4cái
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,229100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ8,452m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,086m3
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,379100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,055tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,502tấn
90Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6,437m3
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,851100m2
92Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,189100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,127tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,731tấn
95Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ15,684m3
96Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,37100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,823tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,112tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3,416m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,581100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,161tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,143tấn
103Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,311tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,311tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ28,291m2
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ27,339m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3,343m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3,227m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,988m3
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ114,754m2
111Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ45,78m2
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ34,29m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ17,184m2
114Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ50,735m2
115Lát nền gạch 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ73,607m2
116Len chân tường 600x120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5,764m2
117Lát nền gạch 600x600 chống trơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4,035m2
118Ốp gạch 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ17,113m2
119Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ11,273m2
120Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,417m2
121Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ123,3m2
122Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ123,3m2
123Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ118,019m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ226,265m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ118,019m2
126Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ68,204m2
127Thi công trần chịu ẩm bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4,035m2
128Thi công trần ốp tấm cemboardTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9,302m2
129Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,834100m2
130Tấm úp nóc khổ 400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ29,6m
131Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện 2 cánh kính 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ11,52m2
132Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện 1 cánh kính 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3,63m2
133Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện cánh lật, kính 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ25,085m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,281100m2
135Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1bể
136Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1bộ
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1bộ
138Xi phông chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1bộ
139Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1bộ
140Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
141Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1bộ
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
143Phụ kiện phòng tắmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
144Bình nóng lạnh 20lTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1bộ
145Ống lạnh PPR PN16 D32x2.9Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,04100m
146Ống lạnh PPR PN16 D25x3.5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,12100m
147Ống nóng PPR PN20 D20x2.8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,08100m
148Van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
149Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4cái
150Tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4cái
151Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ10cái
152Rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
153Rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
154Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4cái
155Côn thu PPR D32-25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
156Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
157Cút ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
158Cút ren ngoài PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5cái
159Kép ren trong D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
160Kép ren trong D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3cái
161Kép ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5cái
162Ống PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,16100m
163Ống PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,7100m
164Ống PVC D80Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,5100m
165Ống PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,08100m
166Ống PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,08100m
167Ống PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,12100m
168Ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,08100m
169Tê 135o D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ10cái
170Tê 135o D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ8cái
171Tê 135o D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
172Tê 135o D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
173Tê 135o D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
174Tê 90o D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ12cái
175Tê 90o D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
176Tê 90o D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
177Tê 90o D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
178Cút 135o D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ18cái
179Cút 135o D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ12cái
180Cút 135o D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
181Cút 135o D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
182Cút 90o D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ18cái
183Cút 90o D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ12cái
184Cút 90o D76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
185Cút 90o D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6cái
186Côn nhựa D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3cái
187Côn nhựa D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
188Côn nhựa D60x48Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5cái
189Côn nhựa D60x34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5cái
190Họng kiểm tra D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ15cái
191Phễu thu nước sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ8cái
192Rọ chắn rác máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
193Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ100cái
194Ống PVC D34 tràn thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,02100m
195Dây cáp 3x16+1x10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ30m
196Đấu nối thiết bị điều khiển cổng ra vàoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1Khoản
197Dây Cu/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ100m
198Dây Cu/PVC 1x6mm2-ETheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ100m
199Dây Cu/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ100m
200Dây Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ60m
201Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ150m
202Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ150m
203Cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cọc
204Cáp tín hiệu RG6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ20m
205Cáp điện thoại -2PTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ20m
206Ống luồn dây PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ146m
207Ống luồn dây PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ87,6m
208Ống ruột gà D16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ50m
209Lắp đặt MCB 1P 100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
210Lắp đặt MCB 1P 25A/20A/10A, Icu=6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ7cái
211Hộp chứa 12 aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1hộp
212Đèn gắn tường bóng led 12WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3bộ
213Đèn gương tuýp led L600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1bộ
214Quạt thông gió 250x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
215Đèn led âm trần D90-18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2bộ
216Đèn led âm trần D60-12WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ26bộ
217Ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ14cái
218Ổ cắm đôi 3 chấu chống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
219Mặt 1 lỗ mạng (đế âm tường +mặt )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4cái
220Nhân mạng Cat6 RJ45Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4cái
221Ổ cắm TVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
222Công tắc đơn 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4cái
223Công tắc đôi 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
224Công tắc ba 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁCH
1Lưới chắn chống bụiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ852,035m2
2Giàn giáo phá dỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1TG
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ100,055m2
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ182,222m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ134,419m3
7Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4,036m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ130,8m2
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3,281m3
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ15,918m3
11Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ10,218m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,229100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4,4m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,933m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ8,899m3
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,683m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,273100m3
18Mua cát đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,177100m3
19Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,175100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,783100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,783100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,783100m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ18,603m3
24Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,908m3
25Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,35m2
26Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ81 lỗ khoan
27Keo bơm Ramset G5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ8lỗ
28Quét phụ gia tăng liên kết bê tông (tham khảo Sikadur 732 tỷ lệ 0.5kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,35m2
29Bê tông móng chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5,363m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ16,001m2
31Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,42100kg
32Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3,5100kg
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,045100m3
34Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,505m3
35Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,17m2
36Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ141 lỗ khoan
37Keo bơm Ramset G5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ14lỗ
38Quét phụ gia tăng liên kết bê tông (tham khảo Sikadur 732 tỷ lệ 0.5kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,17m2
39Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3,107m3
40Ván khuôn gia cố cột- vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ51,48m2
41Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,619100kg
42Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ5,228100kg
43Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,693m2
44Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ361 lỗ khoan
45Keo bơm Ramset G5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ36lỗ
46Quét phụ gia tăng liên kết bê tông (tham khảo Sikadur 732 tỷ lệ 0.5kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,693m2
47Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ4,396m3
48Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ52,523m2
49Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,854100kg
50Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ6,675100kg
51Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,455m3
52Ván khuôn gia cố sàn, máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ14,546m2
53Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,501100kg
54Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1,479m3
55Ván khuôn gia cố cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ12,329m2
56Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3,197100kg
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ49,234m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2,079m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ19,845m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ237,439m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ259,136m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ14,546m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ141,927m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ52,523m2
65Lát nền gạch 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ62,8m2
66Lát gạch 300x300 đất nungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ15,84m2
67Lát đá màu xanh rêu mặt bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ18,168m2
68Lát đá màu trắng cổ bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ8,659m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ14,115m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ63m2
71Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ259,163m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ271,996m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường mới)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ531,159m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tường cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ935,392m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường mới)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ237,439m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ351,547m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ15,84m2
78Lan can kính, tay vịn gỗ cầu thang+thông tầngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ49,243md
79Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm 6.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ65,4m2
80Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ51,6m cấu kiện
81Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ15,58m2 cấu kiện
82Mua cửa gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ3,895m2
83Mua khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ12,8md
84Khóa cửa gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ1bộ
85Dây Cu/PVC/1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ100m
86Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ200m
87Ống luồn dây PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ200m
88Ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ9cái
89Ống PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,12100m
90Ống PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ0,23100m
91Cút 135o D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
92Cút 135o D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
93Côn thu 125-110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
94Cút D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
95Rọ chắn rác InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V và bản vẽ2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, các chứng chỉ liên quan)+ Có Chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công tác thi công công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vai trò chỉ huy trưởng)85
2 Kỹ thuật thi công: 3 Yêu cầu:+ 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình+ 01 kỹ sư chuyên ngành điện+ 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước(Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)53
3 Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 Yêu cầu:+ Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)+ Đã làm Kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên (Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau: Bằng tốt nghiệp, căn cước công dân hoặc CMND)- Đã làm Kỹ sư phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự là công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của Nhà thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt .- Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT1
2 Máy cắt gạch 1,7kw Máy cắt gạch công suất 1,7kwĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT2
3 Máy hàn điện xoay chiều 23kw Máy hàn điện xoay chiều, công suất 23kwĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT2
4 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt, hàn ống nhựa các loạiĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT1
5 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Máy khoan cầm tay: khoan bê tông gạch đá có công suất từ 0,62 kWĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT2
6 Máy trộn bê tông ≥250L Máy trộn bê tông dung tích ≥250LĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT1
7 Máy trộn vữa ≥80L Máy trộn vữa dung tích ≥80LĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT1
8 Máy đầm dùi 1.5KW Máy đầm bê tôngĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT2
9 Máy đầm bàn 1KW Máy đầm bê tôngĐối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng hóa đơn VAT2
10 Ôtô tự đổ ≥5tấn Ô tô tự đổ có tổng tải trọng cả hàng hóa ≥5tấn-Đối với tất cả các thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu.- Đối với trường hợp thuê thiết bị phục vụ thi công nhà thầu phải cung cấp các hợp đồng thuê thiết bị phục vụ thi công và tất cả các thiết bị thi công phải chứng minh được nguồn gốc, tài sản sở hữu là của bên cho thuê.- Chứng minh bằng đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->