Gói thầu: Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ tại Agribank Chi nhánh tỉnh Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiêp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ tại Agribank Chi nhánh tỉnh Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939154 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí thường xuyên hàng năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 15:56:00 đến ngày 2021-10-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 406,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là610.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 121.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: : Nhà thầu phải có hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ an ninh trật tự tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu phải có Bản sao có chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổ trưởng- Là nhân sự của nhà thầu có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 02 năm tính từ ngày ký hợp đồng lao động- Có đầy đủ Giấy khám sức khỏe còn thời hạn, Xác nhận dân sự, bằng THPT trở lên- Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;- Chứng chỉ nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ- Chứng chỉ quản lý công cụ hỗ trợ- Chứng nhận kỹ năng giao tiếp ứng xử(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực, nhà thầu chuẩn bị các bản gốc đối chiếu khi đến thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Là nhân sự của nhà thầu có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 01 năm tính từ ngày ký hợp đồng lao động kèm theo- Hợp đồng lao động; Giấy khám sức khỏe còn thời hạn, Xác nhận dân sự,- Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;- Chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực, nhà thầu chuẩn bị các bản gốc hoặc photo công chứng đối chiếu khi đến thương thảo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiêp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ tại Agribank Chi nhánh tỉnh Hòa Bình Thuê dịch vụ bảo vệ tại Agribank Chi nhánh tỉnh Hòa Bình 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí thường xuyên hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Bản sao công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiên về an ninh trật tự - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu - Bản chụp các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của E- HSMT - Giải pháp và phương pháp luận tổng quát do nhà thầu đề xuất để thực hiện dịch vụ - Cam kết đáp ứng đầy đủ nhân sự và thiết bị như thuyết minh - Cam kết thực hiện đầy đủ khối lượng công việc, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và yêu cầu cụ thể như phụ lục đính kèm - Cam kết công tác bảo vệ phải tuần tra giám sát hàng giờ, hàng ngày - Cam kết thực hiện nội quy, quy định của Chủ đầu tư. - Cam kết chịu trách nhiệm trước Đơn vị sử dụng dịch vụ về bất cứ rủi ro, mất mát nào gây ra cho Đơn vị sử dụng dịch vụ do công nhân của nhà cung cấp dịch vụ gây ra - Có giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp đối với bảo vệ, vệ sỹ còn thời hạn - Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện gói thầu này đảm bảo sức khỏe, đủ điều kiện làm bảo vệ. - Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, Chứng nhận 5S về dịch vụ bảo vệ |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy đăng ký, cấp phép hoặc thành lập theo qui định của pháp luật Việt Nam. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự. + Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Nhà thầu cần nộp bản gốc E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để Bên mời thầu so sánh, đối chiếu với E-HSDT đã nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank chi nhánh tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 1/175, đường Trần Hưng Đạo phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, thành phố Hòa Bình, Điện thoại: 0218 3852 269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 1/175, đường Trần Hưng Đạo phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, thành phố Hòa Bình.; Điện thoại: 0218 3852 269; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 1/175, đường Trần Hưng Đạo phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, thành phố Hòa Bình. Điện thoại: 0218 3852 269. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank chi nhánh tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 1/175, đường Trần Hưng Đạo phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, thành phố Hòa Bình; Điện thoại: 0218 3852 269 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê nhân công làm dịch vụ bảo vệ | Trực bảo vệ, duy trì ANTT Trụ sở Agribank Chi nhánh tỉnh Hòa Bình trong 1 năm và Bảo vệ vận chuyển tiền | Người | 7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.1E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 121.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là610.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 121.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: : Nhà thầu phải có hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ an ninh trật tự tương tự với gói thầu đang xétNhà thầu phải có Bản sao có chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 855.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng | 1 | Tổ trưởng- Là nhân sự của nhà thầu có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 02 năm tính từ ngày ký hợp đồng lao động- Có đầy đủ Giấy khám sức khỏe còn thời hạn, Xác nhận dân sự, bằng THPT trở lên- Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;- Chứng chỉ nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ- Chứng chỉ quản lý công cụ hỗ trợ- Chứng nhận kỹ năng giao tiếp ứng xử(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực, nhà thầu chuẩn bị các bản gốc đối chiếu khi đến thương thảo) | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên | 6 | Là nhân sự của nhà thầu có kinh nghiệm làm việc tối thiểu là 01 năm tính từ ngày ký hợp đồng lao động kèm theo- Hợp đồng lao động; Giấy khám sức khỏe còn thời hạn, Xác nhận dân sự,- Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ;- Chứng nhận sử dụng công cụ hỗ trợ(Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực, nhà thầu chuẩn bị các bản gốc hoặc photo công chứng đối chiếu khi đến thương thảo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi