Gói thầu: Gói thầu số 01-TB830: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210963371-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01-TB830: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210694956
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:09:00 đến ngày 2021-10-01 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,639,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01-TB830: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử
Sản xuất các mô đun chức năng theo Quyết định giao nhiệm vụ số 518/QĐ-VKT ngày 29/4/2021-PNCVKPKTT
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.562.464)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.562.464)


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.562.464)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 069 563 129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn công suất556CáiĐiện áp cấp nguồn lớn nhất: 100 V - Điện áp cấp nguồn nhỏ nhất: 2.7 V - Dòng cấp nguồn vận hành: 1.2 mA- Dải điện áp đầu vào: 0 V to 100 VNhiệt độ làm việc: -40 đến +125 độ C
2Bóng công suất40CáiĐiện áp cung cấp: 225 V- Băng thông đạt được: 100 MHz - Dòng điện mỗi kênh: 200 mA - Dòng Ib đầu vào: 50 pA - CMRR: 110 dB- Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C
3Bộ nắn AC-DC220VAC/120VDC44Cái- Dải điện áp đầu vào: 220VAC- Điện áp đầu ra: 120V;- Dòng điện đầu ra: 12A.Vr - Điện áp ngược: 140 VPd - Tiêu tán công suất: 83,3 W
4Bộ nắn AC-DC 220VAC/150VDC38CáiChuyển tiếp hiện tại: 200 A (2 x 100 A) Vrrm - Điện áp ngược lặp lại: 150 V Vf - Điện áp chuyển tiếp: 910 mV Ifsm - Chuyển tiếp dòng điện tăng vọt: 1,2 kA Ir - Dòng điện ngược: 4 mA Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 C Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 150 C
5Bộ nắn AC-DC 220VAC/250VDC22Cái- Dải điện áp đầu vào: 220VAC- Điện áp đầu ra: 250V;- Dòng điện đầu ra: 1A.
6Bộ nắn AC-DC 220VAC/350VDC12Cái- Dải điện áp đầu vào: 220VAC- Điện áp đầu ra: 350V;- Dòng điện đầu ra: 1A.
7Bộ nắn AC-DC 220VAC/75VDC10Cái- Dải điện áp đầu vào: 220VAC- Điện áp đầu ra: 75V;- Dòng điện đầu ra: 6A.
8Biến thế BA220/400hz- 2Kv10CáiĐiện áp vào 220V-400Hz, điện áp đầu ra 2KW
9Biến thế BA220/400hz- 6kV10CáiĐiện áp vào 220V-400Hz, điện áp đầu ra 6KW
10Biến thế BA220-120-150W28CáiĐiện áp vào 220V-400Hz, điện áp đầu ra 120V
11Biến thế BA220-150-120W24CáiĐiện áp vào 220V-400Hz, điện áp đầu ra 150 V/120W
12Biến thế BA220-150-150W36CáiĐiện áp vào 220V-400Hz, điện áp đầu ra 150V/150W
13Biến thế BA220-250-150W22CáiĐiện áp vào 220V-400Hz, điện áp đầu ra 250V/150W
14Biến thế BA220-250-300W9CáiĐiện áp vào 220V-400Hz, điện áp đầu ra 250V/300W
15Biến thế BA220-350-150W12CáiĐiện áp vào 220V-400Hz, điện áp đầu ra 350V/150W
16Biến thế BA220-75-120W29CáiĐiện áp vào 220V-400Hz, điện áp đầu ra 75V/120W
17Biến thế cách ly đầu ra 120V35CáiĐiện áp vào 140 đến 160V/400Hz, điện áp ra 120V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv
18Biến thế cách ly đầu ra 150V/150W28CáiĐiện áp vào 140 đến 160V/400Hz, điện áp ra 150V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv, công suất 150W
19Biến thế cách ly đầu ra 150V/200W20CáiĐiện áp vào -150V/400Hz, điện áp ra -150V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv, công suất 200W
20Biến thế cách ly đầu ra -150V/150W12CáiĐiện áp vào 250V/400Hz, điện áp ra -150V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv, công suất ra 150W
21Biến thế cách ly đầu ra 250V61CáiĐiện áp vào 250V/400Hz, điện áp ra 250V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv
22Biến thế cách ly đầu ra 2Kv10CáiĐiện áp vào2KvV/400Hz, điện áp ra 2KV±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv
23Biến thế cách ly đầu ra 350V12CáiĐiện áp vào 350V/400Hz, điện áp ra 6KV±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv
24Biến thế cách ly đầu ra 6Kv10CáiĐiện áp vào 6KV/400Hz, điện áp ra 75V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv
25Biến thế cách ly đầu ra 75V/80W9CáiĐiện áp vào 140 đến 160V/400Hz, điện áp ra 75V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv, công suất 80W
26Biến thế cách ly đầu ra 75V/120W20CáiĐiện áp vào 140 đến 160V/400Hz, điện áp ra 75V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv, công suất 120W
27Bộ cộng tín hiệu6BộNguồn nuôi lưỡng cực: tới ±15V;- Số mạch trong 1 IC: 01;- Dòng đầu ra lớn nhất: 20mA;- Nhiệt độ hoạt động : - 25 C đến +85 C
28Bộ dịch pha, tạo xung6BộĐiện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (6 ÷ 40)V; Lưỡng cực: (±3 ÷ ±20)V;- Tốc độ sụt áp: 20V/µs.- Nhiệt độ làm việc 0 đến 80 độ C
29Bộ khuếch đại công suất6BộSố kênh: 2 kênh - Băng thông đạt được: 1,9 GHz - CMRR: - 69 dB - Dòng điện ra 1 kênh: 70 mA - Dòng điện vào Ib: - 10 uA - Điện áp cung cấp: 5 V- Nhiệt độ làm việc -40 đến 105 độ C
30Bộ khuếch đại DC và cân bằng6BộĐiện áp cung cấp : 200 V - Dòng tải mỗi kênh: 4 A - SR : 29 V - Vos - Điện áp bù đầu vào: 20 mV - Điện áp cung cấp - Tối thiểu: 20 V - Dòng điện Ib: 200 pA - Hệ số CMRR: 115 dBNhiệt độ hoạt động : - 25 C đến +85 C
31Bộ khuếch đại đệm12BộSố kênh đầu vào: 24;- Mức tín hiệu đầu vào: (-5 ÷ +5)V;- Số kênh ra: 03;- Nguồn nuôi: ±5V.- Nhiệt độ làm việc 0 đến 80 độ C
32Bộ lọc thông thấp24BộLoại bộ lọc EMI, kiểu lắp PCB- Tần số hoạt động: 47 Hz đến 440 Hz- Công suất đầu ra: 250W- Dải điện áp đầu vào 85 VAC đến 140 VAC- Dòng điện : 20 và 30 Ampe- Nhiệt độ làm việc -20 đến 100 độ C
33Bộ nắn cao áp 10Kv20CáiĐiện áp vào: 10KVA;- Tần số : (50 ÷ 60)Hz;- Điện áp ra: 10KVA; dòng 350mA- Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C
34Bộ nguồn AC/DC 2000W6BộĐiện áp vào: (160 ÷ 240)VAC;- Tần số : (50 ÷ 60)Hz;- Điện áp ra: (12 ± 1) VDC;- Công suất: 2000W;- Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C
35Bộ ổn áp 7805483Cái- Dải điện áp đầu vào: (4,3÷25) VDC- Điện áp đầu ra: 5V;- Dòng điện đầu ra: 5 A.- Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C.
36Bộ ổn áp 7812534Cái- Dải điện áp đầu vào: (8 ÷ 16) VDC- Điện áp đầu ra: +12V;- Dòng điện đầu ra: 150 mA.- Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C.
37Chất tẩy mạch in7LítLoại TOPKLEANTM EL-10F hoặc tương đương
38Cuộn cảm 100mH120ChiếcCảm kháng 100mH
39Cuộn cảm 10mH132ChiếcCảm kháng 10mH
40Cuộn cảm 47mH92ChiếcCảm kháng 47mH
41Cuộn cảm L022m1A25ChiếcCảm kháng L022m1A
42Cuộn cảm L300u2A36CáiCảm kháng L300u2A
43Cuộn chặn 100mH40ChiếcLõi phe-rít; Cảm kháng: 100mH.
44Dây bọc kim632MétLõi Ф1,0; Vỏ bọc kim; 100m/cuộn.
45Dây dẫn vỏ lụa523MétLõi Ф1,0; Vỏ lụa chống cháy; 100m/cuộn.
46Điện trở công suất300ChiếcCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 4,7K.
47Điện trở công suất450ChiếcCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 6,8K.
48Điện trở220CáiCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 120K.
49Điện trở220CáiCông suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 470K.
50Điện trở80Cái- Loại FSMW7120RJT hoặc tương đương:Điện trở: 120 W; công suất: 7 W ; Dung sai: 5 %; điện áp: 750 V ; nhiệt độ -55 đến 200 độ C.
51Điện trở120Cái- Loại FSMW7120RJT hoặc tương đương:Điện trở: 390W; công suất: 7 W ; Dung sai: 5 %; điện áp: 750 V ; nhiệt độ -55 đến 200 độ C.
52Điện trở110Cái- Loại FSMW7120RJT hoặc tương đương:Điện trở: 100W; công suất: 7 W ; Dung sai: 5 %; điện áp: 750 V ; nhiệt độ -55 đến 200 độ C.
53Điện trở cao tần SMD120Cái- Loại FC0402E1000BBTS hoặc tương đương:Điện trở: 100 W; công suất: 50 mW (1/8 W) ; Dung sai: 0.1 %; điện áp: 30 V ; Tần số: 40 GHz; nhiệt độ -55 đến 155 độ C.
54Diode ổn áp Zener150ChiếcLoại 1N4954 hoặc tương đương:- Điện áp Vz: +6,8 V; Công suất: 5W, dung sai điện áp: 5%; Trở kháng Zener Zz: 1W.
55Diode ổn áp Zener120ChiếcLoại JANTX1N4960 hoặc tương đương:- Điện áp Vz: +12V; Công suất: 5W, dung sai điện áp: 5%; Trở kháng Zener Zz: 2,5W.
56Ghen chống cháy8TúiKhả năng chịu nhiệt: từ -20℃ đến 180℃.Độ bền điện áp: 1.5 Kv.Độ dài: 1000 mm/sợi Màu sắc: sợi màu trắng, 100 sợi/túi
57Mạch in 2 lớp, mạ thiếc, bo viền95MạchVật liệu: Roger 3003- Số lớp: 2 lớp- Độ dày: 0.8mm, phủ thiếc- Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1OZ- Bo viền chống nhiễu;- Tần số 1Ghz: suy hao 4.12 db- Kích thước: 2x 3 dm
58Mô đun bảo vệ đầu vào6Mô đunNguồn cung cấp +12V, +5V;- I/ O kỹ thuật số tích hợp, 32 bit ra, 32 bit vào- Đầu ra TTL + 12V, + 5V, + 3.3V và -12V - Tùy chọn bộ chuyển đổi DC-DC cho đầu ra nguồn cung cấp bổ sung;- Nhiệt độ làm việc 0 đến 80 độ C.
59Mô đun điều chế tín hiệu6Mô đunNguồn cung cấp +3,3V, +5V;- 32 GPIO tương thích TTL (3.3V)- 14 kênh đầu vào tương tự (Ghép kênh với GPIO)- Độ phân giải đầu vào tương tự 10 bit- Tất cả các GPIO có thể được định cấu hình riêng làm đầu vào hoặc đầu ra- Vi điều khiển: Microchip PIC18F97J60 (Bộ vi điều khiển Flash 1-Mbit với thiết bị ngoại vi giao tiếp Ethernet 10Mbps).- Bộ nhớ: Bộ vi mạch 25LC1024 EEPROM nối tiếp cung cấp 1024 Kbits dung lượng lưu trữ .- Chỉ báo LED cho Nguồn.- Nhiệt độ làm việc 0 đến 80 độ C.
60Mô đun tách sóng pha6Mô đunĐiện áp nguồn nuôi: 5V;- Tần số: 1 GHz - Dải tần số: 1 GHz to 1,2 GHz;- Suy hao dải tần thấp: DC-1,25 Ghz: 40 -45 dBNhiệt độ làm việc: - 55 C đến + 125 C
61Mô đun tiền khuếch đại6Mô đunĐiện áp nguồn nuôi lớn nhất: ±75V;- Công suất lớn nhất: 35W;- Tần số đầu vào lớn nhất: 120MHz;- Hệ số khuếch đại lớn nhất: 500.- Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C
62Mỡ hàn dính linh kiện15,4KgCó chứa nhựa thông– Độ dẫn cao– Ngấu thiếc– Cách nhiệt tốt– Neutral PH7 + 0.3
63Nhựa thông8KgCó tính acid có tính tẩy bề mặt cần hàn, thành phần 98%
64Sơn phủ mạch in7BìnhChất tẩy rửa điểm tiếp xúc điện:+ loại chất bẩn như bụi, dầu nhờn, sản phẩm chưng cất, dầu cặn,v.v., tăng khả năng dẫn điện.- Sơn phủ mạch điện :+ Cách điện : 1500V+ Trọng lượng: 425miL ~ 300g+ Sử dụng cho các mạch điện tử cao cấp+ Dung dịch trong, sau khi khô sẽ tạo 1 lớp bóng bảo vệ:- Đóng gói 2 bình/Túi
65Thiếc hàn6CuộnThiếc hàn 0.8mm 800g Độ Tinh Khiết Cao 63/37 là hợp kim có điểm nóng chảy khá thấp, khoảng từ 90 đến 450 °C
66Tụ điện Tantali - SMD30Cái-Điện dung: 10 uF-Điện áp DC: 50 VDC - Sai số: 10%- ESR: 1 Ohms- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 200 độ C
67Tụ điện Tantali - SMD85Cái-Điện dung: 470 uF -Điện áp DC: 6,3 VDC - Sai số: 10%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C
68Tụ điện Tantali - SMD250Chiếc-Điện dung: 150 uF -Điện áp DC: 5 VDC - Sai số: 20%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C
69Tụ điện Tantali - SMD200Chiếc-Điện dung: 47 uF-Điện áp DC: 20 VDC - Sai số: 10%- ESR: 800 Ohms- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C
70Tụ 23 KV -0.01 MF40Cái-Điện dung: 0.01 MF-Điện áp 23 KV - Sai số: 10%- ESR: 800 Ohms- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C
71Tụ 400V - 100 MF575Cái-Điện dung: 100 MF-Điện áp 400 VDC - Sai số: 10%- ESR: 800 Ohms- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C
72Vi mạch442CáiKiểu RF JFET Transistors; kênh N;- Điện áp Vds: 68V;- Dòng điện Id: 125mA;- Điện áp Vgs: -0,5, 12V;- Nhiệt độ làm việc: -65 đến 150 độ C.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học11
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Cao đẳng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->