Gói thầu: Gói thầu số 01-TB830: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-TB830: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694956 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 16:09:00 đến ngày 2021-10-01 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,639,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-TB830: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử Sản xuất các mô đun chức năng theo Quyết định giao nhiệm vụ số 518/QĐ-VKT ngày 29/4/2021-PNCVKPKTT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: 069.562.464) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 069 563 129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn công suất | 556 | Cái | Điện áp cấp nguồn lớn nhất: 100 V - Điện áp cấp nguồn nhỏ nhất: 2.7 V - Dòng cấp nguồn vận hành: 1.2 mA- Dải điện áp đầu vào: 0 V to 100 VNhiệt độ làm việc: -40 đến +125 độ C | ||
| 2 | Bóng công suất | 40 | Cái | Điện áp cung cấp: 225 V- Băng thông đạt được: 100 MHz - Dòng điện mỗi kênh: 200 mA - Dòng Ib đầu vào: 50 pA - CMRR: 110 dB- Nhiệt độ làm việc -55 đến 125 độ C | ||
| 3 | Bộ nắn AC-DC220VAC/120VDC | 44 | Cái | - Dải điện áp đầu vào: 220VAC- Điện áp đầu ra: 120V;- Dòng điện đầu ra: 12A.Vr - Điện áp ngược: 140 VPd - Tiêu tán công suất: 83,3 W | ||
| 4 | Bộ nắn AC-DC 220VAC/150VDC | 38 | Cái | Chuyển tiếp hiện tại: 200 A (2 x 100 A) Vrrm - Điện áp ngược lặp lại: 150 V Vf - Điện áp chuyển tiếp: 910 mV Ifsm - Chuyển tiếp dòng điện tăng vọt: 1,2 kA Ir - Dòng điện ngược: 4 mA Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 C Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 150 C | ||
| 5 | Bộ nắn AC-DC 220VAC/250VDC | 22 | Cái | - Dải điện áp đầu vào: 220VAC- Điện áp đầu ra: 250V;- Dòng điện đầu ra: 1A. | ||
| 6 | Bộ nắn AC-DC 220VAC/350VDC | 12 | Cái | - Dải điện áp đầu vào: 220VAC- Điện áp đầu ra: 350V;- Dòng điện đầu ra: 1A. | ||
| 7 | Bộ nắn AC-DC 220VAC/75VDC | 10 | Cái | - Dải điện áp đầu vào: 220VAC- Điện áp đầu ra: 75V;- Dòng điện đầu ra: 6A. | ||
| 8 | Biến thế BA220/400hz- 2Kv | 10 | Cái | Điện áp vào 220V-400Hz, điện áp đầu ra 2KW | ||
| 9 | Biến thế BA220/400hz- 6kV | 10 | Cái | Điện áp vào 220V-400Hz, điện áp đầu ra 6KW | ||
| 10 | Biến thế BA220-120-150W | 28 | Cái | Điện áp vào 220V-400Hz, điện áp đầu ra 120V | ||
| 11 | Biến thế BA220-150-120W | 24 | Cái | Điện áp vào 220V-400Hz, điện áp đầu ra 150 V/120W | ||
| 12 | Biến thế BA220-150-150W | 36 | Cái | Điện áp vào 220V-400Hz, điện áp đầu ra 150V/150W | ||
| 13 | Biến thế BA220-250-150W | 22 | Cái | Điện áp vào 220V-400Hz, điện áp đầu ra 250V/150W | ||
| 14 | Biến thế BA220-250-300W | 9 | Cái | Điện áp vào 220V-400Hz, điện áp đầu ra 250V/300W | ||
| 15 | Biến thế BA220-350-150W | 12 | Cái | Điện áp vào 220V-400Hz, điện áp đầu ra 350V/150W | ||
| 16 | Biến thế BA220-75-120W | 29 | Cái | Điện áp vào 220V-400Hz, điện áp đầu ra 75V/120W | ||
| 17 | Biến thế cách ly đầu ra 120V | 35 | Cái | Điện áp vào 140 đến 160V/400Hz, điện áp ra 120V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv | ||
| 18 | Biến thế cách ly đầu ra 150V/150W | 28 | Cái | Điện áp vào 140 đến 160V/400Hz, điện áp ra 150V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv, công suất 150W | ||
| 19 | Biến thế cách ly đầu ra 150V/200W | 20 | Cái | Điện áp vào -150V/400Hz, điện áp ra -150V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv, công suất 200W | ||
| 20 | Biến thế cách ly đầu ra -150V/150W | 12 | Cái | Điện áp vào 250V/400Hz, điện áp ra -150V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv, công suất ra 150W | ||
| 21 | Biến thế cách ly đầu ra 250V | 61 | Cái | Điện áp vào 250V/400Hz, điện áp ra 250V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv | ||
| 22 | Biến thế cách ly đầu ra 2Kv | 10 | Cái | Điện áp vào2KvV/400Hz, điện áp ra 2KV±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv | ||
| 23 | Biến thế cách ly đầu ra 350V | 12 | Cái | Điện áp vào 350V/400Hz, điện áp ra 6KV±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv | ||
| 24 | Biến thế cách ly đầu ra 6Kv | 10 | Cái | Điện áp vào 6KV/400Hz, điện áp ra 75V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv | ||
| 25 | Biến thế cách ly đầu ra 75V/80W | 9 | Cái | Điện áp vào 140 đến 160V/400Hz, điện áp ra 75V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv, công suất 80W | ||
| 26 | Biến thế cách ly đầu ra 75V/120W | 20 | Cái | Điện áp vào 140 đến 160V/400Hz, điện áp ra 75V±5%, trở kháng cách ly 2KW ở điện áp 1Kv, công suất 120W | ||
| 27 | Bộ cộng tín hiệu | 6 | Bộ | Nguồn nuôi lưỡng cực: tới ±15V;- Số mạch trong 1 IC: 01;- Dòng đầu ra lớn nhất: 20mA;- Nhiệt độ hoạt động : - 25 C đến +85 C | ||
| 28 | Bộ dịch pha, tạo xung | 6 | Bộ | Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (6 ÷ 40)V; Lưỡng cực: (±3 ÷ ±20)V;- Tốc độ sụt áp: 20V/µs.- Nhiệt độ làm việc 0 đến 80 độ C | ||
| 29 | Bộ khuếch đại công suất | 6 | Bộ | Số kênh: 2 kênh - Băng thông đạt được: 1,9 GHz - CMRR: - 69 dB - Dòng điện ra 1 kênh: 70 mA - Dòng điện vào Ib: - 10 uA - Điện áp cung cấp: 5 V- Nhiệt độ làm việc -40 đến 105 độ C | ||
| 30 | Bộ khuếch đại DC và cân bằng | 6 | Bộ | Điện áp cung cấp : 200 V - Dòng tải mỗi kênh: 4 A - SR : 29 V - Vos - Điện áp bù đầu vào: 20 mV - Điện áp cung cấp - Tối thiểu: 20 V - Dòng điện Ib: 200 pA - Hệ số CMRR: 115 dBNhiệt độ hoạt động : - 25 C đến +85 C | ||
| 31 | Bộ khuếch đại đệm | 12 | Bộ | Số kênh đầu vào: 24;- Mức tín hiệu đầu vào: (-5 ÷ +5)V;- Số kênh ra: 03;- Nguồn nuôi: ±5V.- Nhiệt độ làm việc 0 đến 80 độ C | ||
| 32 | Bộ lọc thông thấp | 24 | Bộ | Loại bộ lọc EMI, kiểu lắp PCB- Tần số hoạt động: 47 Hz đến 440 Hz- Công suất đầu ra: 250W- Dải điện áp đầu vào 85 VAC đến 140 VAC- Dòng điện : 20 và 30 Ampe- Nhiệt độ làm việc -20 đến 100 độ C | ||
| 33 | Bộ nắn cao áp 10Kv | 20 | Cái | Điện áp vào: 10KVA;- Tần số : (50 ÷ 60)Hz;- Điện áp ra: 10KVA; dòng 350mA- Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 34 | Bộ nguồn AC/DC 2000W | 6 | Bộ | Điện áp vào: (160 ÷ 240)VAC;- Tần số : (50 ÷ 60)Hz;- Điện áp ra: (12 ± 1) VDC;- Công suất: 2000W;- Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 35 | Bộ ổn áp 7805 | 483 | Cái | - Dải điện áp đầu vào: (4,3÷25) VDC- Điện áp đầu ra: 5V;- Dòng điện đầu ra: 5 A.- Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C. | ||
| 36 | Bộ ổn áp 7812 | 534 | Cái | - Dải điện áp đầu vào: (8 ÷ 16) VDC- Điện áp đầu ra: +12V;- Dòng điện đầu ra: 150 mA.- Nhiệt độ làm việc -40 đến 125 độ C. | ||
| 37 | Chất tẩy mạch in | 7 | Lít | Loại TOPKLEANTM EL-10F hoặc tương đương | ||
| 38 | Cuộn cảm 100mH | 120 | Chiếc | Cảm kháng 100mH | ||
| 39 | Cuộn cảm 10mH | 132 | Chiếc | Cảm kháng 10mH | ||
| 40 | Cuộn cảm 47mH | 92 | Chiếc | Cảm kháng 47mH | ||
| 41 | Cuộn cảm L022m1A | 25 | Chiếc | Cảm kháng L022m1A | ||
| 42 | Cuộn cảm L300u2A | 36 | Cái | Cảm kháng L300u2A | ||
| 43 | Cuộn chặn 100mH | 40 | Chiếc | Lõi phe-rít; Cảm kháng: 100mH. | ||
| 44 | Dây bọc kim | 632 | Mét | Lõi Ф1,0; Vỏ bọc kim; 100m/cuộn. | ||
| 45 | Dây dẫn vỏ lụa | 523 | Mét | Lõi Ф1,0; Vỏ lụa chống cháy; 100m/cuộn. | ||
| 46 | Điện trở công suất | 300 | Chiếc | Công suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 4,7K. | ||
| 47 | Điện trở công suất | 450 | Chiếc | Công suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 6,8K. | ||
| 48 | Điện trở | 220 | Cái | Công suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 120K. | ||
| 49 | Điện trở | 220 | Cái | Công suất: 2W; Độ chính xác: 5%; Giá trị: 470K. | ||
| 50 | Điện trở | 80 | Cái | - Loại FSMW7120RJT hoặc tương đương:Điện trở: 120 W; công suất: 7 W ; Dung sai: 5 %; điện áp: 750 V ; nhiệt độ -55 đến 200 độ C. | ||
| 51 | Điện trở | 120 | Cái | - Loại FSMW7120RJT hoặc tương đương:Điện trở: 390W; công suất: 7 W ; Dung sai: 5 %; điện áp: 750 V ; nhiệt độ -55 đến 200 độ C. | ||
| 52 | Điện trở | 110 | Cái | - Loại FSMW7120RJT hoặc tương đương:Điện trở: 100W; công suất: 7 W ; Dung sai: 5 %; điện áp: 750 V ; nhiệt độ -55 đến 200 độ C. | ||
| 53 | Điện trở cao tần SMD | 120 | Cái | - Loại FC0402E1000BBTS hoặc tương đương:Điện trở: 100 W; công suất: 50 mW (1/8 W) ; Dung sai: 0.1 %; điện áp: 30 V ; Tần số: 40 GHz; nhiệt độ -55 đến 155 độ C. | ||
| 54 | Diode ổn áp Zener | 150 | Chiếc | Loại 1N4954 hoặc tương đương:- Điện áp Vz: +6,8 V; Công suất: 5W, dung sai điện áp: 5%; Trở kháng Zener Zz: 1W. | ||
| 55 | Diode ổn áp Zener | 120 | Chiếc | Loại JANTX1N4960 hoặc tương đương:- Điện áp Vz: +12V; Công suất: 5W, dung sai điện áp: 5%; Trở kháng Zener Zz: 2,5W. | ||
| 56 | Ghen chống cháy | 8 | Túi | Khả năng chịu nhiệt: từ -20℃ đến 180℃.Độ bền điện áp: 1.5 Kv.Độ dài: 1000 mm/sợi Màu sắc: sợi màu trắng, 100 sợi/túi | ||
| 57 | Mạch in 2 lớp, mạ thiếc, bo viền | 95 | Mạch | Vật liệu: Roger 3003- Số lớp: 2 lớp- Độ dày: 0.8mm, phủ thiếc- Độ dày lớp đồng bên ngoài: 1OZ- Bo viền chống nhiễu;- Tần số 1Ghz: suy hao 4.12 db- Kích thước: 2x 3 dm | ||
| 58 | Mô đun bảo vệ đầu vào | 6 | Mô đun | Nguồn cung cấp +12V, +5V;- I/ O kỹ thuật số tích hợp, 32 bit ra, 32 bit vào- Đầu ra TTL + 12V, + 5V, + 3.3V và -12V - Tùy chọn bộ chuyển đổi DC-DC cho đầu ra nguồn cung cấp bổ sung;- Nhiệt độ làm việc 0 đến 80 độ C. | ||
| 59 | Mô đun điều chế tín hiệu | 6 | Mô đun | Nguồn cung cấp +3,3V, +5V;- 32 GPIO tương thích TTL (3.3V)- 14 kênh đầu vào tương tự (Ghép kênh với GPIO)- Độ phân giải đầu vào tương tự 10 bit- Tất cả các GPIO có thể được định cấu hình riêng làm đầu vào hoặc đầu ra- Vi điều khiển: Microchip PIC18F97J60 (Bộ vi điều khiển Flash 1-Mbit với thiết bị ngoại vi giao tiếp Ethernet 10Mbps).- Bộ nhớ: Bộ vi mạch 25LC1024 EEPROM nối tiếp cung cấp 1024 Kbits dung lượng lưu trữ .- Chỉ báo LED cho Nguồn.- Nhiệt độ làm việc 0 đến 80 độ C. | ||
| 60 | Mô đun tách sóng pha | 6 | Mô đun | Điện áp nguồn nuôi: 5V;- Tần số: 1 GHz - Dải tần số: 1 GHz to 1,2 GHz;- Suy hao dải tần thấp: DC-1,25 Ghz: 40 -45 dBNhiệt độ làm việc: - 55 C đến + 125 C | ||
| 61 | Mô đun tiền khuếch đại | 6 | Mô đun | Điện áp nguồn nuôi lớn nhất: ±75V;- Công suất lớn nhất: 35W;- Tần số đầu vào lớn nhất: 120MHz;- Hệ số khuếch đại lớn nhất: 500.- Nhiệt độ làm việc -20 đến 125 độ C | ||
| 62 | Mỡ hàn dính linh kiện | 15,4 | Kg | Có chứa nhựa thông– Độ dẫn cao– Ngấu thiếc– Cách nhiệt tốt– Neutral PH7 + 0.3 | ||
| 63 | Nhựa thông | 8 | Kg | Có tính acid có tính tẩy bề mặt cần hàn, thành phần 98% | ||
| 64 | Sơn phủ mạch in | 7 | Bình | Chất tẩy rửa điểm tiếp xúc điện:+ loại chất bẩn như bụi, dầu nhờn, sản phẩm chưng cất, dầu cặn,v.v., tăng khả năng dẫn điện.- Sơn phủ mạch điện :+ Cách điện : 1500V+ Trọng lượng: 425miL ~ 300g+ Sử dụng cho các mạch điện tử cao cấp+ Dung dịch trong, sau khi khô sẽ tạo 1 lớp bóng bảo vệ:- Đóng gói 2 bình/Túi | ||
| 65 | Thiếc hàn | 6 | Cuộn | Thiếc hàn 0.8mm 800g Độ Tinh Khiết Cao 63/37 là hợp kim có điểm nóng chảy khá thấp, khoảng từ 90 đến 450 °C | ||
| 66 | Tụ điện Tantali - SMD | 30 | Cái | -Điện dung: 10 uF-Điện áp DC: 50 VDC - Sai số: 10%- ESR: 1 Ohms- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 200 độ C | ||
| 67 | Tụ điện Tantali - SMD | 85 | Cái | -Điện dung: 470 uF -Điện áp DC: 6,3 VDC - Sai số: 10%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C | ||
| 68 | Tụ điện Tantali - SMD | 250 | Chiếc | -Điện dung: 150 uF -Điện áp DC: 5 VDC - Sai số: 20%- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C | ||
| 69 | Tụ điện Tantali - SMD | 200 | Chiếc | -Điện dung: 47 uF-Điện áp DC: 20 VDC - Sai số: 10%- ESR: 800 Ohms- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C | ||
| 70 | Tụ 23 KV -0.01 MF | 40 | Cái | -Điện dung: 0.01 MF-Điện áp 23 KV - Sai số: 10%- ESR: 800 Ohms- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C | ||
| 71 | Tụ 400V - 100 MF | 575 | Cái | -Điện dung: 100 MF-Điện áp 400 VDC - Sai số: 10%- ESR: 800 Ohms- Nhiệt độ làm việc: -55 đến 125 độ C | ||
| 72 | Vi mạch | 442 | Cái | Kiểu RF JFET Transistors; kênh N;- Điện áp Vds: 68V;- Dòng điện Id: 125mA;- Điện áp Vgs: -0,5, 12V;- Nhiệt độ làm việc: -65 đến 150 độ C. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực tại địa chỉ 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Cao đẳng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi