Gói thầu: Gói thầu số 5: Hoá chất và vật tư y tế dùng cho IUI
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Hoá chất và vật tư y tế dùng cho IUI |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846235 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 16:07:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 69,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,038,975 VNĐ ((Một triệu ba mươi tám nghìn chín trăm bảy mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.038975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3853E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Đính kèm bản chụp có sao y chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 48.485.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành; thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác;- E-HSDT phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế và các dịch vụ liên quan khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Hoá chất và vật tư y tế dùng cho IUI Mua sắm hoá chất, vật tư y tế đặc thù cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính 3 năm gần đây. |
| E-CDNT 10.2(c) | - File quét (Scan) giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý, nhà phân phối (kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh đang là đại lý hoặc nhà phân phối sản phẩm của nhà sản xuất được chứng thực) đối với các thiết bị quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. Nội dung của giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc các tài liệu chứng minh đang là đại lý hoặc nhà phân phối sản phẩm của nhà sản xuất phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa sẽ được hỗ trợ kỹ thuật của chính hãng sản xuất. - Nhà thầu phải cung cấp hoặc đính kèm tài liệu về phân loại hàng hóa, điều kiện lưu hành...theo quy định tại Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BYT của Bộ Y tế ngày 16/3/2020 về Hợp nhất Nghị định về quản lý trang thiết bị y tế. Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. - File quét (Scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư phụ, phụ kiện). Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt do cơ sở dịch thuật được cấp phép. (i) Về nguồn gốc xuất xứ * Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy phép lưu hành hoặc Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành của cấp có thẩm quyền; Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền. - Trong trường hợp chưa có giấy phép lưu hành nhưng đã nộp hồ sơ xin phê duyệt thì phải nộp giấy biên nhận nộp hồ sơ, sau đó cung cấp giấy phép lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp trước khi công nhận trúng thầu. * Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư có đăng ký ngành nghề sản xuất phù hợp; Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Giấy chứng nhận lưu hành của cấp có thẩm quyền. (ii) Về kiểm soát chất lượng - Có chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 đối với hàng hóa sản xuất trong nước; Chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc CE hoặc FDA (hoặc tương đương) đối với hàng hóa nhập khẩu; Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) … Tiêu chí đánh giá tính hợp lệ hàng hóa ở trên căn cứ theo quy định tại Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BYT của Bộ Y tế ngày 16/3/2020 về Hợp nhất Nghị định về quản lý trang thiết bị y tế. - Các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói, kiểu dáng,…của hàng hóa dự thầu đáp ứng với các yêu cầu kỹ thuật nêu trong Phần 2-Yêu cầu về kỹ thuật; (iii) Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu trong nước chỉ cần bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nơi sử dụng của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng mới 100%, hạn sử dụng còn ít nhất 12 tháng kể từ ngày giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như giải pháp thay thế khi hàng hóa không đạt chất lượng và các dịch vụ liên quan khác. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu của HSMT thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT). + Có bảo lãnh bảo đảm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.038.975 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 315 Phan Châu Trinh-Phường Bình Hiên- QHải Châu-Thành phốĐà Nẵng
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tậtthành phố Đà Nẵng, 315 Phan Châu Trinh-Phường Bình Hiên- QHải Châu-Thành phố Đà Nẵng trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
+ Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Không có Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 315 Phan Châu Trinh-Phường Bình Hiên- Quận Hải Châu-Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng, 315 Phan Châu Trinh-Phường Bình Hiên-Quận Hải Châu-Thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng. 315 Phan Châu Trinh, phường Bình Hiên, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3897524 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tôn Thất Thạnh. Giám đốc Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng. 315 Phan Châu Trinh, phường Bình Hiên, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0905672468. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ hồ sơ, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng. 315 Phan Châu Trinh, phường Bình Hiên, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3555589. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch Sil Slect Plus hoặc tương đương | 13 | kít | Dung dịch gồm các phần tử silane-coated silica huyền phù trong HEPES-buffered EBSS (Earle's balanced Salts Solution), Là loại đã pha chế sẵn thành 1 cặp 2 chai nồng độ 45% và 90%, có thể dùng ngay mà không cần chuẩn bị lại môi trường.Là -.loại đã pha chế sẵn thành 1 cặp 2 chai nồng độ 45% và 90%, có thể dùng ngay mà không cần chuẩn bị lại môi trường pH : 7.2 - 7.6.Không độc hại, được sử dụng làm môi trường lọc rửa tinh trùng theo phương pháp Gradient (phương pháp thang nồng độ) trong kỹ thuật bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI). - pH : 7.2 - 7.6.- Thẩm thấu : 310 - 350 mOsm/kg.- Độ vô trùng : SAL 10‾³.- Nội độc tố : = 80%. - Đóng gói : 2x50ml (1 upper + 1 lower). - Đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế ISO & CE Mark, đã được kiểm tra về độc tính, đảm bảo an toàn sử dụng với tinh trùng người | ||
| 2 | Dung dịch Ferticult Flushing Flush-50 hoặc tương đương | 4 | kít | Dung dịch muối đã được cân bằng hóa học (HEPES đệm), sử dụng làm môi trường dùng để lọc rửa tinh trùng theo. phương pháp Swim-up (phương pháp bơi lên) trong kỹ thuật bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI).- pH : 7.3 - 7.6. Thẩm thấu : 270 - 290 mOsm/kg. Độ vô trùng : SAL 10-3. Nội độc tố : | ||
| 3 | Ống nghiệm 15ml đáy nhọn tiệt trùng | 520 | cái | Ống được làm bằng Polystyrene siêu sạch hoàn toàn.Là loại ống nghiệm đáy nhọn, nắp xoáy đường gen, được đóng gói và tiệt trùng riêng từng cái.Là loại ống nghiệm đáy nhọn, nắp xoáy đường gen, được đóng gói và tiệt trùng riêng từng cái.Chiều cao ống: 119,6 mm.Đường kính phía nắp ống khoảng: 17,68 mm.Đường kính phía nắp đáy khoảng: 15,77 mm.Chiều dài đáy phần nhọn: 22,48 mm. Dung tích: 15 ml.Trạng thái ổn định ở nhiệt độ từ 4 đến 60 độ C.Có thể chịu được lực ly tâm ở mức 1800 rcf. Đóng gói là 500 chiếc/Hộp (50 chiếc/bao). Thân ống:A = 119.6 mm. (Chiều dài ống).B = 17.68 mm (Đường kính ống phía trên).C = 15.77 mm (Đường kính ống phía dưới).D = 22.48 mm (Chiều dài đáy nhọn). Nắp ống: E = 10.41 mm. D = 22.98 mm. I.D = 19.91 mm. | ||
| 4 | Lọ đựng tinh trùng, tiệt trùng từng cái 150ml | 250 | cái | Thể tích chứa 150ml, tiệt trùng riêng từng cái.Có hạn SD và nơi sản xuất trên nhãn.Nhựa không độc với tinh trùng | ||
| 5 | Ống nghiệm 14ml 17*100 mm, đáy tròn có nắp | 240 | cái | Ống được làm bằng Polystyrene siêu sạch hoàn toàn.Là loại ống nghiệm đáy tròn, có nắp 2 nấc, được đóng gói và tiệt trùng riêng từng chiếc.Kích thước: 95,58 mm x 17,60 mm x 15,88 mm (Chiều cao x Đường kính phía trên x Đường kính đáy). Dung tích: 14 ml. Trạng thái ổn định ở nhiệt độ từ 4 đến 60 độ C. Có thể chịu được lực ly tâm ở mức 1400 rcf. Đóng gói là 500 chiếc / Hộp. Thân ống :A = 95.58 mm. (Chiều dài ống). B = 17.60 mm (Đường kính ống phía trên). C = 15.88 mm (Đường kính ống phía dưới). Nắp ống: Nắp hai nấc. E = 18.79 mm. D = 22.07 mm. I.D = 19.02 mm | ||
| 6 | Tube 5ml 12*75 mm, đáy tròn có nắp | 470 | cái | Ống được làm bằng Polystyrene siêu sạch hoàn toàn. Là loại ống nghiệm đáy tròn, có nắp 2 nấc, được đóng gói và tiệt trùng riêng từng chiếc. Chiều cao của ống: 75,54 mm. Đường kính phía nắp ống: 12,40 mm. Đường kính phía nắp đáy: 11,68 mm. Dung tích: 5ml. Trạng thái ổn định ở nhiệt độ từ 4 đến 60 độ C. Có thể chịu được lực ly tâm ở mức 1400 rcf. Đóng gói là 500 chiếc / Hộp. Thân ống: A = 75.54 mm. (Chiều dài ống). B = 12.40 mm (Đường kính ống phía trên).C = 11.68 mm (Đường kính ống phía dưới).Nắp ống: Nắp hai nấc. E = 13.59 mm. D = 16.13 mm. I.D = 13.26 mm. | ||
| 7 | Bơm tiêm 1ml 26G 1/2 ( Có kim) | 260 | cái | Đóng gói: 100 cái/hộp.Là loại Bơm tiêm 3 nấc được đóng gói và tiệt trùng riêng từng chiếc. Đầu bơm nằm ở giữa.Được làm bằng vật liệu Polystyrene.Kích thước: 0,45 mm x 13 mm.Dung tích: 1 ml.Tiệt trùng từng cái. | ||
| 8 | Pipette Pasteur 150 mm tiệt trùng | 1.000 | cái | Kích thước tiêu chuẩn 150 mm. Thể tích: 2ml. Có phích bông, khử trùng trong bằng tia gama.Làm bằng thủy tinh soda (soda lime glass). Đường kính thân ngoài trên: 7 mm. Đường kính đầu nhọn pipette: 1.1 ± 0.2 mm. Độ dày thành: 0.5 mm. Đóng gói: 25 cây/hộp – 250 cây/thùng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.038975E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3853E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Đính kèm bản chụp có sao y chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 48.485.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành; thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác;- E-HSDT phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối có đủ điều kiện cấp giấy ủy quyền hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế và các dịch vụ liên quan khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược, sinh học hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi