Gói thầu: Mua sắm tập trung: Mua xi măng xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn thị xã Phổ Yên năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm tập trung: Mua xi măng xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn thị xã Phổ Yên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963188 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 16:05:00 đến ngày 2021-10-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,030,402,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3546E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.709E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.322.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.966.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý hoặc đại diện của nhà cung cấp hoặc có hợp đồng với đơn vị cung cấp có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa, bảo hành hàng hóa sau bán hàng cho nhà thầu thực hiện gói thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án Cung ứng và vận chuyển ximăng- Tài liệu chứng minh (được chứng thực): Bằng chuyên môn, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công, giao nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật phải có trình độ từ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Đã tham gia 01 dự án Cung ứng và vận chuyển xi măng.- Tài liệu chứng minh (được chứng thực): Bằng chuyên môn, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công, giao nhiệm vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tập trung: Mua xi măng xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn thị xã Phổ Yên năm 2021 Mua xi măng xây dựng kết cấu hạ tầng nông thôn mới trên địa bàn thị xã Phổ Yên năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2018 – 2020 hoặc nộp báo cáo tài chính từ năm 2018 – 2020 cùng với văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm/văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nợ đọng thuế đến thời điểm hiện tại) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng: Hợp đồng tương tự, kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn GTGT; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh thời gian sản xuất của hàng hóa là trong vòng 03 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; - Giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và được phép sử dụng dấu hợp quy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 6260:2009 và được phép sử dụng dấu chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển, bốc xếp đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 02 tháng kể từ ngày giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III - E-HSMT. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung ứng sản phẩm bị hư hỏng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua xi măng PCB30 cấp cho các công trình tại Xã Tân Hương | 595,5 | Tấn | Theo quy định tại khoản 2.2, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 2 | Mua xi măng PCB30 cấp cho các công trình tạiXã Thành Công | 883,5 | Tấn | Theo quy định tại khoản 2.2, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 3 | Mua xi măng PCB30 cấp cho các công trình tại Xã Hồng Tiến | 839 | Tấn | Theo quy định tại khoản 2.2, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 4 | Mua xi măng PCB30 cấp cho các công trình tại Xã Thuận Thành | 119 | Tấn | Theo quy định tại khoản 2.2, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 5 | Mua xi măng PCB30 cấp cho các công trình tại Xã Phúc Tân | 448,5 | Tấn | Theo quy định tại khoản 2.2, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 6 | Mua xi măng PCB30 cấp cho các công trình tại Xã Đắc Sơn | 459,5 | Tấn | Theo quy định tại khoản 2.2, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 7 | Mua xi măng PCB30 cấp cho các công trình tại Xã Trung Thành | 430 | Tấn | Theo quy định tại khoản 2.2, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 8 | Mua xi măng PCB30 cấp cho các công trình tại Xã Tiên Phong | 496,5 | Tấn | Theo quy định tại khoản 2.2, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 9 | Mua xi măng PCB30 cấp cho các công trình tại Xã Vạn Phái | 500 | Tấn | Theo quy định tại khoản 2.2, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 10 | Mua xi măng PCB30 cấp cho các công trình tại Xã Phúc Thuận | 750 | Tấn | Theo quy định tại khoản 2.2, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 11 | Mua xi măng PCB30 cấp cho các công trình tại Xã Minh Đức | 450 | Tấn | Theo quy định tại khoản 2.2, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 12 | Mua xi măng PCB30 cấp cho các công trình tại Xã Tân Phú | 196 | Tấn | Theo quy định tại khoản 2.2, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 13 | Mua xi măng PCB30 cấp cho các công trình tại Xã Nam Tiến | 600,5 | Tấn | Theo quy định tại khoản 2.2, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | ||
| 14 | Mua xi măng PCB30 cấp cho các công trình tại Xã Đông Cao | 82 | Tấn | Theo quy định tại khoản 2.2, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3546E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.709E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.322.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.966.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý hoặc đại diện của nhà cung cấp hoặc có hợp đồng với đơn vị cung cấp có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa, bảo hành hàng hóa sau bán hàng cho nhà thầu thực hiện gói thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc chuyên ngành xây dựng.- Đã thực hiện tối thiểu 01 dự án Cung ứng và vận chuyển ximăng- Tài liệu chứng minh (được chứng thực): Bằng chuyên môn, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công, giao nhiệm vụ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Cán bộ kỹ thuật phải có trình độ từ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Đã tham gia 01 dự án Cung ứng và vận chuyển xi măng.- Tài liệu chứng minh (được chứng thực): Bằng chuyên môn, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công, giao nhiệm vụ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi