Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 16:18:00 đến ngày 2021-10-14 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,895,345,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.982E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục mục sàn bê tông cốt thép gạch bọng; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục thang máy; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục đường dây trung thế - trạm biến áp và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥35.930.230.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị≥35.930.230.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh(tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥71.860.460.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu tất cả các tài liệu điều có bản gốc”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu tất cả các tài liệu điều có bản gốc”hoặc“Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.930.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.860.460.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành(hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp II trở lênhoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện ((≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhkiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhTrắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: CHi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhGiao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựctheo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhKỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước(≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhCấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC(≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhBảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhKinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy(≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhlĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy (≥ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn (cho bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn (cho vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 11-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 6000 |
| 12-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥ 108CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường Trung học phổ thông Tân Phước Khánh 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức và tính hợp lệ của thiết bị: a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng IItrở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành thì Nhà thầu được phép đề xuất Nhà thầu phụ, thì Nhà thầu phụ đó phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Trong E-HSDT Nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho Nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên Nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. a.3. Riêng hạng mục thi công thiết bị thang máy: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. a.4. Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. b. Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. c. Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. d. Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
a) Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên.
+ Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
+ Điện thoại: (0274) 3 656 241- Fax:(0274) 3 848 198.
b) Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên.
+ Địa chỉ:Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
+ Điện thoại: (0274) 3 656 409- Fax:(0274) 3 641 019. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: a) Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. b) Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184 - Fax: (0274) 3 642 184. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: khối lớp học (khối B) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 4,3631 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,3188 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0443 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 15,5119 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 53,6775 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,0961 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,5813 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 25,2215 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 2,9325 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,3702 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 6,9473 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,428 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 13,313 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 74,2876 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục III Chương V | 3,1234 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 18,3306 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 29,4759 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 85,2347 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 25,4345 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0733 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 3,1381 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1288 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,2585 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 6,7319 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 10,6073 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 2,6054 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3576 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,6626 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0538 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4711 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,2899 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5895 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,6374 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,4578 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,8908 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5035 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0092 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,7003 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9514 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1911 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 10,1928 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4865 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6771 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5591 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,665 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7227 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,9261 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,9261 | tấn |
| 49 | Lát sàn gạch bọng 400x200x150mm | Đáp ứng mục III Chương V | 254,88 | m2 |
| 50 | Gia công cầu thang sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7325 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cầu thang sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7325 | tấn |
| 52 | Sơn cầu thang sắt bằng sơn chống cháy 60 phút, 1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn chống cháy 60 phút | Đáp ứng mục III Chương V | 32,23 | m2 |
| 53 | Sơn cầu thang bằng sơn các loại 1 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 32,23 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7133 | 100m3 |
| 55 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,4962 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 7,3867 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 17,1562 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,4206 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 26,958 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 73,6274 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 122,4851 | m3 |
| 62 | Cung cấp lắp đặt bát neo L cho các liên kết xây gạch ACC | Đáp ứng mục III Chương V | 1.628 | cái |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 992,7886 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 948,663 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 732,7818 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.024,245 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 149,155 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 992,7886 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III Chương V | 948,663 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 1.866,9677 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 992,7886 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 2.815,6307 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 527,835 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 527,835 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 416,8346 | m2 |
| 76 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400, dày 30mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,512 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cấp, đá Granite kim sa trung khổ lớn dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,6915 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cấp, đá Granite kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,3656 | m2 |
| 79 | Cắt joint chống trượt mũi bậc đá granite | Đáp ứng mục III Chương V | 72,45 | m |
| 80 | Lát đá bục giảng, đá Granite kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,185 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, đá Granite kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 23,4752 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm Kova CT-11 hai thành phần (hoặc tương đương) mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 299,5027 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 45,3486 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 775,6314 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 552,5595 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Thạch Anh 100x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 13,14 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Việt Nhật 150x300mm, vữa XM mác 75 (hoặc loại tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 56,791 | m2 |
| 88 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường 100x200mm (không bị ố màu theo thời gian) | Đáp ứng mục III Chương V | 39,2141 | m2 |
| 89 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 2.764,9266 | kg |
| 90 | Công tác ốp đá Granite khổ lớn dày 20mm vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục III Chương V | 21,411 | m2 |
| 91 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 172,93 | m |
| 92 | Đắp chỉ cao 100 dày 50, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 77,87 | m |
| 93 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 833,349 | m2 |
| 94 | Keo xi măng skimcoat (1.2kg/m2) | Đáp ứng mục III Chương V | 1.000,0188 | kg |
| 95 | Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D34 dày 1.5ly, chao chụp... | Đáp ứng mục III Chương V | 3,6 | m |
| 96 | Sản xuất tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 38x38x1.2ly, chao chụp, bulong nở M16x120/2/25 | Đáp ứng mục III Chương V | 57,34 | m |
| 97 | Sản xuất lan can, tay vịn SUS 304 inox D60, dày 1,5ly, inox SUS 304 vuông 50x50 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly ck 200 cao 900mm | Đáp ứng mục III Chương V | 18,84 | m |
| 98 | Sản xuất lan can, tay vịn thép tròn mạ kẽm D49, dày 1,4ly, thép hộp mạ kẽm vuông 40x40 dày 1.2ly, thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1.2ly cao 1000mm | Đáp ứng mục III Chương V | 6,6 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng mục III Chương V | 26,7426 | m2 |
| 100 | Sản xuất khung đỡ lam nhôm Sắt hộp tráng kẽm 40x80 dày 1.2ly | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0884 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 9,6096 | m2 |
| 102 | Cung cấp lam chắn nắng Aluking Sun Louver 132S (Series Z), hộp kim nhôm, dày 0.6mm (hoặc tương đương), bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu sáng bạc, gồm móc treo, bát liên kết... | Đáp ứng mục III Chương V | 18,04 | m2 |
| 103 | Cung cấp nhôm hộp 44x76 dày 1.2ly (khung đỡ lam chắn nắng Sametel Sun Louvre 85C) | Đáp ứng mục III Chương V | 198,54 | m |
| 104 | Cung cấp lam chắn nắng Sametel Sun Louver 85C, hộp kim nhôm, dày 0.6-0.7mm (hoặc tương đương), bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu ghi, bát liên kết... | Đáp ứng mục III Chương V | 44,43 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 62,47 | m2 |
| 106 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoen móc khoá, bản lề, chốt cài...) | Đáp ứng mục III Chương V | 46,54 | m2 |
| 107 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoen móc khoá, bản lề, chốt cài...) | Đáp ứng mục III Chương V | 12,4 | m2 |
| 108 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện:...) | Đáp ứng mục III Chương V | 116,28 | m2 |
| 109 | Cung cấp cửa lật khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện:...) | Đáp ứng mục III Chương V | 4,68 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 179,9 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1ly | Đáp ứng mục III Chương V | 116,28 | m2 |
| 112 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1ly | Đáp ứng mục III Chương V | 4,68 | m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 120,96 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 120,96 | m2 |
| 115 | Cung cấp cửa thép chống cháy 70 phút KT(900x2100)mm, cửa đi 1 cánh, thép làm cánh dày 0.8mm, độ dày cánh 50mm, thép làm khung dày 1.2mm, đọ dày khung 100x50x35. Vật liệu bên trong: Lõi chống cháy bản lề 4 cái/ cánh, jion cao su. Sơn tĩnh điện hoàn thiện. Kích thước báo giá là kích thước cả khung (Phụ kiện: Khóa gạt neo Inox 1 bộ, Tay co GMT 153 1 bộ, Lắp đặt hoàn thiện 1 bộ...) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp dựng cửa thép chống cháy 70 phút KT(900x2100)mm, cửa đi 1 cánh, thép làm cánh dày 0.8mm, độ dày cánh 50mm, thép làm khung dày 1.2mm, đọ dày khung 100x50x35. Vật liệu bên trong: Lõi chống cháy bản lề 4 cái/ cánh, jion cao su. Sơn tĩnh điện hoàn thiện. Kích thước báo giá là kích thước cả khung (Phụ kiện: Khóa gạt neo Inox 1 bộ, Tay co GMT 153 1 bộ, Lắp đặt hoàn thiện 1 bộ...) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,89 | m2 |
| 117 | Lắp đặt ống thoát tràn tráng kẽm D27, dày 1.2ly | Đáp ứng mục III Chương V | 0,13 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống thoát tràn tráng kẽm D34, dày 1.5ly | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0255 | 100m |
| 119 | Thi công trần khung nổi bằng tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5 | Đáp ứng mục III Chương V | 36,485 | m2 |
| 120 | Lợp mái tôn giả ngói mạ màu dày 4.5zem | Đáp ứng mục III Chương V | 3,7065 | 100m2 |
| 121 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm T che khe lún | Đáp ứng mục III Chương V | 19,54 | m |
| 122 | Sản xuất thang inox 304 D42 dày 1.2ly, inox 304 D32 dày 1.2ly, CK 300, bát inox đuôi cá | Đáp ứng mục III Chương V | 3,38 | m |
| 123 | Sản xuất nắp che hố thăm tấm inox 304 dày 2ly, khung cửa thép hộp 20x40 dày 2ly, tay nắm sắt D6, nẹp sắt V40x40 dày 4ly | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp dựng cửa lên mái | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | m2 |
| 125 | Cung cấp ổ khoá | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 126 | Công tác ốp đá granit kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm vào lavabo sử dụng keo dán | Đáp ứng mục III Chương V | 5,2965 | m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng khung đỡ, giá đỡ lavabo thanh inox vuông 40x40x2ly, bu lông nở inox 304 M10, dài 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 5,55 | m |
| 128 | Cung cấp lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5ly (bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, bát inox BBF 1010 KT30mm) | Đáp ứng mục III Chương V | 5,72 | m2 |
| 129 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (vách chịu nước), phụ kiện inox SUS 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 22,04 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 10,3142 | 100m2 |
| 131 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 2,229 | 10m3/1km |
| 132 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 2,229 | 10m3/1km |
| 133 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 2,229 | 10m3/1km |
| 134 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2906 | 10 tấn/1km |
| 135 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2906 | 10 tấn/1km |
| 136 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2906 | 10 tấn/1km |
| 137 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III Chương V | 3,5668 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,5668 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 15,8544 | 10 tấn/1km |
| 140 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 15,8544 | 10 tấn/1km |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,4873 | m3 |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,4738 | tấn |
| 143 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 58,3592 | 10m2 |
| 144 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 19,1192 | tấn |
| B | Hạng mục: Khối vệ sinh (khối E) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,297 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8668 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4302 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 6,1497 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0858 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 33,3072 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4759 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3202 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,4012 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2482 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 34,5931 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9709 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5147 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2393 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3161 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,0496 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8276 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,1233 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,539 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 28,4805 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,9859 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,8101 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1813 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,117 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 4,3149 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 7,8953 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,3842 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1702 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,3792 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2233 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,4275 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,186 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,729 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1055 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2679 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0382 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0777 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4356 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4356 | tấn |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1461 | 100m3 |
| 41 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5316 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 23,5935 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 45,427 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5405 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,8394 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 7,1452 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 2,6582 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 4,3571 | m3 |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 167,886 | m2 |
| 50 | Keo kimcoat liên kết lưới thủy tinh (1.2kg/1m2) | Đáp ứng mục III Chương V | 201,4632 | kg |
| 51 | Bát L neo tường AAC | Đáp ứng mục III Chương V | 801,3 | cái |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 212,6279 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 208,7902 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 107,5452 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 15,222 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 89,3385 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 88,2948 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 36,384 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 212,6279 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III Chương V | 208,7902 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 229,2393 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 249,0119 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 401,6455 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Việt Nhật kt 150x300 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,96 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 340,956 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên 100x200, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5341 | m2 |
| 67 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 1.126,336 | kg |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 33,3036 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 123,94 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 66,6072 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 285,8208 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 3,9774 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm Kova CT-11 hai thành phần (hoặc tương đương), mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 145,674 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 9,746 | m2 |
| 75 | Thi công trần khung nổi, tấm nhựa tổng hợp kt (600x600x5) | Đáp ứng mục III Chương V | 185,91 | m2 |
| 76 | Lát đá granite đen kim sa hạt trung khổ nhỏ dày 20mm (hoặc tương đương), bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,6955 | m2 |
| 77 | Cắt joint chống trượt bậc cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 11,67 | m |
| 78 | Lát đá granite đen kim sa hạt trung khổ lớn dày 20mm (hoặc tương đương), mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,9309 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm vào lavabo sử dụng keo dán | Đáp ứng mục III Chương V | 29,5035 | m2 |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt gương tráng thủy dày 5mm | Đáp ứng mục III Chương V | 27,768 | m2 |
| 81 | Giá đỡ lavabo: bằng thanh inox vuông 40x40x2ly, buon nở inox 304 M10, dài 100mm, liên kết vào tường | Đáp ứng mục III Chương V | 34,71 | m |
| 82 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh hệ 55 dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 11,88 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa sổ lật, khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực mờ dày 8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3,24 | m2 |
| 84 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1.0ly | Đáp ứng mục III Chương V | 3,24 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1.0ly | Đáp ứng mục III Chương V | 3,24 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 3,24 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 15,12 | m2 |
| 88 | GCLD vách ngăn cpmpact HPL dày 12mm (vách chịu nước), đầy đủ thanh giằng inox sus 304, bát V liên kết, chân đỡ inox sus 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 191,514 | m2 |
| 89 | GCLD tay vịn lan can hành lang inox D60, dày 1.2ly | Đáp ứng mục III Chương V | 32,94 | m |
| 90 | Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D27, dày 1.2mm dài 350 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0595 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D34, dày 1.5mm dài 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,022 | 100m |
| 92 | Lợp mái tôn giả ngói dày 4.5zem | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9032 | 100m2 |
| 93 | Lợp mái tôn úp nóc, diềm mái dày 4.5zem | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1153 | 100m2 |
| 94 | Nẹp khe lún ở sàn, nẹp nhôm chữ T | Đáp ứng mục III Chương V | 21,93 | m |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,565 | 100m2 |
| 96 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5421 | 10m3/1km |
| 97 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5421 | 10m3/1km |
| 98 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5421 | 10m3/1km |
| 99 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0576 | 10 tấn/1km |
| 100 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0576 | 10 tấn/1km |
| 101 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0576 | 10 tấn/1km |
| 102 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III Chương V | 1,3358 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,3358 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 5,6003 | 10 tấn/1km |
| 105 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 5,6003 | 10 tấn/1km |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4124 | m3 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2621 | tấn |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 21,2354 | 10m2 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 5,1105 | tấn |
| C | Hạng mục: Khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 27,7658 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 16,4672 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 40,7683 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 3,4625 | 100m3 |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Đáp ứng mục III Chương V | 12,57 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Đáp ứng mục III Chương V | 12,57 | 100m |
| 7 | Cung cấp (khấu hao) cừ larsen thi công móng trong vòng 2 tháng | Đáp ứng mục III Chương V | 5.586,4097 | kg |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 12,8691 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 24,0252 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 178,3725 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 88,2858 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3275 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 3,6318 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,1733 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 7,0118 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 10,277 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 16,7022 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 57,2555 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 31,078 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 67,1333 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 21,9446 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5055 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 12,9366 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,694 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,862 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 18,7133 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5416 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,6139 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9273 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 73,6746 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 233,748 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 7,1278 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 26,6109 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,1267 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,6523 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 14,8946 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 21,9203 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,7385 | tấn |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng mục III Chương V | 9,5412 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 57,4621 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 101,9565 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 4,6686 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 359,5697 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 17,7042 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 33,7304 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,6889 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 33,9152 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 7,121 | tấn |
| 49 | Lát gạch bọng kt 400x200x150 | Đáp ứng mục III Chương V | 597,1 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 40,7586 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục III Chương V | 2,8527 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5943 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8898 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,782 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,0923 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 51,3877 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 7,5189 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7245 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6901 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,2479 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9383 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Đáp ứng mục III Chương V | 11,8848 | tấn |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Đáp ứng mục III Chương V | 11,8848 | tấn |
| 64 | Bu lông M20x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 96 | cái |
| 65 | Bu lông M20x60 | Đáp ứng mục III Chương V | 96 | cái |
| 66 | Bu lông M16x50 | Đáp ứng mục III Chương V | 224 | cái |
| 67 | Bu lông M16x150 | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | cái |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm C150x65x15x2.5 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,1858 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 7,1858 | tấn |
| 70 | Bu lông M16x40 | Đáp ứng mục III Chương V | 416 | cái |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 319,7885 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép tráng kẽm C150x65x15x2.5 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 726,764 | m2 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,0224 | 100m3 |
| 74 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,1714 | m3 |
| 75 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,533 | m3 |
| 76 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 6,1158 | m3 |
| 77 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 10,3572 | m3 |
| 78 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 3,136 | m3 |
| 79 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 2,7401 | m3 |
| 80 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 9,651 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 70,8267 | m3 |
| 82 | Xây không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 9,7313 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 7,826 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 19,1872 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 27,0463 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 88,6185 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 132,3157 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 508,0445 | m3 |
| 89 | Bát neo L gạch AAC, mỗi 2 hàng gạch (400mm), tại vị trí giao tường và cột, góc tường bao, tường giao với dầm mỗi 2 hàng gạch (1200mm) | Đáp ứng mục III Chương V | 5.308,5 | cái |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3.305,8082 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3.243,2694 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.546,0798 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3.104,499 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.464,4157 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.286,29 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III Chương V | 3.243,2694 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 2.553,4444 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 6.855,2047 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 2.152,6274 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 9.500,7531 | m2 |
| 101 | Sơn gai dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 597,721 | m2 |
| 102 | Sơn gai dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 400,817 | m2 |
| 103 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy tự phẳng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 552,827 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 6cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 488,07 | m2 |
| 105 | Sản xuất và lắp đặt thanh chắn V5 dày 5mm, sơn đen, phản quang màu vàng, vạch nghiêng 45, cách đều @50, thanh cao 885mm | Đáp ứng mục III Chương V | 68 | thanh |
| 106 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 17,7153 | m3 |
| 107 | Rải Hardener nền 3Kg/m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 941,985 | m2 |
| 108 | Xoa nền Hardener | Đáp ứng mục III Chương V | 941,985 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh KT 600 x 600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.505,1188 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 933,67 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 74,725 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gạch thạch anh 115x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,289 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.839,3442 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Thạch Anh 100x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 4,025 | m2 |
| 115 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường 100x200mm | Đáp ứng mục III Chương V | 248,2575 | m2 |
| 116 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 9.671,6115 | kg |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang đá kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 63,3312 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang đá kim sa trung khổ lớn dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 215,763 | m2 |
| 119 | Lát đá Granite bậc tam cấp dày 20mm kim sa trung khổ nhỏ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 23,0597 | m2 |
| 120 | Lát đá Granite bậc tam cấp dày 20mm kim sa trung khổ lớn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 54,716 | m2 |
| 121 | Cắt joint chống trượt bậc cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 6.617,4 | m |
| 122 | Công tác ốp đá granit tự nhiên kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm sử dụng keo dán | Đáp ứng mục III Chương V | 19,04 | m2 |
| 123 | Lát đá granite kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm mặt bệ các loại, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 136,5516 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm Kova CT-11 hai thành phần (hoặc tương đương) mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 629,523 | m2 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 832,745 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.505,1188 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 118,38 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 473,07 | m |
| 129 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 262,94 | m |
| 130 | Kẻ joint tường, rộng 20mm, sâu 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 530,174 | m |
| 131 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 2.483,7316 | m2 |
| 132 | Keo xi măng skimcoat (1.2kg/m2) | Đáp ứng mục III Chương V | 2.980,4779 | kg |
| 133 | GCLD khung đỡ, giá đỡ lavabo inox 40x40x2ly | Đáp ứng mục III Chương V | 22,4 | m |
| 134 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) bao gồm phụ kiện inox 304 | Đáp ứng mục III Chương V | 119,6 | m2 |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly (phụ kiện...), Bat inox BBF 1010 KT 30mm | Đáp ứng mục III Chương V | 17,92 | m2 |
| 136 | Sản xuất lan can, tay vịn SUS 304 inox D60, dày 1,5ly, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 20x20 dày 1.2ly, inox SUS304 hộp 50x50 dày 1.2ly cao 1.1m | Đáp ứng mục III Chương V | 7,14 | m |
| 137 | Sản xuất lan can cầu thang tay vịn gỗ căm xe D60, dày 1,5ly, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 20x20 dày 1.2ly, inox SUS304 hộp 50x50 dày 1.2ly cao 1.2m | Đáp ứng mục III Chương V | 80,71 | m |
| 138 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng mục III Chương V | 103,406 | m2 |
| 139 | Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn inox D60 dày 1.5ly, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, lắp đặt cách tường 100mm | Đáp ứng mục III Chương V | 134,29 | m |
| 140 | Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn inox SUS D60, tấm inox SUS 304 hộp 30x50x3mm, inox SUS 304 D16 dày 1.2mm, tấm inox SUS 304 D60 dày 5mm,, lắp đặt cách tường 75mm | Đáp ứng mục III Chương V | 20,05 | m |
| 141 | Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn gỗ căm xe D60, tấm inox SUS 304 hộp 30x50x3mm, inox SUS 304 D16 dày 1.2mm, tấm inox SUS 304 D60 dày 5mm,, lắp đặt cách tường 75mm | Đáp ứng mục III Chương V | 128,08 | m |
| 142 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 (hoặc tương đương xingfa) dày 2mm, kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: khoá đa điểm...) | Đáp ứng mục III Chương V | 163,34 | m2 |
| 143 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 (hoặc tương đương xingfa) dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: khoá đa điểm...) | Đáp ứng mục III Chương V | 15,84 | m2 |
| 144 | Cung cấp cửa xếp thân hộp inox 304 KT20x20 dày 1mm, nan chéo thanh đặc inox 304 dày 2.4mm (Bao gồm phụ kiện khóa, chốt...) | Đáp ứng mục III Chương V | 35,36 | m2 |
| 145 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 55 (hoặc tương đương Xingfa) nhôm dày 1,2 mm, kính trong cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện khóa, chôt...) | Đáp ứng mục III Chương V | 492,816 | m2 |
| 146 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 (hoặc tương đương Xingfa) nhôm dày 1,4 mm, kính mờ cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện khóa, chôt...) | Đáp ứng mục III Chương V | 8,64 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 715,996 | m2 |
| 148 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1ly | Đáp ứng mục III Chương V | 501,456 | m2 |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1ly | Đáp ứng mục III Chương V | 501,456 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 501,456 | m2 |
| 151 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 55 KT55x104x2.5 sơn tĩnh điện màu ghi (hoặc tương đương Xingfa), kính trong cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện...) | Đáp ứng mục III Chương V | 51,1755 | m2 |
| 152 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55 KT55x104x2.5 sơn tĩnh điện màu ghi (hoặc tương đương Xingfa), kính trong cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện...) | Đáp ứng mục III Chương V | 51,1755 | m2 |
| 153 | Sản xuất khung sắt tráng kẽm hộp 40x80x1.8ly; bát V inox dày 3mm (làm khung đỡ lam chắn nắng) | Đáp ứng mục III Chương V | 2,1524 | tấn |
| 154 | Sơn khung sắt tráng kẽm hộp 40x80 dày 1.8mm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 157,0368 | m2 |
| 155 | Sản xuất khung sắt tráng kẽm hộp 50x50x2.5ly; bát V inox dày 3mm (làm khung đỡ lưới thép dày 3mm) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6718 | tấn |
| 156 | Sơn khung sắt tráng kẽm hộp 50x50 dày 2.5mm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 89,672 | m2 |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép dày 3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 187,8222 | m2 |
| 158 | Lắp dựng khung đỡ lam chắn nắng, lưới thép 3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 481,5745 | m2 |
| 159 | Cung cấp chắn nắng nhôm hợp kim định hình chữ Z (105x132) @200, dày 0.6mm, bao gồm móc treo (tay bắt), đinh vít cố định | Đáp ứng mục III Chương V | 295,5443 | m2 |
| 160 | Lắp dựng chắn nắng nhôm hợp kim định hình chữ Z (105x132) @200, dày 0.6mm, bao gồm móc treo (tay bắt), đinh vít cố định | Đáp ứng mục III Chương V | 295,5443 | m2 |
| 161 | Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D34mm, dày 1.5ly | Đáp ứng mục III Chương V | 0,084 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D27mm, dày 1.5ly | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1605 | 100m |
| 163 | Sản xuất lắp đặt vỉ inox sus 304 thoát nước sàn, thanh inox V30 SUS 304, thanh inox la 30 dày 5ly SUS 304 a=15mm | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | m |
| 164 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa tổng hợp 600x600 dày 5mm | Đáp ứng mục III Chương V | 963,0743 | m2 |
| 165 | Lớp khoáng cách âm KT (600x1200) dày 50, tỷ trọng 100KG/m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 279,22 | m2 |
| 166 | Mút đen cách âm chống rung dày 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 279,22 | m2 |
| 167 | Lợp mái tole giả ngói mạ màu, dày 4.5 zem | Đáp ứng mục III Chương V | 5,6251 | 100m2 |
| 168 | Lợp tole giả ngói 3 lớp panel EPS cách nhiệt, độ dày xốp EPS 50mm, khối lượng EPS từ 12 đến 20Kg/m3, tole trên mạ màu dày 0.42mm, tole dưới mạ màu dày 0.35mm | Đáp ứng mục III Chương V | 5,2997 | 100m2 |
| 169 | Gia công, lắp đặt chi tiết trụ bóng chuyền | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | trụ |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 34,5366 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III Chương V | 10,5986 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Đáp ứng mục III Chương V | 35,1181 | 100m2 |
| 173 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 8,0755 | 10m3/1km |
| 174 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 8,0755 | 10m3/1km |
| 175 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 8,0755 | 10m3/1km |
| 176 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 2,4657 | 10 tấn/1km |
| 177 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 2,4657 | 10 tấn/1km |
| 178 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 2,4657 | 10 tấn/1km |
| 179 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III Chương V | 13,7263 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 13,7263 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 52,9217 | 10 tấn/1km |
| 182 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 52,9217 | 10 tấn/1km |
| 183 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 9,482 | m3 |
| 184 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 6,9517 | tấn |
| 185 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 270,6887 | 10m2 |
| 186 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 108,5931 | tấn |
| D | Hạng mục: Cải tạo khối hành chính quản trị phục vụ học tập (khối A); khối phục vụ học tập (khối F) - Khối A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 505,12 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 206,075 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 239,15 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 121,874 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III Chương V | 3,819 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 291,434 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III Chương V | 351,893 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 7,2 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 13,7711 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 13,7711 | m3 |
| 11 | Vệ sinh làm sạch, chà ron, chít mạch gạch ốp | Đáp ứng mục III Chương V | 174,7349 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,206 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0047 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0239 | tấn |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 90,395 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 193,56 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp kim sa trung khổ lớn dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,3776 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,2704 | m2 |
| 20 | Kẻ joint chống trượt bậc cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 80,34 | m |
| 21 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5412 | m3 |
| 22 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 3,4371 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Thạch Anh 300x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 14,31 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Thạch Anh 100x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 18,08 | m2 |
| 25 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 101,2188 | kg |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 50,995 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,52 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III Chương V | 202,531 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 61,8225 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 71,745 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 36,5622 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 327,949 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 795,265 | m2 |
| 34 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 9,81 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm Kova CT-11 hai thành phần (hoặc tương đương) mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 60,459 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 60,459 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm: tay nắm, khoen móc khoá, bản lề, chốt cài...) | Đáp ứng mục III Chương V | 3,92 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm: khoá cách âm...) | Đáp ứng mục III Chương V | 3,6 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa lật khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm: khoá cách âm...) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,36 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 7,88 | m2 |
| 41 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1ly | Đáp ứng mục III Chương V | 3,6 | m2 |
| 42 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1ly | Đáp ứng mục III Chương V | 0,36 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1ly | Đáp ứng mục III Chương V | 3,96 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 3,96 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,2581 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Cải tạo khối hành chính quản trị phục vụ học tập (khối A); khối phục vụ học tập (khối F) -Khối F | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 805,373 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 251,223 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 438,645 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 140,6712 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục III Chương V | 3,819 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 417,74 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III Chương V | 477,588 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 3,6 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 17,5482 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục III Chương V | 17,5482 | m3 |
| 11 | Vệ sinh làm sạch, chà ron, chít mạch gạch ốp | Đáp ứng mục III Chương V | 69,8258 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7915 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0435 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0147 | tấn |
| 16 | Khoan cấy thép D12, đường kính lỗ khoan D14, chiều sâu lỗ khoan 150mm (bao gồm sika 732 + nhân công) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | lỗ khoan |
| 17 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6732 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 118,52 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 295,26 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp kim sa trung khổ lớn dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,224 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,493 | m2 |
| 22 | Kẻ joint chống trượt bậc cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 39,6 | m |
| 23 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 3,4371 | m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 0,288 | m3 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 29,179 | m2 |
| 26 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 91,1844 | kg |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 36,87 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 278,4819 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 75,3669 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 131,5935 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 42,2014 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 391,8942 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1.280,888 | m2 |
| 34 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 7,44 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm thấm Kova CT-11 hai thành phần (hoặc tương đương) mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 59,848 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 59,848 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm: tay nắm, khoen móc khoá, bản lề, chốt cài...) | Đáp ứng mục III Chương V | 2,16 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm: khoá cách âm...) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 3,96 | m2 |
| 40 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1ly | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1ly | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 6,4096 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0874 | 10m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0874 | 10m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0874 | 10m3/1km |
| 47 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0032 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0032 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0032 | 10 tấn/1km |
| F | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2831 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,4938 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7893 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 12,2993 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 14,593 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 13,5786 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 18,9369 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,8815 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7976 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,7157 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 2,245 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8037 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,087 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,0472 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1004 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,1602 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 25,6463 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 45,7555 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.281,376 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 163,7383 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 201,2892 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên 100x200mm (không ố màu theo thời gian) | Đáp ứng mục III Chương V | 205,1847 | m2 |
| 23 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 641,2022 | kg |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 1.076,1913 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 365,0275 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1.441,2188 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | m |
| 28 | Kẻ joint vuông rộng 20mm sâu 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 9,6 | m |
| 29 | Cung cấp hoa sắt hàng rào cao 250mm, sắt tròn D16 a140 vát nhọn đầu, V50x50x4ly, sắt la 16x3ly, sắt V50x50x4ly xẻ đuôi cá chôn vào tường ck950 | Đáp ứng mục III Chương V | 293,112 | m |
| 30 | Lắp dựng hàng rào | Đáp ứng mục III Chương V | 73,278 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 73,278 | m2 |
| 32 | Cung cấp gia công cửa cổng, 2 sắt V50x5ly ghép thành hộp, thép tròn đặc D16 a=180 vát nhọn, tay nắm cửa inox SUS 304 dày 1.5ly D27, R300, sắt vuông đặc 20x20, khoen móc khoá, bản lề cối, ray trượt thép V50 xẻ đuôi cá chôn sâu 100, a100, bánh xe | Đáp ứng mục III Chương V | 21,465 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 21,465 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 21,465 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9536 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9536 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9536 | 10m3/1km |
| 38 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0258 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0258 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0258 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III Chương V | 0,603 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,603 | 100m3 |
| G | Hạng muc: Hồ nước ngầm + bể trung chuyển; nhà xe giáo viên, nhà để máy phát điện dự phòng; nhà che máy bơm; hầm thấm (Hồ nước ngầm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 6,1435 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8473 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 4,295 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 55,804 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 38,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 3,3446 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 18,5832 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,36 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2802 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2931 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0688 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,8695 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1962 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 3,8694 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2267 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1114 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,7575 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1521 | tấn |
| 21 | Băng cách mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop | Đáp ứng mục III Chương V | 62,6 | m |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm thấm Kova CT-11 hai thành phần (hoặc tương đương) mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 429 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 278,52 | m2 |
| 24 | Xoa phẳng nền bê tông | Đáp ứng mục III Chương V | 147,56 | m2 |
| 25 | Lát sàn gạch Thạch Anh 600x600 màu trắng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Thạch Anh 300x600 màu trắng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 41,04 | m2 |
| 27 | Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương) | Đáp ứng mục III Chương V | 128,25 | kg |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 109,44 | m2 |
| 29 | Sản xuất thang inox 304 D60 dày 1.5ly, inox 304 D34 dày 1.5ly, CK 300, bát inox đuôi cá | Đáp ứng mục III Chương V | 7,2 | m |
| 30 | Lắp dựng thang inox bể nước | Đáp ứng mục III Chương V | 2,88 | m2 |
| 31 | Sản xuất nắp che hố thăm tấm inox SUS 304 dày 1ly, khung inox SUS 304 V50x50x5ly, bản lề cối D10 inox SUS 304, V inox SUS 304 50x50x5 chẻ đuôi cá | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp ổ khoá | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| H | Hạng muc: Hồ nước ngầm + bể trung chuyển; nhà xe giáo viên, nhà để máy phát điện dự phòng; nhà che máy bơm; hầm thấm (Nhà xe giáo viên) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1136 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0887 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1436 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,7258 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4375 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,419 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,9166 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,5276 | m3 |
| 10 | Xoa phẳng nền bê tông | Đáp ứng mục III Chương V | 65,276 | m2 |
| 11 | Cắt joint nền bê tông 1x1m | Đáp ứng mục III Chương V | 10,192 | 10m |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1703 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0674 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,06 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0539 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3048 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5887 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5887 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1991 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1991 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3759 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng mục III Chương V | 0,376 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8664 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8664 | tấn |
| 27 | Cung cấp lắp đặt bulong neo M18 L=350 | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 89,1285 | m2 |
| 29 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu, dày 4.5 zem | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2969 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp lắp dựng máng xối tole mạ màu, dày 4.5zem, bao gồm bát đỡ máng xối hàn vào xà gồ rộng 50, dày 5ly | Đáp ứng mục III Chương V | 40,2 | m |
| 31 | Cung cấp thi công vữa Sika Grout 214-11GP (hoặc tương đương) chân cột thép | Đáp ứng mục III Chương V | 20,9 | kg |
| I | Hạng muc: Hồ nước ngầm + bể trung chuyển; nhà xe giáo viên, nhà để máy phát điện dự phòng; nhà che máy bơm; hầm thấm (Nhà che máy bơm) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0473 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1452 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,84 | m2 |
| 6 | Sản xuất thép V50x50x5 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3612 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép V50x50x5 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3612 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 19,16 | m2 |
| 9 | Lợp mái che, vách che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 zem | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3342 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp ổ khoá | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| J | Hạng muc: Hồ nước ngầm + bể trung chuyển; nhà xe giáo viên, nhà để máy phát điện dự phòng; nhà che máy bơm; hầm thấm (Nhà che máy phát điện) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0236 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất thép V50x50x5 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2175 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép V50x50x5 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2175 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 11,54 | m2 |
| 6 | Lợp vách che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 zem | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp ổ khoá | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| K | Hạng muc: Hồ nước ngầm + bể trung chuyển; nhà xe giáo viên, nhà để máy phát điện dự phòng; nhà che máy bơm; hầm thấm (Hầm thấm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,9973 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3464 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 1,652 | 100m3 |
| 4 | Thi công hầm bằng đá 4x6 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4619 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2056 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,073 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 1,08 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 13,246 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,049 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0916 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,3246 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3355 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,404 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1664 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2494 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1646 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8181 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9013 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,109 | tấn |
| 24 | Sản xuất nắp che hầm thấm tấm inox SUS 304 dày 1ly, khung inox SUS 304 V50x50x5ly, bản lề cối D10 inox SUS 304, V inox SUS 304 50x50x5 chẻ đuôi cá | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp ổ khoá | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống PVC, D60 dày 2.8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,152 | 100m |
| 27 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 3,2121 | 10m3/1km |
| 28 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3792 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3792 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3792 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III Chương V | 1,7972 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,7972 | 100m3 |
| L | Hạng mục: San nền; bó vỉa, sân đường, cây xanh, bồn hoa (San nền) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng mục III Chương V | 68,9491 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 9,9209 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 6,8949 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,6541 | 100m3 |
| M | Hạng mục: San nền; bó vỉa, sân đường, cây xanh, bồn hoa (Cây xanh) | |||
| 1 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Đáp ứng mục III Chương V | 184,036 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng mục III Chương V | 9,2018 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây dầu đường kính thân cây >15cm, cao >5m | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cây |
| 4 | Trồng cây lim xẹt đường kính thân cây >20cm, cao >5m | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | cây |
| N | Hạng mục: San nền; bó vỉa, sân đường, cây xanh, bồn hoa (Bồn hoa, bó vỉa) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 7,6542 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,782 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6564 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 24,4232 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 331,6656 | m2 |
| 6 | Lát gạch trồng cỏ sân trường, vỉa hè, gạch Block bê tông rỗng, kích thước gạch 9x26x39cm | Đáp ứng mục III Chương V | 114,144 | m2 |
| 7 | Gia công ống thép tráng kẽm đường kính ống D34mm, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3918 | tấn |
| 8 | Gia công sắt mạ kẽm V40x40, dày 3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0973 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng cây | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4891 | tấn |
| 10 | Bulong liên kết mạ kẽm D12 dài 50 | Đáp ứng mục III Chương V | 132 | cái |
| O | Hạng mục: San nền; bó vỉa, sân đường, cây xanh, bồn hoa (Sân đường) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 185,9928 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân trường gạch Terrazzo kt 400x400 dày 30, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3.099,88 | m2 |
| 3 | Làm sạch mặt đường | Đáp ứng mục III Chương V | 11,914 | 100m2 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 200mm, lu len K>=0,98 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,3828 | 100m3 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1, dày 200mm, lu len K>=0,98 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,3828 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp nhựa dính bám 1,0 kg/m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,914 | 100m2 |
| 7 | Lớp bê tông nhựa hạt thô C19 dày 60, lu lèn K>= 0.98, E>=350MPa | Đáp ứng mục III Chương V | 11,914 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp nhựa dính bám 0.5 kg/m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,914 | 100m2 |
| 9 | Lớp bê tông nhựa hạt mịn C12.5 rải nóng, dày 40, lu lèn K>= 0.98, E>=280MPa | Đáp ứng mục III Chương V | 11,914 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng mục III Chương V | 2,8518 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng mục III Chương V | 2,8518 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 63,859 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 63,859 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 63,859 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0501 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0501 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0501 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III Chương V | 1,9836 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,9836 | 100m3 |
| P | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Điện) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện MSB 1800x800x450 (Form 2B) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện MDB 1800x800x450 (Form 2B) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện ATS 1200X800X400 (Form 2B) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp dựng trụ đèn STK D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cần đèn STK D60+đèn led 100W | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cần đèn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-16A, 4.5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 7 | Kéo rải cáp đồng trần 95mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cọc |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | mối |
| 10 | Hóa chất gem giảm điện trở đất ( 1bao =11.3kg) | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | bao |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx70mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx70mm2+E35mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,1 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx35mm2+E25mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,55 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx16mm2+E16mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,5 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx25mm2+E16mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x4Cx25mm2 + E16mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,75 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x3Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,45 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x3Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,8 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114, PN6 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN6 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN6 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,1 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 360 | m |
| 23 | Ngăn tủ bù công suất 3P-12kva | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | bộ |
| 24 | Bộ điều khiển 6 bước | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bộ cắt sét 80KA-400V-4P | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đất | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P-320A, 36KA + Shunt trip | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-320A, 36KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-175A, 25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-100A, 25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-125A, 25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-80A, 15KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-60A, 15KA | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-25A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-20A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt contactor 3P-25A | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ATS 3P-80A | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P-60A, 15KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp công tơ điện điện tử | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt MCT 400/5A | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt ampe kế + công tắc chuyển mạch | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Vôn kế + công tắc chuyển mạch | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 43 | Đèn báo pha + cầu chì 2A | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm 700x500x250 (Form 2B) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-32A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt MCB 4P-50A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt contactor 3P-40A-220V | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 48 | Công tắc chuyển mạch tự động bằng tay | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 49 | Nút nhấn ON có đèn hiện thị | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 50 | Nút nhấn OFF có đèn hiện thị | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Rơ-le trung gian 230VAC-5A, 2C/O | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV 3Cx6.0mm2 + E6.0mm3 | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV 2Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| Q | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Hố ga điện 1100x1100x800 + mương cáp) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,0345 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8214 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0823 | 100m3 |
| 4 | Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục III Chương V | 2.602,3778 | viên |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2131 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,557 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,3116 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0735 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6192 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,729 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0442 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng thép L50x50x4 nắp hố ga | Đáp ứng mục III Chương V | 0,396 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 25,92 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1557 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0118 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0011 | tấn |
| R | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Nước - Cấp nước) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ nước DN50 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D34 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều uPVC D34 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt khớp mềm D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt khớp mềm D34 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp 0-7BAR | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,8 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D34, PN12 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,85 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D34 | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D34 | Đáp ứng mục III Chương V | 23 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D34-D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 44 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ bơm nước (IP65) 600x800x200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 320 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x3Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 35 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x3Cx6.0mm2+E6.0mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | m |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8428 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8355 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0073 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0073 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,144 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,024 | 100m2 |
| S | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Nước - Thoát nước thải) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 3,6611 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2021 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2212 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8062 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,4048 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,466 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 7,034 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,22 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, hầm tự hoại, bể XLNT, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 28,096 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể XLNT, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8368 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4351 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,8586 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1546 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, hầm tự hoại, bể XLNT, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,207 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, hầm tự hoại, bể XLNT, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5027 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2766 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,6278 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8764 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1737 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 21 | Gia công và lắp dựng thép viền nắp đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2265 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 14,976 | m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 41 | cái |
| 24 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 19,9965 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 213,24 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,69 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch Kova CT-11 hai thành phần (hoặc tương đương) mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 54,6 | m2 |
| 29 | Thi công waterstop mạch ngừng | Đáp ứng mục III Chương V | 28 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D168, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,15 | 100m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D168 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D220, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,36 | 100m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D200, dày 14.7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,05 | 100m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt lơi HDPE D200 (co 45), PN10 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| T | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Nước - Thoát nước mưa) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 6,8393 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3648 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,655 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 6,4745 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 36,2858 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,048 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,1823 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5986 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III Chương V | 0,759 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7264 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0437 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,3056 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5032 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6949 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8393 | cái |
| 16 | Gia công và lắp dựng viền nắp đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8848 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 57,264 | m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 288 | cái |
| 19 | Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 66,339 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 365,5035 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 82,88 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D400 | Đáp ứng mục III Chương V | 237 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cống BTLT D400-VH | Đáp ứng mục III Chương V | 57 | đoạn ống |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cống BTLT D400-H30 | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Đáp ứng mục III Chương V | 77 | mối nối |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D110, dày 8.1mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,32 | 100m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt co 90 HDPE D100 (loại dày) | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D200, dày 14.7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,18 | 100m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt lơi HDPE D200 (co 45), PN10 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| U | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Thông tin) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN6 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN6 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,3 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp quang 4 Core | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | 100m |
| 4 | Trung tâm báo cháy 20 zone | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 22,7 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,1123 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6149 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5549 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5574 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,847 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,9393 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3808 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,343 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0221 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng thép viền nắp đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2391 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 15,68 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0954 | tấn |
| 20 | Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục III Chương V | 1.484,7778 | viên |
| V | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Chống sét) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, L=2m | Đáp ứng mục III Chương V | 45 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét loại cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 480 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt sứ đỡ cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 89 | sứ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trở | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | hộp |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | mối |
| 7 | Hóa chất ram | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột trụ đá mi M200 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,3203 | m3 |
| W | Hạng mục: Điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (PCCC) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hộp PCCC trong nhà (kt:400x1200x200) + 2 cuộn dây D50+ 2 vòi lăng phun D50 | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt van khoá STK D60 ( thuộc hộp PCCC) | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy ABC( trong hộp PCCC) | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 ( trong hộp PCCC) | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | bình |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt họng chờ cấp nước PCCC D114, 2 đầu ra D65 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D60x2.9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D90x2.9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,4 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D114x3.2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 9,5 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt co STK D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt co STK D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co STK D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tê giảm STK D90 ra D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tê giảm STK D114 ra D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tê STK D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt co giảm STK D90 ra D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt co giảm STK D114 ra D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | 1 máy |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều STK D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều STK D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt van khóa STK D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt van khóa STK D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống mềm chống rung D114mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống mềm chống rung D60mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Y lược D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Y lược D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ DB-PCCC ( tủ bao gồm đầy đủ thiết bị điều khiển) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt LUP-PÊ D114 (van hút) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt LUP-PÊ D60 (van hút) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x3Cx35mm2 + E25mm2 ( cấp nguồn cho bơm) | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x3Cx6.0mm2 + E6.0mm2 ( cấp nguồn cho bơm) | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | m |
| 32 | Sơn ống STK cấp nước PCCC | Đáp ứng mục III Chương V | 208,7472 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,2681 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5379 | 100m3 |
| 35 | Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấu | Đáp ứng mục III Chương V | 2.935,4389 | viên |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7133 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5548 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6658 | 10m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6658 | 10m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6658 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2033 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2033 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2033 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0681 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,0681 | 100m3 |
| X | Điện, nước, thông tin, pccc khối lớp học (khối B); khối vệ sinh (khối E); cải tạo khối hành chính quản trị phục vụ học tập (khối A); khối phục vụ học tập (khối F) (Điện) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 2 bóng 1.2m + máng đôi chóa phản quang, 2x18w | Đáp ứng mục III Chương V | 105 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn chóa phản quang, 1x18w | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 0.6m + máng đơn chóa phản quang, 1x9w | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m, 18w + máng đơn chóa phản quang chiếu bảng | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn led tròn D220, 18w | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt quạt đảo treo tường 45w | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 75w | Đáp ứng mục III Chương V | 33 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt quạt đảo gắn trần 55w | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy lạnh 2.0HP, kèm dàn nóng | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | máy |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 3 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đạt quạt hút âm tường H100, 25w | Đáp ứng mục III Chương V | 23 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 6 Module (vỏ nhựa) | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | hộp |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 8 Module (vỏ nhựa) | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | hộp |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 18 Module (vỏ nhựa) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tủ STĐ 500x700x200 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | tủ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tủ DB.A 800x1000x210 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | tủ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P - 175A, 25kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P - 100A, 25kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P - 50A, 25kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P - 80A, 25kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P - 50A, 25kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P - 50A, 15kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt MCB 4P - 50A, 10kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt MCB 4P - 40A, 10kA | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt MCB 4P - 40A, 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt MCB 4P - 32A, 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P - 50A, 10kA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P - 40A, 10kA | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P - 40A, 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P - 32A, 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 25A, 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P - 25A, 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P - 20A, 6kA | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P - 20A, 4.5kA | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P - 10A, 4.5kA | Đáp ứng mục III Chương V | 53 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-16A-30mA | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x4Cx16.0mm2 + E16.0mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 56 | m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x4Cx10.0mm2 + E10.0mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x4Cx6.0mm2 + E6.0mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 185 | m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 4.0mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.878 | m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.419 | m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 5.535 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 260 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt co máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt co xuống máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Tê máng cáp 150x150/150, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 54 | Ty treo máng cáp D10 | Đáp ứng mục III Chương V | 52,3 | m |
| 55 | Giá treo máng cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 174,3333 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D42, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 45 | m |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D32, dày 2.1mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25, dày 1.7mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 137,2 | m |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25, dày 1.7mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III Chương V | 22,8 | m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 1.678,2 | m |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, dày 1.55mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III Chương V | 91,8 | m |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, ống gas 9.5/15.9 kèm bọc cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7 | 100m |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27 kèm bọc cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8 | 100m |
| 64 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 27,54 | m2 |
| Y | Điện, nước, thông tin, pccc khối lớp học (khối B); khối vệ sinh (khối E); cải tạo khối hành chính quản trị phục vụ học tập (khối A); khối phục vụ học tập (khối F) (Nước - Cấp nước) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,03 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,86 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,69 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D21, PN15 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 62 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt co giảm 90 ren trong uPVC D27-D21 | Đáp ứng mục III Chương V | 75 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D60-D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 19 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-21 | Đáp ứng mục III Chương V | 92 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D60-D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D42-D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 33 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Đáp ứng mục III Chương V | 164 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bể |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bể |
| Z | Điện, nước, thông tin, pccc khối lớp học (khối B); khối vệ sinh (khối E); cải tạo khối hành chính quản trị phục vụ học tập (khối A); khối phục vụ học tập (khối F) (Nước - Thoát nước) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lavabo loại âm | Đáp ứng mục III Chương V | 45 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa lavabo loại âm | Đáp ứng mục III Chương V | 45 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt lavabo + vòi xả khuyết tật | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt lavabo treo tường | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo treo tường | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III Chương V | 51 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 51 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 51 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + xan xả cảm ứng (loại đứng) | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa nhà vệ sinh (inox) | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hoa sen (inox) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150 | Đáp ứng mục III Chương V | 47 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt móc treo quần áo | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D168, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,37 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,32 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,8 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,84 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D168 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 52 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 211 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 145 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 63 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D168 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 19 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 64 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 55 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D168-D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114-D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D168 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 27 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D114-D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 69 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D168 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt tứ thông uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| AA | Điện, nước, thông tin, pccc khối lớp học (khối B); khối vệ sinh (khối E); cải tạo khối hành chính quản trị phục vụ học tập (khối A); khối phục vụ học tập (khối F) (Thông tin) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm TEL + DATA + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ phát wifi | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ RACK 27U (bao gồm quạt tản nhiệt, thanh nguồn điện 220V-16A) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Swith 16 port +path panel 16 port | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Modem 4 port | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tổng đài 3 trung kế, 24 máy nhánh | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phiến đấu dây IDF 20pair | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Đáp ứng mục III Chương V | 300 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi | Đáp ứng mục III Chương V | 300 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 277,2 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,8 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 2.1mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối 150x150x50 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp 100x100, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | m |
| 16 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 0,84 | m2 |
| AB | Điện, nước, thông tin, pccc khối lớp học (khối B); khối vệ sinh (khối E); cải tạo khối hành chính quản trị phục vụ học tập (khối A); khối phục vụ học tập (khối F) (PCCC - Báo cháy) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng mục III Chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt điện trở đầu cuối | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2CX1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 820 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 200 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 254,6 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III Chương V | 15,4 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hộp trung gian 250x250x75 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | hộp |
| 10 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 4,62 | m2 |
| AC | Điện, nước, thông tin, pccc khối lớp học (khối B); khối vệ sinh (khối E); cải tạo khối hành chính quản trị phục vụ học tập (khối A); khối phục vụ học tập (khối F) (PCCC - Chữa cháy, exit) | |||
| 1 | Tủ chứa 2 bình chữa cháy kt: 400x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | bảng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 322,5 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III Chương V | 27,5 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 375 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 375 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm exit bóng led 5w có bộ lưu điện 2h | Đáp ứng mục III Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố emergency bóng led 2x3w có bộ lưu điện 2h | Đáp ứng mục III Chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 11 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 8,25 | m2 |
| AD | Điện, nước, thông tin, PCCC khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G) (Điện) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 2 bóng 1.2m + máng đôi chóa phản quang, 2x18w | Đáp ứng mục III Chương V | 173 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn chóa phản quang, 1x18w | Đáp ứng mục III Chương V | 47 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn chóa phản quang, 1x18w (chiếu bảng) | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn led tròn D220, 18w | Đáp ứng mục III Chương V | 44 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn led cảm ứng 1.2m, 18w + chóa phản quang | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn highbay led daylight 150w | Đáp ứng mục III Chương V | 28 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt quạt công nghiệp 125w | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt quạt đảo treo tường 45w | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 75w | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt quạt đảo gắn trần 55w | Đáp ứng mục III Chương V | 94 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóng | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | máy |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 3 cực (điều khiển cảm ứng) | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đạt quạy hút âm tường H100, 25w | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 95 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 6 Module (vỏ nhựa) | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | hộp |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 12 Module (vỏ nhựa) | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | hộp |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 18 Module (vỏ nhựa) | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | hộp |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tủ STĐ DB.A 800x1000x210 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tủ STĐ 500x700x200 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | tủ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tủ STĐ 300x400x150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P-175A, 25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P-60A, 25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P-50A, 25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-60A, 25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-50A, 25KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt MCB 4P-40A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt MCB 4P-32A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-40A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-32A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-32A, 4.5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-20A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-20A, 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-25A, 4.5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-20A, 4.5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-16A-30mA | Đáp ứng mục III Chương V | 22 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x4Cx16.0mm2 + E16.0mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 39 | m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x4Cx10.0mm2 + E10.0mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 84 | m |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x4Cx6.0mm2 + E6.0mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 250 | m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 4.0mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.088 | m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.610 | m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 7.983 | m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 153 | m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt T máng cáp 150x150/150, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt co máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt co xuống máng cáp 150x100, dày 1.0mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D42, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mm | Đáp ứng mục III Chương V | 74 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.7mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 123,2 | m |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.7mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III Chương V | 22,8 | m |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 1.473,75 | m |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III Chương V | 71,25 | m |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt ống gas D9.5/D15.9 kèm cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,18 | 100m |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27 kèm cách nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Ty treo máng cáp D10 | Đáp ứng mục III Chương V | 30,9 | m |
| 62 | Giá treo máng cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 103 | cái |
| 63 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 28,215 | m2 |
| AE | Điện, nước, thông tin, PCCC khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G) (Nước - Cấp nước lạnh) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D42, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,08 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27, PN12 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,77 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D21, PN15 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt co giảm 90 ren trong (thau) uPVC D27-D21 | Đáp ứng mục III Chương V | 56 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D60-D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D42-D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D60-D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D42-D27 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt T giảm ren trong (thau) uPVC D27-D21 | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21 | Đáp ứng mục III Chương V | 98 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D42 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bể |
| AF | Điện, nước, thông tin, PCCC khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G) (Nước - Cấp nước phòng bộ môn) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D50 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D32 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống PPr D63, PN10 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,38 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống PPr D50, PN10 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,27 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống PPr D32, PN10 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt co PPr D63, PN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt co PPr D50, PN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt co PPr D32, PN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 27 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt co giảm 90 ren trong (thau) uPVC D32x3/4'' | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa ren ngoài (nhựa) D20x1/2'' | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt T PPr D63, PN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt T PPr D32, PN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 17 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt T giảm PPr D50-D32, PN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm PPr D63-D50, PN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm PPr D63-D32, PN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm PPr D50-D32, PN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| AG | Điện, nước, thông tin, PCCC khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G) (Nước - Cấp nước lọc RO) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bể |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D63 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống PPr D63, PN10 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt T PPr D63 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt co PPr D63 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| AH | Điện, nước, thông tin, PCCC khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G) (Nước - Thoát nước) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lavabo loại âm | Đáp ứng mục III Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng mục III Chương V | 28 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III Chương V | 28 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 28 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III Chương V | 28 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + xan xả cảm ứng (loại đứng) | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa nhà vệ sinh (inox) | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hoa sen (inox) | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150 | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt móc treo quần áo | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D168, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,29 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,48 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,55 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,37 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D168 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 43 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 220 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 89 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 34 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D168-D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D168-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D168 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D168 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt T uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D60 | Đáp ứng mục III Chương V | 28 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | cái |
| AI | Điện, nước, thông tin, PCCC khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G) (Nước - Thoát nước phòng bộ môn) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống PPr D110, PN10 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống PPr D90, PN10 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,41 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống PPr D63, PN10 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,89 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt co PPr D90, PN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 23 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt co PPr D63, PN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 28 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt lơi PPr D90, PN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt lơi PPr D63, PN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt T PPr D90, PN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt T PPr D63, PN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt T giảm PPr D90-D63, PN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm PPr D110-D90, PN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm PPr D90-D63, PN20 | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| AJ | Điện, nước, thông tin, PCCC khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G) (Thông tin) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm TEL + DATA + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ phát wifi | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Đáp ứng mục III Chương V | 45 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 29,65 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,35 | m |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 0,105 | m2 |
| AK | Điện, nước, thông tin, PCCC khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G) (PCCC - Báo cháy) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói | Đáp ứng mục III Chương V | 8,4 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn | Đáp ứng mục III Chương V | 5,4 | 5 nút |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 5,4 | 5 chuông |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy dạng beam | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt điện trở đầu cuối | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2CX1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.310 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm | Đáp ứng mục III Chương V | 290 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 412,2 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III Chương V | 37,8 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hộp trung gian 250x250x75 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | hộp |
| 12 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 11,34 | m2 |
| AL | Điện, nước, thông tin, PCCC khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G) (PCCC - Chữa cháy, exit) | |||
| 1 | Tủ chứa 2 bình chữa cháy kt:400x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | bảng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổi | Đáp ứng mục III Chương V | 409 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìm | Đáp ứng mục III Chương V | 41 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 480 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 480 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm exit bóng led 5w có bộ lưu điện 2h | Đáp ứng mục III Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố emergency bóng led 2x3w có bộ lưu điện 2h | Đáp ứng mục III Chương V | 6,8 | 5 đèn |
| 11 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng mục III Chương V | 12,3 | m2 |
| AM | Điện, nước hạng mục phụ (Nhà xe -Điện ) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn chóa phản quang, 1x18w | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-10A, 4.5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, dày 1.55mm | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 150 | m |
| AN | Điện, nước hạng mục phụ (Nhà xe -Thoát nước mưa) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN9 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác inox D90 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| AO | Hạng mục: Trạm biến áp (Phần lắp đặt trạm và đường dây - Thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp amorphous 3P 180KVA loại dầu | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P, 320A, 1000V | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt LBFCO 24KV-100A | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt TU trung thế 8400/120V | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt TI trung thế 30/5A | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | 1 bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bộ công tơ điện 3 pha (điện tử) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| AP | Hạng mục: Trạm biến áp (Phần lắp đặt trạm và đường dây - Đà + trụ trạm) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cột trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 350Kgf | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt neo bê tông 1.2m | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đà sắt V75x8-3.2m (3cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đà sắt V75x8-3.2m (0cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đà U 160 đỡ máy và gối đỡ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc 600V-185mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt đầu coss 185 mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc 600V-100mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt đầu coss 100 mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 54 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 35KV + ty | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt Splitbolt 22mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Coude ống PVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Collier kẹp ống PVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt bảng tên trạm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | 1 bộ |
| AQ | Hạng mục: Trạm biến áp (Phần lắp đặt trạm và đường dây - Đường dây) | |||
| 1 | Lắp đặt FCO 200A 24KV | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ treo polymer 24 KV và phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ chuỗi cách điện |
| 3 | Lắp đặt PUSE link 40A | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | sợi |
| 4 | Kéo rải cáp trung thế 24KV AXV/S 50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt chụp kín MBA, LA, FCO... | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | trạm |
| 6 | Lắp đặt Uclevis + Sứ ống chì | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3 | 10 sứ |
| AR | Hạng mục: Trạm biến áp (Phần xây dựng - Vật tư trạm và đường dây) | |||
| 1 | MCCB 3P, 320A, 36KA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 2 | LBFCO 24KV-100A | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 3 | TU trung thế 8400/120V | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 4 | TI trung thế 30/5A | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 5 | LA 10KA-18KV | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Trụ trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ350Kgf | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | trụ |
| 7 | Neo bê tông 1.2m | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 8 | Đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | thanh |
| 9 | Đà sắt V75x8-3.2m (3cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | thanh |
| 10 | Đà sắt V75x8-3.2m (0cóc) nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | thanh |
| 11 | Thanh chống 60x6-920 nhúng kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | thanh |
| 12 | Đà U 160 đỡ máy và gối đỡ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cáp đồng bọc 600V-185mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | m |
| 14 | Đầu coss 185 mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Cáp đồng bọc 600V-100mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | m |
| 16 | Đầu coss 100 mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 12,096 | kg |
| 18 | Sứ đứng 35KV + ty | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Splitbolt 22mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | bộ |
| 20 | Collier kẹp ống PVC D114 | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Bảng tên trạm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 22 | FCO 200A 24KV | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Sứ treo polymer 24 KV và phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Cáp trung thế 24KV AXV/S 50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 45 | m |
| 25 | Sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE) | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| AS | Hạng mục: Trạm biến áp (Phần xây dựng - Đà + trụ trạm) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 6,864 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,7087 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,344 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,016 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bộ tiếp địa | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nối PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 8 | Gia công khung lưới B40, thép V50x50x5 | Đáp ứng mục III Chương V | 26 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khung lưới B40, thép V50x50x5 | Đáp ứng mục III Chương V | 35 | m2 |
| AT | Hạng mục: Trạm biến áp (Phần xây dựng -Vận chuyển đá) | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4547 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4547 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,4547 | 10m3/1km |
| AU | Hạng mục: Trạm biến áp (Phần xây dựng - Vận chuyển thép) | |||
| 1 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0338 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0338 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,0338 | 10 tấn/1km |
| AV | Thiết bị theo xây lắp | |||
| 1 | Máy phát điện 3P-15KVA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | máy |
| 2 | Bơm giếng (loại hoả tiễn) 1pha, P=1.5HP, Q=1.8m3/h; H=75m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm 5.5 HP, 18m3/h, 34m (li tâm trục ngang) | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 4 | Máy bơm chìm 10HP, Q=110m3/h, H=10m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 5 | Hệ thống XLNT 30m3/ngày đêm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Hệ thống lọc nước RO 300L/H | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hêthống |
| 7 | Máy lạnh 2.0HP, kèm dàn nóng | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | bộ |
| 8 | Máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóng | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Máy bơm Diesel 52HP - Q=96m3/h - H=69m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm điện 3 pha 40HP - Q=96m3/h - H=69m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm bù áp 3 pha 3.5HP - Q=4.8m3/h - H=74m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy biến áp AMORPHOUS 3P 180KVA loại dầu | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | máy |
| 13 | Tủ bơm nước STĐ IP65 600x800x200 (gồm trọn bộ thiết bị điều khiển) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Tủ DB-PCCC (tủ điều khiển bơm PCCC gồm đầy đủ thiết bị điều khiển) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Thang máy (Tải trọng 1000kg, 03 điểm dừng, có hệ thống cảm biến + thẻ từ) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.982E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục mục sàn bê tông cốt thép gạch bọng; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục thang máy; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục đường dây trung thế - trạm biến áp và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥35.930.230.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị≥35.930.230.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh(tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥71.860.460.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu tất cả các tài liệu điều có bản gốc”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu tất cả các tài liệu điều có bản gốc”hoặc“Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.930.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.860.460.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành(hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp II trở lênhoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng (≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện ((≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhkiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc (≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhTrắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: CHi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ (≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhGiao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựctheo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện (≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhKỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước(≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhCấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 4 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC(≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhBảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 4 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhKinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 4 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy(≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhlĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 4 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy (≥ 01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 10 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | . | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | . | 2 |
| 7 | Máy khoan | . | 4 |
| 8 | Máy trộn (cho bê tông) | . | 5 |
| 9 | Máy trộn (cho vữa) | . | 5 |
| 10 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 3000 |
| 11 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | m2 | 6000 |
| 12 | Máy thủy bình (*) | . | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | . | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥ 108CV(*) | . | 1 |
| 16 | Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) | . | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | . | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | . | 4 |
| 19 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 2 |
| 20 | Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 21 | Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) | . | 1 |
| 22 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
| 23 | Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | . | 1 |
| 24 | Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | . | 1 |
| 25 | Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi