Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925774-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210908312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:18:00 đến ngày 2021-10-14 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,895,345,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.982E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục mục sàn bê tông cốt thép gạch bọng; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục thang máy; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục đường dây trung thế - trạm biến áp và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥35.930.230.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị≥35.930.230.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh(tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥71.860.460.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu tất cả các tài liệu điều có bản gốc”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu tất cả các tài liệu điều có bản gốc”hoặc“Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.930.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.860.460.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành(hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp II trở lênhoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng (≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện ((≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhkiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc (≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhTrắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: CHi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ (≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhGiao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựctheo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện (≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhKỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước(≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhCấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC(≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhBảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhKinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy(≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhlĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy (≥ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn (cho bê tông)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn (cho vữa)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
10-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 3000
11-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 6000
12-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥ 108CV(*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
19-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị theo xây lắp
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường Trung học phổ thông Tân Phước Khánh
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: a) Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241- Fax:(0274) 3 848 198. b) Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ:Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 409- Fax:(0274) 3 641 019.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Phúc.Địa chỉ:Số 782 Lý Thái Tổ, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương.Địa chỉ: Tầng 7 - Tháp A, tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương,đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: a) Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241- Fax:(0274) 3 848 198. b) Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ:Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 409- Fax:(0274) 3 641 019.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức và tính hợp lệ của thiết bị: a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng IItrở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành thì Nhà thầu được phép đề xuất Nhà thầu phụ, thì Nhà thầu phụ đó phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Trong E-HSDT Nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho Nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên Nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. a.3. Riêng hạng mục thi công thiết bị thang máy: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. a.4. Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. b. Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. c. Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT. d. Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: a) Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241- Fax:(0274) 3 848 198. b) Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ:Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 409- Fax:(0274) 3 641 019.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
a) Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. b) Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 642 184 - Fax: (0274) 3 642 184.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: khối lớp học (khối B)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V4,3631100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V3,3188100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V1,0443100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V15,5119m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V53,6775m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V10,0961m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V7,5813m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V25,2215m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V2,9325m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,3702m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V6,9473m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,428m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V13,313m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V74,2876m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng mục III Chương V3,1234100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V18,3306m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V29,4759m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V85,2347m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V25,4345m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V1,0733100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V3,1381100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,1288100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,2585100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V6,7319100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V10,6073100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V2,6054100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,3576tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,6626tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục III Chương V1,0538tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,4711tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,2899tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,5895tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,6374tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,4578tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,8908tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,5035tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,0092tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V4,7003tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,9514tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,1911tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V10,1928tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,4865tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,6771tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,5591tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,665tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,7227tấn
47Gia công xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng mục III Chương V1,9261tấn
48Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng mục III Chương V1,9261tấn
49Lát sàn gạch bọng 400x200x150mmĐáp ứng mục III Chương V254,88m2
50Gia công cầu thang sắtĐáp ứng mục III Chương V0,7325tấn
51Lắp dựng cầu thang sắtĐáp ứng mục III Chương V0,7325tấn
52Sơn cầu thang sắt bằng sơn chống cháy 60 phút, 1 lớp sơn chống rỉ, 2 lớp sơn chống cháy 60 phútĐáp ứng mục III Chương V32,23m2
53Sơn cầu thang bằng sơn các loại 1 nước phủĐáp ứng mục III Chương V32,23m2
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,7133100m3
55Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,4962m3
56Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V7,3867m3
57Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V17,1562m3
58Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,4206m3
59Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V26,958m3
60Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V73,6274m3
61Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V122,4851m3
62Cung cấp lắp đặt bát neo L cho các liên kết xây gạch ACCĐáp ứng mục III Chương V1.628cái
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V992,7886m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V948,663m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V732,7818m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.024,245m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V149,155m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục III Chương V992,7886m2
69Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục III Chương V948,663m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V1.866,9677m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V992,7886m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V2.815,6307m2
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V527,835m2
74Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V527,835m2
75Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V416,8346m2
76Lát nền gạch Terrazzo 400x400, dày 30mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V10,512m2
77Lát đá bậc cấp, đá Granite kim sa trung khổ lớn dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V7,6915m2
78Lát đá bậc cấp, đá Granite kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V3,3656m2
79Cắt joint chống trượt mũi bậc đá graniteĐáp ứng mục III Chương V72,45m
80Lát đá bục giảng, đá Granite kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V16,185m2
81Lát đá mặt bệ các loại, đá Granite kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V23,4752m2
82Quét dung dịch chống thấm Kova CT-11 hai thành phần (hoặc tương đương) mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III Chương V299,5027m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V45,3486m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V775,6314m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V552,5595m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Thạch Anh 100x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V13,14m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Việt Nhật 150x300mm, vữa XM mác 75 (hoặc loại tương đương)Đáp ứng mục III Chương V56,791m2
88Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường 100x200mm (không bị ố màu theo thời gian)Đáp ứng mục III Chương V39,2141m2
89Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V2.764,9266kg
90Công tác ốp đá Granite khổ lớn dày 20mm vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng mục III Chương V21,411m2
91Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V172,93m
92Đắp chỉ cao 100 dày 50, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V77,87m
93Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V833,349m2
94Keo xi măng skimcoat (1.2kg/m2)Đáp ứng mục III Chương V1.000,0188kg
95Sản xuất lắp đặt tay vịn inox SUS 304 D34 dày 1.5ly, chao chụp...Đáp ứng mục III Chương V3,6m
96Sản xuất tay vịn inox SUS 304 D60 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 38x38x1.2ly, chao chụp, bulong nở M16x120/2/25Đáp ứng mục III Chương V57,34m
97Sản xuất lan can, tay vịn SUS 304 inox D60, dày 1,5ly, inox SUS 304 vuông 50x50 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 25x25 dày 1.2ly ck 200 cao 900mmĐáp ứng mục III Chương V18,84m
98Sản xuất lan can, tay vịn thép tròn mạ kẽm D49, dày 1,4ly, thép hộp mạ kẽm vuông 40x40 dày 1.2ly, thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1.2ly cao 1000mmĐáp ứng mục III Chương V6,6m2
99Lắp dựng lan can inoxĐáp ứng mục III Chương V26,7426m2
100Sản xuất khung đỡ lam nhôm Sắt hộp tráng kẽm 40x80 dày 1.2lyĐáp ứng mục III Chương V0,0884tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V9,6096m2
102Cung cấp lam chắn nắng Aluking Sun Louver 132S (Series Z), hộp kim nhôm, dày 0.6mm (hoặc tương đương), bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu sáng bạc, gồm móc treo, bát liên kết...Đáp ứng mục III Chương V18,04m2
103Cung cấp nhôm hộp 44x76 dày 1.2ly (khung đỡ lam chắn nắng Sametel Sun Louvre 85C)Đáp ứng mục III Chương V198,54m
104Cung cấp lam chắn nắng Sametel Sun Louver 85C, hộp kim nhôm, dày 0.6-0.7mm (hoặc tương đương), bề mặt phủ sơn gia nhiệt màu ghi, bát liên kết...Đáp ứng mục III Chương V44,43m2
105Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục III Chương V62,47m2
106Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoen móc khoá, bản lề, chốt cài...)Đáp ứng mục III Chương V46,54m2
107Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện: tay nắm, khoen móc khoá, bản lề, chốt cài...)Đáp ứng mục III Chương V12,4m2
108Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện:...)Đáp ứng mục III Chương V116,28m2
109Cung cấp cửa lật khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện:...)Đáp ứng mục III Chương V4,68m2
110Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục III Chương V179,9m2
111Sản xuất, lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1lyĐáp ứng mục III Chương V116,28m2
112Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1lyĐáp ứng mục III Chương V4,68m2
113Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng mục III Chương V120,96m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V120,96m2
115Cung cấp cửa thép chống cháy 70 phút KT(900x2100)mm, cửa đi 1 cánh, thép làm cánh dày 0.8mm, độ dày cánh 50mm, thép làm khung dày 1.2mm, đọ dày khung 100x50x35. Vật liệu bên trong: Lõi chống cháy bản lề 4 cái/ cánh, jion cao su. Sơn tĩnh điện hoàn thiện. Kích thước báo giá là kích thước cả khung (Phụ kiện: Khóa gạt neo Inox 1 bộ, Tay co GMT 153 1 bộ, Lắp đặt hoàn thiện 1 bộ...)Đáp ứng mục III Chương V1bộ
116Lắp dựng cửa thép chống cháy 70 phút KT(900x2100)mm, cửa đi 1 cánh, thép làm cánh dày 0.8mm, độ dày cánh 50mm, thép làm khung dày 1.2mm, đọ dày khung 100x50x35. Vật liệu bên trong: Lõi chống cháy bản lề 4 cái/ cánh, jion cao su. Sơn tĩnh điện hoàn thiện. Kích thước báo giá là kích thước cả khung (Phụ kiện: Khóa gạt neo Inox 1 bộ, Tay co GMT 153 1 bộ, Lắp đặt hoàn thiện 1 bộ...)Đáp ứng mục III Chương V1,89m2
117Lắp đặt ống thoát tràn tráng kẽm D27, dày 1.2lyĐáp ứng mục III Chương V0,13100m
118Lắp đặt ống thoát tràn tráng kẽm D34, dày 1.5lyĐáp ứng mục III Chương V0,0255100m
119Thi công trần khung nổi bằng tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5Đáp ứng mục III Chương V36,485m2
120Lợp mái tôn giả ngói mạ màu dày 4.5zemĐáp ứng mục III Chương V3,7065100m2
121Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm T che khe lúnĐáp ứng mục III Chương V19,54m
122Sản xuất thang inox 304 D42 dày 1.2ly, inox 304 D32 dày 1.2ly, CK 300, bát inox đuôi cáĐáp ứng mục III Chương V3,38m
123Sản xuất nắp che hố thăm tấm inox 304 dày 2ly, khung cửa thép hộp 20x40 dày 2ly, tay nắm sắt D6, nẹp sắt V40x40 dày 4lyĐáp ứng mục III Chương V1cái
124Lắp dựng cửa lên máiĐáp ứng mục III Chương V1m2
125Cung cấp ổ khoáĐáp ứng mục III Chương V1cái
126Công tác ốp đá granit kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm vào lavabo sử dụng keo dánĐáp ứng mục III Chương V5,2965m2
127Sản xuất, lắp dựng khung đỡ, giá đỡ lavabo thanh inox vuông 40x40x2ly, bu lông nở inox 304 M10, dài 100mmĐáp ứng mục III Chương V5,55m
128Cung cấp lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5ly (bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, bát inox BBF 1010 KT30mm)Đáp ứng mục III Chương V5,72m2
129Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm (vách chịu nước), phụ kiện inox SUS 304Đáp ứng mục III Chương V22,04m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V10,3142100m2
131Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V2,22910m3/1km
132Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V2,22910m3/1km
133Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V2,22910m3/1km
134Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,290610 tấn/1km
135Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,290610 tấn/1km
136Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,290610 tấn/1km
137Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III Chương V3,5668100m3
138Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III Chương V3,5668100m3
139Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V15,854410 tấn/1km
140Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V15,854410 tấn/1km
141Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V1,4873m3
142Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V1,4738tấn
143Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V58,359210m2
144Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V19,1192tấn
B Hạng mục: Khối vệ sinh (khối E)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V2,297100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V1,8668100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,4302100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V6,1497m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V1,0858m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V33,3072m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V0,4759100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,3202tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,4012tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục III Chương V0,2482tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V34,5931m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V0,9709100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,5147100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,2393tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,3161tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,0496tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,8276tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V5,1233m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V8,539m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V28,4805m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,9859100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,8101tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,1813tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,117m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V4,3149m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V7,8953m3
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,3842100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,1702tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,3792tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,2233tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,4275tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V6,186m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,729100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,1055tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,2679tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,0382tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,0777tấn
38Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III Chương V0,4356tấn
39Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III Chương V0,4356tấn
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,1461100m3
41Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,5316m3
42Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V23,5935m3
43Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V45,427m3
44Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V2,5405m3
45Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,8394m3
46Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V7,1452m3
47Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V2,6582m3
48Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V4,3571m3
49Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V167,886m2
50Keo kimcoat liên kết lưới thủy tinh (1.2kg/1m2)Đáp ứng mục III Chương V201,4632kg
51Bát L neo tường AACĐáp ứng mục III Chương V801,3cái
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V212,6279m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V208,7902m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V107,5452m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V15,222m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V89,3385m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V88,2948m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V36,384m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục III Chương V212,6279m2
60Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục III Chương V208,7902m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V229,2393m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V249,0119m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V401,6455m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Việt Nhật kt 150x300 (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V14,96m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V340,956m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên 100x200, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V0,5341m2
67Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V1.126,336kg
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3.5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V33,3036m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V123,94m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V66,6072m2
71Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V285,8208m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V3,9774m2
73Quét dung dịch chống thấm Kova CT-11 hai thành phần (hoặc tương đương), mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III Chương V145,674m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V9,746m2
75Thi công trần khung nổi, tấm nhựa tổng hợp kt (600x600x5)Đáp ứng mục III Chương V185,91m2
76Lát đá granite đen kim sa hạt trung khổ nhỏ dày 20mm (hoặc tương đương), bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V3,6955m2
77Cắt joint chống trượt bậc cấpĐáp ứng mục III Chương V11,67m
78Lát đá granite đen kim sa hạt trung khổ lớn dày 20mm (hoặc tương đương), mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V2,9309m2
79Công tác ốp đá granit tự nhiên kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm vào lavabo sử dụng keo dánĐáp ứng mục III Chương V29,5035m2
80Cung cấp và lắp đặt gương tráng thủy dày 5mmĐáp ứng mục III Chương V27,768m2
81Giá đỡ lavabo: bằng thanh inox vuông 40x40x2ly, buon nở inox 304 M10, dài 100mm, liên kết vào tườngĐáp ứng mục III Chương V34,71m
82Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh hệ 55 dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V11,88m2
83Cung cấp cửa sổ lật, khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực mờ dày 8mmĐáp ứng mục III Chương V3,24m2
84Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1.0lyĐáp ứng mục III Chương V3,24m2
85Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1.0lyĐáp ứng mục III Chương V3,24m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V3,24m2
87Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục III Chương V15,12m2
88GCLD vách ngăn cpmpact HPL dày 12mm (vách chịu nước), đầy đủ thanh giằng inox sus 304, bát V liên kết, chân đỡ inox sus 304Đáp ứng mục III Chương V191,514m2
89GCLD tay vịn lan can hành lang inox D60, dày 1.2lyĐáp ứng mục III Chương V32,94m
90Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D27, dày 1.2mm dài 350Đáp ứng mục III Chương V0,0595100m
91Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D34, dày 1.5mm dài 200Đáp ứng mục III Chương V0,022100m
92Lợp mái tôn giả ngói dày 4.5zemĐáp ứng mục III Chương V0,9032100m2
93Lợp mái tôn úp nóc, diềm mái dày 4.5zemĐáp ứng mục III Chương V0,1153100m2
94Nẹp khe lún ở sàn, nẹp nhôm chữ TĐáp ứng mục III Chương V21,93m
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,565100m2
96Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,542110m3/1km
97Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,542110m3/1km
98Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,542110m3/1km
99Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,057610 tấn/1km
100Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,057610 tấn/1km
101Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,057610 tấn/1km
102Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III Chương V1,3358100m3
103Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III Chương V1,3358100m3
104Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V5,600310 tấn/1km
105Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V5,600310 tấn/1km
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V0,4124m3
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V0,2621tấn
108Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V21,235410m2
109Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V5,1105tấn
C Hạng mục: Khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V27,7658100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V16,4672100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V40,7683100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V3,4625100m3
5Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcĐáp ứng mục III Chương V12,57100m
6Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcĐáp ứng mục III Chương V12,57100m
7Cung cấp (khấu hao) cừ larsen thi công móng trong vòng 2 thángĐáp ứng mục III Chương V5.586,4097kg
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V12,8691m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V24,0252m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V178,3725m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V88,2858m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,3275100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V3,6318100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,1733tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V7,0118tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục III Chương V10,277tấn
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V16,7022m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V57,2555m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V31,078m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V67,1333m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V21,9446100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,5055tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V12,9366tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,694tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,862tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V18,7133tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,5416tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V14,6139m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V0,9273100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V73,6746m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V233,748m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V7,1278100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V26,6109100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V4,1267tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V4,6523tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V14,8946tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V21,9203tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,7385tấn
39Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng mục III Chương V9,5412100m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V57,4621m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V101,9565m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V4,6686tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V359,5697m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V17,7042m3
45Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V33,7304100m2
46Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,6889100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V33,9152tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V7,121tấn
49Lát gạch bọng kt 400x200x150Đáp ứng mục III Chương V597,1m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V40,7586m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng mục III Chương V2,8527100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,5943tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,8898tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,782tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,0923tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V51,3877m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V7,5189100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,7245tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,6901tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,2479tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,9383tấn
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mĐáp ứng mục III Chương V11,8848tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mĐáp ứng mục III Chương V11,8848tấn
64Bu lông M20x600Đáp ứng mục III Chương V96cái
65Bu lông M20x60Đáp ứng mục III Chương V96cái
66Bu lông M16x50Đáp ứng mục III Chương V224cái
67Bu lông M16x150Đáp ứng mục III Chương V32cái
68Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm C150x65x15x2.5Đáp ứng mục III Chương V7,1858tấn
69Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng mục III Chương V7,1858tấn
70Bu lông M16x40Đáp ứng mục III Chương V416cái
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V319,7885m2
72Sơn sắt thép tráng kẽm C150x65x15x2.5 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V726,764m2
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V4,0224100m3
74Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,1714m3
75Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,533m3
76Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V6,1158m3
77Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V10,3572m3
78Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V3,136m3
79Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V2,7401m3
80Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V9,651m3
81Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V70,8267m3
82Xây không nung XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III Chương V9,7313m3
83Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V7,826m3
84Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V19,1872m3
85Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V27,0463m3
86Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V88,6185m3
87Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V132,3157m3
88Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V508,0445m3
89Bát neo L gạch AAC, mỗi 2 hàng gạch (400mm), tại vị trí giao tường và cột, góc tường bao, tường giao với dầm mỗi 2 hàng gạch (1200mm)Đáp ứng mục III Chương V5.308,5cái
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V3.305,8082m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V3.243,2694m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V2.546,0798m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V3.104,499m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V2.464,4157m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.286,29m2
96Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục III Chương V3.243,2694m2
97Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục III Chương V2.553,4444m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III Chương V6.855,2047m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V2.152,6274m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V9.500,7531m2
101Sơn gai dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V597,721m2
102Sơn gai dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V400,817m2
103Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy tự phẳng, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V552,827m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 6cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V488,07m2
105Sản xuất và lắp đặt thanh chắn V5 dày 5mm, sơn đen, phản quang màu vàng, vạch nghiêng 45, cách đều @50, thanh cao 885mmĐáp ứng mục III Chương V68thanh
106Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V17,7153m3
107Rải Hardener nền 3Kg/m2Đáp ứng mục III Chương V941,985m2
108Xoa nền HardenerĐáp ứng mục III Chương V941,985m2
109Lát nền, sàn, gạch thạch anh KT 600 x 600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.505,1188m2
110Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám 600x600, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V933,67m2
111Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám 400x400, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V74,725m2
112Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gạch thạch anh 115x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V3,289m2
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V2.839,3442m2
114Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Thạch Anh 100x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V4,025m2
115Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường, viền tường 100x200mmĐáp ứng mục III Chương V248,2575m2
116Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V9.671,6115kg
117Lát đá bậc cầu thang đá kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V63,3312m2
118Lát đá bậc cầu thang đá kim sa trung khổ lớn dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V215,763m2
119Lát đá Granite bậc tam cấp dày 20mm kim sa trung khổ nhỏ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V23,0597m2
120Lát đá Granite bậc tam cấp dày 20mm kim sa trung khổ lớn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V54,716m2
121Cắt joint chống trượt bậc cấpĐáp ứng mục III Chương V6.617,4m
122Công tác ốp đá granit tự nhiên kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm sử dụng keo dánĐáp ứng mục III Chương V19,04m2
123Lát đá granite kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm mặt bệ các loại, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V136,5516m2
124Quét dung dịch chống thấm Kova CT-11 hai thành phần (hoặc tương đương) mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III Chương V629,523m2
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V832,745m2
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.505,1188m2
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V118,38m2
128Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V473,07m
129Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V262,94m
130Kẻ joint tường, rộng 20mm, sâu 10mmĐáp ứng mục III Chương V530,174m
131Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V2.483,7316m2
132Keo xi măng skimcoat (1.2kg/m2)Đáp ứng mục III Chương V2.980,4779kg
133GCLD khung đỡ, giá đỡ lavabo inox 40x40x2lyĐáp ứng mục III Chương V22,4m
134Cung cấp lắp đặt vách ngăn Compact HPL dày 12mm (vách chịu nước) bao gồm phụ kiện inox 304Đáp ứng mục III Chương V119,6m2
135Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly (phụ kiện...), Bat inox BBF 1010 KT 30mmĐáp ứng mục III Chương V17,92m2
136Sản xuất lan can, tay vịn SUS 304 inox D60, dày 1,5ly, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 20x20 dày 1.2ly, inox SUS304 hộp 50x50 dày 1.2ly cao 1.1mĐáp ứng mục III Chương V7,14m
137Sản xuất lan can cầu thang tay vịn gỗ căm xe D60, dày 1,5ly, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, inox SUS 304 hộp 20x20 dày 1.2ly, inox SUS304 hộp 50x50 dày 1.2ly cao 1.2mĐáp ứng mục III Chương V80,71m
138Lắp dựng lan can inoxĐáp ứng mục III Chương V103,406m2
139Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn inox D60 dày 1.5ly, inox SUS 304 hộp 38x38 dày 1.2ly, lắp đặt cách tường 100mmĐáp ứng mục III Chương V134,29m
140Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn inox SUS D60, tấm inox SUS 304 hộp 30x50x3mm, inox SUS 304 D16 dày 1.2mm, tấm inox SUS 304 D60 dày 5mm,, lắp đặt cách tường 75mmĐáp ứng mục III Chương V20,05m
141Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn gỗ căm xe D60, tấm inox SUS 304 hộp 30x50x3mm, inox SUS 304 D16 dày 1.2mm, tấm inox SUS 304 D60 dày 5mm,, lắp đặt cách tường 75mmĐáp ứng mục III Chương V128,08m
142Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 (hoặc tương đương xingfa) dày 2mm, kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: khoá đa điểm...)Đáp ứng mục III Chương V163,34m2
143Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 (hoặc tương đương xingfa) dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện: khoá đa điểm...)Đáp ứng mục III Chương V15,84m2
144Cung cấp cửa xếp thân hộp inox 304 KT20x20 dày 1mm, nan chéo thanh đặc inox 304 dày 2.4mm (Bao gồm phụ kiện khóa, chốt...)Đáp ứng mục III Chương V35,36m2
145Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 55 (hoặc tương đương Xingfa) nhôm dày 1,2 mm, kính trong cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện khóa, chôt...)Đáp ứng mục III Chương V492,816m2
146Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 55 (hoặc tương đương Xingfa) nhôm dày 1,4 mm, kính mờ cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện khóa, chôt...)Đáp ứng mục III Chương V8,64m2
147Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V715,996m2
148Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1lyĐáp ứng mục III Chương V501,456m2
149Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1lyĐáp ứng mục III Chương V501,456m2
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V501,456m2
151Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 55 KT55x104x2.5 sơn tĩnh điện màu ghi (hoặc tương đương Xingfa), kính trong cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện...)Đáp ứng mục III Chương V51,1755m2
152Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55 KT55x104x2.5 sơn tĩnh điện màu ghi (hoặc tương đương Xingfa), kính trong cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện...)Đáp ứng mục III Chương V51,1755m2
153Sản xuất khung sắt tráng kẽm hộp 40x80x1.8ly; bát V inox dày 3mm (làm khung đỡ lam chắn nắng)Đáp ứng mục III Chương V2,1524tấn
154Sơn khung sắt tráng kẽm hộp 40x80 dày 1.8mm, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V157,0368m2
155Sản xuất khung sắt tráng kẽm hộp 50x50x2.5ly; bát V inox dày 3mm (làm khung đỡ lưới thép dày 3mm)Đáp ứng mục III Chương V1,6718tấn
156Sơn khung sắt tráng kẽm hộp 50x50 dày 2.5mm, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V89,672m2
157Sản xuất, lắp dựng lưới thép dày 3mmĐáp ứng mục III Chương V187,8222m2
158Lắp dựng khung đỡ lam chắn nắng, lưới thép 3mmĐáp ứng mục III Chương V481,5745m2
159Cung cấp chắn nắng nhôm hợp kim định hình chữ Z (105x132) @200, dày 0.6mm, bao gồm móc treo (tay bắt), đinh vít cố địnhĐáp ứng mục III Chương V295,5443m2
160Lắp dựng chắn nắng nhôm hợp kim định hình chữ Z (105x132) @200, dày 0.6mm, bao gồm móc treo (tay bắt), đinh vít cố địnhĐáp ứng mục III Chương V295,5443m2
161Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D34mm, dày 1.5lyĐáp ứng mục III Chương V0,084100m
162Lắp đặt ống thoát tràn sắt tráng kẽm D27mm, dày 1.5lyĐáp ứng mục III Chương V0,1605100m
163Sản xuất lắp đặt vỉ inox sus 304 thoát nước sàn, thanh inox V30 SUS 304, thanh inox la 30 dày 5ly SUS 304 a=15mmĐáp ứng mục III Chương V8m
164Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa tổng hợp 600x600 dày 5mmĐáp ứng mục III Chương V963,0743m2
165Lớp khoáng cách âm KT (600x1200) dày 50, tỷ trọng 100KG/m3Đáp ứng mục III Chương V279,22m2
166Mút đen cách âm chống rung dày 10mmĐáp ứng mục III Chương V279,22m2
167Lợp mái tole giả ngói mạ màu, dày 4.5 zemĐáp ứng mục III Chương V5,6251100m2
168Lợp tole giả ngói 3 lớp panel EPS cách nhiệt, độ dày xốp EPS 50mm, khối lượng EPS từ 12 đến 20Kg/m3, tole trên mạ màu dày 0.42mm, tole dưới mạ màu dày 0.35mmĐáp ứng mục III Chương V5,2997100m2
169Gia công, lắp đặt chi tiết trụ bóng chuyềnĐáp ứng mục III Chương V2trụ
170Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V34,5366100m2
171Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III Chương V10,5986100m2
172Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng mục III Chương V35,1181100m2
173Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V8,075510m3/1km
174Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V8,075510m3/1km
175Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V8,075510m3/1km
176Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V2,465710 tấn/1km
177Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V2,465710 tấn/1km
178Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V2,465710 tấn/1km
179Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III Chương V13,7263100m3
180Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III Chương V13,7263100m3
181Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V52,921710 tấn/1km
182Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V52,921710 tấn/1km
183Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V9,482m3
184Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V6,9517tấn
185Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V270,688710m2
186Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V108,5931tấn
D Hạng mục: Cải tạo khối hành chính quản trị phục vụ học tập (khối A); khối phục vụ học tập (khối F) - Khối A
1Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhàĐáp ứng mục III Chương V505,12m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V206,075m2
3Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhàĐáp ứng mục III Chương V239,15m2
4Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà nhàĐáp ứng mục III Chương V121,874m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng mục III Chương V3,819m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng mục III Chương V291,434m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III Chương V351,893m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V7,2m2
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III Chương V13,7711m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục III Chương V13,7711m3
11Vệ sinh làm sạch, chà ron, chít mạch gạch ốpĐáp ứng mục III Chương V174,7349m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,206m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,0258100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0047tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,0239tấn
16Lát nền, sàn gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V90,395m2
17Lát nền, sàn gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V193,56m2
18Lát đá bậc tam cấp kim sa trung khổ lớn dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V8,3776m2
19Lát đá bậc tam cấp kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V6,2704m2
20Kẻ joint chống trượt bậc cấpĐáp ứng mục III Chương V80,34m
21Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V1,5412m3
22Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V3,4371m3
23Công tác ốp gạch vào tường gạch Thạch Anh 300x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V14,31m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Thạch Anh 100x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V18,08m2
25Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V101,2188kg
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V50,995m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V10,52m2
28Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục III Chương V202,531m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục III Chương V61,8225m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng mục III Chương V71,745m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V36,5622m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V327,949m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V795,265m2
34Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V9,81m2
35Quét dung dịch chống thấm Kova CT-11 hai thành phần (hoặc tương đương) mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III Chương V60,459m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V60,459m2
37Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm: tay nắm, khoen móc khoá, bản lề, chốt cài...)Đáp ứng mục III Chương V3,92m2
38Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm: khoá cách âm...)Đáp ứng mục III Chương V3,6m2
39Cung cấp cửa lật khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm, kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm: khoá cách âm...)Đáp ứng mục III Chương V0,36m2
40Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục III Chương V7,88m2
41Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1lyĐáp ứng mục III Chương V3,6m2
42Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1lyĐáp ứng mục III Chương V0,36m2
43Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1lyĐáp ứng mục III Chương V3,96m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V3,96m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,2581100m2
E Hạng mục: Cải tạo khối hành chính quản trị phục vụ học tập (khối A); khối phục vụ học tập (khối F) -Khối F
1Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhàĐáp ứng mục III Chương V805,373m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V251,223m2
3Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhàĐáp ứng mục III Chương V438,645m2
4Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà nhàĐáp ứng mục III Chương V140,6712m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng mục III Chương V3,819m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng mục III Chương V417,74m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng mục III Chương V477,588m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V3,6m2
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng mục III Chương V17,5482m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng mục III Chương V17,5482m3
11Vệ sinh làm sạch, chà ron, chít mạch gạch ốpĐáp ứng mục III Chương V69,8258m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,7915m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,0532100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0435tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,0147tấn
16Khoan cấy thép D12, đường kính lỗ khoan D14, chiều sâu lỗ khoan 150mm (bao gồm sika 732 + nhân công)Đáp ứng mục III Chương V4lỗ khoan
17Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,6732m3
18Lát nền, sàn gạch Thạch Anh nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V118,52m2
19Lát nền, sàn gạch Thạch Anh 600x600mm, vữa XM mác 75 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V295,26m2
20Lát đá bậc tam cấp kim sa trung khổ lớn dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V4,224m2
21Lát đá bậc tam cấp kim sa trung khổ nhỏ dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V5,493m2
22Kẻ joint chống trượt bậc cấpĐáp ứng mục III Chương V39,6m
23Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V3,4371m3
24Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V0,288m3
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V29,179m2
26Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V91,1844kg
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V36,87m2
28Bả bằng bột bả vào tường trong nhàĐáp ứng mục III Chương V278,4819m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V75,3669m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng mục III Chương V131,5935m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V42,2014m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V391,8942m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V1.280,888m2
34Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V7,44m2
35Quét dung dịch chống thấm thấm Kova CT-11 hai thành phần (hoặc tương đương) mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III Chương V59,848m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V59,848m2
37Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính mờ cường lực dày 8ly (bao gồm: tay nắm, khoen móc khoá, bản lề, chốt cài...)Đáp ứng mục III Chương V2,16m2
38Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 55 dày 1.2mm, kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm: khoá cách âm...)Đáp ứng mục III Chương V1,8m2
39Lắp dựng cửa khung nhômĐáp ứng mục III Chương V3,96m2
40Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1lyĐáp ứng mục III Chương V1,8m2
41Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cửa sổ sắt hộp 20x20x1lyĐáp ứng mục III Chương V1,8m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V1,8m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V6,4096100m2
44Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,087410m3/1km
45Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,087410m3/1km
46Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,087410m3/1km
47Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,003210 tấn/1km
48Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,003210 tấn/1km
49Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,003210 tấn/1km
F Hạng mục: Hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V2,2831100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V1,4938100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,7893100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V12,2993m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V14,593m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V13,5786m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V18,9369m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V10,8815m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,7976100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,7157100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V2,245100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,8037100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,087tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,0472tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,1004tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,1602tấn
17Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V25,6463m3
18Xây gạch ống không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V45,7555m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1.281,376m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V163,7383m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V201,2892m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá tự nhiên 100x200mm (không ố màu theo thời gian)Đáp ứng mục III Chương V205,1847m2
23Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V641,2022kg
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V1.076,1913m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V365,0275m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V1.441,2188m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V11m
28Kẻ joint vuông rộng 20mm sâu 10mmĐáp ứng mục III Chương V9,6m
29Cung cấp hoa sắt hàng rào cao 250mm, sắt tròn D16 a140 vát nhọn đầu, V50x50x4ly, sắt la 16x3ly, sắt V50x50x4ly xẻ đuôi cá chôn vào tường ck950Đáp ứng mục III Chương V293,112m
30Lắp dựng hàng ràoĐáp ứng mục III Chương V73,278m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V73,278m2
32Cung cấp gia công cửa cổng, 2 sắt V50x5ly ghép thành hộp, thép tròn đặc D16 a=180 vát nhọn, tay nắm cửa inox SUS 304 dày 1.5ly D27, R300, sắt vuông đặc 20x20, khoen móc khoá, bản lề cối, ray trượt thép V50 xẻ đuôi cá chôn sâu 100, a100, bánh xeĐáp ứng mục III Chương V21,465m2
33Lắp dựng cửa khung sắtĐáp ứng mục III Chương V21,465m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V21,465m2
35Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,953610m3/1km
36Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,953610m3/1km
37Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,953610m3/1km
38Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,025810 tấn/1km
39Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,025810 tấn/1km
40Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,025810 tấn/1km
41Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III Chương V0,603100m3
42Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III Chương V0,603100m3
G Hạng muc: Hồ nước ngầm + bể trung chuyển; nhà xe giáo viên, nhà để máy phát điện dự phòng; nhà che máy bơm; hầm thấm (Hồ nước ngầm)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V6,1435100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V1,8473100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V4,295100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V16,64m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V55,804m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,228100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V38,34m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V3,3446100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V18,5832m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,36m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,2802100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,2931100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,0688tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,8695tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,1962tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V3,8694tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,2267tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,1114tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,7575tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,1521tấn
21Băng cách mạch ngừng thi công bằng tấm WaterstopĐáp ứng mục III Chương V62,6m
22Quét dung dịch chống thấm thấm Kova CT-11 hai thành phần (hoặc tương đương) mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III Chương V429m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V278,52m2
24Xoa phẳng nền bê tôngĐáp ứng mục III Chương V147,56m2
25Lát sàn gạch Thạch Anh 600x600 màu trắng, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V14m2
26Công tác ốp gạch vào tường gạch Thạch Anh 300x600 màu trắng, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V41,04m2
27Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Đáp ứng mục III Chương V128,25kg
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V109,44m2
29Sản xuất thang inox 304 D60 dày 1.5ly, inox 304 D34 dày 1.5ly, CK 300, bát inox đuôi cáĐáp ứng mục III Chương V7,2m
30Lắp dựng thang inox bể nướcĐáp ứng mục III Chương V2,88m2
31Sản xuất nắp che hố thăm tấm inox SUS 304 dày 1ly, khung inox SUS 304 V50x50x5ly, bản lề cối D10 inox SUS 304, V inox SUS 304 50x50x5 chẻ đuôi cáĐáp ứng mục III Chương V3cái
32Cung cấp ổ khoáĐáp ứng mục III Chương V6cái
H Hạng muc: Hồ nước ngầm + bể trung chuyển; nhà xe giáo viên, nhà để máy phát điện dự phòng; nhà che máy bơm; hầm thấm (Nhà xe giáo viên)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,1136100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,0887100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,025100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V1,1436m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V1,7258m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V0,4375m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V1,419m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V3,9166m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V6,5276m3
10Xoa phẳng nền bê tôngĐáp ứng mục III Chương V65,276m2
11Cắt joint nền bê tông 1x1mĐáp ứng mục III Chương V10,19210m
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,0528100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,06100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V0,1703100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0674tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,06tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0539tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,3048tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng mục III Chương V0,5887tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III Chương V0,5887tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V1,1991tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V1,1991tấn
23Gia công giằng mái thépĐáp ứng mục III Chương V0,3759tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngĐáp ứng mục III Chương V0,376tấn
25Gia công xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng mục III Chương V0,8664tấn
26Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmĐáp ứng mục III Chương V0,8664tấn
27Cung cấp lắp đặt bulong neo M18 L=350Đáp ứng mục III Chương V40bộ
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V89,1285m2
29Lợp mái tole sóng vuông mạ màu, dày 4.5 zemĐáp ứng mục III Chương V2,2969100m2
30Cung cấp lắp dựng máng xối tole mạ màu, dày 4.5zem, bao gồm bát đỡ máng xối hàn vào xà gồ rộng 50, dày 5lyĐáp ứng mục III Chương V40,2m
31Cung cấp thi công vữa Sika Grout 214-11GP (hoặc tương đương) chân cột thépĐáp ứng mục III Chương V20,9kg
I Hạng muc: Hồ nước ngầm + bể trung chuyển; nhà xe giáo viên, nhà để máy phát điện dự phòng; nhà che máy bơm; hầm thấm (Nhà che máy bơm)
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V1,8m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V0,0473m3
3Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,0298100m2
4Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V0,1452m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V4,84m2
6Sản xuất thép V50x50x5Đáp ứng mục III Chương V0,3612tấn
7Lắp dựng thép V50x50x5Đáp ứng mục III Chương V0,3612tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V19,16m2
9Lợp mái che, vách che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 zemĐáp ứng mục III Chương V0,3342100m2
10Cung cấp ổ khoáĐáp ứng mục III Chương V2bộ
J Hạng muc: Hồ nước ngầm + bể trung chuyển; nhà xe giáo viên, nhà để máy phát điện dự phòng; nhà che máy bơm; hầm thấm (Nhà che máy phát điện)
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V0,0236m3
2Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,0063100m2
3Sản xuất thép V50x50x5Đáp ứng mục III Chương V0,2175tấn
4Lắp dựng thép V50x50x5Đáp ứng mục III Chương V0,2175tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V11,54m2
6Lợp vách che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 zemĐáp ứng mục III Chương V0,1848100m2
7Cung cấp ổ khoáĐáp ứng mục III Chương V1bộ
K Hạng muc: Hồ nước ngầm + bể trung chuyển; nhà xe giáo viên, nhà để máy phát điện dự phòng; nhà che máy bơm; hầm thấm (Hầm thấm)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V1,9973100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,3464100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V1,652100m3
4Thi công hầm bằng đá 4x6Đáp ứng mục III Chương V0,4619100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V2,2056m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V3m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V3,073m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V1,08m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V13,246m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V7,049m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,64m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,1184100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V0,36100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,0916100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,3246100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,3355100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,404100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,1664tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,2494tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,1646tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,8181tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,9013tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,109tấn
24Sản xuất nắp che hầm thấm tấm inox SUS 304 dày 1ly, khung inox SUS 304 V50x50x5ly, bản lề cối D10 inox SUS 304, V inox SUS 304 50x50x5 chẻ đuôi cáĐáp ứng mục III Chương V2cái
25Cung cấp ổ khoáĐáp ứng mục III Chương V4bộ
26Lắp đặt ống PVC, D60 dày 2.8mmĐáp ứng mục III Chương V1,152100m
27Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V3,212110m3/1km
28Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,379210 tấn/1km
29Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,379210 tấn/1km
30Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,379210 tấn/1km
31Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III Chương V1,7972100m3
32Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III Chương V1,7972100m3
L Hạng mục: San nền; bó vỉa, sân đường, cây xanh, bồn hoa (San nền)
1Dọn dẹp mặt bằngĐáp ứng mục III Chương V68,9491100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIĐáp ứng mục III Chương V9,9209100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V6,8949100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V3,6541100m3
M Hạng mục: San nền; bó vỉa, sân đường, cây xanh, bồn hoa (Cây xanh)
1Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏĐáp ứng mục III Chương V184,036m3
2Trồng cỏ lá gừngĐáp ứng mục III Chương V9,2018100m2
3Trồng cây dầu đường kính thân cây >15cm, cao >5mĐáp ứng mục III Chương V3cây
4Trồng cây lim xẹt đường kính thân cây >20cm, cao >5mĐáp ứng mục III Chương V26cây
N Hạng mục: San nền; bó vỉa, sân đường, cây xanh, bồn hoa (Bồn hoa, bó vỉa)
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V7,6542m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V1,782m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V0,6564100m2
4Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V24,4232m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V331,6656m2
6Lát gạch trồng cỏ sân trường, vỉa hè, gạch Block bê tông rỗng, kích thước gạch 9x26x39cmĐáp ứng mục III Chương V114,144m2
7Gia công ống thép tráng kẽm đường kính ống D34mm, dày 1.8mmĐáp ứng mục III Chương V0,3918tấn
8Gia công sắt mạ kẽm V40x40, dày 3mmĐáp ứng mục III Chương V0,0973tấn
9Lắp dựng giằng câyĐáp ứng mục III Chương V0,4891tấn
10Bulong liên kết mạ kẽm D12 dài 50Đáp ứng mục III Chương V132cái
O Hạng mục: San nền; bó vỉa, sân đường, cây xanh, bồn hoa (Sân đường)
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V185,9928m3
2Lát gạch sân trường gạch Terrazzo kt 400x400 dày 30, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V3.099,88m2
3Làm sạch mặt đườngĐáp ứng mục III Chương V11,914100m2
4Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 200mm, lu len K>=0,98Đáp ứng mục III Chương V2,3828100m3
5Lớp cấp phối đá dăm loại 1, dày 200mm, lu len K>=0,98Đáp ứng mục III Chương V2,3828100m3
6Tưới lớp nhựa dính bám 1,0 kg/m2Đáp ứng mục III Chương V11,914100m2
7Lớp bê tông nhựa hạt thô C19 dày 60, lu lèn K>= 0.98, E>=350MPaĐáp ứng mục III Chương V11,914100m2
8Tưới lớp nhựa dính bám 0.5 kg/m2Đáp ứng mục III Chương V11,914100m2
9Lớp bê tông nhựa hạt mịn C12.5 rải nóng, dày 40, lu lèn K>= 0.98, E>=280MPaĐáp ứng mục III Chương V11,914100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng mục III Chương V2,8518100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnĐáp ứng mục III Chương V2,8518100tấn
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V63,85910m3/1km
13Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V63,85910m3/1km
14Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V63,85910m3/1km
15Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,050110 tấn/1km
16Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,050110 tấn/1km
17Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,050110 tấn/1km
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III Chương V1,9836100m3
19Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III Chương V1,9836100m3
P Hạng mục: Điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Điện)
1Cung cấp và lắp đặt tủ điện MSB 1800x800x450 (Form 2B)Đáp ứng mục III Chương V1tủ
2Cung cấp và lắp đặt tủ điện MDB 1800x800x450 (Form 2B)Đáp ứng mục III Chương V1tủ
3Cung cấp và lắp đặt tủ điện ATS 1200X800X400 (Form 2B)Đáp ứng mục III Chương V1tủ
4Lắp dựng trụ đèn STK D90Đáp ứng mục III Chương V1cột
5Cung cấp và lắp đặt cần đèn STK D60+đèn led 100WĐáp ứng mục III Chương V9cần đèn
6Cung cấp và lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-16A, 4.5KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
7Kéo rải cáp đồng trần 95mm2Đáp ứng mục III Chương V20m
8Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mĐáp ứng mục III Chương V5cọc
9Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III Chương V4mối
10Hóa chất gem giảm điện trở đất ( 1bao =11.3kg)Đáp ứng mục III Chương V20bao
11Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx70mm2Đáp ứng mục III Chương V0,1100m
12Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx70mm2+E35mm2Đáp ứng mục III Chương V2,1100m
13Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx35mm2+E25mm2Đáp ứng mục III Chương V0,55100m
14Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx16mm2+E16mm2Đáp ứng mục III Chương V4,5100m
15Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x4Cx25mm2+E16mm2Đáp ứng mục III Chương V1,8100m
16Cung cấp và lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x4Cx25mm2 + E16mm2Đáp ứng mục III Chương V1,75100m
17Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x3Cx4.0mm2Đáp ứng mục III Chương V0,45100m
18Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x3Cx2.5mm2Đáp ứng mục III Chương V2,8100m
19Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114, PN6Đáp ứng mục III Chương V0,3100m
20Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN6Đáp ứng mục III Chương V2,5100m
21Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN6Đáp ứng mục III Chương V7,1100m
22Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mmĐáp ứng mục III Chương V360m
23Ngăn tủ bù công suất 3P-12kvaĐáp ứng mục III Chương V7bộ
24Bộ điều khiển 6 bướcĐáp ứng mục III Chương V1bộ
25Cung cấp và lắp đặt bộ cắt sét 80KA-400V-4PĐáp ứng mục III Chương V1bộ
26Cung cấp và lắp đặt bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đấtĐáp ứng mục III Chương V1bộ
27Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P-320A, 36KA + Shunt tripĐáp ứng mục III Chương V1cái
28Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-320A, 36KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
29Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-175A, 25KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
30Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-100A, 25KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
31Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-125A, 25KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
32Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-80A, 15KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
33Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-60A, 15KAĐáp ứng mục III Chương V9cái
34Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-25A, 6KAĐáp ứng mục III Chương V7cái
35Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-20A, 6KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
36Cung cấp và lắp đặt contactor 3P-25AĐáp ứng mục III Chương V6cái
37Cung cấp và lắp đặt ATS 3P-80AĐáp ứng mục III Chương V1cái
38Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P-60A, 15KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
39Lắp công tơ điện điện tửĐáp ứng mục III Chương V1cái
40Cung cấp và lắp đặt MCT 400/5AĐáp ứng mục III Chương V14bộ
41Cung cấp và lắp đặt ampe kế + công tắc chuyển mạchĐáp ứng mục III Chương V1cái
42Cung cấp và lắp đặt Vôn kế + công tắc chuyển mạchĐáp ứng mục III Chương V1cái
43Đèn báo pha + cầu chì 2AĐáp ứng mục III Chương V15cái
44Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm 700x500x250 (Form 2B)Đáp ứng mục III Chương V1tủ
45Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-32A, 6KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
46Cung cấp và lắp đặt MCB 4P-50A, 6KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
47Cung cấp và lắp đặt contactor 3P-40A-220VĐáp ứng mục III Chương V2cái
48Công tắc chuyển mạch tự động bằng tayĐáp ứng mục III Chương V2cái
49Nút nhấn ON có đèn hiện thịĐáp ứng mục III Chương V2cái
50Nút nhấn OFF có đèn hiện thịĐáp ứng mục III Chương V2cái
51Cung cấp và lắp đặt Rơ-le trung gian 230VAC-5A, 2C/OĐáp ứng mục III Chương V2cái
52Cung cấp và lắp đặt dây CXV 3Cx6.0mm2 + E6.0mm3Đáp ứng mục III Chương V80m
53Cung cấp và lắp đặt dây CXV 2Cx2.5mm2Đáp ứng mục III Chương V40m
54Cung cấp và lắp đặt van phao điệnĐáp ứng mục III Chương V1cái
Q Hạng mục: Điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Hố ga điện 1100x1100x800 + mương cáp)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V2,0345100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,8214100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V1,0823100m3
4Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục III Chương V2.602,3778viên
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V1,2131100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V1,557m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V5,3116m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,0735100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,6192100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,729m3
11Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵnĐáp ứng mục III Chương V9cái
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III Chương V0,0442tấn
13Gia công lắp dựng thép L50x50x4 nắp hố gaĐáp ứng mục III Chương V0,396tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V25,92m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,1557tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0118tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục III Chương V0,0011tấn
R Hạng mục: Điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Nước - Cấp nước)
1Cung cấp và lắp đặt đồng hồ nước DN50Đáp ứng mục III Chương V1cái
2Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V7cái
3Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D34Đáp ứng mục III Chương V1cái
4Cung cấp và lắp đặt van khóa uPVC D27Đáp ứng mục III Chương V6cái
5Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V5cái
6Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều uPVC D34Đáp ứng mục III Chương V1cái
7Cung cấp và lắp đặt khớp mềm D60Đáp ứng mục III Chương V8cái
8Cung cấp và lắp đặt khớp mềm D34Đáp ứng mục III Chương V1cái
9Cung cấp và lắp đặt Y lọc D60Đáp ứng mục III Chương V4cái
10Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp 0-7BARĐáp ứng mục III Chương V4cái
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng mục III Chương V80m
12Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III Chương V4,8100m
13Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D34, PN12Đáp ứng mục III Chương V1,5100m
14Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng mục III Chương V0,85100m
15Cung cấp và lắp đặt T uPVC D34Đáp ứng mục III Chương V9cái
16Cung cấp và lắp đặt co uPVC D34Đáp ứng mục III Chương V23cái
17Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D34-D27Đáp ứng mục III Chương V11cái
18Cung cấp và lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng mục III Chương V14cái
19Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V44cái
20Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D60Đáp ứng mục III Chương V2cái
21Lắp đặt tủ bơm nước (IP65) 600x800x200Đáp ứng mục III Chương V1tủ
22Cung cấp và lắp đặt van phao điệnĐáp ứng mục III Chương V3cái
23Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V320m
24Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x3Cx4.0mm2Đáp ứng mục III Chương V35m
25Cung cấp và lắp đặt cáp CXV 1x3Cx6.0mm2+E6.0mm2Đáp ứng mục III Chương V32m
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V1,8428100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,8355100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V1,0073100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V1,0073100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V0,144m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,024100m2
S Hạng mục: Điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Nước - Thoát nước thải)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V3,6611100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V2,2021100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,2212100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V1,8062100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V2,4048m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V3,466m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V7,034m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V1,22m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, hầm tự hoại, bể XLNT, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V28,096m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể XLNT, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V1,8368m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,4351100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,8586100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,1546100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, hầm tự hoại, bể XLNT, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,207tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, hầm tự hoại, bể XLNT, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,5027tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,2766tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,6278m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,8764m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III Chương V0,1737tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III Chương V0,1426100m2
21Gia công và lắp dựng thép viền nắp đanĐáp ứng mục III Chương V0,2265tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V14,976m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V41cái
24Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V19,9965m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V213,24m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V2,69m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V6m2
28Quét dung dịch Kova CT-11 hai thành phần (hoặc tương đương) mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III Chương V54,6m2
29Thi công waterstop mạch ngừngĐáp ứng mục III Chương V28m
30Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D168, PN9Đáp ứng mục III Chương V1,15100m
31Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D168Đáp ứng mục III Chương V8cái
32Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D220, PN9Đáp ứng mục III Chương V0,36100m
33Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D200, dày 14.7mmĐáp ứng mục III Chương V1,05100m
34Cung cấp và lắp đặt lơi HDPE D200 (co 45), PN10Đáp ứng mục III Chương V6cái
T Hạng mục: Điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Nước - Thoát nước mưa)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V6,8393100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,3648100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V3,655100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V6,4745100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V36,2858m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V6,048m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V8,1823m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,5986100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III Chương V0,759100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,7264100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,0437tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V11,3056m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,5032m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III Chương V0,6949100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng mục III Chương V0,8393cái
16Gia công và lắp dựng viền nắp đanĐáp ứng mục III Chương V0,8848tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V57,264m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V288cái
19Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III Chương V66,339m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V365,5035m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V82,88m2
22Cung cấp và lắp đặt gối cống D400Đáp ứng mục III Chương V237cái
23Cung cấp và lắp đặt cống BTLT D400-VHĐáp ứng mục III Chương V57đoạn ống
24Cung cấp và lắp đặt cống BTLT D400-H30Đáp ứng mục III Chương V22đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmĐáp ứng mục III Chương V77mối nối
26Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D110, dày 8.1mmĐáp ứng mục III Chương V0,32100m
27Cung cấp và lắp đặt co 90 HDPE D100 (loại dày)Đáp ứng mục III Chương V6cái
28Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D200, dày 14.7mmĐáp ứng mục III Chương V0,18100m
29Cung cấp và lắp đặt lơi HDPE D200 (co 45), PN10Đáp ứng mục III Chương V2cái
U Hạng mục: Điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Thông tin)
1Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN6Đáp ứng mục III Chương V1,2100m
2Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN6Đáp ứng mục III Chương V2,3100m
3Cung cấp và lắp đặt cáp quang 4 CoreĐáp ứng mục III Chương V3100m
4Trung tâm báo cháy 20 zoneĐáp ứng mục III Chương V1tủ
5Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V22,7100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V1,1123100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,6149100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,5549100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,5574100m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V0,847m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,9393m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,0308100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,3808100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V0,343m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V7cái
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III Chương V0,0221tấn
17Gia công lắp dựng thép viền nắp đanĐáp ứng mục III Chương V0,2391tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V15,68m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0954tấn
20Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục III Chương V1.484,7778viên
V Hạng mục: Điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (Chống sét)
1Cung cấp và lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, L=2mĐáp ứng mục III Chương V45cái
2Kéo rải dây chống sét loại cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng mục III Chương V480m
3Cung cấp và lắp đặt sứ đỡ cáp đồng trần 50mm2Đáp ứng mục III Chương V89sứ
4Cung cấp và lắp đặt hộp đo điện trởĐáp ứng mục III Chương V4hộp
5Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mĐáp ứng mục III Chương V24cọc
6Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III Chương V36mối
7Hóa chất ramĐáp ứng mục III Chương V1
8Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V90m
9Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục III Chương V80m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,121100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,121100m3
12Bê tông cột trụ đá mi M200Đáp ứng mục III Chương V2,3203m3
W Hạng mục: Điện, nước, thông tin, chống sét, pccc tổng thể (PCCC)
1Cung cấp và lắp đặt hộp PCCC trong nhà (kt:400x1200x200) + 2 cuộn dây D50+ 2 vòi lăng phun D50Đáp ứng mục III Chương V21hộp
2Cung cấp và lắp đặt van khoá STK D60 ( thuộc hộp PCCC)Đáp ứng mục III Chương V42cái
3Bình chữa cháy ABC( trong hộp PCCC)Đáp ứng mục III Chương V21bình
4Bình chữa cháy CO2 ( trong hộp PCCC)Đáp ứng mục III Chương V21bình
5Cung cấp và lắp đặt họng chờ cấp nước PCCC D114, 2 đầu ra D65Đáp ứng mục III Chương V2cái
6Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàĐáp ứng mục III Chương V5cái
7Cung cấp và lắp đặt ống STK D60x2.9mmĐáp ứng mục III Chương V0,24100m
8Cung cấp và lắp đặt ống STK D90x2.9mmĐáp ứng mục III Chương V1,4100m
9Cung cấp và lắp đặt ống STK D114x3.2mmĐáp ứng mục III Chương V9,5100m
10Cung cấp và lắp đặt co STK D114Đáp ứng mục III Chương V42cái
11Cung cấp và lắp đặt co STK D90Đáp ứng mục III Chương V15cái
12Cung cấp và lắp đặt co STK D60Đáp ứng mục III Chương V20cái
13Cung cấp và lắp đặt tê giảm STK D90 ra D60Đáp ứng mục III Chương V20cái
14Cung cấp và lắp đặt tê giảm STK D114 ra D90Đáp ứng mục III Chương V16cái
15Cung cấp và lắp đặt tê STK D114Đáp ứng mục III Chương V17cái
16Cung cấp và lắp đặt co giảm STK D90 ra D60Đáp ứng mục III Chương V26cái
17Cung cấp và lắp đặt co giảm STK D114 ra D90Đáp ứng mục III Chương V6cái
18Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyĐáp ứng mục III Chương V31 máy
19Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều STK D114Đáp ứng mục III Chương V2cái
20Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều STK D60Đáp ứng mục III Chương V1cái
21Cung cấp và lắp đặt van khóa STK D114Đáp ứng mục III Chương V4cái
22Cung cấp và lắp đặt van khóa STK D60Đáp ứng mục III Chương V2cái
23Cung cấp và lắp đặt ống mềm chống rung D114mmĐáp ứng mục III Chương V4cái
24Cung cấp và lắp đặt ống mềm chống rung D60mmĐáp ứng mục III Chương V2cái
25Cung cấp và lắp đặt Y lược D114Đáp ứng mục III Chương V2cái
26Cung cấp và lắp đặt Y lược D60Đáp ứng mục III Chương V1cái
27Lắp đặt tủ DB-PCCC ( tủ bao gồm đầy đủ thiết bị điều khiển)Đáp ứng mục III Chương V1tủ
28Cung cấp và lắp đặt LUP-PÊ D114 (van hút)Đáp ứng mục III Chương V2cái
29Cung cấp và lắp đặt LUP-PÊ D60 (van hút)Đáp ứng mục III Chương V1cái
30Cung cấp và lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x3Cx35mm2 + E25mm2 ( cấp nguồn cho bơm)Đáp ứng mục III Chương V9m
31Cung cấp và lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x3Cx6.0mm2 + E6.0mm2 ( cấp nguồn cho bơm)Đáp ứng mục III Chương V9m
32Sơn ống STK cấp nước PCCCĐáp ứng mục III Chương V208,7472m2
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V1,2681100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III Chương V0,5379100m3
35Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấuĐáp ứng mục III Chương V2.935,4389viên
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,7133100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,5548100m3
38Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V1,665810m3/1km
39Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V1,665810m3/1km
40Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V1,665810m3/1km
41Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,203310 tấn/1km
42Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,203310 tấn/1km
43Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,203310 tấn/1km
44Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Đáp ứng mục III Chương V1,0681100m3
45Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Đáp ứng mục III Chương V1,0681100m3
X Điện, nước, thông tin, pccc khối lớp học (khối B); khối vệ sinh (khối E); cải tạo khối hành chính quản trị phục vụ học tập (khối A); khối phục vụ học tập (khối F) (Điện)
1Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 2 bóng 1.2m + máng đôi chóa phản quang, 2x18wĐáp ứng mục III Chương V105bộ
2Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn chóa phản quang, 1x18wĐáp ứng mục III Chương V21bộ
3Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 0.6m + máng đơn chóa phản quang, 1x9wĐáp ứng mục III Chương V32bộ
4Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m, 18w + máng đơn chóa phản quang chiếu bảngĐáp ứng mục III Chương V12bộ
5Cung cấp và lắp đặt đèn led tròn D220, 18wĐáp ứng mục III Chương V42bộ
6Cung cấp và lắp đặt quạt đảo treo tường 45wĐáp ứng mục III Chương V8cái
7Cung cấp và lắp đặt quạt trần 75wĐáp ứng mục III Chương V33cái
8Cung cấp và lắp đặt quạt đảo gắn trần 55wĐáp ứng mục III Chương V30cái
9Lắp đặt máy lạnh 2.0HP, kèm dàn nóngĐáp ứng mục III Chương V13máy
10Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V7cái
11Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V25cái
12Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V11cái
13Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V3cái
14Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V17cái
15Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 3 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V1cái
16Lắp đạt quạt hút âm tường H100, 25wĐáp ứng mục III Chương V23cái
17Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 6 Module (vỏ nhựa)Đáp ứng mục III Chương V11hộp
18Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 8 Module (vỏ nhựa)Đáp ứng mục III Chương V6hộp
19Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 18 Module (vỏ nhựa)Đáp ứng mục III Chương V2hộp
20Cung cấp và lắp đặt tủ STĐ 500x700x200Đáp ứng mục III Chương V6tủ
21Cung cấp và lắp đặt tủ DB.A 800x1000x210Đáp ứng mục III Chương V2tủ
22Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V80cái
23Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P - 175A, 25kAĐáp ứng mục III Chương V1cái
24Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P - 100A, 25kAĐáp ứng mục III Chương V1cái
25Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P - 50A, 25kAĐáp ứng mục III Chương V1cái
26Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P - 80A, 25kAĐáp ứng mục III Chương V1cái
27Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P - 50A, 25kAĐáp ứng mục III Chương V1cái
28Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P - 50A, 15kAĐáp ứng mục III Chương V1cái
29Cung cấp và lắp đặt MCB 4P - 50A, 10kAĐáp ứng mục III Chương V1cái
30Cung cấp và lắp đặt MCB 4P - 40A, 10kAĐáp ứng mục III Chương V3cái
31Cung cấp và lắp đặt MCB 4P - 40A, 6kAĐáp ứng mục III Chương V1cái
32Cung cấp và lắp đặt MCB 4P - 32A, 6kAĐáp ứng mục III Chương V1cái
33Cung cấp và lắp đặt MCB 3P - 50A, 10kAĐáp ứng mục III Chương V1cái
34Cung cấp và lắp đặt MCB 3P - 40A, 10kAĐáp ứng mục III Chương V3cái
35Cung cấp và lắp đặt MCB 3P - 40A, 6kAĐáp ứng mục III Chương V4cái
36Cung cấp và lắp đặt MCB 3P - 32A, 6kAĐáp ứng mục III Chương V6cái
37Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 25A, 6kAĐáp ứng mục III Chương V6cái
38Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 20A, 6kAĐáp ứng mục III Chương V11cái
39Cung cấp và lắp đặt MCB 1P - 25A, 6kAĐáp ứng mục III Chương V9cái
40Cung cấp và lắp đặt MCB 1P - 20A, 6kAĐáp ứng mục III Chương V11cái
41Cung cấp và lắp đặt MCB 1P - 20A, 4.5kAĐáp ứng mục III Chương V14cái
42Cung cấp và lắp đặt MCB 1P - 10A, 4.5kAĐáp ứng mục III Chương V53cái
43Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-16A-30mAĐáp ứng mục III Chương V20cái
44Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x4Cx16.0mm2 + E16.0mm2Đáp ứng mục III Chương V56m
45Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x4Cx10.0mm2 + E10.0mm2Đáp ứng mục III Chương V50m
46Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x4Cx6.0mm2 + E6.0mm2Đáp ứng mục III Chương V185m
47Cung cấp và lắp đặt dây CV 4.0mm2Đáp ứng mục III Chương V1.878m
48Cung cấp và lắp đặt dây CV 2.5mm2Đáp ứng mục III Chương V1.419m
49Cung cấp và lắp đặt dây CV 1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V5.535m
50Cung cấp và lắp đặt máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng mục III Chương V260m
51Cung cấp và lắp đặt co máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng mục III Chương V16cái
52Cung cấp và lắp đặt co xuống máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng mục III Chương V9cái
53Cung cấp và lắp đặt Tê máng cáp 150x150/150, dày 1.0mmĐáp ứng mục III Chương V6cái
54Ty treo máng cáp D10Đáp ứng mục III Chương V52,3m
55Giá treo máng cápĐáp ứng mục III Chương V174,3333cái
56Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D42, PN9Đáp ứng mục III Chương V45m
57Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D32, dày 2.1mm, lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V20m
58Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25, dày 1.7mm, lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V137,2m
59Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25, dày 1.7mm, lắp chìmĐáp ứng mục III Chương V22,8m
60Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V1.678,2m
61Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục III Chương V91,8m
62Cung cấp và lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, ống gas 9.5/15.9 kèm bọc cách nhiệtĐáp ứng mục III Chương V0,7100m
63Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27 kèm bọc cách nhiệtĐáp ứng mục III Chương V0,8100m
64Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V27,54m2
Y Điện, nước, thông tin, pccc khối lớp học (khối B); khối vệ sinh (khối E); cải tạo khối hành chính quản trị phục vụ học tập (khối A); khối phục vụ học tập (khối F) (Nước - Cấp nước)
1Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III Chương V1,03100m
2Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D42, PN9Đáp ứng mục III Chương V1,86100m
3Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng mục III Chương V3,69100m
4Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D21, PN15Đáp ứng mục III Chương V0,2100m
5Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V15cái
6Cung cấp và lắp đặt co uPVC D42Đáp ứng mục III Chương V30cái
7Cung cấp và lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng mục III Chương V62cái
8Cung cấp và lắp đặt co giảm 90 ren trong uPVC D27-D21Đáp ứng mục III Chương V75cái
9Cung cấp và lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V5cái
10Cung cấp và lắp đặt T uPVC D42Đáp ứng mục III Chương V25cái
11Cung cấp và lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng mục III Chương V24cái
12Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D60-D42Đáp ứng mục III Chương V3cái
13Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D42-D27Đáp ứng mục III Chương V19cái
14Cung cấp và lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-21Đáp ứng mục III Chương V92cái
15Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D60-D42Đáp ứng mục III Chương V1cái
16Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D42-D27Đáp ứng mục III Chương V33cái
17Cung cấp và lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21Đáp ứng mục III Chương V164cái
18Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V6cái
19Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D42Đáp ứng mục III Chương V9cái
20Cung cấp và lắp đặt van phao điệnĐáp ứng mục III Chương V2cái
21Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Đáp ứng mục III Chương V2bể
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng mục III Chương V1bể
Z Điện, nước, thông tin, pccc khối lớp học (khối B); khối vệ sinh (khối E); cải tạo khối hành chính quản trị phục vụ học tập (khối A); khối phục vụ học tập (khối F) (Nước - Thoát nước)
1Cung cấp và lắp đặt lavabo loại âmĐáp ứng mục III Chương V45bộ
2Cung cấp và lắp đặt vòi rửa lavabo loại âmĐáp ứng mục III Chương V45bộ
3Cung cấp và lắp đặt lavabo + vòi xả khuyết tậtĐáp ứng mục III Chương V1bộ
4Cung cấp và lắp đặt lavabo treo tườngĐáp ứng mục III Chương V3bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavabo treo tườngĐáp ứng mục III Chương V3bộ
6Cung cấp và lắp đặt gương soiĐáp ứng mục III Chương V1cái
7Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục III Chương V51bộ
8Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng mục III Chương V51cái
9Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III Chương V51cái
10Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + xan xả cảm ứng (loại đứng)Đáp ứng mục III Chương V21bộ
11Cung cấp và lắp đặt vòi rửa nhà vệ sinh (inox)Đáp ứng mục III Chương V12cái
12Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hoa sen (inox)Đáp ứng mục III Chương V2bộ
13Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150Đáp ứng mục III Chương V47cái
14Cung cấp và lắp đặt móc treo quần áoĐáp ứng mục III Chương V2cái
15Cầu chắn rác inox D90Đáp ứng mục III Chương V26cái
16Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D168, PN9Đáp ứng mục III Chương V0,37100m
17Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục III Chương V2,32100m
18Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III Chương V7,8100m
19Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III Chương V2,84100m
20Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D168Đáp ứng mục III Chương V3cái
21Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V52cái
22Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V211cái
23Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V145cái
24Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V63cái
25Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D168Đáp ứng mục III Chương V4cái
26Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V16cái
27Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V40cái
28Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V19cái
29Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V64cái
30Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V55cái
31Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V9cái
32Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D168-D114Đáp ứng mục III Chương V9cái
33Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114-D90Đáp ứng mục III Chương V3cái
34Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90-D60Đáp ứng mục III Chương V3cái
35Cung cấp và lắp đặt T uPVC D168Đáp ứng mục III Chương V1cái
36Cung cấp và lắp đặt T uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V3cái
37Cung cấp và lắp đặt T uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V2cái
38Cung cấp và lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V27cái
39Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III Chương V17cái
40Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III Chương V7cái
41Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D114-D90Đáp ứng mục III Chương V1cái
42Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III Chương V10cái
43Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III Chương V69cái
44Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III Chương V2cái
45Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III Chương V9cái
46Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V22cái
47Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V21cái
48Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V30cái
49Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D168Đáp ứng mục III Chương V4cái
50Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V22cái
51Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V13cái
52Cung cấp và lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V21cái
53Cung cấp và lắp đặt tứ thông uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V3cái
AA Điện, nước, thông tin, pccc khối lớp học (khối B); khối vệ sinh (khối E); cải tạo khối hành chính quản trị phục vụ học tập (khối A); khối phục vụ học tập (khối F) (Thông tin)
1Cung cấp và lắp đặt ổ cắm TEL + DATA + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V8cái
2Cung cấp và lắp đặt bộ phát wifiĐáp ứng mục III Chương V1bộ
3Tủ RACK 27U (bao gồm quạt tản nhiệt, thanh nguồn điện 220V-16A)Đáp ứng mục III Chương V1tủ
4Swith 16 port +path panel 16 portĐáp ứng mục III Chương V1bộ
5Modem 4 portĐáp ứng mục III Chương V1bộ
6Tổng đài 3 trung kế, 24 máy nhánhĐáp ứng mục III Chương V1bộ
7Phiến đấu dây IDF 20pairĐáp ứng mục III Chương V1bộ
8Cung cấp và lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Đáp ứng mục III Chương V300m
9Cung cấp và lắp đặt cáp điện thoại 2 đôiĐáp ứng mục III Chương V300m
10Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V277,2m
11Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục III Chương V2,8m
12Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 2.1mm, lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V15m
13Cung cấp và lắp đặt hộp đấu nối 150x150x50Đáp ứng mục III Chương V2hộp
14Cung cấp và lắp đặt dây CV 1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V15m
15Cung cấp và lắp đặt máng cáp 100x100, dày 1.0mmĐáp ứng mục III Chương V22m
16Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V0,84m2
AB Điện, nước, thông tin, pccc khối lớp học (khối B); khối vệ sinh (khối E); cải tạo khối hành chính quản trị phục vụ học tập (khối A); khối phục vụ học tập (khối F) (PCCC - Báo cháy)
1Cung cấp và lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng mục III Chương V4,410 đầu
2Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩnĐáp ứng mục III Chương V2,25 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng mục III Chương V2,25 chuông
4Cung cấp và lắp đặt điện trở đầu cuốiĐáp ứng mục III Chương V6bộ
5Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2CX1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V820m
6Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V200m
7Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V254,6m
8Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp chìmĐáp ứng mục III Chương V15,4m
9Cung cấp và lắp đặt hộp trung gian 250x250x75Đáp ứng mục III Chương V6hộp
10Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V4,62m2
AC Điện, nước, thông tin, pccc khối lớp học (khối B); khối vệ sinh (khối E); cải tạo khối hành chính quản trị phục vụ học tập (khối A); khối phục vụ học tập (khối F) (PCCC - Chữa cháy, exit)
1Tủ chứa 2 bình chữa cháy kt: 400x600Đáp ứng mục III Chương V10tủ
2Bình chữa cháy bột MFZ (8kg)Đáp ứng mục III Chương V10bình
3Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Đáp ứng mục III Chương V10bình
4Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐáp ứng mục III Chương V10bảng
5Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V322,5m
6Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục III Chương V27,5m
7Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V375m
8Cung cấp và lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V375m
9Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm exit bóng led 5w có bộ lưu điện 2hĐáp ứng mục III Chương V0,85 đèn
10Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố emergency bóng led 2x3w có bộ lưu điện 2hĐáp ứng mục III Chương V5,25 đèn
11Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V8,25m2
AD Điện, nước, thông tin, PCCC khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G) (Điện)
1Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 2 bóng 1.2m + máng đôi chóa phản quang, 2x18wĐáp ứng mục III Chương V173bộ
2Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn chóa phản quang, 1x18wĐáp ứng mục III Chương V47bộ
3Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn chóa phản quang, 1x18w (chiếu bảng)Đáp ứng mục III Chương V32bộ
4Cung cấp và lắp đặt đèn led tròn D220, 18wĐáp ứng mục III Chương V44bộ
5Cung cấp và lắp đặt đèn led cảm ứng 1.2m, 18w + chóa phản quangĐáp ứng mục III Chương V6bộ
6Cung cấp và lắp đặt đèn highbay led daylight 150wĐáp ứng mục III Chương V28bộ
7Cung cấp và lắp đặt quạt công nghiệp 125wĐáp ứng mục III Chương V10cái
8Cung cấp và lắp đặt quạt đảo treo tường 45wĐáp ứng mục III Chương V16cái
9Cung cấp và lắp đặt quạt trần 75wĐáp ứng mục III Chương V7cái
10Cung cấp và lắp đặt quạt đảo gắn trần 55wĐáp ứng mục III Chương V94cái
11Lắp đặt máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóngĐáp ứng mục III Chương V6máy
12Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V18cái
13Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V7cái
14Cung cấp và lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V32cái
15Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V4cái
16Cung cấp và lắp đặt dimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V22cái
17Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 3 cực (điều khiển cảm ứng)Đáp ứng mục III Chương V6cái
18Lắp đạt quạy hút âm tường H100, 25wĐáp ứng mục III Chương V17cái
19Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V95cái
20Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 6 Module (vỏ nhựa)Đáp ứng mục III Chương V13hộp
21Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 12 Module (vỏ nhựa)Đáp ứng mục III Chương V3hộp
22Cung cấp và lắp đặt tủ âm tường 18 Module (vỏ nhựa)Đáp ứng mục III Chương V3hộp
23Cung cấp và lắp đặt tủ STĐ DB.A 800x1000x210Đáp ứng mục III Chương V1tủ
24Cung cấp và lắp đặt tủ STĐ 500x700x200Đáp ứng mục III Chương V3tủ
25Cung cấp và lắp đặt tủ STĐ 300x400x150Đáp ứng mục III Chương V1tủ
26Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P-175A, 25KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
27Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P-60A, 25KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
28Cung cấp và lắp đặt MCCB 4P-50A, 25KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
29Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-60A, 25KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
30Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-50A, 25KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
31Cung cấp và lắp đặt MCB 4P-40A, 6KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
32Cung cấp và lắp đặt MCB 4P-32A, 6KAĐáp ứng mục III Chương V5cái
33Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-40A, 6KAĐáp ứng mục III Chương V2cái
34Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-32A, 6KAĐáp ứng mục III Chương V13cái
35Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-32A, 4.5KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
36Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-20A, 6KAĐáp ứng mục III Chương V14cái
37Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-20A, 6KAĐáp ứng mục III Chương V13cái
38Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-25A, 4.5KAĐáp ứng mục III Chương V6cái
39Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-20A, 4.5KAĐáp ứng mục III Chương V5cái
40Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5KAĐáp ứng mục III Chương V7cái
41Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KAĐáp ứng mục III Chương V42cái
42Cung cấp và lắp đặt RCBO-2P-16A-30mAĐáp ứng mục III Chương V22cái
43Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x4Cx16.0mm2 + E16.0mm2Đáp ứng mục III Chương V39m
44Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x4Cx10.0mm2 + E10.0mm2Đáp ứng mục III Chương V84m
45Cung cấp và lắp đặt dây CXV 1x4Cx6.0mm2 + E6.0mm2Đáp ứng mục III Chương V250m
46Cung cấp và lắp đặt dây CV 4.0mm2Đáp ứng mục III Chương V2.088m
47Cung cấp và lắp đặt dây CV 2.5mm2Đáp ứng mục III Chương V2.610m
48Cung cấp và lắp đặt dây CV 1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V7.983m
49Cung cấp và lắp đặt máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng mục III Chương V153m
50Cung cấp và lắp đặt T máng cáp 150x150/150, dày 1.0mmĐáp ứng mục III Chương V1cái
51Cung cấp và lắp đặt co máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng mục III Chương V9cái
52Cung cấp và lắp đặt co xuống máng cáp 150x100, dày 1.0mmĐáp ứng mục III Chương V4cái
53Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D42, PN9Đáp ứng mục III Chương V30m
54Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmĐáp ứng mục III Chương V74m
55Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.7mm, lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V123,2m
56Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.7mm, lắp chìmĐáp ứng mục III Chương V22,8m
57Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V1.473,75m
58Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục III Chương V71,25m
59Cung cấp và lắp đặt ống gas D9.5/D15.9 kèm cách nhiệtĐáp ứng mục III Chương V0,18100m
60Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27 kèm cách nhiệtĐáp ứng mục III Chương V0,3100m
61Ty treo máng cáp D10Đáp ứng mục III Chương V30,9m
62Giá treo máng cápĐáp ứng mục III Chương V103cái
63Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V28,215m2
AE Điện, nước, thông tin, PCCC khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G) (Nước - Cấp nước lạnh)
1Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III Chương V0,48100m
2Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D42, PN9Đáp ứng mục III Chương V1,08100m
3Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D27, PN12Đáp ứng mục III Chương V1,77100m
4Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D21, PN15Đáp ứng mục III Chương V0,05100m
5Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V8cái
6Cung cấp và lắp đặt co uPVC D42Đáp ứng mục III Chương V9cái
7Cung cấp và lắp đặt co uPVC D27Đáp ứng mục III Chương V24cái
8Cung cấp và lắp đặt co giảm 90 ren trong (thau) uPVC D27-D21Đáp ứng mục III Chương V56cái
9Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D60-D42Đáp ứng mục III Chương V1cái
10Cung cấp và lắp đặt nối giảm uPVC D42-D27Đáp ứng mục III Chương V20cái
11Cung cấp và lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V3cái
12Cung cấp và lắp đặt T uPVC D42Đáp ứng mục III Chương V16cái
13Cung cấp và lắp đặt T uPVC D27Đáp ứng mục III Chương V16cái
14Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D60-D42Đáp ứng mục III Chương V3cái
15Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D42-D27Đáp ứng mục III Chương V8cái
16Cung cấp và lắp đặt T giảm ren trong (thau) uPVC D27-D21Đáp ứng mục III Chương V42cái
17Cung cấp và lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21Đáp ứng mục III Chương V98cái
18Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V3cái
19Cung cấp và lắp đặt van khoá uPVC D42Đáp ứng mục III Chương V4cái
20Cung cấp và lắp đặt van phao điệnĐáp ứng mục III Chương V1cái
21Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Đáp ứng mục III Chương V2bể
AF Điện, nước, thông tin, PCCC khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G) (Nước - Cấp nước phòng bộ môn)
1Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D50Đáp ứng mục III Chương V5cái
2Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D32Đáp ứng mục III Chương V2cái
3Cung cấp và lắp đặt ống PPr D63, PN10Đáp ứng mục III Chương V2,38100m
4Cung cấp và lắp đặt ống PPr D50, PN10Đáp ứng mục III Chương V0,27100m
5Cung cấp và lắp đặt ống PPr D32, PN10Đáp ứng mục III Chương V0,9100m
6Cung cấp và lắp đặt co PPr D63, PN20Đáp ứng mục III Chương V14cái
7Cung cấp và lắp đặt co PPr D50, PN20Đáp ứng mục III Chương V5cái
8Cung cấp và lắp đặt co PPr D32, PN20Đáp ứng mục III Chương V27cái
9Cung cấp và lắp đặt co giảm 90 ren trong (thau) uPVC D32x3/4''Đáp ứng mục III Chương V40cái
10Cung cấp và lắp đặt nắp khóa ren ngoài (nhựa) D20x1/2''Đáp ứng mục III Chương V40cái
11Cung cấp và lắp đặt T PPr D63, PN20Đáp ứng mục III Chương V8cái
12Cung cấp và lắp đặt T PPr D32, PN20Đáp ứng mục III Chương V17cái
13Cung cấp và lắp đặt T giảm PPr D50-D32, PN20Đáp ứng mục III Chương V16cái
14Cung cấp và lắp đặt nối giảm PPr D63-D50, PN20Đáp ứng mục III Chương V5cái
15Cung cấp và lắp đặt nối giảm PPr D63-D32, PN20Đáp ứng mục III Chương V2cái
16Cung cấp và lắp đặt nối giảm PPr D50-D32, PN20Đáp ứng mục III Chương V5cái
AG Điện, nước, thông tin, PCCC khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G) (Nước - Cấp nước lọc RO)
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng mục III Chương V1bể
2Cung cấp và lắp đặt van khóa PPr D63Đáp ứng mục III Chương V3cái
3Cung cấp và lắp đặt ống PPr D63, PN10Đáp ứng mục III Chương V0,4100m
4Cung cấp và lắp đặt T PPr D63Đáp ứng mục III Chương V2cái
5Cung cấp và lắp đặt co PPr D63Đáp ứng mục III Chương V4cái
AH Điện, nước, thông tin, PCCC khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G) (Nước - Thoát nước)
1Cung cấp và lắp đặt lavabo loại âmĐáp ứng mục III Chương V28bộ
2Cung cấp và lắp đặt vòi rửa lavaboĐáp ứng mục III Chương V28bộ
3Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục III Chương V28bộ
4Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng mục III Chương V28cái
5Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III Chương V28cái
6Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + xan xả cảm ứng (loại đứng)Đáp ứng mục III Chương V12bộ
7Cung cấp và lắp đặt vòi rửa nhà vệ sinh (inox)Đáp ứng mục III Chương V8cái
8Cung cấp và lắp đặt vòi tắm hoa sen (inox)Đáp ứng mục III Chương V8bộ
9Cung cấp và lắp đặt phễu thu sàn inox SUS 304 150x150Đáp ứng mục III Chương V32cái
10Cung cấp và lắp đặt móc treo quần áoĐáp ứng mục III Chương V8cái
11Cầu chắn rác inox D90Đáp ứng mục III Chương V40cái
12Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D168, PN9Đáp ứng mục III Chương V0,29100m
13Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D114, PN9Đáp ứng mục III Chương V1,48100m
14Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III Chương V10,55100m
15Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D60, PN9Đáp ứng mục III Chương V1,37100m
16Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D168Đáp ứng mục III Chương V2cái
17Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V43cái
18Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V220cái
19Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V89cái
20Cung cấp và lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V34cái
21Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V16cái
22Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V25cái
23Cung cấp và lắp đặt Y uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V8cái
24Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V24cái
25Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V7cái
26Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V1cái
27Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D168-D114Đáp ứng mục III Chương V3cái
28Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D114-D60Đáp ứng mục III Chương V6cái
29Cung cấp và lắp đặt T cong uPVC D90-D60Đáp ứng mục III Chương V12cái
30Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III Chương V9cái
31Cung cấp và lắp đặt T giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III Chương V7cái
32Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D168-D60Đáp ứng mục III Chương V4cái
33Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60Đáp ứng mục III Chương V10cái
34Cung cấp và lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Đáp ứng mục III Chương V16cái
35Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D168Đáp ứng mục III Chương V4cái
36Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V20cái
37Cung cấp và lắp đặt bít xả ren ngoài uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V6cái
38Cung cấp và lắp đặt T uPVC D168Đáp ứng mục III Chương V1cái
39Cung cấp và lắp đặt T uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V1cái
40Cung cấp và lắp đặt T uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V2cái
41Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D114Đáp ứng mục III Chương V24cái
42Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V32cái
43Cung cấp và lắp đặt nắp khóa uPVC D60Đáp ứng mục III Chương V28cái
44Cung cấp và lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V32cái
AI Điện, nước, thông tin, PCCC khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G) (Nước - Thoát nước phòng bộ môn)
1Cung cấp và lắp đặt ống PPr D110, PN10Đáp ứng mục III Chương V0,1100m
2Cung cấp và lắp đặt ống PPr D90, PN10Đáp ứng mục III Chương V2,41100m
3Cung cấp và lắp đặt ống PPr D63, PN10Đáp ứng mục III Chương V0,89100m
4Cung cấp và lắp đặt co PPr D90, PN20Đáp ứng mục III Chương V23cái
5Cung cấp và lắp đặt co PPr D63, PN20Đáp ứng mục III Chương V28cái
6Cung cấp và lắp đặt lơi PPr D90, PN20Đáp ứng mục III Chương V6cái
7Cung cấp và lắp đặt lơi PPr D63, PN20Đáp ứng mục III Chương V4cái
8Cung cấp và lắp đặt T PPr D90, PN20Đáp ứng mục III Chương V11cái
9Cung cấp và lắp đặt T PPr D63, PN20Đáp ứng mục III Chương V16cái
10Cung cấp và lắp đặt T giảm PPr D90-D63, PN20Đáp ứng mục III Chương V20cái
11Cung cấp và lắp đặt nối giảm PPr D110-D90, PN20Đáp ứng mục III Chương V1cái
12Cung cấp và lắp đặt nối giảm PPr D90-D63, PN20Đáp ứng mục III Chương V5cái
AJ Điện, nước, thông tin, PCCC khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G) (Thông tin)
1Cung cấp và lắp đặt ổ cắm TEL + DATA + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V1cái
2Cung cấp và lắp đặt bộ phát wifiĐáp ứng mục III Chương V2bộ
3Cung cấp và lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Đáp ứng mục III Chương V45m
4Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V29,65m
5Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục III Chương V0,35m
6Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V0,105m2
AK Điện, nước, thông tin, PCCC khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G) (PCCC - Báo cháy)
1Cung cấp và lắp đặt đầu báo khóiĐáp ứng mục III Chương V8,410 đầu
2Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệtĐáp ứng mục III Chương V2,810 đầu
3Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩnĐáp ứng mục III Chương V5,45 nút
4Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháyĐáp ứng mục III Chương V5,45 chuông
5Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy dạng beamĐáp ứng mục III Chương V0,210 đầu
6Cung cấp và lắp đặt điện trở đầu cuốiĐáp ứng mục III Chương V6bộ
7Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2CX1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V1.310m
8Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mmĐáp ứng mục III Chương V290m
9Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V412,2m
10Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mm, lắp chìmĐáp ứng mục III Chương V37,8m
11Cung cấp và lắp đặt hộp trung gian 250x250x75Đáp ứng mục III Chương V4hộp
12Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V11,34m2
AL Điện, nước, thông tin, PCCC khối nhà đa năng + phục vụ học tập + khu để xe học sinh (khối G) (PCCC - Chữa cháy, exit)
1Tủ chứa 2 bình chữa cháy kt:400x600Đáp ứng mục III Chương V18tủ
2Bình chữa cháy bột MFZ (8kg)Đáp ứng mục III Chương V18bình
3Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Đáp ứng mục III Chương V18bình
4Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCĐáp ứng mục III Chương V18bảng
5Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp nổiĐáp ứng mục III Chương V409m
6Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây uPVC D20, dày 1.55mm, lắp chìmĐáp ứng mục III Chương V41m
7Cung cấp và lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V480m
8Cung cấp và lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V480m
9Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm exit bóng led 5w có bộ lưu điện 2hĐáp ứng mục III Chương V2,85 đèn
10Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố emergency bóng led 2x3w có bộ lưu điện 2hĐáp ứng mục III Chương V6,85 đèn
11Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungĐáp ứng mục III Chương V12,3m2
AM Điện, nước hạng mục phụ (Nhà xe -Điện )
1Cung cấp và lắp đặt bóng đèn tuýp led 1 bóng 1.2m + máng đơn chóa phản quang, 1x18wĐáp ứng mục III Chương V6bộ
2Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III Chương V3cái
3Cung cấp lắp đặt MCB có vỏ hộp 2P-10A, 4.5KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
4Cung cấp và lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20, dày 1.55mmĐáp ứng mục III Chương V50m
5Cung cấp và lắp đặt dây CV 1.5mm2Đáp ứng mục III Chương V150m
AN Điện, nước hạng mục phụ (Nhà xe -Thoát nước mưa)
1Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D90, PN9Đáp ứng mục III Chương V0,16100m
2Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng mục III Chương V12cái
3Cầu chắn rác inox D90Đáp ứng mục III Chương V4cái
AO Hạng mục: Trạm biến áp (Phần lắp đặt trạm và đường dây - Thiết bị)
1Lắp đặt máy biến áp amorphous 3P 180KVA loại dầuĐáp ứng mục III Chương V11 máy
2Lắp đặt MCCB 3P, 320A, 1000VĐáp ứng mục III Chương V11 cái
3Lắp đặt LBFCO 24KV-100AĐáp ứng mục III Chương V31 bộ
4Lắp đặt TU trung thế 8400/120VĐáp ứng mục III Chương V31 bộ
5Lắp đặt TI trung thế 30/5AĐáp ứng mục III Chương V31 bộ
6Cung cấp và lắp đặt bộ công tơ điện 3 pha (điện tử)Đáp ứng mục III Chương V1cái
AP Hạng mục: Trạm biến áp (Phần lắp đặt trạm và đường dây - Đà + trụ trạm)
1Dựng cột bê tông, cột trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 350KgfĐáp ứng mục III Chương V2cột
2Lắp đặt neo bê tông 1.2mĐáp ứng mục III Chương V4bộ
3Lắp đặt đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V3bộ
4Lắp đặt đà sắt V75x8-3.2m (3cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V5bộ
5Lắp đặt đà sắt V75x8-3.2m (0cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V2bộ
6Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V6bộ
7Lắp đặt đà U 160 đỡ máy và gối đỡĐáp ứng mục III Chương V1bộ
8Lắp đặt dây cáp đồng bọc 600V-185mm2Đáp ứng mục III Chương V0,24100m
9Lắp đặt đầu coss 185 mm2Đáp ứng mục III Chương V0,610 đầu cốt
10Lắp đặt dây cáp đồng bọc 600V-100mm2Đáp ứng mục III Chương V0,08100m
11Lắp đặt đầu coss 100 mm2Đáp ứng mục III Chương V0,210 đầu cốt
12Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng mục III Chương V541 m
13Lắp đặt sứ đứng 35KV + tyĐáp ứng mục III Chương V121 cái
14Lắp đặt Splitbolt 22mm2Đáp ứng mục III Chương V241 bộ
15Lắp đặt ống PVC D114Đáp ứng mục III Chương V0,12100m
16Lắp đặt Coude ống PVC D114Đáp ứng mục III Chương V4cái
17Lắp đặt Collier kẹp ống PVC D114Đáp ứng mục III Chương V41 bộ
18Lắp đặt bảng tên trạmĐáp ứng mục III Chương V21 bộ
AQ Hạng mục: Trạm biến áp (Phần lắp đặt trạm và đường dây - Đường dây)
1Lắp đặt FCO 200A 24KVĐáp ứng mục III Chương V31 bộ
2Lắp đặt sứ treo polymer 24 KV và phụ kiệnĐáp ứng mục III Chương V6bộ chuỗi cách điện
3Lắp đặt PUSE link 40AĐáp ứng mục III Chương V6sợi
4Kéo rải cáp trung thế 24KV AXV/S 50mm2Đáp ứng mục III Chương V0,45100m
5Lắp đặt chụp kín MBA, LA, FCO...Đáp ứng mục III Chương V1trạm
6Lắp đặt Uclevis + Sứ ống chìĐáp ứng mục III Chương V1bộ
7Lắp đặt sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE)Đáp ứng mục III Chương V0,310 sứ
AR Hạng mục: Trạm biến áp (Phần xây dựng - Vật tư trạm và đường dây)
1MCCB 3P, 320A, 36KAĐáp ứng mục III Chương V1cái
2LBFCO 24KV-100AĐáp ứng mục III Chương V3bộ
3TU trung thế 8400/120VĐáp ứng mục III Chương V3bộ
4TI trung thế 30/5AĐáp ứng mục III Chương V3bộ
5LA 10KA-18KVĐáp ứng mục III Chương V3bộ
6Trụ trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ350KgfĐáp ứng mục III Chương V2trụ
7Neo bê tông 1.2mĐáp ứng mục III Chương V4cái
8Đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V3thanh
9Đà sắt V75x8-3.2m (3cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V5thanh
10Đà sắt V75x8-3.2m (0cóc) nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V2thanh
11Thanh chống 60x6-920 nhúng kẽmĐáp ứng mục III Chương V6thanh
12Đà U 160 đỡ máy và gối đỡĐáp ứng mục III Chương V1bộ
13Cáp đồng bọc 600V-185mm2Đáp ứng mục III Chương V24m
14Đầu coss 185 mm2Đáp ứng mục III Chương V6bộ
15Cáp đồng bọc 600V-100mm2Đáp ứng mục III Chương V8m
16Đầu coss 100 mm2Đáp ứng mục III Chương V2bộ
17Cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng mục III Chương V12,096kg
18Sứ đứng 35KV + tyĐáp ứng mục III Chương V12bộ
19Splitbolt 22mm2Đáp ứng mục III Chương V24bộ
20Collier kẹp ống PVC D114Đáp ứng mục III Chương V4bộ
21Bảng tên trạmĐáp ứng mục III Chương V2cái
22FCO 200A 24KVĐáp ứng mục III Chương V3bộ
23Sứ treo polymer 24 KV và phụ kiệnĐáp ứng mục III Chương V6bộ
24Cáp trung thế 24KV AXV/S 50mm2Đáp ứng mục III Chương V45m
25Sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE)Đáp ứng mục III Chương V3cái
AS Hạng mục: Trạm biến áp (Phần xây dựng - Đà + trụ trạm)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐáp ứng mục III Chương V6,864m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III Chương V0,0039100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V1,7087m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V1,344m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V2,016m3
6Lắp đặt bộ tiếp địaĐáp ứng mục III Chương V10bộ
7Lắp đặt nối PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng mục III Chương V4cái
8Gia công khung lưới B40, thép V50x50x5Đáp ứng mục III Chương V26m2
9Lắp dựng khung lưới B40, thép V50x50x5Đáp ứng mục III Chương V35m2
AT Hạng mục: Trạm biến áp (Phần xây dựng -Vận chuyển đá)
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,454710m3/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,454710m3/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,454710m3/1km
AU Hạng mục: Trạm biến áp (Phần xây dựng - Vận chuyển thép)
1Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,033810 tấn/1km
2Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,033810 tấn/1km
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V0,033810 tấn/1km
AV Thiết bị theo xây lắp
1Máy phát điện 3P-15KVAĐáp ứng mục III Chương V1máy
2Bơm giếng (loại hoả tiễn) 1pha, P=1.5HP, Q=1.8m3/h; H=75mĐáp ứng mục III Chương V1cái
3Máy bơm 5.5 HP, 18m3/h, 34m (li tâm trục ngang)Đáp ứng mục III Chương V4cái
4Máy bơm chìm 10HP, Q=110m3/h, H=10mĐáp ứng mục III Chương V2cái
5Hệ thống XLNT 30m3/ngày đêmĐáp ứng mục III Chương V1hệ thống
6Hệ thống lọc nước RO 300L/HĐáp ứng mục III Chương V1hêthống
7Máy lạnh 2.0HP, kèm dàn nóngĐáp ứng mục III Chương V13bộ
8Máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóngĐáp ứng mục III Chương V6bộ
9Máy bơm Diesel 52HP - Q=96m3/h - H=69mĐáp ứng mục III Chương V1cái
10Máy bơm điện 3 pha 40HP - Q=96m3/h - H=69mĐáp ứng mục III Chương V1cái
11Máy bơm bù áp 3 pha 3.5HP - Q=4.8m3/h - H=74mĐáp ứng mục III Chương V1cái
12Máy biến áp AMORPHOUS 3P 180KVA loại dầuĐáp ứng mục III Chương V1máy
13Tủ bơm nước STĐ IP65 600x800x200 (gồm trọn bộ thiết bị điều khiển)Đáp ứng mục III Chương V1tủ
14Tủ DB-PCCC (tủ điều khiển bơm PCCC gồm đầy đủ thiết bị điều khiển)Đáp ứng mục III Chương V1tủ
15Thang máy (Tải trọng 1000kg, 03 điểm dừng, có hệ thống cảm biến + thẻ từ)Đáp ứng mục III Chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4645E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.982E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường nội bộ; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục mục sàn bê tông cốt thép gạch bọng; hạng mục kết cấu thép; hạng mục phòng cháy chữa cháy; hạng mục điện; hạng mục thang máy; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục đường dây trung thế - trạm biến áp và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥35.930.230.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp III) và mỗi hợp đồng có giá trị≥35.930.230.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh(tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥71.860.460.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu tất cả các tài liệu điều có bản gốc”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu tất cả các tài liệu điều có bản gốc”hoặc“Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.930.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.860.460.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, từ hạng II trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành(hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp II trở lênhoặc 02 công trình cùng loại, cấp III);- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng (≥ 01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.42
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc và hoàn thiện ((≥ 01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhkiến trúc sư;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc và hoàn thiện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.42
4 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc (≥ 01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhTrắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: CHi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.42
5 Cán bộ phụ trách thi công phần san lấp, sân và đường nội bộ (≥ 01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhGiao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựctheo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần san lấp, sân và đường nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.42
6 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện (≥ 01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhKỹ thuật điện (hoặc Điện khí hóa - Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - Điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.42
7 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp thoát nước(≥ 01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhCấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.42
8 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC(≥ 01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhBảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.42
9 Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (≥ 01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhKinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.42
10 Cán bộ phụ trách thi công phần phòng cháy chữa cháy(≥ 01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngànhlĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.42
11 Cán bộ phụ trách thi công phần thiết bị thang máy (≥ 01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành lĩnh vực Tự động hóa (hoặc Cơ Khí hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Giấy đào tạo (hoặc tập huấn) của hãng thang máy còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị thang máy ít nhất 01 hợp đồng thi công thuộc công trình dân dụng, từ cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp III)tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết đính kèm tại file E-HSMT.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .2
2 Máy cắt gạch .4
3 Máy cắt uốn thép .2
4 Máy đầm dùi bê tông .10
5 Máy đầm bàn bê tông .2
6 Máy đầm đất cầm tay .2
7 Máy khoan .4
8 Máy trộn (cho bê tông) .5
9 Máy trộn (cho vữa) .5
10 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)3000
11 Cốp pha (kèm theo cây chống) m26000
12 Máy thủy bình (*) .2
13 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
14 Máy đào ≥ 0,8m3 (*) .1
15 Máy ủi ≥ 108CV(*) .1
16 Máy bơm bê tông – năng suất 40 - 60m3 (*) .1
17 Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) .1
18 Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) .4
19 Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) .2
20 Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) .1
21 Máy đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 10T (*) .1
22 Máy vận thăng (*) .1
23 Thiết bị thi công hệ thống thang máy (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) .1
24 Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) .1
25 Thiết bị thi công hệ thống điều hòa không khí (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công)Thiết bị thi công hệ thống PCCC, điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải, lọc nước RO (nhà thầu tự đề xuất và liệt kê danh mục thiết bị thi công) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->