Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210960610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tiên Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 16:13:00 đến ngày 2021-10-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,074,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.61171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.522E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: nền, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 3.552.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình tương tự về abnr chất và độ phức tạp có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.552,000 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.552.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 1,25m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa (7-12) tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 Tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tiên Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông nông thôn xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Mở rộng tuyến đường từ Quốc lộ 1A, thôn 4 đến tỉnh lộ 511, thôn Thủ Lộc 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Trang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiên Trang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,2375 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1251 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4475 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114,046 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,6687 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,8092 | 100m3 |
| 7 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,096 | 1m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,8282 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,8192 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,8192 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,4122 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,6006 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp tại mỏ (tổng cự ly vận chuyển 29km), K95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.923,252 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 392,3252 | 10m³/1km |
| B | Mặt đường | |||
| C | Tuyến từ km 0+00-km 0+353,04 | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2485 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp tại mỏ Tượng Sơn, Nông Cống (tổng cự ly vận chuyển 29km), K98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 748,856 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,8856 | 10m³/1km |
| 4 | Thi công cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1512 | 100m3 |
| 5 | Thi công cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,0106 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,289 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5708 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,0756 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,0756 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5708 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5708 | 100tấn |
| 12 | Gia cố lề bằng BTXM bê tông M250, đá 1x2, PCB40, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 13 | Lót Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,43 | m2 |
| 14 | vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,43 | m2 |
| D | Tuyến từ km 0+353,04- km 1+809,14 | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,7095 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp tại mỏ (tổng cự ly vận chuyển 29km), K98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.956,0715 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 195,6071 | 10m³/1km |
| 4 | Thi công cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2452 | 100m3 |
| 5 | Lớp Nilon lót tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.980,7 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2473 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40, dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 896,53 | m3 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,025 | 100m |
| 9 | Đánh bóng, xoa mặt tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4.777,21 | m2 |
| 10 | Gia cố lề bằng BTXM bê tông M250, đá 1x2, PCB40, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3 | m3 |
| 11 | Lót Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,68 | m2 |
| 12 | vữa XM M100 tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48,68 | m2 |
| E | Hệ thống thoát nước | |||
| F | Nâng cổ rãnh đoạn :từ Km 0 đến Km 0+120 (l=120m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 2 | Dọn dẹp vệ sinh rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 3 | Bê tông thành rãnh nâng cao M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,84 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5555 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,546 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | 1cấu kiện |
| G | Nối cống tại Km 0+383,89 | |||
| H | Móng + thân cống | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,05 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,54 | m3 |
| 5 | Bê tông bản + khớp nối bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,01 | m3 |
| 6 | vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,48 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản + mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1461 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản + mũ mố, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1448 | tấn |
| I | Cửa cổng + dàn đóng mở | |||
| 1 | Gia công của cống + dàn đóng mở | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0643 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0643 | tấn |
| 3 | Bulong M12, L=10cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0056 | 100m2 |
| J | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đục nhám bê tông đoạn tiếp xúc nối cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0596 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng + thân cống+ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1006 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| K | Thiết kế cống KĐ 0,5m (qua đường) | |||
| L | Cống KĐ BxH=0,5x0,81m | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,77 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,31 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,48 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,176 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy và thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9396 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3828 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1859 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6629 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2662 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tường cánh + tường đầu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0301 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,98 | m3 |
| 14 | Bê tông móng tường cánh M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,98 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng + thân tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1859 | 100m2 |
| M | Công trình phụ trợ | |||
| N | Tường chắn BTXM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường kè M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72,6 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kè M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,7 | m3 |
| 4 | Đất sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 5 | Đắm dăm hoặc cuội sỏi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân tường chắn và móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,123 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| O | Tường chắn BTXM h=1,5m (Đoạn kè ao và bờ kênh ao) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường kè M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 181,9 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kè M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107 | m3 |
| 4 | Đất sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,26 | m3 |
| 5 | Đắm dăm hoặc cuội sỏi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân tường chắn và móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,239 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4815 | 100m |
| P | Tường hộ lan cứng ATGT | |||
| 1 | Bê tông tường hộ lan can M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,11 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1236 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,88 | 100m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,05 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,05 | m2 |
| Q | Cọc tiêu ATGT KT (15X15X110)cm | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1208 | 100m3 |
| 2 | Bê tông cột tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,077 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,419 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2688 | tấn |
| 5 | ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6116 | 100m2 |
| 6 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,132 | 1m2 |
| 7 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,382 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 151 | cái |
| 9 | Gia công lắp dựng tấm phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 302 | cái |
| R | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào, dịch chuyển cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cột |
| 2 | Phát quang bụi rậm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | công |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | gốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.61171E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.522E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: nền, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 3.552.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình tương tự về abnr chất và độ phức tạp có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.552,000 triệu đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.552.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: | Dung tích gầu ≤ 1,25m3. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi: | Công suất ≥ 110CV. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp: | Trọng lượng ≥ 16 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép: | Trọng lượng ≥ 10 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy lu rung: | Trọng lượng ≥ 25 tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Ô tô: | Tải trọng hàng hóa (7-12) tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông: | Dung tích ≥ 250L. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 8 | Cần cẩu: | Sức nâng ≥ 6 Tấn. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay: | Trọng lượng ≥ 70 kg. Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi